1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Trắc nghiệm quản trị chiến lược CÓ ĐÁP ÁN

7 39 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm quản trị chiến lược CÓ ĐÁP ÁN
Trường học Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Quản trị chiến lược
Thể loại Bài kiểm tra trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 17,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC Câu 01 Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường vĩ mô a công nghệ và kỹ thuật sản xuất b nhà cung cấp c tài chính d pháp luật 6 yếu tố theo mô hình Pestel Chính trị, kinh tế, văn hoá xã.

Trang 1

QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC

Câu 01: Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường vĩ mô

a.công nghệ và kỹ thuật sản xuất

b.nhà cung cấp

c tài chính

d.pháp luật

6 yếu tố theo mô hình Pestel: Chính trị, kinh tế, văn hoá xã hội, công nghệ, sinh thái, luật pháp

Câu 02: Thành phần nào thuộc môi trường nội bộ

a khách hàng

b đối thủ cạnh tranh

c luật pháp

d văn hoá doanh nghiệp

Câu 03: Nội dung nào sau đây là đặc điểm của chiến lược phát triển sản phẩm

a khi thị trường chưa bão hào với một sản phẩm hiện tại

b khi một tổ chức rất thành công với những gì đã làm

c khi tổ chức cạnh tranh trong ngành đặc trưng bởi sự phát triển công nghệ nhanh chóng

d khi có các kênh phân phối mới đáng tin cậy, không đắt tiền và chất lượng

4 đặc điểm: khi 1 tổ chức có năng lực sản xuất dư

thừa.

Câu 04: Chiến lược khác biệt hoá nhằm tạo sự khác biệt về yếu tố nào

a công nghệ

b sản phẩm

c cách thức phân phối, thương hiệu

d giá

nhằm sản xuất các sản phẩm và dịch vụ độc đáo nhất trong ngành và hướng đến người tiêu dùng tương đối nhạy cảm về giá cả

Câu 05: bước 03 của quá trình quản trị chiến lược là

a Phân tích môi trường

b xây dựng chiến lược

c xây dựng tầm nhìn và sứ mệnh

Trang 2

d xây dựng cấu trúc, tổ chức

7 bước quy trình quản trị chiến lược:phân tích môi trường bên ngoài=>phân tích mt bên trong=> tầm nhìn và sứ mệnh chiến lược=> phân tích và lựa chọn chiến lược=>thực hiện chiến lược=>đánh giá chiến lược

Câu 06: Mô hình quản trị chiến chia toàn bộ chu trình quản trị chiến lược thành bao nhiêu bước

a 4

b 6

c 7

d 8

Câu 07: Một sản phẩm rơi vaò giai đoạn suy

thoái ở thị trường này nhưng vẫn được chấp

nhận ở thị trường khác để tận dụng lợi thế này, thì công ty thưòng áp dụng chiến lược nào

a thu hẹp thị phần

b thâm nhập thị trường

c phát triển sản phẩm

d phát triển thị trường

Câu 08: hàng rào thương mại và đầu tư quốc tế giảm là do sự tác động của yếu tố

a công nghệ

b văn hoá - xã hội

c chính trị - pháp luật

d kinh tế

Câu 09: Một nội dung của quản trị chiến lược là

a đánh giá chiến lược

b phân tích môi trường

c phân tích chiến lược

d xác định mục tiêu

phân tích môi trường, xây dựng chiến lược, thực hiện chiến lược và đánh giá chiến lược

Câu 10: Nội dung thứ 7 trong tuyên bố sứ mệnh doanh nghiệp:

a thị trường

b khách hàng

c giá trị cốt lõi, năng lực khác biệt

d sản phẩm, dịch vụ

Trang 3

Nhiệm vụ (1 khách hàng, 2.sản phẩm/dịch vụ, 3 thị trường, 4 công nghệ) mục tiêu (5 tồn tại, phát triển

và sinh lời), triết lý (6 tư tưởng, niềm tin, ưu tiên 7.giá trị cốt lõi, năng lực khác biệt, 8.mối quan tâm hình ảnh công ty, 9 mối quan tâm nhân viên, xã hội)

Câu 11: doanh nghiệp thực hiện chiến lược tăng trưởng tập trung khi:

a khi doanh nghiệp cạnh tranh trong ngành tăng

trưởng cao

b sản phẩm đang ở giai đoạn suy thoái

c thị trường đang bão hoà

d dư nguồn tài chính

Câu 12: Chiến lược thâm nhập thị trường nằm trong nhóm chiến lược

a hội nhập

b đa dạng hoá

c phòng thủ

d tăng trưởng tập trung

Tích hợp (phía trước, phía sau, chiều ngang)

tăng trưởng tập trung (thâm nhập tt, phát triển tt, phát triển sp)

đa dạng hoá(liên quan, không liên quan)

phòng thủ (củng cố/cắt giảm, thanh lý, giải thể)

Câu 13: “Lợi thế cạnh tranh” là đặc trưng kết quả của chiến lược cấp:

a chức năng

b đơn vị kinh doanh

c vận hành

d công ty

Câu 14: “Tìm kiếm quyền sở hữu hoặc tăng

cường kiểm soát đối với các đối thủ cạnh tranh”

là chiến lược:

a mua bán và sáp nhập

b tích hợp ngang hàng

c phát triển thị phần

d phát triển thị trường

Câu 15: Chiến lược đa dạng hoá có liên quan:

a kết hợp sản phẩm mới+chuỗi giá trị mới

b kết hợp sản phẩm mới+chuỗi giá trị hiện tại

Trang 4

c kết hợp sản phẩm hiện tại+chuỗi giá trị mới

d kết hợp sản phẩm hiện tại+huỗi giá trị hiện tại

Câu 16: Chiến lược phát triển sản phẩm nằm trong nhóm chiến lược:

a.chiến lược tăng trưởng tập trung

b.chiến lược hội nhập

c chiến lược đa dạng hoá

d.chiến lược phát triển thị phần

Câu 17: Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường tác nghiệp

a công nghệ và kỹ thuật sản xuất

b nhà cung cấp

c pháp luật

d tài chính

đối thủ cạnh tranh, khách hàng, nhà cung cấp, đối thủ tiềm ẩn, sản phẩm thay thế

Câu 18: Quy trình quản trị chiến lược tổng quát gồm bao nhiêu giai đoạn:

a 3

b 5

c 6

d 4

Câu 19: Trong ma trận IFE, tổng số điểm cao nhất mà một công ty có thể đạt được là bao

nhiêu?

a.2

b 4

c 5

d 3

Câu 20: Bản tuyên bố sứ mệnh doanh nghiệp có bao nhiêu nội dung:

a 8

b 10

c 7

d 9

Câu 21: “Đảm bảo rằng các chiến lược kinh

doanh đang thực hiện phù hợp với việc tối đa hoá lợi nhuận và tăng trưởng” là nhiệm vụ quản trị chiến lược cấp:

Trang 5

a cấp ngành kinh doanh

b cấp công ty

c cấp bộ phận

d cấp vận hành

Câu 22: Các cấp quản trị chiến lược là:

a cấp công ty, cấp đơn vị kinh doanh, cấp chức năng

b cấp công ty, cấp phòng tài chính, cấp ngành kinh doanh

c cấp chiến lược, cấp kế hoạch, cấp chiến thuật

d cấp giám đốc, cấp trưởng phòng, cấp nhân viên

Câu 23: Việc phân tích môi trường quốc gia

nhằm mục đích

a xem xét các nhà cung cấp tại quốc gia đó

b xem xét mức độ cạnh tranh của ngành kinh doanh tại quốc gia đó

c đánh giá tác động của toàn cầu hoá trong cạnh

tranh ở phạm vi một ngành

d xem xét bối cảnh quốc gia có điều kiện thuận lợi đạt lợi thế kinh doanh không

Câu 24: Theo Porter, chiến lược phù hợp với thị trường ngách là:

a tập trung vào năng lực cốt lõi

b dẫn đầu về chất lượng

c dẫn đầu về chi phí

d tập trung vào giá trị tốt nhất

Câu 25: Ma trận hình ảnh cạnh tranh là:

a EFE

b IE

c IFE

d CPM

Câu 26: Môi trường vi mô bao gồm:

a quan tâm môi trường

b khách hàng

c luật chống độc quyền

d dân số

Câu 27: Chiến lược dẫn đầu về chi phí là chiến lược:

a tập trung vào thị trường ngách

b cung cấp sản phẩm khác biệt trên thị trường

Trang 6

c cung cấp sản phẩm cùng mức giá thị trường nhưng chất lượng tốt nhất

d cung cấp sản phẩm cùng mức giá và chất lượng theo thị trường

Câu 28: Nội dung nào sau đây không phải đặc điểm của chiến lược cạnh tranh bằng chi phí

thấp

a đi tiên phong trong lĩnh vực nghiên cứu nhằm đưa

ra tính năng mới, sản phẩm mới

b nhóm khách hàng mà cong ty phục vụ thường là nhóm khách hàng trung bình

c tập trung vào công nghệ và quản lý để giảm chi phí

d không tập trung vào khác biệt hoá sản phẩm

Câu 29: Khi các kênh phân phối hiện tại của tổ chức có thể sử dụng để tiếp thị sản phẩm mới cho khách hàng hiện tại thì công ty thực hiện chiến lược

a khác biệt hoá

b phát triển sản phẩm

c đa dạng hoá không liên quan

d phát triển thị trường

Câu 30: Yêu cầu khi xây dựng và thực hiện quá trình quản trị chiến lược gồm yếu tố nào

a phải gắn liền các quyết định đề ra với điều kiện môi trường liên quan

b phải xác định phạm vi kinh doanh, mục tiêu và

những điều kiện cơ bản thực hiện mục tiêu

c phải tìm nguồn nhân lực tốt

d phải cam kết bảo vệ môi trường kinh doanh trong tương lai

Câu 31: Chiến lược dẫn đầu về chi phí là chiến lược

a khác biệt hoá

b cung cấp sản phẩm cùng mức giá thị trường nhưng chất lượng tốt nhất

c cung cấp sản phẩm cùng mức giá thị trường và chất lượng theo thị trường

d tâp trung vào thị trường ngách

Trang 7

Câu 32: “Chúng ta là ai và chúng ta đang làm gì” là câu hỏi định hướng để xây dựng

a năng lực chiến lược

b tầm nhìn chiến lược

c lợi thế chiến lược

d sứ mệnh chiến lược

Câu 33: Trong ma trận EFE, tổng điểm số cao nhất mà một công ty có thể đạt được là bao

nhiêu?

a 2

b 5

c 3

d 4

Câu 39: Việc phân tích môi trường tác nghiệp nhằm mục đích gì?

a xem xét mức độ cạnh tranh của ngành kinh doanh tại 1 quốc gia

b xem xét bối cảnh quốc gia có điều kiện thuận lợi đạt lợi thế kinh doanh không

c đánh giá tác động lạm phát của một quốc gia

d đánh giá tăng trưởng kinh tế của một quốc gia

Câu 40: Nội dung nào sau đây không phải

nguyên tắc triển khai hoạch định chiến lược?

a Các chính sách kinh doanh phải được xây dựng trên

cơ sở và hướng vào mục tiêu chiến lược

b kế hoạch càng dài hạn hơn, càng mang tính khái quát hơn; kế hoạch càng ngắn hạn hơn thì tính cụ thể càng phải cao hơn

c trong trường hợp môi trường kinh doanh biến động ngoài giới hạn

đã dự báo, các kế hoạch triển khai phải nhất quán và nhằm mục tiêu thực hiện chiến lược đã xác lập

d doanh nghiệp phải đảm bảo dự trữ đủ các nguồn lực cần thiết trong suốt quá trình triển khai chiến lược một cách có hiệu quả

Ngày đăng: 06/02/2023, 19:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w