1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

LÝ THUYẾT HÓA HỌC TOÀN TẬP

42 1K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý Thuyết Hóa Học Toàn Tập
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn Thầy Nguyễn Quang Sơn
Trường học Trường Đại học Sư phạm TP.HCM
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Tóm tắt lý thuyết
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LÝ THUYẾT HÓA HỌC TOÀN TẬP

Trang 1

Tóm tắt lý thuyết Hóa 12 THẦY NGUYỂN QUANG SƠN ĐT 0909 230 970

CHUYÊN ĐỀ 1: DÃY ĐIỆN HOÁ – DÃY KIM LOẠI

I Dãy điện hoá kim loại :

Fe + 2Fe (NO3)3  3 Fe(NO3)2

Fe + FeCl2  phải ứng không xảy ra

Fe + FeSO4  phải ứng không xảy ra

Fe + Fe (NO3)2  phải ứng không xảy ra

Cu + 2FeCl3  2FeCl2 + CuCl2

Cu + Fe2(SO4)3  2FeSO4 + CuSO4

Cu + 2Fe (NO3)3  2 Fe(NO3)2 + Cu(NO3)2

Cu + FeCl2  phải ứng không xảy ra

Cu + FeSO4  phải ứng không xảy ra

Cu + Fe (NO3)2  phải ứng không xảy ra

II Dãy hoạt động kim loại:

K Ca Na Mg Al Mn Cr Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Hg Ag Pt Au

Li Ba

5 kim loại không tác dụng HCl

HBr, H2SO4, H3PO4,RCOOH

5 kim loại + H2O  Bazơ + H2

Kim loại + HCl ( HBr, H2SO4, H3PO4 )  Muối + H2

Trừ Au,Pt tất cả KL còn lại đều tác dụng với HNO3 và H2SO4 đặc cho sp khử không giải phóng H2, với Fe thì cho hóa trị 3(muối sắt 3)

1 Có 5 Kim loại tác dụng H2O tạo bazơ + H2

K, Na, Ca, Ba.Li

Trang 2

Tóm tắt lý thuyết Hóa 12 THẦY NGUYỂN QUANG SƠN ĐT 0909 230 970

+H2O

H2+H2O

3 Kim loại trước đẩy kim loại sau ra khỏi dd muối ( các KL phải từ Mg trở về sau)

III Các chất tan và kết tủa lưu ý:

1.Kim loại, oxyt, bazơ : Tan

KOH NaOH Ca(OH)2

Ba(OH)2 Tất cả đều tan

LiOH RbOH CsOH Sr(OH)2

2 Bazơ, muối clorua, Sunfat, cacboat, photphat

Cacbonat

CO2  3

Photphát

PO3  4

BaCO3 PbCO3 CaCO3 MgCO3(trắng)

Fe2(SO4)3 dd nâu đỏ Fe(NO3)3

c Đồng (Cu) đỏ * Cu(OH)2  : Xanh CuCl2, CuSO4, Cu(NO3) : dd xanh

CuSO4 : khan (trắng)

Trang 3

Tóm tắt lý thuyết Hóa 12 THẦY NGUYỂN QUANG SƠN ĐT 0909 230 970

CHUYÊN ĐỀ 2: ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI

I Sơ đồ điều chế kim loại

Li K Ba Ca Na Mg Al Mn Cr Zn Fe Ni Sn Pb H 2 Cu Hg Ag Pt Au

-Nhiệt luyện

-Thuỷ luyện -Thuỷ luyện

-Điện phân n/c -Điện phân n/c -Điện phân dung dịch

1 Kim loại (K,Li,Ba,Ca,Na,Mg ) Phương pháp điện phân nóng chảy

2 Kim loại Al : Thuỷ luyện , điện phân nóng chảy Al2O3

3 Kim loại từ Mn sau: phương pháp thuỷ luyện, nhiệt luyện, điện phân dd

II Các phương pháp:

1 Phương pháp thuỷ luyện:

Kim loại đứng trước đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dd muối của chúng trừ :

K, Na, Ca, Ba,Li

Ví dụ: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

2 Phương pháp nhiệt luyện

Khử các oxýt kim loại về kim loại dùng các chất khử C, CO, H2, Al

( phương pháp này điều chế những kim loại sau nhôm)

CuO + CO  Cu + CO2 FeO + H2  Fe + H2O ZnO + H2  Zn + H2O Fe2O3 + 2Al  Al2O3 + 2Fe

3 Phương pháp điện phân:

a Kim loại Al và những kim loại đứng trước Al điện phân nóng chảy

MgCl2 dpnc  Mg + Cl2 2Al2O3 dpnc  4Al + 3O2

b Kim loại sau nhôm

+ Điện phân dung dịch muối clorua ( H 2O không tham gia)

CuCl2 dpdd  Cu + Cl2

+ Điện phân dd muối sunfat, muối nitrat ( H 2O tham gia )

CuSO4 + H2O dpdd  Cu + 1/2O2 + H2SO4

Cu(NO3)2 + H2O dpdd  Cu + 1/2O2 + 2HNO3

CHUYÊN ĐỀ 3: CẤU HÌNH ELECTRON I.Cấu hình electron:

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p6

II Viết cấu hình electron nguyên tử:

1 Nhóm IA- Kim loại kiềm: Có 1 electron lớp ngoài cùng ns1 M – 1e  M+

Trang 4

Tóm tắt lý thuyết Hóa 12 THẦY NGUYỂN QUANG SƠN ĐT 0909 230 970

1 Tác dụng tất cả kim loại trừ Au, Pt

2 HNO3 không tác dụng Al, Fe, Cr đặc nguội

loang HNO

NO

2 + H2O

( hoá trị cao I)

A Có thể là: NH3, N2O, N2, NO, NO2, NH4NO3

Trang 5

Tóm tắt lý thuyết Hóa 12 THẦY NGUYỂN QUANG SƠN ĐT 0909 230 970

3 Các chất có tính khử đều bị oxy hoá bởi HNO 3

III H 2 SO 4 đặc

1 Tác dụng tất cả kim loại trừ Au, Pt

2 H2SO4 nguội không tác dụng Al, Fe, Cr

Kim loại + H2SO4  Muối + SO2 + H2O

( hoá trị cao) ( S hoặc H2S)

CHUYÊN ĐỀ 6 HIỆN TƯỢNG HOÁ HỌC- PHÂN BIỆT CHẤT RẮN

I Lý thuyết

1 Có 5 kim loại ( K, Na, Ca, Ba,Li) tác dụng trong nước cho bazơ + H2

Chất rắn từ từ tan ra, có khí bay ra

Na + H2O  NaOH + ½ H2

2 Có 5 oxyt bazơ (Li2O K 2O, Na2O, CaO, BaO) tác dụng H2O tạo bazơ

Chất rắn từ từ tan ra :

Na2O + H2O 2 NaOH

3 Có 5 bazơ tan trong nước (LiOH, KOH, NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2)

Chất rắn tan từ từ trong nước

4 Al Tác dụng dung dịch KOH, NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2),LiOH

Al + NaOH + H2O  NaAlO2 + 3/2H2

Nhôm từ từ tan ra và sủi bọt

5 Al2O3 , Al(OH)3 tác dụng dd KOH, NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2 ,LiOH

* H2O Tan hoặc không tan

* dd Kiềm lưỡng tính hoặc không lưỡng tính

* HCl quỳ tím

CHUYÊN ĐỀ 7 TÁCH HỖN HỢP- TÍNH KHỬ- OXYT HOÁ- NHIỆT PHÂN MUỐI

Trang 6

Tóm tắt lý thuyết Hóa 12 THẦY NGUYỂN QUANG SƠN ĐT 0909 230 970

1 Chất khử: Số oxy hoá tăng ( Bị oxy hoá)

2 Chất oxy hoá : Số oxy hoá giảm ( Bị khử)

III Phản ứng nhiệt phân:

1 Chỉ có muối cacbonat kim loại kiềm thổ ( kim loại IIA)

bị nhiệt phân tạo oxyt và CO2

Muối cacbonat của kim loại kiềm ( nhóm IA) không bị nhiệt phân

MCO3 t o MO + CO2 M là : Ca,Mg,Ba

R2CO3 t o không xảy ra phản ứng R là : K,Na,Li

2 Muối Hydro cacbonat bị nhiệt phân

2RHCO3 t o R2CO3 + CO2 + H2O R: là K,Na,Li M(HCO3)2 t o MCO3 + CO2 + H2O M :là Ca,Ba Mg(HCO3)2 t o MgO + CO2 + H2O

MCO3 t o MO + CO2

3 Hydroxyt (Bazơ)

* Bazơ tan không bị nhiệt phân : KOH, NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2 , LiOH

* Bazơ không tan bị nhiệt phân tạo oxit + H2O

Mg(OH)2 t o MgO + H2O 2Fe(OH)3 t o Fe2O3 + 3H2O

Chú ý: Nếu nhiệt phân Fe(OH)2 ngoài không khí

4Fe(OH)4 + O2 + 2H2O  4Fe(OH)4

Trắng xanh Nâu đỏ 2Fe(OH)3 t o Fe2O3 + 3H2O

Trang 7

Tóm tắt lý thuyết Hóa 12 THẦY NGUYỂN QUANG SƠN ĐT 0909 230 970

PHẦN 2: NỘI DUNG HỮU CƠ

I Gọi tên este

CH3COOH

C2H5COOH

Axit metanoic Axit etanoic Axit propanoic

Axit fomic Axit axetic Axit propyonic

2 Rượu CH3OH

C2H5OH

CH3CH2CH2OH

Metanol Etanol Propanol

Ancol metylic Ancol etylic Ancol propylic

fomat Metyl fomat Etyl fomat Metyl axetat Etyl axetat Propyl fomat Iso propyl fomat Metyl propionat

II Hoá tính

* este: CH3COOC2H5

* Chất béo : (RCOO)3C3H5

Chất béo là tri este của glixerol với các axit béo

Thuỷ phân trong môi trường axit

Thuỷ phân trong môi trường bazơ

Phản ứng hydro hoá

Đặc điểm PỨ thuận nghịch PỨ xà phòng hoá(ko nghịch) Dầu  mở

* Giống nhau của este, chất béo

- Thuỷ phân trong môi trường axit ( phản ứng thuận nghịch)

- Thuỷ phân trong môi trường bazơ ( phản ứng xà phòng hoá)

* Khác nhau: Phản ứng hydro hoá chuyển dầu thành mở

HỆ THỐNG CHƯƠNG 2

I Hệ thống:

điểm cấu tạo

đặc trưng

Phản ứng thuỷ phân

-t/d dd Cu(OH)2 xanh lam -t/dAxit tạo este

Trang 8

Tóm tắt lý thuyết Hóa 12 THẦY NGUYỂN QUANG SƠN ĐT 0909 230 970

1 nhóm -CH=O

t/d AgNO3/NH3 tạo kết tủa trắng

t/d AgNO3/NH3

tạo kết tủa

trắng

- t/d Cu(OH)2

/NaOH tạo  đỏ gạch

nt

-Giống glucozơ

-Không làm

mất màu dd brom

tạo:Glucozơ + fructozơ đi

- I2 tạo dd xanh - I2 tạo dd

- t/d HNO3

tạo: glucozơ Poli

- thuỷ phân

II Phương trình

1 Saccarit phản ứng thuỷ phân

* Glucozơ, fructozơ: mono saccarit không bị thuỷ phân

* Saccarozơ : đi saccarit khi thuỷ phân tạo 2 mono saccarit

Xenlulozơ

2 Các phương trình phản ứng

a Phản ứng Cu(OH)2 + NaOH nhiệt độ của glucozơ

Trang 9

Tóm tắt lý thuyết Hóa 12 THẦY NGUYỂN QUANG SƠN ĐT 0909 230 970

CH2OH(CHOH)4CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH t o

CH2OH(CHOH)4COONa + Cu2O + 3H2O

b Phản ứng tráng gương của glucozơ

CH2OH(CHOH)4CHO + AgNO3 + 3NH3 + H2O t o

CH2OH(CHOH)4COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3

c Phản ứng tạo Sobitol của glucozơ, fructozo : C6H12O6 + H2  C6H14O6

CH2OH(CHOH)4CHO + H2 t o CH2OH(CHOH)4CH2OH

glucozơ Sobitol

d Glucozơ lên men rượu C6H12O6 t o 2C2H5OH + 2CO2

e Điều chế glucozơ : thuỷ phân saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ

HỆ THỐNG CHƯƠNG 3 AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN

X Xanh Tan trong nước

tạo dd bazơ làm qùi tím hoáxanh

- t/d dd axit

Qùi tím ẩm sang xanh

t/d Br2 tạo kết tủa trắng

-Tính lưỡng tính

- t/d rượu

- trùng ngưng

- t/d kim loại trước H2, oxyt bazơ

- Quì tím không đổi màu

có nhiệt

độ

Thuỷ phân trong môi trường axit, bazơ tạo α- amino axit

- pư màu buire

Trang 10

Tóm tắt lý thuyết Hóa 12 THẦY NGUYỂN QUANG SƠN ĐT 0909 230 970

HỆ THỐNG CHƯƠNG 4 ĐẠI CƯƠNG VỀ POLIME I.Phương pháp điều chế polime:

tử nhỏ thành phân tử lớn

Có liên kết đôi hoặc vòng kém bền

nCH2=CH2 xt ,t0 (-CH2-CH2-)n

2 Trung

ngưng

QT liên kết nhiều phân

tử nhỏ thành phân tử lớn+

H2O

Có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng phản ứng

* Tơ thiên nhiên

* Tơ hoá học

- Tơ tổng hợp

- Tơ bán tổng hợp ( tơ nhân tạo)

- Bông len tơ tầm

- tơ poli amít ( nilon, capron)

- Tơ visco, tơ xenlulozơ, tơ axetat

* Cao su tổng hợp

Có hai loại tơ : tơ thiên nhiên (có sẵn trong thiên nhiên như tơ tằm,len , bông ) và tơ hóa

học (chế biến bằng phương pháp hóa học)

Tơ hóa học được chia thành hai nhóm : tơ nhân tạo và tơ tổng hợp

Tơ nhân tạo được sản xuất từ polime thiên nhiên nhưng được chế biến thêm bằng con đường hóa học.Thí dụ : từ Xenlulozơ đã chế tạo ra tơ visco,tơ axetat,tơ đồng -amoniac

Tơ tổng hợp được sản xuất từ những polime tổng hợp Thí dụ : tơ poliamit(Tơ nilon, Tơ capron) ,tơ polieste(Tơ lapsan)

Đặc điểm cấu tạo của tơ là gồm những phân tử polime mạch thẳng (không phân nhánh) sắp

Trang 11

Tóm tắt lý thuyết Hóa 12 THẦY NGUYỂN QUANG SƠN ĐT 0909 230 970

3 PP poli propylen

nCH2=CH(CH3)  xt,to,P [CH2-CH(CH3)]n

4 Thuỷ tinh hữu cơ ( poli metyl meta crylat)

- Là chất lỏng không màu, tan được trong nước, rượu, ete

- Este của nó với rượu metylic được trùng hợp để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglat)

5 Tơ nitron

6 Cao su buna

- Polivinyl axetat (P.V.A)

Điều chế bằng cách : cho rồi trùng hợp

IV Trùng ngưng:

+ Tơ capron: là sản phẩm trùng hợp của caprolactam

+ Tơ nilon ( hay nilon ): là sản phẩm trùng ngưng hai loại monome là hexametylđiamin

Trang 12

Tóm tắt lý thuyết Hóa 12 THẦY NGUYỂN QUANG SƠN ĐT 0909 230 970

Các chất phản ứng đồng trùng hợp : cao su Buna-S, cao su Buna-N,

CHUYÊN ĐỀ 1: GỌI TÊN VÀ ĐỒNG PHÂN

Metyl Etyl Propyl Iso propyl Butyl Secbutyl Iso butyl Tert butyl

II Tên Rượu- Axit – Este

1 Rượu

a Thay thế : Ankan + vi trí nhóm, -OH + ol

- Chọn mạch Cacbon dài nhất có nhóm –OH, đánh số ưu tiên C có –OH

b Tên thường : Ancol + Ankyl + ic

2 Axit

a Thay thế: Axit + ankan + Oic

Chọn mạch Cacbon dài nhất chứa –COOH

Đánh số ưu tiên nhóm chức

b Thường: Axit + 1c: fomic

+ 2C axetic, propyonic, butyric, Valeric

3 Este RCOOR”

Gọi R+ gốc axit RCOO

Trang 13

Tóm tắt lý thuyết Hóa 12 THẦY NGUYỂN QUANG SƠN ĐT 0909 230 970

Ancol metylic Ancol etylic Ancol propylic Ancol iso propylic Axit HCOOH

Axit fomic Axit axetic Axit propyonic Axit butyric Axit osi butylric

propylmetanoat

Axit etanoic Etanoat Metyl etanoat Etyl etanoat Propyl etanoat

Axit propanoic propanoat Metyl propanoat Etyl propanoat

Axit fomic Fomat Metyl fomat Etyl fomat Propyl fomat Iso propyl fomat

Axit axetic axetat Metyl axetat Etyl axetat Propyl axetat

Axit propyonic Propyonat Metyl propyonat Etyl propyonat

III Tên Amin:

R-NH2

R-NH-R’ Ankyl + amin RN(R’)R”

Đi metyl amin

Đi etyl amin Etyl metyl amin

Tri metyl amin Etyl đi metyl amin

IV Amino axit

Nhom amino + tên axit ( thường)

Trang 14

Tóm tắt lý thuyết Hóa 12 THẦY NGUYỂN QUANG SƠN ĐT 0909 230 970

a C2H4O2 HCOOCH3 Metyl fomiat

b C3H6O2 HCOOC2H5 Etyl fomiat

c C4H8O2 HCOOCH2CH2CH3 Propyl fomiat

HCOOCH(CH3)CH3 Iso propyl fomiat

CH3CH2COOCH3 Metyl propyonat

CH3CH2(CH3)CH-NH2 Sec butyl amin

CH3(CH3)CH-CH2-NH2 Iso butyl amin (CH3)3C-NH2 Tert butyl amin

CH3CH2CH2-NH-CH3 metyl propyl amin

CH3(CH3)CH-NH-CH3 metyl iso propyl amin

CH3CH2-NH-CH2CH3 Đi etyl amin

CH3CH2(CH3)N-CH3 Etyl đi metyl amin

* C3H7N

CH3CH2CH2-NH2 Propyl amin

CH3(CH3)CH-NH2 Iso propyl amin

CH3CH2-NH-CH3 Etyl metyl amin

CH3(CH3)N-CH3 Tri metyl amin

*C6H7N C6H5-NH2

Phenyl amin (Anilin)

*C7H9N NH2-C6H4-CH3

Trang 15

Tóm tắt lý thuyết Hóa 12 THẦY NGUYỂN QUANG SƠN ĐT 0909 230 970

NH2-CH2CH2COOH Axit β- amino propynic

CH3(NH2)CH-COOH Axit α- amino propyonic

*C4H9O2N

CH3CH2CH2(NH2)COOH Axit α- amino butyric

CH3CH(NH2)-CH2COOH Axit β- amino butyric

NH2CH2CH2CH2-COOH Axit γ amino butylric

CH3CH(NH2)(CH3)-COOH Axit α- amino iso butylric

NH2CH2-CH(CH3)-COOH Axit β- amino isobutylric

CHUYÊN ĐỀ 3 LƯỠNG TÍNH - THUỶ PHÂN – SACCAROZƠ

I.Chất lưỡng tính

Amino axit: NH2-R- COOH

Vừa tác dụng axit, vừa tác dụng bazơ, Quỳ tím không đổi màu

II.Các chất bị thuỷ phân

1.Este bị thuỷ phân trong môi trường axit- bazơ

a.Thuỷ phân trong môi trường axit

Este + H2O H Axit + Rượu CH3COOC2H5 + H2O H CH3COOH + C2H5OH Este + H2O H Axit + andehit CH3COOCH=CH2 + H2O H CH3COOH + CH3CHO Este + H2O H Axit + phenol CH3COOC6H5 + H2O H CH3COOH + C6H5OH

b.Thuỷ phân trong môi trường bazơ ( Xà phòng hoá)

Este +NaOH t0 Muối + Rượu CH3COOC2H5 + NaOH t0CH3COONa + C2H5OH

Este + NaOH t0Muối + andehit CH3COOCH=CH2 + NaOH t0 CH3COONa + CH3CHO Este+NaOH t0 Muối + phenolat CH3COOC6H5 + 2NaOH t0 CH3COONa + C6H5ONa+H2O

2.Chất béo

a.Thuỷ phân trong môi trường axit (thuận nghịch)

(RCOO)3C3H5 + 3H2O H 3RCOOH + C3H5(OH)3

Lipit + H2O H Các axit béo + glixerol b.Thuỷ phân trong môi trường bazơ (xà phòng hoá )

(RCOO)3C3H5 + 3NaOH H 3RCOONa + C3H5(OH)3

Lipit + H2O H Muối của axit béo + glixerol

3.Saccarozơ, mantozơ

C12H22O11 + H2O t , 0H C6H12O6 + C6H12O6

Saccarozơ Glucozơ Fructozơ

saccarozo fructozo

glucozo

ddNH AgNO H

Trang 16

Tóm tắt lý thuyết Hóa 12 THẦY NGUYỂN QUANG SƠN ĐT 0909 230 970

mantozo mol

H

molAg glucozo

mol

ddNH AgNO

ddNH AgNO H

)1(2)

)(

1(

4)

(2

3 3

3 3

a Monosaccarit : Glucozơ và fructozơ ( C6H12O6) M=180

b Đisaccarit : Saccarozơ và mantozơ ( C12H22O11) M=342

c Poli saccarit: Tinh bột và xenlulozơ ( C6H10O5)n M=162n

BẢNG THUỐC THỬ NHẬN BIẾT CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ

Hoá chất Có ion Thuốc thử Dấu hiệu phản ứng

Muối sunfat (tan),

màu xanh lam

Muối canxi (tan)

Muối bari (tan)

Ca 2+

Ba 2+

Dd có SO3 2 hoặc CO3 2 , SO4 2 ,CrO4 2- (dd Na2CO3)

CaSO4 (ít tan), CaCO3trắng BaSO4,BaCO3  trắng, BaCrO4 vàng

Trang 17

Tóm tắt lý thuyết Hóa 12 THẦY NGUYỂN QUANG SƠN ĐT 0909 230 970

Một số quặng

I Quặng sắt:

1 Hematit đỏ: Fe2O3 khan

2 Hematit nâu (limonit): Fe2O3.nH2O

3 Manhetit: Fe3O4

4 Xiderit: FeCO3

5 Pirit: FeS2 (không dùng qặng này để điều chế

Fe vì chứa nhiều lưu huỳnh, dùng để điều

chế H2SO4)

4 Apatit: Ca5F(PO4)3 hay 3Ca3(PO4)2.CaF2

5 Đolomit CaCO3.MgCO3 (đá bạch vân)

6 Florit: CaF2

7 Cacnalit: KCl.MgCl2.6H2O

8 Manhezit : MgCO3 ,

9 Cainit: KCl.MgCl2.6H2O

VI Quặng nhôm:

1 Boxit: Al2O3.nH2O (thường lẫn SiO2, Fe2O3 và

NaOH, KOH

(hoặc dd NH 3)

Fe(OH)2  lục nhạt (hoặc trắng xanh), hoá nâu đỏ trong

không khí Fe(OH)3

Muối đồng (tan)

(dd màu xanh lam) Cu2+

dd bazơ kiềm NaOH, KOH

(hoặc dd NH 3 )

Cu(OH)2  xanh lam

(tan trong dd NH 3 dư)

dd bazơ kiềm NaOH, KOH

(hoặc dd NH 3 )

Al(OH)3 keo trắng tan trong kiềm dư

(Không tan trong dd NH 3 dư)

Muối kali, natri K + , Na + ngọn lửa đèn cồn K: Ngọn lửa màu tím hồng Na: Ngọn lửa màu vàng

Dd muối Cr 2+ , Cr 3+ Cr 2+ , Cr 3+ Dd NH3 hoặc OH – Cr(OH)2  vàng, Cr(OH)3  xám xanh tan trong OH - dư

 trắng  tan ra(nếu dư SO2)

Trang 18

Tóm tắt lý thuyết Hóa 12 THẦY NGUYỂN QUANG SƠN ĐT 0909 230 970

6 Xementit : Fe3C

7 Pirolosit : MnO2

8 Inmenit : FeTiO3

II Quặng kali, natri:

1 Muối ăn : NaCl ;

2 Sivinit: KCl.NaCl

3 Cacnalit: KCl.MgCl2.6H2O…

4 Xô đa : Na2CO3

5 Diêm tiêu: NaNO3

6 Cacnalit: KCl.MgCl2.6H2O

(Dựa vào độ tan khác nhau của các muối clorua đối

với nhiệt độ để tách riêng KCl)

III Quặng canxi, magie:

1 Đá vôi, đá phấn… CaCO3

2 Thạch cao : CaSO4.2H2O

3 Photphorit :Ca3(PO4)2

một số tạp chất khác)

2 Cryolit: Na3AlF6 hay AlF3.3NaF

3 Cao lanh: Al2O3.2SiO2.2H2O

Màu của một số oxit

MnCl2 : dung dịch: xanh lục; tinh thể: đỏ nhạt KMnO4: tinh thể màu đỏ tím

K 2 MnO 4 : xanh lục MnO2 : kết tủa màu đen

K 2 CrO 4 : vàng cam K2Cr2O7: đỏ da cam

Al 2 O 3 : trắng Au2O3: nâu đen

AgCl: trắng.( Hóa Đen Ngoài Ánh Sáng) Al2(SO4)3: màu trắng

AgI : vàng đậm AlCl3 ( tinh thể lục phương) màu trắng, thường ngả

màu vàng nhạt vì chứa FeCl3

AgBr : Vàng Nhạt NaCl: không màu, nhưng muối ăn có màu trắng là do

BaSO 4 , SrSO 4 , CaSO 4 , PbSO 4 : trắng CaC2O4 : trắng

Fe(OH) 2 : kết tủa trắng xanh hay lục nhạt Mn(OH)2: nâu

Cu(OH) 2 : Keo Xanh Al(OH) 3 : Keo Trắng

Li-màu trắng bạc

B-Có hai dạng thù hình của bo; bo vô định hình là

chất bột màu nâu, nhưng bo kim loại thì có màu đen

N-là một chất khí ở dạng phân tử không màu

Trang 19

Tóm tắt lý thuyết Hóa 12 THẦY NGUYỂN QUANG SƠN ĐT 0909 230 970

đun nóng trên ngọn lửa ko màu

Trang 20

Tóm tắt lý thuyết Hóa 12 THẦY NGUYỂN QUANG SƠN ĐT 0909 230 970

CaO, t0 CaO, t0

* Với ancol, quá trình diễn ra như sau:

ROH + HI RI + HOH 2RI R-R + I 2

Xoclopropan có thể cộng hidro, brom, HBr nhưng xiclobutan chỉ cộng hidro

Xicloankan vòng 5, 6 cạnh trở lên không có phản ứng cộng mở vòng trong những điều kiện trên

* Điều chế:

Dehidro và khép vòng ankan

ANKEN (OLEFIN)

1 Đồng phân: mạch Cacbon, vị trí nối đôi, hình học

2 Danh pháp:

Số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tên mạch chính + vị trí nối đôi + en

Số chỉ vị trí nhánh – tên nhánh + xiclo + tên mạch chính + an

Trang 21

Tóm tắt lý thuyết Hóa 12 THẦY NGUYỂN QUANG SƠN ĐT 0909 230 970

 Phản ứng oxi hóa (dùng nhận biết anken)

Anken làm mất màu thuốc tím

* Đi từ dẫn xuất halogen

I Đồng phân: mạch Cacbon, vị trí nối đôi, hình học

II Danh pháp:

nA  (A)n

Số chỉ vị trí + tên nhánh + tên mạch chính + vị trí hai nối đôi + dien

Ngày đăng: 16/05/2014, 16:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG THUỐC THỬ NHẬN BIẾT CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ - LÝ THUYẾT HÓA HỌC TOÀN TẬP
BẢNG THUỐC THỬ NHẬN BIẾT CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w