1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ÔN tập TỔNG hợp lý THUYẾT hóa học

52 414 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 692,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết được cả 6 dung dịch trên:... cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa gồm 2 kim loại là M, Cu và dung dịch chứa 2 muối MNO32 và X

Trang 1

       

       

VŨNG TÀU – 2015 

Trang 2

       Tài  liệu  gồm  các  câu  hỏi  lý  thuyết  Hóa  học  chọn  lọc  trong  các  đề  thi 

ĐH,  CĐ  chính  thức  của  Bộ  GD‐ĐT  và  các  đề  thi  thử  của  các  trường  trên 

toàn  quốc  trong  các  năm  gần  đây.  Vì  vậy,  nó  bao  trùm  hầu  hết  các  nội 

Trang 5

A 8 B 5 C 6 D 7

Câu 17: Cho các dung dịch sau: NaOH, Na2CO3, NaHCO3, AlCl3, CaCl2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, K2SO3, K2SO4 lần lượt tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 Số chất phản ứng là

(Na2CO3 và Na2SO4) Chỉ dùng thêm 2 dung dịch nào dưới đây để nhận biết được 3 dung dịch trên?

A Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al, Fe2O3 B CaCO3, Fe(NO3)3, Al(OH)3, MgO, Zn

C Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al, Cu(OH)2 D Fe(OH)2, Fe(NO3)2 Na2CO3, Fe, CuO, NH3

Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là :

Trang 6

HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m‐đinitrobenzen ; 5‐ toluen phản ứng với

trong các hóa chất sau: Cu, Mg, Ag, AgNO3, Na2CO3, NaHCO3, NaOH, NH3, có bao nhiêu hóa chất tác dụng được với dung dịch X

Trang 7

Câu 37: X là hợp chất hữu cơ mạch hở chứa một loại nhóm chức, có công thức

CxHyO2, trong X có 1 liên kết  giữa cacbon với cacbon Giá trị nhỏ nhất của y tính theo x là

nung nóng thu được V' lít hỗn hợp Y (thể tích các khí đo ở cùng điều kiện) Thiết lập biểu thức tính hiệu suất phản ứng (h) theo V và V'

mang điện của Xn+ nhiều hơn của Yn‐ là 4 hạt Hãy cho biết cấu hình đúng của X và Y?

A 1s22s22p63s23p1 và 1s22s22p3 B 1s22s22p63s1 và 1s22s22p4

C 1s22s22p63s1 và 1s22s22p5 D 1s22s22p63s2 và 1s22s22p4

AlCl3, Na2CO3 Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết được cả 6 dung dịch trên:

Trang 8

Cõu 46: Cho luồng khớ NH3 dư lần lượt qua cỏc bỡnh chứa cỏc chất sau: bỡnh (1)

chứa CrO3 nung núng; bỡnh (2) chứa AgCl và H2O; bỡnh (3) chứa khớ Cl2; bỡnh (4)

chứa Fe(OH)2; bỡnh (5) chứa dung dịch AlCl3 Số bỡnh cú phản ứng xảy ra là:

D Tớnh oxi húa của cỏc ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+

Cõu 52: Khi điện phõn với điện cực trơ hoàn toàn cỏc chất tan trong dung dịch

gồm hỗn hợp FeCl3 , CuCl2 và HCl thỡ quỏ trỡnh xảy ra ở anot là :

MgSO4, (NH4)2CO3 , CaCl2 , NaOH Trường hợp cú phản ứng xảy ra là:

dung dịch NaOH(l) thì A phản ứng theo tỷ lệ mol 1: 2 B phản ứng theo tỷ lệ mol 1:1

,Còn C không phản ứng Số đồng phân cấu tạo của A,B,C,lμ

Cõu 55: Cho cỏc oxit: SO2, NO2, CrO3, CO2, CO, P2O5, NO, N2O5, SO3 Số oxit trong dóy

tỏc dụng được với nước ở điều kiện thường là

Trang 9

5 Tinh bột và xenlulozơ đều hòa tan trong dung dịch H2SO4 khi đun nóng và tan trong nước svayde

A Fe2O3, Al2O3, CO2, HNO3 B CO, Al2O3, HNO3 (đặc), H2SO4 (đặc)

C Fe2O3, CO2, CaO, HNO3 (đặc) D H2, Al2O3, Fe3O4, Ca, HCl

Câu 61: Các chất: Amoniac (1); Anilin (2); Metylamin (3); Điphenylamin (4);

Đimetylamin (5); p‐Metylphenylamin (6); p‐Nitrophenylamin (7) Lực bazơ các chất tăng dần theo thứ tự là:

A (4) < (6) < (7) < (2) < (1) < (3) < (5) B (4) < (7) < (2) < (6) < (1) < (3) < (5)

C (4) < (2) < (7) < (6) < (1) < 3) < (5) D (4) < (7) < (6) < (2) < (1) < (3) < (5)

Trang 10

Câu 65: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH‐COOH, C6H5NH2(anilin),

C6H5OH (phenol), C6H6(benzen), CH3CHO Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là:

Câu 66: Khi tăng áp suat chung của hệ phản ứng, cân bằng nào sau đây không thay

đổi?

A 2CO(k) +O2(k) 2CO2(k) B H2(k) + I2(k) 2HI(k)

C N2(k) +3H2(k) 2NH3(k) D 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k)

là:

A C6H5NH2, C6H5OH, NH2CH3, NaOH B NH2CH3,C6H5OH, C6H5NH2, NaOH

C C6H5OH, NH2CH3, C6H5NH2, NaOH D C6H5OH, C6H5NH2, NH2CH3, NaOH

Câu 68: Polime nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit?

A xenlulozơ B amilozơ C cao su lưu hóa D Glicogen

Câu 69: Dung dịch chứa các ion Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl Phải dùng dung dịch chất nào sau đây để loại bỏ hết các ion Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+ ra khỏi dung dịch ban đầu?

Câu 70: Cho các chất: Na2SO3, CaSO3, Na2S, Fe(HCO3)2, NaHSO3, FeS Có bao nhiêu chất khi tác dụng với H2SO4 đặc nóng có thể tạo khí SO2?

của các hiđroxit là?

A X(OH)3 > Z(OH)2 > YOH B YOH > Z(OH)2 > X(OH)3

C Z(OH)2 > X(OH)3 > Y(OH)2 D Z(OH)2 > YOH > X(OH)3

Câu 72: Dãy các kim loại điều chế được bằng phương pháp thuỷ luyện là?

A Ag, Ba, Ca, Zn B Ag, Cu, Fe, Ni C Ag, Al, Cu, Ba D Ba, Ca, Na , Mg

Câu 73: Điện phân có màng ngăn dung dịch NaCl (dung dịch X) thì thu được dung

dịch X’ Điện phân có màng ngăn dung dịch Na2SO4 (dung dịch Y) thì thu được dung dịch Y’ Kết luận nào sau đây đúng?

Trang 11

A CO2; CuO; O2 B Fe2O3; HNO3; SO2 C S, Fe2(SO4)3, SO2 D CuSO4; HNO3; HCl

cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa gồm 2 kim loại là M, Cu và dung dịch chứa 2 muối M(NO3)2 và X(NO3)2 Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử của các kim loại là

A CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3 B CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH

C CH3OH, C2H5OH, CH3CHO D C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO

Câu 80: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí C2H4 vào dung dịch KMnO4 (2) Sục CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 (3) Chiếu sáng vào hỗn hợp khí CH4; Cl2 (4) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 (5) Sục khí NH3 vào dung dịch AlCl3 (6) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá‐ khử xảy ra là

H2SO4 loãng, sau phản ứng hoàn toàn thu được khí H2, m gam Cu và dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất Mối quan hệ giữa y và z là

A AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO

B H2O, Zn(OH)2, HOOC‐COONa, H2NCH2COOH, NaHCO3

C Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2

Trang 12

Câu 84: Cho các polime sau: tơ nilon‐6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas;

teflon; nhựa novolac; tơ visco, tơ nitron, cao su buna Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

Câu 85: Trong các hoá chất Cu, C, S, Na2SO3, FeS2 , O2, H2SO4 đặc Cho từng cặp chất phản ứng với nhau trong điều kiện thích hợp thì số cặp chất có phản ứng tạo ra khí SO2 là

Câu 86: Cho các cân bằng sau

(1) 2SO2(K) + O2 (k) 2SO3 (k) H<0; (2) N2(K) + 3H2 (k) 2NH3 (k) H<0

(3) CO2 (k)+ C 2CO(k) ? H>0; (4) 2HI(k) H2(k) +I2 (k) H>0

Câu 90: Có các chất sau: CH3NH2 (1); NH3 (2); C6H5NH2 (3) và C6H5‐NH‐CH3 (4) Sự sắp xếp nào theo chiều tăng dần tính baz của các chất đó?

CaO, C2H5OH, C12H22O11 (mantozơ) Có bao nhiêu chất là chất điện li mạnh?

Câu 96: Phát biểu nào sau đây về glucozơ và fructozơ là chưa chính xác?

Trang 13

Câu 99: Cho các hợp chất: anilin, Isopropylamin, phenol, natriphenolat,

phenylamoniclorua và các chất được kí hiệu Ala, Val, Glu Tổng số dung dịch các chất làm đổi màu quỳ tím là

Câu 103: Cho các dung dịch chứa các chất tan: glucozơ, fructozơ, mantozơ, axit

fomic, glixerol, vinylaxetat, anđehit fomic Những dung dịch vừa hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, vừa làm mất màu dung dịch Brom là

A Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng

nhiệt độ

Trang 14

C (2), (3), (4), (5) và (6) D (1), (2), (3), (4), và (7)

Câu 106: Thuốc thử dùng để phân biệt các dung dịch mất nhãn riêng biệt:

glucozơ, glixerol, Ala‐Gly‐Val, axetanđehit và ancol etylic là

A nước Brom B Fe(OH)2/OH‐ C Cu(OH)2/OH‐ D AgNO3/dd NH3

được dung dịch X Dung dịch X phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây

Câu 108: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều giảm dần tính axít là

A H2SO4 ; CH3COOH ; C6H5OH; C2H5OH B H2SO4 ; C6H5OH; CH3COOH ; C2H5OH

C CH3COOH; C6H5OH; C2H5OH ; H2SO4 D C2H5OH ; C6H5OH; CH3COOH; H2SO4

Câu 111: Cho từng chất Mg, FeO, Fe(OH)2, Ca(OH)2, Fe3O4, Al2O3, FeCl2, FeSO4,

Fe2(SO4)3, Mg(HCO3)2, Cu2S, FeS2 lần lượt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng

Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa ‐ khử là:

Trang 15

(1) FeO + 2HNO3  Fe(NO3)2 + H2O

(2) 2Fe + 3I2  2FeI3

(3) AgNO3 + Fe(NO3)2  Fe(NO3)3 + Ag

(4) 2FeCl3 + 3Na2CO3  Fe2(CO3)3  + 6NaCl

(5) Zn + 2FeCl3  ZnCl2 + 2FeCl2

(6) 3Fe(dư) + 8HNO3l  3Fe(NO3)2 + 2NO + 4H2O

(7) NaHCO3 + Ca(OH)2 (dư)  CaCO3 + NaOH + H2O

Những phản ứng đúng là:

AgNO3; NaHSO3và HCl Số cặp dung dịch có thể xảy ra phản ứng oxi hóa ‐ khử là:

tác dụng được với NaOH, b đồng phân tác dụng được với Na và c đồng phân không tác dụng được với cả Na và NaOH Giá trị của a, b và c lần lượt là:

Câu 118: Cho các phát biểu sau :

(1) Nguyên tử các nguyên tố halogen đều có 7 electron ở lớp ngoài cùng

(2) Các nguyên tố halogen chỉ có số oxi hóa ‐1 trong mọi hợp chất

(3) Các nguyên tố halogen có độ âm điện giảm dần theo thứ tự: F > Cl > Br > I (4) Các hidro halogenua đều là những chất khí, dung dịch của chúng trong nước đều có tính axit mạnh

(5) Tính khử của các hidro halogenua tăng dần theo thứ tự: HF < HCl < HBr <

HI

Trang 16

CH2‐CH2‐CH(NH2)‐COOH (7), HOOC‐CH2‐CH2‐CH(NH2)‐COOH (8) Các dung dịch làm quỳ tím đổi màu là:

Câu 121: Axit acrylic có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy

A Mg, H2, Br2, dung dịch NH3, dung dịch Na2CO3, CH3OH(H2SO4 đặc)

C Ba, H2, Br2, dung dịch NH3, dung dịch NaHSO4 , CH3OH(H2SO4 đặc)

D Ca, H2, Cl2, dung dịch NH3, dung dịch NaCl, CH3OH(H2SO4 đặc)

Câu 122: Cho các chất sau: alanin, anilin, lysin, axit glutamic, phenylamin,

benzylamin, phenylamoni clorua Số chất trong dãy làm đổi màu quỳ tím ẩm là:

Câu 123: Dãy nào sau đây gồm các kim loại được sản xuất bằng phương pháp

thủy luyện:

Trang 17

A (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3) B (6) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2)

C (5) > (4) > (2) > (1) > (3) > (6) D (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6)

Câu 134: Cho các monome sau: stiren, toluen, metylaxetat, vinylaxetat,

metylmetacrylat, metylacrylat, propilen, benzen, axit etanoic, axít ε‐aminocaproic, caprolactam, etilenoxit Số monome tham gia phản ứng trùng hợp là:

CH2‐CH2‐OH (Y); HO‐CH2‐CH(OH)‐CH2‐OH (Z); CH3‐CH2‐O‐CH2‐CH3 (R); CH3‐CH(OH)‐CH2‐OH (T) Những chất tác dụng với Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam là

Trang 19

NaOH; (4) CO2 + NaOH; (5) Br2 + NaOH; Hóy cho biết phản ứng nào là phản ứng oxi húa ‐ khử?

A (1) (3) (5) B (1) (2) (5) C (1) (2) (4) D (1) (2) (3)

khớ SO2 và dung dịch chứa 3 muối cú khối lượng là m gam Cho biết mối liờn hệ giữa m và a, b

A z ≥ x B z = x + y C x ≤ z < x +y D x < z ≤ y

dung dũch natri hiủroxit ( ụỷ nhieọt ủoọ thửụứng) luoõn taùo ra 2 muoỏi laứ:

A NO2, SO2 B Cl2, NO2 C CO2, Cl2 D SO2, CO2

Cõu 153: Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế clo bằng cách:

A Điện phân dd NaCl, có mμng ngăn B Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dd NaCl

C Cho dd HCl đặc t/d với MnO2, đun nóng D Điện phân nóng chảy NaCl

Trang 20

Câu 156: Sự so sánh nào sau đây đúng với chiều tăng dần tính axit ?

A C6H5OH < p‐CH3‐C6H4OH < CH3COOH < p‐O2N‐C6H4OH

B p‐CH3‐C6H4OH < C6H5OH < CH3COOH < p‐O2N‐C6H4OH

C p‐CH3‐C6H4OH < C6H5OH< p‐O2N‐C6H4OH < CH3COOH

D C6H5OH < p‐CH3‐C6H4OH< p‐O2N‐C6H4OH< CH3COOH

Trang 21

ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm các muối là

A Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2 B Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2

chất rắn thu được sau phản ứng gồm

Trang 22

‐ X3 + X5 + X2 → Fe(OH)3 + NaCl + CO2

Các chất thích hợp với X3, X4, X5 lần lượt là

natrinitrat (có số mol bằng nhau) Lượng O2 thu được nhiều nhất từ

Na2CO3 , CH3COOH, HCl Cho các chất trên tác dụng với nhau từng đôi một ở điều kiện thích hợp Số cặp chất xảy ra phản ứng hoá học là

Trang 23

C Fe3+ > Fe2+ > Cu2+ > H2O D Cu2+ > Fe3+ > Fe2+ > Na+

dung dịch: CH3COOH, CH3OH, C3H5(OH)3 và CH3CH=O

C quỳ tím và Cu(OH)2 D quỳ tím và dd AgNO3 / dung dịch NH3

Câu 189: Trong số các polime sau: [‐ NH‐(CH2)6‐ NH‐CO ‐ (CH2)4‐ CO‐]n (1);

[‐NH‐(CH2)5 ‐CO ‐]n (2) ; [‐NH‐(CH2)6‐ CO‐]n (3) ; [C6H7O2(OOCCH3)3]n (4) ;

(‐CH2‐CH2‐)n (5) ; (‐CH2‐CH=CH‐CH2‐)n (6) Polime được dùng để sản xuất tơ là:

Câu 190: Hãy cho biết dãy các dung dịch nào sau đây có khả năng đổi màu quỳ tím

sang đỏ (hồng)

Câu 191: Hãy cho biết hóa chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch

Fe2(SO4)3 ?

tương ứng với cặp chất nào sau đây là:

Câu 193: Cho sơ đồ sau: X + H2 → rượu X1 ; X + O2 → axit X2 ;

X2 + X1 → C6H10O2 + H2O Vậy X là :

Trang 24

C CH2=C(CH3)‐CH=O D CH2=CH‐CH=O

Khi cho X tác dụng với KMnO4 ở nhiệt độ thấp thu được chất hữu cơ Y có công thức phân tử là C5H12O2 Oxi hóa nhẹ Y bằng CuO dư thu được chất hữu cơ Z Z không có phản ứng tráng gương Vậy X là:

A C2H2, C2H5OH, glucozơ, HCOOH B C3H5(OH)3, glucozơ, CH3CHO, C2H2

C C2H2, C2H4, C2H6, HCHO D Glucozơ, C2H2, C2H5CHO, HCOOH

Câu 198: Một vật bằng gang để trong không khí ẩm, vật sẽ bị ăn mòn điện hoá

học Quá trình xảy ra ở cực dương là

5 Có thể dùng dung dịch HCl nhận biết các chất lỏng và dung dịch :ancol etylic, benzen, anilin, natriphenolat

6 Các este thường dễ tan trong nước và có mùi thơm dễ chịu

Trang 25

Câu 207: Thủy phân hoàn toàn 1 tetrapeptit X thu được 2 mol glyxin,1 mol

Trang 27

(4) Tách nước liên phân tử ở điều kiện thích hợp từ n phân tử ancol tạo tối đa n! ete

(4) 3 axit HCOOH, CH3COOH, C2H5COOH tan vô hạn trong nước

(5) Khi thay H ở nhóm cacbxyl (‐COOH) của axit cacboxylic bằng gốc R‐ của ancol thì được este

(2) Andehit axetic làm mất màu dung dịch brom trong CCl4

Trang 28

(3) Quấn một dây đồng vào một thanh sắt để ngoài trời thì thanh sắt bị ăn mòn điện hoá

(4) Để phân biệt glucozơ và fructozơ có thể dùng dung dịch brom

(5) Tinh bột và xen lulozơ có nhóm OH hemiaxetal nên có khả năng tham gia phản ứng tráng gương

(6) Để làm mềm nước cứng tạm thời có thể sử dụng dung dịch: NaOH,

a/ Fe + AgNO3 dư  d/ etilen glicol + Cu(OH)2  g/ Ca(HCO3)2  t 0

b/ FeCO3 + HNO3  e/ CH3CHO + KMnO4 + H2SO4  h/ SiO2 + NaOH đặc  t 0 c/ Si + NaOH + H2O t 0 f/ FeS + HNO3 đặc  t 0

Trang 29

Câu 234: Cho các dung dung dịch sau: (1): natri cacbonat; (2): sắt (III) clorrua;

(3): axit sunfuric loãng; (4): axit axetic; (5): natri phenolat; (6): phenyl amoni clorua; (7): đimetyl amoni clorua Dung dịch metylamin tác dụng được với dung dịch:

H2SO4 loãng ; Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2; Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)2 và HNO3; Cho lá Zn vào dung dịch HCl Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là

1) SO2 + H2S 2) Na2S2O3 + H2SO4 3) HI + FeCl3

4) H2S + Cl2 5) H2O2 + KNO2 6) O3 + Ag

7)Mg + CO2 8) KClO3 + HCl (đ) 9) NH3 + CuO

Số phản ứng tạo ra đơn chất là:

Câu 238: Trong số các chất: phenylamoni clorua, natri phenolat, vinyl clorua,

anlyl clorua, benzyl clorua, phenyl clorua, phenyl benzoat, tơ nilon‐6, propyl clorua, ancol benzylic, alanin, tripeptit Gly‐Gly‐Val, m‐ crezol, số chất phản ứng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là:

Ngày đăng: 14/05/2016, 09:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w