nh hảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ưởng của thuốc co mạch khi phối hợpng c a thu c co m ch khi ph i h pủa thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp x
Trang 1MCQ ( 2015 ) D ƯỢC LÝ C LÝ
Trang 2D ƯỢC LÝ C LÝ K26
1/Thu c tê có tác d ng : ốc tê có tác dụng : ụng :
a.Dài ng n tùy thu c vào t c đ b kh t i n i ti p xúcắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ị khử tại nơi tiếp xúc ử tại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc ơi tiếp xúc ếp xúc
b nh hảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ưởng của thuốc co mạch khi phối hợpng c a thu c co m ch khi ph i h pủa thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ợp
c.C u n i mang nhóm ch c khác nhau , tác d ng khác nhauầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ức khác nhau , tác dụng khác nhau ụng khác nhau
d.T t c đ u đúngất cả đều đúng ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ều đúng
2/Tác d ng không mong mu n c a nhóm thu c ch v n Beta2-Adrenergic là : ụng : ốc tê có tác dụng : ủa nhóm thuốc chủ vận Beta2-Adrenergic là : ốc tê có tác dụng : ủa nhóm thuốc chủ vận Beta2-Adrenergic là : ận Beta2-Adrenergic là :
a.Nh p tim nhanhị khử tại nơi tiếp xúc
b.Tăng Kali máu
c.R i lo n hành viốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc
d.H đại nơi tiếp xúc ường huyếtng huy tếp xúc
3/D ược động học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : c đ ng h c c a 1 thu c là ph n nghiên c u v : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ọc của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ủa nhóm thuốc chủ vận Beta2-Adrenergic là : ốc tê có tác dụng : ần nghiên cứu về : ứu về : ề :
a.quá trình vượpt ngang qua màng t bào c a 1 thu cếp xúc ủa thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
b.Các đường huyếtng đào th i thu c ra kh i c thảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ỏi cơ thể ơi tiếp xúc ể
c.Tươi tiếp xúcng tác gi a thu c và receptorữa thuốc và receptor ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
d.S tích lũy và t n tr thu c trong môự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ồn trữ thuốc trong mô ữa thuốc và receptor ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
4/Ch n câu sai , Histamin ọc của 1 thuốc là phần nghiên cứu về :
a.Đượp ại nơi tiếp xúcc t o thành t trypaminừ trypamin
b.Đượpc phóng thích trong b nh lý quá m n Type 1ệnh lý quá mẫn Type 1 ẫn Type 1
c.Có tác d ng tăng tính th m thành m chụng khác nhau ất cả đều đúng ại nơi tiếp xúc
d.Gây giãn các mao m chại nơi tiếp xúc
6/Clonidin :
a.Thuôc cường huyếtng giao c m tr c ti p tác đ ng kích thích th th ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ụng khác nhau ểβ 1 và β 2
b.Thu c c ch giao c m tác đ ng c ch th th ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc ụng khác nhau ểα 1
c.Thu c cốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ường huyếtng giao c m tr c ti p tác đ ng kích thích th th ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ụng khác nhau ểαTw
d.Thu c gây h áp do giãn m ch tr c ti pốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ếp xúc
7/Thu c tê : ốc tê có tác dụng :
a.Kích thích chuyên bi t xung đ ng th n kinhệnh lý quá mẫn Type 1 ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau
b c ch t m th i xung đ ng th n kinhức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc ại nơi tiếp xúc ờng huyết ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau
c.là ch t c ch TKTWất cả đều đúng ức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc
d.kích thích TKTW
8/Các y u t sau làm kéo dài T(1/2) c a Theophyllin , NGO I TR : ếu tố sau làm kéo dài T(1/2) của Theophyllin , NGOẠI TRỪ : ốc tê có tác dụng : ủa nhóm thuốc chủ vận Beta2-Adrenergic là : ẠI TRỪ : Ừ :
a.Cimetidin
b.Hút thu c láốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
c.B a ăn giàu tinh b tữa thuốc và receptor ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
d.Ngường huyết ớn tuổii l n tu iổi
9/Các khái ni m sau không liên quan đ n D ệm sau không liên quan đến Dươc Động Học cúa 1 thuốc : ếu tố sau làm kéo dài T(1/2) của Theophyllin , NGOẠI TRỪ : ươc Động Học cúa 1 thuốc : c Đ ng H c cúa 1 thu c : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ọc của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ốc tê có tác dụng :
a.Hi u ng vệnh lý quá mẫn Type 1 ức khác nhau , tác dụng khác nhau ượpt qua l n đ uầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau
b.T l g n k t gi a thu c v i Protein huy t tỷ lệ gắn kết giữa thuốc với Protein huyết tương ệnh lý quá mẫn Type 1 ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ếp xúc ữa thuốc và receptor ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ớn tuổi ếp xúc ươi tiếp xúcng
c.Các ch t truy n tin th 2 n i bàoất cả đều đúng ều đúng ức khác nhau , tác dụng khác nhau ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
d.Th tích phân b Vd c a thu cể ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ủa thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
10/C ch c a thu c kháng Histamin H1 ơc Động Học cúa 1 thuốc : ếu tố sau làm kéo dài T(1/2) của Theophyllin , NGOẠI TRỪ : ủa nhóm thuốc chủ vận Beta2-Adrenergic là : ốc tê có tác dụng :
a c ch s t o thành Histaminức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ại nơi tiếp xúc
b.C nh tranh v i Histamin t i Receptor H1ại nơi tiếp xúc ớn tuổi ại nơi tiếp xúc
c c ch s phóng thích Histaminức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô
d.Trung hòa Histamin
d.Flumazeni là ch t gi i đ c khi ng đ c Barbituratất cả đều đúng ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
12/Thu c tác đ ngkích thích các th th giao c m ph thu c li u dùng : ốc tê có tác dụng : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ụng : ể giao cảm phụ thuộc liều dùng : ảm phụ thuộc liều dùng : ụng : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ề :
Trang 3a.D ng base là d ng ch y u tác đ ng vào receptor , không tan trong H20ại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
b.D ng base d qua da nên dùng làm thu c tê b m tại nơi tiếp xúc ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề mặt ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ều đúng ặt
c.Thu c d ng mu i d tan trong nốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề mặt ướn tuổic nên d dàng h p thuễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề mặt ất cả đều đúng
d T t c đ u đúngất cả đều đúng ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ều đúng
14/Trong đi u tr hen suy n th ề : ễn thường phối hợp nhóm thuốc kháng cholinergic và Beta1 ường phối hợp nhóm thuốc kháng cholinergic và Beta1 ng ph i h p nhóm thu c kháng cholinergic và Beta1 ốc tê có tác dụng : ợc động học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ốc tê có tác dụng : Adrenergic :
a.H n ch đ c tính c a nhóm B2-Adrenergicại nơi tiếp xúc ếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ủa thuốc co mạch khi phối hợp
b.H n ch đ c tính c a nhóm kháng Cholinergicại nơi tiếp xúc ếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ủa thuốc co mạch khi phối hợp
c.Tăng hi u l c và th i gian tác đ ng c a nhóm B2-Adrenergicệnh lý quá mẫn Type 1 ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ờng huyết ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ủa thuốc co mạch khi phối hợp
d.Tăng hi u l c và th i gian tác đ ng c a nhóm kháng Cholinergicệnh lý quá mẫn Type 1 ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ờng huyết ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ủa thuốc co mạch khi phối hợp
15/Khái ni m nào liên quan đ n n ng đ thu c trong c th v m t D ệm sau không liên quan đến Dươc Động Học cúa 1 thuốc : ếu tố sau làm kéo dài T(1/2) của Theophyllin , NGOẠI TRỪ : ồng độ thuốc trong cơ thể về mặt Dược Động Học : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ốc tê có tác dụng : ơc Động Học cúa 1 thuốc : ể giao cảm phụ thuộc liều dùng : ề : ặt Dược Động Học : ược động học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : c Đ ng H c : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ọc của 1 thuốc là phần nghiên cứu về :
a.Th i gian tác đ ngờng huyết ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
b.N ng đ t i đaồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
c.MEC
d.MTC
16/Tác d ng ph c a thu c kháng Histamin H1 : ụng : ụng : ủa nhóm thuốc chủ vận Beta2-Adrenergic là : ốc tê có tác dụng :
a.Phù m chại nơi tiếp xúc
b.Kháng Choinergic
c.Ho khan
d.Nh p tim nhanhị khử tại nơi tiếp xúc
17/Thu c ch ng tr m c m lo i có tác đ ng c ch ch n l c MAO-A não : ốc tê có tác dụng : ốc tê có tác dụng : ần nghiên cứu về : ảm phụ thuộc liều dùng : ại có tác động ức chế chọn lọc MAO-A ở não : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ứu về : ếu tố sau làm kéo dài T(1/2) của Theophyllin , NGOẠI TRỪ : ọc của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ọc của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ở não :
a.Làm gi m Huy t áp do gi m cung lảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ếp xúc ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ượpng tim
b gây co th t c tr n khí ph qu nắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ơi tiếp xúc ơi tiếp xúc ếp xúc ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
c.Kích thích tr c ti p Receptor ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ếp xúc β 1 tim ởng của thuốc co mạch khi phối hợp
d.Gây h đại nơi tiếp xúc ường huyếtng huy tếp xúc
19/Thu c tê k t h p thu c co m ch : ốc tê có tác dụng : ếu tố sau làm kéo dài T(1/2) của Theophyllin , NGOẠI TRỪ : ợc động học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ốc tê có tác dụng : ại có tác động ức chế chọn lọc MAO-A ở não :
a.Tăng h p th thu c tê vào máu tăng tác d ngất cả đều đúng ụng khác nhau ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ụng khác nhau
b.Tăng tác d ng gây tê t i chụng khác nhau ại nơi tiếp xúc ỗ
c.Tăng đ c tính toàn thânộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
d.T t c đ u đúngất cả đều đúng ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ều đúng
20/Corticoid có ho t tính t i ch cao th ại có tác động ức chế chọn lọc MAO-A ở não : ại có tác động ức chế chọn lọc MAO-A ở não : ỗ cao thường dùng trong hen suyễn là : ường phối hợp nhóm thuốc kháng cholinergic và Beta1 ng dùng trong hen suy n là : ễn thường phối hợp nhóm thuốc kháng cholinergic và Beta1
b.C a s tr li uử tại nơi tiếp xúc ổi ị khử tại nơi tiếp xúc ệnh lý quá mẫn Type 1
c.Kho ng tr li uảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ị khử tại nơi tiếp xúc ệnh lý quá mẫn Type 1
24/Thu c kích thích th th X th n kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ể X thần kinh gây ần kinh gây
a.Tăng phóng thích neuron t n cùng th n kinh giao c mởng của thuốc co mạch khi phối hợp ận cùng thần kinh giao cảm ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
b c ch phòng thích neuron t n cùng th n kinh giao c mức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ận cùng thần kinh giao cảm ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
c co m chại nơi tiếp xúc
d tăng trươi tiếp xúcng l c giao c mự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
Trang 425/ Thu c tê : ốc tê có tác dụng :
a.Procain có ngu n g c thiên nhiênồn trữ thuốc trong mô ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
b.Lidocain có ngu n g c t ng h pồn trữ thuốc trong mô ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ổi ợp
c.Lidocain là thu c tê thu c nhóm esteốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
d.D ng d x y ra các thu c tê lo i amidị khử tại nơi tiếp xúc ức khác nhau , tác dụng khác nhau ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề mặt ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc
26/Đi u tr hen suy n đ t k t qu t t hi n nay g m nh ng đi u sau , ngo i tr ề : ễn thường phối hợp nhóm thuốc kháng cholinergic và Beta1 ại có tác động ức chế chọn lọc MAO-A ở não : ếu tố sau làm kéo dài T(1/2) của Theophyllin , NGOẠI TRỪ : ảm phụ thuộc liều dùng : ốc tê có tác dụng : ệm sau không liên quan đến Dươc Động Học cúa 1 thuốc : ồng độ thuốc trong cơ thể về mặt Dược Động Học : ững điều sau , ngoại trừ ề : ại có tác động ức chế chọn lọc MAO-A ở não : ừ :
a c ch leukotrienức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc
b.tránh ti p xúc kháng nguyênếp xúc
c c ch Receptor Histaminức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc
d.Ho t hóa Receptor Beta Adrenergicại nơi tiếp xúc
27/Ph i h p ti n d ốc tê có tác dụng : ợc động học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ề : ược động học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : c nh m các m c đích sau , NGO I TR : ằm các mục đích sau , NGOẠI TRỪ : ụng : ẠI TRỪ : Ừ :
a.H p th - đất cả đều đúng ụng khác nhau ường huyếtng u ngốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
b.D tan trong H2Oễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề mặt
c.Làm cho ngon , d u ngễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề mặt ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
d.Tăng ho t tínhại nơi tiếp xúc
28/Ch n câu đúng : ọc của 1 thuốc là phần nghiên cứu về :
a.Histamin phóng thích ra trong b nh lý quá m n Type IVệnh lý quá mẫn Type 1 ẫn Type 1
b.Kháng th tham gia ph n ng quá m n Type 1 à IgAể ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ức khác nhau , tác dụng khác nhau ẫn Type 1
c.Histamin phóng thích c quan nào gây ra b nh lý quá m n c quanởng của thuốc co mạch khi phối hợp ơi tiếp xúc ệnh lý quá mẫn Type 1 ẫn Type 1 ơi tiếp xúc
d.Kháng nguyên m n c m gây phóng thích Histamin trong b nh lý quá m n Type 1ẫn Type 1 ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ệnh lý quá mẫn Type 1 ẫn Type 1
29/S ho t đ ng kênh Cl- t o ra m t hi n t ự hoạt động kênh Cl- tạo ra một hiện tượng được gọi là : ại có tác động ức chế chọn lọc MAO-A ở não : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ại có tác động ức chế chọn lọc MAO-A ở não : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ệm sau không liên quan đến Dươc Động Học cúa 1 thuốc : ược động học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ng đ ược động học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : c g i là : ọc của 1 thuốc là phần nghiên cứu về :
a.Qúa phân c cự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô
b.Qúa kh c cử tại nơi tiếp xúc ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô
c.Kéo dài th i gian trờng huyết ơi tiếp xúc
d.Gây đi n th h u sinap kich thíchệnh lý quá mẫn Type 1 ếp xúc ận cùng thần kinh giao cảm
30/Tìm c u đúng : Trong pha chuy n hóa thu c ần nghiên cứu về : ể giao cảm phụ thuộc liều dùng : ốc tê có tác dụng :
a.M i thu c ch t o m t ch t chuy n hóa duy nh tỗ ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ỉ tạo một chất chuyển hóa duy nhất ại nơi tiếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ất cả đều đúng ể ất cả đều đúng
b.Enzym chuy n hóa ch có ganể ỉ tạo một chất chuyển hóa duy nhất ởng của thuốc co mạch khi phối hợp
c.Các ch t chuy n hóa pha I d qua màng t bào h n ch t chuy n hóa pha IIất cả đều đúng ể ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề mặt ếp xúc ơi tiếp xúc ất cả đều đúng ể
c.T t c các ch t chuy n hóa đ u có ho t tính kém h n thu c m ban đ uất cả đều đúng ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ất cả đều đúng ể ều đúng ại nơi tiếp xúc ơi tiếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ẹ ban đầu ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau
31/Ch t d n truy n Tk nhóm phân t nh , Ch n câu Sai : ất dẫn truyền Tk nhóm phân tử nhỏ , Chọn câu Sai : ẫn truyền Tk nhóm phân tử nhỏ , Chọn câu Sai : ề : ử nhỏ , Chọn câu Sai : ỏ , Chọn câu Sai : ọc của 1 thuốc là phần nghiên cứu về :
a.M i lo i t bào th n kinh ch t ng h p và gi i phóng ch t d n truy n Th n Kinhỗ ại nơi tiếp xúc ếp xúc ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ỉ tạo một chất chuyển hóa duy nhất ổi ợp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ất cả đều đúng ẫn Type 1 ều đúng ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau
b.Có b n ch t là Peptidảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ất cả đều đúng
c.Có tác d ng nhanh , gây đáp ng c a h th n kinhụng khác nhau ức khác nhau , tác dụng khác nhau ủa thuốc co mạch khi phối hợp ệnh lý quá mẫn Type 1 ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau
d.Ph n l n nh hầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ớn tuổi ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ưởng của thuốc co mạch khi phối hợpng lên kênh ion
32/Thu c có th gây gi mu i , n ốc tê có tác dụng : ể giao cảm phụ thuộc liều dùng : ững điều sau , ngoại trừ ốc tê có tác dụng : ước nêu sử dụng lâu dài c nêu s d ng lâu dài ử nhỏ , Chọn câu Sai : ụng :
a.Atropin
b.Scopolamin
c.Dopamin
d.Methyldopa
33/Vitamin D , ch n câu sai ọc của 1 thuốc là phần nghiên cứu về :
a.Thu c ch ng co gi t làm phát tri n tác d ng Vitamin D ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ật làm phát triển tác dụng Vitamin D ể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây
b.Calci hóa s n đang tăng trụng khác nhau ưởng của thuốc co mạch khi phối hợpng
c.Th a D , s d ng thi u Calci gây loãng xừ trypamin ử tại nơi tiếp xúc ụng khác nhau ếp xúc ươi tiếp xúcng ngởng của thuốc co mạch khi phối hợp ường huyết ớn tuổii l n
d.Thi u Vit D gây còi xếp xúc ươi tiếp xúcng tr emẻ em
34/Đi u nào không làm n ng thêm c n hen suy n ều nào không làm nặng thêm cơn hen suyễn ặng thêm cơn hen suyễn ơn hen suyễn ễn
a.Ph n ng quá m n v i Penicillinảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ức khác nhau , tác dụng khác nhau ẫn Type 1 ớn tuổi
b.Viêm ph i do virus hay vi khu nổi ẩn
c.Th i ti t nóng và khôờng huyết ếp xúc
d.Ng ng s d ng thu c tr li uư ử tại nơi tiếp xúc ụng khác nhau ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ị khử tại nơi tiếp xúc ệnh lý quá mẫn Type 1
35/Atenolol không s d ng trong tr ử dụng trong trường hợp nào : ụ thể X thần kinh gây ường hợp nào : ng h p nào : ợp nào :
+ Nh i máu c tim c pồn trữ thuốc trong mô ơi tiếp xúc ất cả đều đúng
+ Suy tim m t bùất cả đều đúng
36/Vit E ch n câu sai : ọc của 1 thuốc là phần nghiên cứu về :
Trang 5a.Vit E tan trong d uầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau
b.Có th gây đ c tính li u > 300UI/ngàyể ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ều đúng
c.Thường huyếtng dùng d a s y thay , thi u năng t o tinh trùngọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh trùng ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ể ại nơi tiếp xúc
d.Dùng trong r i lo n kinh nguy t ti n mãn kinhốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc ệnh lý quá mẫn Type 1 ều đúng
37/Đ c đi m không ph i c a Nedocromil ặt Dược Động Học : ể giao cảm phụ thuộc liều dùng : ảm phụ thuộc liều dùng : ủa nhóm thuốc chủ vận Beta2-Adrenergic là : ?
a.Không dùng trong hen c p tínhất cả đều đúng
b.H p th kém qua tiêu hóa nên thất cả đều đúng ụng khác nhau ường huyếtng dùng d ng khí dungại nơi tiếp xúc
c.Ngăn ch n s phóng thích Histamin và Leucotrien t dặt ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ừ trypamin ưỡng bào trong đáp ứng nhanh của ng bào trong đáp ng nhanh c a ức khác nhau , tác dụng khác nhau ủa thuốc co mạch khi phối hợp
ph n ng d ngảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ức khác nhau , tác dụng khác nhau ị khử tại nơi tiếp xúc ức khác nhau , tác dụng khác nhau
d.Đ c tính cao trên h tim m chộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ệnh lý quá mẫn Type 1 ại nơi tiếp xúc
39/Thu c u tiên l a ch n dùng đi u tr hen suy n trong phòng c p c u à : ốc tê có tác dụng : ư ự hoạt động kênh Cl- tạo ra một hiện tượng được gọi là : ọc của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ề : ễn thường phối hợp nhóm thuốc kháng cholinergic và Beta1 ất dẫn truyền Tk nhóm phân tử nhỏ , Chọn câu Sai : ứu về :
a.Theophyllin
b.Cromolyn natri
c.Albuterol
40/M t thu c có h s ly trích t i gan > 0,7 có nghĩa là : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ốc tê có tác dụng : ệm sau không liên quan đến Dươc Động Học cúa 1 thuốc : ốc tê có tác dụng : ại có tác động ức chế chọn lọc MAO-A ở não :
a.Thu c có chu kỳ gan ru tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
b.Thu c b chuy n hóa l n đ u t i gan ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ị chuyển hóa lần đầu tại gan ể X thần kinh gây ần kinh gây ần kinh gây ại gan
c.Thu c có Vd l n , ch y u t bào nhu mô ganốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ớn tuổi ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp xúc ếp xúc
d.Thu c hi n di n d ng ion hóa v i t l cao trong ganốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ệnh lý quá mẫn Type 1 ệnh lý quá mẫn Type 1 ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ại nơi tiếp xúc ớn tuổi ỷ lệ gắn kết giữa thuốc với Protein huyết tương ệnh lý quá mẫn Type 1
42/Atropin có th gây các tác d ng :ể ụng khác nhau
43/L thu c thu c : Ch n câu sai ệm sau không liên quan đến Dươc Động Học cúa 1 thuốc : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ốc tê có tác dụng : ọc của 1 thuốc là phần nghiên cứu về :
a.Là m t tình tr ng l m d ng thu c m c đ caoộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc ụng khác nhau ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ức khác nhau , tác dụng khác nhau ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
b.Còn đượp ọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh trùngc g i là s quen thu cự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
c.Có s dung n p thu c rõự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
d.Có h i ch ng cai thu c khi d ng d ng thu c đ t ng t ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ức khác nhau , tác dụng khác nhau ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ừ trypamin ừ trypamin ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
44/Thu c có tác d ng ch ng lo n th n l ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ại gan ật làm phát triển tác dụng Vitamin D ưỡng cực ng c c ực
46/Vit C – Ch n câu sai ọc của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : :
a.Chuy n acid folinic thành acid folicể
b.Thi u gây b nh Scorbut , gi m s c đ khángếp xúc ệnh lý quá mẫn Type 1 ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ức khác nhau , tác dụng khác nhau ều đúng
48/Dopamin dùng ch ng sóc do : ốc tê có tác dụng :
a.Không th m qua não nên không gây tác đ ng trên CNSất cả đều đúng ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
b.Th i gian bán h y dàiờng huyết ủa thuốc co mạch khi phối hợp
c.Làm tăng l u lư ượpng tim do tác đ ng Beta 1ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
d.Khong gây giãn m chại nơi tiếp xúc
51/Physostigmin có tác d ng : ụng :
a Gi m nhu đ ng ru tảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
b Tăng nhu đ ng đồn trữ thuốc trong mô ường huyếtng ni uệnh lý quá mẫn Type 1
c co c vòng bàng quangơi tiếp xúc
d táo bón
52/C ch tác d ng c a esomeprazole ; ơc Động Học cúa 1 thuốc : ếu tố sau làm kéo dài T(1/2) của Theophyllin , NGOẠI TRỪ : ụng : ủa nhóm thuốc chủ vận Beta2-Adrenergic là :
a c ch không thu n ngh ch b m Proton H+ức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc ận cùng thần kinh giao cảm ị khử tại nơi tiếp xúc ơi tiếp xúc
b.Đ i kháng hóa h c v i b m proton H+ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh trùng ớn tuổi ơi tiếp xúc
c.Đ i kháng sinh lý v i b m proton H+ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ớn tuổi ơi tiếp xúc
d.T t c đúngất cả đều đúng ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
Trang 653/Tìm câu sai :
a.Ho t ch t c a Nexium đại nơi tiếp xúc ất cả đều đúng ủa thuốc co mạch khi phối hợp ượpc phóng thích ch y u ru t đ h p th vào máuủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp xúc ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ể ất cả đều đúng ụng khác nhau
b.Trong môi trường huyếtng acid đ m đ c , thu c ch y u d ng không ion hóaận cùng thần kinh giao cảm ặt ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp xúc ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ại nơi tiếp xúc
c.Sinh kh ng c a thu c sẽ tăng thêm 25% v i li u 40mg.2lit/ngàyảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ụng khác nhau ủa thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ớn tuổi ều đúng
d.Th c ăn sẽ làm gi m AUC c a thu cức khác nhau , tác dụng khác nhau ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ủa thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
54/Th tích phân b c a thu c là 0,22L/Kg cho th y : ể giao cảm phụ thuộc liều dùng : ốc tê có tác dụng : ủa nhóm thuốc chủ vận Beta2-Adrenergic là : ốc tê có tác dụng : ất dẫn truyền Tk nhóm phân tử nhỏ , Chọn câu Sai :
a.Làm cho thu c có t l g n k t cao v i protein huy t tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ỷ lệ gắn kết giữa thuốc với Protein huyết tương ệnh lý quá mẫn Type 1 ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ếp xúc ớn tuổi ếp xúc ươi tiếp xúcng (97% )
b.Th c ăn sẽ làm ch m h p th thu cức khác nhau , tác dụng khác nhau ận cùng thần kinh giao cảm ất cả đều đúng ụng khác nhau ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
c.Thu c sẽ bài ti t ch y u qua đốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ếp xúc ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp xúc ường huyếtng ti uể
d.Thu c sẽ hi n di n ch y u trong nốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ệnh lý quá mẫn Type 1 ệnh lý quá mẫn Type 1 ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp xúc ướn tuổic ti uể
55/Ch n câu đúng : ọc của 1 thuốc là phần nghiên cứu về :
a.Thu c làm n đ nh t bào mast ch y u có tác d ng trong đi u tr it có tác d ng d phòngốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ổi ị khử tại nơi tiếp xúc ếp xúc ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp xúc ụng khác nhau ều đúng ị khử tại nơi tiếp xúc ụng khác nhau ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong môb.Omlizumab c nh tranh IgE trên b m t t bào Mast nên có tác d ng kháng viêmại nơi tiếp xúc ều đúng ặt ếp xúc ụng khác nhau
c.Zileuton d ng xông hít gây ít tác d ng không mong mu n h n d ng u ngại nơi tiếp xúc ụng khác nhau ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
d.Thường huyếtng ph i h p t i ch v n ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ợp ớn tuổi ủa thuốc co mạch khi phối hợp ận cùng thần kinh giao cảm β2-Adrenergic và Corticoid đ làm gi m hi n tể ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ệnh lý quá mẫn Type 1 ượp ngcho b nh ệnh nhân hen suy n ễn
56/Khái ni m nào d ệm sau không liên quan đến Dươc Động Học cúa 1 thuốc : ước nêu sử dụng lâu dài i đây không liên quan đ n t ếu tố sau làm kéo dài T(1/2) của Theophyllin , NGOẠI TRỪ : ươc Động Học cúa 1 thuốc : ng tác thu c v i Receptor : ốc tê có tác dụng : ớc nêu sử dụng lâu dài
a.S khu ch đ i tín hi u qua trung gian G Protein ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ếp xúc ại nơi tiếp xúc ệnh lý quá mẫn Type 1
b.S hình thành liên k t c ng hóa tr gi a phân t thu c và Receptorự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ị khử tại nơi tiếp xúc ữa thuốc và receptor ử tại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
c.Phươi tiếp xúcng trình Hendelson-Hasselbach
d.Ho t tính b n th alphaại nơi tiếp xúc ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ể
58/Atropin tác đ ng trên đ ng t theo c ch ộng học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ồng độ thuốc trong cơ thể về mặt Dược Động Học : ử nhỏ , Chọn câu Sai : ơc Động Học cúa 1 thuốc : ếu tố sau làm kéo dài T(1/2) của Theophyllin , NGOẠI TRỪ : :
a.Đ i kháng c nh tranh v i Acetylcholin t i Receptor Muscarinic trên m ng m tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc ớn tuổi ại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
b.Kích thích h Muscarinic trên m ng m t gi ng Acetylcholinệnh lý quá mẫn Type 1 ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
c.Kháng Cholinesterase
d.Kich thích tr c ti p cự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ếp xúc ơi tiếp xúc
59/Acid Folic Ch n câu sai : ọn câu sai :
a.Thi u Vit B12 có th gây thi u acid folicếp xúc ể ếp xúc
b.Thi u 3 tháng đ u Ph N Mang Thai gây d d ng ng th n kinh bào thaiếp xúc ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ụng khác nhau ữa thuốc và receptor ị khử tại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ởng của thuốc co mạch khi phối hợp
c.Trong th c ăn có nhi u Acid Folicức khác nhau , tác dụng khác nhau ều đúng
60/Ch n c p ‘’ Thu c-c ch tác d ng ‘’ sai : ọc của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ặt Dược Động Học : ốc tê có tác dụng : ơc Động Học cúa 1 thuốc : ếu tố sau làm kéo dài T(1/2) của Theophyllin , NGOẠI TRỪ : ụng :
a.Salmeterol – Ho t hoát AdeninCyclaseại nơi tiếp xúc
b.Budesonid - c ch phospholipase A2ức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc
c.Zileutin – Đ i kháng IgEốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
61/Khái ni m nào sau đây không liên quan đ n Receptor màng t bào ệm sau không liên quan đến Dươc Động Học cúa 1 thuốc : ếu tố sau làm kéo dài T(1/2) của Theophyllin , NGOẠI TRỪ : ếu tố sau làm kéo dài T(1/2) của Theophyllin , NGOẠI TRỪ :
a.Ligand hay liên k tếp xúc
b.Kenh ion
c.Tyrosin Kinase
d.Qúa trình sao mũ
62/Phát bi u nào sau đây v Buspiron là đúng : ể giao cảm phụ thuộc liều dùng : ề :
a.Thường huyếtng gây bu n ng nên không dùng cho tài x lái xeồn trữ thuốc trong mô ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp xúc
b.C n tăng li u t t đ có hi u l c nh ban đ u vì gây dung n pầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ều đúng ừ trypamin ừ trypamin ể ệnh lý quá mẫn Type 1 ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ư ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ại nơi tiếp xúc
c.Ph i dùng trảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ướn tuổic 1 tu n m i có tác d ng tr li u mong mu nầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ớn tuổi ụng khác nhau ị khử tại nơi tiếp xúc ệnh lý quá mẫn Type 1 ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
d.Không đượpc ng ng thu c đ t ng t đ tránh h i tr ng cai thu cừ trypamin ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ể ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ức khác nhau , tác dụng khác nhau ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
63/Atropin gây nh ng tác đ ng nào trên tim m ch ững điều sau , ngoại trừ ộng học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ại có tác động ức chế chọn lọc MAO-A ở não :
a.Nh p xoang nhanhị khử tại nơi tiếp xúc
b.Kéo dài th i gian nhĩ th tờng huyết ất cả đều đúng
c.H Huy t ápại nơi tiếp xúc ếp xúc
d.gi m l c co cảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ơi tiếp xúc
64/Acid folic :
b.Đun kéo dài m t 90%ất cả đều đúng
c.Thi u gây thi u máu h ng c u nhếp xúc ếp xúc ồn trữ thuốc trong mô ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ỏi cơ thể
d.D tr gan dự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ữa thuốc và receptor ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ướn tuổi ại nơi tiếp xúci d ng mono gutamat
Trang 765/M t thu c đ ộng học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ốc tê có tác dụng : ược động học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ọc của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : c l c qua c u th n và xu t hi n trong d ch ng th n ch ng t : ần nghiên cứu về : ận Beta2-Adrenergic là : ất dẫn truyền Tk nhóm phân tử nhỏ , Chọn câu Sai : ệm sau không liên quan đến Dươc Động Học cúa 1 thuốc : ốc tê có tác dụng : ận Beta2-Adrenergic là : ứu về : ỏ , Chọn câu Sai :
a.Có th tích Vd r t l nể ất cả đều đúng ớn tuổi
b.R t d tan trong Lipidất cả đều đúng ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề mặt
c.Không b chuy n hóaị khử tại nơi tiếp xúc ể
d d ng t do không g n k t v i protein huy t tởng của thuốc co mạch khi phối hợp ại nơi tiếp xúc ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ếp xúc ớn tuổi ếp xúc ươi tiếp xúcng
D ƯỢC LÝ C LÝ K37 – Y H C D PHÒNG ỌC DỰ PHÒNG Ự PHÒNG
1/ c ch Beta không ch n l c KHÔNG nên s d ng cho b nh nhân : ứu về : ếu tố sau làm kéo dài T(1/2) của Theophyllin , NGOẠI TRỪ : ọc của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ọc của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ử nhỏ , Chọn câu Sai : ụng : ệm sau không liên quan đến Dươc Động Học cúa 1 thuốc :
a.Tăng huy t ápếp xúc
b Nh p tim nhanhị khử tại nơi tiếp xúc
c.Hen suy nễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề mặt
d.Suy tim nhẹ ban đầu
2/ c ch ch n l c Beta 1 gây : ứu về : ếu tố sau làm kéo dài T(1/2) của Theophyllin , NGOẠI TRỪ : ọc của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ọc của 1 thuốc là phần nghiên cứu về :
a.Co th t khí ph qu n ngắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ếp xúc ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ường huyết ị khử tại nơi tiếp xúci b hen
b.Tăng đường huyếtng huy tếp xúc
c.Nh p ch mị khử tại nơi tiếp xúc ận cùng thần kinh giao cảm
d.Co th t m ch ngo i viắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc
3/Thu c tác đ ng th th alpha trung ốc tê có tác dụng : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ụng : ể giao cảm phụ thuộc liều dùng : ươc Động Học cúa 1 thuốc : ng , đ ược động học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ử nhỏ , Chọn câu Sai : ụng : c s d ng trong tăng huy t áp ph ếu tố sau làm kéo dài T(1/2) của Theophyllin , NGOẠI TRỪ : ở não : ụng :
n có thai : ững điều sau , ngoại trừ
5/Thu c c ch men chuy n gây h áp do : ốc tê có tác dụng : ứu về : ếu tố sau làm kéo dài T(1/2) của Theophyllin , NGOẠI TRỪ : ể giao cảm phụ thuộc liều dùng : ại có tác động ức chế chọn lọc MAO-A ở não :
a gi m s c co bóp c timảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ức khác nhau , tác dụng khác nhau ơi tiếp xúc
b.co m chại nơi tiếp xúc
c.gi m lảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ượpng aldoseteron
d.gi m d n truy n nhĩ th tảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ẫn Type 1 ều đúng ất cả đều đúng
6/LOSARTAN đ ượp nào : c dùng trong đi u tr tăng huy t áp là do : ều nào không làm nặng thêm cơn hen suyễn ị chuyển hóa lần đầu tại gan ết áp là do :
a c ch men chuy n (ACE I )ức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc ể
b.Làm tăng tác d ng Bradykininụng khác nhau
c c ch t ng h p Aldosteronức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc ổi ợp
d.Đ i kháng Angiotensin II t i th th AT1ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc ụng khác nhau ể
7/ c ch men chuy n KHÔNG GÂY tác d ng nào sau đây : ứu về : ếu tố sau làm kéo dài T(1/2) của Theophyllin , NGOẠI TRỪ : ể giao cảm phụ thuộc liều dùng : ụng :
a.Phù m chại nơi tiếp xúc
b.gi m n ng đ Angiotensin II trong máuảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
c.Ph n x nh p nhanh ( ph n x giao c m )ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ại nơi tiếp xúc ị khử tại nơi tiếp xúc ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ại nơi tiếp xúc ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
Trang 8d.Tăng đào th i Natri và gi m th i K+ qua đảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ường huyếtng ni uệnh lý quá mẫn Type 1
8/Thu c có tác d ng giãn m ch dùng trong c p c u đ n đau th t ng c ốc tê có tác dụng : ụng : ại có tác động ức chế chọn lọc MAO-A ở não : ất dẫn truyền Tk nhóm phân tử nhỏ , Chọn câu Sai : ứu về : ơc Động Học cúa 1 thuốc : ắt ngực ự hoạt động kênh Cl- tạo ra một hiện tượng được gọi là :
b.Kích thich t bào n i m c m ch máu phóng thich NOếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc
c.giãn c tr n khí ph qu nơi tiếp xúc ơi tiếp xúc ếp xúc ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
d.Tăng lượpng máu đ v timổi ều đúng
10/B nh nhân suy tim có suy th n , thu c nào sau đây th n trong vì có nguy c b ng đ c ệm sau không liên quan đến Dươc Động Học cúa 1 thuốc : ận Beta2-Adrenergic là : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ận Beta2-Adrenergic là : ơc Động Học cúa 1 thuốc : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về :
13/Các y u t d n đ n tăng nguy c ng đ c Digoxin ếu tố sau làm kéo dài T(1/2) của Theophyllin , NGOẠI TRỪ : ốc tê có tác dụng : ẫn truyền Tk nhóm phân tử nhỏ , Chọn câu Sai : ếu tố sau làm kéo dài T(1/2) của Theophyllin , NGOẠI TRỪ : ơc Động Học cúa 1 thuốc : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về :
a.Tăng Kali máu
b.H canxi máuại nơi tiếp xúc
c.S d ng chung thu c làm gi m nhu đ ng ru t ( kháng cholinergic )ử tại nơi tiếp xúc ụng khác nhau ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
d.S d ng chung c ch Betaử tại nơi tiếp xúc ụng khác nhau ức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc
14/Thu c tăng co c tim do c ch Phosphodiesterase : ốc tê có tác dụng : ơc Động Học cúa 1 thuốc : ứu về : ếu tố sau làm kéo dài T(1/2) của Theophyllin , NGOẠI TRỪ :
a.Amrinon
b.Digoxin
c.Isoproterenol
d.Dopamin
15/Nitrate gây hi n t ệm sau không liên quan đến Dươc Động Học cúa 1 thuốc : ược động học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ng dung n p thu c do : ại có tác động ức chế chọn lọc MAO-A ở não : ốc tê có tác dụng :
a.giãn m chại nơi tiếp xúc
b.Chuy n hóa Nitrosothiol c n SHể ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau
c.Tăng áp l c n i sự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh trùng
d.Tăng phân h y Shủa thuốc co mạch khi phối hợp
16/Thu c có tác d ng làm tăng GLP1 n i sinh : ốc tê có tác dụng : ụng : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về :
Trang 9b c ch quá trình tân t o đức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc ại nơi tiếp xúc ường huyếtng
c.Tăng t ng h p Proteinổi ợp
d gi m cânảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
20/Thu c có tác d ng ph làm tăng men gan và phù : ốc tê có tác dụng : ụng : ụng :
21/Tác d ng ph c a insulin , NGO I TR : ụng : ụng : ủa nhóm thuốc chủ vận Beta2-Adrenergic là : ẠI TRỪ : Ừ :
a.H đại nơi tiếp xúc ường huyếtng huy tếp xúc
b.Hi u ng somogyệnh lý quá mẫn Type 1 ức khác nhau , tác dụng khác nhau
c.H Kali máuại nơi tiếp xúc
d.H Natri máuại nơi tiếp xúc
22/Thu c thu c nhóm Biguanid : ốc tê có tác dụng : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về :
24/Tác d ng c a thyroxin ,NGO I TR : ụng : ủa nhóm thuốc chủ vận Beta2-Adrenergic là : ẠI TRỪ : Ừ :
a.Khó ngủa thuốc co mạch khi phối hợp
b.Nh p tim nhanhị khử tại nơi tiếp xúc
c.Tiêu ch yảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
d.gi m chuy n hóa c b nảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ể ơi tiếp xúc ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
25/Thu c ch ng ch đ nh dùng cho tr em : ốc tê có tác dụng : ổng chỉ định dùng cho trẻ em : ỉ định dùng cho trẻ em : ẻ em :
27/Hoat tính kháng khu n c a Pyrazinamid : ẩn của Pyrazinamid : ủa nhóm thuốc chủ vận Beta2-Adrenergic là :
a.Di t khu n ngoài t bào môi trệnh lý quá mẫn Type 1 ẩn ếp xúc ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ường huyếtng pH ki mều đúng
b.Ki m khu n n i bàoều đúng ẩn ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
c.Ki m khu n n i và ngo i bàoều đúng ẩn ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc
d.Di t khu n trong t bào và 1 s t vi khu n ngo i bào môi trệnh lý quá mẫn Type 1 ẩn ếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ẩn ại nơi tiếp xúc ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ường huyếtng pH toan
28/Ho t tính kháng khu n c a Streptomycin : ại có tác động ức chế chọn lọc MAO-A ở não : ẩn của Pyrazinamid : ủa nhóm thuốc chủ vận Beta2-Adrenergic là :
a.Di t khu n trong và ngoài t bàoệnh lý quá mẫn Type 1 ẩn ếp xúc
b.Di t khu n ngoài t bàoệnh lý quá mẫn Type 1 ẩn ếp xúc
c.Ki m khu n trong và ngoài t bàoều đúng ẩn ếp xúc
d.Ki m khu n ngoài t bàoều đúng ẩn ếp xúc
29/Hai thu c ph i h p làm tăng đ c tính trên gan ốc tê có tác dụng : ốc tê có tác dụng : ợc động học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về :
Trang 1032/Nhóm thu c ch v n Beta2-Adrenergic tác d ng nhanh , ng n g m ốc tê có tác dụng : ủa nhóm thuốc chủ vận Beta2-Adrenergic là : ận Beta2-Adrenergic là : ụng : ắt ngực ồng độ thuốc trong cơ thể về mặt Dược Động Học : :
a.Salbutamol , terbutalin , formoterol
b.Salbutamol , fenoterol , formoterol
c.Salbutamol , terbualin , fenoterol
d.Salmeterol , terbutalin , pirbuterol
33/Tác d ng không mong mu n c a nhóm thu c ch v n Beta-Adrenergic là : ụng : ốc tê có tác dụng : ủa nhóm thuốc chủ vận Beta2-Adrenergic là : ốc tê có tác dụng : ủa nhóm thuốc chủ vận Beta2-Adrenergic là : ận Beta2-Adrenergic là :
a.Nh p tim nhanhị khử tại nơi tiếp xúc
b.Tăng kali máu
c.Đ c ganộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
d.R i lo n hành viốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc
34/Y u t làm tăng n ng đ Theophyllin trong huy t t ếu tố sau làm kéo dài T(1/2) của Theophyllin , NGOẠI TRỪ : ốc tê có tác dụng : ồng độ thuốc trong cơ thể về mặt Dược Động Học : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ếu tố sau làm kéo dài T(1/2) của Theophyllin , NGOẠI TRỪ : ươc Động Học cúa 1 thuốc : ng là :
a.Phenobarbital
b.hút thu c láốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
c.Tr nhẻ em ỏi cơ thể
d.B nh gan , th nệnh lý quá mẫn Type 1 ận cùng thần kinh giao cảm
35/Các thu c sau có tác d ng kháng viêm đ ốc tê có tác dụng : ụng : ược động học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : c dùng trong b nh lý hen suy n ệm sau không liên quan đến Dươc Động Học cúa 1 thuốc : ễn thường phối hợp nhóm thuốc kháng cholinergic và Beta1
38/Ch ng ch đ nh dùng acetylcystein trong các tr ốc tê có tác dụng : ỉ định dùng cho trẻ em : ường phối hợp nhóm thuốc kháng cholinergic và Beta1 ng h p sau , NGO I TR : ợc động học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ẠI TRỪ : Ừ :
a.Tr em dẻ em ướn tuổii 5 tu iổi
b.Hen suy nễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề mặt
c.Loét d dày tá tràngại nơi tiếp xúc
d.Ph n có thai và cho con búụng khác nhau ữa thuốc và receptor
39/Dextromethorphan , CH N CÂU SAI : ỌN CÂU SAI :
a Tác d ng gi m ho tụng khác nhau ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ươi tiếp xúcng đươi tiếp xúcng codein
b Tác d ng gây nghiên và gi m đau m nh h n codeinụng khác nhau ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ại nơi tiếp xúc ơi tiếp xúc
c Ch đ nh cho b nh nhân ho do c m cúmỉ tạo một chất chuyển hóa duy nhất ị khử tại nơi tiếp xúc ệnh lý quá mẫn Type 1 ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
d Ch ng ch đ nh cho b nh nhân hen suy nốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ỉ tạo một chất chuyển hóa duy nhất ị khử tại nơi tiếp xúc ệnh lý quá mẫn Type 1 ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề mặt
40/ Thu c long đàm đ ốc tê có tác dụng : ược động học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : c FDA công nhân là an toàn đ t s d ng là : ể giao cảm phụ thuộc liều dùng : ự hoạt động kênh Cl- tạo ra một hiện tượng được gọi là : ử nhỏ , Chọn câu Sai : ụng :
a.Guaiacol
b.Terpin hydrat
Trang 11d.Natri benzoate
41/Dùng li u quá cao Paracetamol có th gây : ề : ể giao cảm phụ thuộc liều dùng :
a.Loét d dày – tá tràngại nơi tiếp xúc
b.Kéo dài th i gian ch y máuờng huyết ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
c.Tiêu ch yảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
d.Ho i t t bào ganại nơi tiếp xúc ử tại nơi tiếp xúc ếp xúc
42/Ph i h p thu c đ tăng c ốc tê có tác dụng : ợc động học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ốc tê có tác dụng : ể giao cảm phụ thuộc liều dùng : ường phối hợp nhóm thuốc kháng cholinergic và Beta1 ng gi m đau NGO I TR : ảm phụ thuộc liều dùng : ẠI TRỪ : Ừ :
a.Dextropropoxyphen – Paracetamol
b.Acetaminopohen – Ibuprofen
c.Paracetamol – Tramadol
d.Aspirin – Ibuprofen
43/ u đi m c Meloxicam h n các thu c kháng viêm Non-Steroid khác (NSAIDs ) là : ư ể giao cảm phụ thuộc liều dùng : ủa nhóm thuốc chủ vận Beta2-Adrenergic là : ơc Động Học cúa 1 thuốc : ốc tê có tác dụng :
a ức khác nhau , tác dụng khác nhauc ch u tiên trên COX II ( cyclo-oxygenase lo i II )ếp xúc ư ại nơi tiếp xúc
b Không gây tác d ng ph trên đụng khác nhau ụng khác nhau ường huyếtng tiêu hóa
c C ch tác đ ng khác v i các thu c kháng viêm non-steroid khácơi tiếp xúc ếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ớn tuổi ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
d Có tác d ng kháng viêm m nh nh tụng khác nhau ại nơi tiếp xúc ất cả đều đúng
44/Thu c kháng viêm không Steroid có kh năng gây hen ph qu n vì ốc tê có tác dụng : ảm phụ thuộc liều dùng : ếu tố sau làm kéo dài T(1/2) của Theophyllin , NGOẠI TRỪ : ảm phụ thuộc liều dùng :
a.Tăng n ng đ PGI2ồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
b.Tăng n ng đ PGE2ồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
c.Tăng nòng đ PGD2ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
d.Tăng n ng đ Leukotrienồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
45/Ch đ nh sau đây KHÔNG PH I c a Aspirin ỉ định dùng cho trẻ em : ẢI của Aspirin ủa nhóm thuốc chủ vận Beta2-Adrenergic là :
a.Tr nh c đ uị khử tại nơi tiếp xúc ức khác nhau , tác dụng khác nhau ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau
b.H s t tr em nhi m virutại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ẻ em ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề mặt
c.Phòng nh i máu c timồn trữ thuốc trong mô ơi tiếp xúc
d.Ng a huy t kh i lừ trypamin ếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ượpng trong các b nh lý tim m chệnh lý quá mẫn Type 1 ại nơi tiếp xúc
46/Thu c đ ốc tê có tác dụng : ược động học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : c ch n đ đi u tr viêm kh p ọc của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ể giao cảm phụ thuộc liều dùng : ề : ớc nêu sử dụng lâu dài
a.Flotafenine
b.Codein
c.Ibuprofen
d.Tramadol
47/Nên u ng thu c kháng acid ốc tê có tác dụng : ốc tê có tác dụng : (antacid) :
a.Ngay trướn tuổic khi ăn
b u ng 1 gi sau 3 b a ăn chính và m t l n t i tr ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ờng hợp nào : ữa ăn chính và một lần tối trước khi ngủ ột lần tối trước khi ngủ ần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ước khi ngủ c khi ng ủ
c.u ng m t l n duy nh t trốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ất cả đều đúng ướn tuổic khi ngủa thuốc co mạch khi phối hợp
d 15-30 phút trướn tuổic khi ăn sáng
48/C n ph i d n b nh nhân đi u gì khi s d ng Sucrafat đ tr loét d dày ần nghiên cứu về : ảm phụ thuộc liều dùng : ặt Dược Động Học : ệm sau không liên quan đến Dươc Động Học cúa 1 thuốc : ề : ử nhỏ , Chọn câu Sai : ụng : ể giao cảm phụ thuộc liều dùng : ại có tác động ức chế chọn lọc MAO-A ở não : ?
a.u ng lúc b ng đói (1-2 gi trốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ụng khác nhau ờng huyết ướn tuổic b a ăn )ữa thuốc và receptor
b.u ng trong b a ănốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ữa thuốc và receptor
c.u ng ngay sau b a ănốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ữa thuốc và receptor
d.Nhai r i m i u ngồn trữ thuốc trong mô ớn tuổi ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
49/Thu c tr loét d dày – tá tràng có th gây s y thai ốc tê có tác dụng : ại có tác động ức chế chọn lọc MAO-A ở não : ể giao cảm phụ thuộc liều dùng : ẩn của Pyrazinamid :
a.Misoprostol
b.Sucrafat
c.Phosphalugel
d/Esomeprazol
50/Trong đi u tr viêm loét d dày – tá tràng hi n nay có dùng kháng sinh là vì : ề : ại có tác động ức chế chọn lọc MAO-A ở não : ệm sau không liên quan đến Dươc Động Học cúa 1 thuốc :
a.Đ gi m đau do vi khu n HP gây h i niêm m c dà d yể ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ẩn ại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc
b.Đ giam li u c a thu c khác khi ph i h p tr vi khu n HPể ều đúng ủa thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ợp ị khử tại nơi tiếp xúc ẩn
c.Đ gi m đ c tính c a thu c khác khi ph i h p tr vi khu n HPể ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ủa thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ợp ị khử tại nơi tiếp xúc ẩn
d.Đ di t tr vi khu n HPể ệnh lý quá mẫn Type 1 ừ trypamin ẩn
51/Đ tăng hi u qu tr loét d dày – tá tràng , nên u ng Omeprazol : ể giao cảm phụ thuộc liều dùng : ệm sau không liên quan đến Dươc Động Học cúa 1 thuốc : ảm phụ thuộc liều dùng : ại có tác động ức chế chọn lọc MAO-A ở não : ốc tê có tác dụng :
Trang 12a.Nhai trướn tuổic khi u ngốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
b.U ng ngay b a ănốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ữa thuốc và receptor
c.u ng m t l n trốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ướn tuổic khi ngủa thuốc co mạch khi phối hợp
d u ng vào lúc 15-30 phút trốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ướn tuổic khi ăn sáng
52/D n ch t t ng h p lo i Morphin nào sau đây đ ẫn truyền Tk nhóm phân tử nhỏ , Chọn câu Sai : ất dẫn truyền Tk nhóm phân tử nhỏ , Chọn câu Sai : ổng chỉ định dùng cho trẻ em : ợc động học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ại có tác động ức chế chọn lọc MAO-A ở não : ược động học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : c xem là không gây nghi n : ệm sau không liên quan đến Dươc Động Học cúa 1 thuốc :
a.Meperidin
b.Loperamid
c.Pentazocin
d.Dextropropoxyphen
53/ M t ng ộng học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ường phối hợp nhóm thuốc kháng cholinergic và Beta1 i nghi n heroin đ ệm sau không liên quan đến Dươc Động Học cúa 1 thuốc : ược động học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : c đ a vào ch ư ươc Động Học cúa 1 thuốc : ng trình cai nghi n v i methadone Lý ệm sau không liên quan đến Dươc Động Học cúa 1 thuốc : ớc nêu sử dụng lâu dài
do ch n s d ng methadone trong tr ọc của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ử nhỏ , Chọn câu Sai : ụng : ường phối hợp nhóm thuốc kháng cholinergic và Beta1 ng h p này là : ợc động học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về :
a.Đó là ch t đ i kháng v i các receptor c a morphinất cả đều đúng ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ớn tuổi ủa thuốc co mạch khi phối hợp
b.Ch t này không gây tích lũyất cả đều đúng
c.Ch t này không gây nghi nất cả đều đúng ệnh lý quá mẫn Type 1
d.T(1/2) Dài , gây tri u ch ng thi u thu c nh h n morphinệnh lý quá mẫn Type 1 ức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ẹ ban đầu ơi tiếp xúc
54/Dung n p th ại có tác động ức chế chọn lọc MAO-A ở não : ường phối hợp nhóm thuốc kháng cholinergic và Beta1 ng x ra trên các tác đ ng sau c a Morphin , NGO I TR : ảm phụ thuộc liều dùng : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ủa nhóm thuốc chủ vận Beta2-Adrenergic là : ẠI TRỪ : Ừ :
a.An th nầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau
b.Khoan khoái
c.Co đ ng tồn trữ thuốc trong mô ử tại nơi tiếp xúc
d.gi m đauảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
55/Naloxon đ ược động học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : c ch đ nh dùng trong tr ỉ định dùng cho trẻ em : ường phối hợp nhóm thuốc kháng cholinergic và Beta1 ng h p sau , NGO I TR : ợc động học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ẠI TRỪ : Ừ :
a.Hôn mê do ng đ c rộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ượpu
b.Duy trì hi u qu cai nghi nệnh lý quá mẫn Type 1 ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ệnh lý quá mẫn Type 1
c.Dùng quá li u Heroinều đúng
d.Xác đ nh không còn l thu c thu c Heroin ngị khử tại nơi tiếp xúc ệnh lý quá mẫn Type 1 ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ường huyếti nghi n đã caiệnh lý quá mẫn Type 1
56/D ược động học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : c Đ ng H c c a m t thu c là ph n nghiên c u v : ồng độ thuốc trong cơ thể về mặt Dược Động Học : ọc của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ủa nhóm thuốc chủ vận Beta2-Adrenergic là : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ốc tê có tác dụng : ần nghiên cứu về : ư ề :
a.S h p th , phân ph i , chuy n hóa và th i tr c a thu c trong c th ực ụ thể X thần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ể X thần kinh gây ải trừ của thuốc trong cơ thể ừ của thuốc trong cơ thể ủ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ơn hen suyễn ể X thần kinh gây
b.Tác d ng dụng khác nhau ượp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ủa thuốc co mạch khi phối hợpc l c c a m t thu cộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
c.Các ph n ng không mong mu n hay ADRảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ức khác nhau , tác dụng khác nhau ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
d.S dung nhân thu cự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
57/Thu c đ ốc tê có tác dụng : ược động học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : c g i là h đi u tr có nh ng đ c đi m sau , NGOAI TR : ọc của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ệm sau không liên quan đến Dươc Động Học cúa 1 thuốc : ệm sau không liên quan đến Dươc Động Học cúa 1 thuốc : ững điều sau , ngoại trừ ặt Dược Động Học : ể giao cảm phụ thuộc liều dùng : Ừ :
a.Phân ph i vào c th d dàngốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ơi tiếp xúc ể ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề mặt
b.S d ng nhi u l n trong ngày đ gi n ng đ h ng đ nh trong máuử tại nơi tiếp xúc ụng khác nhau ều đúng ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ể ữa thuốc và receptor ồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ằng định trong máu ị khử tại nơi tiếp xúc
c.Kh c ph c đắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ụng khác nhau ượp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong môc s phân tán ho t ch t kh p c thại nơi tiếp xúc ất cả đều đúng ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ơi tiếp xúc ể
d.Có kh năng gi i phóng d n ho t ch t theo m t chảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ại nơi tiếp xúc ất cả đều đúng ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ươi tiếp xúcng trình đ nh trị khử tại nơi tiếp xúc ướn tuổic
58/Khái ni m nào liên quan đ n n ng đ thu c trong c th v m t d ệm sau không liên quan đến Dươc Động Học cúa 1 thuốc : ếu tố sau làm kéo dài T(1/2) của Theophyllin , NGOẠI TRỪ : ồng độ thuốc trong cơ thể về mặt Dược Động Học : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ốc tê có tác dụng : ơc Động Học cúa 1 thuốc : ể giao cảm phụ thuộc liều dùng : ề : ặt Dược Động Học : ược động học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : c đ ng h c : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ọc của 1 thuốc là phần nghiên cứu về :
a.Th i gian thu c đ t n ng đ t i đaờng huyết ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc ồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
b.Th i gian kh i đ u tác đ ngờng huyết ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
c.n ng đ t i thi u có hi u l c (MEC)ồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ể ệnh lý quá mẫn Type 1 ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô
d.N ng đ t i thi u gây đ c (MTC)ồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ể ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
59/Y u t nào sau đây liên quan đ n pha h p th thu c : ếu tố sau làm kéo dài T(1/2) của Theophyllin , NGOẠI TRỪ : ốc tê có tác dụng : ếu tố sau làm kéo dài T(1/2) của Theophyllin , NGOẠI TRỪ : ất dẫn truyền Tk nhóm phân tử nhỏ , Chọn câu Sai : ụng : ốc tê có tác dụng :
a.ái l c g n k t v i protein huy t tự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ếp xúc ớn tuổi ếp xúc ươi tiếp xúcng
b.CYP2C19 trong micrsom gan
c.Thu c có t l trong mô hay trong máu caoốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ỷ lệ gắn kết giữa thuốc với Protein huyết tương ệnh lý quá mẫn Type 1
d.T l tan trong d u và tan trong nỷ lệ gắn kết giữa thuốc với Protein huyết tương ệnh lý quá mẫn Type 1 ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ướn tuổi ủa thuốc co mạch khi phối hợpc c a thu cốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
60/ Di n tích d ệm sau không liên quan đến Dươc Động Học cúa 1 thuốc : ước nêu sử dụng lâu dài ường phối hợp nhóm thuốc kháng cholinergic và Beta1 i đ ng cong (AUC) c a m t thu c : ủa nhóm thuốc chủ vận Beta2-Adrenergic là : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ốc tê có tác dụng :
a.Là thông s dốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ượpc đ ng h c đ c tr ng cho pha đào th i thu cộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh trùng ặt ư ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
b.Cho bi t thu c hi n di n ch y u trong mô hay trong máuếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ệnh lý quá mẫn Type 1 ệnh lý quá mẫn Type 1 ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp xúc
c.Bi u th cho lể ị khử tại nơi tiếp xúc ượpng thu c vào đốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ượpc vòng tu n hoàn d ng còn ho t tínhầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc
d.Là tr s c b n đ tính hi u ng vị khử tại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ơi tiếp xúc ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ể ệnh lý quá mẫn Type 1 ức khác nhau , tác dụng khác nhau ượpt qua l n đ u c a thu c Aầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ủa thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
61/M t thu c có n ng đ trong huy t t ộng học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ốc tê có tác dụng : ồng độ thuốc trong cơ thể về mặt Dược Động Học : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ếu tố sau làm kéo dài T(1/2) của Theophyllin , NGOẠI TRỪ : ươc Động Học cúa 1 thuốc : ng ban đ u là 120mg/L , và T(1/2) = 4 gi ần nghiên cứu về : ờng phối hợp nhóm thuốc kháng cholinergic và Beta1
N ng đ thu c trong máu m t ti u duy nh t sau 12 gi sẽ là : ồng độ thuốc trong cơ thể về mặt Dược Động Học : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ốc tê có tác dụng : ở não : ộng học của 1 thuốc là phần nghiên cứu về : ể giao cảm phụ thuộc liều dùng : ất dẫn truyền Tk nhóm phân tử nhỏ , Chọn câu Sai : ờng phối hợp nhóm thuốc kháng cholinergic và Beta1
a.60mg/L
b.30mg/L
Trang 13d.7,5mg/L
62/Tìm câu ĐÚNG :
a.Thu c là base y u đốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ếp xúc ượpc h p th qua niêm m c dà d yất cả đều đúng ụng khác nhau ại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc
b.Có s c nh tranh gi a nh ng thu c có cùng ái l c v i m t protein huy t tự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ại nơi tiếp xúc ữa thuốc và receptor ữa thuốc và receptor ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ớn tuổi ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ếp xúc ươi tiếp xúcng
c.Thu c có V(d) l n h n đốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ớn tuổi ơi tiếp xúc ượpc lo i tr b ng phại nơi tiếp xúc ừ trypamin ằng định trong máu ươi tiếp xúcng pháp th m phân máuẩn
d.N u th tích phân b Vd c a thu c l n ph n l n thu c sẽ hi n di n các mô đếp xúc ể ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ủa thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ớn tuổi ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ớn tuổi ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ệnh lý quá mẫn Type 1 ệnh lý quá mẫn Type 1 ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ượp ướn tuổic t i máu nhi uều đúng
63/Kháng sinh không s d ng ph n có thai ử nhỏ , Chọn câu Sai : ụng : ụng : ững điều sau , ngoại trừ
a.Choloramphenicol
b.Tetracyclin
c.Ciprofloxacin
d.T t c đ u đúngất cả đều đúng ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ều đúng
64/S khác bi t gi a các Cephalosporin các th h th hi n qua : ực ệnh ữa ăn chính và một lần tối trước khi ngủ ở các thế hệ thể hiện qua : ết áp là do : ệnh ể X thần kinh gây ệnh
a.Có hay không s ph i h p đự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ợp ượpc và không v i ch t c ch Beta-Lactamaseớn tuổi ất cả đều đúng ức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc
b.S nh y c m c a vu khu n tăng d n theo t th h I đ n th h 3ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ại nơi tiếp xúc ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ủa thuốc co mạch khi phối hợp ẩn ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ừ trypamin ếp xúc ệnh lý quá mẫn Type 1 ếp xúc ếp xúc ệnh lý quá mẫn Type 1
c.Tăng d n tính kháng v i Beta-Lactamase do vi khu n ti t raầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ớn tuổi ẩn ếp xúc
d.Có hay không có chu trình gan-ru tộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
65/Vi khu n có th đ kháng kháng sinh theo các c ch sau đây , NGO I TR : ! ể X thần kinh gây ều nào không làm nặng thêm cơn hen suyễn ơn hen suyễn ết áp là do : ẠI TRỪ : Ừ :
a c ch s t o thành liên k t …… Trong t ng h p peptidoglycanức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ại nơi tiếp xúc ếp xúc ổi ợp
b.T o ra các enzyme phá h y c u trúc thu cại nơi tiếp xúc ủa thuốc co mạch khi phối hợp ất cả đều đúng ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
c.Thay đ i kh năng th m qua màng t bào c thu cổi ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ất cả đều đúng ếp xúc ủa thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
d.Làm enzyme chuy n hóa ít nh y c m h n v i tác d ng c a thu cể ại nơi tiếp xúc ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ơi tiếp xúc ớn tuổi ụng khác nhau ủa thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
66/Ph i h p kháng sinh gây đ i kháng do c ch tác d ng: ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ợp nào : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ơn hen suyễn ết áp là do : ụ thể X thần kinh gây
a.Các Fluoroquinolon có th gây t n thể ổi ươi tiếp xúcng mô s nụng khác nhau
b.Th c ăn trong d dày làm gi m s h p th Ampicilinức khác nhau , tác dụng khác nhau ại nơi tiếp xúc ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ất cả đều đúng ụng khác nhau
c.Chloramphenicol gây h i ch ng xám tr s sinhộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ức khác nhau , tác dụng khác nhau ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ẻ em ơi tiếp xúc
d.Neomycin là aminoglycoside ch dùng b ng đỉ tạo một chất chuyển hóa duy nhất ằng định trong máu ường huyếtng u ngốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
68/Kháng sinh b đ kháng t nhiên b i Chlostridium difficile , gây h i ch ng viêm ru t ị chuyển hóa lần đầu tại gan ều nào không làm nặng thêm cơn hen suyễn ực ở các thế hệ thể hiện qua : ột lần tối trước khi ngủ ứng viêm ruột ột lần tối trước khi ngủ
k t gi m c khi s d ng : ết áp là do : ải trừ của thuốc trong cơ thể ại gan ử dụng trong trường hợp nào : ụ thể X thần kinh gây
a.Carbenicillin
b.Clindamycin
c.Vancomycin
d.T t c đ u đúngất cả đều đúng ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ều đúng
69.Tìm câu SAI : Imipenem
a.Là kháng sinh thu c nhóm B-Lactamộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
b.Đ kháng cao v i các Beta-Lactamaseều đúng ớn tuổi
c.Không b m t ho t tính b i dihydropeptidase ng th nị khử tại nơi tiếp xúc ất cả đều đúng ại nơi tiếp xúc ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ận cùng thần kinh giao cảm
d.Đượp ụng khác nhauc l a ch n trong nhi m trung do vi khu n ti t ESBLsọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh trùng ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề mặt ẩn ếp xúc
70/Tìm câu Sai : Ngày nay , vi c t ph i h p kháng sinh không đ ệnh ực ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ợp nào : ượp nào : c khuy n khích do : ết áp là do :
a.Không ph i t l ph i h p nào cũng cho tác d ng hi p đ ng t tảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ỷ lệ gắn kết giữa thuốc với Protein huyết tương ệnh lý quá mẫn Type 1 ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ợp ụng khác nhau ệnh lý quá mẫn Type 1 ồn trữ thuốc trong mô ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
b.Có th ch n các kháng sinh ph i h p không có cùng các đ c tính dể ọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh trùng ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ợp ặt ượpc đ ng h c phù h pộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh trùng ợp
c.Có th gây đ kháng khi u ng chung các lo i kháng sinh cùng m t lúcể ều đúng ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
d.Đã có nhi u d ng ch ph m ph i h p có s nều đúng ại nơi tiếp xúc ếp xúc ẩn ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ợp ẵn
71/Vitamin A :
a.Ch có th c v t , nhi u nh t trong màng h t g cỉ tạo một chất chuyển hóa duy nhất ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ận cùng thần kinh giao cảm ều đúng ất cả đều đúng ại nơi tiếp xúc ất cả đều đúng
b.D tr nhi u trong mô mự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ữa thuốc và receptor ều đúng ỡng bào trong đáp ứng nhanh của
c.Vào c th d ng Aldehyd tác d ng t i võng m cơi tiếp xúc ể ại nơi tiếp xúc ụng khác nhau ại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc
d.Thi u vitamin A ph n mang thai gây d t t thai nhiếp xúc ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ụng khác nhau ữa thuốc và receptor ị khử tại nơi tiếp xúc ất cả đều đúng
Trang 1472/Ch n câu SAI : Vitamin D ọn câu sai :
a.Thu c ch ng co gi t làm tăng tác d ng Vitamin Dốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ận cùng thần kinh giao cảm ụng khác nhau
b.Calcifediol là d ng l u thông ch y u trong máuại nơi tiếp xúc ư ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp xúc
c.Làm tăng h p th Canxi ru tất cả đều đúng ụng khác nhau ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
d.Thi u Vitamin D gây còi xếp xúc ươi tiếp xúcng tr emởng của thuốc co mạch khi phối hợp ẻ em
73/CH N CÂU SAI : Vitamin E ỌC DỰ PHÒNG
a.Vitamin tan trong d uầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau
b.Có th gây đ c tính li u >300UI/Ngàyể ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ều đúng
c.Thường huyếtng dùng d a s y thai , thi u năng t o tinh trùngọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh trùng ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ể ại nơi tiếp xúc
d.Dùng trong r i lo n kinh nguy t ti n mãn kinhốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc ệnh lý quá mẫn Type 1 ều đúng
74/Vitamin B1 :
a.T ng h p đổi ợp ượp ừ trypaminc t vi khu n ru tẩn ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
b.Còn g i là Vitamin PPọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh trùng
c.Thi u Vitamin B1 gây b nh tê phuếp xúc ệnh lý quá mẫn Type 1
d.H tr ch ng nôn cho ph n mang thaiỗ ợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ụng khác nhau ữa thuốc và receptor
75/Ch n Câu Sai ọn câu sai : : Acid Folic
a.Trong th c ăn có nhi u Folic , b n nhi t đ caoức khác nhau , tác dụng khác nhau ều đúng ều đúng ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ệnh lý quá mẫn Type 1 ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
b.Thi u 3 tháng đ u ph n mang thai gây d d ng ng th n kinh bào thai ếp xúc ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ụng khác nhau ữa thuốc và receptor ị khử tại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ởng của thuốc co mạch khi phối hợp
c.Thi u Vitamin B12 có th gây thi u acid folicếp xúc ể ếp xúc
d.Có tên khác là Vitamin B12
76/Vitamin B12
a.Thi u Vitamin B12 gây thi u máu h ng c u toếp xúc ếp xúc ồn trữ thuốc trong mô ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau
b.Vitamin B12 là thành ph n c u t o ch y u c apoenzymầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ất cả đều đúng ại nơi tiếp xúc ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp xúc ủa thuốc co mạch khi phối hợp
c.S d ng cùng rử tại nơi tiếp xúc ụng khác nhau ượpu làm tăng tác d ng B12ụng khác nhau
d.Ch ng ch đ nh b nh nhân ung thốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ỉ tạo một chất chuyển hóa duy nhất ị khử tại nơi tiếp xúc ệnh lý quá mẫn Type 1 ư
77/Thu c mê Enfluran ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
a.Thu c mê dùng đốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ường huyếtng tĩnh m chại nơi tiếp xúc
b.Chuy n hóa nhi u qua gan , gây đ c tính cho ganể ều đúng ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
c.giãn c , gi m đau kémơi tiếp xúc ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
d.Có ngu c gây co gi t gi ng đ ng kinhơi tiếp xúc ận cùng thần kinh giao cảm ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
78/CH N CÂU SAI ỌC DỰ PHÒNG : Thu c mê Ketamina ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
a.Là thu c mê đốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ường huyếtng tĩnh m chại nơi tiếp xúc
b.Là thu c mê hoàn toàn , v a gây mê , v a gi m đauốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ừ trypamin ừ trypamin ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
c.Dùng tác d ng gi m đau , li u cao h n li u gây mê ụng khác nhau ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ều đúng ơi tiếp xúc ều đúng
d.Khi t nh kêu la , o giácỉ tạo một chất chuyển hóa duy nhất ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
79/CH N CÂU SAI : Thu c tê lý t ỌC DỰ PHÒNG ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ưở các thế hệ thể hiện qua : ng
a.Không gây t n thổi ươi tiếp xúcng mô th n kinhầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau
b.Có hi u ng gây t chuyên bi tệnh lý quá mẫn Type 1 ức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc ệnh lý quá mẫn Type 1
c.Th i gian tiêm ph c càng ng n càng t tờng huyết ụng khác nhau ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
d.Th i gian tác d ng càng dài càng t tờng huyết ụng khác nhau ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
80/Thu c tê : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây CH N CÂU SAI ỌC DỰ PHÒNG
a.D ng base là d ng ch y u tác đ ng t i Receptor , không tan trong nại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc ướn tuổic
b.D ng base d qua da nên dùng làm thu c tê b m tại nơi tiếp xúc ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề mặt ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ều đúng ặt
c.Thu c d ng mu i d tan trong nốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề mặt ướn tuổic nên d dàng h p thuễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề mặt ất cả đều đúng
d.C ch là do ngăn ch n s tăng tinh th m màng t bào v i Ion Caơi tiếp xúc ếp xúc ặt ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ất cả đều đúng ếp xúc ớn tuổi
Trang 15Khóa : K36 Năm h c : 2014 ọn câu sai :
1/D ượp nào : ực c l c h c c a m t thu c là ph n nghiên c u v : ọn câu sai : ủ ột lần tối trước khi ngủ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ần kinh gây ứng viêm ruột ều nào không làm nặng thêm cơn hen suyễn
a.quá trình vượpt qua màng t bào c a m t thu cếp xúc ủa thuốc co mạch khi phối hợp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
b.Các đường huyếtng đào th i thu c ra kh i c thảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ỏi cơ thể ơi tiếp xúc ể
c.Tươi tiếp xúcng tác gi a thu c và Receptorữa thuốc và receptor ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
d.S tích lũy và t n tr thu c trong c thự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ồn trữ thuốc trong mô ữa thuốc và receptor ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ơi tiếp xúc ể
2/Khái ni m nào liên quan đ n n ng đ thu c trong c th v m t d ệnh ết áp là do : ồng độ thuốc trong cơ thể về mặt dược động học : ột lần tối trước khi ngủ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ơn hen suyễn ể X thần kinh gây ều nào không làm nặng thêm cơn hen suyễn ặng thêm cơn hen suyễn ượp nào : c đ ng h c : ột lần tối trước khi ngủ ọn câu sai :
a.MEC
b.MTC
c.N ng đ t i đa c a thu c (Cmax)ồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ủa thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
d.Th i gian kh i đ u tác đ ngờng huyết ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
3/Thu c đ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ượp nào : c g i là h đi u tr có nh ng đ c đi m sau , NGO I TR : ọn câu sai : ệnh ều nào không làm nặng thêm cơn hen suyễn ị chuyển hóa lần đầu tại gan ữa ăn chính và một lần tối trước khi ngủ ặng thêm cơn hen suyễn ể X thần kinh gây ẠI TRỪ : Ừ :
a.Có kh năng gi i phóng d n ho t ch t theo m t chảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ại nơi tiếp xúc ất cả đều đúng ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ươi tiếp xúcng trình đ nh trị khử tại nơi tiếp xúc ướn tuổic
b.Kh c ph c đắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ụng khác nhau ượp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong môc s phân tán ho t ch t kh p c thại nơi tiếp xúc ất cả đều đúng ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ơi tiếp xúc ể
c.Phân ph i vào c th d dàngốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ơi tiếp xúc ể ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề mặt
d.S d ng nhi u l n trong ngày đ gi n ng đ h ng đ nh trong máuử tại nơi tiếp xúc ụng khác nhau ều đúng ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ể ữa thuốc và receptor ồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ằng định trong máu ị khử tại nơi tiếp xúc
4/Khác bi t gi a s khu ch tán thu n l i đ i v i s h p th ch đ ng m t ch t là : ệnh ữa ăn chính và một lần tối trước khi ngủ ực ết áp là do : ật làm phát triển tác dụng Vitamin D ợp nào : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ớc khi ngủ ực ụ thể X thần kinh gây ủ ột lần tối trước khi ngủ ột lần tối trước khi ngủ
a.Không mang tính c nh tranh gi a nh ng ch t cùng đại nơi tiếp xúc ữa thuốc và receptor ữa thuốc và receptor ất cả đều đúng ượpc h p thất cả đều đúng ụng khác nhau
b.Ng ng v n chuy n khi n ng đ h p th đã bão hòaừ trypamin ận cùng thần kinh giao cảm ể ồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ất cả đều đúng ụng khác nhau
c.Theo chi u Gradien n ng đ c a m t ch tều đúng ồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ủa thuốc co mạch khi phối hợp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ất cả đều đúng
d.Ph i có 1 ch t mang n m trên màng t bàoảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ất cả đều đúng ằng định trong máu ếp xúc
5/M t thu c có h s ly trích t i gan l n h n 0,7 có nghĩa là : ột lần tối trước khi ngủ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ệnh ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ại gan ớc khi ngủ ơn hen suyễn
a.Thu c có ái l c g n k t cao protein huy t tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ếp xúc ếp xúc ươi tiếp xúcng
b.Thu c b chuy n hóa l n đ u t i gan caoốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ị khử tại nơi tiếp xúc ể ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ại nơi tiếp xúc
c.Thu c có th tích phân b Vd l nốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ể ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ớn tuổi
d.Thu c ch đốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ỉ tạo một chất chuyển hóa duy nhất ượpc h p th d ng ion hóaất cả đều đúng ụng khác nhau ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ại nơi tiếp xúc
6/Y u t nào sau đây liên quan đ n pha h p th thu c : ết áp là do : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ết áp là do : ụ thể X thần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
a.ái l c g n k t v i protein huy t tự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ếp xúc ớn tuổi ếp xúc ươi tiếp xúcng
b.CYP2C19 trong microsom gan
c.Thu c có th tích phân b Vd l nốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ể ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ớn tuổi
d.pH môi trường huyếtng và pKa c a thu của thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
Trang 167/TÌM CÂU SAI : Di n tích d ệnh ước khi ngủ ường hợp nào : i đ ng cong (AUC) c a m t thu c : ủ ột lần tối trước khi ngủ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
a.Còn đượp ọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh trùngc g i là sinh kh d ng c a m t thu cảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ụng khác nhau ủa thuốc co mạch khi phối hợp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
b.Là thông s dốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ượpc đ ng h c đ c tr ng cho pha h p th thu cộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh trùng ặt ư ất cả đều đúng ụng khác nhau ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
c.Bi u th cho lể ị khử tại nơi tiếp xúc ượpng thu c vào đốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ượpc vòng tu n hoàn d ng còn ho t tínhầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc
d.Là tr s c b n đ tính sinh kh d ng tuy t đ i và sinh kh d ng tị khử tại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ơi tiếp xúc ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ể ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ụng khác nhau ệnh lý quá mẫn Type 1 ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ụng khác nhau ươi tiếp xúcng đ iốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
8/Atropin l m m r ng con ng ải trừ của thuốc trong cơ thể ở các thế hệ thể hiện qua : ột lần tối trước khi ngủ ường hợp nào : i do đ i kháng v i acetylcholine t i receptor trên c ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ớc khi ngủ ại gan ơn hen suyễn vong m ng m t , khi tăng li u acetylcholine sẽ làm con ng ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây & ều nào không làm nặng thêm cơn hen suyễn ường hợp nào : i thu h p tr l i V y ẹp trở lại Vậy ở các thế hệ thể hiện qua : ại gan ật làm phát triển tác dụng Vitamin D
atropine là ch t đ i kháng lo i: ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ại gan
a.Đ i kháng hóa h cốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh trùng
b.Đ i kháng c nh tranhốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc
c.Đ i kháng không c nh tranhốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc
d.Đ i kháng sinh lýốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
9/Kháng sinh có ph kháng khu n t ổ kháng khuẩn tương tự các PNC : ! ươn hen suyễn ng t các PNC : ực
a.Roxithromycin
b.Clarithromycin
c.Spiramycin
d.T t c đúngất cả đều đúng ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
10/Tìm câu sai : S khác gi a các Cephalosporin các th h th hi n : ực ữa ăn chính và một lần tối trước khi ngủ ở các thế hệ thể hiện qua : ết áp là do : ệnh ể X thần kinh gây ệnh ở các thế hệ thể hiện qua :
a.Tính đ kháng v i Beta-Lactamase tăng d nều đúng ớn tuổi ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau
b.S nh y c m c a vi khu n Gr(+) tăng d n t th h 1 đ n 3ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ại nơi tiếp xúc ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ủa thuốc co mạch khi phối hợp ẩn ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ừ trypamin ếp xúc ệnh lý quá mẫn Type 1 ếp xúc
c.Tăng d n tính th m đầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ất cả đều đúng ượpc qua hang rào t ch c t bàoổi ức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc
d.Thay đ i v s h p th ngang qua ng tiêu hóaổi ều đúng ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ất cả đều đúng ụng khác nhau ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
11/Kháng sinh không đ ượp nào : c h p th khi dùng b ng đ ụ thể X thần kinh gây ằng đường uống : ường hợp nào : ng u ng : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
a.Nystatin
b.Amoxicillin
c.Lincomycin
d.Gentamicin
12/TÌM CÂU SAI : Vi khu n có th đ kháng kháng sinh theo các c ch sau : ! ể X thần kinh gây ều nào không làm nặng thêm cơn hen suyễn ơn hen suyễn ết áp là do :
a.Thay đ i kh năng th m qua màng t bào c a thu cổi ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ất cả đều đúng ếp xúc ủa thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
b c ch chuy n hóa acid nucleic c a nhân t bàoức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc ể ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp xúc
c.S n sinh ra enym phá h y c u trúc thu cảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ủa thuốc co mạch khi phối hợp ất cả đều đúng ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
d.Phát tri n quá trình chuy n hóa qua m t ngã khácể ể ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
13/Ph i h p kháng sinh gây đ i khang do c ch tác d ng : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ợp nào : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ơn hen suyễn ết áp là do : ụ thể X thần kinh gây
a.Penicillin-Tetracyclin
b.Penicillin – Acid clavulanic
c.Penicillin – Gentamicin
d.Thu c nhóm aminosidốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
14/Kháng sinh b đ kháng t nhiên b i Chlostridium difficile , gây h i ch ng viêm ru t ị chuyển hóa lần đầu tại gan ều nào không làm nặng thêm cơn hen suyễn ực ở các thế hệ thể hiện qua : ột lần tối trước khi ngủ ứng viêm ruột ột lần tối trước khi ngủ
k t ết áp là do : gi m c khi dùngảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ại nơi tiếp xúc
a.Carbenicillin
b.Clindamycin
c.Vancomycin
d.T t c đ u đúngất cả đều đúng ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ều đúng
15/Tìm câu SAI : Imipenem
a.Là kháng sinh thu c nhóm beta-lactamaseộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
b.Đ kháng cao v i các beta-lacamasetều đúng ớn tuổi
c.Không b m t ho t tính b i dihydropeptidase ng th nị khử tại nơi tiếp xúc ất cả đều đúng ại nơi tiếp xúc ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ận cùng thần kinh giao cảm
d.Đượp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong môc l a ch n trong nhi m trùng do vi khu n ti t ESBLsọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh trùng ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề mặt ẩn ếp xúc
16/Khang sinh c ch t ng h p acid nucleic nh n t bào vi khu n do có ái c cao v i ứng viêm ruột ết áp là do : ổ kháng khuẩn tương tự các PNC : ợp nào : ật làm phát triển tác dụng Vitamin D ết áp là do : ! ực ớc khi ngủ Dihydrofolat reductase :
a.Fluroquinolon
b.Trimethoprim
c.Cefuroxime
Trang 1717/ u đi m c a Meloxicam h n các thu c kháng viêm non-steroid khác (NSAIDs) là : ư ể X thần kinh gây ủ ơn hen suyễn ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
a c ch u tiên trên COXII ức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc ư
b.Không gây tác d ng ph trên đụng khác nhau ụng khác nhau ường huyếtng tiêu hóa
c.C ch tác đ ng khác v i các thu c kháng viêm non-steroid khácơi tiếp xúc ếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ớn tuổi ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
d.Có tác d ng kháng viêm m nh nh tụng khác nhau ại nơi tiếp xúc ất cả đều đúng
18/Ph i h p đ tăng c ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ợp nào : ể X thần kinh gây ường hợp nào : ng gi m đau , NGO I TR : ải trừ của thuốc trong cơ thể ẠI TRỪ : Ừ :
a.Dextropropoxyphen – Paracetamol
b.Acetaminophen – Ibuprofen
c.Paracetamol – Tramadol
d.Aspirin – Ibuprofen
19/Thu c kháng viêm không steroid có kh năng gây hen ph qu n vì ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ải trừ của thuốc trong cơ thể ết áp là do : ải trừ của thuốc trong cơ thể
a.Tăng n ng đ PGI2ồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
b.Tăng n ng đ PGE2ồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
c.Tăng n ng đ PGD2ồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
d.Tăng n ng đ Leukotrienồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
20/Ng đ c do quá li u PARACETAMOL , có th dùng ột lần tối trước khi ngủ ột lần tối trước khi ngủ ều nào không làm nặng thêm cơn hen suyễn ể X thần kinh gây :
22/Đ tăng hi u qu tr loét d dày – tá tràng , nên u ng Omeprazol : ể X thần kinh gây ệnh ải trừ của thuốc trong cơ thể ị chuyển hóa lần đầu tại gan ại gan ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
a.Nhai trướn tuổic khi u ngốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
b.u ng ngay b a ănốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ữa thuốc và receptor
c.u ng m t l n duy nh t trốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ất cả đều đúng ướn tuổic khi ngủa thuốc co mạch khi phối hợp
d.u ng vào lúc 15-30 phút trốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ướn tuổic khi ăn sáng
23/Ch n thu c có tác d ng làm gi m c n đau nhanh ch ng do loét d dày – tá tràng : ọn câu sai : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ải trừ của thuốc trong cơ thể ơn hen suyễn ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ại gan
25/Tác d ng nào sau đây không do Morphin gây ra : ụ thể X thần kinh gây
a.Làm h thân nhi tại nơi tiếp xúc ệnh lý quá mẫn Type 1
b.Thu nh con nguoiỏi cơ thể
c.gi m nhu đ ng ru tảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
d.gi m ti t m hôiảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ếp xúc ồn trữ thuốc trong mô
26/Phát bi u nào không đúng v i Methadon ể X thần kinh gây ớc khi ngủ
a.Là thu c gi m đau m nhốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ại nơi tiếp xúc
b.Dùng gi m đau và trong cai nghi n Morphinảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ệnh lý quá mẫn Type 1
c.Có kh năng gây nghi nảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ệnh lý quá mẫn Type 1
d.Có tác đ ng đ i kháng Morphinộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
27/Naloxon đ ượp nào : c ch đ nh dùng trong tr ỉ định dùng trong trường hơp sau , NGOẠI TRỪ : ị chuyển hóa lần đầu tại gan ường hợp nào : ng h p sau , NGO I TR : ơn hen suyễn ẠI TRỪ : Ừ :
a.Hôn mê do ng đ c rộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ượpu
b.Duy trì hi u qu cai nghi nệnh lý quá mẫn Type 1 ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ệnh lý quá mẫn Type 1
Trang 18c.Dùng quá li u Heroinều đúng
d.Xác đ nh không còn l thu c Heroin ngị khử tại nơi tiếp xúc ệnh lý quá mẫn Type 1 ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ường huyếti nghi n đã caiệnh lý quá mẫn Type 1
28/V trí có th x y ra s hoái bi n ch t d n truy n th n kinh : ị chuyển hóa lần đầu tại gan ể X thần kinh gây ải trừ của thuốc trong cơ thể ực ết áp là do : * ều nào không làm nặng thêm cơn hen suyễn ần kinh gây
a.Túi t n trồn trữ thuốc trong mô ữa thuốc và receptor
b.Khe synapse
c.Th th ti n synapseụng khác nhau ể ều đúng
d.Th th h u synapseụng khác nhau ể ận cùng thần kinh giao cảm
29/Thu c tê – ch n câu SAI ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ọn câu sai :
a.G m nhân th m a nồn trữ thuốc trong mô ơi tiếp xúc ư ướn tuổic , amin thân d y và chu i trung gianầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ỗ
b.Do có nhóm amin nên thu c tê là m t base y uốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ếp xúc
c.Cocain : thu c tê có ngu n g c t nhiênốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ồn trữ thuốc trong mô ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô
d.Trong th chuy n đ i qua l i d ng mu i và baseể ể ổi ại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
30/D ng ch t truy n xung th n kinh t neuron th nh t sang neuron th hai c a ại gan ều nào không làm nặng thêm cơn hen suyễn ần kinh gây ừ của thuốc trong cơ thể ứng viêm ruột ứng viêm ruột ủ
đ ường hợp nào : ng c m giác đau nhanh ( lateral spino – thalamic tract ) : ải trừ của thuốc trong cơ thể
34/Insulin không có tác d ng ụ thể X thần kinh gây
a.Đ a Kali vào t bàoư ếp xúc
b.Tăng t ng h p proteinổi ợp
c c ch quá trình tân t o đức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc ại nơi tiếp xúc ường huyếtng
d.gi m cânảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
35/Thu c có tác d ng ph làm tăng men gan và phù ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây
37/Ch n câu đúng : ọn câu sai :
a.Thu c n đ nh t bào mast ch y u có tác d ng trong đi u tr , ít có tác d ng d phòng hen ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ổi ị khử tại nơi tiếp xúc ếp xúc ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp xúc ụng khác nhau ều đúng ị khử tại nơi tiếp xúc ụng khác nhau ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong môsuy nễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề mặt
b.Omalizumab c nh tranh v i IgE trên b m t t bào Mast nên có tác d ng kháng viêmại nơi tiếp xúc ớn tuổi ều đúng ặt ếp xúc ụng khác nhau
c.Zileuton d ng xông hít gây ít tác d ng không mong mu n h n d ng u ngại nơi tiếp xúc ụng khác nhau ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
Trang 19d.Thường huyếtng ph i h p Beta2-Adrenergic và corticoid đ làm gi m hi n tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ợp ể ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ệnh lý quá mẫn Type 1 ượpng quen thu c b nh ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ệnh lý quá mẫn Type 1nhân hen
38/Các y u t sau làm gi m n ng đ theophylline trong huy t t ết áp là do : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ải trừ của thuốc trong cơ thể ồng độ thuốc trong cơ thể về mặt dược động học : ột lần tối trước khi ngủ ết áp là do : ươn hen suyễn ng NGO I TR : ẠI TRỪ : Ừ :
a.Phenobarbital
b.Hút thu c láốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
c.Tr nhẻ em ỏi cơ thể
d.B nh gan , th nệnh lý quá mẫn Type 1 ận cùng thần kinh giao cảm
39/Th ường hợp nào : ng ph i h p nhóm thu c anticholinergic và ch v n Beta-Adrenergic đ : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ợp nào : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ủ ật làm phát triển tác dụng Vitamin D ể X thần kinh gây
a.H n ch đ c tính c a ại nơi tiếp xúc ếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ủa thuốc co mạch khi phối hợp β2-Adrenergic
b.H n ch đ c tính c a anticholinergicại nơi tiếp xúc ếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ủa thuốc co mạch khi phối hợp
c.Tăng hi u l c và th i gian tác đ ng c a ệnh lý quá mẫn Type 1 ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ờng huyết ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ủa thuốc co mạch khi phối hợp β2-Adrenergic
d.Tăng hi u l c và th i gian tác đ ng c a anticholinergicệnh lý quá mẫn Type 1 ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ờng huyết ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ủa thuốc co mạch khi phối hợp
40/Thu c có tác d ng ph làm gi m b ch c u h t ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ải trừ của thuốc trong cơ thể ại gan ần kinh gây ại gan
a.Liothironin
b.Levothyroxin
c.Methimazol
d.Liotrix
41/Không ph i là tai bi n c a Predisolon ải trừ của thuốc trong cơ thể ết áp là do : ủ
a.Suy v thỏi cơ thể ượpng th n c pận cùng thần kinh giao cảm ất cả đều đúng
b.Ch m lành s oận cùng thần kinh giao cảm ẹ ban đầu
c.loãng xươi tiếp xúcng
d.Tăng Kali máu
42/B nh nhân s d ng gluco-corticoid có th b h i ch ng Cushing khi ệnh ử dụng trong trường hợp nào : ụ thể X thần kinh gây ể X thần kinh gây ị chuyển hóa lần đầu tại gan ột lần tối trước khi ngủ ứng viêm ruột
a.Ng ng thu c đ t ng tư ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
b.Chia nhi u li u nh u ng trong ngàyều đúng ều đúng ỏi cơ thể ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
d.Dùng thu c th i gian kéo dàiốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ờng huyết
d.Trong th i gian s d ng thu c b nh nhân g p stress n ngờng huyết ử tại nơi tiếp xúc ụng khác nhau ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ệnh lý quá mẫn Type 1 ặt ặt
**Nexium là bi t d ệnh ượp nào : ủ c c a esomeprazole , m i viên ch a 20mg ho c 40mg ỗi viên chứa 20mg hoặc 40mg ứng viêm ruột ặng thêm cơn hen suyễn
esomeprazole ( d ước khi ngủ ại gan i d ng magie trihyd là ch t c ch đ c hi u b m axit t bào thanh ứng viêm ruột ết áp là do : ặng thêm cơn hen suyễn ệnh ơn hen suyễn ở các thế hệ thể hiện qua : ết áp là do : Thu c d b h y trong môi tr ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ễn ị chuyển hóa lần đầu tại gan ủ ường hợp nào : ng axit và đ ượp nào : ng u ng d ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ước khi ngủ ại gan i d ng tan trong ru t Sinh ột lần tối trước khi ngủ
kh d ng tuy t đ i c a thu c là 64% sau khi u ng li u đ n 40mg và tăng lên 89% sau ải trừ của thuốc trong cơ thể ụ thể X thần kinh gây ệnh ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ủ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ều nào không làm nặng thêm cơn hen suyễn ơn hen suyễn khi li u l p l i 1 l n / ngày Th tích phân b ng ệnh ật làm phát triển tác dụng Vitamin D ại gan ần kinh gây ể X thần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ở các thế hệ thể hiện qua : ường hợp nào : i kh e m nh là 0,22L/Kg tr ng ỏe mạnh là 0,22L/Kg trọng ại gan ọn câu sai :
ượp nào : ơn hen suyễn ể X thần kinh gây & ớc khi ngủ ết áp là do : ươn hen suyễn ứng viêm ruột ật làm phát triển tác dụng Vitamin D
gi m s h p th c a thu c Thu c đ ải trừ của thuốc trong cơ thể ực ụ thể X thần kinh gây ủ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ượp nào : c chuy n hóa toàn qua h th ng cytochrome ể X thần kinh gây ệnh ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây P450 Kho ng 80% li u u ng đ ải trừ của thuốc trong cơ thể ều nào không làm nặng thêm cơn hen suyễn ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ượp nào : c bài ti t qua n ết áp là do : ước khi ngủ c ti u ể X thần kinh gây
Tr l t 43-46 :ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ờng huyết ừ trypamin
43/C ch tác d ng c a esomeprazole : ơn hen suyễn ết áp là do : ụ thể X thần kinh gây ủ
a.Đ i kháng sinh lý v i b m proton H+ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ớn tuổi ơi tiếp xúc
b.Đ i kháng hóa h c v i b m proton H+ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh trùng ớn tuổi ơi tiếp xúc
c c ch không thu n ngh ch b m proton H+ức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc ận cùng thần kinh giao cảm ị khử tại nơi tiếp xúc ơi tiếp xúc
d.T t c đ u đúngất cả đều đúng ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ều đúng
44/Tìm câu SAI :
a.Ho t ch t c u Nexium đại nơi tiếp xúc ất cả đều đúng ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ượpc phóng thích ch y u ru t đ h p th vào máuủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp xúc ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ể ất cả đều đúng ụng khác nhau
b.Sinh kh d ng c a thu c sẽ tăng lên thêm 25% v i li u 40mg 2 l n / ngàyảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ụng khác nhau ủa thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ớn tuổi ều đúng ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau
c.Trong môi trường huyếtng acid d dày , thu c ch y u d ng không ion hóaại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ủa thuốc co mạch khi phối hợp ể ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ại nơi tiếp xúc
d.Th c ăn sẽ làm gi m AUC c a thu cức khác nhau , tác dụng khác nhau ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ủa thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
45/Th tích phân b c a thu c là 0,22L/Kg cho th y : ể X thần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ủ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
a.Làm cho thu c có t l g n k t cao v i protein huy t tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ỷ lệ gắn kết giữa thuốc với Protein huyết tương ệnh lý quá mẫn Type 1 ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ếp xúc ớn tuổi ếp xúc ươi tiếp xúcng (97%)
b.Th c ăn sẽ làm ch m s h p th thu cức khác nhau , tác dụng khác nhau ận cùng thần kinh giao cảm ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ất cả đều đúng ụng khác nhau ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
c.Thu c sẽ bài ti t ch y u qua đốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ếp xúc ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp xúc ường huyếtng ti uể
d.Thu c sẽ hi n di n ch y u trong huy t tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ệnh lý quá mẫn Type 1 ệnh lý quá mẫn Type 1 ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp xúc ếp xúc ươi tiếp xúcng
46/Khái ni m nào sau đây là đúng cho chuy n hóa thu c và đ o th i c a Esomeprazole : ệnh ể X thần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ải trừ của thuốc trong cơ thể ải trừ của thuốc trong cơ thể ủ
a.Thu c ch y u th i tr d ng glucuronic hóaốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp xúc ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ừ trypamin ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ại nơi tiếp xúc
Trang 20b.Thu c sẽ gây c m ng h th ng cytochrome P450ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ức khác nhau , tác dụng khác nhau ệnh lý quá mẫn Type 1 ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
c.Thu c sẽ tr i qua ph n ng oxy hóa trong phá chuy n hóa t i ganốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ức khác nhau , tác dụng khác nhau ể ại nơi tiếp xúc
d.Tát c đ u đúngảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ều đúng
47/CH N CÂU ĐUNG :: ỌC DỰ PHÒNG
a.Triamcinolon có tác d ng gi mu i nụng khác nhau ữa thuốc và receptor ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ướn tuổic m nh h n Hydrocortisonại nơi tiếp xúc ơi tiếp xúc
b.Dexamethason có tác d ng kháng viêm y u h n Hydrocortisonụng khác nhau ếp xúc ơi tiếp xúc
c.Cortison không có tác d ng t i chụng khác nhau ại nơi tiếp xúc ỗ
d.Hydrocortison không có tác d ng ch ng d ngụng khác nhau ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ị khử tại nơi tiếp xúc ức khác nhau , tác dụng khác nhau
48/Tác d ng nào sau đây là c a Aldosteron ụ thể X thần kinh gây ủ
a.Kháng viêm
b.gi mu i nữa thuốc và receptor ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ướn tuổic
c.ch ng d ngốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ị khử tại nơi tiếp xúc ức khác nhau , tác dụng khác nhau
d c ch mi n d chức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề mặt ị khử tại nơi tiếp xúc
49/Ho t tính kháng khu n c a Pyrazinamid : ại gan ! ủ
a.Di t khu n ngo i t bào môi trệnh lý quá mẫn Type 1 ẩn ại nơi tiếp xúc ếp xúc ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ường huyếtng pH ki mều đúng
b.Ki m khu n nôi bàoều đúng ẩn
c.Ki m khu n n i và ngo i bàoều đúng ẩn ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc
d.Di t khu n trong t bào và 1 s vi khu n ngo i bào pH toanệnh lý quá mẫn Type 1 ẩn ếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ẩn ại nơi tiếp xúc ởng của thuốc co mạch khi phối hợp
50/Ho t tính kháng khu n c a Streptomycin : ại gan ! ủ
a.Di t khu n trong và ngoài t bàoệnh lý quá mẫn Type 1 ẩn ếp xúc
b.Ki m khu n trong và ngoài t bàoều đúng ẩn ếp xúc
c.Di t khu n ngoài t bàoệnh lý quá mẫn Type 1 ẩn ếp xúc
d.Ki m khu n ngoài t bàoều đúng ẩn ếp xúc
51/Hai thu c ph i h p làm tăng đ c tính trên gan : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ợp nào : ột lần tối trước khi ngủ
53/C ch c a thu c kháng Histamin H1 ơn hen suyễn ết áp là do : ủ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
a c ch s t o thành histamineức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ại nơi tiếp xúc
b.c nh tranh v i histamine t i receptor H1ại nơi tiếp xúc ớn tuổi ại nơi tiếp xúc
c c ch s phóng thích histamineức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô
d.trung hòa histamine
54/Ngoài tác d ng ch ng d ng thu c này còn có tác d ng kháng viêm ụ thể X thần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ị chuyển hóa lần đầu tại gan ứng viêm ruột ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây
a.Dimenhydraat
b.Fexofenadin
c.Alimemazin
d.Promethazin
55/Tác d ng ph c a thu c kháng Histamin H1: ụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ủ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
a.Phù m chại nơi tiếp xúc
b.Kháng Cholinergic
c.Ho khan
d.Nh p tim nhanhị khử tại nơi tiếp xúc
56/Thu c c ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ường hợp nào : ng giao c m tr c ti p có tác đ ng th th alpha trung ải trừ của thuốc trong cơ thể ực ết áp là do : ột lần tối trước khi ngủ ụ thể X thần kinh gây ể X thần kinh gây ươn hen suyễn ng :
a/Dopamin
b.Epinephrin
c.Clonidin
d.Amphetamin
Trang 2157/Thu c tác đ ng kích thích các th th giao c m ph thu c li u : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ột lần tối trước khi ngủ ụ thể X thần kinh gây ể X thần kinh gây ải trừ của thuốc trong cơ thể ụ thể X thần kinh gây ột lần tối trước khi ngủ ều nào không làm nặng thêm cơn hen suyễn
a.Dopamin
a.Norepinephrin
b.Ephedrin
d.Phenylephedrin
58/Isoproterenol có tác d ng : ụ thể X thần kinh gây
a Gây gi m huy t áp do gi m cung lảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ếp xúc ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ượpng tim
b Gây giãn c tr n khí ph qu nơi tiếp xúc ơi tiếp xúc ếp xúc ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
c ức khác nhau , tác dụng khác nhauc ch tr c ti p Rc Beta 1 timếp xúc ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ếp xúc ởng của thuốc co mạch khi phối hợp
d gây gi m đảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ường huyếtng huyêt
59/giãn m ch c vân , co th t m ch da , làm tăng co c tim và tăng nh p tim là tác ại gan ở các thế hệ thể hiện qua : ơn hen suyễn & ại gan ở các thế hệ thể hiện qua : ơn hen suyễn ị chuyển hóa lần đầu tại gan
60/Atropin gây tác d ng nào sau đây là m nh h n Scopolamin ụ thể X thần kinh gây ại gan ơn hen suyễn
a.Ch ng say tàu xeốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
b.Tác d ng th n kinh trung ụng khác nhau ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ươi tiếp xúcng
c.giãn ph qu nếp xúc ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
d.ch ng rung gi t trong b nh Parkinsonốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ận cùng thần kinh giao cảm ệnh lý quá mẫn Type 1
61/Atropin có th gây : ể X thần kinh gây
a.bí ti uể
b.nhip c mận cùng thần kinh giao cảm
c.đ ng t coồn trữ thuốc trong mô ử tại nơi tiếp xúc
d.Hen ph qu nếp xúc ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
62/ c ch Beta không ch n l c th n tr ng v i b nh nhân ứng viêm ruột ết áp là do : ọn câu sai : ọn câu sai : ật làm phát triển tác dụng Vitamin D ọn câu sai : ớc khi ngủ ệnh
a.r i lo n nh p nhanhốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc ị khử tại nơi tiếp xúc
b.b nh m ch máu ngo i việnh lý quá mẫn Type 1 ại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc
c.h van đ ng m ch chởng của thuốc co mạch khi phối hợp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc ủa thuốc co mạch khi phối hợp
d.block nhĩ th t đ 1ất cả đều đúng ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
63/thu c có th gây tr m c m : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ể X thần kinh gây ần kinh gây ải trừ của thuốc trong cơ thể
a.Methyldopa
b.Losartan
c.Trimethaphan
d.Dobutamin
64/Propranolol s d ng trong tr ử dụng trong trường hợp nào : ụ thể X thần kinh gây ường hợp nào : ng h p nào : ợp nào :
a.Tăng huy t áp kèm nh p nhanhếp xúc ị khử tại nơi tiếp xúc
b.H i ch ng Raynaudộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ức khác nhau , tác dụng khác nhau
c.Suy tim trái n ngặt
d.Block d n truy n nhĩ – th t đ 2ẫn Type 1 ều đúng ất cả đều đúng ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
65/Thu c làm gi m đ m ni u trên b nh nhân đái tháo đ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ải trừ của thuốc trong cơ thể ại gan ệnh ệnh ường hợp nào : ng :
a.Metoprolol
b.Amodipin
c.Methyldopa
d.Lisinopril
66/Ch n câu đúng : ọn câu sai :
a.LOSARTAN : Đ i kháng Angiotensin II t i Receptor AT1ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc
b/CAPTOPRIL: Tăng s thành l p Angiotensin IIự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ận cùng thần kinh giao cảm
c.FUROSEMIDE : c ch tái h p th Natri ng lức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc ất cả đều đúng ụng khác nhau ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ượpn xa
d.HYDRALAZIN : Thu c co m ch tr c ti pốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ếp xúc
67/ c ch men chuy n gây tác d ng nào sau đây : ứng viêm ruột ết áp là do : ể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây
a.gi m renin huy tảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ếp xúc
b.gi m Kali/huy tảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ếp xúc
Trang 22c.giãn m ch và gi m Aldosteroneại nơi tiếp xúc ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
d.gi m đào th i Natri và tăng th i K+ qua đảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ường huyếtng ni uệnh lý quá mẫn Type 1
68/Khi s d ng Verapamyl ph i l u ý đ i v i đ i t ử dụng trong trường hợp nào : ụ thể X thần kinh gây ải trừ của thuốc trong cơ thể ư ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ớc khi ngủ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ượp nào : ng nao
a.Suy tim n ngặt
b.Nh p nhanh trên th tị khử tại nơi tiếp xúc ất cả đều đúng
c.Nh p nhanh th tị khử tại nơi tiếp xúc ất cả đều đúng
d.Tăng huy t ápếp xúc
69/Đi u nào đúng v i Prazosin ều nào không làm nặng thêm cơn hen suyễn ớc khi ngủ
a c ch receptor Alpha và Betaức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc
b.gây nh p tim nhanh do ph n xị khử tại nơi tiếp xúc ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ại nơi tiếp xúc
c.Kích thích phân h y lipidủa thuốc co mạch khi phối hợp
d.gây tăng huy t ápếp xúc
71/Thu c có tác d ng c ch tr ti p kênh Natri ng g p : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ứng viêm ruột ết áp là do : ực ết áp là do : ở các thế hệ thể hiện qua : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ớc khi ngủ
a.FUROSEMIDE : L i ti u v a ph i , gây nhi m toan chuy n hóaơi tiếp xúc ể ừ trypamin ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề mặt ể
c.SPIRONOLACTONE : L i ti u ti t ki m kali và c ch kênh natri t i ng gópợp ể ếp xúc ệnh lý quá mẫn Type 1 ức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc ại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
d.HYDROCHLOROTHIAZIDE : c ch tái h p th Natri/ ng lức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc ất cả đều đúng ụng khác nhau ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ượpn xa
75/Tác d ng c a Thiazide : ụ thể X thần kinh gây ủ
a.gi m calci ni uảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ệnh lý quá mẫn Type 1
b.tăng natri huy tếp xúc
c.nhi m toan chuy n hóaễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề mặt ể
d.gi m acid Uric huy tảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ếp xúc
76/Tác d ng nào sau đây là đ i ngh ch gi a nhóm Thiazide và l i ti u quai : ụ thể X thần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ị chuyển hóa lần đầu tại gan ữa ăn chính và một lần tối trước khi ngủ ợp nào : ể X thần kinh gây
a.Đào th i Calci qua đảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ường huyếtng ni uệnh lý quá mẫn Type 1
b.M t Kali qua đất cả đều đúng ường huyếtng ni uệnh lý quá mẫn Type 1
c.M t H+ qua đất cả đều đúng ường huyếtng ni uệnh lý quá mẫn Type 1
d.Đào th i acid Uric qua đảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ường huyếtng ni uệnh lý quá mẫn Type 1
77/Thu c tr tim không làm tăng AMPc: ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ợp nào :
a.Milrinon
b.Isoproterenol
c.Dobutamin
d.Digoxin
78/DIGOXIN đ ượp nào : ử dụng trong trường hợp nào : ụ thể X thần kinh gây c s d ng trong đi u tr suy tim là do : ều nào không làm nặng thêm cơn hen suyễn ị chuyển hóa lần đầu tại gan
a c ch t ng h p AMPcức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc ổi ợp
b c ch kênh Calci ch m , gi m canxi n i bàoức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc ận cùng thần kinh giao cảm ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
c c ch Na+,K+ -ATPase ,tăng canxi n i bàoức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
d.Kích ho t Rc Betaại nơi tiếp xúc
79/Tr ường hợp nào : ng h p nào sau đây làm tăng nguy c ng đ c Digoxin : ợp nào : ơn hen suyễn ột lần tối trước khi ngủ ột lần tối trước khi ngủ
a.Tăng Kali/máu
Trang 23b.H Calci/máuại nơi tiếp xúc
d.Tăng đ l c c u th nộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh trùng ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ận cùng thần kinh giao cảm
81/Vitamin – câu SAI
a.Phân 2 lo i tan trong nại nơi tiếp xúc ướn tuổic , tan trong d uầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau
b.H p ch t vô c , c n cho ho t đ ng bình thợp ất cả đều đúng ơi tiếp xúc ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ại nơi tiếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ường huyếtng c thơi tiếp xúc ể
c.S d ng lử tại nơi tiếp xúc ụng khác nhau ượpng nhỏi cơ thể
d.giúp c quan , mô / c th hoàn thành ch c năng sinh h cơi tiếp xúc ơi tiếp xúc ể ức khác nhau , tác dụng khác nhau ọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh trùng
82/Vitamin A- câu Sai
a.Ho t tính Vitamin A trong gan cá nại nơi tiếp xúc ướn tuổic ng t cao h n trong gan cá nọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh trùng ơi tiếp xúc ướn tuổic m nặt
b.D tr nhi u trong ganự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ữa thuốc và receptor ều đúng
c.Vào c th đơi tiếp xúc ể ượpc oxy hóa thành d ng aldehyde tác d ng t i võng m cại nơi tiếp xúc ụng khác nhau ại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc
d.Ti n ch t vitamin A có nhi u trong đ ng v tếp xúc ất cả đều đúng ều đúng ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ận cùng thần kinh giao cảm
83/Vitamin A :
a.Caroten là ti n ch t Vitamin A , có nhi u trong đ ng v tều đúng ất cả đều đúng ều đúng ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ận cùng thần kinh giao cảm
b võng m c g n v i Rhodopsinởng của thuốc co mạch khi phối hợp ại nơi tiếp xúc ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ớn tuổi
c.Th a carotene gây vàng da , dùng quá li u gây vô kínhừ trypamin ều đúng
d.An toàn ph n mang thai , cho con bú 6.000UI/ngàyụng khác nhau ữa thuốc và receptor
84/Vitamin D :
a.Ti n Vitamin D có nhi u trên da là cholecalciferolều đúng ều đúng
b.Th i gian bán h y gan là 400 ngàyờng huyết ủa thuốc co mạch khi phối hợp ởng của thuốc co mạch khi phối hợp
c.D tr ch y u ganự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ữa thuốc và receptor ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp xúc ởng của thuốc co mạch khi phối hợp
d.Calcifediol là d ng l u thông ch y u trong c th , không có ho t tínhại nơi tiếp xúc ư ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp xúc ơi tiếp xúc ể ại nơi tiếp xúc
85/Vitamin D- Câu sai
a.Thu c ch ng co gi t làm tăng tác d ng vitamin Dốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ận cùng thần kinh giao cảm ụng khác nhau
b.Tăng h p th canxi t ru tất cả đều đúng ụng khác nhau ừ trypamin ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
c.Tăng tái h p th calci t th nất cả đều đúng ụng khác nhau ừ trypamin ận cùng thần kinh giao cảm
d.Huy đ ng calci t xộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ừ trypamin ươi tiếp xúcng
86/D ng câu thu c tr ho c ch khác các d ng còn l i ại gan ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ị chuyển hóa lần đầu tại gan ơn hen suyễn ết áp là do : ại gan ại gan :
87/Thu c nào sau đây không dùng cho ph n có thai ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ữa ăn chính và một lần tối trước khi ngủ :
a.PTU
b I131
c.Iod vô c n ng đ caoơi tiếp xúc ồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
d.MTU
88/D ng Corticoid nào đ truy n tĩnh m chại nơi tiếp xúc ể ều đúng ại nơi tiếp xúc : Hydrocortison ( d ng dùng toàn thân )ại nơi tiếp xúc
89/Nhóm thu c tr hen tác d ng nhanh ng n dùng đốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ị khử tại nơi tiếp xúc ụng khác nhau ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ể : C t c n hen c p tinh do luy n t p & ơn hen suyễn ệnh ật làm phát triển tác dụng Vitamin D
g n s c & ứng viêm ruột
90/Nhóm thu c tr hen nào có tac d ng nhanh ng nốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ị khử tại nơi tiếp xúc ụng khác nhau ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc : Salbutamol ( albuterol ) , fenoterol , Tebutalin
91/Căp thu c – c ch nào sau đây là đúngốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ơi tiếp xúc ếp xúc :
92/Ch n câu sai v c t s t và di t nhanh ký sinh trùng s t rétọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh trùng ều đúng ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ệnh lý quá mẫn Type 1 ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc :
Trang 24L P YDK35 ỚP YDK35
T NG H P CÁC CÂU H I THI CU I KÌ D ỔNG HỢP CÁC CÂU HỎI THI CUỐI KÌ DƯỢC LÝ ỢC LÝ ỎI THI CUỐI KÌ DƯỢC LÝ ỐI KÌ DƯỢC LÝ ƯỢC LÝ C LÝ
1 Thu c c ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ường hợp nào : ng giao c m tr c ti p có tác đ ng th th Alpha trung ải trừ của thuốc trong cơ thể ực ết áp là do : ột lần tối trước khi ngủ ụ thể X thần kinh gây ể X thần kinh gây ươn hen suyễn ng:
3 Tìm câu sai: Isoproterenol có tác d ng: ụ thể X thần kinh gây
a Gây tăng huy t áp do tăng cung lếp xúc ượpng tim
b Gây co th t c tr n khí ph qu nắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ơi tiếp xúc ơi tiếp xúc ếp xúc ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
c Kích thích tr c ti p Rc Beta 1 timự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ếp xúc ởng của thuốc co mạch khi phối hợp
d Gây tăng đường huyếtng huy tếp xúc
4 Giãn m ch c vân, co th t m ch da, làm tăng co c tim và tăng nh p tim là tác ại gan ở các thế hệ thể hiện qua : ơn hen suyễn & ại gan ở các thế hệ thể hiện qua : ơn hen suyễn ị chuyển hóa lần đầu tại gan
5 Atropin gây tác d ng nào sau đây là m nh h n Scopolamin: ụ thể X thần kinh gây ại gan ơn hen suyễn
a Ch ng say tàu xeốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
b Tác d ng th n kinh trung ụng khác nhau ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ươi tiếp xúcng
c Giãn ph qu nếp xúc ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
d Ch ng run gi t trong b nh Parkinsonốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ận cùng thần kinh giao cảm ệnh lý quá mẫn Type 1
6 BN ng đ c phosphor h u c , khi s d ng Atropin có th có các bi u hi n sau: ột lần tối trước khi ngủ ột lần tối trước khi ngủ ữa ăn chính và một lần tối trước khi ngủ ơn hen suyễn ử dụng trong trường hợp nào : ụ thể X thần kinh gây ể X thần kinh gây ể X thần kinh gây ệnh
a Bí ti uể
b Nh p ch mị khử tại nơi tiếp xúc ận cùng thần kinh giao cảm
c Đ ng t coồn trữ thuốc trong mô ử tại nơi tiếp xúc
d Hen ph qu nếp xúc ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
Trang 257 Thu c có th gây tr m c m: ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ể X thần kinh gây ần kinh gây ải trừ của thuốc trong cơ thể
a Methyldopa
b Losartan
c Trimethaphan
d Dobutamin
8 Propranolol s d ng trong tr ử dụng trong trường hợp nào : ụ thể X thần kinh gây ường hợp nào : ng h p nào? ợp nào :
a Tăng huy t áp kèm nh p nhanhếp xúc ị khử tại nơi tiếp xúc
b H i ch ng Raynaudộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ức khác nhau , tác dụng khác nhau
c Suy tim trái n ngặt
d Block d n truy n nhĩ th t đ 2ẫn Type 1 ều đúng ất cả đều đúng ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
9 Thu c làm gi m đ m ni u trên BN đái tháo đ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ải trừ của thuốc trong cơ thể ại gan ệnh ường hợp nào : ng:
a Metoprolol
b Amlodipin
c Methyldopa
d Lisinopril
10 Ch n câu đúng: ọn câu sai :
a Losartan: Đ i kháng Angiotensin II t i Rc ATốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc 1
b Captopril: Tăng s thành l p Angiotensin IIự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ận cùng thần kinh giao cảm
c Furosemide: c cehes tái h p thu Natri ng lức khác nhau , tác dụng khác nhau ất cả đều đúng ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ượpn xa
d Hydralazin: thu c co m ch tr c ti pốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ếp xúc
11 c ch men chuy n gây tác d ng nào sau đây: Ức chế men chuyển gây tác dụng nào sau đây: ết áp là do : ể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây
a Gi m Renin huy tảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ếp xúc
b Gi m Kali huy tảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ếp xúc
c Giãn m ch và gi m Aldosteroneại nơi tiếp xúc ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
d Gi m đào th i Natri và tăng th i Kảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp + qua đường huyếtng ni uệnh lý quá mẫn Type 1
12 Khi s d ng Verapamyl ph i l u ý v i đ i t ử dụng trong trường hợp nào : ụ thể X thần kinh gây ải trừ của thuốc trong cơ thể ư ớc khi ngủ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ượp nào : ng nào:
a Suy tim n ngặt
b Nh p nhanh trên th tị khử tại nơi tiếp xúc ất cả đều đúng
c Nh p nhanh th tị khử tại nơi tiếp xúc ất cả đều đúng
d Tăng huy t ápếp xúc
13 Đi u nào đúng v i Prazosin ều nào không làm nặng thêm cơn hen suyễn ớc khi ngủ
a Ức chế Receptor Alpha và Betac ch Receptor Alpha và Betaếp xúc
b Gây nh p tim nhanh do ph n xị khử tại nơi tiếp xúc ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ại nơi tiếp xúc
c Kích thích phân h y lipidủa thuốc co mạch khi phối hợp
d Gây tăng huy t ápếp xúc
14 Thu c nào gây giãn v a c tr n đ ng m ch v a c tr n tĩnh m ch: ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ừ của thuốc trong cơ thể ơn hen suyễn ơn hen suyễn ột lần tối trước khi ngủ ại gan ừ của thuốc trong cơ thể ơn hen suyễn ơn hen suyễn ại gan
Trang 26b Furosemid
c Hydrochlorothiazide
d Acid Ethacrynic
18 Ch n câu đúng: ọn câu sai :
a Furosemide: gây nhi m toan chuy n hóaễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề mặt ể
b Acetazolamide: gây acid hóa nướn tuổic ti uể
c Spironolactone: s d ng trong c p c u c n cao huy t ápử tại nơi tiếp xúc ụng khác nhau ất cả đều đúng ức khác nhau , tác dụng khác nhau ơi tiếp xúc ếp xúc
19 Đi u nào không ph i là tác d ng ph c a Thiazide: ều nào không làm nặng thêm cơn hen suyễn ải trừ của thuốc trong cơ thể ụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ủ
a Tăng Calci ni uệnh lý quá mẫn Type 1
b Gi m Natri huy tảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ếp xúc
c Nhi m ki m chuy n hóaễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề mặt ều đúng ể
d Tăng acid uric huy tếp xúc
20 Tác d ng nào sau đây là đ i ngh ch gi a nhóm Thiazide và l i ti u quai: ụ thể X thần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ị chuyển hóa lần đầu tại gan ữa ăn chính và một lần tối trước khi ngủ ợp nào : ể X thần kinh gây
a Đào th i Calci qua đảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ường huyếtng ni uệnh lý quá mẫn Type 1
b M t Kali qua đất cả đều đúng ường huyếtng ni uệnh lý quá mẫn Type 1
c M t Hất cả đều đúng + qua đường huyếtng ni uệnh lý quá mẫn Type 1
d Đào th i acid uric qua đảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ường huyếtng ni uệnh lý quá mẫn Type 1
21 Thu c tr tim không làm tăng AMPc: ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ợp nào :
a Milrinon
b Isoproterenol
c Dobutamin
d Ouabain
22 Digoxin đ ượp nào : ử dụng trong trường hợp nào : ụ thể X thần kinh gây c s d ng trong đi u tr suy tim là do: ều nào không làm nặng thêm cơn hen suyễn ị chuyển hóa lần đầu tại gan
a Ức chế Receptor Alpha và Betac ch t ng h p AMPcếp xúc ổi ợp
b Ức chế Receptor Alpha và Betac ch kênh Calci ch mếp xúc ận cùng thần kinh giao cảm
c Ức chế Receptor Alpha và Betac ch Naếp xúc +, K+ - ATPase
d Kích ho t Rc Betaại nơi tiếp xúc
23 Tr ường hợp nào : ng h p nào sau đây làm tăng nguy c ng đ c Digoxin: ợp nào : ơn hen suyễn ột lần tối trước khi ngủ ột lần tối trước khi ngủ
a Tăng Kali máu
b H Calci máuại nơi tiếp xúc
c Dùng chung Anticholinergic
d Suy gan
24 Tác d ng d ụ thể X thần kinh gây ượp nào : c lý nào sau đây là khác nhau gi a Glycoside tim và thu c ho t hóa ữa ăn chính và một lần tối trước khi ngủ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ại gan Adenylcyclase:
a Nh p timị khử tại nơi tiếp xúc
b L c co c timự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ơi tiếp xúc
c Huy t ápếp xúc
d Tăng đ l c c u th nộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh trùng ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ận cùng thần kinh giao cảm
25 Ch đ nh c a Diphehydramin (Kháng Histamin H ỉ định dùng trong trường hơp sau , NGOẠI TRỪ : ị chuyển hóa lần đầu tại gan ủ 1 th h 1) ết áp là do : ệnh
a Viêm d dày do gi m ti t d ch vại nơi tiếp xúc ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ếp xúc ị khử tại nơi tiếp xúc ị khử tại nơi tiếp xúc
b C n hen n ngơi tiếp xúc ặt
c Đi u tr và phòng ng a say tàu xeều đúng ị khử tại nơi tiếp xúc ừ trypamin
d B nh trào ngệnh lý quá mẫn Type 1 ượpc d dày th c qu nại nơi tiếp xúc ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
26 Thu c có tác d ng c ch s t o thành histamin ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ứng viêm ruột ết áp là do : ực ại gan
a Ketotifen
b Cetirizin
c Hydrocortison
d Clorphenidramin
27 C ch c a thu c kháng histamin H ơn hen suyễn ết áp là do : ủ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây 1
a Ức chế Receptor Alpha và Betac ché s t o thành histamin t i receptor Hự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc 1
b C nh tranh v i histamin t i receptor Hại nơi tiếp xúc ớn tuổi ại nơi tiếp xúc 1
c Ức chế Receptor Alpha và Betac ch s phóng thích histaminếp xúc ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô
d Trung hòa histamin t i receptor Hại nơi tiếp xúc 1
Trang 2728 C ch tác d ng nào là sai? ơn hen suyễn ết áp là do : ụ thể X thần kinh gây
a Heparin: c ch antithrompin IIIức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc
b Ticlodipin: c ch th th ADP/ti u c uức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc ụng khác nhau ể ể ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau
c Anistreplase: tăng thành l p plasminận cùng thần kinh giao cảm
d Aspirin: c ch k t men COX không h i ph cức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc ếp xúc ồn trữ thuốc trong mô ụng khác nhau
29 Ch t dùng đ trung hòa Heparin không phân đo n ể X thần kinh gây ại gan
a Huy t tếp xúc ươi tiếp xúcng tươi tiếp xúci đông l nhại nơi tiếp xúc
b Y u t đông máu s VIIếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
c Y u t đông máu s IIếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
d Y u t đông máu s Xếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
31 Tác d ng ph Levothyroxin, ngo i tr : ụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ại gan ừ của thuốc trong cơ thể
a Tăng nhu đ ng ru tộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
b Tăng ph n x gân xảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ại nơi tiếp xúc ươi tiếp xúcng
c Tăng nh p timị khử tại nơi tiếp xúc
d Tăng huy t áp tâm trếp xúc ươi tiếp xúcng
32 Ngoài tác d ng c ch t ng h p hormon t i tuy n giáp, thu c này còn tác d ng ụ thể X thần kinh gây ứng viêm ruột ết áp là do : ổ kháng khuẩn tương tự các PNC : ợp nào : ại gan ết áp là do : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây
d Iode vô c n ng đ caoơi tiếp xúc ồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
33 Tri u ch ng quá li u thu c kháng giáp t ng h p: ệnh ứng viêm ruột ều nào không làm nặng thêm cơn hen suyễn ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ổ kháng khuẩn tương tự các PNC : ợp nào :
a Tiêu ch yảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
b Tăng thân nhi tệnh lý quá mẫn Type 1
c Nh p tim ch mị khử tại nơi tiếp xúc ận cùng thần kinh giao cảm
d M t ngất cả đều đúng ủa thuốc co mạch khi phối hợp
34 C ch tác d ng c a INH: ơn hen suyễn ết áp là do : ụ thể X thần kinh gây ủ
a Ức chế Receptor Alpha và Betac ch t ng h p acid mycolicếp xúc ổi ợp
b Ức chế Receptor Alpha và Betac ch men ARN polymeraseếp xúc
c Ức chế Receptor Alpha và Betac ch t ng h p protein do g n vào ti u đ n v 30S ribosomếp xúc ổi ợp ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ể ơi tiếp xúc ị khử tại nơi tiếp xúc
d Ức chế Receptor Alpha và Betac ch t ng h p protein do g n vào ti u đ n v 50S ribosomếp xúc ổi ợp ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ể ơi tiếp xúc ị khử tại nơi tiếp xúc
35 Ho t tính kháng khu n c a Pyrazinamid ại gan ! ủ
a Di t khu n ngo i t bào môi trệnh lý quá mẫn Type 1 ẩn ại nơi tiếp xúc ếp xúc ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ường huyếtng pH ki mều đúng
b Ki m khu n n i bàoều đúng ẩn ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
c Ki m khu n n i và ngo i bàoều đúng ẩn ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc
d Di t khu n trong t bào và m t s vi khu n ngo i bào môi trệnh lý quá mẫn Type 1 ẩn ếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ẩn ại nơi tiếp xúc ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ường huyếtng pH toan
36 C ch tác d ng c a Rifanpicin: c ch ơn hen suyễn ết áp là do : ụ thể X thần kinh gây ủ Ức chế men chuyển gây tác dụng nào sau đây: ết áp là do :
a Sinh t ng h p c a acid Mycolicổi ợp ủa thuốc co mạch khi phối hợp
b S h p nh t l i c a acid mycolic bên trong thành vách t bàoự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ợp ất cả đều đúng ại nơi tiếp xúc ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp xúc
c Ho t đ ng c a men RNA polymeraseại nơi tiếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ủa thuốc co mạch khi phối hợp
d T ng h p protein g n lên ti u đ n v 30S ribosomổi ợp ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ể ơi tiếp xúc ị khử tại nơi tiếp xúc
37 C ch kháng viêm c a nhóm gluco-corticoid ơn hen suyễn ết áp là do : ủ
a Ức chế Receptor Alpha và Betac ch men cyclo-oxygenaseếp xúc
b Ức chế Receptor Alpha và Betac ch men Phospholypase Aếp xúc 2
c Ức chế Receptor Alpha và Betac ch men Lypo-oxygenaseếp xúc
d Ức chế Receptor Alpha và Betac ch men Thromboxan Aếp xúc 2
38 Thu c kháng viêm có tác d ng ph gây co th t ph qu n ng ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây & ết áp là do : ải trừ của thuốc trong cơ thể ở các thế hệ thể hiện qua : ường hợp nào : i có c đ a hen ơn hen suyễn ị chuyển hóa lần đầu tại gan
a Prednisolon
b Triamcinolon
Trang 28c Aspirin
d Hydrocortison
39 Tác d ng ph nào sau đây không thu c nhóm glucocorticoid ụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ột lần tối trước khi ngủ
a Gi m s c đ khángảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ức khác nhau , tác dụng khác nhau ều đúng
b Tăng đường huyếtng huy tếp xúc
c H Natri máuại nơi tiếp xúc
d S i đỏi cơ thể ường huyếtng ti t ni uếp xúc ệnh lý quá mẫn Type 1
40 Thu c có tác d ng gi mu i n ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ữa ăn chính và một lần tối trước khi ngủ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ước khi ngủ c nhi u nh t ều nào không làm nặng thêm cơn hen suyễn
a Prednisolon
b Hydrocortison
c Triamcinolon
d Betamethason
41 Ch đ nh Aldosteron ỉ định dùng trong trường hơp sau , NGOẠI TRỪ : ị chuyển hóa lần đầu tại gan
a Viêm đa kh p d ng th pớn tuổi ại nơi tiếp xúc ất cả đều đúng
b Lupus
c Addison
d Xu t huy t gi m ti u c uất cả đều đúng ếp xúc ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ể ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau
42 Thu c ch đ nh tr ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ỉ định dùng trong trường hơp sau , NGOẠI TRỪ : ị chuyển hóa lần đầu tại gan ường hợp nào : ng h p thai ph d a sinh non ợp nào : ụ thể X thần kinh gây ọn câu sai :
Trang 2949 Insulin Glargin không tiêm tĩnh m ch đ ại gan ượp nào : c vì:
a Là dung d ch nhị khử tại nơi tiếp xúc ượpc trươi tiếp xúcng do đó sẽ làm v h ng c uỡng bào trong đáp ứng nhanh của ồn trữ thuốc trong mô ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau
b Gây k t t a pH sinh lýếp xúc ủa thuốc co mạch khi phối hợp ởng của thuốc co mạch khi phối hợp
c Là lo i thu c d u do đó sẽ gây t c m chại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc
d D shock ph n vễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề mặt ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ệnh lý quá mẫn Type 1
50 Dùng li u quá cao Paracetamol có th gây ra ều nào không làm nặng thêm cơn hen suyễn ể X thần kinh gây
a Ho i t t bào ganại nơi tiếp xúc ử tại nơi tiếp xúc ếp xúc
b Loét d dày – tá tràngại nơi tiếp xúc
c M t b ch c u h tất cả đều đúng ại nơi tiếp xúc ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ại nơi tiếp xúc
d B tiêu ch yị khử tại nơi tiếp xúc ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
51 u đi m c a Piroxicam h n các thu c kháng viêm non-steroid khác (NSAIDs) là: Ư ể X thần kinh gây ủ ơn hen suyễn ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
a Ức chế Receptor Alpha và Betac ch u tiên trên COX II (cyclo-oxygenase lo i II)ếp xúc ư ại nơi tiếp xúc
b Không gây tác d ng ph trên đụng khác nhau ụng khác nhau ường huyếtng tiêu hóa
c C ch tác đ ng khác v i các thu c kháng viêm non-steroid khácơi tiếp xúc ếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ớn tuổi ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
d U ng m t l n trong m t ngàyốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
52 Không gây tác d ng ph trên đ ụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ường hợp nào : ng tiêu hóa
a Dextropropoxyphen – Paracetamol
b Acetaminophen – Ibuprofen
c Aspirin – Dextropropoxyphen
d Aspirin – Meloxicam
53 Thu c kháng viêm không steroid có kh năng gây hen ph qu n vì: ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ải trừ của thuốc trong cơ thể ết áp là do : ải trừ của thuốc trong cơ thể
a Tăng n ng đ PGIồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc 2
b Tăng n ng đ PGEồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc 2
c Tăng n ng đ PGDồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc 2
d Tăng n ng đ Leukotrienồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
54 Thu c ch có tác d ng gi m đau, nh ng không có tác d ng h s t kháng viêm: ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ỉ định dùng trong trường hơp sau , NGOẠI TRỪ : ụ thể X thần kinh gây ải trừ của thuốc trong cơ thể ư ụ thể X thần kinh gây ại gan ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
a Aspirin
b Paracetamol
c Floctafenin
d Meloxicam
55 Ch đ nh sau đây không ph i c a Aspirin: ỉ định dùng trong trường hơp sau , NGOẠI TRỪ : ị chuyển hóa lần đầu tại gan ải trừ của thuốc trong cơ thể ủ
a Tr nh c đ uị khử tại nơi tiếp xúc ức khác nhau , tác dụng khác nhau ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau
b H s t tr em b nhi m virusại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ẻ em ị khử tại nơi tiếp xúc ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề mặt
c Phòng nh i máu c timồn trữ thuốc trong mô ơi tiếp xúc
d Ng a huy t kh i trong các b nh lý tim m chừ trypamin ếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ệnh lý quá mẫn Type 1 ại nơi tiếp xúc
56 Ng đ c do quá li u Paracetamol, có th dùng: ột lần tối trước khi ngủ ột lần tối trước khi ngủ ều nào không làm nặng thêm cơn hen suyễn ể X thần kinh gây
a Glutathion
b Misoprostol
d N-Acetylcysteine
57 Nên u ng thu c kháng acid (antacid) ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
a Ngay trướn tuổic khi ăn
b U ng 1 gi sau 3 b a ăn chính và m t l n t i trốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ờng huyết ữa thuốc và receptor ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ướn tuổic khi ngủa thuốc co mạch khi phối hợp
c U ng m t l n duy nh t trốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ất cả đều đúng ướn tuổic khi ngủa thuốc co mạch khi phối hợp
d 15 – 30 phút trướn tuổic khi ăn sáng
58 C n ph i d n BN đi u gì khi s d ng Sucralfate đ tr loét d dày? ần kinh gây ải trừ của thuốc trong cơ thể ặng thêm cơn hen suyễn ều nào không làm nặng thêm cơn hen suyễn ử dụng trong trường hợp nào : ụ thể X thần kinh gây ể X thần kinh gây ị chuyển hóa lần đầu tại gan ại gan
a U ng lúc b ng đói (1-2 gi trốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ụng khác nhau ờng huyết ướn tuổic b a ăn)ữa thuốc và receptor
b U ng lúc b ng no (trong ho c ngay sau ăn)ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ụng khác nhau ặt
c Nhai r i m i u ngồn trữ thuốc trong mô ớn tuổi ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
d U ng m t l n trốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ướn tuổic khi đi ngủa thuốc co mạch khi phối hợp
59 Thu c tr loét d dày – tá tràng có th gây s y thai: ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ị chuyển hóa lần đầu tại gan ại gan ể X thần kinh gây !
a Misoprostol
b Cimetidin
c Phosphalugel
Trang 3061 Đ tăng hi u qu tr loét d dày tá tr ng, nên u ng Omeprazol: ể X thần kinh gây ệnh ải trừ của thuốc trong cơ thể ị chuyển hóa lần đầu tại gan ại gan ằng đường uống : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
a U ng vào lúc 15 – 30 phút trốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ướn tuổic khi ăn sáng
b U ng ngay b a ănốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ữa thuốc và receptor
c Nhai trướn tuổic khi u ngốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
d U ng m t l n duy nh t trốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ất cả đều đúng ướn tuổic khi ngủa thuốc co mạch khi phối hợp
Trang 3162 Ch n thu c có tác d ng làm gi m c n đau nhanh chóng do loét d dày – tá tràng ọn câu sai : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ụ thể X thần kinh gây ải trừ của thuốc trong cơ thể ơn hen suyễn ại gan
67 Tác d ng nào sau đây không do morphin gây ra: ụ thể X thần kinh gây
a Gi m ti t m hôiảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ếp xúc ồn trữ thuốc trong mô
b Thu nh con ngỏi cơ thể ươi tiếp xúci
c Làm h thân nhi tại nơi tiếp xúc ệnh lý quá mẫn Type 1
d Gi m nhu đ ng ru tảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
68 Phát bi u nào không đúng v i methadon: ể X thần kinh gây ớc khi ngủ
a Có tác đ ng đ i kháng morphinộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
b Đượpc dùng gi m đau và trong cai nghi n morphinảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ệnh lý quá mẫn Type 1
c Có kh năng gây nghi nảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ệnh lý quá mẫn Type 1
d Là thu c gi m đau m nhốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ại nơi tiếp xúc
69 Naloxon đ ượp nào : c ch đ nh dùng trong tr ỉ định dùng trong trường hơp sau , NGOẠI TRỪ : ị chuyển hóa lần đầu tại gan ường hợp nào : ng h p sau, ngo i tr : ợp nào : ại gan ừ của thuốc trong cơ thể
a Hôn mê do ng đ c rộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ượpu
b Duy trì hi u qu cai nghi nệnh lý quá mẫn Type 1 ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ệnh lý quá mẫn Type 1
c Xác đ nh không còn l thu c thu c heroin ngị khử tại nơi tiếp xúc ệnh lý quá mẫn Type 1 ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ường huyếti nghi n đã caiệnh lý quá mẫn Type 1
d Dùng quá li u Heroinều đúng
70 V trí có th x y ra s thoái bi n ch t d n truy n th n kinh ị chuyển hóa lần đầu tại gan ể X thần kinh gây ải trừ của thuốc trong cơ thể ực ết áp là do : * ều nào không làm nặng thêm cơn hen suyễn ần kinh gây
a Th th ti n synapeụng khác nhau ể ều đúng
b Khe synape
c Túi t n trồn trữ thuốc trong mô ữa thuốc và receptor
d Th th h u synapeụng khác nhau ể ận cùng thần kinh giao cảm
71 Thu c nào sau đây th ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ường hợp nào : ng đ ượp nào : c ph i h p v i thu c gi m đau m nh trong ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ợp nào : ớc khi ngủ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ải trừ của thuốc trong cơ thể ại gan
ph ươn hen suyễn ng pháp gây mê ph i h p ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ợp nào :
Trang 32b Hi u ng vệnh lý quá mẫn Type 1 ức khác nhau , tác dụng khác nhau ượpt qua l n đ u là k t qu c a chuy n hóa thu c sau khi h p thu vào c thầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ủa thuốc co mạch khi phối hợp ể ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ất cả đều đúng ơi tiếp xúc ể
và phân ph i trong h tu n hoàn chungốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ệnh lý quá mẫn Type 1 ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau
c H p thu qua da sẽ nhanh do ít ch u hi u ng vất cả đều đúng ị khử tại nơi tiếp xúc ệnh lý quá mẫn Type 1 ức khác nhau , tác dụng khác nhau ượpt qua l n đ u h n so đầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ơi tiếp xúc ường huyếtng u ngốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
d Các thu c d ng khí dung không gây nhi u tác d ng ph h n so v i đốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc ều đúng ụng khác nhau ụng khác nhau ơi tiếp xúc ớn tuổi ường huyếtng u ngốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
73 Khái ni m sau đây liên quan đ n n ng đ thu c trong c th v m t d ệnh ết áp là do : ồng độ thuốc trong cơ thể về mặt dược động học : ột lần tối trước khi ngủ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ơn hen suyễn ể X thần kinh gây ều nào không làm nặng thêm cơn hen suyễn ặng thêm cơn hen suyễn ượp nào : ực c l c
h c, ngo i tr : ọn câu sai : ại gan ừ của thuốc trong cơ thể
a MEC
b MTC
c Th i gian thu c đ t n ng đ t i đa (Tmax)ờng huyết ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc ồn trữ thuốc trong mô ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
d Th i gian kh i đ u tác đ ngờng huyết ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
74 Tìm câu sai: Di n tích d ệnh ước khi ngủ ường hợp nào : i đ ng cong (AUC) c a m t thu c ủ ột lần tối trước khi ngủ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
a Bi u th cho lể ị khử tại nơi tiếp xúc ượpng thu c vào đốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ượpc vòng tu n hoàn d ng còn ho t tínhầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc
b Còn g i là sinh kh d ng c a m t thu cọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh trùng ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ụng khác nhau ủa thuốc co mạch khi phối hợp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
c Thường huyếtng đượpc tính theo qui t c hình thangắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
d Là thông s dốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ượpc đ ng h c đ c tr ng cho pha h p thu thu cộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh trùng ặt ư ất cả đều đúng ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
75 Tìm câu sai: S g n k t thu c v i protein huy t t ực & ết áp là do : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ớc khi ngủ ết áp là do : ươn hen suyễn ng
a T o ph c h p thu c –protein huy t tại nơi tiếp xúc ức khác nhau , tác dụng khác nhau ợp ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ếp xúc ươi tiếp xúcng không có tác d ng dụng khác nhau ượp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong môc l c
b Còn g i là s t n tr hay tích lũyọa sảy thay , thiểu năng tạo tinh trùng ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ồn trữ thuốc trong mô ữa thuốc và receptor
c Là t ng kho d tr thu c trong máuổi ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ữa thuốc và receptor ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
d Không có tính chuyên bi t v i t ng lo i protein huy t tệnh lý quá mẫn Type 1 ớn tuổi ừ trypamin ại nơi tiếp xúc ếp xúc ươi tiếp xúcng
76 Thu c là ch t gây c m ng enzym chuy n hóa chính nó, t o nên s dung nh n ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ải trừ của thuốc trong cơ thể ứng viêm ruột ể X thần kinh gây ại gan ực ật làm phát triển tác dụng Vitamin D thu c: ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
a Các barbiurat
b Phenytoin
c Rifampin
d Cimetidin
77 M t thu c có n ng đ trong huy t t ột lần tối trước khi ngủ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ồng độ thuốc trong cơ thể về mặt dược động học : ột lần tối trước khi ngủ ết áp là do : ươn hen suyễn ng ban đ u là 240 mg/L và t ½ = 3 gi ần kinh gây ờng hợp nào :
N ng đ thu c trong máu sau 12 gi sẽ là: ồng độ thuốc trong cơ thể về mặt dược động học : ột lần tối trước khi ngủ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ờng hợp nào :
a 60 mg/L
b 30 mg/L
c 15 mg/L
d 7.5 mg/L
78 Tìm câu sai: Nitroglycerin d ng băng dán ại gan
a Do Nitroglycerin tan trong lipid nên d h p thu qua daễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề mặt ất cả đều đúng
b Do Nitroglycerin h p thu qua da nhanh h n nh ng đất cả đều đúng ơi tiếp xúc ữa thuốc và receptor ường huyếtng khác
c Tránh tác đ ng qua gan l n đ uộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau
d Duy trì tác đ ng trong th i gian dàiộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ờng huyết
Trang 3379 Tìm câu sai: S h p thu qua đ ực ường hợp nào : ng tr c tràng ực
a Có năng l c h p thu cao h n đự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ất cả đều đúng ơi tiếp xúc ường huyếtng u ng nên dùng li u nh h nốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ều đúng ỏi cơ thể ơi tiếp xúc
b Tránh đượpc m t ph n tác đ ng c a ganộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ủa thuốc co mạch khi phối hợp
c Dùng cho nh ng thu c có mùi v khó ch u ho c BN d nôn m aữa thuốc và receptor ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ị khử tại nơi tiếp xúc ị khử tại nơi tiếp xúc ặt ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề mặt ử tại nơi tiếp xúc
d Có th có tác đ ng toàn thânể ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
80 Đa s các thu c ch ng n m ho t đ ng theo c ch ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ại gan ột lần tối trước khi ngủ ơn hen suyễn ết áp là do :
a Ngăn c n s ti t beta-lactamase c a t bào vi khu n, n mảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ếp xúc ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp xúc ẩn ất cả đều đúng
b Ức chế Receptor Alpha và Betac ch chuy n hóa acid nucleic c a t bào vi khu n, n mếp xúc ể ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp xúc ẩn ất cả đều đúng
c Ngăn ch n s t ng h p protein c a t bào vi khu n, n mặt ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ổi ợp ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp xúc ẩn ất cả đều đúng
d Làm thay đ i tính th m c a màng t bào vi khu n, n mổi ất cả đều đúng ủa thuốc co mạch khi phối hợp ếp xúc ẩn ất cả đều đúng
81 Kháng sinh hi u qu trong đi u tr nhi m trùng gây ra b i Pseudomonas ệnh ải trừ của thuốc trong cơ thể ều nào không làm nặng thêm cơn hen suyễn ị chuyển hóa lần đầu tại gan ễn ở các thế hệ thể hiện qua :
82 Ph i h p đ i kháng do cùng v trí g n k t trên t bào vi khu n: ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ợp nào : ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ị chuyển hóa lần đầu tại gan & ết áp là do : ết áp là do : !
a Amoxicillin – Acid clavulanic
b Clindamycin – Chloramphenicol
c Penicillin – Tetracyclin
d Sulfamethoxazole – Trimethoprim
83 Acid clavulanic:
a Thâm nh p d dàng vi khu n Gr (-)ận cùng thần kinh giao cảm ễ qua da nên dùng làm thuốc tê bề mặt ẩn
b Có tác d ng đ c hi u trên vi khu n Gr (+)ụng khác nhau ặt ệnh lý quá mẫn Type 1 ẩn
c Ch t c ch hi u qu transpeptidase váchất cả đều đúng ức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc ệnh lý quá mẫn Type 1 ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp
d Làm b t ho t beta-lactamase do vi khu n ti t raất cả đều đúng ại nơi tiếp xúc ẩn ếp xúc
84 Kháng sinh không đ ượp nào : c h p thu khi dùng b ng đ ằng đường uống : ường hợp nào : ng u ng ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây
a Gentamycin
b Amoxicillin
c Lincomycin
d ??????????
85 M t ng ột lần tối trước khi ngủ ường hợp nào : i nghi n heroin đ ệnh ượp nào : c đ a vào ch ư ươn hen suyễn ng trình cai nghi n v i methadon ệnh ớc khi ngủ
Lý do ch n s d ng methadon trong tr ọn câu sai : ử dụng trong trường hợp nào : ụ thể X thần kinh gây ường hợp nào : ng h p này là ợp nào :
a Ch t này không gây nghi nất cả đều đúng ệnh lý quá mẫn Type 1
b Ch t này không gây tích lũyất cả đều đúng
c T ½ dài, gây tri u ch ng thi u thu c nh h n morphinệnh lý quá mẫn Type 1 ức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ẹ ban đầu ơi tiếp xúc
d Đó là ch t đ i kháng v i các receptor c a morphinất cả đều đúng ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ớn tuổi ủa thuốc co mạch khi phối hợp
86 Thu c đ ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ượp nào : c dùng đ phát hi n ng ể X thần kinh gây ệnh ường hợp nào : i nghi n heroin ệnh
88 Có m t đ n thu c g m có: Cimetidine và Maalox Ng ột lần tối trước khi ngủ ơn hen suyễn ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ồng độ thuốc trong cơ thể về mặt dược động học : ường hợp nào : i th y thu c c n h ần kinh gây ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ần kinh gây ước khi ngủ ng
d n BN dùng thu c nh th nào cho h p lý: * ốc kích thích thụ thể X thần kinh gây ư ết áp là do : ợp nào :
a Cimetidine và Maalox có th u ng cùng m t lúcể ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
b Nên u ng Maalox m t gi trốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ờng huyết ướn tuổic khi u ng Nizatidineốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
Trang 34c Nên u ng m t th thu c Maalox hay Cimetidineốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ức khác nhau , tác dụng khác nhau ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
d Nên u ng Cimetidine m t gi trốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ờng huyết ướn tuổic khi u ng Maaloxốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
89 u đi m c a Clozapin trong đi u tr tâm th n phân li t là: Ư ể X thần kinh gây ủ ều nào không làm nặng thêm cơn hen suyễn ị chuyển hóa lần đầu tại gan ần kinh gây ệnh
a Tác d ng an th n ng nụng khác nhau ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
b Không gây gi m b ch c uảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ại nơi tiếp xúc ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau
c Không gây h huy t ápại nơi tiếp xúc ếp xúc
d Ít gây h i ch ng ngo i thápộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ức khác nhau , tác dụng khác nhau ại nơi tiếp xúc
PH N CÂU H I ĐI N KHUY T (c 2 đ , thi u vài câu) ẦN CÂU HỎI ĐIỀN KHUYẾT (cả 2 đề, thiếu vài câu) ỎI THI CUỐI KÌ DƯỢC LÝ ỀN KHUYẾT (cả 2 đề, thiếu vài câu) ẾT (cả 2 đề, thiếu vài câu) ải trừ của thuốc trong cơ thể ều nào không làm nặng thêm cơn hen suyễn ết áp là do :
1 Không nên ph i h p Rifamicine v i ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ợp ớn tuổi
2 Nhóm thu c đi u tr ĐTĐ khi b a ăn có carbonhydratốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ều đúng ị khử tại nơi tiếp xúc ữa thuốc và receptor
3 Methicillin kháng khu n ph , di t ẩn ổi ệnh lý quá mẫn Type 1
4 Methicillin và subactam
5 Phân bi t Cephalosporin 1,2,3 d a vào ph kháng khu n, , qua hàng rào máu nãoệnh lý quá mẫn Type 1 ự tích lũy và tồn trữ thuốc trong mô ổi ẩn
6 Tác d ng nào c a morphin mà không b dung n p khi s d ng lâu dàiụng khác nhau ủa thuốc co mạch khi phối hợp ị khử tại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc ử tại nơi tiếp xúc ụng khác nhau
7 Nhóm l i ti u c ch h p thu Na OLX: Thiazideợp ể ức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc ất cả đều đúng ởng của thuốc co mạch khi phối hợp
8 Nhóm l i ti u đ c tai n u ph i h p Amino: Furosemideợp ể ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ếp xúc ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ợp
9 Thu c v a tr ti u đốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ừ trypamin ị khử tại nơi tiếp xúc ều đúng ường huyếtng v a tr đái tháo nh t: Chlopropamidừ trypamin ị khử tại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc
10 U ng Aspirin pH8 và Maalox t i sao gây kích ng d dày: do Maalox làm thay đ i pH d dày ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc ức khác nhau , tác dụng khác nhau ại nơi tiếp xúc ổi ại nơi tiếp xúcnên Aspirin pH8 tan d dày (thay vì tan ru t) nên gây kích ng.ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ại nơi tiếp xúc ởng của thuốc co mạch khi phối hợp ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ức khác nhau , tác dụng khác nhau
11 T i sao Cimetidin nh hại nơi tiếp xúc ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ưởng của thuốc co mạch khi phối hợpng thu c khác: c ch men P450 nên gi m chuy n hóa các thu cốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ể ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
12 Thu c l i ti u đ c th n kinh VIIIốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ợp ể ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau
13 Thu c l i ti u khi s d ng li u cao gây nh ng tác d ng ph nh r i lo n dung n pốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ợp ể ử tại nơi tiếp xúc ụng khác nhau ều đúng ữa thuốc và receptor ụng khác nhau ụng khác nhau ư ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc ại nơi tiếp xúc
14 Thu c c ch th th beta: ngoài tác đ ng c ch có thêm tác đ ng:ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc ụng khác nhau ể ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ức khác nhau , tác dụng khác nhau ếp xúc ộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
15 Tác d ng ph trên th n kinh trung ụng khác nhau ụng khác nhau ầu nối mang nhóm chức khác nhau , tác dụng khác nhau ươi tiếp xúcng thường huyếtng g p đ i v i các th th beta ặt ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ớn tuổi ụng khác nhau ể
16 Phác đ đi u tr lao b nh nhân suy gi m ch c năng gan không nên ph i h p ồn trữ thuốc trong mô ều đúng ị khử tại nơi tiếp xúc ệnh lý quá mẫn Type 1 ảnh hưởng của thuốc co mạch khi phối hợp ức khác nhau , tác dụng khác nhau ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ợp
17 Thu c đi u tr đái tháo đốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ều đúng ị khử tại nơi tiếp xúc ường huyếtng ch phát huy tác d ng khi b a ăn:ỉ tạo một chất chuyển hóa duy nhất ụng khác nhau ữa thuốc và receptor
18 Thu c có tác d ng đ i kháng v i Aldosterol là:ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ụng khác nhau ốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc ớn tuổi