Người lớn tuổi d.Bệnh gan , thận 37/Đặc điểm không phải của Nedocromil?. a.Không dùng trong hen cấp tính b.Hấp thụ kém qua tiêu hóa nên thường dùng dạng khí dung c.Ngăn chặn sự phóng thí
Trang 11/Thu c l i ti u tác d ng m nh nh t : ố ợ ể ụ ạ ấ Furosemid
2/Thu c nào là ch n kênh Calci : ố ẹ Amlodipine
3/Tác d ng ph c a Nifedipine : ụ ụ ủ H huy t áp th đ ngạ ế ế ứ
4/Thu c tăng huy t áp nào có tác d ng ph ho khan : ố ế ụ ụ Enapril ( Thu c c ch men chuy n )ố ứ ế ể
5/Thu c l i ti u quai và l i ti u Thiazid có đ i kháng : ố ợ ể ợ ể ố đào th i H+ả
6/Tác d ng ph c ch Beta : ụ ụ ứ ế nh p tim ch m , block d n truy n nhĩ th tị ậ ẫ ề ấ
7/Tác d ng c a Nifedipine : ụ ủ Phù chi dưới
8/Hydrocortison : gi mu i nữ ố ước và tác d ng t i chụ ạ ỗ
9/N u AUC u ng = AUC IV thì : ế ố Bi n đ i sinh h c tế ổ ọ ương đương nhau
10/Thu c tê gây đ c do : ố ộ C u n iầ ố
11/Thu c nào ít tác đ ng trên ố ụ Alpha : Isoproterenol
12/Thu c ố nào ch tác đ ng trên Beta : Isoproterenolỉ ộ
13/Thu c nào làm tăng nh p tim : ố ị Noradrenalin
14/Qúa li u c ề ườ ng giáp thì , NGO I TR : Ạ Ừ Tăng cân ( gi m cân m i đúng )ả ớ
15/Thu c đi u tr c ố ề ị ườ ng giáp nào dùng đ ượ c cho PNCT : Methimazol
19/Vitamin có nhi u trong đâu : ề Th c v t và vi sinh v tự ậ ậ
20/ T s gi a LD50 và ED50 đ ỷ ố ữ ượ c bi u th cho khái ni m nào d ể ị ệ ướ i đây
a.AUB
b.Th tích phôi ph n (Vd)ể ấ
c.Ch s ch li u Tiỉ ố ỉ ệ
d.Đ thanh th i c a thu cộ ả ủ ố
21/TÌM CÂU SAI : S h p th qua đ ự ấ ụ ườ ng tr c tràng ự
a.Có th có tác đ ng toàn thânể ộ
b.Dùng li u nh h n do h p th cao h n đề ỏ ơ ấ ụ ơ ường u ngố
d.Dùng cho thu c có mùi v khó ch uố ị ị
d.Tránh được m t ph n tác đ ng c a ganộ ầ ộ ủ
22/ Thu c là ch t gây c m ng Enzym chuy n hóa chính nó , t o nên s dung nhân ố ấ ả ứ ể ạ ự thu c : ố
a.Các barbiturate
b.Phenytoin
c.Rifampicin
d.Cimetidin
Trang 223/N ng đ t i đa trong huy t t ồ ộ ố ế ươ ng t ươ ng ng : ứ
a.Th i đi m có tác đ ng dờ ể ộ ược lý t i đaố
b.Th i đi m có s h p th , th i tr tờ ể ự ấ ụ ả ừ ương đương
c.Th i đi m thu c b t đ u b chuy n hóaờ ể ố ắ ầ ị ể
d.T t c đ u đúngấ ả ề
25/Tìm câu sai: Di n tích d ệ ướ ườ i đ ng cong (AUC) c a m t thu c ủ ộ ố
a Bi u th cho lể ị ượng thu c vào đố ược vòng tu n hoàn d ng còn ho t tínhầ ở ạ ạ
b Còn g i là sinh kh d ng c a m t thu cọ ả ụ ủ ộ ố
c Thường được tính theo qui t c hình thangắ
d Là thông s dố ược đ ng h c đ c tr ng cho pha h p thu thu cộ ọ ặ ư ấ ố
26/Thu c c ch Beta không ch n l c ch ng ch đ nh : ố ứ ể ọ ọ ố ỉ ị B nh m ch máu ngo i việ ạ ạ
27/Tìm Câu Sai : S phân chia Cephaltosparin 1,2 và 3 d a vào y u t ự ự ế ố :
a.Ph kháng khu nổ ẩ
b.Kh năng th m vào d ch não t yả ấ ị ủ
c.S ph i h p đự ố ợ ượ ớc v i các ch t c chấ ứ ế
28/Tìm câu SAI Amoxcicilin :
a.Là Penicillin bán t ng h pổ ợ
b.B n v ng trong môi trề ữ ường acid d ch vị ị
c.gi m h p th khi có m t c a th c ănả ấ ụ ặ ủ ứ
d.Kháng được vi khu n ti t Beta Lactamẩ ế
29/Các y u t đòi h i đ i v i m t kháng sinh phát huy hi u qu đi u tr t t , NGO I ế ố ỏ ố ớ ộ ệ ả ề ị ố Ạ TRỪ :
a.Có tác d ng hi p đ ng v i thu c ph i h pụ ệ ồ ớ ố ố ợ
b.Phù h p v i đ nh y c m c a vi khu n gây b nhợ ớ ộ ạ ả ủ ẩ ệ
c.Có dược đ ng h c phù h p v i v trí nhi m khu nọ ọ ợ ớ ị ễ ẩ
d.Thích h p v i c đ a b nh nhânợ ớ ơ ị ệ
30/Kháng sinh có ph kháng khu n t ổ ẩ ươ ng t các PNC: ự
a.Roxithromycin
b.Clairthromycin
c.Spiramycin
d.T t c đ u đúngấ ả ề
31/TÌM CÂU SAI : Vi khu n có th đ kháng kháng sinh theo các c ch sau : ẩ ể ề ơ ế
a.Thay đ i kh năng th m qua màng t bào c a thu cổ ả ấ ế ủ ố
b c ch ứ ế chuy n hóaể acid nucleic c a nhân t bàoủ ế
c.S n sinh ra enzyme phá h y c u trúc thu cả ủ ấ ố
d.Phát tri n quá trình chuy n hóa qua m t ngã khácể ể ộ
32/Ch ng ch đ nh dùng acetylcystein trong các tr ố ỉ ị ườ ng h p sau , NGO I TR : ợ Ạ Ừ
Trang 3a.Tr em dẻ ưới 5 tu iổ
b.Hen suy nễ
c.Loét d dày tá tràngạ
d.Ph n có thai và cho con búụ ữ
33/Kháng sinh không s d ng cho ph n có thai ử ụ ụ ữ
Chloramphenicol,Tetracyclin,Ciprofloxacin
34/ Chọn cặp ‘’ Thuốc – Cơ Chế tác dụng ‘’ SAI :
A.Terbutalin – Hoạt hoát Adenin cyclase
b.Budesonid - ức chế Phospholipase A2
c.Oxitropium – Kháng Cholinergic
d.Zileuton – Đối Kháng Rc Leucotrien
35/Hen gắng sức dùng dì : Albuterol hít
36/Yếu tố làm tăng nồng độ Theophyllin trong huyết tương là , NGOẠI TRỪ :
a.Cimetidin
b.hút thuốc lá
c Người lớn tuổi
d.Bệnh gan , thận
37/Đặc điểm không phải của Nedocromil ?
a.Không dùng trong hen cấp tính
b.Hấp thụ kém qua tiêu hóa nên thường dùng dạng khí dung
c.Ngăn chặn sự phóng thích Histamin và Leucotrien từ dưỡng bào trong đáp ứng nhanh của phản ứng dị ứng
d.Độc tính cao trên hệ tim mạch
38/Điều trị hen suyễn đạt kết quả tốt hiện nay gồm những điều sau , ngoại trừ :
a.ức chế leukotrien
b.tránh tiếp xúc kháng nguyên
c.ức chế Receptor Histamin
d.Hoạt hóa Receptor Beta Adrenergic
39/Chọn câu đúng :
a.Thuốc làm ổn định tế bào mast chủ yếu có tác dụng trong điều trị it có tác dụng dự phòng
b.Omlizumab cạnh tranh IgE trên bề mặt tế bào Mast nên có tác dụng kháng viêm
c.Zileuton dạng xông hít gây ít tác dụng không mong muốn hơn dạng uống
Trang 4d.Thường phối hợp tới chủ vận 2-Adrenergic và Corticoid để làm giảm hiện tượng cho bệnh nhân hen suyễn
40/Nhóm thuốc chủ vận Beta2-Adrenergic tác dụng nhanh , ngắn gồm :
a.Salbutamol , terbutalin , formoterol
b.Salbutamol , fenoterol , formoterol
c.Salbutamol , terbualin , fenoterol
d.Salmeterol , terbutalin , pirbuterol
41/Y u t nào sau đây liên quan đ n pha h p th thu c : ế ố ế ấ ụ ố
a.ái l c g n k t v i protein huy t tự ắ ế ớ ế ương
b.CYP2C19 trong micrsom gan
c.Thu c có t l trong mô hay trong máu caoố ỷ ệ
d.T l tan trong d u và tan trong nỷ ệ ầ ướ ủc c a thu cố
42/Thu c tê : ố
a.Kích thích chuyên bi t xung đ ng th n kinhệ ộ ầ
b c ch t m th i xung đ ng th n kinhứ ế ạ ờ ộ ầ
c.là ch t c ch TKTWấ ứ ế
d.kích thích TKTW
43/Thu c có tác d ng ph nhi m trùng đ ố ụ ụ ễ ườ ng ti u ể
a.Meglitinid
b.Canagliflozin
c.Pioglitazon
d.Glipizid
44/C ch tác d ng c a INH: ơ ế ụ ủ
a Ức ch t ng h p acid mycolicế ổ ợ
b Ức ch men ARN polymeraseế
c Ức ch t ng h p protein do g n vào ti u đ n v 30S ribosomế ổ ợ ắ ể ơ ị
d Ức ch t ng h p protein do g n vào ti u đ n v 50S ribosomế ổ ợ ắ ể ơ ị
45/C ch tác d ng c a Rifampicin: c ch ơ ế ụ ủ Ứ ế
a Sinh t ng h p c a acid Mycolicổ ợ ủ
b S h p nh t l i c a acid mycolic bên trong thành vách t bàoự ợ ấ ạ ủ ế
c Ho t đ ng c a men RNA polymeraseạ ộ ủ
d T ng h p protein g n lên ti u đ n v 30S ribosom ổ ợ ắ ể ơ ị
46/ Hoat tính kháng khu n c a Pyrazinamid : ẩ ủ
a.Di t khu n ngoài t bào môi trệ ẩ ế ở ường pH ki mề
b.Ki m khu n n i bàoề ẩ ộ
c.Ki m khu n n i và ngo i bàoề ẩ ộ ạ
d.Di t khu n trong t bào và 1 s vi khu n ngo i bào môi trệ ẩ ế ố ẩ ạ ở ường pH toan
47//Thu c đi u tr đái tháo đ ố ề ị ườ ng có c ch tác d ng g n vào th th GLP-1 ơ ế ụ ắ ụ ể
a.Meglinid
b.Exenetide ( Lixisenatide )
Trang 5d.Acarbose
48/Thu c c ch tái h p thu Glucose ng l ố ứ ế ấ ố ượ n g n : ầ x-Gliflozin
49/Thu c insulin có tác d ng dài nh t : ố ụ ấ Glargine
50/Thu c làm tăng men gan ALT : ố Rosiglitazon
51/Thu c làm gi m đố ả ường huy t : Glimepiridế
52/Ngoài tác d ng ch ng d ng còn có tác d ng kháng viêm : ụ ố ị ứ ụ Fexofenadin , Desloratadin , Levocetirizin HCl
53/Thu c có tác d ng ph tăng cân , NGO I TR : ố ụ ụ Ạ Ừ
a.Glymepirid
b.Rosigliazon
c.Saxagliptin
d.Clopropamid
54/ Đ i kháng c a anti histamin H ố ủ 1 và histamine là
a.Đ i kháng sinh lý ố
c.Đ i kháng c nh tranh không thu n ngh ch ố ạ ậ ị
d.Đ i kháng hoá h c ố ọ
55/Tác d ng ph c a thu c kháng Histamin H1: ụ ụ ủ ố
a.Phù m chạ
b.Kháng Cholinergic
c.Ho khan
d.Nh p tim nhanhị
56/Aldosteron không có tác d ng : Kháng viêmụ
57/ Acid folic
a Là vitamin tan trong d uầ
b Dùng khi thi u máu h ng c u nhế ồ ầ ỏ
c D ng aldehyd (acid folinic) khi dùng quá li u methotrexate ạ ề
d Gi i đ c quá li u thu c ch ng đôngả ộ ề ố ố
58/ Vitamin D
a Ngu n cung c p t t nh t t d u gan cá ồ ấ ố ấ ừ ầ
b 90% d tr trong ganự ữ
c Calcitriol là d ng l u thông ch y u trong c thạ ư ủ ế ơ ể
d B gi m tác d ng khi dùng chung thu c ch ng co gi t ị ả ụ ố ố ậ
59/ Vitamin A
a Con ngườ ổi t ng h p trên daợ
b Caroten là ti n vitamin A có nhi u trong d u gan cáề ề ầ
c D tr nhi u trong gan ự ữ ề
d Vào c th oxy hóa thành acid retinoid tác đ ng t t trên võng m cơ ể ộ ố ạ
60/ Vitamin
a Có nhi u trong t nhiên hàm lề ự ượng cao
b Có r t ít trong t nhiênấ ự
c Có nhi u trong đ ng v tề ộ ậ
d Ph n l n có t th c v t và vi sinh v tầ ớ ừ ự ậ ậ
61/ Vitamin B12
a Con ngườ ổi t ng h p đợ ượ ừc t vi khu n ru tẩ ộ
Trang 6b K t h p v i y u t n i t i trên niêm m c h i tràngế ợ ớ ế ố ộ ạ ạ ồ
c 90% d tr trong ganự ữ
d Th i gian bán hũy gan 400 giờ ở ờ
62/ Thu c gây tê- NGO I TR ố Ạ Ừ
a Tăng tính th m màng t bào v i ion Na+ấ ế ớ
b Ngăn ch n s tăng tính th m màng t bào v i ion Na+ặ ự ấ ế ớ
c Có tác đ ng ph trên th n kinh trung ộ ụ ầ ương:đ u tiên là kích thích th n kinh trung ầ ầ ng
ươ
d Tác d ng trên tim m ch khi đ t n ng đ cao trong máuụ ạ ạ ồ ộ
Câu 63/ Thu c gây tê ố
a Đ u nhân th m thân nầ ơ ước qui đ nh tính tanị
b Đ u amin thân d u nh hầ ầ ả ưởng đ n khuy ch tán qua màng ế ế
c C u n i nh hầ ố ả ưởng đ n đ c tính c a thu cế ộ ủ ố
d Dây alkyl chu i trung gian nh hở ổ ả ưởng đ n đ c tính c a thu c ế ộ ủ ố
Câu 64/Cocain
a Là thu c tê ngu n g c t thiên nhiênố ồ ố ừ
b Là ester a PABAủ
c Là thu c tê có ngu n g c t ng h pố ồ ố ổ ợ
d Thu c nhóm amidộ
Câu 65/Thu c gây tê ố
a Thu c là m t acid y u đ nh n H+ố ộ ế ể ậ
b D ng mu i d khuy ch tán qua da dùng gây tê b m tạ ố ể ế ề ặ
c D ng baze h p thu tr c ti p qua màng t bàoạ ấ ự ế ế
d D ng baze là d ng g n trên recepterạ ạ ắ
Câu 66/Thu c gây tê ố
a c ch t m th i th n kinh trung Ứ ế ạ ờ ầ ương
b Kích thích chuyên bi t và t m th i th n kinh trung ệ ạ ờ ầ ương
c Ngăn ch n d n truy n xung đ ng th n kinh ặ ẫ ề ộ ầ
d Kích thíh chuyên bi t và tam th i xung đ ng th n kinhệ ờ ộ ầ
Câu 67/Thu c v a di t giao bào v a di t th ti m n ố ừ ệ ừ ệ ể ề ẩ
Trang 7a Mefloquin
b Primaquin
c Fansidar
d Artemisinin
Câu 68/ Thu c v a di t th vô tính h ng câu v a di t giao bào ố ừ ệ ể ồ ừ ệ
a Cloroquin
b Mefloquin
c Quinin
d Primaquin
Câu 69/ Artemisinin
a Tăng đ tính khi dùng chung Mefloquinộ
b Tăng tác d ng khi dùng chung Mefloquinụ
c Ch y u dùng cho Plasmodium falciparumủ ế
d C t n s t nhanh, ít gây tái phátắ ơ ố
Câu 70/Quinin
a Ch y u dùng cho Plasmodium falciparumủ ế
b Di t đệ ược giao bào vivax, malarie
c Gây tăng huy t áp, tăng co bóp c tr n t cungế ơ ơ ử
d Thường dùng d phòng ự
Câu 71/ Cloroquin
a Ít h p thu qua đấ ường tiêu hóa
b Di t th phân li t h ng c u 4 loàiệ ể ệ ồ ầ
c Di t th ng Vivaxệ ể ủ
d Không dùng d phòngự
Và 25 câu này :
Câu 1 Ch đ nh sau đây ỉ ị KHÔNG PH I Ả c a Aspirin: ủ
a Tr nh c đ uị ứ ầ
b H s t tr em b nhi m vi rút ạ ố ở ẻ ị ễ
c Phòng nh i máu c timồ ơ
d Ng a huy t kh i trong các b nh lý tim m ch ừ ế ố ệ ạ
Câu 2 Thu c kháng viêm không steroid có kh năng gây hen ph qu n vì: ố ả ế ả
a Tăng n ng đ PGIồ ộ 2
b Tăng n ng đ PGEồ ộ 2
Trang 8c Tăng n ng đ PGDồ ộ 2
d Tăng n ng đ Leukotrien ồ ộ
Câu 3 Ph i h p thu c đ tăng c ố ợ ố ể ườ ng gi m đau, ả NGO I TR Ạ Ừ
a Dextropropoxyphen – Paracetamol
b Acetaminopohen – Ibuprofen
c Aspirin – Dextropropoxyphen
d Aspirin – Ibuprofen
Câu 4 u đi m c a Meloxicam h n các thu c kháng viêm non- steroid khác (NSAIDs) là: Ư ể ủ ơ ố
a Ức ch u tiên trên COX II (cyclo-oxygenase lo i II)ế ư ạ
b Không gây tác d ng ph trên đụ ụ ường tiêu hoá
c C ch tác đ ng khác v i các thu c kháng viêm non- steroid khác ơ ế ộ ớ ố
d Có tác d ng kháng viêm m nh nh tụ ạ ấ
Câu 5 Dùng li u quá cao Paracetamol có th gây ra: ề ể
a Ho i t t bào gan ạ ử ế
b Loét d dày-tá tràngạ
c M t b ch c u h tấ ạ ầ ạ
d B tiêu ch yị ả
Câu 6 B nh nhân có ti n s d ng v i Aspirin c n tránh dùng: ệ ề ử ị ứ ớ ầ
a Ibuprofen
b Meloxicam
c Diclofenac
d T t c thu c trênấ ả ố
Câu 7 Ng đ c do quá li u PARACETAMOL, có th dùng: ộ ộ ề ể
a GLUTATHION c MISOPROSTOL
b NaHCO3 140/00 d N- ACETYLCYSTEINE
Câu 8 S dung omeprazole kéo dài có th gây thi u vitamin nào sau đây: ử ể ế
a Vitamin B1
b Vitamin B6
c Vitamin B12
d Vitamin D
Câu 9 H u h t các thu c trong nhóm thu c kháng H2 đ u c ch acetaldehyde ầ ế ố ố ề ứ ế
dehydrogenase gây h i ch ng cai r ộ ứ ượ NGO I TR : u, Ạ Ừ
a Cimetidin
b Ranitidine
c Famotidin
d Nizatidin
Câu 10 Ch n thu c có tác d ng làm gi m c n đau nhanh chóng do loét d dày – tá tràng: ọ ố ụ ả ơ ạ
c Phosphalugel
Trang 9d Sucralfat
Câu 11 Ch t nào sau đây có tác d ng kích thích bài ti t acid d ch v m c t bào thành, ấ ụ ế ị ị ở ứ ế
NG AI TR Ọ Ừ:
a Acetylcholin
b Serotonin
c Gastrin
d Histamin
Câu 12 T t c thu c tr lóet d dày sau đây phù h p v i c ch tác đ ng c a nó, NG AI ấ ả ố ị ạ ợ ớ ơ ế ộ ủ Ọ
TR : Ừ
a Nizatidin – Kháng histamin H2
b Sucralfat - Antacid
c Esomeprazol - c ch b m protonỨ ế ơ
d Proglumid – Kháng gastrin
Câu 13 C n ph i d n b nh nhân đi u gì khi s d ng Sucralfate đ tr loét d dày? ầ ả ặ ệ ề ử ụ ể ị ạ
a Nhai r i m i u ngồ ớ ố
b U ng lúc b ng no ố ụ
c U ng lúc b ng đói ố ụ
d Nhai r i m i u ngồ ớ ố
Câu 14 Đ tăng hi u qu tr lóet d dày – tá tràng, nên u ng Omeprazol : ể ệ ả ị ạ ố
a Nhai trước khi u ng ố
b U ng vào th i đi m 1 gi sau khi ănố ờ ể ờ
c U ng ố m t l n duy nh t trộ ầ ấ ước khi ngủ
d U ng vào lúc 30 phút – 1 gi trố ờ ước khi ăn sáng
Câu 15 Cách dùng t t nh t v i thu c antacid d ng viên nén (Maalox) đ u ng vào: ố ấ ớ ố ạ ể ố
a Nhai r i m i u ngồ ớ ố
b B viên ra r i m i u ngẻ ồ ớ ố
c Pha vào nước trước khi u ngố
d U ng nguyên viên v i nố ớ ước
Câu 16 Các đ c đi m sau đây v thu c c ch b m proton đ u đúng, ặ ể ề ố ứ ế ơ ề NGO I TR : Ạ Ừ
e Thu c ch có tác d ng khi pH ố ỉ ụ ≤ 5 t i ti u qu n t bào thành trên niêm m c d dàyạ ể ả ế ạ ạ
f Thu c b phân h y b i acid d ch vố ị ủ ở ị ị
g Thu c đố ượ ử ục s d ng d ng ti n dở ạ ề ược
h Tăng cường tác d ng c ch ti t acid khi dùng đ ng th i v i thu c antacid ụ ứ ế ế ồ ờ ớ ố
Câu 17 Đ tránh t ể ươ ng tác thu c gi a thu c kháng acid (ch a AL, Mg) và thu c cho tác ố ữ ố ứ ố
d ng toàn thân, c n u ng 2 thu c cách xa ít nh t 2 gi là vì thu c kháng acid gây ra: ụ ầ ố ố ấ ờ ố
e C n tr s h p thu c a thu c dùng chungả ở ự ấ ủ ố
f Làm tăng s đào th i qua th n c a thu c dùng chungự ả ậ ủ ố
g C nh tranh g n thu c trên protein huy t tạ ắ ố ế ương
d Làm thay đ i pH c a d ch v ổ ủ ị ị
Câu 18 Thu c tr loét d dày - tá tràng có th gây s y thai ố ị ạ ể ẩ
a Misoprostol
b Cimetidin
Trang 10c Phospholugen.
d Atropin
Câu 19 Phát bi u nào ể không đúng v i methadon: ớ
a Là thu c gi m đau m nhố ả ạ
b Được dùng gi m đau và trong cai nghi n morphinả ệ
c Có kh năng gây nghi nả ệ
d Có tác đ ng đ i kháng morphinộ ố
Câu 20 Naloxon đ ượ c ch đ nh dùng trong tr ỉ ị ườ ng h p sau, ợ NGO I TR : Ạ Ừ
a Hôn mê do ng đ c rộ ộ ượu
b Duy trì hi u qu cai nghi n ệ ả ệ
c Dùng quá li u Heroinề
d Xác đ nh không còn l thu c thu c heroin ngị ệ ộ ố ở ười nghi n đã caiệ
Câu 21 M t ng ộ ườ i nghi n heroin đ ệ ượ c đ a vào ch ư ươ ng trình cai nghi n v i methadon ệ ớ
Lý do ch n s d ng methadon trong tr ọ ử ụ ườ ng h p này là ợ :
a Đó là ch t đ i kháng v i các receptor c a morphinấ ố ớ ủ
b Ch t này không gây tích lũy.ấ
c Ch t này không gây nghi n.ấ ệ
d Gây dung n p ch m, tri u ch ng thi u thu c nh h n morphinạ ậ ệ ứ ế ố ẹ ơ
Câu 22 Thu c đ ố ượ c dùng đ duy trì hi u qu cai nghi n: ề ệ ả ệ
a Naloxon
b Methadon
c Naltrexon
d Fentanyl
Câu 23 Thu c gi m đau opioid nào sau đây có tác d ng gi m đau m nh nh t? ố ả ụ ả ạ ấ
Câu 24 Ch n thu c có c ch tác d ng trên receptor ọ ố ơ ế ụ µ, còn có tác d ng c ch thu h i ụ ứ ế ồ serotonin và noradrenalin th n kinh trung ở ầ ươ ng?
Câu 25 Tìm phát bi u không đúng đ i v i naltrexon: ể ố ớ
a Được hấp thu tốt qua đường uống, cho tác động kéo dài
b Là chất chủ vận trên các receptor của morphin
c Gây trạng thái thiếu thuốc ở ngưới nghiện morphin
d Không được dùng như methadon trong cai nghiện morphin