1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề 20 bám sát minh họa 2023 môn hóa

13 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề 20 Bám Sát Minh Họa 2023 Môn Hóa
Trường học Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi tham khảo
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 260,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 42: Cặp hợp chất của nhôm trong dãy nào sau đây tác dụng được với dung dịch kiềm nhưng tác dụng được với dung dịch axit?. CH3COOC2H5.Câu 49: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây

Trang 1

ĐỀ THI THAM KHẢO MA

TRẬN BGD 2023

ĐỀ VIP SỐ 20 – TIÊU CHUẨN –

K9

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM

2023 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian

phát đề

Họ, tên thí sinh: ……….

Số báo danh: ………

* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg =

24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137

* Các thể tích khí đều đo ở (đktc), các khí sinh ra đều không tan trong nước

Câu 41: Các kim loại kiềm có tính khử rất mạnh dễ dàng tham gia các phản ứng ở nhiệt độ

thường, do đó để bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm chúng trong

A nước cất B dầu hỏa C rượu etylic D giấm ăn.

Câu 42: Cặp hợp chất của nhôm trong dãy nào sau đây tác dụng được với dung dịch kiềm

nhưng tác dụng được với dung dịch axit?

A AlCl3 và Al(OH)3 B Al(OH)3 và Al2O3 C Al(NO3)3 và AlCl3 D Al2(SO4)3 và Al2O3

Câu 43: Hợp chất H2NCH2COOH có tên là:

Câu 44: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

A Ca2+ B Zn2+ C Fe2+ D Ag+

Câu 45: Công thức của thạch cao nung là

A CaSO4.H2O B CaCO3.H2O C CaSO4.2H2O D CaSO4

Câu 46: Cho ít bột Fe vào dung dịch HNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm

A Fe(NO3)3, HNO3 B AgNO3, Fe(NO3)2 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3

Câu 47: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là

A ns2 B ns1 C ns2np1 D ns2np2

Câu 48: Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic Công thức của X là

Trang 2

A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH3 D CH3COOC2H5.

Câu 49: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện

phân nóng chảy?

Câu 50: Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng:

A Trùng hợp B Trùng ngưng C Axit - bazơ D Trao đổi

Câu 51: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn: Ca2+ + CO3 2 → CaCO3

A Ca(OH)2 + 2KHCO3 → CaCO3 + K2CO3 + 2H2O

B Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2CaCO3 + 2H2O

C Ca(HCO3)2 + 2KOH → CaCO3 + K2CO3 + 2H2O

D CaCl2 + K2CO3 → CaCO3 + 2KCl

Câu 52: Kim loại Al không hòa tan trong dung dịch chất nào sau đây ?

A HNO3 loãng B FeCl3 C Ba(OH)2 D MgSO4

Câu 53: Khí nào sau có trong không khí đã làm cho các đồ dùng bằng bạc lâu ngày bị xám

đen?

Câu 54: Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu

được 1 mol glixerol và

A 1 mol natri stearat B 3 mol axit stearic C 3 mol natri stearat D 1 mol axit stearic Câu 55: Kim loại dẫn điện tốt nhất là:

Câu 56: Phản ứng nào sau đây không tạo ra ancol etylic

A lên men glucozơ (C6H12O6) B thuỷ phân etylclorua (C2H5Cl)

C nhiệt phân metan (CH4) D cho etilen (C2H4) hợp nước

Câu 57: Công thức phân tử của đimetylamin là

A C2H8N2 B C2H7N C C4H11N D CH6N2

Câu 58: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:

A +2; +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +4, +6 D +3, +4, +6.

Câu 59: Khi cho Na vào dung dịch MgSO4, số phản ứng xảy ra là

Câu 60: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

Trang 3

A Saccarozơ B Xenlulozơ C Tinh bột D Glucozơ.

Câu 61: Nếu khử một loại oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao trong quá trình luyện gang, thu

được 0,84gam Fe và 0,448lit khí CO2 (đkc) Cơng thức hĩa học của oxit sắt là :

A Fe3O4 B Fe2O3 C FeO D Fe3O4 và Fe2O3

Câu 62: Mơ tả khơng đúng về cấu trúc mạch của các polime là:

A PVC cĩ dạng mạch thẳng B Amilopectin cĩ dạng mạch phân nhánh

C PVA cĩ dạng mạch phân nhánh D Cao su lưu hĩa cĩ dạng mạch mạng

khơng gian

Câu 63: Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 dư thì

A tạo ra dung dịch trong suốt B tạo ra cĩ kết tủa và tan dần.

C cĩ kết tủa xanh lam D khơng cĩ hiện tượng.

Câu 64: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất 81% hấp thụ tồn bộ khí

CO2 sinh ra vào dung dịch Ba(OH)2 thu được 49,25 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 29,55 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 65: Cho 11,5 gam hỗn hợp hai amino axit tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được

12,23 gam muối Khối lượng HCl phải dùng là

Câu 66: Cho sơ đồ phản ứng:

á nh sá ng, chấtdiệp lục

2

Hai chất X, Y lần lượt là:

A cacbon monooxit, glucozơ B cacbon đioxit, glucozơ.

C cacbon monooxit, tinh bột D cacbon đioxit, tinh bột.

Câu 67: Hịa tan hồn tồn 14,40 gam kim loại M (hĩa trị II) trong dung dịch H2SO4 lỗng (dư) thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là

Câu 68: Chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hai chất Y và Z Cho Z tác

dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X là

A CH3COOCH=CH2 B CH3COOCH=CH – CH3

Trang 4

Câu 69: Tiến hành các thí nghiệm:

1 Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư 2 Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3

3 Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng 4 Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư

Các thí nghiệm không tạo thành kim loại là

A (1), (2) và (3) B (1), (2) và (4) C (2), (3) và (4) D (1), (3) và (4) Câu 70: Xà phòng hoá hoàn toàn 35,2 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionat

bằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 1,0M Giá trị V đã dùng là

Câu 71: Cho các phát biểu sau:

(1) Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat

(2) Nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của củ khoai lang thì xuất hiện màu xanh tím

(3) Trong thành phần hóa học của giấy viết có xenlulozơ

(4) Dùng giấm ăn, chanh có thể xử lý mùi tanh trong cá (do amin gây ra)

(5) Trong phân tử xenlulozo, mỗi gốc glucozơ có 2 nhóm -OH

(6) Mì chính (bột ngọt) là muối mononatri của axit glutamic

Số phát biểu đúng là

Câu 72: Cho các phát biểu sau:

(a) Các kim loại có tính khử mạnh hơn đều đẩy được kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối

(b) Độ dẫn điện của kim loại giảm xuống khi nhiệt độ môi trường tăng lên

(c) Hỗn hợp Al và Ba (tỉ lệ mol 2: 1) tan hoàn toàn trong nước dư

(d) Dùng Ba(OH)2 với một lượng vừa đủ có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước cứng

(e) Nhiệt phân hoàn toàn muối amoni luôn thu được amoniac

(f) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân rơi vãi khi nhiệt kế bị vỡ

Số phát biểu đúng là

Câu 73: Để xác định nồng độ dung dịch NaOH người ta tiến hành như sau: cân 1,26 gam

axit oxalic ngậm nước (H2C2O4.2H2O) hòa tan hoàn toàn vào nước, định mức thành 100 ml lấy 10 ml dung dịch này thêm vào đó vài giọt phenolphthalein, đem chuẩn độ bằng dung dịch

Trang 5

NaOH đến xuất hiện màu hồng (ở pH = 9) thì hết 17,5 ml dung dịch NaOH Phương trình chuẩn độ: H2C2O4 + 2NaOH → Na2C2O4 + 2H2O Tính nồng độ dung dịch NaOH đã dùng

A 0,1143 M B 0,2624 M C 0,1244 M D 0,1612 M

Câu 74: Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn

hợp hai muối gồm natri oleat và natri stearat Đốt cháy m gam X cần vừa đủ 154,56 gam O2, thu được 150,48 gam CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với V ml dung dịch Br2 1M Giá trị của V bằng bao nhiêu?

Câu 75: Một loại xăng có chưa 4 ankan với thành phần số mol như sau: Heptan (10%),

Octan (50%), Nonan(30%) và Đecan (10%) Khi dùng loại xăng này để chạy dộng cơ như oto xe máy cần trộn lẫn etxang và không khí theo tỉ lệ thể tích như thế nào để phản ứng cháy xảy ra vừa hết?

A 1: 13,1 B 1: 65,5 C 1: 39,3 D 1: 52,4

Câu 76: Hỗn hợp X gồm FexOy và Al Nung m gam X ở nhiệt độ cao trong điều kiện không

có không khí, thu được hỗn hợp chất rắn Y Chia Y thành hai phần Phần một tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 5,88 lít khí H2 (đktc) Phần hai phản ứng vừa đủ với

75 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,84 lít khí H2 (đktc), dung dịch và 2,80 gam chất rắn Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị m và công thức phân tử FexOy là

A 12,05 gam và Fe2O3 B 24,10 gam và Fe3O4 C 24,10 gam và

FeO D 24,10 gam và Fe2O3

Câu 77: Hỗn hợp X gồm bốn este mạch hở, trong đó có một este đơn chức và ba este hai

chức đồng phân Đốt cháy hết m gam X cần 6,048 lít O2, thu được 5,152 lít CO2 và 3,24 gam

H2O Đun nóng m gam X với 150 ml dung dịch NaOH 0,8M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y và phần hơi chỉ chứa một ancol Z Cho toàn bộ Z vào bình đựng Na dư, khi phản ứng xong khối lượng bình tăng 2,25 gam Nung toàn bộ Y với CaO (không có không khí), thu được 0,896 lít một hiđrocacbon duy nhất Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn

toàn, các khí đo ở đktc Phần trăm khối lượng của este đơn chức trong X có giá trị gần nhất

với:

Câu 78: Điện phân 200 ml dung dịch chứa CuSO4 và NaCl với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi 2A, hiệu suất 100% Kết quả thí nghiệm được ghi trong bảng sau:

Trang 6

Thời gian điện phân (giây) t t + 2895 2t

Thể tích khí ở hai điện cực (lít,

đktc)

0,672

2,125V

Khối lượng catot tăng (gam) m m + 1,28 m + 1,28

Sau 3t (giây) thì dừng điện phân Tính pH của dung dịch thu được Coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể

Câu 79: Cho sơ đồ chuyển hóa: A + X S + Y A + X B + Z A Biết B là hợp chất của sắt và mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học khác nhau B là

Câu 80: Cho hợp chất hữu cơ X đa chức có %m O 44, 44% Từ X thực hiện các phản ứng sau xảy ra theo đúng tỉ lệ mol:

(1) X + 2 NaOH  Y + Z + T

(2) Z H SO dac2170 C4 E + H

2O (3) Z + CuO to T + Cu + H2O

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất T có khả năng làm mất màu nước brom

(b) Trong y tế, Z được dùng để sát trùng vết thương

(c) E là đimetyl ete

(d) Từ E có thể điều chế hợp chất có khả năng hòa tan Cu(OH)2

(e) Đốt cháy hoàn toàn Y thu được Na2CO3, CO2 và H2O

(f) Từ T có thể điều chế trực tiếp ra Z

Số phát biểu không đúng là

Trang 7

ĐÁP ÁN

LỜI GIẢI CHI TIẾT VD – VDC

Câu 61 Đáp án A

Ta thấy , CO lấy O của oxit để tạo CO2 , do đó :

O trong oxit

Fe

O

0,448

n = n = n = = 0,02 (mol)

22,4 n

n = = 0,015 mol  = = oxit la Fe O

Câu 64 Đáp án B

Ta có: Tinh bột → Glucozo - C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2

CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O

2CO2 + Ba(OH)2 → Ba(HCO3)2

Ba(HCO3)2 → BaCO3 + CO2 + H2O

3

BaCO

n  = 0,25 mol và n Ba HCO  3 2   = n (2)  = 0,15mol

→ n CO 2 = 0,25 + 015.2 = 0,55 mol→ thực tế thì : ntinh bôt =

100

0, 275.

0,81 = 0,34 mol → m

=55g

Trang 8

Câu 65 Đáp án A

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng:m Amino + m HCl = m Muoi  11,5 + m = 12,23  m = 0,73 g

Câu 67 Đáp án A

14,4

n = n = 0,6 mol=> M = = 24 Mg

0,6

Câu 70 Đáp án C

Dễ thấy: Etyl axetat: CH3COOC2H5 và metyl propionat: CH3CH2COOCH3

 Etyl axetat và metyl propionat có cùng công thức phân tử là C4H8O2

NaOH

e t

0,4

=0,4 mol=n V = =0,4 lit = 400 ml

35,2

n

Câu 71 Đáp án B

Chọn B (1), (2), (3), (4), (6)

(5) Trong phân tử tinh bột, mỗi gốc glucozơ có 3 nhóm -OH

Câu 72 Đấp án A

Chọn A (b),(c),(d),(f)

(a) Sai do kim loại kiềm vào dung dịch muối sẽ phản ứng với nước tạo dung dịch bazo (e) Sai do NH4NO2 → N2 + H2O

Câu 73 Đáp án A

+ Số mol của H2C2O4 : H C O 2 2 4

1,26

n = =0,01 (mol)

126

+ Nồng độ dung dịch H2C2O4: M H C O 2 2 4 dd

n 0,01

V 0,1 + Theo phản ứng: n NaOH  = 2n H C O 2 2 4  C M(NaOH ) V dd ( NaOH ) = 2 C M H C  2 2 O 4  V dd (H C O 2 2 4 )

M(NaO ) H

2.0,1.10

= =0,1143(M) 17,5

C

Câu 74 Đáp án B

Ta có nCO2 n CO 2 = 3,42 mol, n = 4,83 mol O 2

Gọi CTTQ của X: (C17HyCOO)3C3H5 nx =

2

CO n

=0,06

57 mol Bảo toàn nguyên tố O ta có: 6.n + 2n = 2n X O 2 CO 2 + n H O 2  n H O 2 = 3,18 mol

Trang 9

Mặt khác: nX =

CO H O

n - n k-1 k = 5 Vậy X có 3 C=O và 2 C=C  n = 2n = 0,12 mol Br 2 X VBr2 = 120 ml

Câu 75: Đáp án B

Lấy 1 mol etxang trong đó có C7H16 (0,1), C8H18 (0,5), C9H20 (O,3) và C10H22 (0,1)

Không khí 02

Extang 1

n = 5n = (0,1.11+ 0,5.12,5 + 0,1.14 + 0,1.15,5).5 = 65,5 =

Không khí 65,5

Câu 76 Đáp án D

* Phần 2: Ta có: nNaOH = 0,075 mol; = 0,0375 mol

Y tác dụng với dung dịch NaOH tạo khí H2 → Y có Al dư → FexOy hết

Y gồm Al2O3, Fe, Al dư

→ nAl dư = 0,025 mol

Có: nNaOH = nAl dư + 2 → = 0,025 mol

mchất rắn = mFe = 2,8 gam → nFe = 0,05 mol

* Phần 1: Giả sử phần 1 bằng a lần phần 2

→ Y gồm Al2O3 (0,025a mol), Fe (0,05a mol), Al dư (0,025a mol)

Ta có: = nFe + nAl dư → 0,2625 = 0,05a + 1,5.0,025a → a = 3

Y trong cả 2 phần gồm Al2O3 (0,1 mol), Fe (0,2 mol), Al dư (0,1 mol)

BTKL: mX = mY = m Al O 2 3 + mFe + mAl dư = 0,1.102 + 0,2.56 + 0,1.27 = 24,1 (gam)

BTNT O: nO (oxit sắt) = 3n Al O 2 3 = 0,3 mol→

x 0, 2 2

y 0,3 3 → Công thức là Fe2O3

Câu 77 Đáp án D

n =0,27; n =0,23; n =0,18; n =0,12; n =0,04

m gam X + 0,27 mol2

O  t o 0,23 mol2

CO + 0,18 mol2

H O

BTKL

m +0,27.32=0,23.44+0,18.18 m =4,72

 

BTNT O

n +0,27.2=0,23.2+0,18.1 n =0,1

COO X NaOH pu OH Z

0,1

n =n =n = =0,05

2

mol

2

Z binh Na tang H

0,05

m =m +m =2,25+ 2=2,3

Trang 10

2,3

M = =46

0,05

(C2H5OH)

Quy đổi: 4,72 gam X gồm

 22 5 25

2 2

HCOOC H a mol COOC H b mol

0,27 mol

t

 0,23 mol2

CO + 0,18 mol2

H O

Chất rắn Y gồm

2 2

HCOONa a mol COONa b mol

NaOH du 0,12-0,05=0,07 mol



CaO du t

 0,04 mol hiđrocacbon duy nhất

CxHy

hidrocacbon muoi X

n =n =n =0,04

Ta có hệ:

a+b=0,04 a=0,03 a+2b=0,05 b=0,01

 

2

BTNT C

CO

n =3a+6b+c=3.0,03+6.0,01+c=0,23 c=0,08

 

2

BTNT H

H O

n =3a+5b+c+d=3.0,03+5.0,01+0,08+d=0,18 d=-0,04

Ghép liên kết  vào este: 0,04 0,03 0,01  

Ghép CH2 vào este: 0, 08 0, 03.2 0,01.2 

Vậy X gồm CH2=CHCOOC2H5 (0,03 mol) và C2H5OOC – C2H2 – COOC2H5 (3 đồng

phân)

este don chuc

0,03.100

%m = 100%=63,56%

4,72

Câu 78 Đáp án A

Ta có: m catot tang =m Cu

Từ bảng kết quả ta thấy:

- Tại thời điểm t giây: chỉ có Cu2+ và Cl bị điện phân

- Tại thời điểm (t + 2895) giây và 2t giây, Cu2+ điện phân hết, khí ở hai điện cực gồm Cl2, H2

và có thể có O2

Ứng với thời gian điện phân là 2895 giây, ta có:

 

e them

It 2.2895

n = = =0,06

F 96500 mol; khi them 

0,672

22,4 mol; Cu them 

1,28

n = =0,02

64 mol

Trang 11

Tại t (s): n =b khi (mol)

Cu2+ + 2e  Cu 2 Cl   Cl2 + 2e

2aa b  2b (mol)

e t

   (mol)

Tại t + 2895 (s): n e t+2895   =2a+0,06=2b+0,06

(mol)

Cu2+ + 2e  Cu 2 Cl    Cl2 + 2e

(2a + 0,04)  (a + 0,02) (b x )  (2b 2x) (mol)

2 H2O + 2e  2 OH 

+ H2 2 H2O  4 H + O2 + 4e 0,02  0,01 y  4y (mol)

Ta có hệ:

2 4 0,06 0,01

0,01 0, 03 0,01

Tại 2t (s):  n e 2t   =2n e t   =4a=4b (mol); n khi 2,125b (mol)

Cu2+ + 2e  Cu 2 Cl   Cl2 + 2e

(2a + 0,04)  (a + 0,02) (b0,01)  (2b 0, 02) (mol)

2 H2O + 2e  2 OH 

+ H2 2 H2O  4 H + O2 + 4e (2a 0,04)  (a0,02) (0,5b-0,005) (2b-0,02) (mol)

khi

n = a-0,02 + b+0,01 + 0,5b-0,005 =2,125b

Thay a=b vào (*) a=b=0,04  n e t   =2.0,04=0,08 mol

Vậy dung dịch ban đầu gồm CuSO4 (0,06 mol) và NaCl (0,1 mol)

Tại 3t (s): n e  3t  3.0,08 0, 24  mol

Cu2+ + 2e  Cu 2 Cl   Cl2 + 2e

0,06  0,12 0,1  0,1 (mol)

2 H2O + 2e  2 OH 

+ H2 2 H2O  4 H + O2 + 4e 0,12  0,12 0,14 

H + OH   H2O

(Ban đầu) 0,14 0,12 (mol)

Trang 12

(Phản ứng) 0,12 0,12 (mol)

(Sau phản ứng) 0,02 0 (mol)

du

0,02

0, 2

   

 

M  pH = 1

Câu 79 Đáp án D

SO2 + O  1 2

S  2

+ H S 2



SO2 + O  3 2

B 2  4

H SO dac 4



SO2

B là FeS2, A là SO2, X là O2, Y là H2S, Z là H2SO4 đặc

(1) S + O2

o

t

 SO2 (2) SO2 + 2 H2S  3 S + 2 H2O

(3) 4 FeS2 + 11 O2

o

t

 2 Fe2O3 + 8 SO2 (4) FeS2 + H2SO4 đặc to Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Câu 80 Đáp án B

Từ tỉ lệ n :n X NaOH =1:2  X có 2 nhóm COO X có 4 nguyên tử oxi

X

16.4

M = = 144

44, 44%

(C6H8O4) X

2.6+2-8

2

Do X đa chức  X là ese hai chức có 1 C=C

Từ (2)  Z là ancol đơn chức có ít nhất 2C

Từ (3)  Z và T có cùng C

Từ (1)  X là este hai chức tạo bởi axit hai chức

Vậy X là

2

2 5

C OOCH=CH COOC H

Ta có các phản ứng sau:

X + 2 NaOH (COONa)2 + CH3CHO + C2H5OH

C2H5OH H SO dac2170 C4 CH

2 = CH2 + H2O

C2H5OH + CuO to CH3CHO + Cu + H2O

 Y là (COONa)2, Z là C2H5OH, T là CH3CHO, E là CH2 = CH2

(a) Đúng

(b) Đúng

(c) Sai E là etilen

Ngày đăng: 28/04/2023, 14:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w