1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề 24 bám sát minh họa 2023 môn hóa

13 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề 24 Bám sát Minh Họa 2023 Môn Hóa
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 153,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 46: Sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắtIIA. Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là A.. Sau khi các phản ứng xảy ra h

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO

ĐỀ SỐ 24 – K12

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM

2023 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian

phát đề

Họ, tên thí sinh: ……….

Số báo danh: ………

* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg =

24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137

* Các thể tích khí đều đo ở (đktc), các khí sinh ra đều không tan trong nước

Câu 41: Natri phản ứng với nước sinh ra sản phẩm nào sau đây?

Câu 42: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan đuợc Al(OH)3?

Câu 43: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất khí?

Câu 44: Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?

A Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng.B Thép cacbon để trong không khí ẩm.

C Đốt dây sắt trong khí oxi khô D Kim loại kẽm trong dung dịch HCl.

Câu 45: Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng vĩnh cửu cho nước?

A NaNO3, KNO3 B NaNO3, KHCO3 C MgCl2, CaSO4 D NaHCO3, KNO3

Câu 46: Sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?

A HNO3 đặc, nóng, dư B CuSO4 C H2SO4 đặc, nóng,

Câu 47: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?

Câu 48: Công thức của etyl fomat là

A CH COOCH B CH COOC H C HCOOCH D HCOOC H

Trang 2

Câu 49: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

A sự khử ion Cl- B sự oxi hoá ion Cl- C sự oxi hoá ion Na+ D sự khử ion Na+

Câu 50: Trùng hợp etilen tạo thành polime nào sau đây?

A Polibutađien B Polietilen C Poli(vinyl clorua) D Policaproamit Câu 51: Chất nào sau đây là muối axit?

A KHCO3 B K2SO4 C K2CO3 D KCl.

Câu 52: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?

Câu 53: Khí X tạo ra trong quá trình đốt cháy nhiên liệu hóa thạch, gây hiệu ứng nhà kính

Trồng nhiều cây xanh sẽ làm giảm nồng độ khí X trong không khí Khí X là

Câu 54: Công thức của tristearin là

A (C2H5COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5.C (HCOO)3C3H5 D (CH3COO)3C3H5

Câu 55: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?

Câu 56: Chất nào sau đây có 1 nguyên tử cacbon trong phân tử?

A Ancol propylic B Ancol metylic C Ancol etylic D Ancol butylic Câu 57: Chất nào sau đây là amin bậc hai?

A CH3NHC2H5 B CH3NH2 C (C2H5)3N D C6H5NH2

Câu 58: Công thức hóa học của natri đicromat là

A Na2Cr2O7 B NaCrO2 C Na2CrO4 D Na2SO4

Câu 59: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

Câu 60: Chất nào sau đây có phản ứng màu với I2?

A Saccarozơ B Xenlulozơ C Tinh bột D Glucozơ.

Câu 61: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit

H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là

A 4,81 gam B 5,81 gam C 3,81 gam D 6,81 gam.

Câu 62: Chọn phát biểu đúng:

A Tơ nitron được trùng hợp từ arilonitrin nên nó thuộc loại poliamit.

Trang 3

B Trùng ngưng axit terephtalic với etilen glicol thu được tơ nilon-6,6.

C Cao su lưu hóa được tạo từ quá trình trùng hợp lưu huỳnh với cao su thô.

D PVC là một loại polime mà mỗi mắt xích có chứa ba nguyên tố khác nhau.

Câu 63: Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra phản ứng?

A Cho kim loại Al vào trong H2SO4 (đặc nguội)

B Cho dung dịch HCl vào dung dịch Ba(HCO3)2

C Cho dung dịch NaOH vào trong dung dịch Ba(NO3)2

D Cho dung dịch KHSO4 vào trong dung dịch MgCl2

Câu 64: Đun nóng 100 gam dung dịch saccarozơ 3,42% (trong môi trường axit vô cơ loãng)

một thời gian thu được dung dịch X Trung hòa dung dịch X bằng một lượng NaOH (vừa đủ) thu được dung dịch Y Thực hiện phản ứng tráng gương hoàn toàn dung dịch Y thu được 1,728 gam Ag Tính hiệu suất phản ứng thủy phân saccarozơ?

Câu 65: Cho 4,5 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng với HCl dư, thu được 8,15

gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X

Câu 66: Chất X có nhiều trong bông nõn (cỡ 98% theo khối lượng) Thủy phân hoàn toàn

chất X thu được chất Y được dùng làm thuốc tăng lực cho người già và trẻ em Vậy X và Y

lần lượt là:

A Xenlulozơ và glucozơ B Tinh bột và glucozơ.

C Xenlulozơ và saccarozơ D Xenlulozơ và fructozơ.

Câu 67: Đốt cháy hoàn toàn 4,536 gam bột kim loại M với 0,202 mol khí Cl2 (trong bình

kín), khi phản ứng kết thúc để nguội bình thu được bột rắn X Cho toàn bộ X tan hết trong

dung dịch HCl (loãng dư) thu được 1,12 lít H2 (đktc) Vậy kim loại M là:

Câu 68: Este X có công thức phân tử C4H8O2 Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được ancol etylic và chất hữu cơ Y Công thức của Y là

A HCOOH B CH3CH2COOH C CH3COOH D CH3OH

Câu 69: Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, HCl, AgNO3, H2SO4

loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là

Câu 70: Thủy phân hoàn toàn 17,6 gam este đơn chức X bằng dung dịch NaOH dư, đun

nóng, thu được 19,2 gam muối Y và m gam ancol Z Giá trị của m là

Trang 4

A 6,4 B 4,6 C 3,2 D 9,2. .

Câu 71: Cho các phát biểu sau:

(a) Dầu ăn và mỡ động vật có chứa nhiều triglixerit

(b) Giấm ăn có thể sử dụng để làm giảm mùi tanh của hải sản

(c) Trong môi trường kiềm, dạng tồn tại chủ yếu của glyxin là dạng lưỡng cực

(d) Tơ tằm, len là các protein

(e) Nhỏ dung dịch iot vào vết cắt quả chuối xanh, xuất hiện màu xanh tím

(f) Các polime thuộc loại tơ tổng hợp đều tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng

Số phát biểu đúng là

Câu 72: Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(b) Sục khí F2 vào nước

(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc

(d) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH

(e) Cho Si vào dung dịch NaOH

(g) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4

Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là

Câu 73: Nồng độ tối đa cho phép của PO43- theo tiêu chuẩn nước uống của WHO là 0,35 mg/l Để đánh giá sự nhiễm của nước máy sinh hoạt ở một thành phố Hải Phòng, các kĩ sư nhà máy nước thành phố đã lấy 4,0 lít nước đó cho tác dụng với BaCl2 dư thì tạo ra 3,606

10-3 gam kết tủa Hãy cho biết nồng độ PO43- trong nước máy là bao nhiêu?

A 0,285 mg/l B 0,128 mg/l C 1,14 mg/l D 2,606 mg/l

Câu 74: Hỗn hợp X gồm triglixerit Y và axit béo Z Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với

dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm hữu cơ gồm một muối và 1,84 gam glixerol Nếu đốt cháy hết m gam X thì cần vừa đủ 2,57 mol O2, thu được 1,86 mol CO2 và 1,62 mol H2O Khối lượng của Z trong m gam X là

A 5,60 gam B 5,64 gam C 11,20 gam D 11,28 gam.

Câu 75: Một mẫu hơi thở của người bị nghi vấn có sử dụng cồn khi tham gia giao thông có

thể tích 52,5 ml được thổi vào thiết bị Breathalyzer chứa 3 ml dung dịch K2Cr2O7 nồng độ

Trang 5

0,042 mg/ml trong môi trường axit H2SO4 30% và nồng độ Ag+ ổn định 0,25 mg/ml (chất xúc tác) Biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn, C2H5OH bị oxi hóa thành CH3COOH và toàn

bộ dung dịch màu da cam của Cr2O72- chuyển thành màu xanh lá cây của Cr3+ Số mg

ethanol/ lít khí thở của người đó là bao nhiêu:

Câu 76: Tiến hành các thí nghiệm:

- Thí nghiệm 1: lấy m gam hỗn hợp muối X hòa tan trong nước, axit hoá bằng axit nitric tạo ra khí và chuẩn độ dung dịch thu được bằng dung dịch AgNO3 0,1M hết 18,80 ml

- Thí nghiệm 2: lấy m gam hỗn hợp muối X đun nóng đến 600°C (hỗn hợp nóng chảy), làm lạnh lần nữa và khối lượng muối X còn lại (m - 0,05) gam và đồng thời kiểm tra thấy hai trong ba muối ban đầu đã chuyển hoàn toàn thành hai muối mới

- Thí nghiệm 3: lấy (m - 0,05) gam của hỗn hợp muối X còn lại hòa tan trong nước và axit hóa với axit nitric Một khí được hình thành có thể quan sát được Sau đó chuẩn độ bằng dung dịch AgNO3 0,1M hết 33,05 ml

Xác định % khối lượng KCl trong hỗn hợp muối X sau khi nóng chảy:

Câu 77: Cho các hợp chất hữu cơ no, mạch hở sau: X và Y (có cùng số mol) là hai axit

cacboxylic đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, Z là ancol ba chức (có số nguyên tử cacbon nhỏ hơn 5) Đun 5 mol hỗn hợp E gồm X, Y, Z với xúc tác H2SO4 đặc (giả sử chỉ xảy

ra phản ứng este hóa với hiệu suất 50% được tính theo hai axit X và Y) thu được 3,5 mol hỗn hợp F gồm X, Y, Z và các sản phẩm hữu cơ (chỉ chứa nhóm chức este) Tiến hành các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho a mol F tác dụng với Na dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 0,6 mol khí H2

Thí nghiệm 2: Đốt cháy hoàn toàn (a + 0,35) mol F cần vừa đủ 5,925 mol khí O2 thu được

CO2 và H2O

Phần trăm khối lượng của các este trong F gần nhất với

Câu 78: Lấy một lượng hỗn hợp gồm 2 kim loại Fe và Zn cho tác dụng với V ml dung dịch

AgNO3 1M thu được dung dịch A Lọc lấy dung dịch A đem điện phân có màng ngăn, điện cực trơ với cường độ dòng điện 1,287A trong 2,5 giờ thu được một kim loại ở catot, dung

Trang 6

dịch B và thấy khối lượng dung dịch giảm 4,32 gam Cho dung dịch B phản ứng vừa đủ với

220 ml dung dịch NaOH 2M sau khi phản ứng kết thúc không thu được kết tủa Tính V Biết hiệu suất của quá trình điện phân là 100% và giả thiết không có sự bay hơi nước hoặc chất tan trong quá trình điện phân

Câu 79: Cho sơ đồ phản ứng: Al (SO ) 2 4 3    X Y Al Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một

phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?

A NaAlO2 và Al(OH)3 B Al(OH)3 và NaAlO2 C Al2O3

Al(OH)3 D Al(OH)3 và Al2O3

Câu 80: Cho các sơ đồ phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol:

E + 2NaOH → Y + 2Z

F+ 2NaOH → Z + T + H2O

Biết E, F đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4, được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol Cho các phát biểu sau:

(a) Chất T là muối của axit cacboxylic hai chức, mạch hở

(b) Chất Y tác dụng với dung dịch HCl sinh ra axit axetic

(c) Chất F là hợp chất hữu cơ tạp chức

(d) Từ chất Z điều chế trực tiếp được axit axetic

(đ) Chất E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

Số phát biểu đúng là

Trang 7

ĐÁP ÁN

41.D 42.A 43.D 44.B 45.C 46.B 47.C 48.D 49.D 50.B

51.A 52.A 53.C 54 B 55.A 56.B 57.A 58.A 59.B 60.C

61.D 62.D 63.B 64.B 65.C 66.A 67.D 68.B 69.D 70.A

71.C 72.D 73.A 74.C 75.A 76.A 77.D 78.A 79.D 80.B

LỜI GIẢI CHI TIẾT VD – VDC

Câu 61 Đáp án D

2 4

2

Câu 64 Đáp án B

saccarozo

pu

100.3, 42

100

1, 728

108

0, 004.342

3, 42

Câu 65 Đáp án C

Bảo toàn khối lượng  m HCl  8,15 4,5 3,65gam    n HCl  0,1mol

PTHH: CnH2n+1NH2 + HCl → CnH2n+1NH3Cl

0,1 ← 0,1 mol

Trang 8

 Mamin = 

4,5 45 0,1  C2H7N

Câu 67 Đáp án D

Vì X phản ứng với HCl có sinh khí nên X chứa muối clorua và kim loại M dư

1

2

2 n 0,2,02mol

0,05mol

0

MCl

M

BTE ta có:

n 3

2.0,202 2.0,05 0,504

Câu 70 Đáp án A

PTHH: RCOOR’ + NaOH to RCOONa + R’OH

Vì mmuối > meste  MR’ < MNa = 23  R’ là CH3 (15)  ancol Z: CH3OH

Đặt nNaOH = x mol  n CH OH 3

= x mol BTKL 17,6 + 40x = 19,2 + 32x  x = 0,2 mol  m

= 6,4 gam

Câu 71 Đáp án C

a, b, e, f đúng

c Sai vì glyxin môi trường kiềm phản ứng tạo muối

d Sai vì tơ olon được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

Câu 72 Đáp án D

o

t

c.2KMnO 16HCl 2MnCl 5Cl 2KCl 8H O

e.Si 2NaOH H O Na SiO H

Câu 73 Đáp án A

3Ba2+ + 2PO43- -> Ba3(PO4)2

nBa3(PO4)2 = 3,606 10-3

: 601= 6 10-6 mol

Số mol PO43- trong 4 lít nước máy là: 2x 6 10-6 mol= 12 10-6 mol

Khối lượng của PO43- có trong 4 lít nước: 12 10-6 95 103 = 1,14 mg

Nồng độ của PO43- là 1,14: 4= 0,285 mg/lit

→ Hàm lượng PO43- < 0,35 mg/lit nằm trong dưới hạn cho phép

Trang 9

Cõu 74 Đỏp ỏn C



 

  

2

2

O 2

1 muối

HCOOH : x

BT C : x + 6.0,02+z = 1,86 (HCOO) C H : y = 0,02

Đ ồngđẳnghóa :X gồm BT H : 2x + 8.0,02+ 2z + 2t = 1,62.2

CH :z

n 0,5x + 5.0,02+1,5z + 0,5t = 2,57

H :t

x 0,04

y 0,02

z 1,7

t 0,2



2

2

n Số 3.0,02 Số 0,04 1,7

Y : (RCOO) C H : 0,02

n Số 3.0,02 Số 0,04 0,2 Z: RCOOH : 0,04

R là : C H 2H C H

Cõu 75 Đỏp ỏn A

46,9 52,5ml hoi tho chua mg C H OH 1lit hoi tho chua 0,563 mg C H OH

14000

Cõu 76 Đỏp ỏn A

TN1: Axit húa: H + HCO+ 3-  CO + H O (1) 2 2

Phản ứng với AgNO3: Ag+ + Cl- → AgCl (2)

TN2: Khi nung ở 600oC:

o

o

t

t

4KClO 3KClO KCl (4)



 KHCO 3 và KClO 3 bị phõn hủy; KClO 4 và K 2 CO 3 được hỡnh thành

Khối lượng giảm sau khi nung = m CO 2  m H O 2 = m-(m-0,05) = 0,05 gam

Từ PT (3)

-4

0, 05

1

→ m K CO 2 3= 138 x 8,06x10-4 = 0,111 (gam)

→ m KHCO 3= 2x8,06x10-4 x100 = 0,161(g)

Trang 10

TN3: Hỗn hợp X sau khi nung

n  n   n 

= 33,05x0,1x10-3 = 3,305x10-3(mol)

KCl

m (sau nung) =74,5x3,305x10-3 = 0,246 (gam)

 n KCl(pt 4) = 3,305x10-3 - 1,88x10-3 = 1,425x10-3(mol)

 n KClO 3= 4xn KCl= 5,7x10-3(mol) →m KClO 3=122,5x5,7x10-3 = 0,698 (gam)

 n KClO 4  3n KCl=3x1,425x10-3 = 4,275 x 10-3 (mol) →m KClO 4= 138,5x4,275 x 10-3 = 0,592 (gam)

Khối lượng KCl trong hỗn hợp muối X trước khi nung: mX = mKCl + mKClO3 + mKHCO3 = 0,14 + 0,698 + 0,161 = 0,999 gam

 %mKCl = 0,14/0,999 x 100 = 14%

Khối lượng KCl trong hỗn hợp muối X sau khi nung:

KCl

m = 0,246 gam; m KClO 4= 0,592 gam; m K CO 2 3= 0,111gam

mX (sau nung) = mKCl(sau nung) + mKClO4 + mK2CO3 = 0,246 + 0,592 + 0,111 = 0,949 gam ( hoặc

mX(sau nung) = mX( ban đâu)– mCO2 – mH2O)  %mKCl = 0,246/0,949 x 100 = 25,9 %

Câu 77 Đáp án D

2 2

H O

n

3

Số mol axit ban đầu =

1,5 3

ban đầu = 2n Zdu   2 0,5 1,5mol 

Vậy 3,5mol F gồm các axit (1,5), Z (1,5) và các este (0,5)

3,5mol F + Na dư H 2 axit Z

3,5

3

0,7 0,35 1,05mol F  gồm axit (0,45), Z (0,45) và este (0,15)

Quy đổi 1,05mol F thành

2 2

1

H

0 COOH 0,

C

45 0,15.

H (e)

H O ( 0,15.

3 0,9

Trang 11

n   0,9.0,5 0,6.3,5 1,5e 5,925 — e 2, 25        m  120

Z có số C<5 nên Z là C3 hoặc C4

Nếu Z là C H OH   nC Axit 0,9 e – 0,6 2,55 4 7 3      Số C = 2,550,9 2,833: loại, vì 2

axit có số mol bằng nhau

Nếu Z là C H OH   nC Axit 0,9 e 3,15 3 5 3      

Số C =

3,15 3,5 0,9 

C H COOH 0, 45

 và C H COOH 0, 45 3 7  

mEste mF – mC H O  dư – mC H OH   3 5 3

dư =42,15 %Este 35,125%

Câu 78 Đáp án A

Điện phân dung dịch A thu được 1 kim loại và dung dịch B, cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH không thu được kết tủa nên có các trường hợp sau:

TH1: Zn dư → dung dịch A là Zn(NO3)2 Khi điện phân A thì dung dịch B là HNO3 hoặc HNO3 và Zn(NO3)2 dư và kim loại thu được là Zn (0,06 mol)

Zn(NO3)2 + H2O ¾¾ ¾ ¾® dpdd,cmn Zn + 2HNO3 + ½O2

0,06 → 0,03

mdd giảm = 0,06 65 + 0,03 32 = 4,86 ≠ 4,32 (loại)

TH2: Fe dư → dung dịch A là Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2 Khi điện phân A thu được 1 kim loại (Fe: 0,06 mol) và dung dịch B là HNO3 và Zn(NO3)2

Fe(NO3)2 + H2O ¾¾ ¾ ¾® dpdd,cmn Fe + 2HNO3 + ½O2

0,06 ← 0,06 → 0,12 → 0,06

mdd giảm = 0,06 56 + 0,03 32 = 4,32 (nhận)

Các phản ứng xảy ra:

Zn + 2AgNO3 → Zn(NO3)2 + 2Ag

0,16 ← 0,08

Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag

0,12 ← 0,06

Dung dịch B gồm: HNO3 và Zn(NO3)2 (a mol):

HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O

0,12 → 0,12

Zn(NO ) + 4NaOH → Na ZnO + 2NaNO + 2H O

Trang 12

a → 4ª

nNaOH = 0,12 + 4a = 0,44 → 0,08 mol

Ta có: V = (0,16 + 0,12)/1 = 0,28 lít = 280 ml

Câu 79 Đáp án D

o

Câu 80 Đáp án B

E: (COOCH3)2; F:

3 2

COOCH CH

COOH

PTHH: (1) (COOCH3)2 + 2NaOH to (COONa)2 + 2CH3OH

E Y Z

(2)

3 2

COOCH

CH

COOH + 2NaOH to CH2(COONa)2 + CH3OH + H2O

F T Z

Bao gồm: a, c, d

(a) Đúng

(b) Sai Y tác dụng với HCl tạo axit oxalic

(c) Đúng F là hợp chất tạp chức axit – este

(d) Đúng CH3OH + CO xt,toCH3COOH

(đ) Sai E không chứa nhóm –CHO, không có khả năng tráng bạc

Ngày đăng: 28/04/2023, 22:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w