1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tuần 19 - 27 Toán 3 Kntt.docx

37 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 19 - 27 Toán 3 Kntt
Trường học Trường Tiểu Học Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Toán lớp 3
Thể loại Phiếu ôn tập cuối tuần
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 12,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM Bài 1 Số gồm 9 nghìn, 5 trăm, 2 đơn vị được viết là A 9520 B 9205 C 9502 D 9503 Bài 2 Số bé nhất có 4 chữ số khác nhau là A 1000 B 1234 C 1001 D 1023 Bài 3 Số nào dưới[.]

Trang 1

Bài 5 Số 2 424 được đọc là:

A Hai nghìn bốn trăm hai mươi B Hai nghìn bốn trăm hai tư

C Hai bốn hai tư D Hai nghìn bốn trăm hai mươi tư

PHẦN 2: TỰ LUẬN

Bài 1: Nối số với cách đọc tương ứng

PHIẾU ÔN TẬP CUỐI TUẦN 19

MỤC TIÊU

 Các số có bốn chữ số Số 10 000

 So sánh các số trong phạm vi 10 000

85019620

64261365

Tám nghìn nămtrăm linh một

Chín nghìn sáu

trăm hai mươi Sáu nghìn bốntrăm hai mươi

sáu

Một nghìn batrăm sáu mươi

lăm

Trang 2

Bài 2: Số?

Bài 3: Điền số hoặc cách đọc số thích hợp vào chỗ chấm trong bảng sau:

Hàng nghìn Hàng trăm Hàng chục Hàng đơn vị Viết số Đọc số

4500g

3900g3800

g

Trang 3

Bài 7: Hãy giúp chú Thỏ hái hoa về nhà bằng cách điền số thích hợp thay cho dấu hỏi chấm trong hình sau:

Bài 8: Một trường tiểu học có 1042 học sinh khối lớp Một, 1238 học sinh khối lớp Hai và 913 học sinh khối lớp Ba Hỏi cả ba khối của trường tiểu học đó có tất cả bao nhiêu học sinh?

Bài giải

Bài 9: Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được 3251kg thóc, thửa ruộng thứ hai thu hoạch được nhiều hơn thửa ruộng thứ nhất là 234kg Cả hai thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu ki - lô - gam thóc?

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

Trang 4

Bài 10: Tìm tất cả các số có 4 chữ số mà chữ số hàng nghìn hơn chữ số hàng trăm 2 đơn vị, chữ số hàng trăm hơn chữ số hàng chục 2 đơn vị, chữ số hàng chục hơn chữ số hàng đơn vị 2 đơn vị.

Bài giải

Bài 11: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Bài 12: Hãy lựa chọn và sắp xếp các thẻ số sau để được:

890

315 0

764

?

172 0

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

Trang 5

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

Bài 1 Số 16 được viết thành số La Mã là:

A VIII B XVI C VXI D VVV

Bài 2 Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: III, XXI, V, I, XIX, XVI

A III, I, V, XIX, XVI, XXI B XVI, XIX, I, V, XXI, III

C I, III, V, XVI, XIX, XXI D.V, I, III, XXI, XIX, XVI

Bài 3 Số La Mã XIX là số nào?

Trang 6

Bài 2: Làm tròn các số sau đến hàng chục:

Bài 3: Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:

Bài 4: Điền Đ vào ô trống trước ý đúng, S vào ô trống trước ý sai:

Bài 5: Số?

nghìn

Hàng trăm

Hàng

2 520 2

Bài 6: Các tổ lớp 3A thi gấp sao trong một tuần từ tổ 1 đến tổ 4 được số sao lần lượt như sau: 2205; 1067; 1503; 2456.

a Tổ gấp được nhiều nhất là: ………

b Tổ gấp được hơn 2 000 sao là: ………

3264 8428 5327 2156

2443 9731 7245 4622

8262 làm tròn đến hàng chục là 8260

8262 làm tròn đến hàng chục là 8270

5351 làm tròn đến hàng trăm là 5300

5351 làm tròn đến hàng trăm là 5400

Trang 7

c Tổ gấp được ít hơn 2 000 sao là: ……….

Bài 7: Thực hiện các phép tính sau:

X – IV = …… XX – IX = ……… XIX – IX = ……….XIX - X = … VIII - IV = …… XX - VIII = … …

Bài 8: Trường Hoà Bình có số học sinh là số bé nhất có 4 chữ số Trường Sơn

La có số học sinh nhiều hơn trường Hoà Bình là 1201 em Hỏi cả hai trường có bao nhiêu học sinh?

Bài giải

Bài 9: Một cửa hàng bánh cần mua một lượng đường lớn để chuẩn bị làm bánh cho ngày lễ Giáng Sinh Lần thứ nhất của hàng nhập về 3250kg đường, lần thứ hai nhập ít hơn lần thứ nhất 1028kg đường Hỏi cả hai lần cửa hàng nhập được bao nhiêu ki-lô-gam đường?

Bài giải

Bài 10: Từ 9 que diêm, hãy xếp thành số La Mã nhỏ nhất.

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

Trang 8

Bài 11: Cho 4 số dưới đây Hãy lập các số có 4 chữ số sao cho mỗi số có các chữ số khác nhau Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn.

Bài 12: Viết số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau mà có tổng các chữ số bằng 28.

Số đó là

0 3

4 5

Trang 10

C 48cm D 56cm

PHẦN 2: TỰ LUẬN

Bài 1: Nối các hình sau với chu vi tương ứng:

Bài 2: Cho hình vuông và hình chữ nhật có các kích thước như sau:

Với mỗi ý kiến sau, điền Đ trước ý đúng, S trước ý sai:

a Chu vi của hình vuông ABCD bằng chu vi của hìnhchữ nhật MNPQ

b Chu vi của hình vuông ABCD bé hơn chu vi của hình chữ nhật MNPQ

c Chu vi của hình vuông ABCD lớn hơn chu vi của hình chữ nhật MNPQ

d Chu vi của hình vuông ABCD bằng 60cm

3cm

12cm9cm

5cm

6cm8cm

8cm

28cm30cm

32cm19cm

Trang 11

Hình A Hình B Hình C

Bài 4: Biết mỗi ô vuông trong hình dưới đây có diện tích bằng nhau Hãy so

sánh diện tích của ba hình: (lớn hơn, bé hơn, bằng)

Bài 6: So sánh diện tích của các hình dưới đây:

Bài 7: Đoạn dây dài 24 m Bạn Tí đem tạo thành hình tam giác có 3 cạnh bằng nhau Hỏi mỗi cạnh dài bao nhiêu mét?

Bài giải

Hình 2Hình 1

Hình 4Hình 3

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

Trang 12

Bài 8: Một bàn ăn hình vuông có cạnh là 5dm 2cm Tính chu vi của bàn ăn đó.

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

Trang 13

Bài 11: Có tất cả bao nhiêu số có 3 chữ số lớn hơn 286 nhưng nhỏ hơn 481?

Trả lời: ………

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

Bài 1 1342 cm² đọc là:

A Một ba bốn hai xăng - ti - mét vuông

B Một nghìn ba trăm bốn mươi hai xăng - ti - mét

C Một nghìn ba trăm bốn mươi hai xăng - ti - mét vuông

D Một nghìn ba trăm bốn hai xăng - ti - mét vuông

Bài 2 Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 15cm và chiều rộng 7cm là:

Trang 14

Bài 4 Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng là 15dam, chiều dài lớn hơn chiều rộng 90cm Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật đó.

A 360cm2 B 360dam2 C 36dam2 D 780cm2

Bài 5 Diện tích của hình vuông là 6cm² còn

diện tích hình tam giác là 3cm² Hỏi hình dưới

đây có diện tích bằng bao nhiêu?

A 48cm2 B 45cm2

C 42cm2 D 36cm2

Trang 15

Diện tích hình chữ nhật

Chu vi hình chữ nhật

Bài 4: Quan sát hình ảnh và lựa chọn số hoặc từ ngữ thích

hợp điền vào chỗ trống:

Trang 16

Phần màu trắng có diện tích ……… diện tích phần màu đen.

Bài 5: Một tờ giấy hình vuông có cạnh 90 mm Tính diện tích của hình vuông đó với đơn vị đo là xăng - ti - mét vuông.

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮ

Trang 17

Bài 8: Một hình chữ nhật có chu vi bằng 48 cm, chiều dài bằng 16 cm Tính

diện tích của hình chữ nhật đó.

Bài giải

Bài 9: Trong một sân chơi hình chữ nhật

có chiều dài 25 m và chiều rộng 9 m người

ta xây một bồn hoa hình vuông có cạnh 4

m Tính diện tích còn lại của sân chơi.

Bài giải

Bài 10: Một hình chữ nhật có chiều rộng 9 cm, diện tích bằng 126cm 2 Tính

chiều dài của hình chữ nhật đó.

Trang 18

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

Bài 1 Kết quả của phép tính 1 415 + 8 124= ?

A 9 549 B 9 539 C 8 539 D 7 549

Bài 2 Biết EI = 4 cm; IF = 2 cm; FG = 3cm Chu vi

của hình chữ nhật EFGH trong hình dưới đây là:

A 18 cm B 16 cm

C 20 cm D 12 cm

Bài 3 T hửa ruộng thứ nhất thu hoạch được 3251kg thóc, thửa ruộng thứ hai thu hoạch được nhiều hơn thửa ruộng thứ nhất là 1234kg Cả hai thửa ruộng thu hoạch được số ki-lô-gam thóc là:

Trang 19

Bài 2: Nối phép tính với kết quả tương ứng:

Bài giải

2536

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

Trang 20

Bài 6: Hình chữ nhật có chiều rộng bằng 25 cm, chiều dài gấp 4 lần chiều rộng Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó.

Bài 8: Trong chuyến đi dã ngoại, Minh được tham quan một trang trại chăn

nuôi và thấy trang trại có 7254 con gà Số vịt bằng số gà Hỏi số gà nhiều hơn số vịt bao nhiêu con?

Bài giải

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

Trang 21

Bài 9: Một cửa hàng xăng dầu, buổi sáng họ bán được 3589 lít xăng Buổi chiều họ bán được ít hơn buổi sáng 1156 lít Hỏi cả hai buổi, cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít xăng?

Bài giải

Bài 10: Cho bốn chữ số 1; 2; 3; 4 Hiệu của số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau và số bé nhất có bốn chữ số khác nhau tạo thành từ các chữ số đã cho có giá trị là bao nhiêu?

Bài giải

Bài 11: Số?

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

7500 5100 800

Trang 22

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

Bài 1 Kết quả của phép toán 3628 - 1353 là:

A 2275 B 2265 C 2375 D

2365

Bài 2 An đi chợ mua hộ mẹ một quả bưởi nặng 1 kg 600 g

và một quả dưa nặng 2 kg Quả dưa nặng hơn quả bưởi số

gam là:

A 40 gam B 400 gam C 3600 gam D 2000 gam

Bài 3 Một xe chở 2345kg than Ba xe như vậy chở được bao nhiêu ki-lô-gam than?

Trang 23

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

Bài 2: Điền dấu >, <, = vào chỗ trống thích hợp:

8242

5146 2

Bài giải

1416 0

47 494 20 0

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

Trang 24

Bài 6: Có một miếng bìa hình chữ nhật chiều rộng 1250mm Tính chiều dài miếng bìa biết chu vi miếng bìa đó là 5660mm.

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

Trang 25

145 x 99 + 143 × 101 – 143 + 145 =

………

=………

= ………

189 x 103 - 189 × 2 - 189 =

………

= ………

= ………

Bài 10: Số?

Bài 11: Em hãy tô màu vào những đất nước trong bản đồ dưới đây chứa phép tính có kết quả bé hơn 3500. 6mn6 3

05 2p8q 24 06 0 5x8y × 3

1z146 85ab 6

25 1c21 12 06 0 4d1e × 2

g6h8 3425 x 2 1067 x 3 5865 : 5 9621 : 3 8760 : 4 6984 : 6 2204 x 6 5624 : 2 m = …

n = …

p = …

q = …

a = …

b = …

c = …

x = …

y = …

z = …

d = …

e = …

g = …

h = …

Trang 26

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

Bài 1 Tích của số lớn nhất có 4 chữ số và số nhỏ nhất có 1 chữ số là:

Bài 2 Kết quả phép tính 8439 : 6 là:

A 1406 (dư 3) B 146 (dư 3) C 1406 D 1406 (dư 2)

Bài 3 Một bồn hoa hình vuông có độ dài mỗi cạnh bằng

2018cm Chu vi của bồn hoa đó là:

A 8072 cm B 8052 cm

C 8042 cm D 8054 cm

Bài 4 Một xí nghiệp đã may được 2479 cái áo Xí nghiệp đó đã bán 427 cái áo

Số áo còn lại được xếp vào các hộp, mỗi hộp 8 cái áo Hỏi xếp được bao nhiêu hộp và còn thừa mấy cái áo?

A 256 hộp và thừa 5 cái áo B 256 hộp và thừa 4 cái áo

C 257 hộp thừa 1 cái áo D 256 hộp và thừa 2 cái áo

Bài 5 Cho dãy số sau: 4; 1962; 195; 2004; 1000; 1768; 9884; 20

Số thứ nhất trong dãy số bằng một phần mấy số thứ tám trong dãy số?

 Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (có dư)

 Ôn tập nhân chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số

Trang 27

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

Bài 2: Nối số thích hợp với ô trống:

Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống (nêu cách làm):

Bài 4: Số?

Bài 5: Từ 5 miếng bìa hình vuông có kích thước

bằng nhau, bạn Bình xếp thành hình con cá như

hình bên Hỏi diện tích hình con cá là bao nhiêu biết

cạnh của một hình vuông là 8cm.

< 650

3240 :

51203200

Trang 28

Bài 6: Để chuẩn bị cho ngày 8/3, khối 3 trường em cùng gấp hoa tặng cô Có 9 lớp 3 làm được 4689 bông hoa Hỏi 5 lớp làm như thế được bao nhiêu bông

hoa? (Biết rằng năng suất làm việc của mỗi người là như nhau)

Bài giải

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

Trang 29

Bài 9: Một thư viện trường học nhập về 1760 cuốn sách để phục vụ cho năm học mới Số sách này được xếp đều vào các giá, mỗi giá gồm 6 ngăn, mỗi ngăn xếp được 8 cuốn sách Hỏi cần bao nhiêu giá sách để xếp hết chỗ sách trên?

Bài giải

Bài 10: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

– Tích của hai số là 9573 Nếu một thừa số giảm đi 3 lần và thừa số kia giữ nguyên thì tích mới là ………

– Thương của hai số là 4852 Nếu số bị chia giảm đi 4 lần và số chia giữ nguyên thìthương mới là ………

ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ

Trang 30

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

Bài 1 Số 52 425 được đọc là:

A Năm hai bốn hai năm

B Năm mươi hai nghìn bốn trăm hai lăm

C Năm mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi lăm

D Năm hai nghìn bốn trăm hai mươi lăm

Bài 2 Số 32 549 số hàng chục nghìn là số mấy?

Trang 31

PHẦN 2: TỰ LUẬN

Bài 1: Chọn số thích hợp với cách đọc:

Bài 2: Điền dấu >, <, = vào chỗ trống thích hợp:

Hàng chục

Hàng đơn vị

Viết số Đọc số

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Các bạn Trung, Trí, Ngọc, Mai, Dũng tham gia chơi hứng bóng Trong giỏ còn 10

quả bóng đánh số từ 12 450 đến 12 459 Bạn Trung hứng đầu tiên được 2 quả bóng

Tám mươi mốt nghìn không trăm linh ba

Mười bốn nghìn sáu trăm sáu mươi sáu

Hai mươi nghìn chín trăm năm mươi

Trang 32

d Ba bạn Ngọc, Mai, Dũng không thể hứng được quả bóng 12 458

Bài 5: Cho dãy số 88 910; 88 920; 88 930; ; ; …

Ba số tiếp theo của dãy số trên là: ………

Bài 6: Cho dãy số sau: 56 215; 53 768; 55 889; 56 990; 54 766. a Hãy sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn: b Hãy sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé: Bài 7: Cho bảng số liệu sau, điền thông tin thích hợp vào chỗ chấm trong các câu sau: Quáng đường Việt Nam -Anh Việt Nam - Cu Ba Việt Nam -Pháp Việt Nam -Pê - ru Khoảng cách 10 033 16 008 10 125 19 354 a Quãng đường từ Việt Nam đến ……… ngắn nhất b Quãng đường từ Việt Nam đến Anh ……… quãng đường từ Việt Nam đến Pháp c Quãng đường từ Việt Nam đến ……… dài nhất d Quãng đường từ Việt Nam đến ……… dài hơn từ Việt Nam đến Pháp nhưng ngắn hơn từ Việt Nam đến ………

Bài 8: Viết các số sau thành tổng: 52 410 =

62 148 =

72 312 =

98315 =

… ………

… … ………

Trang 33

Bài 9: An và Hà có các thẻ số như hình dưới đây Hãy giúp mỗi bạn tạo thành

5 số lớn hơn số 24 550 từ các số đã có?

Bài 10: Giúp bạn My tìm đường về nhà bằng cách đi theo con đường ngắn

nhất chứa các con số từ bé đến lớn trong các ô liền kề nhau

1; 2;

4; 6; 9

Trang 34

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM

Bài 1 Quả bóng có số bé nhất là:

Bài 2 Số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là:

Bài 3 Số dân của một huyện là 72 839 Trong bài báo cáo, phóng viên đã làm tròn số dân của huyện đó đến hàng chục nghìn Hỏi số dân đã làm tròn đến hàng chục nghìn là số nào?

Trang 35

Bài 3: Làm tròn các đoạn đường sau đến hàng chục nghìn:

Bài 4: Tìm chữ số thích hợp để điền vào ô trống:

45 898 > 45 69 35 6 7 < 35 627

6 115 = 60 000 + 5000 + 100 + 10 + 5 90 000 + 600 + 8 = 90 6 8

Bài 5: Người ta cân mỗi bao gạo sau và ghi số cân ở bên ngoài túi Hãy làm

tròn số liệu mỗi bao đến hàng nghìn và ghi xuống bên dưới:

Bài 6: Ba bạn Cáo, Chồn, Nhím cùng đi kiếm ăn Mỗi bạn chọn một con

đường riêng Độ dài đoạn đường mỗi bạn đi được thể hiện trên hình vẽ Hỏi:

Trang 36

Bài 7: Tìm:

a) Số nhỏ nhất có bốn chữ số và là số lẻ: ………

b) số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau: ………

c) Số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau: ………

d) Số lẻ nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau: ………

Bài 8: Trong thùng có 3 mẩu giấy được viết các số 23 456; 62 465; 11 445 Ba bạn Trúc, Thanh, Chi lần lượt bốc các số đó Bạn Trúc bốc được số có hàng trăm giống với hàng trăm của số mà bạn Thanh bốc Bạn Chi bốc được có hàng đơn bị giống với hàng đơn vị mà bạn Thanh bốc Hỏi mỗi bạn bốc được mẩu giấy ghi con số nào?

12 550 m

10 149 m

11 868 m

Chi

23 456 62 465 11 445

Ngày đăng: 21/04/2023, 23:34

w