1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi học kì ii toán 3 kntt đáp án

23 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kì II
Người hướng dẫn Thầy Trần Hữu Hiếu
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 640,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học toán cơ bản lớp 3 Đề kiểm tra học kì II Thầy Trần Hữu Hiếu (www mathx vn – 091 269 8216) Trang 1 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II BỘ KẾT NỐI TRI THỨC Đề số 1 I TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi phương án chọn đú[.]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II BỘ KẾT NỐI TRI THỨC

Trang 3

II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:

Vậy x 57034. 

c) x: 9 7386   d) x  4 80084 

Trang 4

Bài 3 (2,0 điểm) Cho một hình chữ nhật có chiều dài là  15  cm  chiều rộng bằng , 1

3 chiều dài. Tính chu vi và điện tích của hình chữ nhật đã cho. 

Trang 5

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II BỘ KẾT NỐI TRI THỨC

Trang 6

A. 80 000 đồng  B. 60 000 đồng  C. 90 000 đồng  D. 70 000 đồng Đáp án: C 

A.30000 đồng  B. 35000 đồng   C. 32500 đồng   D. 40000 đồng Đáp số: D 

Câu 11 Số 19 viết theo số La Mã là: 

Trang 7

A. XVIII  B. XIV C.  XIX   D. XVIIII 

Đáp số: C 

Câu 12 Số liền sau của số 20036 là:

A. 20035  B. 20037  C. 20063  D. 2037 

Đáp án: B 

II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:

Trang 8

x x

Bài 5 (0,5 điểm) Tính nhanh: 1025 3216 1975 784    

Hướng dẫn

1025 3216 1975 784    1025 1975  3216 784 3000 4000 7000

Trang 9

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II BỘ KẾT NỐI TRI THỨC

A. 52000 đồng  B.  70000 đồng  C. 25000 đồng   D. 30000 đồng Đáp án: D 

Trang 10

A. XI  B. XIII  C. XIV  D. XIX 

Đáp án: C 

Câu 7. Dung gieo một con xúc xắc gồm 6 mặt, quan sát mặt xuất hiện chấm của con xúc xắc. Trong các sự kiện dưới đây, sự kiện nào chắc chắn xảy ra? 

 Hỏi có bao nhiêu bạn đi ô tô đến trường? 

Đáp án: B 

Câu 9 Hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi của hình vuông có cạnh bằng 5 cm. Chu vi của hình chữ nhật là: 

Trang 11

A. 40 cm  B. 25 cm  C. 10 cm  D. 20 cm 

Đáp số: D  

Câu 10 Năm nay anh 9 tuổi. Tuổi em bằng 1

3 tuổi anh. Hỏi em kém anh bao  nhiêu tuổi? 

A. 12 tuổi   B. 3 tuổi   C. 6 tuổi  D. 4 tuổi 

Đáp án: C 

Câu 11 Điền số thích hợp để hoàn thiện phép tính: 15 ml 4 2000 ml ml 

A. 2060  B. 260  C. 2060 ml  D. 260 ml 

Đáp án: A 

Câu 12. Số dư của phép tính 68896 : 7 là: 

Đáp án: C 

II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:

Hướng dẫn

a) 3687 + 2757 

      3687 

      2757 

      6444 

b) 18327 – 5275        18327 

      5275 

      13052 

c) 3509   9        3509 

      9 

      31581 

d) 34065 : 6      34065        6 

     040      5677 

      46 

       45 

      3 

Bài 2 (2,0 điểm) Tìm  x, biết: 

a) x 2023 51089   b) 24893 x 10072 

Trang 12

1234 5 3

6170 36173

x x x

Trang 13

Câu 5 (0,5 điểm) Điền ba chữ số 4, ba chữ số 3, ba chữ số 2 vào các ô vuông trong 

hình bên sao cho tổng các số theo hàng ngang, hàng dọc hay hàng chéo đều bằng nhau. 

  

Trang 14

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II BỘ KẾT NỐI TRI THỨC

Trang 15

Câu 6 Cho phép tính: 30000 500 80 1     Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

 Con vật nào có số lượng học sinh yêu thích ít nhất? 

Trang 16

II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:

Trang 17

x 8542

3 96

96 : 332

x x x

 

Vậy x 32. 

Trang 19

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II BỘ KẾT NỐI TRI THỨC

Trang 20

Câu 6 My ghi chép lại số loại cây có trong khuôn viên trường, ta có bảng số liệu như sau:

Tên loại cây  Cây phượng  Cây bàng  Cây lộc vừng  Cây xà cừ 

Trang 21

II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính: 

Trang 22

854 8 5

6832 56837

x x x

Trang 23

Chúc các em học tốt!

Ngày đăng: 14/04/2023, 23:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w