Học toán cơ bản lớp 3 Đề kiểm tra học kì II Thầy Trần Hữu Hiếu (www mathx vn – 091 269 8216) Trang 1 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II BỘ KẾT NỐI TRI THỨC Đề số 1 I TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi phương án chọn đúng gh[.]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II BỘ KẾT NỐI TRI THỨC
Đề số 1
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm
Câu 1 Số liền trước của số bé nhất có 5 chữ số là:
Câu 2. Một hình vuông có chu vi là 36 cm thì cạnh của
hình vuông có độ dài là:
Câu 3 Cho 5 dm mm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 4 Kết quả của phép chia: 25 032 : 4 là:
Câu 5. Khẳng định nào dưới đây là sai?
A. 1 năm có 12 tháng
B. Tháng 3 có 31 ngày
C. 5 m50 dm
D. 5 phút 240 giây
Câu 6 Giá trị của biểu thức A 13 056 2472 : 2 là:
Câu 7 Số gồm 7 chục nghìn, 2 nghìn, 8 chục và 3 đơn vị viết là:
Câu 8 May 2 bộ quần áo hết 6 m vải. Hỏi có 18 m vải thì may được mấy bộ
quần áo như thế?
Trang 2A. 3 bộ B. 12 bộ C. 4 bộ D. 6 bộ
Câu 9 Dưới đây là bảng số liệu về số lượng trứng của vật nuôi trong một trang trại
Dựa vào bảng trên, hỏi số lượng trứng vịt nhiều hơn trứng gà là bao nhiêu quả?
Câu 10 Dấu ; ; thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 58 956 68 832 9867
Câu 11 Đồng hồ đang chỉ mấy giờ?
C. 7 giờ kém 15 phút D. 10 giờ 30 phút
Câu 12 Tuấn và Mai cùng nhau đi mua đồ, biết hai bạn mua một
hộp bánh hết 45 000 đồng và mua một gói kẹo hết 10 000 đồng. Hỏi hai bạn đã mua hết bao nhiêu tiền?
II TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:
Bài 2 (2,0 điểm) Tìm x, biết:
Bài 3 (2,0 điểm) Cho một hình chữ nhật có chiều dài là 15 cm chiều rộng bằng , 1
3 chiều dài. Tính chu vi và điện tích của hình chữ nhật đã cho.
Bài 4 (1,0 điểm) Tìm một số biết rằng khi gấp số đó lên 4 lần rồi cộng với 11 thì
được 47
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II BỘ KẾT NỐI TRI THỨC
Đề số 2
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm
Câu 1 Số 28672 đọc là:
A. Hai tám nghìn sáu bảy hai
B. Hai mươi tám nghìn sáu trăm bảy mươi hai
C. Hai mươi tám nghìn bảy trăm sáu mươi hai
D. Hai tám sáu trăm bảy hai
Câu 2 Giá trị của biểu thức 15976 5014 : 2 là:
Câu 3 Cho hình vẽ sau:
Chu vi của hình chữ nhật đó là:
Câu 4. Giá trị của số 3 trong số 12389 là:
Câu 5 Cho 4 tuần ngày. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
Câu 6. Mua 3 kg gạo hết 54 000 đồng. Vậy mua 5 kg gạo hết số tiền là:
Câu 7 Cho hình vẽ sau:
Số hình tam giác có trong hình vẽ là:
Câu 8 Số thích hợp để điền vào hỏi chấm là:
Trang 4A. 12000 B. 11500 C. 1200 D. 21000
Câu 9 Nam tung một đồng xu với 2 mặt sấp và ngửa một lần. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Mặt đồng xu sau khi tung chắc chắn là mặt sấp
B. Mặt đồng xu sau khi tung có thể là mặt ngửa.
C. Mặt đồng xu sau khi tung chắc chắn là mặt
ngửa.
D. Mặt đồng xu sau khi tung không thể là mặt sấp.
Câu 10 Mẹ đi mua 2 gói kẹo và 1 gói bánh, biết 1 gói kẹo có giá 7500 đồng và 1 gói bánh hết 25000 đồng. Hỏi mẹ mua hết bao nhiêu tiền?
Câu 11 Số 19 viết theo số La Mã là:
Câu 12 Số liền sau của số 20036 là:
II TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:
Bài 2 (2,0 điểm)
1. Tìm x, biết:
2. Tính giá trị của biểu thức
a) 54968 7916 b) 99637 12410 8
Trang 5Bài 3 (1,5 điểm) Các phòng học đều được lắp số quạt trần như nhau Biết 10 phòng học có 40 cái quạt trần. Hỏi có 28 quạt trần thì lắp được mấy phòng học?
Bài 4 (1,5 điểm) Một hình vuông có độ dài một cạnh là 6 cm. Tính chu vi và diện
tích của hình vuông
Bài 5 (0,5 điểm) Tính nhanh: 1025 3216 1975 784
Trang 6ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II BỘ KẾT NỐI TRI THỨC
Đề số 3
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm
Câu 1 Cho phép tính: 34251 30000 4000 200 1
Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:
Câu 2. Bạn Mai mua một quyển sách tham khảo. Lan đưa cho người bán một tờ tiền loại 50000 đồng và người bán trả lại tờ tiền loại 20000 đồng. Hỏi bạn Mai mua quyển sách đó giá bao nhiêu tiền?
A. 52000 đồng B. 70000 đồng C. 25000 đồng D. 30000 đồng Câu 3. Số liền sau của số lớn nhất có 5 chữ số là số:
Câu 4. Cho x 4 56 : 2. Giá trị của x, thoả mãn là:
Câu 5. Cho hình vẽ sau, số góc vuông có trong hình vẽ là:
Câu 6 Điền số La Mã thích hợp để hoàn thành dãy số sau:
Câu 7. Dung gieo một con xúc xắc gồm 6 mặt, quan sát mặt xuất hiện chấm của con xúc xắc. Trong các sự kiện dưới đây, sự kiện nào chắc chắn xảy ra?
A. Số chấm trên mặt con xúc xắc là số lẻ.
B. Số chấm trên mặt con xúc xắc là 2 .
Trang 7D. Số chấm trên mặt con xúc xắc là số nhỏ hơn 7.
Câu 8 Minh ghi chép lại số lượng các bạn học sinh trong lớp 3A sử dụng các phương tiện tới trường như bảng dưới đây:
Hỏi có bao nhiêu bạn đi ô tô đến trường?
Câu 9 Hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi của hình vuông có cạnh bằng 5 cm. Chu vi của hình chữ nhật là:
Câu 10 Năm nay anh 9 tuổi. Tuổi em bằng 1
3 tuổi anh. Hỏi em kém anh bao nhiêu tuổi?
Câu 11 Điền số thích hợp để hoàn thiện phép tính: 15 ml 4 2000 ml ml
Câu 12. Số dư của phép tính 68896 : 7 là:
II TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:
Trang 8Bài 2 (2,0 điểm) Tìm x, biết:
Câu 3 (1,5 điểm) Gia đình bác An đã mua hai xe ôtô gạch, mỗi xe chở 3500 viên
gạch. Sau hai ngày, những người thợ xây đã xây hết 3297 viên gạch. Hỏi còn bao nhiêu viên gạch chưa xây?
Câu 4 (1,0 điểm) Một hình chữ nhật có chu vi bằng 160 m, chiều dài là 50 m. Chiều
rộng hình chữ nhật là bao nhiêu?
Câu 5 (0,5 điểm) Điền ba chữ số 4, ba chữ số 3, ba chữ số 2 vào các ô vuông trong
hình bên sao cho tổng các số theo hàng ngang, hàng dọc hay hàng chéo đều bằng nhau.
Trang 9
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II BỘ KẾT NỐI TRI THỨC
Đề số 4
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm
Câu 1 Hiệu của số nhỏ nhất có 5 chữ số và số lớn nhất có 3 chữ số là:
Câu 2. Cho hình vẽ dưới đây. Chu vi của tam giác đó là:
Câu 3 Điền dấu ; ; thích hợp vào chỗ chấm: 250 g550 g800 g
Câu 4 Tính giá trị biểu thức: 5075 : 5 + 3124 × 3.
Câu 5 Số “Hai mươi bảy nghìn bốn trăm linh sáu” được viết là:
Câu 6 Cho phép tính: 30000 500 80 1 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
Câu 7. Một hình vuông có độ dài một cạnh là 7 cm. Hình vuông đó có diện tích là:
A. 28 cm 2 B. 28 cm C. 49 cm 2 D. 14 cm 2
Câu 8. 3 x 5 615. Giá trị của x là:
Trang 10A. 123 B. 44 C. 9225 D. 41
Câu 9. Hoa ghi chép lại số lượng các bạn học sinh trong lớp yêu thích các con vật được cho trong bảng dưới đây?
Con vật nào có số lượng học sinh yêu thích ít nhất?
Câu 10 Số lớn nhất trong các số sau là:
29897; 2999; 29798; 29879; 29978
Câu 11 Trong kho có 25075 kg gạo, biết rằng người ta đã chuyển đi 1
5 số gạo
đó. Trong kho còn lại số ki-lô-gam gạo là:
Câu 12 Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 m30 dm m
II TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:
Câu 2. (2,0 điểm)
1. Tìm x, biết:
2. Tính giá trị biểu thức:
Trang 11Câu 3. (2,0 điểm) Thu hoạch ở thửa ruộng thứ nhất được 3249 kg thóc, thửa
ruộng thứ hai thu được gấp 3 thửa ruộng thứ nhất. Tính số ki-lô-gam thóc thu được ở cả hai thửa ruộng.
Câu 4 (1,0 điểm) Nam nghĩ ra một số. Nam lấy số đó cộng với số bé nhất có 4 chữ
số khác nhau, rồi nhân với số lớn nhất có một chữ số thì được 51057. Hỏi số Nam nghĩ là số nào?
Trang 12ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II BỘ KẾT NỐI TRI THỨC
Đề số 5
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm
Câu 1 Số “Năm mươi sáu nghìn một trăm hai mươi” được viết là:
Câu 2 Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là:
Câu 3 Một hình vuông có chu vi là 64 cm thì cạnh của hình vuông là bao nhiêu xăng-ti-mét?
Câu 4 Để khen thưởng cho thành tích học tập xuất xắc của 7 bạn học sinh lớp 3A, cô giáo đã mua những món quà để tặng cho các em học sinh. Tên của các món quà được viết trong các tờ giấy màu gồm ba màu đỏ, vàng và xanh được để trong hộp. Bạn Mai là học sinh đầu tiên được lên lấy thăm. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Mai không thể lấy được tờ giấy màu đỏ.
B. Mai có thể lấy được tờ giấy màu xanh.
C. Mai chắc chắn lấy được tờ giấy màu vàng.
D. Mai có thể lấy được tờ giấy màu tím.
Câu 5 Mua 1 kg gạo hết 15000 đồng. Hỏi mua 4 kg gạo hết bao nhiêu tiền?
A. 30000 đồng B. 50000 đồng C. 60000 đồng D. 45000 đồng Câu 6 My ghi chép lại số loại cây có trong khuôn viên trường, ta có bảng số liệu như sau:
Tên loại cây Cây phượng Cây bàng Cây lộc vừng Cây xà cừ
Trang 13Câu 7 Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 2 tuần 5 ngày ngày
Câu 8 Kết quả của biểu thức 4000 7 : 2 là:
Câu 9 Hiện nay mẹ Minh 32 tuổi, tuổi Minh bằng 1
4 tuổi mẹ Minh. Hỏi mẹ Minh hơn Minh bao nhiêu tuổi?
Câu 10 Một hộp sữa cân nặng 658 ,g trong đó vỏ hộp cân nặng
Câu 11 Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3 dm mm
Câu 12 Cho hình vẽ sau:
Chu vi của hình vẽ trên là:
II TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính:
Trang 14a) 65419 + 6198 b) 78196 – 13564
Bài 2 (2,0 điểm)
1. Tìm x, biết:
2. Điền số vào ô trống để hoàn thiện phép tính:
Bài 3 (2,5 điểm) Để chuẩn bị cho năm học mới, Lan vào cửa hàng mua đồ dùng
học tập. Lan mua 3 quyển vở, 2 cái bút và 1 cục tẩy. Biết 1 quyển vở có giá 10000 đồng, 1 cái bút có giá 7000 đồng, 1 cục tẩy có giá 5000 đồng. Hỏi Lan mua tất cả
đồ dùng học tập hết bao nhiêu tiền?
Bài 4. (0,5 điểm) Cho hình vẽ sau. Hỏi số hình tam giác và hình tứ giác có trong
hình vẽ là bao nhiêu?
Chúc các em học tốt