1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuyen tap cac de thi cuoi ki 2 lop 5

23 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 337,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Hình ảnh người mẹ cấy mạ non dưới ruộng.. a Đây là một người chiến sĩ hiếu thảo, giàu lòng thương mẹ.. c Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu.. c Ngăn cách các bộ phận cùng chứ

Trang 1

Họ và tên:……… ĐỀ LUYỆN TẬP MÔN TIẾNG VIỆT KÌ II Đọc bài thơ “Bầm ơi” và khoanh tròn câu trả lời đúng

1 Điều gì gợi cho anh chiến sĩ nhớ tới mẹ?

a) Cảnh chiều thu mưa phùn, gió bấc

b) Cảnh chiều đông mưa phùn, gió bấc

c) Cảnh chiều xuân mưa phùn, gió bấc

2 Anh nhớ hình ảnh nào của mẹ?

a) Hình ảnh người mẹ cấy mạ non dưới ruộng

b) Hình ảnh người mẹ chịu ướt áo dưới mưa

c) Cả hai ý trên đều đúng

3 Câu thơ “Mưa bao nhiêu hạt, thương bầm bấy nhiêu ! ”sử dụng nghệ thuật gì ?

a) So sánh b) Ẩn dụ c)Nhân hóa

4 Qua lời tâm tình của anh chiến sĩ, em nghĩ gì về người mẹ của anh ?

a) Đây là một người phụ nữ chịu thương chịu khó

b) Đây là một người phụ nữ giàu lòng yêu thương

c) Cả hai ý trên đều đúng

5 Qua lời tâm tình của anh chiến sĩ, em nghĩ em nghĩ gì về anh ?

a) Đây là một người chiến sĩ hiếu thảo, giàu lòng thương mẹ

b) Đây là một người chiến sĩ yêu đất nước

c) Cả hai ý trên đều đúng

6 Khổ thơ thứ hai có bao nhiêu từ láy ?

7 Vị ngữ của câu “Mưa phùn ướt áo tứ thân” là :

a) mưa phùn b) ướt áo tứ thân c) ướt áo

8 Dấu phẩy trong câu “Chân lội dưới bùn , tay cấy mạ non” có tác dụng gì ?

a) Ngăn cách các vế câu

b) Ngăn cách trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ

c) Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu

9 Dấu phẩy trong câu thơ sau có tác dụng gì ?

Con ra tiền tuyến xa xôi

Yêu bầm yêu nước, cả đôi mẹ hiền

a) Ngăn cách các vế câu

b) Ngăn cách trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ

c) Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu

10 Các câu thơ dưới đây được liên kết với nhau bằng cách nào ?

Con đi trăm núi ngàn khe

Chưa bằng muôn nỗi tái tê lòng bầm Con đi đánh giặc mười năm

Chưa bằng khó nhọc đời bầm sáu mươi

a) Bằng cách lặp ngữ

b) Bằng cách thay thế từ ngữ c) Bằng cách dùng từ nối

Trang 2

Kiểm tra định kì cuối kì ii

Môn toán lớp 5

Họ và tên : ……… ………

1 Điền dấu (<, >, = ) thích hợp vào ô trống.

a) 30,001 30,01 b) 10,75 0,750

c) 26,1 26,099 d) 0,89 0,91.

2 Nối phép tính với kết quả đúng :

3 Khoanh tròn vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng : a) Chữ số 7 trong số 181,075 có giá trị là : A 7 B 10 7 C 100 7 D 1000 7 b) Phân số 4 3 đợc viết dới dạn số thập phân là : A 0,34 B 0,75 C 7,5 D 3,4 c) Diện tích hình thang ABCD là A 18 dm A 4 dm B B 36 dm 3,6 dm C 36 dm2 D C D 18 dm2

d) Thể tích một bục gỗ hình lập phơng có cạnh 5dm là : A 125 B 125dm C 125 m2 D 125 dm3 e) Số thích hợp điền vào chỗ trống để 650kg = … tấn là : A 65 B 6.5 C 0,65 D 0,065 4 Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp : a) Tìm X b) Tìm hai giá trị của X sao cho : X  5,3 = 9,01  4 6,9 < X < 7,1 X  5,3 = ……… … X = ……… ; X = ………

X = ……….

X = ……….

5 Một cửa hàng địn giá bán một chiếc cặp là 650 000 đồng Nhân dịp khai giảng năm học mới, cửa hàng hạ giá 12% Hỏi sau khi giảm 12%, giá của chiếc cặp là bao nhiêu tiền Bài giải ………

………

………

………

2 giờ 43 phút + 3 giờ 26 phút 3 giờ 32 phút – 1 giờ 16 phút 2,8 giờ 4

34,5 giờ : 5 2 giờ 16 phút 6,9 giờ 6 giờ 9 phút 11,2 giờ 2 giờ 43 phút + 3 giờ 26 phút 3 giờ 32 phút – 1 giờ 16 phút 2,8 giờ 4

34,5 giờ : 5

6 dm

Trang 3

………

7 Tính diện tích của tam giác ADC + BDA A 4cm D

5cm B C 18 cm

Bài giải ………

………

………

………

………

………

………

………

Họ và tên : ……… ………

Lớp : 5

Kiểm tra định kì cuối kì ii Môn toán lớp 5 đề số 2 (Thời gian làm bài 40 phút) 1 Đặt tính và tính: 3256,34 + 428,57 576,40 - 59,28 625,04  6,5 125,76 : 1,6

2

a) 279,5 ……… 279,49 b) 327,300 ……… 327,3 c) 49,589 ……… 49,59 d) 10,186 ……… 10,806 3 Viết vào chỗ chấm cho thích hợp : Kết quả khảo sát phơng tiện đến trờng của 200 học sinh ở một trờng tiểu học đợc cho trên biểu đồ hình quạt dới đây : a) Số học sinh đi bộ đến trờng là ……… em b) Số học sinh đợc đa đến trờng bằng xe < > = Xe máy Đi bộ 25% 15%

Xe đạp

Ô tô 10%

Trang 4

đạp là ……… em.

c) Số học sinh đợc đa đến trờng bằng xe

máy là ……… em

d) Số học sinh đợc đa đến trờng bằng ô

tô là ……… em

4 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :

a) 8km 362 m = ………. km b) 1 phút 30 giây = ………. phút

c) 15 kg 262 g = ………. kg d) 32 cm2 5 mm2 = ……… cm2

5 Khoanh tròn vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng :

a) Chữ số 2 trong số 196,724 có giá trị là :

A

1000

2

B

100

2

C

10

2

D 2

b) 10% của 8dm là : A 10 cm B 70cm C 8cm D 0,8 c) Cho nữa hình tròn H nh hình vẽ Chu vi của hình H là : A 6,28 cm B 10,28 cm

C 12,56 cm D 16,56 m Hình H d) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 0,075 kg = ……g là A 7,5 B 0,75 C 75 D 750 6 Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ đến tỉnh B lúc 10 giờ 45 phút Ô tô đi với vận tốc 48 km/ giờ và nghỉ dọc đờng mất 15 phút Tính độ dài quãng đờng từ tỉnh A đến tỉnh B Bài giải ………

………

………

………

………

………

………

………

7 Cho hình chữ nhật ABCD M là trung điểm của cạnh DC và có kích thớc nh hình vẽ : a) Trong hình trên có mấy hình tam giác ? A 32 cm B

b) Tính chu vi của hình chữ nhật c) Tính diện tích hình tam giác ADM 16 cm

D M C Bài giải ………

………

4

.cm

Trang 5

………

………

………

Họ và tên : ……… ………

Kiểm tra định kì cuối kì ii Môn toán lớp 5 đề số 3 (Thời gian làm bài 40 phút) 1 Khoanh tròn vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng : a) Chữ số 5 trong số 14,205 thuộc hàng nào : A Hàng đơn vị B Hàng trăm C Hàng phần trăm D Hàng phần nghìn b) Phân số 5 2 đợc viết dới dạng số thập phân là : A 2,5 B 5,2 C 0,4 D 4,0 c) Từ 9 giờ kém 10 phút đến 9 giờ 30 phút có : A 10 phút B 20 phút C 30 phút D 40 phút

d) 0,5 % = ? A 10 5 B 100 5 C 1000 5 D 10000 5 2 a) 5,009 ……… 5,01 b) 11,389 ……… 11,39 c) 0,825 ……… 0,815 d) 20,5 ……… 20,500 3 Đặt tính và tính: 1,345 + 25,6 + 8,29 78 – 20,05 17,03  0,25 10,06 : 4,24

4 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :

a) 570 dm3 = ………. m3 b) 5103 kg = ………. g

c) 25% của 520 = ………. d) 312 cm2 4 mm2 = ……… cm2

5 Tỉnh A và tỉnh B cách nhau 180 km Cùng một lúc có hai ô tô xuất phát từ hai tỉnh và

đi ngợc chiều nhau, sau 2 giờ chúng gặp nhau

a) Hỏi một giờ cả hai ô tô đi đợc bao nhiêu ki - lô - mét ?

<

>

=

Trang 6

b) Tính vận tốc của mỗi ô tô, biết vận tốc của ô tô đi từ A bằng

3

2

vận tốc ô tô đi từ B

Bài giải

………

………

………

………

………

………

………

………

7 Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 62,5m, đáy bé bằng 5 2 dáy lớn ngời ta mở rộng thửa ruộng bằng cách kéo dài đáy bé thêm 12,4m và đáy lớn thêm 8m nên diện tích thửa ruộng tăng thêm là 367,2m2 tính diện tích thửa ruộng hình thang lúc ban đầu Bài giải ………

………

………

………

………

………

………

………

Họ và tên : ……… ………

Kiểm tra định kì cuối kì ii Môn toán lớp 5 đề số 4 (Thời gian làm bài 40 phút) 1 Đặt tính và tính: 465,74 + 357,48 196,7 – 97,34 67,8  1,5 52 : 1,6

2 Viết vào chỗ chấm cho thích hợp :

Trang 7

Biểu đồ dới đây cho biết số điểm 10 của 4 bạn đã đạt đợc :

A 240 cây B 9000 cây C 360 cây D.10 cây

5 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

a) 135 phút = 13,5 giờ

b) 2 dm3 35 cm3 = 2,035 dm3

c) 3 ngày 15 giờ + 2 ngày 12 giờ = 6 ngày 3 giờ

6 Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 8m, chiều rộng 6m, chiềucao3,5m Ngời ta sơn trần nhà và 4 mặt tờng phía trong phòng học, mỗi mét vuông hết 25

000 đồng tiền sơn Biết diện tích của các cửa là 15 m2 Hỏi sơn phòng học đó hết tất cảbao nhiêu tiền sơn ?

30

27

25 20 15 10 5 0

Trang 8

………

………

………

………

Họ và tên : ……… ………

Kiểm tra định kì cuối kì ii Môn toán lớp 5 đề số 5 (Thời gian làm bài 40 phút) Bài 1 Khoanh vào đáp án đúng: a) Một cửa hàng bán một bộ sách với giá 240 000 đồng và đợc lãi 20% giá bìa Vậy giá bìa là :

A 212 500 đồng B 200 000 đồng C 250 000 đồng

b) Trong số 638,7652 thì giá trị của chữ số 6 bên trái hơn giá trị chữ số 6 bên phải là: A.594 B 599,94 C 59,94 D 599,994 c) Số thích hợp điền vào chỗ chấm : 1 2 1 giờ = phút A 60 phút B 100 phút C 15 phút D 90 phút d) Số thích hợp điền vào chỗ chấm : 45 ha 50 dam2 = m2 A 4 550 m2 B 455 000 m2 C 450 000 m2 D 4 550 000 m2 Bài 2 : a) Đặt tính và tính: 325,97 + 5,64 + 10,3 500- 2,98 6,48 1,25 276,3 : 0,45

………

………

b) Tính bằng cách thuận tiện nhất : 4,8  13,5 – 2,5  4,8 – 4,8

Bài 3 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a, 5 km 3m = m

4m2 2cm2 = dm2

b, 25,7 kg = tạ 0,06 m3 = lít

Trang 9

126 phút = giờ 14/15 giờ = ……… phút

Bài 4 : Lúc 6 giờ sáng, một ô tô tải đi từ A đến B với vận tốc 45km/giờ Đến 9 giờ sáng,

một ô tô du lịch cũng đi từ A đến B với vận tốc 60 km/giờ và đi cùng chiều với ô tô tải.

Hai xe đến B cùng một lúc Tính quãng đờng AB

Bài giải

………

………

………

………

………

………

Bài 5 : Một bể bơi dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 22,5 m, chiều rộng 16,4m khi mực nớc lên tới 3 2 chiều cao của bể thì bể chứa đợc 369 m3 Tính chiều cao bể nớc Bài giải ………

………

………

………

………

………

Bài 6 : 7 4 số học sinh của trờng Tiểu học Kim Đồng là 240 em Hỏi trờng đó có bao nhiêu em? Bài giải ………

………

………

………

Bài 7 : Một thửa ruộng hỡnh bỡnh hành có cạnh đáy 120m và chiều cao bằng canh đáy Ngơì ta cấy lúa trên thửa ruộng đó cứ 500 m2 thu đợc 1250 kg lúa hỏi thửa ruộng đó thu hoạch đợc bao nhiêu tấn lúa Bài giải ………

………

………

………

………

Họ và tên : ……… ………

Trang 10

Kiểm tra định kì cuối kì ii Môn toán lớp 5 đề số 6

(Thời gian làm bài 40 phút)

Phần 1

Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, là kết quả

tính…) Hãy khoanh tròn vào trớc câu trả lời đúng

1 Chữ số 5 trong số thập phõn 7,8159 cú giỏ trị là:

A 105 B 1005 C 10005 D 500

2 5,2 giờ = giờ?

A 5 giờ 2 phỳt B 5 giờ 10 phỳt

C 5 giờ 6 phỳt D 5 giờ 12 phỳt 3 37,5 m2 = dam2 ? A 3,75 B 0,375 C 375 D 37,5 4 654,82 dm3 = m3 A 6548,2 B 6,5482 C 0,65482 D 65,482

5 5 m 5 mm = m ? A 5,05 B 5,5 C 55 D 5,005 6 741kg = tấn? A 741 B 7,41 C 0,741 D 74,1

Phần 2 : Cõu 1: ( 2 điểm) Đặt tớnh rồi tớnh. 285 + 496,21 6874,03 - 395,21 6,54 x 2,9 308,85 : 14,5

Cõu 2: (2 điểm)

Một mảnh vườn hỡnh thang vuụng cú cạnh bờn vuụng dài 48m, đỏy bộ là 64 m và bằng 32 đỏy lớn Trờn mảnh vườn người ta giành 45% dịờn tớch để trồng rau, phần đất cũn lại trồng cõy ăn quả

a Tớnh diện tớch của mảnh vườn?

Trang 11

b Tớnh diện tớch trồng cõy ăn quả trờn mảnh vườn đú ra ha ?

Bài giải

………

………

………

………

………

………

Cõu 3: (2 điểm). Lúc 6 giờ 30 phút một ô tô xuất phát từ A đi tới B với vận tốc 35 km/giờ Đi đợc 3 giờ thì ô tô nghỉ dọc đờng 30 phút Hỏi đến lúc mấy giờ thì ô tô đi tới B, biết A cách B là 157,5 km Bài giải ………

………

………

………

………

Câu 4 :( 1 điểm) Đặt tính rồi tính 4 giờ 45 phút + 8 giờ 52 phút 23 giờ – 12 giờ 35 phút ………

………

………

………

………

………

5 giờ 54 phút  2 38 phút 36 giây : 6 ………

………

………

………

Họ và tên : ……… ………

Kiểm tra định kì cuối kì ii Môn toán lớp 5 đề số 7

(Thời gian làm bài 40 phút)

Phần 1 Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, là kết quả

tính…) Hãy khoanh tròn vào trớc câu trả lời đúng

Bài 1 Cho số thập phân 54,172 Chữ số 7 có giá trị là:

10

7

C

100

7

D

1000 7

Trang 12

Bài 2 1 phút 12 giây = ….phút Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :

A 1,2 B 2,2

Bài 3 Hình tròn M có bán kính dài gấp 4 lần bán kính hình tròn N Diện tích hình tròn

M so với diện tích hình tròn N gấp số lần là :

A 4 lần B 12 lần

C 8 lần D 16 lần

Bài 4 : Biểu thức 16 – 8 : 4 2 + 10 có giá trị là :

A 14 B 25

C 22 D 5

Phần 2 :

1 Đặt tính rồi tính :

a) 486,5 – 68,37 532,08 7,5 125,76 : 1,6

……… ……… ………

……… ……… ………

……… ……… ………

……… ……… ………

……… ……… ………

……… ……… ………

b) 12 phút - 5 phút 10 giây 25 giờ 42 phút + 10 giờ 29 phút ……… ……….

……… ……….

……… ……….

……… ……….

……… ……….

……… ……….

2 Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh B lúc 10 giờ 45 phút Ô tô đi với vận tốc 48 km/giờ và nghỉ ở dọc đờng 15 phút Tính quãng đờng từ tỉnh A đến tỉnh B Bài giải ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 13

3 Một ô tô và một xe máy khởi hành cùng một lúc và đi ngợc chiều nhau Ô tô đi từ A với vận tốc 46,5 km/ giờ, xe máy đi từ B với vận tốc 31,5 km/giờ Sau 1 gờ 45 phút ô tô và

xe máy gặp nhau tại C Hỏi quãng đờng AB dài bao nhiêu km ?

Bài giải

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

4 Tính bằng cách thuận tiện nhất : a) 8,3  7,9 + 8,3  2,1 b) 2,5 14,5 - 2,5  4,5 c) 2,5  1,2  0,4 ………

………

………

………

………

………

………

Họ tên học sinh : ……… ………

Kiểm tra định kì giữa học kì Ii Môn toán lớp 5 đề số 8

(Thời gian làm bài 40 phút)

Phần 1 Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, là kết quả

tính…) Hãy khoanh tròn vào trớc câu trả lời đúng

Bài 1 Cho số thập phân 54,172 Chữ số 7 có giá trị là:

10

7

C

100

7

D

1000 7

Bài 2 …… km = 4200 m Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

Bài 3 Tỉ số

5 4

viết dới dạng tỉ số phần trăm là:

Trang 14

D

E

Bài 4 Biết 80% của một số là 400, vậy

5

1

của số đó là:

Bài 5 Một hình đợc tạo bởi 6 hình lập

phơng (nh hình vẽ), mỗi hình lập phơng

đều có cạnh bằng 3 cm Thể tích của hình

đó là:

A 18 cm3 B 54 cm3

C 162 cm3 D 243 cm3

Phần vận dụng và tự luận (2.5 điểm)

Bài 6 Cùng một lúc, An đi với vận tốc 3,5 km/giờ, Bình đi với vận tốc 2,5 km/giờ và đi ngợc chiều với An Biết rằng khi bắt đầu đi An cách Bình một quãng đờng 8 km Hỏi sau bao nhiêu phút thì An và Bình gặp nhau Hãy khoanh vào chữ cái trớc đáp số em cho là đúng

Bài 7 Em hãy giải thích vì sao em đã chọn kết quả trên của bài 6.

………

………

………

………

………

………

Phần tự luận (5 điểm) Bài 8 Đặt tính rồi tính

Bài 9 Cho hình vẽ Biết: ABCD là hình thang

BC = 30 m ; AD = 50 m ; BM = 22 m ; EN = 27 m N

2 Tính diện tích tam giác ADE

3 Tính diện tích hình ABCDE

Bài làm

C

A

Ngày đăng: 09/12/2020, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w