1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cuối kì 2 (nhóm 4)

15 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cuối kì 2 (nhóm 4)
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Đề thi cuối kỳ
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 538,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNG VÀ SỐ TIẾT CỦA CÁC CHỦ ĐỀ TOÁN 6 DỰ KIẾN PHÂN ĐỊNH NỘI DUNG THEO HỌC KÌ I DỰ KIẾN KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN TOÁN Lớp 6 (Làm căn cứ tính số câu cho ma trận) Số Hình học và Đo lường Thống kê[.]

Trang 1

NỘI DUNG VÀ SỐ TIẾT CỦA CÁC CHỦ ĐỀ TOÁN 6

DỰ KIẾN PHÂN ĐỊNH NỘI DUNG THEO HỌC KÌ

I DỰ KIẾN KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN TOÁN Lớp 6

(Làm căn cứ tính số câu cho ma trận)

Số Hình học và Đo lường Thống kê và Xác suất Hoạt động TH và trải

nghiệm

68 tiết 42 tiết 20 tiết 10 tiết

HỌC KÌ II: 68 TIẾT (17 tuần) – Kiểm tra cuối kì II vào tuần thứ 18 của học kì II

Chương 5 PHÂN SỐ (16 tiết)

Chương 7: TÍNH ĐỐI XỨNG CỦA HÌNH PHẲNG TRONG THẾ GIỚI TỰ NHIÊN (6 tiết)

ÔN VÀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II: 4 tiết

Chương 6: SỐ THẬP PHÂN (9 tiết)

Chương 8: CÁC HÌNH HỌC CƠ BẢN (17 tiết)

Chương 9: MỘT SỐ YẾU TỐ XÁC SUẤT (7 tiết)

TRẢI NGHIỆM SÁNG TẠO (5tiết) – Không kiểm tra

ÔN VÀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II: 4 tiết

Trang 2

A KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 6

TT

Chươ

ng/

Chủ

đề

Nội dung kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổn

g % điể m

Nhận biết Thông

hiểu Vận dụng

Vận dụng cao TNK

TN K Q TL

TN K Q TL

TN K Q TL

1 Phân số

16 t

Phân số với

tử số và mẫu số là

số nguyên

1 (TN1)

25

%

So sánh phân số

1 (T N2 )

1 (T L1 4a) Các phép

tính với phân số

1 (TL1 3)

1 (TL1 8)

2 Số

thập

phân

9t

Số thập phân

1 (TN3)

1 (T N4 )

2 (T L1 4b 1,1 4b 2)

25

% Bài toán về

tỉ số phần trăm

1 (TL1 5)

Trang 3

của

hình

phẳn

g

trong

thế

giới

tự

nhiên

6t

xứng Vai trò của đối xứng trong thế giới tự nhiên 1

(TN6)

4 Nhữn

g

hình

hình

học

bản

17t

Điểm, đường thẳng, tia 1 (TN8

2 (TL 17b 1, 17b 2)

30

%

Đoạn thẳng, Độ dài đoạn thẳng

2 (TL 17a, 17b 3)

Góc Các góc đặc biệt Số đo góc

1 (TN7)

2 (TL 17c)

số yếu

tố xác

suất

7t

Xác suất

(T N9 ,10 ,11 ,12 )

1 (TL1 6)

15

%

(1,5đ)

5 (2,5 đ)

6 (1, 5đ)

3 (1,5 đ)

(2đ)

(1đ)

10

Trang 4

B BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ II MÔN TOÁN -LỚP 6

TT Chương/ Chủ đề dung/Đơn vị Nội

kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biêt Thông hiểu dụng Vận dụng Vận

cao

1 Phân số Phân số với

tử số và mẫu

số là số nguyên

Nhận biết:

– Nhận biết được phân

số với tử số hoặc mẫu số

là số nguyên âm

– Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng nhau và nhận biết được quy tắc bằng nhau của hai phân số

– Nêu được hai tính chất

cơ bản của phân số

– Nhận biết được số đối của một phân số

– Nhận biết được hỗn số dương

1(TN1)

So sánh phân

số Thông hiểu:

– So sánh được hai phân

số cho trước

2 (TN2 ; TL14a)

Các phép tính với phân số

Vận dụng:

– Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với phân số

Trang 5

tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân số trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí)

– Tính được giá trị phân

số của một số cho trước

và tính được một số biết giá trị phân số của số đó

– Giải quyết được một số

vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn

với các phép tính về phân số (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, )

13)

Vận dụng cao:

– Giải quyết được một số

vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc)

gắn với các phép tính về phân số

1 (TL18 )

2 Số thập

phân Số thập phân Nhận biết:

– Nhận biết được số thập phân âm, số đối của một

số thập phân

1(TN3)

Thông hiểu:

– So sánh được hai số thập phân cho trước

3 (TN4;

TL14b1 ,14b2)

Trang 6

Bài toán về tỉ

số phần trăm Vận dụng:

– Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số thập phân

– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số thập phân trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí)

– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số thập phân

– Tính được tỉ số và tỉ số phần trăm của hai đại lượng

– Tính được giá trị phần trăm của một số cho trước, tính được một số biết giá trị phần trăm của

số đó

– Giải quyết được một số

vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn

với các phép tính về số thập phân, tỉ số và tỉ số

1 (TL1 5)

Trang 7

phần trăm (ví dụ: các bài toán liên quan đến lãi suất tín dụng, liên quan đến thành phần các chất trong Hoá học, )

3 Tính đối

xứng của

hình

phẳng

trong thế

giới tự

nhiên

Hình có tâm đối xứng Nhận biết:

– Nhận biết được tâm đối xứng của một hình phẳng

– Nhận biết được những hình phẳng trong thế giới tự nhiên có tâm đối xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2 chiều)

1 (TN5)

Vai trò của đối xứng trong thế giới tự nhiên

Nhận biết:

– Nhận biết được tính đối xứng trong Toán học, tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo,

– Nhận biết được vẻ đẹp của thế giới tự nhiên biểu hiện qua tính đối xứng (ví dụ: nhận biết vẻ

đẹp của một số loài thực vật, động vật trong tự

nhiên có tâm đối xứng hoặc có trục đối xứng)

1 (TN6)

4 Những

hình hình

học cơ

bản

Điểm, đường thẳng, tia Nhận biết:

– Nhận biết được những quan hệ cơ bản giữa điểm, đường thẳng: điểm

1 (TL17b 2)

Trang 8

thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng; tiên đề về đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt

– Nhận biết được khái niệm hai đường thẳng cắt nhau, song song

– Nhận biết được khái niệm ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng

– Nhận biết được khái niệm điểm nằm giữa hai điểm

– Nhận biết được khái niệm tia

1 (TN8)

1 (TL17b1 )

Đoạn thẳng,

Độ dài đoạn

thẳng

Nhận biết:

– Nhận biết được khái

niệm đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng

2 (TL 17a, 17b3)

Góc Các góc

đặc biệt Số

đo góc

Nhận biết:

– Nhận biết được khái niệm góc, điểm trong của góc (không đề cập đến góc lõm)

– Nhận biết được các góc đặc biệt (góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc

1 (TN7)

Trang 9

– Nhận biết được khái

(TL17c)

5 Một số

yếu tố

xác suất

Xác suất thực nghiệm Thông hiểu:

– Làm quen với việc mô

tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần của một sự

kiện trong một số mô hình xác suất đơn giản

4 (TN9,10 ,11,12)

Vận dụng:

– Sử dụng được phân số

để mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần thông qua kiểm đếm số lần lặp lại của khả năng đó trong một số mô hình xác suất đơn giản

1 (TL`

16)

Trang 10

C ĐỀ MINH HỌA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 6

PHẦN I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1 (NB) Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số

Câu 2 (TH) So sánh

Câu 3 (NB) Trong các số sau, số nào là số thập phân âm ?

Câu 4 (TH) Trong các số sau, số nhỏ hơn

Câu 5 (NB) Trong các biển báo giao thông sau đây, biển nào có tâm đối xứng?

A Hình a) B Hình b) C Hình e) D Hình f)

Câu 6 (NB): Hình nào sau đây không có trục đối xứng?

Trang 11

A Hình a) B Hình b) C Hình c) D Hình c)

Câu 7 (NB) Khẳng định đúng là

A Góc có số đo là góc vuông.

B Góc có số đo là góc tù.

C Góc có số đo là góc nhọn.

D Góc có số đo là góc tù

Câu 8: (NB) Cho hình vẽ (Hình 8) Khẳng định nào sau đây đúng

A và song song với nhau.

B và không có điểm chung.

C Ba điểm không thẳng hàng.

D và cắt nhau tại D.

Câu 9 (TH): Tung đồng xu 32 lần liên tiếp, có 18 lần xuất hiện mặt sấp (S) thì xác

suất thực nghiệm xuất hiện mặt sấp là:

A B C D

Câu 10 (TH): Một xạ thủ bắn 20 mũi tên vào một tấm bia thì được 18 lần trúng Xác

suất xạ thủ bắn trúng tấm bia là:

A.  B C D.

Câu 11 (TH): Trong hộp có bốn viên bi, trong đó có một viên bi màu vàng, một viên

bi màu trắng, một viên bi màu đỏ và một viên bi màu tím Lấy ngẫu nhiên một viên

bi trong hộp Hỏi có bao nhiêu kết quả xảy ra đối với màu của viên bi được lấy ra?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 12 (TH) Cô giáo tổ chức trò chơi chiếc nón kì diệu, bạn

A tham gia quay chiếc nón 5 lần thì được 2 lần vào ô may

mắn Hỏi xác suất thực nghiệm của sự kiện quay vào ô may

mắn là :

Hình 8

Trang 12

A B C D

PHẦN II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 13 (0,5 điểm) (VD)

Thực hiện phép tính một cách hợp lí

Câu 14: (1,5 điểm) (TH)

a) Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn

b) So sánh các số thập phân sau:

b1) 12,099 và 12,101 b2) -5,345 và -5,325

Câu 15: (1,0 điểm) (VD)

Một cửa hàng thời trang giảm giá 12% cho các mặt hàng áo sơ mi và 15% cho các loại đầm Biết các mặt hàng áo sơ mi niêm yết đồng giá 350 000 đồng một cái và các loại váy đầm đồng giá 620 000 đồng một cái Chị Mai mua ba cái áo sơ mi và hai cái váy Hỏi chị Mai phải trả ba nhiêu tiền?

Câu 16 (0,5 điểm) (VD)

Khi gieo một con xúc sắc 120 lần người ta đã ghi lại kết quả về số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo và cho kết quả trong bảng sau :

Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “ Số chấm xuất hiện lớn hơn 2”

Câu 17 (2,5 điểm)

a) (NB) Cho hình vẽ , điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng AB không?

12

B

Hình 2

Hình 1

A

A

B

4cm 4cm

M

Trang 13

c) (NB) Hãy viết kí hiệu góc và viết số đo góc trên hình vẽ sau:

Câu 18 (1,0 điểm) (VDC)

Vòi nước A chảy vào một bể không có nước trong 3 giờ thì đầy Vòi nước B chảy đầy bể ấy trong 5 giờ Hỏi:

a) Trong 1 giờ, mỗi vòi chảy được lượng nước bằng mấy phần bể?

b) Trong một giờ, cả hai vòi cùng chảy thì được lượng nước bằng mấy phần bể?

Trang 14

D ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 6 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Đáp

PHẦN II: TỰ LUẬN

13

14

(1,5đ)

a

a)

Vì 12= 24 và −34 <−24 < 24< 34< 74

nên:

Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

−3

4 , −24 , 12, 34, 74

0,25

0,25

15

(1,đ)

Giá tiền ba cái áo sơ mi sau khi giảm giá

(đồng)

0,2 5

Giá tiền hai cái váy sau khi giảm giá

(đồng)

0,25

Tổng số tiền phải trả:

16

(0,5đ) Số lần gieo có số chấm xuất hiện lớn hơn 2 là: 18+25+14+18=75 0,25

Trang 15

Xác suất thực nghiệm của sự kiện số chấm xuất hiện lớn hơn 2 là:

0,25

17

(2,5đ)

b Hình a là tia Hình b là đường thẳng Hình c là đoạn thẳng

0,5 0,5 0,5

18

(1đ)

-Trong 1 giờ vòi A chảy được (bể)

- Trong 1 giờ vòi B chảy được (bể)

Trong 1 giờ cả hai vòi cùng chảy được : (bể)

0.25 0,25

0,5

HẾT

-Chú ý: Tất cả các câu trong bài thi nếu cách làm khác đúng vẫn đạt điểm tối đa,

điểm thành phần giám khảo tự phân chia trên cở sở điểm thành phần của đáp án.

Ngày đăng: 21/04/2023, 22:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w