Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Trãi (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 115 Câu 1 Mạc[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Trãi
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 115 Câu 1: Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L = 25mH Nạp điện cho
tụ điện đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:
A 5,20mA.
B 6,34mA.
C 3,72mA.
D 4,28mA.
Câu 2: Dòng điện xoay chiều trong một mạch điện có biểu thức i=4cos(40πt+π4) A Tính từ thời điểm
ban đầu , t=0, cường độ dòng điện tức thời đạt giá trị bằng 22–√ A lần thứ 5 tại thời điểm
A 0,1 s
B 0,015 s
C 0,075 s
D 0,2 s
Câu 3: Hai nguồn kết hợp AB dao động cùng pha, cùng biên độ Tại một điểm M cách các nguồn lần lượt
là 20 cm và 25 cm sóng dao động với biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của đoạn AB không có điểm cực đại nào Tại điểm N các cách nguồn lần lượt 20 cm và 22,5 cm hai sóng dao động
A lệch pha nhau π/6.
B ngược pha.
C vuông pha.
D cùng pha.
Câu 4: Khối lượng của các hạt nhân 23090Th; 23492U; 4018Ar; proton và notron lần lượt là 229,9737u;
233,99u; 39,9525u; 1,0073u và 1,0087u Sắp xếp theo độ bền vững giảm dần của các hạt nhân này thì thứ
tự đúng là
A Th, Ar, u
B Ar, U, Th
C Th, U, Ar
D Ar, Th, U
Câu 5: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của sóng điện từ
A Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ với luỹ thừa bậc 4 của tần số.
B Sóng điện từ là sóng dọc.
C Sóng điện từ truyền được trong chân không.
D Sóng điện từ là sóng ngang.
Câu 6: Hai giao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau, có biên độ là A1 và A2 với
A2=3A1, thì dao động tổng hợp có biên độ A là
A 4A1
B 2A1
C A1
D 3A1
Trang 2Câu 7: Trong chân không, xét các tia: tỉa hồng ngoại, tia từ ngoại, tia X và tia đơn sắc lục Tia có bước
sóng nhỏ nhất là
A tia tử ngoại
B tia X
C ta đơn sắc lục
D tia hồng ngoại
Câu 8: Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với bộ đèn dây tóc loại điện áp định
mức là 220V Khi bộ đèn gồm 500 bóng mắc song song thì chúng hoạt động đúng định mức Khi bộ đèn gồm 1500 bóng mắc song song thì công suất của chúng chỉ đạt 83.4% công suất định mức Điện áp hai đầu mạch có giá trị hiệu dụng là
A 231 V.
B 310 V.
C 271 V.
D 250 V
Câu 9: Một lò xo treo vào một điểm cố định Gắn vào lò xo một vật khối lượng m1=100g thì độ dài của
lò xo là l1=26cm Gắn thêm một vật khối lượng m2=m1 vào lò xo thì chiều dài của lò xo là l2=27cm Lấy g=π2 m/s2 Tần số dao động của con lắc lò xo khi chỉ gắn m1 bằng
A 10 Hz
B 1,59 Hz
C 3,18 Hz
D 5 Hz
Câu 10: Con lắc đơn đang đứng yên ở vị trí cân bằng Truyền cho quả cầu của con lắc một năng lượng
0,04 J đẻ nó dao động Trong quá trình dao động quả cầu chịu tác dụng của lực cản không khí có độ lớn không đổi là 0,005 N Đoạn đường quả cầu đã đi được đến khi dừng hắn khoảng
A 8 m
B 4 m
C 16 m
D 2 m
Câu 11: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện
xoay chiều thì hệ số công suất của mạch
A tăng.
B giảm.
C không thay đổi.
D bằng 1.
Câu 12: Xét ba âm lần lượt là f1 = 50 Hz, f2 = 10000 Hz và f3 = 20000 Hz Khi cường độ âm của chúng
đều lên tới 10 W/m2 thì những âm gây cho tai người cảm giác đau đớn và nhức nhối có tần số là
A f1,f3
B f2,f3
C f1,f2,f3
D f1,f2
Câu 13: Một mạch dao động LC đang bức xạ ra sóng trung, để mạch đó bức xạ ra sóng ngắn thì phải
A Mắc nối tiếp thêm vào mạch một cuộn dây thuần cảm thích hợp.
B Mắc nối tiếp thêm vào mạch một điện trở thuần thích hợp
C Mắc song song thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp.
D Mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp.
Câu 14: Chọn phát biểu sai
Trang 3A Các màu không đơn sắc là hỗn hợp của nhiều màu đơn sắc với tỉ lệ khác nhau
B Những ánh sáng có bước sóng lân cận nhau thì gần như có một màu
C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
D Bước sóng của sóng điện từ rất nhỏ só với bước sóng của sóng cơ
Câu 15: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số 5 Hz trên quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 4 cm Vận
tốc của chất điểm có độ lớn cực đại bằng
A 20 cm/s
B 1,54 m/s.
C 62,8 cm/s
D 10 cm/s
Câu 16: Tia hồng ngoại
A truyền đi trong chân không với tốc độ bằng tốc đọ ánh sáng
B không thể truyền được trong chân không
C có cùng bản chất với sóng siêu âm
D khác bản chất với sóng vô tuyến
Câu 17: Cho thí nghiệm Y-âng, ánh sáng có bước sóng 500 nm H là chân đường cao hạ vuông góc từ S1
tới màn M Lúc đầu người ta thấy H là một cực đại giao thoa Dịch màn M ra xa hai khe S1, S2 đến khi tại H bị triệt tiêu năng lượng sáng lần thứ nhất thì độ dịch là 7 m Để năng lượng tại H lại triệt tiêu thì phải dịch màn xa thêm ít nhất là 1635 m Khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 là
A 2mm
B 1mm
C 0,5 mm
D 1,8mm
Câu 18: Xét sóng trên mặt nước có bước sóng 48 cm Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao
động lệch pha nhau π/6 Hai điểm này cách nhau một đoạn
A 4 cm.
B 12 cm.
C 12 m.
D 4 m.
Câu 19: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng: Khi khe S cách đều S1, S2 thì tại O là vân sáng
trung tâm Dịch chuyên khe S theo phương S1S2 một đoạn y thì tại O là vân tối thứ 3 (tính từ vân sáng trung tâm) Biết khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng cách từ khe S đến mặt phẳng chứa hai khe S1, S2 là D' = 20 cm, bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ=0,4 um y có giá trị là
A 1 mm
B 2 mm
C 0.2 mm
D 0,5 mm.
Câu 20: Gọi n là số nguyên Hai dao động ngược pha khi
A φ2−φ1=(n−1)π
B φ2−φ1=2nπ
C φ2−φ1=(2n−1)π
D φ2−φ1=nπ
Câu 21: Một nguồn âm, được coi như một nguồn điểm, phát âm đẳng hướng, có công suất phát âm 1 W
Coi môi trường không hấp thụ âm Cường độ âm chuẩn là Io= 10-12 W/m2 Mức cường độ âm tại một điểm ở cách nguồn âm 10 m là
A 123 dB
Trang 4B 89 dB
C 92,3 dB
D 156 dB
Câu 22: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường
g. Đưa con lắc này lên thang máy đang chuyển động nhanh dần đều hướng lên trên với gia tốc a=0,1g. Độ dãn của lò xo ở vị trí cân bằng khi con lắc ở trên thang máy sẽ:
A giảm 2%
B tăng 10%
C tăng 1%
D giảm 20%
Câu 23: Một mạch dao động lí tưởng LC, điện áp cực đại trên tụ là Uo. Độ lớn điện áp trên tụ ở
thời điểm năng lượng điện trường bằng ba lần từ trường là
A Uo2
B Uo3√2
C Uo2√
D Uo3√
Câu 24: Một cái bể sâu 1 m chứa đầy nước Chiếu từ không khí vào nước hai tia sáng đơn sắc có bước
sóng lần lượt là λ1 và λ2 tại cùng một điểm tới I Hai tia sáng ở hai phía khác nhau của pháp tuyến và có góc tới bằng nhau là 30∘ Chiết suất của nước đối với ánh sáng có bước sóng λ1 và λ2 lần lượt
là n1=1,4 và n2=1,33 Khoảng cách giữa hai điểm sáng dưới đáy bể là
A 47,8 cm
B 65,4 cm.
C 81,2 cm
D 78,8 cm.
Câu 25: Trên mặt nước có 3 nguồn sóng : u1=2acosωt;u2=2acosωt;u3=acosωt đặt theo thứ tự tại A, B, C
sao cho tam giác ABC vuông cân tại C và AB=12cm Biết biên độ sóng không đổi và bước sóng là 1,2cm Điểm M trên đoạn CO (O là trung điểm của AB) dao động với biên độ 5a cách O một đoạn ngắn nhất bằng
A 0,81 cm
B 0,94 cm
C 1,2 cm
D 1,1 cm
Câu 26: Công suất của dòng điện xoay chiều trên một đoạn mạch RLC nối tiếp nhỏ hơn tích UI là do
A một phần điện năng tiêu thụ trong tụ điện.
B có hiện tượng cộng hưởng điện trên đoạn mạch.
C điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện lệch pha không đổi với nhau.
D trong cuộn dây có dòng điện cảm ứng.
Câu 27: X là hạt nhân của nguyên tố nào trong phản ứng hạt nhân: 21D+21D→X+10n
A Heli
B Beri
C Triti
D Liti
Câu 28: Cho dòng điện ba pha đi vào ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha Theo thứ
tự gọi là chu kì của dòng điện ba pha, của từ trường quay và roto là T1, T2 và T3 thì
A T1 = T2 > T3
B T1 < T2 = T3
Trang 5C T1 > T2 = T3
D T1 = T2 < T3
Câu 29: Vật dao động điều hoà với biên độ A Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí có li độ A/2 đến vị trí
có li độ A là 0,2 s Chu kì dao động của vật là:
A 0,4 s
B 0,12 s
C 0,8 s
D 1,2 s
Câu 30: Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm Lo
và một tụ có điện dụng Co, khi đó máy thu được sóng điện từ có bước sóng λ0 Nếu dùng n tụ điện giống nhau cùng điện dung Co mắc nối tiếp với nhau rồi mắc song song với tụ Co của mạch dao động, khi đó máy thu được sóng có bước sóng
A λ0n√
B λ0nn+1−−−√
C λ0n−−√
D λ0n+1n−−−√
Câu 31: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l dao động điều hoà với chu kì T Nếu cắt bớt chiều dài
dây treo một đoạn 0,75m thì chu kì dao động bây giờ là T1=3s Nếu cắt tiếp dây đi một đoạn 1,25m nữa thì chu kì dao động bây giờ là T2=2s Chiều dài l của con lắc ban đầu và chu kì T của nó là
A l=4m;T=23–√s
B l=3m;T=33–√s
C l=3m;T=23–√s
D l=4m;T=33–√s
Câu 32: Một vật khối lượng m treo vào lò xo thẳng đứng Vật dao động điều hoà với tần số f1=6 Hz Khi
treo thêm một gia trọng Δm=44 g thì tần số dao động là f2=5 Hz. Độ cứng của lò xo bằng
A 168 N/m
B 72 N/m
C 54 N/m
D 144 N/m
Câu 33: Tìm phát biểu sai
Quang phổ vạch phát xạ
A của các nguyên tó khác nhau thì khác nhau về: số lượng, vị trí màu sác và độ sáng của các vạch
quang phổ
B phụ thuộc vào nhiệt độ của vật
C do các chất khí hay hơi có tỉ khối nhỏ, bị nung nóng phát ra
D của hai chất khác nhau không thể có các vạch có vị trí trùng nhau
Câu 34: Phản ứng nhiệt hạch là
A là sự phân chia một hạt nhân thành hai hạt nhân ở nhiệt độ rất cao
B sự kết hợp các hạt nhân trung bình thành một hạt nhân nặng hơn
C sự kết hợp các hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn
D là sự phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn
Câu 35: Đặt vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u=U0cos(ωt+π6) (V)
thì cường độ dòng điện trong mạch là i=I0cos(ωt+π3) (A) Đoạn mạch này có
A ZL−ZC=R3√
B ZC−ZL=R3–√
Trang 6C ZL−ZC=R3–√
D ZC−ZL=R3√
Câu 36: Biết quang phổ vạch phát xạ của một chất hơi có hai cjahc màu đơn sắc, ứng với các bước sóng
λ1 và λ2 (với λ1 < λ2) thì quang phổ hấp thụ của chất hơi ấy sẽ là
A quang phổ liên tục bị thiếu mọi vạch ứng với các bước sóng nhỏ hơn λ1
B quang phổ liên tục bị thiếu hai vạch ứng với các bước sóng λ1 và λ2
C quang phổ liên tục bị thiếu mọi vạch ứng với các bước sóng lớn hơn λ2
D quang phổ liên tục bị thiếu mọi vạch ứng với các bước sóng trong khoảng từ λ1 đến λ2
Câu 37: Nếu chiếu ánh sáng trắng qua lớp hơi natri nung nóng rồi cho qua khe của kính quang phổ, nhiệt
độ của nguồn sáng bằng nhiệt độ của hơi natri thì trên màn của kính quang phổ ta thu được
A đồng thời quang phổ liên tục và quang phổ ach hấp thụ
B quang phổ liên tục
C quang phổ vạch hấp thụ
D quang phổ vạch phát xạ
Câu 38: Tính chất giống nhau giữa tia Rơn – ghen và tia tử ngoại là
A có tính đâm xuyên mạnh
B bị hấp thụ bởi thủy tinh và nước
C làm phát quang một số chất
D đều bị lệch trong điện trường
Câu 39: Khi muốn nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
A Sóng âm truyền trong không khí là sóng ngang.
B Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong
nước
C Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
D Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí.
Câu 40: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương có các phương trình dao
động: x1=3cos(ωt+π2) (cm) và x2=33–√cosωt (cm)
Phương trình dao động tổng hợp của vật là
A x=4,5cos(ωt+π6) cm
B x=5cos(ωt+π6) cm
C x=6cos(ωt+π6) cm
D x=6cos(ωt+π3) cm
Câu 41: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.
B dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều.
C điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều.
D cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt lượng như nhau.
Câu 42: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
B Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
C Dao động tắt dần có biên độ giám dần theo thời gian.
D Dao động tắt dẫn là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
Trang 7Câu 43: Chiếu một chùm ánh sáng hẹp song song gồm hai thành phần đơn sắc đỏ và tím từ trong lòng
chất lòng trong suốt ra không khí với góc tới i=45∘ Biết triết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là 1,39 và 1,44
Chọn phát biêu đúng
A Tia màu tím và tia màu đỏ đều bị phản xạ toàn phần
B Tia màu tím bị phản xạ toàn phần, tỉa màu đó ló ra ngoài.
C Tia màu tím và tia màu đỏ đều ló ra ngoài
D Tia màu tím bị phản xạ toàn phần
Câu 44: Vật dao động điều hoà theo phương trình x=Acos(ωt+φ) Chọn gốc thời gian là lúc vật có vận
tốc v=3√ωA2 và đang đi về vị trí cân băng thì pha ban đầu của dao động là:
A φ=2π3
B φ=−5π6
C φ=5π6
D φ=−2π3
Câu 45: Đặt điện áp u=110√2 cosωt (V) (với ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp Biết độ
tự cảm và điện dung của mạch điện được giữ không đổi Điều chỉnh R ta thấy giá trị hiệu dụng của cường
độ dòng điện trong mạch là I = 2 A thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch cực đại Công suất cực đại bằng
A 110√3 W
B 220 W
C 110√2 W
D 110 W
Câu 46: Mạch điện xoay chiều gổm R, L, C mắc nối tiếp có hệ số công suất bằng 1 khi
A Lω=0,1Cω≠0
B R=0,Lω≠1Cω
C R=Lω−1Cω
D R≠0,Lω=1Cω
Câu 47: Hai âm có âm sắc khác nhau vì chúng có
A số lượng và tỉ lệ cường độ các họa âm khác nhau.
B cường độ khác nhau.
C độ cao và độ to khác nhau.
D tần số khác nhau.
Câu 48: Trong dao động duy trì
A biên độ dao động phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực
B tần số đao động bằng tần số ngoại lực.
C biên độ và tần số giữ nguyên như khi hệ dao động tự do.
D biên độ và tân số thay đôi theo tằn số của ngoại lực.
Câu 49: Tia hồng ngoại có
A tốc độ truyền đi luôn nhỏ hơn tốc độ của ánh sáng nhìn thấy
B tác dụng lên loại kính ảnh đặc biệt
C tần số lớn hơn tần số của ánh sáng nhìn thấy
D bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại
Câu 50: Trong các phản ứng hạt nhân sau, phản ứng nào thu năng lượng?
A 22688Ra→22286Rn+42He
B 126C+γ→3(42He)
Trang 8C 21H+31T→42He+n
D 23592U+n→9542Mo+13957La+2n
Câu 51: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0.02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m Vật nhỏ được đặt
trên giá đỡ cô định nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0.1 Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g= l0 m/s2 Quãng đường vật đi được cho đến khi thế năng bằng động năng lần đầu tiên
A 3,43 cm.
B 5,07 cm.
C 2,93 cm.
D 7,07 cm.
Câu 52: Tìm câu SAI
A Điện từ trường tác dụng lên điện tích chuyển động
B Điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích đứng yên
C Điện trường tác dụng lên điện tích đứng yên
D Điện từ trường tác dụng lên điện tích chuyển động
Câu 53: Cho mạch điện AB gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây mắc nối tiếp Xét điểm M nối
giữa R và C, đoạn NB chứa cuộn dây Biết điện áp hai đầu đoạn mạch có biểu thức uAB = 1202–
√cos(100πt+π6) V Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là I = 2A, uMB lệch pha π3 so với uAM, uMB lệch pha π6 so với uAB, uAN lệch pha π2 so với uAB Điện trở thuần của cuộn dây là
A r = 203–√ Ω
B r = 103–√ Ω
C r = 202–√ Ω
D r = 102–√ Ω
Câu 54: Một máy phát điện xoay chiều tạo nên suất điện động e=220√2 cos100πt (V) Tốc độ quay của
roto là 1500 vòng/ phút Số cặp cực của roto là
A 4
B 2
C 6
D 5
Câu 55: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1 mH và tụ điện có điện dung
C = 1,6 μF Biết năng lượng dao động của mạch là W=2.10-5 J Tại thời điểm ban đầu (t = 0) cường độ dòng điện qua cuộn dây có giá trị cực đại Biểu thức để tính cường độ dòng điện trong mạch là
A i=0,2cos(2,5.105t) (A)
B i=0,2cos(5.105t) (A)
C i=2cos(2,5.105t−π) (A)
D i=0,002cos(5.105t) (A)
Câu 56: Trong mạch điện xoay chiều ba pha, tải mắc hình sao có dây trung hòa, khi một paha tiêu thụ
điện bị hở thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại
A Đều tăng lên
B Không thay đổi
C Đều bằng 0
D Đều giảm xuống
Câu 57: Trong dao động điều hoà
A gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ.
B gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với li độ.
C gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.
Trang 9D gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.
Câu 58: Tìm phát biểu sai khi nói về định luật phóng xạ
A Sau một nửa chu kì bán rã, khối lượng của chất phóng xạ giảm đi 25%
B Sau một chu kì bán rã, khối lượng của chất phóng xạ giảm đi 50%
C Sau ba chu kì bán rã, khối lượng của chất phóng xạ còn lại bằng 12,5% khối lượng ban đầu.
D Sau hai chu kì bán rã, khối lượng của chất phóng xạ giảm đi 75%
Câu 59: Công thoát êlectron của một kim loại 2 eV Trong số bốn bức xạ sau đây, bức xạ không gây ra
được hiện tượng quang điện khi chiếu vào tấm kim loại nói trên có
A tần số 6,5.1014 Hz
B bước sóng 350 nm
C tần số 4,8.1014 Hz
D bước sóng 450 nm
Câu 60: Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có R=ZL1+3√=ZC Dòng điện trong mạch
A trễ pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
B sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
C sớm pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
D sớm pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
Câu 61: Tia hồng ngoại được phát hiện nhờ
A hiện tượng quang điện.
B bột huỳnh quang.
C cặp nhiệt điện.
D hiện tượng giao thoa.
Câu 62: Chọn phát biểu sai:
A Cảm giác về độ to của âm không tăng tỉ lệ với cường độ âm
B Âm có tần số 1000 Hz cao gấp đôi âm có đồ thị tần số 500 Hz
C Tần số của âm phát ra bằng tần số dao động của mỗi nguồn âm
D Âm sắc có liên quan mật thiết với đồ thị dao động âm
Câu 63: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u=120cos(100πt−π2) V Tính từ thời điểm ban
đầu, t=0, lần thứ hai điện áp đạt giá trị 104V và đang giảm vào thời điểm
A t=8300s
B t=7300s
C t=1600s
D t=13600s
Câu 64: Vật dao động điều hoà với chu kì T = 0,24 s Tại t1: Vật có x1=A3√2 và v1<0
Tại t2=t1+t0(t2≤2013T) thì x2=0,5A và v2=3–√v1 Giá trị lớn nhất của t0 là
A 482,9 s
B 481,5 s
C 481,8 s
D 483,2 s
Câu 65: Một người dự định quấn một biến thế để nâng điện áp 110 V lên 220 v với lõi không phân nhánh
và số vòng các cuộn ứng với 1,6 vòng/V Người đó quấn đúng hoàn toàn cuộn thứ cấp nhưng lại quấn ngược chiều những vòng cuối của cuộn sơ cấp Khi thử máy với nguồn có điện áp 110 V, điện áp đo được
ở cuộn thứ cấp là 352 V So với thiết kế ban đầu số vòng bị quần sai là
A 11
B 33
Trang 10C 22
D 66
Câu 66: Trong giờ thực hành thí nghiệm, để xác định các linh kiện đựng trong hộp kín A, B và C, một
học sinh dùng một ampe kế và một nguồn điện xoay chiều có tần số thay đổi được Lần lượt hoc sinh đó mắc các linh kiện A, B và C vào nguồn điện Khi điều chỉnh tần số của nguồn thì thấy: đối với A khi tăng hay giảm tần số thì số chỉ của ampe kế không đổi; đối với B khi tăng tần số thì số chỉ ampe kế giảm; đối với C khi tăng tần số thì số chỉ ampe kế tăng Học sinh đó kết luận A, B và C theo thứ tự là
A cuộn dây, điện trở, tụ điện
B tụ điện, cuộn dây, điện trở
C điện trở, cuộn dây, tụ điện
D điện trở, tụ điện, cuộn dây
Câu 67: Tụ xoay gồm tất cả 19 tấm tôn có diện tích S=3,14cm2, khoảng khắc giữa hai tấm liên tiếp là
d=1mm Tính điện dung của tụ xoay Mắc hai đầu tụ xoay với cuộn cảm L=5mH Hỏi khung dao động này có thể thu sóng điện từ có bước sóng bao nhiêu?
A 134m
B 942m
C 656m
D 786m
Câu 68: Bước sóng của sóng điện từ mà một máy thu vô tuyến điện thu được là λ Để máy thu được
sóng điện từ có bước sóng λb=2λ thì tụ C của mạch chọn sóng phải được ghép
A nối tiếp với tụ C′=3C
B nối tiếp với tụ C′=4C
C song song với tụ C′=3C
D song song với tụ C′=4C
Câu 69: Trong dao động điện từ và dao động cơ học, cặp đại lượng cơ - điện nào sau đây có vai trò
không tương đương nhau ?
A Li độ x và điện tích q.
B Khối lượng m và độ tự cảm L.
C Vận tốc v và điện áp u.
D Độ cứng k và 1/C.
Câu 70: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương
trình: x1=3sin(πt−π2) (cm) và x2=4cosπt (cm) Phương trình của dao động tổng hợp là:
A x=sinπt (cm)
B x=7cosπt (cm)
C x=5cos(πt−π4) (cm)
D x=cosπt (cm)
Câu 71: Một đèn ống được mắc vào mạch điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng là U Biết đèn sáng khi
điện áp giữa hai cực của đèn không nhỏ hơn (U√2)/2 Tỉ số giữa thời gian đèn tắt và thời gian đèn sáng trong một chu kì dòng điện là
A 1/3
B 1/2
C 2
D 1
Câu 72: Một con lắc lò xo thẳng đứng, đầu dưới có vật m, dao động với biên độ 6,25 cm, tỉ số giữa lực
cực đại và lực cực tiểu tác dụng vào điểm treo trong quá trình dao động là 5/3; lấy g = π2 = 10 m/s2 Tần
số dao động là