1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi vat ly thpt (228)

14 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi vật lý thpt (228)
Trường học Trường THPT Nguyễn Khuyến
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 90,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 105 Câu 1 M[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Nam Định

Trường THPT Nguyễn Khuyến

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo

danh: Mã đề 105

Câu 1: Một người dự định quấn một biến thế để nâng điện áp 110 V lên 220 v với lõi không phân nhánh

và số vòng các cuộn ứng với 1,6 vòng/V Người đó quấn đúng hoàn toàn cuộn thứ cấp nhưng lại quấn ngược chiều những vòng cuối của cuộn sơ cấp Khi thử máy với nguồn có điện áp 110 V, điện áp đo được

ở cuộn thứ cấp là 352 V So với thiết kế ban đầu số vòng bị quần sai là

A 11

B 66

C 22

D 33

Câu 2: Tìm phát biểu sai Trong dao động cưỡng bức

A hiện tượng đặc biệt xảy ra là hiện tượng cộng hưởng.

B khi có cộng hưởng, biên độ dao động tăng đột ngột và đạt día trị cực đại.

C điều kiện cộng hưởng là tần số ngoại lực bằng tần số riêng của hệ.

D biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường, chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

Câu 3: Cho mạch điện có R, L, C mắc nối tiếp Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u=50√2 cos100πt (V).t (V).

Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần là UL=35 V và giữa hai đầu tụ điện là UC=75 V Hệ số công suất của mạch điện này là

A cosφ=0,7

B cosφ=0,9

C cosφ=0,6

D cosφ=0,8

Câu 4: Định nghĩa nào sau đây về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng?

A u bằng 112 khối lượng của một nguyên tử Cacbon

B u bằng khối lượng của một nguyên tử Hyđrô 11H

C u bằng 112 khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon 6112C

D u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon 11H

Câu 5: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

A Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi

B sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c≈3.108m/s

C sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

D sóng điện từ là sóng ngang

Câu 6: Một sóng âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương

ứng là v1,v2,v3 Nhận định nào sau đây là đúng?

A v3>v2>v1

B v2>v1>v3.

C v1>v2>v3

D v3>v2>v1.

Câu 7: Cùng một nốt La nhưng phát ra từ đàn ghi ta và đàn violon nghe khác nhau là do

Trang 2

A Chúng có năng lượng khác nhau.

B Chúng có âm sắc khác nhau.

C Chúng có độ to khác nhau.

D Chúng có độ cao khác nhau.

Câu 8: Tại mặt nước, hai nguồn kết hợp được đặt tại hai điểm A và B cách nhau 68 mm, dao động điều

hòa, cùng tần số, cùng pha theo phương vuông góc với mặt nước Trên AB hai phần tử nước dao động với biên độ cực đại có vị trí cân bằng cách nhau một đoạn ngắn nhất là 10 mm Điểm C là vị trí cân bằng của một phần tử ở mặt nước sao cho AC vuông góc với BC Phần tử nước ở C dao động với biên độ cực đại Khoảng cách BC lớn nhất bằng

A 68,5 mm.

B 67,6 mm.

C 37,6 mm.

D 64 mm.

Câu 9: Chọn câu đúng? Hai nguồn kết hợp là 2 nguồn có:

A cùng biên độ

B cùng pha ban đầu

C cùng tần số

D cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian

Câu 10: Đặt điện áp u=100cos100πt (V).t (V) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/2πt (V) (H) Biểu thức

của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

A i=22–√cos(100πt (V).t−πt (V).2)(A)

B i=2cos(100πt (V).t+πt (V).2)(A)

C i=2cos(100πt (V).t−πt (V).2)(A)

D i=2cos(100πt (V).t+πt (V).2)(A)

Câu 11: Tia hồng ngoại là những bức xạ có

A bản chất là sóng điện từ

B khả năng ion hoá mạnh không khi

C bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

D khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm

Câu 12: Một phản ứng phân hạch của U235 là: 23592U+n→9542Mo+13957La+2n

Cho mU=234,9900u; mMo=94,8800u; mLa=138,8700uu; mn=1,0087u; u=931,5MeV/c2

 Năng lượng toả ra của phản ứng trên là

A 3,45.10−11J

B 4,75.10−10J

C 5,79.10−12J

D 8,83.10−11J

Câu 13: Tìm phát biểu sai khi nói về hiện tượng giao thoa ảnh sáng:

A Trong miễn giao thoa, những vạch tối ứng với những chỗ hai sóng tới không gặp được nhau.

B Hiện tượng thoa là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định ánh sáng có tính chất sóng.

C Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ giải thích được bằng sự giao thoa của hai sóng kết hợp.

D Trong miền giao thoa, những vạch sáng ứng với những chỗ hai sóng gặp nhau tăng cường lẫn nhau Câu 14: Một chât điểm dao động với phương trình: x = 5cos10t (cm) Khi chất điểm có vận tốc v = 30

cm/s và đang đi về vị trí cân bằng thì nó ở vị trí có li độ

A x= -3cm.

B x= -4cm.

C x= 4cm

Trang 3

D x= 3cm

Câu 15: Một con läc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100 N/m và vật m = 100 g dao động trên mặt

phẳng ngang hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là u = 0,02 Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn

10 cm rôi thả nhẹ cho vật dao động Thời gian kể từ lúc bắt đầu dao động cho đến khi dừng hăn là

A 28,25 s.

B 50 s.

C 39,75 s.

D 25 s.

Câu 16: Con lắc lò xo treo thẳng đứng giao động điều hoà với T=0,4 s Lực đàn hồi cực đại của lò xo là

4N; chiều dài của lò xo khi dao động biến đổi từ 36cm đến 48cm Cho g=10m/s2=πt (V).2m/s2 Độ cứng của

lò xo là

A 40 N/m

B 50 N/m

C 4 N/m

D 100 N/m

Câu 17: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 20 cm, dao động theo phương thẳng đứng

với phương trình là: uA=uB=2cos(50πt (V).t) cm (t tính bằng giây) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,5 m/s Trên đoạn thẳng AB, số điểm có biên độ dao động cực đại và số điểm đứng yên lần lượt là

A 9 và 8

B 9 và 10

C 7 và 8

D 7 và 6

Câu 18: Phóng xạ là

A quá trình hạt nhân nguyên tử nặng bị phá vỡ thành các hạt nhân nhỏ hơn.

B quá trình phân rã tự phát của một hạt nhân không bền vững

C quá trình hạt nhân nguyên tử phát các tia không nhìn thấy

D quá trình hạt nhân nguyên tử hấp thụ năng lượng để phát ra các tia α, β.

Câu 19: Nhận xét nào sau đây là đúng

A Khi có sóng truyền trên mặt nước thì các phần tử trên mặt nước sẽ dao động cùng một tần số.

B Khi có sóng truyền trên mặt nước thì các phần tử dao động trên mặt nước sẽ dao động cùng một

trạng thái

C Khi có sóng truyền trên mặt nước thì các phần tử dao động trên mặt nước sẽ dao động cùng một vận

tốc

D Khi có sóng truyền trên mặt nước thì các phần tử dao động trên mặt nước sẽ dao động cùng một

biên độ

Câu 20: Hạt nào được bức xạ khi 32P phân rã thành 32S (nguyên tử số của P và S tương ứng là 15 và 16)

A Pôzitron

B Gamma

C Anpha

D Êlectron

Câu 21: Một mạch dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do Để tần

số dao động riêng của mạch dao động giảm đi 2 lần thì phải thay tụ điện C bằng tụ điện Co có giá trị

A Co = 2C.

B Co = 4C.

C Co = C4

D Co = C2

Trang 4

Câu 22: Vật giao động điều hòa theo phương trình x=Acos ωt (cm) Sau khi dao động được 1/6 chu kì vậtt (cm) Sau khi dao động được 1/6 chu kì vật

có li độ 3√2 cm Biên độ dao động của vật là

A 42–√ cm

B 2 cm

C 3–√ cm

D 22–√ cm

Câu 23: Trên mặt nước, hai nguồn kết hợp được đặt ở A và B cách nhau 14 cm, dao động điều hòa cùng

tần số, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt nước Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 0,9 cm Điểm M nằm trên đoạn AB cách A một đoạn 6 cm Ax, By là hai nửa đường thẳng trên mặt nước, cùng một phía so với AB và vuông góc với AB Cho điểm C di chuyển trên Ax và điểm D di chuyển trên By sao cho MC luôn vuông góc với MD Khi diện tích của ∆MCD có giá trị nhỏ nhất thì số điểm dao động với biên độ cực đại trên MD là:

A 8.

B 6.

C 12.

D 13.

Câu 24: Tìm phát biểu sai: Hai nguyên tổ khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về

A bề rộng các vạch quang phổ.

B độ sáng tỉ đối giữa các vạch quang phổ.

C màu sắc các vạch và vị trí các vạch màu.

D số lượng các vạch quang phổ.

Câu 25: Khi một vật dao động đao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biển thiên tuần hoàn

có dạng F=F0sinΩtt Phát biều nào sau đây sai?

A Dao động cưỡng bức là một dao động điều hòa.

B Tần số góc của dao động cưỡng bức bằng E2

C Biên độ đao động cưỡng bức không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.

D Biên độ của dao động cưỡng bức tỉ lệ với Fo và phụ thuộc Ωt

Câu 26: Một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một tụ điện C=100πt (V)., cuộn dây thuần

cảm L=2πt (V).H và điện trở thuần R=100Ωt Ở giữa hai đầu đoạn mạch có một điện áp xoay chiều u=2002–

√cos100πt (V).t (V) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây bằng

A 400 V

B 2002–√ V

C 1002–√ V

D 200 V

Câu 27: Trong sự phân hạch của hạt nhân 23592U, gọi s là hệ số nhân notron Phát biểu nào sau đây là

đúng

A Nếu s>1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra

B Nếu s<1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng toả ra tăng nhanh

C Nếu s=1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra

D Nếu s>1 thì phản ứng phân hạch duy trì và có thể gây nên bùng nổ

Câu 28: Mạch dao động điện từ tự do LC được dùng để thu sóng điện từ, trong đó độ tự cảm L của cuộn

dây và điện dụng C của tụ điện đều có thể thay đổi được Ban đầu mạch thu được bước sóng điện từ có bước sóng 60m Nếu giữ nguyên độ tự cảm L, tăng điện dung của tụ thêm 6 pF thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 120m Nếu giảm diện dung C đi 1pF và tăng độ tự cảm lên 18 lần thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng

A 240m

Trang 5

B 120m

C 180m

D 90m

Câu 29: Một mạch dao động điện từ dùng để chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm một tụ điện có

điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Khi điều chỉnh L=Lo máy thu được sóng điện từ có bước sóng λ, để máy thu được sóng điện từ có bước sóng 2λ thì phải điều chỉnh độ tự cảm L đến giá trị

A 4Lo

B Lo

C 2Lo

D 3Lo

Câu 30: Một con lắc lò xo dao động trên mặt phẳng nằm ngang có quả nặng khối lượng m = 100 g và độ

cứng lò xo k = 100 N/m Lấy gần đúng πt (V).2 ≈ 10 Kéo quả nặng ra cách vị trí cân bằng +5 cm rồi thả tay nhẹ Phương trình dao động của con lắc là

A x = 5cos(πt (V).t+πt (V)./2) (cm).

B x = 5cos(πt (V).t) (cm).

C x = 5cos(10πt) (cm).t) (cm).

D x = 10cos(10πt (V).t) (cm).

Câu 31: Một vật dao động điều hòa có phương trình vận tốc: v=50πt (V).cos(10πt (V).t+πt (V).6) (cm/s) Lấy πt (V).2=10 Tại

thời điểm t vật đang ở li độ dương và vận tốc có giá trị 253–√πt (V) cm/s thì gia tốc của vật bằng

A -50 m/s^{2}

B -25 m/s^{2}

C 25 m/s^{2}

D 50 m/s^{2}

Câu 32: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng hạt nhân nhân tạo đầu tiên?

A 42He + 2713Al → 3015P + 10n

B 21H + 31H → 42He + 10n

C 42He + 147N → 178O + 11H

D 197F + 11H → 168O + 42He

Câu 33: Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc đơn thứ nhất thực hiện được 8 chu kì dao động và con

lắc đơn thứ hai thực hiện được 10 chu kì dao động Hiều số chiều dài hai con lắc là 18 cm Tính chiều dài hai con lắc

A 50 cm và 68 cm

B 32cm và 14cm

C 50 cm và 32cm

D 80cm và 72cm

Câu 34: Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân tối thứ m (m là số nguyên dương) trong thí nghiệm

Y-âng là

A mλD2a

B (m+12)λDa

C (m−12)λDa

D mλDa

Câu 35: Mạch chọn sóng trong máy thu vô tuyến điện hoạt động dựa trên hiện tượng

A Cộng hưởng sóng điện từ.

B Giao thoa sóng điện từ.

C Phản xạ sóng điện từ.

Trang 6

D Khúc xạ sóng điện từ.

Câu 36: Chọn câu sai:

Những điều kiện cần có để tạo nên phản ứng hạt nhân dây chuyền là gì?

A Nhiệt độ phải đưa lên cao

B Lượng nhiên liệu (urani, plutôin) phải đủ lớn

C Sau mỗi phân hạch, số n giải phóng phải lớn hơn hoặc bằng 1

D Phải có nguồn tạo notron

Câu 37: Vật nặng của con lắc lò xo đang dao động điều hoà với biên độ A Khi vật đến biên, người ta

truyền cho vật một vận tốc có độ lớn bằng tốc độ khi vật qua vị trí cân bằng và theo phương chuyển động của vật Sau đó, vật dao động điều hoà với biên độ mới bằng

A A2–√

B A3–√

C A

D 2A

Câu 38: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương có phương

trình: x=2cos(2πt (V).t−2πt (V).3) (cm) Biết dao động thứ nhất có phương trình x1=8cos(2πt (V).t+πt (V).3) (cm) Dao động thứ hai có phương trình

A x2=6cos(2πt (V).t−2πt (V).3) (cm)

B x2=6cos(2πt (V).t+πt (V).3) (cm)

C x2=10cos(2πt (V).t+πt (V).3) (cm)

D x2=10cos(2πt (V).t−2πt (V).3) (cm)

Câu 39: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện

xoay chiều thì hệ số công suất của mạch

A bằng 1.

B tăng.

C giảm.

D không thay đổi.

Câu 40: Khi nói về con lắc lò xo dao động điêu hòa theo phương ngang, nhận định nào sau đây sai? _

A Lực kéo về có độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo.

B Hợp lực của trọng lực và lực đàn hồi luôn có giá trị khi đi qua vị trí cân bằng

C Trọng lực và phản lực không ảnh hưởng đến tốc độ chuyển động của vậy;

D Vật dao động điêu hòa là do lực đàn hồi của lò xo tác dụng vào vật.

Câu 41: Một lò xo nhẹ cách điện có độ cứng k=50N/m một đầu cố định, đầu còn lại gắn vào một quả cầu

nhỏ tích điện q=+5uC Khối lượng m=200g Quả cầu có thể dao động không ma sát dọc theo trục lò xo nằm ngang và cách điện Tại thời điểm ban đầu t=0 kéo vật tới vị trí lò xo dãn 4cm rồi thả nhẹ đến

thời điểm t=0,2s, thiết lập điện trường không đổi trong thời gian 0,2s, biết điện trường nằm ngang dọc theo trục lò xo hướng ra xa điểm có định và có độ lớn E=105V/m Lấy g=πt (V).2=10m/s2 Trong quá trình dao động thì tốc độ cực đại mà quả cầu đạt được là

A 25πt (V) cm

B 19πt (V) cm

C 20πt (V) cm

D 30πt (V) cm

Câu 42: Trong thí nghiệm giao thoa với khe Y-âng, vân sáng đầu tiên, kể từ vân chính giữa, ứng với hiệu

đường đi của hai sóng ánh sáng là

A λ

B 2λ

Trang 7

C 0,5λ

D 0,25λ

Câu 43: Một lượng khí bị nung nóng có thể phát ra quang phổ liên tục khi có

A áp suất thấp

B khối lượng riêng nhỏ

C mật độ thấp

D khối lượng riêng lớn

Câu 44: Chất phóng xạ 21084Po phát ra tia α và biến đổi thành 20682Pb Biết khối lượng các hạt là

mPb = 205,9744u, mPo = 209,9828u, mα = 4,0026u Năng lượng tỏa ra khi 10g Po phân rã hết là

A 2,7.1010J;

B 2,2.1010J;

C 2,8.1010J

D 2,5.1010J;

Câu 45: Chiếu một tia sáng màu xanh từ chân không vào một môi trường trong suốt theo phương xiên

góc với mặt phân cách Sau khi vào môi trường này

A tần số của ánh sáng thay đổi

B màu của ánh sáng thay đổi

C phương truyền của ánh sáng không thay đổi

D bước sóng của ánh sáng thay đổi

Câu 46: Chọn câu đúng Độ to của âm phụ thuộc vào

A Vận tốc truyền âm.

B Bước sóng và năng lượng âm.

C Tần số âm và mức cường độ âm.

D Tần số và biên độ âm.

Câu 47: Nguồn điểm O dao động với phương trình: u0=Acos2πt (V).Tt tạo ra một sóng cơ lan truyền trên một

sợi day dài có biên độ sóng không đổi Một điểm M cách nguồn bằng 1/3 bước sóng ở thời điểm t= T/2 có

li độ uM = 1,5 cm Biên độ sóng có giá trị là

A 1,5√3 cm.

B 3 m.

C 1,5√2 cm.

D 1,5 cm.

Câu 48: Một động cơ không đồng bộ ba pha đang hoạt động có tải Biết roto quay với tần số là f và chu

kì của dòng điện là T So sánh T và f ta thấy

A T<1f

B T>12f

C T>1f

D T=1f

Câu 49: Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ là 5,68.10−3s−1 Chu kì bán rã của chất này bằng

A 122s

B 8,9s

C 124s

D 4s

Câu 50: Thuyết lượng tử ánh sáng không được dùng để giải thích

A hiện tượng quang-phát quang

B nguyên tắc hoạt động của pin quang điện

Trang 8

C hiện tượng giao thoa ánh sáng

D hiện tượng quang điện

Câu 51: Trong dao động điều hoà

A gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha πt (V)./2 so với li độ.

B gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha πt (V)./2 so với li độ.

C gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.

D gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.

Câu 52: Mạch dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảm L=50mH và tụ điện C=50uF Giá trị cực đại

của điện áp giữa hai đầu tụ điện là 12V Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn dây bằng 8V thì năng lượng điện trường và năng lượng từ trường lần lượt là

A 1,6.10−3J và 2.10−3J

B 2,5.10−3J và 1,1.10−3J

C 0,6.10−3J và 3.10−3J

D 2.10−3J và 1,6.10−3J

Câu 53: Chiếu hai tia sáng đơn sắc đỏ và tím song song nhau, với góc tới α rất nhỏ đến mặt nước

Gọi n1 và n2 là chiết suất của nước đối với ánh sáng đơn sắc đỏ và tím Góc lệch giữa tia khúc xạ đỏ và tím bằng

A α(n1−n2)n1.n2

B 0

C α(n2−n1)n1.n2

D α(n1.n2)n2−n1

Câu 54: Một sóng âm là sóng cầu được phát ra từ nguồn điểm có công suất là 2 W Giả thiết môi trường

không hấp thụ âm và sóng âm truyền đẳng hướng Cường độ âm tại một điểm cách nguồn 10 m là

A 6,4.103W/m2

B 5.103W/m2

C 1,6.103W/m2

D 1,5.103W/m2

Câu 55: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương

trình: x1=3sin(πt (V).t−πt (V).2) (cm) và x2=4cosπt (V).t (cm) Phương trình của dao động tổng hợp là:

A x=5cos(πt (V).t−πt (V).4) (cm)

B x=cosπt (V).t (cm)

C x=7cosπt (V).t (cm)

D x=sinπt (V).t (cm)

Câu 56: Tìm phát biểu sai

Trong ống chuẩn trực của máy quang phổ

A Màn quan sát E đặt tại tiêu diện của thấu kính L2

B Khe sáng S đặt tại tiêu diện của thấu kính L1

C Thấu kính L1 dặt trước lăng kính có tác dụng tạo ra các chùm sáng song song, thấu kính L2 đặt sau

lăng kính có tác dụng hội tụ các chùm tia song song

D Lăng kính có tác dụng chính là làm lệch các tia sáng về phía đáy sao cho chúng đi gần trục chính của thấu kính

Câu 57: Đặt một điện áp u=U0cosωt (cm) Sau khi dao động được 1/6 chu kì vậtt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, có cuộn dây thuần

cảm, tần số góc ωt (cm) Sau khi dao động được 1/6 chu kì vật thay đổi đến giá trị ωt (cm) Sau khi dao động được 1/6 chu kì vật1 và 4ωt (cm) Sau khi dao động được 1/6 chu kì vật1 thì thấy dòng điện trong mạch có cùng giá trị hiệu dụng

và pha của nó trong hai trường hợp lệch nhau 90∘ Tỉ số RZL trong trường hợp ωt (cm) Sau khi dao động được 1/6 chu kì vật=ωt (cm) Sau khi dao động được 1/6 chu kì vật1 bằng

A 13

Trang 9

B 3

C 3√2

D 12

Câu 58: Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động x=4cos(5t+ 2 πt (V) )cm, độ lớn vận tốc của vật

tại vị trí cân bằng là:

A 100cm/s

B 5cm/s

C 20cm/s

D 4cm/s

Câu 59: Có hai nguồn sóng âm kết hợp đặt cách nhau một khoảng 5 m dao động ngược pha nhau Trong

khoảng giữa hai nguồn âm, người ta thấy 9 vị trí âm có độ to cực tiểu Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s Tần số f của âm có giá trị thỏa mãn điều kiện nào nêu dưới đây?

A 125 Hz < f < 195 Hz.

B 272 Hz < f < 350 Hz.

C 86 Hz < f < 350 Hz.

D 136 Hz < f < 530 Hz.

Câu 60: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

A Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ.

B Tần số của sóng điện từ bằng 2 lần tần số dao động của điện tích.

C Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng

D Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ của ánh sáng trong chân

không

Câu 61: Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x=2cos(2πt (V).t−2πt (V).3) (cm) Thời điểm vật qua vị trí

có li độ x=3–√ cm và đang đi theo chiều (-) lần thứ 20 là:

A 18,35 s.

B 19,42 s.

C 15,34 s.

D 20,56 s

Câu 62: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ là A1 và A2 với

A2=4A1 thì dao động tổng hợp có biên độ A là

A 4A1

B 2A1

C 3A1

D 5A1

Câu 63: Đặt điện áp u = Uocos(100πt (V).t−πt (V).6)(V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua mạch là i = Iocos(100πt (V).t+πt (V).6)(V) Hệ số công suất của đoạn mạch là

A 0,5

B 0,86

C 0,71

D 1

Câu 64: 226Raphân rã thành 222Rn bằng cách phát ra

A gamma

B anpha

C pôzitron

D êlectron

Trang 10

Câu 65: Phép phân tích quang phổ là

A phép đo vận tốc và bước sóng của ánh sáng từ quang phổ thu được.

B phép phân tích thành phần cấu tạo của một chất dựa trên việc nghiên cứu quang phổ do nó phát ra

C phép đo nhiệt độ của một vật dựa trên quang phổ vật phát ra

D phép phân tích một chùm sáng nhờ hiện tượng tán sặc ánh sáng.

Câu 66: Trên mặt thoáng chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B, phương trình dao động tại A và B

là uA=cos(ωt (cm) Sau khi dao động được 1/6 chu kì vậtt) cm; uB=3cos(ωt (cm) Sau khi dao động được 1/6 chu kì vậtt+πt (V).) cm Tại O là trung điểm của AB, sóng có biên độ bằng

A 0

B 1 cm

C 2 cm

D 4 cm

Câu 67: Một phản ứng phân hạch : 10n+23592U→13953I+9439Y+3(10n) Biết các khối

lượng : 235U=234,99332u; 139I=138,897000u ; 94Y=93,89014u ; 1u=931,5MeV/c2; mn=1,00866u

Năng lượng tỏa ra kho phân hạch một hạt nhân 235U là

A 182,157 MeV

B 175,923 MeV

C 195,496 MeV

D 168,752 MeV

Câu 68: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y-âng, ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ánh

sáng đơn sắc, khoảng cách từ vân trung tâm đến vân tối gần nhất là 0,5mm Số vân sáng giữa vân trung tâm và điểm A cách vân trung tâm 4,1mm là

A 4

B 3

C 2

D 8

Câu 69: Dưới tác dụng của một lực F = - 0,8sin5t (N) (t tính bằng giấy) vật 8) khối lượng 400 g dao động

điều hòa Biên độ dao động của vật là ,

A 32 cm.

B 18 cm.

C 8 cm.

D 30 cm.

Câu 70: Cho đoạn mạch điện có R, L, C mắc nối tiếp, trong dố R là một biến trở Đặt vào hai đầu đoạn

mạch một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng là U = 120 V Khi điện trở biến trở bằng 40 Ωt hoặc

160 Ωt thì đoạn mạch tiêu thụ cùng công suất Khi điều chỉnh biến trở, công suất cực đại mà đoạn mạch có thể đạt được là

A 144 W

B 72 W

C 180 W

D 90 W

Câu 71: Dòng điện trong mạch LC có biểu thức i = 0,01cos(2000t)(mA) Tụ điện trong mạch có điện

dung C = 10mF Độ tự cảm L của cuộn dây là

A 0,025H.

B 0,1H.

C 0,25H

D 0,05H.

Ngày đăng: 20/04/2023, 12:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w