Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 121 Câu 1 V[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Khuyến
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 121 Câu 1: Vật nặng của con lắc lò xo đang dao động điều hoà với biên độ A Khi vật đến biên, người ta
truyền cho vật một vận tốc có độ lớn bằng tốc độ khi vật qua vị trí cân bằng và theo phương chuyển động của vật Sau đó, vật dao động điều hoà với biên độ mới bằng
A A
B 2A
C A2–√
D A3–√
Câu 2: Trong chân không, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng có bước sóng từ 0,38um đến 0,76um Tần số
của ánh sáng nhìn thấy có giá trị:
A từ 3,95.1014Hz đến 7,89.1014Hz
B từ 4,20.1014Hz đến 6,50.1014Hz
C từ 4,20.1014Hz đến 7,89.1014Hz
D từ 3,95.1014Hz đến 8,50.1014Hz
Câu 3: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?
A Tia β+.
B Tia α.
C Tia γ.
D Tia X.
Câu 4: Khi máy phát điện ba pha hoạt động, ở thời điểm suất điện động ở một cuộn dây đạt giá trị cực
đại e1=Eo thì suất điện động ở hai đầu cuộn dây còn lại là
A e2=e3=E02
B e2=e3=−E02
C e2=E02;e3=−E02
D e2=3√E02;e3=−3√E02
Câu 5: Chọn đáp án đúng.
Thấu kính thủy tinh đặt trong không khí, có chiết suất đối với các ánh sáng đơn sắc biến thiên từ 2–
√ đến 3–√
A Chiết suất đối với tia đỏ là 3–√
B Chiết suất đối với tia tím là 3–√
C Cả A B, C đều sai.
D Thấu kính có một tiêu điểm ảnh F.
Câu 6: Khi điện áp giữa hai bản tụ biến thiên theo thời gian thì
A trong tụ điện không xuất hiện cả điện trường và từ trường vì môi trường trong lòng tụ điện không
dẫn điện
B trong tụ điện chỉ xuất hiện điện trường biến thiên mà không có từ trường vì không có dòng điện.
C trong tụ điện không phát sinh ra từ trường vì không có dòng điện chay qua lớp điện môi giữa hai
bản tụ điện
Trang 2D trong tụ điện xuất hiện điện từ trường và từ trường biến thiên với cùng một tần số.
Câu 7: Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với bộ đèn dây tóc loại điện áp định
mức là 220V Khi bộ đèn gồm 500 bóng mắc song song thì chúng hoạt động đúng định mức Khi bộ đèn gồm 1500 bóng mắc song song thì công suất của chúng chỉ đạt 83.4% công suất định mức Điện áp hai đầu mạch có giá trị hiệu dụng là
A 310 V.
B 250 V
C 271 V.
D 231 V.
Câu 8: Hai mức cường độ âm chênh lệch nhau là 12 dB Tỉ số cường độ âm của chúng là
A 105–√
B 12
C 510−−√
D 10
Câu 9: Nguyên tắc phát ra tia Rơn – ghen trong ống Rơn – ghen là:
A Cho chùm êlectron có vận tốc lớn đập vào tấm kim loại có nguyên tử lượng lớn
B Chiếu tia âm cực vào các chất có tính phát quang
C Nung nóng các vật có tỉ khối lớn lên nhiệt độ rất cao
D Cho chùm phôtôn có bước sóng ngắn hơn giới hạn nào đó chiếu vào một tấm kim loại có nguyên tử
lượng lớn
Câu 10: Một chùm tia sáng song song gồm hai thành phần đơn sắc mà chiết suất thủy tinh đối với chúng
lần lượt là n1=2–√, n2=3–√, chiếu từ chân không vào một tấm thủy tinh có bề dày d=10mm, có góc tới i=60∘ Để cho hai chùm tia ló màu khác nhau, sau tấm thủy tinh tách rời nhau thì bề rộng chùm tia không được lớn hơn
A 5(5–√−3–√)mm
B 5(35−−√−13−−√)mm
C 5(3–√−13−−√)mm
D 5(53−−√−13−−√)mm
Câu 11: Vật chỉ phát ra tia hồng ngoại mà không phát ánh sáng đỏ là
A vật có nhiệt độ nhỏ hơn 500∘
B vật có nhiệt độ lớn hơn 2500∘
C vật có nhiệt độ lớn hơn 500∘ và nhỏ hơn 2500∘
D mọi vật được nung nóng
Câu 12: Một dao động điều hòa mà tại ba thời điểm liên tiếp t1,t2,t3 với t3−t1=2(t3−t2)=0,1π(s), gia tốc
có cùng độ lớn a_{1}=-a_{2}=-a_{3}=1m/s^{2}$ thì tốc độ cực đại của dao động là
A 405–√ cm/s
B 102–√ cm/s
C 402–√ cm/s
D 202–√ cm/s
Câu 13: Điện áp giữa hai đầu của một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp sớm pha π/4 so với cường độ
dòng điện Phát biểu nào sau đây đúng đối với đoạn mạch này
A Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai bản tụ điện.
B Điện trở thuần của đoạn mạch bằng hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng.
C Tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch.
D Tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng.
Trang 3Câu 14: Cho mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có điện trở R=103–√Ω và độ tự cảm L=31,8 mH
nối tiếp với tụ có điện dung C Biết cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch bằng 5A, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch bằng 100V, tần số f=50 Hz Tính điện dung
A 159μF
B 31,8μF
C 8π.10−6F
D 15,9μF
Câu 15: Chu kì dao động bé của con lắc đơn phụ thuộc vào:
A khối lượng của vật nặng
B năng lượng của dao động
C gia tốc trọng trường
D biên độ dao động
Câu 16: Chọn ý sai
Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh đơn giản
A mạch tách sóng tách dao động điện từ âm tần ra khỏi dao động điện từ cao tần biến điệu
B Mạch khuếch đại dao động điện từ âm tần tăng làm tăng tần số của dao động điện từ âm tần
C loa biến dao động điện thành dao động âm và phát ra âm
D sóng điện từ khi lan đến anten thu sẽ tạo ra trong anten một dao động điện từ cao tần.
Câu 17: Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật
A bảo toàn khối lượng
B bảo toàn số proton
C bảo toàn số nơtron
D bảo toàn số nuclôn
Câu 18: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m dao động điều hoà với biên độ góc π20 rad tại nơi có
gia tốc trọng trường g=10m/s2 Lấy π2=10 Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí
có li độ góc π3√40 rad là
A 13 s
B 32–√ s
C 3s
D 12 s
Câu 19: Trong phản ứng vỡ hạt nhân urani 235U, năng lượng trung bình tỏa ra trong mỗi phân hạch là E
= 200 MeV Biết số Avôgađrô NA=6,022.1023mol−1 Một nhà máy điện nguyên tử có công suất 5000
MW, hiệu suất 25%, lượng nhiên liệu urani nhà máy tiêu thụ hàng năm là
A 3640 kg
B 3860 kg
C 2675 kg
D 7694 kg
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện
ω = 1LC√ thì
A cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại.
B điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại.
C công suất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt cực đại.
D cường độ dao động cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Trang 4Câu 21: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp A, B dao động theo
phương thẳng đứng với phương trình uA=acosωt;uB=acos(ωt+φ), cách nhau AB=8λ Điểm M nằm trên đường trung trực của AB, cách trung điểm I của AB một đoạn 3λ và dao động cùng pha với uA Pha ban đầu φ của uB là góc nào sau đây?
A π
B π2
C π3
D 0
Câu 22: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, đầu trên cố định đầu dưới gắn với vật nặng có khối lượng m
Ở thời điểm ban đầu đưa con lắc lệch khỏi vị trí cân băng ,một góc α=0.09rad, rồi thả nhẹ khi con lắc vừa qua vị trí cân băng thì sợi dây bị đứt Bỏ qua mọi sức cản lấy g=10m/s2 Vật m cách mặt đất một khoảng
đủ lớn Tốc độ của vật nặng ở thời điểm 0,55 s kế từ khi thả vật có giả trị xấp xỉ bằng:
A 0,575 m/s.
B 0,282 m/s.
C 5,507 m/s.
D 5,41 m/s.
Câu 23: Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào
A độ to của âm
B âm sắc
C môi trường truyền âm
D cường độ âm
Câu 24: Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua một đoạn mạch Khoảng thời gian hai lần
liên tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là
A 1200s
B 1100s
C 150s
D 125s
Câu 25: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=4cos(2π3)t (x tính bằng cm; t tính bằng
s) Kể từ t=0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x=–2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm ?
A 3015 s
B 6030 s
C 6031 s
D 3016 s
Câu 26: Chọn câu sai:
A Khi đo cường độ dòng điện xoay chiều, người ta dùng ampe kế nhiệt
B Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng giá trị trung bình của dòng điện xoay chiều
C Số chỉ của ampe kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều
D Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
Câu 27: Biết khối lượng các hạt là : mp = 1,007276 u, mn = 1,008670 u, mα = 4,0015 u, 1 u = 930
MeV/c2 Năng lượng tỏa ra khi có 5,6 dm3 khí heli ở điều kiện chuẩn tạo thành từ các nuclôn là
A 8,5.1013 J
B 4,5.1011 J
C 6,8.1011 J
D 2,7.1012 J
Câu 28: Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng thu năng lượng?
Trang 5A 411H→42He+20+1e+
B 21H+31H→42He+10n
C 146C→147He+−10e
D 42H+147N→178O+11p
Câu 29: Nguyên tắc sản xuất dòng điện xoay chiều là
A làm thay đổi từ thông qua một mạch kín
B làm di chuyển mạch kín trong từ trường theo phương song song với từ trường
C làm thay đổi từ trường qua một mạch kín
D làm thay đổi từ thông qua một mạch kín một cách tuần hoàn
Câu 30: Một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một tụ điện C=100π, cuộn dây thuần
cảm L=2πH và điện trở thuần R=100Ω Ở giữa hai đầu đoạn mạch có một điện áp xoay chiều u=2002–
√cos100πt (V) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây bằng
A 2002–√ V
B 1002–√ V
C 400 V
D 200 V
Câu 31: Vật liệu có thể đóng vào trò “chất làm chậm” tốt nhất đối với nơtron là
A kim loại nặng
B khí kém
C than chì
D bê tông
Câu 32: Sự đảo (hay đảo sắc) vạch quang phổ là:
A sự đảo ngược trật tự các vạch quang phổ.
B sự đảo ngược, từ vị trí ngược chiều khe mây thành cùng chiều.
C sự chuyển một sáng thành vạch tối trên nền sáng, do bị hấp thụ.
D sự thay đổi màu sắc các vạch quang phổ.
Câu 33: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do (dao động riêng) trong
mạch dao động điện từ LC không điện trở thuần?
A Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động
B Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng.
C Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và
năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm
D Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần số của cường độ dòng điện trong mạch
Câu 34: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 4 cm Khi tốc độ của vật nặng cực đại thì
lực đàn hồi của lò xo bằng 0 Khi tốc độ của vật bằng 0 thì lực đàn hồi có độ lớn bằng 1N Chọn câu sai khi nói về con lắc này?
A Khi vật có li độ 2 cm thì lực đàn hồi của lò xo là 0,5 N
B Con lắc dao động theo phương thẳng đứng
C Con lắc dao động theo phương ngang.
D Độ cứng của lò xo là 25 N/m
Câu 35: Sóng truyền trong một môi trường đàn hồi với tốc độ 360 m/s Ban đầu tần số sóng là 180 Hz
Để có bước sóng là 0,5m thì cần tăng hay giảm tần số sóng một lượng như nào ?
A Giảm xuống còn 90Hz.
B Tăng thêm 420 Hz.
C Giảm bớt 420 Hz.
Trang 6D Tăng thêm 540 Hz.
Câu 36: Trong sự phân hạch của hạt nhân 23592U, gọi s là hệ số nhân notron Phát biểu nào sau đây là
đúng
A Nếu s>1 thì phản ứng phân hạch duy trì và có thể gây nên bùng nổ
B Nếu s=1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra
C Nếu s<1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng toả ra tăng nhanh
D Nếu s>1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra
Câu 37: Phản ứng phân hạch 235̣92U không có đặc điểm
A có 2 đến 3 proton sinh ra sau mỗi phản ứng
B số nơtron tạo ra sau phản ứng nhiều hơn nơtron bị hấp thụ
C phản ứng tỏa năng lượng
D có thể xảy ra theo kiểu phản ứng dây truyền
Câu 38: Chọn phát biểu đúng
A Sóng âm không có đặc tính vật lí, chỉ có các đặc tính sinh lí
B Âm do con người phát ra có đồ thị dao động là đường hình sin
C Hai âm có cường độ như nhau vẫn có thể có độ to khác nhau
D Âm do đàn ghi-ta phát ra có đồ thị dao động âm là đường hình sin
Câu 39: Trên bề mặt chất lỏng, tại hai điểm S1, S2 có hai nguồn dao động với phương
trình u=4cos40πt (mm), tốc độ truyền sóng là 120 cm/s Gọi I là trung điểm của S1, S2 sao cho A, B lần lượt cách I các khoảng 0,5 cm và 2 cm Tại thời điểm t vận tốc của điểm A là 123–√ (mm) thì vận tốc dao động tại điểm B là
A -12 cm/s
B −123–√ cm/s
C 43–√ cm/s
D 63–√ cm
Câu 40: Để đo bước sóng của ánh sáng đơn sắc người ta có thể dùng:
A thí nghiệm Y – ân về giao thoa ánh sáng
B thí nghiện của Niu – tơn về ánh sáng đơn sắc
C thì nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng
D thí nghiệm tán sắc ánh sáng
Câu 41: Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng Nếu d=k.v/f; với f là tần số sóng, v
là vận tốc truyền sóng và k∈N∗ thì hai điểm đó dao động
A vuông pha
B ngược pha
C cùng pha
D với độ lệch pha phụ thuộc vào k
Câu 42: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc
A pha ban đầu của ngoại lực.
B tần số của ngoại lực.
C tần số dao động riêng.
D biên độ của ngoại lực.
Câu 43: Con lắc lò xo dao động diều hòa có tốc độ bằng 0 khi vật ở vị trí
A mà lò xo không biến dạng.
B có li độ bằng 0.
C mà hợp lực tác dụng vào vật bằng 0.
Trang 7D gia tốc có độ lớn cực đại.
Câu 44: Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng để
A xác định tốc độ truyền sóng.
B xác định chu kì sóng.
C xác định năng lượng sóng.
D xác định tần số sóng.
Câu 45: Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω và biên độ B Tại thời điểm t1 thì vật có li độ và tốc
độ lần lượt là a1, v1, tại thời điểm t2 thì vật có li độ và tốc độ lần lượt là a2, v2 Tốc độ góc ω được xác định bởi công thức
A ω=a21−a22v21−v22−−−−√
B ω=v21−v22a22−a21−−−−√
C ω=a21−a22v22−v21−−−−√
D ω=v21−v22a22−a21−−−−√
Câu 46: Một vật thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa có cùng tần số, dao động cùng
phương và có cơ năng là W Nếu chỉ thực hiện từng dao động thành phần, vật có cơ năng tương ứng là W1 và W2 Độ lệch pha của hai dao động được xác định bằng công thức
A cosφ=W2−W21−W222W1W2√
B cosφ=(W21+W22)−W22W1W2√
C cosφ=W2−W21−W222W1W2
D cosφ=W−(W1+W2)2W1W2√
Câu 47: Chiếu một chùm ánh sáng trắng đi từ không khí vào bề mặt tấm thủy tinh theo phương xiên góc,
có thể xảy ra các hiện tượng:
A khúc xạ, phản xạ, truyền thẳng
B khúc xạ, tán sắc, phản xạ toàn phần
C phản xạ, tán sắc, lệch đường truyền ra xa pháp tuyến
D khúc xạ, tán sắc, phản xạ
Câu 48: Cùng một nốt La nhưng phát ra từ đàn ghi ta và đàn violon nghe khác nhau là do
A Chúng có độ to khác nhau.
B Chúng có năng lượng khác nhau.
C Chúng có âm sắc khác nhau.
D Chúng có độ cao khác nhau.
Câu 49: Một vật dao động điêu hòa trên quỹ đạo dài 12 cm Thời gian ngăn nhất để vật đi được quãng
đường 6 cm là 0,2 s Thời gian dài nhât để vật đi được
quãng đường 6 cm là
A 0,6s.
B 0,27s.
C 0,3s.
D 0,4s.
Câu 50: Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do Muốn có sóng dừng trên dây
thì chiều dài của sợi dây phải bằng
A Một số nguyên lần bước sóng
B Một số lẻ lần một phần tư bước sóng
C Một số lẻ lần nửa bước sóng
D Một số chẵn lần một phần tư bước sóng
Câu 51: Chọn phát biểu sai:
Trang 8A dòng điện xoay chiều ba pha có ưu điểm lớn là có thể tạo ra từ trường quay mạnh.
B trong động cơ không đồng bộ ba pha stato là phần cảm
C trong động cơ điện xoay chiều, điện năng được biến đổi thành cơ năng
D hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha chị dựa,trên hiện tượng cảm ứng điện từ
Câu 52: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng: a = 2 mm, D = 3 m, ánh sáng có bước sóng λ=0,5 um Bề
rộng vùng giao thoa trên màn là L = 3 cm Nếu thay ánh sáng này bằng ánh sáng có bước sóng λ′=0,6um thì so với số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa khi dùng ánh sáng có bước sóng λ sẽ
A giảm 7 vân
B tăng 7 vân
C tăng 6 vân
D giảm 8 vân
Câu 53: Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, điện áp có tần số thay đổi được Khi f=50 Hz thì
I=1,5A và UC=45V Khi \omega =200 rad/s$ thì trong mạch có cộng hưởng điện Giá trị độ tự cảm là
A 0,186H
B 0,314H
C 0,236H
D 0,150H
Câu 54: Cường độ tức thời của dòng điện trong một mạch dao động là i = 4sin2000t (mA) Tụ điện trong
mạch có điện dung C = 0,25 μF Năng lượng cực đại của tụ điện là
A 1,6.10−5 J
B 4.10−5 J
C 8.10−6 J
D 4.10−6 J
Câu 55: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa là: x=−5cos(10πt+π6)cm Chọn đáp án
đúng:
A Chu kì T = 0,2 s
B Biên độ A=−5cm
C Li độ ban đầu x0 = 5 cm
D Pha ban đầu φ = π6 (rad)
Câu 56: Trong các phản ứng hạt nhân sau, phản ứng nào thu năng lượng?
A 21H+31T→42He+n
B 22688Ra→22286Rn+42He
C 23592U+n→9542Mo+13957La+2n
D 126C+γ→3(42He)
Câu 57: Một hạt nhân 234U phóng xạ tia α tạo thành đồng vị của thôri 230Th Cho các năng lượng liên
kết riêng của hạt α là 7,15 MeV, của 234U là 7,65 MeV, của 230Th là 7,72 MeV Khối lượng của các hạt nhân tính theo đơn vị u và bằng số khối của chúng Năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên là
A 13,5 MeV
B 14,1 MeV
C 12,5 MeV
D 11,4 MeV
Câu 58: Trong mạch LC lý tưởng đang có dao động điện từ tự do Điện tích cực đại của tụ điện là 50 nC,
cường độ dòng điện cực đại là 4π mA Tần số dao động điện từ tự do trong mạch là:
A 50 kHz
B 40 kHz
C 80 kHz
Trang 9D 100kHz
Câu 59: Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng, khe S phát ra đông thời 3 ánh sáng đơn sắc, có bước sóng
tương ứng là λ1=0,4um, λ2=0,48um và λ1=0,64um.Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu cùng i màu vân trung tâm, số vân sáng không phải đơn sắc là
A 11.
B 35.
C 44.
D 9.
Câu 60: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai cuộn dây mắc nối tiếp Độ tự cảm và điện trở thuần của
hai cuộn dây lần lượt là L1 ,r1 ; L2 ,r2 Điều kiện để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu hai cuộn dây là
A L1r12=L2r22
B L1 r1=L2 r2
C L1 r2=L2 r1
D L1r22=L2r12
Câu 61: Đặt vào hai đầu đoạn mạch (gồm điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp) một điện áp xoay chiều
u có giá trị hiệu dụng 100 V thì dòng điện qua điện trở lệch pha 60∘ so với điện áp u Điện áp giữa hai bản tụ điện phẳng là
A 50 V
B 503–√ V
C 1003√ V
D 1003–√ V
Câu 62: Đặt điên áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 302–√ V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp
Biết cuộn dây thuần cảm, có độ cảm L thay đổi được Khi điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây đạt được cực đại thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện là 30V Giá trị hiệu điện thế hiệu dụng cực đại hai đầu cuộn dây là:
A 120 V
B 602–√ V
C 60 V
D 302–√ V
Câu 63: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có Rô-to gồm 4 cặp cực, muốn tần số dòng điện xoay chiều
mà máy phát ra là 50 Hz thì Rô-to phải quay với tốc độ là
A 750 vòng/phút.
B 500 vòng/phút
C 1500 vòng/phút.
D 3000 vòng/phút.
Câu 64: Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc đơn có dây dài l1 và khối lượng m thực hiện được 5
dao động bé, con lắc đơn có dây dài l2 và khối lượng 2m thực hiện được 9 dao động bé Hiệu chiều dài dây treo của hai con lắc là 112 cm Chiều dài dây treo hai con lắc lần lượt bằng
A 140cm và 252cm
B 162cm và 50cm
C 142 cm và 254 cm
D 160 cm và 48 cm
Câu 65: Chọn phát biểu sai:
A năng lượng phân hạch toả ra chủ yếu ở dạng động năng các mảnh.
B các sản phẩm của phân hạch 23592U là những hạt nhân chứa nhiều notron và phóng xạ β−
Trang 10C quá trình phân hạch hạt X là không trực tiếp mà hạt X phải qua trạng thái kích thích
D năng lượng toả ra từ lò phản ứng hạt nhân thay đổi theo thời gian
Câu 66: Hai cuộn dây nối tiếp với nhau trong một mạch điện xoay chiều Cuộn 1 có điện trở thuần r1 lớn
gấp 3–√ lần cảm kháng ZL1 của nó, điện áp trên cuộn 1 và cuộn 2 có cùng giá trị nhưng lệch pha
nhau 60∘ Tỉ số độ tự cảm L1 với độ tự cảm L2 của cuộn dây bằng
A 0,5
B 0,667
C 1,5
D 0,333
Câu 67: Trong vật lý hạt nhân, bất đẳng thức nào là đúng khi so sánh khối lượng prôtôn (mp), nơtrôn
(mn) và đơn vị khối lượng nguyên tử u
A m n > m p > u
B mn= mp> u
C mn< mp< u
D mp > u> mn
Câu 68: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?
A nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy
B điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là trường điện
từ
C trong quá trình lan truyền điện từ trường, vecto cường độ điện trường và vecto cảm ứng từ tại
một điểm luôn vuông góc với nhau
D điện trường không lan truyền được trong môi trường điện môi\
Câu 69: Máy quang phổ là dụng cụ dùng để
A đo bước sóng của các ánh sáng đơn sắc
B nhận biết thành phần cấu tạo của một nguồn phát quang phổ liên tục
C tổng hợp ánh sáng trắng từ các ánh sáng đơn sắc
D phân tích chùm sáng phức tạp ra các thành phần đơn sắc
Câu 70: Đồng vị có thể phân hạch khi hấp thụ notron chậm là
A 23992U
B 23492U
C 23592U
D 23892U
Câu 71: Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng: a=1mm; D=2m Dùng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng λ=0,4um chiếu vào khe S Gọi M là điểm trên Ox có toạ độ $x_{M}=7,2mm (vân sáng trung tâm tại O) Kết luận nào sau đây sai?
A tại O là vân sáng bậc 7
B tại M là vân sáng bậc 9
C giữa M và O có 8 vân sáng
D trên MO có 10 vân sáng
Câu 72: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương
trình dao động thành phần lần lượt là: x1=3cos(ωt+π6)(cm),x2=4cos(ωt−π3)(cm)
Khi vật qua li độ x = 4 cm thì vận tốc dao động tổng hợp của vật là 60 cm/s Tần số góc dao động tổng hợp của vật là
A 40 rad/s
B 10 rad/s