Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 119 Câu 1 M[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Khuyến
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 119 Câu 1: Một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một tụ điện C=100π, cuộn dây thuần
cảm L=2πH và điện trở thuần R=100Ω Ở giữa hai đầu đoạn mạch có một điện áp xoay chiều u=2002–
√cos100πt (V) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây bằng
A 200 V
B 2002–√ V
C 1002–√ V
D 400 V
Câu 2: Đặt vào 2 đầu đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u=Uo cosωt thì cường
độ dòng điện trong mạch có biểu thức i=Io sin(ωt+π/6) Công suất điện tiêu thụ của đoạn mạch là
A U0I03√4
B U0I04
C U0I02
D U0I03√2
Câu 3: Ánh sáng từ nguồn nào sau đây cho quang phổ hấp thụ?
A Ánh sáng từ chiếc nhẫn nung đỏ.
B Ánh sáng từ đèn dây tóc nóng sáng.
C Ảnh sáng từ bút thử điện.
D Ánh sáng của Mặt Trời thu được trên Trái Đất.
Câu 4: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?
A Tia α.
B Tia γ.
C Tia β+.
D Tia X.
Câu 5: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai cuộn dây mắc nối tiếp Độ tự cảm và điện trở thuần của
hai cuộn dây lần lượt là L1 ,r1 ; L2 ,r2 Điều kiện để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu hai cuộn dây là
A L1 r1=L2 r2
B L1r12=L2r22
C L1r22=L2r12
D L1 r2=L2 r1
Câu 6: Một chùm tia sáng song song gồm hai thành phần đơn sắc mà chiết suất thủy tinh đối với chúng
lần lượt là n1=2–√, n2=3–√, chiếu từ chân không vào một tấm thủy tinh có bề dày d=10mm, có góc tới i=60∘ Để cho hai chùm tia ló màu khác nhau, sau tấm thủy tinh tách rời nhau thì bề rộng chùm tia không được lớn hơn
A 5(35−−√−13−−√)mm
B 5(3–√−13−−√)mm
C 5(53−−√−13−−√)mm
D 5(5–√−3–√)mm
Câu 7: Chọn phát biểu sai:
Trang 2A trong động cơ không đồng bộ ba pha stato là phần cảm
B dòng điện xoay chiều ba pha có ưu điểm lớn là có thể tạo ra từ trường quay mạnh.
C hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha chị dựa,trên hiện tượng cảm ứng điện từ
D trong động cơ điện xoay chiều, điện năng được biến đổi thành cơ năng
Câu 8: Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng để
A xác định tần số sóng.
B xác định năng lượng sóng.
C xác định tốc độ truyền sóng.
D xác định chu kì sóng.
Câu 9: Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω và biên độ B Tại thời điểm t1 thì vật có li độ và tốc
độ lần lượt là a1, v1, tại thời điểm t2 thì vật có li độ và tốc độ lần lượt là a2, v2 Tốc độ góc ω được xác định bởi công thức
A ω=a21−a22v21−v22−−−−√
B ω=a21−a22v22−v21−−−−√
C ω=v21−v22a22−a21−−−−√
D ω=v21−v22a22−a21−−−−√
Câu 10: Chọn phát biểu đúng.
A Hệ số công suất của đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp phụ thuộc tần số dòng điện trong mạch.
B Hệ số công suất của đoạn mạch cosφ=√3/2 chứng tỏ cường độ dòng điện trong mạch sớm pha π/6
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
C Có hai cuộn day mắc nối tiếp, cuộn dây nào có hệ số công suất lớn hơn thì công suất sẽ lớn hơn.
D Hệ số công suất của đoạn mạch cosφ=0,5 chứng tỏ cường độ dòng điện trong mạch trễ pha π/3 so
với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
Câu 11: Hai mức cường độ âm chênh lệch nhau là 12 dB Tỉ số cường độ âm của chúng là
A 105–√
B 510−−√
C 10
D 12
Câu 12: Khi một chùm sáng đơn sắc truyền qua các môi trường, đại lượng không thay đổi là
A tốc độ
B cường độ
C bước sóng
D tần số
Câu 13: Cùng một nốt La nhưng phát ra từ đàn ghi ta và đàn violon nghe khác nhau là do
A Chúng có năng lượng khác nhau.
B Chúng có độ cao khác nhau.
C Chúng có âm sắc khác nhau.
D Chúng có độ to khác nhau.
Câu 14: Chọn phát biểu sai:
A năng lượng phân hạch toả ra chủ yếu ở dạng động năng các mảnh.
B năng lượng toả ra từ lò phản ứng hạt nhân thay đổi theo thời gian
C các sản phẩm của phân hạch 23592U là những hạt nhân chứa nhiều notron và phóng xạ β−
D quá trình phân hạch hạt X là không trực tiếp mà hạt X phải qua trạng thái kích thích
Trang 3Câu 15: Trong phản ứng vỡ hạt nhân urani 235U, năng lượng trung bình tỏa ra trong mỗi phân hạch là E
= 200 MeV Biết số Avôgađrô NA=6,022.1023mol−1 Một nhà máy điện nguyên tử có công suất 5000
MW, hiệu suất 25%, lượng nhiên liệu urani nhà máy tiêu thụ hàng năm là
A 3860 kg
B 7694 kg
C 3640 kg
D 2675 kg
Câu 16: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10 Hz, dao động truyền đi với tốc độ 0,4 m/s trên phương
Ox Trên phương này có hai điểm P và Q, theo thứ tự đó PQ = 15 cm Cho biên độ của sóng a = 1 cm và không thay đổi khi sóng truyền đi Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 1 cm thì li độ tại Q là
A 1 cm
B 0
C 2 cm
D -1 cm
Câu 17: Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua một đoạn mạch Khoảng thời gian hai lần
liên tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là
A 1100s
B 1200s
C 150s
D 125s
Câu 18: Khi máy phát điện ba pha hoạt động, ở thời điểm suất điện động ở một cuộn dây đạt giá trị cực
đại e1=Eo thì suất điện động ở hai đầu cuộn dây còn lại là
A e2=e3=−E02
B e2=3√E02;e3=−3√E02
C e2=E02;e3=−E02
D e2=e3=E02
Câu 19: Vật chỉ phát ra tia hồng ngoại mà không phát ánh sáng đỏ là
A mọi vật được nung nóng
B vật có nhiệt độ lớn hơn 2500∘
C vật có nhiệt độ lớn hơn 500∘ và nhỏ hơn 2500∘
D vật có nhiệt độ nhỏ hơn 500∘
Câu 20: Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc đơn có dây dài l1 và khối lượng m thực hiện được 5
dao động bé, con lắc đơn có dây dài l2 và khối lượng 2m thực hiện được 9 dao động bé Hiệu chiều dài dây treo của hai con lắc là 112 cm Chiều dài dây treo hai con lắc lần lượt bằng
A 162cm và 50cm
B 142 cm và 254 cm
C 140cm và 252cm
D 160 cm và 48 cm
Câu 21: Bước sóng là:
A quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong một giây
B khoảng cách giữa hai phần tử của sóng gần nhau nhất cùng trên một hướng truyền sóng dao động cùng pha.
C khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phân tử sóng.
D khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dạo động ngược pha.
Trang 4Câu 22: Đặt vào hai đầu đoạn mạch (gồm điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp) một điện áp xoay chiều
u có giá trị hiệu dụng 100 V thì dòng điện qua điện trở lệch pha 60∘ so với điện áp u Điện áp giữa hai bản tụ điện phẳng là
A 50 V
B 1003√ V
C 1003–√ V
D 503–√ V
Câu 23: Để đo bước sóng của ánh sáng đơn sắc người ta có thể dùng:
A thí nghiệm Y – ân về giao thoa ánh sáng
B thí nghiện của Niu – tơn về ánh sáng đơn sắc
C thí nghiệm tán sắc ánh sáng
D thì nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng
Câu 24: Biết khối lượng các hạt là : mp = 1,007276 u, mn = 1,008670 u, mα = 4,0015 u, 1 u = 930
MeV/c2 Năng lượng tỏa ra khi có 5,6 dm3 khí heli ở điều kiện chuẩn tạo thành từ các nuclôn là
A 4,5.1011 J
B 8,5.1013 J
C 6,8.1011 J
D 2,7.1012 J
Câu 25: Trên đoạn thẳng dài 9,6 mm nằm vuông góc với các vân sáng trên màn ảnh của một thí nghiệm
Y – âng có 13 vân sáng, trong đó có 2 vân sáng ở hai đầu Nguồn phát ánh sáng có bước sóng 0,6 μm Tỉ
số các khoảng cách a/D trong thí nghiệm này là
A 7,5.10−4
B 2,5.10−3
C 1,3.10−4
D 4,5.10−4
Câu 26: Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng thu năng lượng?
A 411H→42He+20+1e+
B 21H+31H→42He+10n
C 42H+147N→178O+11p
D 146C→147He+−10e
Câu 27: Một vật dao động điêu hòa trên quỹ đạo dài 12 cm Thời gian ngăn nhất để vật đi được quãng
đường 6 cm là 0,2 s Thời gian dài nhât để vật đi được
quãng đường 6 cm là
A 0,3s.
B 0,4s.
C 0,27s.
D 0,6s.
Câu 28: Một mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có độ tự cảm L nối tiếp với một tụ điện có điện
dung C Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch U=110V, ở hai đầu cuộn dây bằng 80V, giữa hai bản tụ điện bằng 190V Điện áp giữa hai đầu mạch lệch pha so với điện áp giữa hai đầu tụ một góc bao nhiêu
A 0∘
B 90∘
C 180∘
D 60∘
Trang 5Câu 29: Trong các nhà máy điện nguyên tử hoạt động bình thường hiện nay, phản ứng nào xảy ra trong
lò phản ứng hạt nhân của nhà máy để cung cấp năng lượng cho nhà máy hoạt động?
A Phản ứng phân hạch dây chuyền được khống chế ở mức tới hạn
B Phản ứng phân hạch dây chuyền được khống chế ở mức dưới hạn
C Phản ứng phân hạch dây chuyền được khống chế ở mức vượt giới hạn
D Phản ứng nhiệt hạch có kiểm soát
Câu 30: Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật
A bảo toàn số nuclôn
B bảo toàn số nơtron
C bảo toàn khối lượng
D bảo toàn số proton
Câu 31: Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động x=4cos(5t+ 2 π )cm, độ lớn vận tốc của vật
tại vị trí cân bằng là:
A 4cm/s
B 5cm/s
C 20cm/s
D 100cm/s
Câu 32: Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L = 25mH Nạp điện
cho tụ điện đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:
A 6,34mA.
B 5,20mA.
C 3,72mA.
D 4,28mA.
Câu 33: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc
A biên độ của ngoại lực.
B pha ban đầu của ngoại lực.
C tần số dao động riêng.
D tần số của ngoại lực.
Câu 34: Sóng truyền trong một môi trường đàn hồi với tốc độ 360 m/s Ban đầu tần số sóng là 180 Hz
Để có bước sóng là 0,5m thì cần tăng hay giảm tần số sóng một lượng như nào ?
A Giảm xuống còn 90Hz.
B Tăng thêm 420 Hz.
C Giảm bớt 420 Hz.
D Tăng thêm 540 Hz.
Câu 35: Chọn phát biểu sai
A Bước sóng của sóng điện từ rất nhỏ só với bước sóng của sóng cơ
B Các màu không đơn sắc là hỗn hợp của nhiều màu đơn sắc với tỉ lệ khác nhau
C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
D Những ánh sáng có bước sóng lân cận nhau thì gần như có một màu
Câu 36: Máy quang phổ là dụng cụ dùng để
A nhận biết thành phần cấu tạo của một nguồn phát quang phổ liên tục
B phân tích chùm sáng phức tạp ra các thành phần đơn sắc
C tổng hợp ánh sáng trắng từ các ánh sáng đơn sắc
D đo bước sóng của các ánh sáng đơn sắc
Trang 6Câu 37: Chọn ý sai
Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh đơn giản
A sóng điện từ khi lan đến anten thu sẽ tạo ra trong anten một dao động điện từ cao tần.
B loa biến dao động điện thành dao động âm và phát ra âm
C Mạch khuếch đại dao động điện từ âm tần tăng làm tăng tần số của dao động điện từ âm tần
D mạch tách sóng tách dao động điện từ âm tần ra khỏi dao động điện từ cao tần biến điệu
Câu 38: Chọn phát biểu đúng
A Hai âm có cường độ như nhau vẫn có thể có độ to khác nhau
B Âm do con người phát ra có đồ thị dao động là đường hình sin
C Âm do đàn ghi-ta phát ra có đồ thị dao động âm là đường hình sin
D Sóng âm không có đặc tính vật lí, chỉ có các đặc tính sinh lí
Câu 39: Chọn phát biểu sai:
A năng lượng phân hạch toả ra chủ yếu ở dạng động năng các mảnh.
B quá trình phân hạch hạt X là không trực tiếp mà hạt X phải qua trạng thái kích thích
C các sản phẩm của phân hạch 23592U là những hạt nhân chứa nhiều notron và phóng xạ β−
D năng lượng toả ra từ lò phản ứng hạt nhân thay đổi theo thời gian
Câu 40: Tiến hành thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y – âng trong không khí, khoảng vân đo được là i Nếu
đặt toàn bộ thí nghiệm trong nước có chiết suất n thì khoảng vân là
A i/n
B n/i
C i
D ni
Câu 41: Đồng vị có thể phân hạch khi hấp thụ notron chậm là
A 23992U
B 23592U
C 23892U
D 23492U
Câu 42: Gọi n là số nguyên Hai dao động ngược pha khi
A φ2−φ1=(n−1)π
B φ2−φ1=nπ
C φ2−φ1=(2n−1)π
D φ2−φ1=2nπ
Câu 43: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện
ω = 1LC√ thì
A điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại.
B cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại.
C cường độ dao động cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
D công suất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt cực đại.
Câu 44: Khi ánh sáng trắng đi qua một lăng kính, bị tách ra thành các chùm tia có màu sắc khác nhau là
do hiện tượng
A tán xạ ánh sáng
B phản xạ ánh sáng
Trang 7C khúc xạ ánh sáng
D tán sắc ánh sáng
Câu 45: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng: a = 2 mm, D = 3 m, ánh sáng có bước sóng λ=0,5 um Bề
rộng vùng giao thoa trên màn là L = 3 cm Nếu thay ánh sáng này bằng ánh sáng có bước sóng λ′=0,6um thì so với số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa khi dùng ánh sáng có bước sóng λ sẽ
A giảm 8 vân
B giảm 7 vân
C tăng 7 vân
D tăng 6 vân
Câu 46: Nguyên tắc phát ra tia Rơn – ghen trong ống Rơn – ghen là:
A Nung nóng các vật có tỉ khối lớn lên nhiệt độ rất cao
B Chiếu tia âm cực vào các chất có tính phát quang
C Cho chùm phôtôn có bước sóng ngắn hơn giới hạn nào đó chiếu vào một tấm kim loại có nguyên tử
lượng lớn
D Cho chùm êlectron có vận tốc lớn đập vào tấm kim loại có nguyên tử lượng lớn
Câu 47: Điện áp giữa hai đầu của một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp sớm pha π/4 so với cường độ
dòng điện Phát biểu nào sau đây đúng đối với đoạn mạch này
A Điện trở thuần của đoạn mạch bằng hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng.
B Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai bản tụ điện.
C Tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng.
D Tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch.
Câu 48: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp A, B dao động theo
phương thẳng đứng với phương trình uA=acosωt;uB=acos(ωt+φ), cách nhau AB=8λ Điểm M nằm trên đường trung trực của AB, cách trung điểm I của AB một đoạn 3λ và dao động cùng pha với uA Pha ban đầu φ của uB là góc nào sau đây?
A 0
B π3
C π2
D π
Câu 49: Con lắc lò xo dao động diều hòa có tốc độ bằng 0 khi vật ở vị trí
A gia tốc có độ lớn cực đại.
B có li độ bằng 0.
C mà lò xo không biến dạng.
D mà hợp lực tác dụng vào vật bằng 0.
Câu 50: Sự đảo (hay đảo sắc) vạch quang phổ là:
A sự chuyển một sáng thành vạch tối trên nền sáng, do bị hấp thụ.
B sự đảo ngược, từ vị trí ngược chiều khe mây thành cùng chiều.
C sự đảo ngược trật tự các vạch quang phổ.
D sự thay đổi màu sắc các vạch quang phổ.
Câu 51: Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng Nếu d=k.v/f; với f là tần số sóng, v
là vận tốc truyền sóng và k∈N∗ thì hai điểm đó dao động
A với độ lệch pha phụ thuộc vào k
B ngược pha
C cùng pha
D vuông pha
Trang 8Câu 52: Trong sự phân hạch của hạt nhân 23592U, gọi s là hệ số nhân notron Phát biểu nào sau đây là
đúng
A Nếu s>1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra
B Nếu s=1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra
C Nếu s<1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng toả ra tăng nhanh
D Nếu s>1 thì phản ứng phân hạch duy trì và có thể gây nên bùng nổ
Câu 53: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, đầu trên cố định đầu dưới gắn với vật nặng có khối lượng m
Ở thời điểm ban đầu đưa con lắc lệch khỏi vị trí cân băng ,một góc α=0.09rad, rồi thả nhẹ khi con lắc vừa qua vị trí cân băng thì sợi dây bị đứt Bỏ qua mọi sức cản lấy g=10m/s2 Vật m cách mặt đất một khoảng
đủ lớn Tốc độ của vật nặng ở thời điểm 0,55 s kế từ khi thả vật có giả trị xấp xỉ bằng:
A 0,575 m/s.
B 0,282 m/s.
C 5,507 m/s.
D 5,41 m/s.
Câu 54: Chu kì dao động bé của con lắc đơn phụ thuộc vào:
A khối lượng của vật nặng
B năng lượng của dao động
C gia tốc trọng trường
D biên độ dao động
Câu 55: Máy phát điện xoay chiều kiểu cảm ứng có
A phần ứng là phần tạo ra từ trường
B phần cảm là phần tạo ra từ trường
C lõi thép trong stato được gọi là bộ góp
D phần cảm là phần tạo ra dòng điện
Câu 56: Khi điện áp giữa hai bản tụ biến thiên theo thời gian thì
A trong tụ điện không phát sinh ra từ trường vì không có dòng điện chay qua lớp điện môi giữa hai
bản tụ điện
B trong tụ điện chỉ xuất hiện điện trường biến thiên mà không có từ trường vì không có dòng điện.
C trong tụ điện xuất hiện điện từ trường và từ trường biến thiên với cùng một tần số.
D trong tụ điện không xuất hiện cả điện trường và từ trường vì môi trường trong lòng tụ điện không
dẫn điện
Câu 57: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=4cos(2π3)t (x tính bằng cm; t tính bằng
s) Kể từ t=0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x=–2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm ?
A 3015 s
B 6031 s
C 3016 s
D 6030 s
Câu 58: Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do Muốn có sóng dừng trên dây
thì chiều dài của sợi dây phải bằng
A Một số lẻ lần một phần tư bước sóng
B Một số nguyên lần bước sóng
C Một số chẵn lần một phần tư bước sóng
D Một số lẻ lần nửa bước sóng
Câu 59: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 4 cm Khi tốc độ của vật nặng cực đại thì
lực đàn hồi của lò xo bằng 0 Khi tốc độ của vật bằng 0 thì lực đàn hồi có độ lớn bằng 1N Chọn câu sai khi nói về con lắc này?
Trang 9A Con lắc dao động theo phương thẳng đứng
B Khi vật có li độ 2 cm thì lực đàn hồi của lò xo là 0,5 N
C Độ cứng của lò xo là 25 N/m
D Con lắc dao động theo phương ngang.
Câu 60: Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với bộ đèn dây tóc loại điện áp
định mức là 220V Khi bộ đèn gồm 500 bóng mắc song song thì chúng hoạt động đúng định mức Khi bộ đèn gồm 1500 bóng mắc song song thì công suất của chúng chỉ đạt 83.4% công suất định mức Điện áp hai đầu mạch có giá trị hiệu dụng là
A 250 V
B 310 V.
C 271 V.
D 231 V.
Câu 61: Cho ánh sáng từ một nguồn qua máy quang phổ thì ở buồng ảnh ta thu được dải sáng có màu
biến đổi liên tục từ đỏ đến vàng Quang phổ của nguồn đó là quang phổ
A vạch phát xạ
B liên tục
C vạch hấp thụ
D vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ
Câu 62: Một sợi dây đàn hồi, một đầu nối với vật cản, đầu kia kiên kết với một bàn rung có tần số rung là
440 Hz Khi đó xuất hiện sóng dừng trên dây Tốc độ truyền sóng trên dây là 132 m/s Người ta đếm được
6 bụng sóng xuất hiện dọc sơi dây Chiều dài sợi dây là
A 1,20 m
B 0,90 m.
C 0,96 m
D 0,08 m
Câu 63: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m dao động điều hoà với biên độ góc π20 rad tại nơi có
gia tốc trọng trường g=10m/s2 Lấy π2=10 Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí
có li độ góc π3√40 rad là
A 32–√ s
B 3s
C 12 s
D 13 s
Câu 64: Trên bề mặt chất lỏng, tại hai điểm S1, S2 có hai nguồn dao động với phương
trình u=4cos40πt (mm), tốc độ truyền sóng là 120 cm/s Gọi I là trung điểm của S1, S2 sao cho A, B lần lượt cách I các khoảng 0,5 cm và 2 cm Tại thời điểm t vận tốc của điểm A là 123–√ (mm) thì vận tốc dao động tại điểm B là
A −123–√ cm/s
B 43–√ cm/s
C -12 cm/s
D 63–√ cm
Câu 65: Phản ứng phân hạch 235̣92U không có đặc điểm
A phản ứng tỏa năng lượng
B có thể xảy ra theo kiểu phản ứng dây truyền
C số nơtron tạo ra sau phản ứng nhiều hơn nơtron bị hấp thụ
D có 2 đến 3 proton sinh ra sau mỗi phản ứng
Câu 66: Để truyền các tín hiệu truyền hình vô tuyến, người ta thường dùng các sóng điện từ có bước sóng
vào khoảng
Trang 10A 50 m trở lên
B dưới 10 m
C vài trăm mét
D 1 km đến 3 km
Câu 67: Trong chân không, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng có bước sóng từ 0,38um đến 0,76um Tần
số của ánh sáng nhìn thấy có giá trị:
A từ 3,95.1014Hz đến 8,50.1014Hz
B từ 4,20.1014Hz đến 6,50.1014Hz
C từ 4,20.1014Hz đến 7,89.1014Hz
D từ 3,95.1014Hz đến 7,89.1014Hz
Câu 68: Một dao động điều hòa mà tại ba thời điểm liên tiếp t1,t2,t3 với t3−t1=2(t3−t2)=0,1π(s), gia tốc
có cùng độ lớn a_{1}=-a_{2}=-a_{3}=1m/s^{2}$ thì tốc độ cực đại của dao động là
A 405–√ cm/s
B 102–√ cm/s
C 402–√ cm/s
D 202–√ cm/s
Câu 69: Chọn đáp án đúng.
Thấu kính thủy tinh đặt trong không khí, có chiết suất đối với các ánh sáng đơn sắc biến thiên từ 2–
√ đến 3–√
A Chiết suất đối với tia tím là 3–√
B Cả A B, C đều sai.
C Thấu kính có một tiêu điểm ảnh F.
D Chiết suất đối với tia đỏ là 3–√
Câu 70: Một cái bể sâu 1 m chứa đầy nước Chiếu từ không khí vào nước hai tia sáng đơn sắc có bước
sóng lần lượt là λ1 và λ2 tại cùng một điểm tới I Hai tia sáng ở hai phía khác nhau của pháp tuyến và có góc tới bằng nhau là 30∘ Chiết suất của nước đối với ánh sáng có bước sóng λ1 và λ2 lần lượt
là n1=1,4 và n2=1,33 Khoảng cách giữa hai điểm sáng dưới đáy bể là
A 65,4 cm.
B 47,8 cm
C 81,2 cm
D 78,8 cm.
Câu 71: Vật nặng của con lắc lò xo đang dao động điều hoà với biên độ A Khi vật đến biên, người ta
truyền cho vật một vận tốc có độ lớn bằng tốc độ khi vật qua vị trí cân bằng và theo phương chuyển động của vật Sau đó, vật dao động điều hoà với biên độ mới bằng
A 2A
B A3–√
C A
D A2–√
Câu 72: Chiếu một chùm ánh sáng trắng đi từ không khí vào bề mặt tấm thủy tinh theo phương xiên góc,
có thể xảy ra các hiện tượng:
A phản xạ, tán sắc, lệch đường truyền ra xa pháp tuyến
B khúc xạ, tán sắc, phản xạ toàn phần
C khúc xạ, tán sắc, phản xạ
D khúc xạ, phản xạ, truyền thẳng
Câu 73: Năng lượng liên kết của một hạt nhân