Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 104 Câu 1 C[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Khuyến
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 104 Câu 1: Cho đoạn mạch AB gồm ba đoạn mạch mắc nối tiếp: đoạn mạch AM chỉ chứa cuộn thuần cảm L,
đoạn AN chỉ chứa điện trở R và đoạn mạch NB chỉ chứa tụ điện C Ampe kế mắc nối tiếp vào đoạn mạch
MN Vôn kế V1 mắc vào hai đầu A, N Vôn kế V2 mắc vào hai đầu M, B Biết R≠0;RA=0;RV=∞ Mắc điện áp xoay chiều lần lượt vào hai đầu A, N và M, B ta thấy số chỉ của hai vôn kế như nhau và số chỉ của ampe kế tăng hai lần Mạch này có
A cảm kháng bằng hai lần dung kháng
B cảm kháng lớn hơn hai lần dung kháng
C dung kháng bằng hai lần cảm kháng
D cảm kháng nhỏ hơn hai lần dung kháng
Câu 2: Một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm một tụ điện C=100π, cuộn dây thuần
cảm L=2πH và điện trở thuần R=100Ω Ở giữa hai đầu đoạn mạch có một điện áp xoay chiều u=2002–
√cos100πt (V) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây bằng
A 400 V
B 1002–√ V
C 2002–√ V
D 200 V
Câu 3: Người ta tạo sóng lan truyền trên một dây AB dài vô hạn với đầu A dao động theo phương thẳng
đứng theo phương trình: uA=2cos(100πt+2π3) (mm) Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 3 m/s Trong khoảng từ A đến M trên dây với AM=25 cm số điểm dao động lệch pha (π6+2kπ) rad so với nguồn A là:
A 4
B 8
C 5
D 6
Câu 4: Phát biểu nào sau đầy sai khi nói về sóng phản xa và sóng tới tại các đầu tự do?
A Sóng phản xạ có cùng tần số với sóng tới.
B Sóng phản xạ có biên độ bằng biên độ sóng tới.
C Sóng phản xạ ngược pha với sóng tới.
D Sóng phản xạ có cùng tốc độ truyền với sóng tới nhưng ngược hướng.
Câu 5: Trong dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), tốc độ nhỏ nhất bằng:
A Aω
B –Aω
C 0
D 0,5Aω
Câu 6: Dòng điện xoay chiều trong một mạch điện có biểu thức i=4cos(40πt+π4) A Tính từ thời điểm
ban đầu , t=0, cường độ dòng điện tức thời đạt giá trị bằng 22–√ A lần thứ 5 tại thời điểm
A 0,1 s
B 0,015 s
C 0,075 s
D 0,2 s
Trang 2Câu 7: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U=1003–√V và tần số f = S0 Hz vào hai đầu đoạn
mạch AB gồm điện trở thuần R=40Ω Nếo nọtiếp với hộp kín X Hộp X chứa 2 trong 3 phân tử r, L, C mắc nỘI HP ¿ ni độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch bằng 3 A Tại thời m f{S) cường dộ dòng điện qua mạch bảng 3/2 A Đến thời điểm U= trạng (9) điện áp hai đâu đoạn mạch băng 0 và đang giảm Công suất tiêu thụ trên hộp kín X là
A 150W
B 120 W
C 90 W
D 75 W
Câu 8: Nếu chiếu ánh sáng trắng qua lớp hơi natri nung nóng rồi cho qua khe của kính quang phổ, nhiệt
độ của nguồn sáng bằng nhiệt độ của hơi natri thì trên màn của kính quang phổ ta thu được
A đồng thời quang phổ liên tục và quang phổ ach hấp thụ
B quang phổ vạch phát xạ
C quang phổ vạch hấp thụ
D quang phổ liên tục
Câu 9: Câu 9 Một học sinh quấn một máy biến áp với dự định số vòng dây của cuộn sơ cấp gấp hai lần
số vòng dây của cuộn thứ cấp Do sơ suất nên cuộn thứ cấp thiếu một số vòng dây Muốn xác định số vòng dây thiểu để quấn tiếp thêm Vấp cuộn thứ cấp cho đủ, học sinh này đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, rồi dùng vôn kế xác định tỉ số điện áp ở cuộn thứ cấp
để hở và cuộn sơ cấp Lúc đầu tỉ số điện áp bằng 0,43 Sau khi quản thêm vào cuộn thứ cấp 24 vòng dây thì tỉ số điện áp bằng 0.45 Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp Để được máy biến áp đúng như dự định, học sinh này phải tiếp tục quấn thêm vào cuộn thứ câp
A 84 vòng dây.
B 100 vòng dây.
C 60 vòng dây.
D 40 vòng dây.
Câu 10: Chất nào dưới đây không phát ra quang phổ liên tục khi bị nung nóng?
A chất khí ở áp suất cao
B chất khí ở áp suất thấp
C chất lỏng
D chất rắn
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
B Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
C Dao động tắt dần có biên độ giám dần theo thời gian.
D Dao động tắt dẫn là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
Câu 12: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng Biết khoảng cách ngắn nhất giữa một nút sóng và
vị trí cân bằng của một bụng là 0,25m Sóng truyền trên dây với bụng sóng là 0,25m Sóng truyền trên dây với bước sóng là
A 2,0 m
B 1,5 m
C 1,0 m
D 0,5 m
Câu 13: Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có R=ZL1+3√=ZC Dòng điện trong mạch
A sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
B sớm pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
Trang 3C sớm pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
D trễ pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
Câu 14: Một mạch dao động LC đang bức xạ ra sóng trung, để mạch đó bức xạ ra sóng ngắn thì phải
A Mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp.
B Mắc nối tiếp thêm vào mạch một cuộn dây thuần cảm thích hợp.
C Mắc song song thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp.
D Mắc nối tiếp thêm vào mạch một điện trở thuần thích hợp
Câu 15: Đặt điện áp u = Uocos(100πt+π3) (V) vào hai đầu cuộn cảm có độ tự cảm 12π (H) Ở thời điểm
điện áp giữa hai đầu tụ điện là 1002–√ V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A Biểu thức của cường
độ dòng điện trong mạch là
A i = 23–√cos(100πt−π6) (A)
B i = 22–√cos(100πt−π6) (A)
C i = 22–√cos(100πt+π6) (A)
D i = 23–√cos(100πt+π6) (A)
Câu 16: Vật dao động điều hoà theo phương trình x = Acos(ωt+φ) chọn gốc thời gian lúc vật có vận
tốc v=+12vmax và đang có li độ dương thì pha ban đầu của dao động là:
A φ=−π6
B φ=π6
C φ=π4
D φ=−π3
Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức u=30cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở
thuần R = 30 Ω, mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là 7,5 W Biểu thức của cường độ dòng điện qua đoạn mạch là
A i=0,5cos(100πt−π4) (A)
B i=0,5cos(100πt+π4) (A)
C i=0,52–√cos(100πt+π4) (A)
D i=0,52–√cos(100πt−π4) (A)
Câu 18: Tia hồng ngoại được phát hiện nhờ
A cặp nhiệt điện.
B hiện tượng quang điện.
C bột huỳnh quang.
D hiện tượng giao thoa.
Câu 19: Đặt điện áp u=U0cos(ωt+φ) (U0 không đổi, tần số góc ω thay đổi được) vào hai đâu đoạn mạch
gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Điều chỉnh ω=ω1 thì đoạn mạch có tính cảm kháng, cường độ dòng điện hiệu dụng và hệ số công suất của đoạn mạch lần lượt là I1 và k1 Sau đó, tăng tần số góc đến giá trị ω=ω2 thì cường độ dòng điện hiệu dụng và hệ số công suất của đoạn mạch lần lượt
là I1 và k1 Khi đó ta có
A I2>I1 và k2>k1
B I2<I1 và k2>k1
C I2<I1 và k2<k1
D I2>I1 và k2<k1
Câu 20: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha: Tại thời điểm t, suất điện động trong cuộn 1 cực đại thì
sau đó 112 chu kì, suất điện động trong
A cuộn 2 bằng 0.
B cuộn 3 cực đại.
C cuộn 1 bằng 0.
Trang 4D cuộn 2 cực đại.
Câu 21: Một nguồn âm được coi là nguồn điểm phát âm đẳng hướng Coi môi trường không hấp thụ âm
Tại điểm A cường độ âm bằng 2 lần cường độ âm tại B Tỉ số khoảng cách từ B đến nguồn so với khoảng cách của A tới nguồn bằng
A 0,5
B 2
C 4
D √2
Câu 22: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1 mH và tụ điện có điện dung
C = 1,6 μF Biết năng lượng dao động của mạch là W=2.10-5 J Tại thời điểm ban đầu (t = 0) cường độ dòng điện qua cuộn dây có giá trị cực đại Biểu thức để tính cường độ dòng điện trong mạch là
A i=0,2cos(2,5.105t) (A)
B i=2cos(2,5.105t−π) (A)
C i=0,002cos(5.105t) (A)
D i=0,2cos(5.105t) (A)
Câu 23: Trong một mạch dao động LC (không có điện trở thuần), có dao động điện từ tự do (dao động
riêng) Cường độ dòng điện cực đại qua mạch là I0 Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị I03√2 thì năng lượng
A điện trường bằng nửa năng lượng từ trường
B từ trường bằng năng lượng điện trường
C điện trường gấp ba lần năng lượng từ trường
D từ trường gấp ba lần năng lượng điện trường
Câu 24: Xét một hệ đang dao động điều hoà với chu kì đao động T = 0,314 s=0.11π s Chọn gốc tọa độ là
vị trí cân bằng thì sau khi hệ bắt đầu dao động được 0.471 s=1,5T: vật ở tọa độ x=-23cm đang đi theo chiều (-) quỹ đạo và vận tốc có độ lớn 40 cm/s Phương trình dao động của hệ là
A x=4cos(20t−π6) (cm).
B x=4cos(20t+π6) (cm).
C x=4cos(20t−2π3) (cm).
D x=4cos(20t+2π3) (cm).
Câu 25: Mạch chọn sóng của máy thu thanh gồm một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện có điện dung
thay đổi được Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20pF thì bắt được sóng có bước sóng 30m Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180pF thì mạch sẽ thu được bước sóng có bước sóng:
A 90m
B 10m
C 270m
D 150m
Câu 26: Một đường dây có điện trở R = 2 Ω, dẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến
nơi tiêu thụ Điện áp hiệu dụng ở nguồn điện lúc phát ra là 5000 V, công suất cần truyền tải là 500 kW
Hệ số công suất của mạch điện là 0,8 Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất trên đường dây do toản nhiệt?
A 8%
B 6,25 %
C 3,25%
D 10%
Câu 27: Công thoát êlectron của kim loại phụ thuộc vào
A bản chất của kim loại
Trang 5B bước sóng của ánh sáng kích thích
C cường độ của chùm sáng kích thích
D bước sóng của ánh sáng kích thích và bản chất của kim loại
Câu 28: Điện áp hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = 60cos120πt (V) Trong 1 s, số lần điện áp u có
độ lớn bằng 30 V là
A 240 lần
B 120 lần
C 30 lần
D 60 lần
Câu 29: Một đèn ống được mắc vào mạch điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng là U Biết đèn sáng khi
điện áp giữa hai cực của đèn không nhỏ hơn (U√2)/2 Tỉ số giữa thời gian đèn tắt và thời gian đèn sáng trong một chu kì dòng điện là
A 1/3
B 1/2
C 2
D 1
Câu 30: Có hai con lắc đơn mà độ dài của chúng hơn kém nhau 24 cm Trong cùng một khoảng thời gian,
con lắc (1) thực hiện được số dao động gấp 2 lần so với con lắc (2) Độ dài của mỗi con lắc là
A 32 cm và 56 cm
B 16 cm và 40 cm
C 16 cm và 32 cm
D 32 cm và 8 cm
Câu 31: Nối hai đầu đạon mạch R, L, C mắc nối tiếp vào mạng điện xoay chiều có tần số f1 thì cảm
kháng là 15 Ω và dung kháng là 60 Ω Nếu mạng điện có tần số f2 = 50 Hz thì dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch Tần số f1 là
A 100 Hz
B 200 Hz
C 25 Hz
D 150 Hz
Câu 32: Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua một đoạn mạch Khoảng thời gian hai lần
liên tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là
A 150s
B 125s
C 1100s
D 1200s
Câu 33: Công thoát êlectron của một kim loại 2 eV Trong số bốn bức xạ sau đây, bức xạ không gây ra
được hiện tượng quang điện khi chiếu vào tấm kim loại nói trên có
A tần số 6,5.1014 Hz
B tần số 4,8.1014 Hz
C bước sóng 450 nm
D bước sóng 350 nm
Câu 34: Một bạn cắm hai que đo của một vôn kế xoay chiều vào ổ cắm điện trong phòng thí nghiệm, thấy
vôn kế chỉ 220 V Ý nghĩa của con số đó là
A điện áp tức thời của mạng điện tại thời điểm đó.
B biên độ của điện áp của mạng điện trong phòng thí nghiệm.
C nhiệt lượng tỏa ra trên vôn kế.
Trang 6D Điện áp hiệu dụng của mạng điện trong phòng thí nghiệm.
Câu 35: Quang phổ liên tục
A phụ thuộc nhiệt độ của nguồn sáng
B phụ thuộc đồng thời vào nhiệt độ và bản chất của nguồn sáng
C phụ thuộc bản chất của nguồn sáng
D không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của nguồn sáng
Câu 36: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u=U0sinωt thì độ lệch
pha của hiệu điện thế u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức
A tanφ=ωL−ωCR
B tanφ=ωC−1ωLR
C tanφ=ωL−1ωCR
D tanφ=ωL+ωCR
Câu 37: Một đặc trưng vật lí của âm là
A độ cao
B độ to
C âm sắc
D đồ thị dao động âm
Câu 38: Chọn phát biểu đúng
A Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng sinh học
B Tia tử ngoại có tác dụng lên kính ảnh còn tia hồng ngoại thì không
C Khi đi qua các chất, tia tử ngoại luôn luôn bị hấp thụ ít hơn ánh sáng nhìn thấy
D Khi truyền tới một vật, chỉ có tia hồng ngoại mới làm vật nóng lên
Câu 39: Âm sắc là?
A một đặc trưng sinh lí của âm
B màu sắc của âm
C một tính chất giúp ta nhận biết các nguồn âm
D một đặc trưng vật lí của âm
Câu 40: Tìm phát biểu sai Phản ứng phân hạch 235̣92U có đặc điểm
A số nơtron tạo ra sau phản ứng nhiều hơn nơtron bị hấp thụ
B quá trình phân hạch là do proton bắn phá hạt nhân urani
C phản ứng tỏa năng lượng
D xảy ra theo phản ứng dây chuyền nếu có một lượng 235̣92U đủ lớn
Câu 41: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m=200 g, độ cứng k=80 N/m Khi quả nặng ở vị
trí cân bằng, người ta truyền cho nó một vận tốc v=2m/s Khi đó biên độ dao động của quả nặng là
A 1 cm
B 10 cm
C 2 cm
D 20 cm
Câu 42: Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử năng lượng
A thay đổi tuỳ theo ánh sáng truyền theo môi trường nào
B không bị thay đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách nguồn sáng xa hay gần
C không bị thay đổi khi áng sáng truyền trong chân không
D thay đổi, phụ thuộc vào khoảng cách nguồn sáng xa hay gần
Câu 43: Điện áp giữa hai đầu của một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp sớm pha π/4 so với cường độ
dòng điện Phát biểu nào sau đây đúng đối với đoạn mạch này
Trang 7A Tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng.
B Tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch.
C Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai bản tụ điện.
D Điện trở thuần của đoạn mạch bằng hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng.
Câu 44: Trên một dụng cụ điện có ghi 220 V ~ 500 W Số ghi này cho biết
A dụng cụ này sẽ bị hỏng khi chịu điện áp lớn hơn 220 V và công suât tiêu thụ trung bình là 500 W.
B dụng cụ này chịu được điện áp tối đa là 220 V,
C dụng cụ này có công suất tiêu thụ luôn bằng 500 W l
D khi điện áp hiệu dụng ở hai đầu dụng cụ là 220 V thì nó tiêu thụ công suất S00 Ww.
Câu 45: Trong dao động điều hoà x=Acos(ωt+φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình
A v=Acos(ωt+φ).
B v=−Aωsin(ωt+φ).
C v=−Asin(ωt+φ).
D v=Aωcos(ωt+φ).
Câu 46: Cho thí nghiệm Y-âng, ánh sáng có bước sóng 500 nm H là chân đường cao hạ vuông góc từ S1
tới màn M Lúc đầu người ta thấy H là một cực đại giao thoa Dịch màn M ra xa hai khe S1, S2 đến khi tại H bị triệt tiêu năng lượng sáng lần thứ nhất thì độ dịch là 7 m Để năng lượng tại H lại triệt tiêu thì phải dịch màn xa thêm ít nhất là 1635 m Khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 là
A 0,5 mm
B 1mm
C 1,8mm
D 2mm
Câu 47: Mắc đoạn mạch gồm biến trở R và một cuộn cảm thuần có L = 3,2 mH và một tự có điện dung
C=2μF mắc nối tiếp vào điện áp xoay chiều Để tổng trở của mạch là Z=ZL+ZC thì điện trở R phải có giá trị bằng
A 60 Ω
B 100 Ω
C 40 Ω
D 80 Ω
Câu 48: Đối với âm cơ bản và họa âm thứ hai do cùng một cây đàn phát ra thì
A tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ âm họa thứ hai.
B họa âm thứ hai có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.
C tần số họa âm thứ hai gấp đôi tần số âm cơ bản.
D tần số họa âm thứ hai bằng nửa tần số âm cơ bản.
Câu 49: Một cần rung dao động với tần số 20 Hz tạo ra trên mặt nước những gợn lồi và gợn lõm là những
vòng tròn đồng tâm Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s Ở cùng thời điểm, hai gợn lồi liên tiếp (tính từ cần rung) có đường kính chênh lệch nhau
A 6 cm
B 4 cm
C 2 cm
D 8cm
Câu 50: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc
khác nhau thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy có bước sóng lần lượt là λ1 = 420 nm; λ2 = 540 nm và λ3 chưa biết Có a = 1,8 mm và D = 4m Biết vị trí vân tối gần tâm màn nhất xuất hiện trên màn là vị trí vân tối bậc 14 của λ3 Tính khoảng cách gần nhất từ vân sáng trung tâm đến vân sáng chung của λ2 và λ3
A 33 mm
Trang 8B 54mm
C 16 mm
D 42 mm
Câu 51: Tia hồng ngoại không có tính chất
A làm ion hóa không khí
B phản xạ, khúc xạ, giao thoa
C có tác dụng nhiệt rõ rệt
D mang năng lượng
Câu 52: Tiến hành thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y – âng trong không khí, khoảng vân đo được là i Nếu
đặt toàn bộ thí nghiệm trong nước có chiết suất n thì khoảng vân là
A n/i
B ni
C i/n
D i
Câu 53: Đồ thị diễn tả mối liên hệ giữa bình phương chu kì dao động riêng với chiều dài của con lắc đơn
dao động tại một nơi trên mặt đất là một
A hyperbol
B đường thẳng
C elip
D parabol
Câu 54: Hai dao động điều hòa cùng phương, có các phương trình dao động tương ứng
là: x1=5cos(3πt−π2)(cm),x2=5sin(3πt+π2)(cm)
Dao động tổng hợp có phương trình là
A 0
B x=5sin(3πt+π2) (cm)
C x=53–√sin(3πt+π4) (cm)
D x=52–√sin(3πt−π4) (cm)
Câu 55: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(2πTt)−π2 (cm) Tính từ thời điểm
t=0 đến thời điểm 0,25T tỷ số giữa ba quãng đường liên tiếp mà chất điểm đi được trong cùng một
khoảng thời gian là
A 3–√:1:(3–√−1)
B (3–√+1):2:(3–√−1)
C 3–√:1:(2−3–√)
D (3–√+1):2:(2−3–√)
Câu 56: Phát biểu nào sau đây về động cơ không đồng bộ ba pha là không đúng?
A Nguyên tắc hoạt động của động cơ là dựa trên hiện tượng điện từ.
B Bộ phận tạo ra từ trường quay là stato.
C Hai bộ phận chính của động cơ là rôto và stato.
D Có thể chế tạo động cơ không đồng bộ ba pha với công suất lớn.
Câu 57: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10 Hz, dao động truyền đi với tốc độ 0,4 m/s trên phương
Ox Trên phương này có hai điểm P và Q, theo thứ tự đó PQ = 15 cm Cho biên độ của sóng a = 1 cm và không thay đổi khi sóng truyền đi Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 1 cm thì li độ tại Q là
A 1 cm
B 0
C -1 cm
Trang 9D 2 cm
Câu 58: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1 mH và tụ
điện có điện dung biến thiên từ 2,5 nF đến 10 nF Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s Máy thu này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng nằm trong khoảng:
A từ 56,52 m đến 94,2 m
B từ 18,84 m đến 56,52 m
C từ 188,4 m đến 565,2 m
D từ 942 m đến 1885 m
Câu 59: Xét sóng trên mặt nước có bước sóng 48 cm Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao
động lệch pha nhau π/6 Hai điểm này cách nhau một đoạn
A 4 cm.
B 12 m.
C 4 m.
D 12 cm.
Câu 60: Cho c=3.108m/s; e=1,6.10−19C 1 MeV/c2 vào khoảng
A 1,78.10−29kg
B 1,78.10−30kg
C 0,561.1030J
D 0,561.10−30kg
Câu 61: Trong các giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn cùng pha Các điểm nằm trên đường
cực đại
A có hiệu đường đi từ hai nguồn đến nó bằng nửa bước sóng
B luôn cùng pha với dao động của hai nguồn sóng
C sẽ dao động cùng pha với nhau
D có hiệu đường đi từ hai nguồn đến nó bằng số nguyên lần bước sóng
Câu 62: Sóng điện từ có tần số càng nhỏ thì
A càng dễ quan sát hiện tượng giao thoa
B càng dễ tác dụng lên phim ảnh
C càng dễ ion hoá chất khí
D tính đâm xuyên càng mạnh
Câu 63: Đặt vào hai đầu đoạn mạch (gồm điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp) một điện áp xoay chiều
u có giá trị hiệu dụng 100 V thì dòng điện qua điện trở lệch pha 60∘ so với điện áp u Điện áp giữa hai bản tụ điện phẳng là
A 1003–√ V
B 1003√ V
C 50 V
D 503–√ V
Câu 64: Chiếu một chùm ánh sáng trắng đi từ không khí vào bề mặt tấm thủy tinh theo phương xiên góc,
có thể xảy ra các hiện tượng:
A khúc xạ, tán sắc, phản xạ
B khúc xạ, phản xạ, truyền thẳng
C phản xạ, tán sắc, lệch đường truyền ra xa pháp tuyến
D khúc xạ, tán sắc, phản xạ toàn phần
Câu 65: X là hạt nhân của nguyên tố nào trong phản ứng hạt nhân: 21D+21D→X+10n
A Beri
Trang 10B Heli
C Triti
D Liti
Câu 66: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với biên độ 4 cm và tần số
10 Hz Tại thời điểm t = 0, vật có li độ 4 cm Phương trình dao động của vật là:
A x=4cos(20πt+0,5π)cm
B x=4cos(20πt+π)cm
C x=4cos20πtcm
D x=4cos(20πt–0,5π)cm
Câu 67: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương có các phương trình dao
động: x1=3cos(ωt+π2) (cm) và x2=33–√cosωt (cm)
Phương trình dao động tổng hợp của vật là
A x=6cos(ωt+π6) cm
B x=6cos(ωt+π3) cm
C x=5cos(ωt+π6) cm
D x=4,5cos(ωt+π6) cm
Câu 68: Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây
cố định còn có thêm 3 điểm khác luôn đứng yên Vận tốc truyền sóng trên dây dài là
A 100 m/s
B 80 m/s
C 60 m/s
D 40 m/s
Câu 69: Một vật dao động với phương trình: x=Acos(2πTt+φ), biết x(0)=x(T4) và tại t = 0, vật đang đi
theo chiều âm Giá trị φ bằng
A π4
B −π4
C 3π4
D −π2
Câu 70: Phát biều nào sau đây sai?
A Sự cộng hưởng càng rõ nét khi lực cản của một trường càng nhỏ.
B Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
C Dao động cưỡng bức là dao động xảy ra dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn.
D Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số
dao động riêng của hệ
Câu 71: Đặt điện áp u = 1502–√cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần
và tụ điện mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần là 150 V Hệ số công suất của mạch là
A 1.
B 3√3.
C 3√2.
D 12 .
Câu 72: Một vật khối lượng m=100g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng
phương, có các phương trình dao động: x1=5cos(10t+π) (cm) và x2=10cos(10t−π3) (cm) Lực kéo về có giá trị cực đại bằng
A 5 N