Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Vật Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 102 Câu 1 M[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Khuyến
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Vật Lý
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 102 Câu 1: Một mạch dao động của máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm thuần có độ tụ cảm L = 12 μH
với điện trở không đáng kể và một tụ điện có điện dung có thể điều chỉnh được Để thu được các sóng vô tuyến có bước sóng từ 10 m tới 160 m thì điện dung của tụ điện phải óc giá trị trong khoảng từ
A 2,35 pF tời 600 pF
B 4,5 pF tới 600 pF
C 2,35 pF tới 300 pF
D 4,3 pF tới 560 pF
Câu 2: Khi dùng đồng hồ đa năng hiện sô có một núm xoay chiều để đo điện áp xoay chiều, ta đặt núm
xoay ở vị trí nào?
A ACV
B DCV
C ACA
D DCA
Câu 3: Tia hồng ngoại, tử ngoại và Rơn – ghen không có tính chất chung nào nếu dứoi đây?
A Đều có tính lượng từ
B Đều có tính chất sóng
C Đều là sóng điện từ
D Đều có khả năng đâm xuyên mạnh
Câu 4: Để so sánh sự vỗ cánh nhanh hay chậm của một con ong với một con muỗi, người ta có thể dựa
vào đặc tính sinh lí nào của âm do cánh của chúng phát ra
A Âm sắc
B Cường độ âm
C Độ to
D Độ cao
Câu 5: Hạt α có động năng Wđα = 4,32 MeV đập vào hạt nhân nhôm gây ra phản
ứng : α+2713Al→3015P+n Biết phản ứng này thu năng lượng 2,7 MeV và giả thiết hai hạt sinh ra sau phản ứng có cùng tốc độ Động năng của nơtron là
A 4,52 MeV
B 7,02 MeV
C 6,78 MeV
D 0,226 MeV
Câu 6: Trong giờ thực hành thí nghiệm, để xác định các linh kiện đựng trong hộp kín A, B và C, một học
sinh dùng một ampe kế và một nguồn điện xoay chiều có tần số thay đổi được Lần lượt hoc sinh đó mắc các linh kiện A, B và C vào nguồn điện Khi điều chỉnh tần số của nguồn thì thấy: đối với A khi tăng hay giảm tần số thì số chỉ của ampe kế không đổi; đối với B khi tăng tần số thì số chỉ ampe kế giảm; đối với C khi tăng tần số thì số chỉ ampe kế tăng Học sinh đó kết luận A, B và C theo thứ tự là
A điện trở, cuộn dây, tụ điện
B tụ điện, cuộn dây, điện trở
C cuộn dây, điện trở, tụ điện
Trang 2D điện trở, tụ điện, cuộn dây
Câu 7: Phát biều nào sau đây sai?
A Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số
dao động riêng của hệ
B Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
C Dao động cưỡng bức là dao động xảy ra dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn.
D Sự cộng hưởng càng rõ nét khi lực cản của một trường càng nhỏ.
Câu 8: Một dây đàn hồi AB=60cm có đầu cố định, đầu A dao động với f=50 Hz Trên dây có sóng dừng
và rung thành 3 bó Tốc độ truyền sóng trên dây bằng
A 25 m/s
B 15 m/s
C 20 m/s
D 28 m/s
Câu 9: Trong động cơ không đồng bộ ba pha, nếu từ trường của một cuộn dây đạt giá trị cực đại là B0 và
hướng vào trong cuộn dây này thì từ trường của hai cuộn dây
A không thể bằng nhau
B bằng nhau và hướng ra ngoài hai cuộn dây ấy
C còn lại bằng 0
D bằng nhau và hướng vào hai cuộn dây
Câu 10: Biến điệu sóng điện từ là gì?
A là trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao
B là biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ
C là làm cho biên độ sóng điện từ tăng lên
D là tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi điện từ tần số cao
Câu 11: Chọn ý sai
Khi tia sáng đơn sắc đỏ đi từ không khí vào thuỷ tinh thì:
A luôn khúc xạ
B bước sóng giảm
C vẫn có màu đỏ
D tần số không đổi
Câu 12: Một vật nhỏ treo vào một lò xo nhẹ dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ 4 cm thì
chu kì là 0,8 s Nếu cho vật dao động với biên độ 2 cm thì chu kì dao động điều hoà của vật là
A 0,4 s
B 0,42–√ s
C 1,6 cm
D 0,8 s
Câu 13: Tìm phát biểu sai
A Vật có nhiệt độ trên 3000oC phát ra tia tử ngoại rất mạnh
B Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.
C Tia tử ngoại có tác dụng lên kính ảnh
D Tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ
Câu 14: Chiếu một chùm tia sáng hẹp gồm hai thành phần ánh sáng đơn sắc vàng và kục đi từ không khí
vào mặc của tấm thủy tinh theo phương xiên góc Hiện tượng xảy ra là
A tia khúc xạ màu vàng bị lệch ít, tia khúc xạ màu lục bị lệch nhiều
Trang 3B tia khúc xạ màu kkục bị lệch ít, tia khúc xạ màu vàng bị lệch nhiều
C chùm tia sáng chỉ bị khúc xạ
D hai tia khúc xạ lệch về hai phía của pháp tuyến
Câu 15: Một lò xo treo vào một điểm cố định Gắn vào lò xo một vật khối lượng m1=100g thì độ dài của
lò xo là l1=26cm Gắn thêm một vật khối lượng m2=m1 vào lò xo thì chiều dài của lò xo là l2=27cm Lấy g=π2 m/s2 Tần số dao động của con lắc lò xo khi chỉ gắn m1 bằng
A 3,18 Hz
B 5 Hz
C 10 Hz
D 1,59 Hz
Câu 16: Tai ta cảm nhận được âm thanh khác biệt của các nốt nhạc Đô, Rê, Mi, Fa, Son, La, Si khi chúng
phát ra từ một nhạc cụ nhất định là do các âm thanh này có
A âm sắc khác nhau.
B biên độ âm khác nhau.
C tần số âm khác nhau.
D cường độ âm khác nhau.
Câu 17: Xét phản ứng 21H+21H→32He+10n+3,167Mev Biết năng suất toả nhiệt của than là 3.104kJ,
khối lượng đơtêri cần thiết để thu được năng lượng tương đương khi đốt 1kg than là
A 34,5.10−8kg
B 78,6.10−8kg
C 39,3.10−8kg
D 19,8.10−8kg
Câu 18: Một chất điểm dao động điều hòa với tấn số 3 Hz trên quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 12 cm Vận
tốc của chất điểm có độ lớn cực đại bằng
A 30 cm/s
B 20 cm/s.
C 113 cm/s
D 0,52 m/s
Câu 19: Xét sóng trên mặt nước có bước sóng 48 cm Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao
động lệch pha nhau π/6 Hai điểm này cách nhau một đoạn
A 12 cm.
B 12 m.
C 4 cm.
D 4 m.
Câu 20: Một hat nhân 235U khi phân hạch toả ra 200MeV Biết năng suất toả nhiệt của than
là 3.107J/kg và NA=6,022.1023 hạt/mol Hỏi cần bao nhiêu kg than để có năng lượng tương ứng với sự phân hạch của 1 g 235U?
A 7,42.104kg
B 2,73.103kg
C 72kg
D 173kg
Câu 21: Có hai con lắc đơn mà độ dài của chúng hơn kém nhau 24 cm Trong cùng một khoảng thời gian,
con lắc (1) thực hiện được số dao động gấp 2 lần so với con lắc (2) Độ dài của mỗi con lắc là
A 32 cm và 8 cm
B 32 cm và 56 cm
C 16 cm và 40 cm
Trang 4D 16 cm và 32 cm
Câu 22: Tất cả cá phôtôn trong chân không có cùng
A bước sóng
B tốc độ
C tần số
D năng lượng
Câu 23: Điện năng ở một trạm điện được truyền đi dưới điện áp 2 kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải
là 80% Biết công suất truyền đi là không đổi Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì
ta phải
A tăng điện áp lên đến 8 kV
B tăng điện áp lên đến 4 kV
C giảm điện áp xuống còn 1 kV
D giảm điện áp xuống còn 0,5 kV
Câu 24: Trong thí nghiệm giao thoa với khe Y-âng, vân sáng đầu tiên, kể từ vân chính giữa, ứng với hiệu
đường đi của hai sóng ánh sáng là
A 0,25λ
B 2λ
C 0,5λ
D λ
Câu 25: Hai dao động cùng phương cùng tần số, có biên độ lần lượt là A, A3–√ Biên độ dao động tổng
hợp bằng 2A khi độ lệch pha của hai dao động bằng
A 60∘
B 120∘
C 30∘
D 90∘
Câu 26: Một mạch dao động gồm một tụ điện có C = 3500pF và cuộn dây có độ tự cảm L = 30 mH, điện
trở thuần R = 1,5W Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là 15V Để duy trì dao động điện từ của mạch thì cần phải cung cấp một công suất bằng
A 19,69mW.
B 13,13mW.
C 23,69mW.
D 16,69mW.
Câu 27: Chọn một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng MN dài 6 cm với tần số 2 Hz Chọn gốc
thời gian là lúc chất điểm có li độ 33√2 cm và chuyển động ngược chiều với chiều dương đã chọn
Phương trình dao động của chất điểm là
A x=3sin(4πt+π3) (cm)
B x=3cos(4πt+π6) (cm)
C x=3cos(4πt+5π6) (cm)
D x=3sin(4πt+π6) (cm)
Câu 28: Hai con lắc làm bằng hai hòn bi có bán kình bằng nhau, treo trên hai sợi dây giống nhau Khối
lượng nủa hai hòn bi khác nhau Hai con lắc cùng dao động trong một môi trường với biên độ ban đầu như nhau và vận tốc ban đầu đều bằng 0 Nhận định nào sau đây đúng?
A Dao động của con lắc nhẹ tắt dần nhanh hơn con lắc nặng.
B Hai con lắc cùng dừng lại cùng một lúc.
C Không có con lắc nào dao động tắt dần
D Dao động của con lắc nặng tắt dần nhanh hơn con lắc nhẹ.
Trang 5Câu 29: Hiện tượng sóng dừng xảy ra khi hai sóng gặp nhau
A có cùng bước sóng.
B có cùng biên độ.
C là hai sóng kết hợp có cùng biên độ truyền ngược chiều nhau trên một dây đàn hồi.
D là hai sóng truyền cùng chiều nhau trên một dây đàn hồi.
Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng có bước sóng là λ1=0,5um Khoảng
cách từ màn đến mặt phẳng chứa hai khe là D = 1 m Tại điểm M có vân sáng bậc 8 Dùng ánh sáng có bước sóng λ2 thì phải dịch chuyển màn ra thêm 0.2 m thì thu được tại M một vân sáng bậc 6 Giá trị của λ2 là
A 0,760um
B 0,417um
C 0,667um
D 0,556um
Câu 31: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung
C đang có dao động điện từ tự do. Ở thời điểm t=0, hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị cực đại là Uo Năng lượng từ trường của mạch ở thời điểm t=π2LC−−−√ bằng
A CU2o2
B CU2o8
C 0
D CU2o4
Câu 32: Chọn phát biểu đúng
A Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng sinh học
B Khi đi qua các chất, tia tử ngoại luôn luôn bị hấp thụ ít hơn ánh sáng nhìn thấy
C Tia tử ngoại có tác dụng lên kính ảnh còn tia hồng ngoại thì không
D Khi truyền tới một vật, chỉ có tia hồng ngoại mới làm vật nóng lên
Câu 33: Chọn câu sai khi nói về máy phát điện
A Nguyên tắc hoạt động của máy dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ
B Khi phần cảm quay thì cần bộ góp (vành khuyên và hai chôi quét) lấy điện ra ngoài.
C Phần cảm hay phần ứng đều có thể quay được.
D Có cầu tạo gồm hai phần: phần cảm tạo ra từ trường, phần ứng tạo ra suất điện động
Câu 34: Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có điện áp pha 127V, tần số 50Hz Người ta đưa dòng
điện ba pha vào ba tải như nhau mắc hình tam giác, mỗi tải có đện trở thuần 12Ω và độ tự cảm 51mH Công suất do các tải tiêu thụ là
A 838,2W.
B 2514,6W.
C 4356W.
D 1452W.
Câu 35: Hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động ngược pha với tần số f = 40Hz, vận tốc truyền sóng v
= 60cm/s Khoảng cách giữa hai nguồn sóng là 7cm Số điểm dao động với biên độ cực đại giữa A và B là:
A 10.
B 7.
C 9.
D 8.
Câu 36: Ba mạch dao động điện từ lí tưởng gồm các tụ điện giống hệt nhau, các cuộn thuần cảm có hệ số
tự cảm là L1, L2 và L1 nối tiếp L2 Tần số của mạch dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là 1 MHz và
Trang 60,75 MHz, tốc độ ánh sáng truyền trong chân không là c = 3.108 m/s Bước sóng mà mạch thứ ba bắt được là
A 300 m
B 400 m
C 500 m
D 700 m
Câu 37: Chiếu vào mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A=60° một chùm ánh sáng trắng hẹp
Biết góc lệch của tia màu vàng đạt giá trị cực tiểu Tính góc lệch của tia màu tím Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng vàng bằng 1,52 và ánh sáng tím bằng 1,54
A 29,6∘
B 40,72∘
C 60∘
D 51,2∘
Câu 38: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos(2πTt)−π2 (cm) Tính từ thời điểm
t=0 đến thời điểm 0,25T tỷ số giữa ba quãng đường liên tiếp mà chất điểm đi được trong cùng một
khoảng thời gian là
A (3–√+1):2:(3–√−1)
B (3–√+1):2:(2−3–√)
C 3–√:1:(3–√−1)
D 3–√:1:(2−3–√)
Câu 39: Kết luận nào sau đây là không đúng khi nói về các tia phóng xạ bay vào một điện trường đều?
A tia α+ bị lệch về phía bản âm của tụ điện nhiều hơn tia β+
B tia γ không bị lệch
C độ lệch của tia β+ và β- là như nhau
D tia β+ bị lệch về phía bản âm của tụ điện
Câu 40: Hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ rết nhất khi
A tần số của lực cưỡng bức lớn.
B lực ma sát của môi trường lớn.
C lực ma sát của môi trường nhỏ.
D biên độ của lực cưỡng bức nhỏ.
Câu 41: Một mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có độ tự cảm L nối tiếp với một tụ điện có điện
dung C Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch U=120V, ở hai đầu cuộn dây bằng 180V, giữa hai bản tụ điện bằng 60V Điện áp giữa hai đầu mạch lệch pha so với điện áp giữa hai đầu tụ một góc bao nhiêu
A 0∘
B 90∘
C 60∘
D 180∘
Câu 42: Chọn phát biểu đúng:
A Hạt nhân có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử.
B Lực hạt nhân tác dụng trong khoảng kích thước nguyên tử.
C Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì càng bền vững.
D Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân có cùng nguyên tử số nhưng khác số prôtôn.
Câu 43: Trong điện từ trường, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn
A có phương vuông góc với nhau
B có phương lệch nhau 45º
Trang 7C cùng phương, ngược chiều
D cùng phương, cùng chiều
Câu 44: Một sóng dừng có tần số 10 Hz trên sợi dây đàn hồi rất dài Xét từ một nút thì khoảng cách từ
nút đó đến bụng thứ 11 là 26,25 cm Tốc độ truyền sóng trên dây là
A 0,4 m/s
B 0,5 m/s
C 50 m/s
D 4 m/s
Câu 45: Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn A, B dao động cùng pha với tần
số f Tại một điểm trên mặt nước cách các nguồn A, B những khoảng 19 cm, 21 cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB không có dãy cực đại nào khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 26 cm/s Tần số dao động của hai nguồn là
A 50 Hz.
B 26 Hz.
C 13 Hz.
D 16 Hz.
Câu 46: Sóng trên mặt nước có tần số f= 100 Hz do mũi nhọn S của một lá thép dao động chạm vào mặt
nước tại O gây ra Chiếu mặt nước bằng đèn nhấp nháy phát ra 10 chớp sáng trong 1 giây Quan sát mặt nước ta thấy
Cân 19: Sóng truyền trên mặt nước với tần số 4 Hz và bước sóng λ Trong khoảng 2 s sóng truyền được quãng đường là
G có cảm giác sóng truyền đi và mặt nước có dạng cố định (với những gợn tròn lồi lõm cố định).
H 4λ
A 6λ
B những vòng tròn đông tâm (tâm O) lan rộng dần trên mặt nước ra xa O.
C 8λ
D những gợn sóng dạng hyperbol lồi lõm xen kẽ nhau
E 2λ
F do chu kì dao động của S nhỏ hơn nhiều so với thời gian lưu ảnh trên võng mạc nên không quan
sát được sự dao động của mặt nước
Câu 47: Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?
A sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất
B sóng cơ học truyền được trong tất cả môi trường rắn, lỏng,khi và chân không
C sóng cơ học lan truyền trên măt nước là sóng ngan
D sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc
Câu 48: Trong thí nghiệm về giao thoa của sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với
tần số f=15Hz và cùng pha Tại một điểm M cách A và B những khoảng cách d1=16cm; d2=20cm sóng
có biên độ cực tiểu Giữa M và đường trung trực của AB có 2 dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A 24 cm/s
B 48 cm/s
C 20 cm/s
D 60 cm/s
Câu 49: Tìm phát biểu sai về kết quả thì nghiệm tán sắc của Niu-tơn đối với ánh sáng trắng qua lăng
kính
A Tia đổ lệch phương truyền ít nhất so với các tia khác
Trang 8B Tia tím bị lệch về phía đáy, tia đỏ bị lệch về phía ngược lại.
C Tia tím có phường truyền lệch nhiều nhất so với các tia khác
D Chùm tia lõ có màu biến thiên liên tục
Câu 50: Đặt điện áp u=U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, tụ điện có điện
dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Khi L=L1 điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm có giá trị cực đại ULmax và điện áp ở hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn dòng điện trong mạch
là 0,24α(0<α<π2) Khi L=L2 điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm có giá trị 0,5ULmax và điện áp ở hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn dòng điện trong mạch là α Giá trị của α là:
A 2,32 rad
B 1,25 rad
C 0,25 rad
D 1,38 rad
Câu 51: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng Biết sóng trên dây có
tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s Số bụng sóng trên dây là
A 4.
B 5.
C 3.
D 2.
Câu 52: Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là ?
Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có
A cùng pha.
B cùng pha ban đầu.
C cùng biên độ.
D cùng tần số góc.
Câu 53: Một vật có thể tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số nhưng ngược
pha nhau Nếu chỉ tham gia dao động thứ nhất, năng lượng dao động của vật là W1 Nếu chỉ tham gia dao động thứ hai, năng lượng dao động của vật là W2=2,25W1 Khi tham gia đồng thời hai giao động, năng lượng giao động của vật là
A 0,5W1
B 1,5W1
C 0,25W1
D W1
Câu 54: Trong thí nghiệm về giao thoa của sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với
tần số f=40 Hz Tại một điểm M cách A và B những khoảng cách d1=24cm; d2=22cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB có một dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A 60 cm/s
B 20 cm/s
C 80 cm/s
D 40 cm/s
Câu 55: Một mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và một
bộ tụ điện gồm một tụ điện cố định Co mắc song song với một tụ điện C Tụ điện C có điện dung thay đổi
từ 10 nF đến 170 nF Nhờ vậy mà mạch có thể thu được các sóng vô tuyến có bước sóng từ λ đến 3λ Điện dung của tụ điện Co là
A 10 nF
B 30 nF
Trang 9C 25 nF
D 45 nF
Câu 56: Một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì π/5 (s) Trong quá trình dao động độ
dài của con lắc biến thiên từ 20 cm đến 30 cm Lấy g = 10 m/s2
A 35 cm
B 40 cm
C 15 cm
D 45 cm
Câu 57: Tính tuổi của một khối tượng gỗ cổ, biết rằng lượng chất phóng xạ 146C phóng xạ β− (chu kì
bán rã của 146C là 5600 năm) hiện nay của tượng gỗ ấy bằng 0,77 lần lượng chất phóng xạ của một khúc
gỗ cùng khối lượng mới chặt
A 2112 năm
B 1500 năm
C 1056 năm
D 2500 năm
Câu 58: Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x=2cos(2πt−2π3) (cm) Thời điểm vật qua vị trí
có li độ x=3–√ cm và đang đi theo chiều (-) lần thứ 20 là:
A 15,34 s.
B 19,42 s.
C 20,56 s
D 18,35 s.
Câu 59: Mối quan hệ giữa cường đọ dòng điệm hiệu dụng với cường độ dòng điện cực đại của dòng điện
xoay chiều là
A I=I02√
B I=2I0
C I=I02–√
D I=I02
Câu 60: Để thực hiện phản ứng tổng hợp hạt nhân, cần điều kiện nhiệt độ cao hàng chục triệu độ để
A các êlectron bứt khỏi nguyên tử
B các hạt nhân có động năng lớn, thắng lực đẩy Cu – lông giưac chúng.
C các hạt nhân có động năng lơn, thắng lực hấp dẫn giữa chúng.
D phá vỡ hạt nhân của các nguyên tử để chúng thực hiện phản ứng.
Câu 61: Đối với âm cơ bản và họa âm thứ hai do cùng một cây đàn phát ra thì
A tần số họa âm thứ hai gấp đôi tần số âm cơ bản.
B họa âm thứ hai có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.
C tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ âm họa thứ hai.
D tần số họa âm thứ hai bằng nửa tần số âm cơ bản.
Câu 62: Cho đoạn mạch AB gồm ba đoạn mạch mắc nối tiếp: đoạn mạch AM chỉ chứa cuộn thuần cảm
L, đoạn AN chỉ chứa điện trở R và đoạn mạch NB chỉ chứa tụ điện C Ampe kế mắc nối tiếp vào đoạn mạch MN Vôn kế V1 mắc vào hai đầu A, N Vôn kế V2 mắc vào hai đầu M, B Biết R≠0;RA=0;RV=∞ Mắc điện áp xoay chiều lần lượt vào hai đầu A, N và M, B ta thấy số chỉ của hai vôn kế như nhau và số chỉ của ampe kế tăng hai lần Mạch này có
A cảm kháng lớn hơn hai lần dung kháng
B dung kháng bằng hai lần cảm kháng
C cảm kháng nhỏ hơn hai lần dung kháng
D cảm kháng bằng hai lần dung kháng
Trang 10Câu 63: Kéo lệch con lắc đơn ra khỏi vị trí cân bằng một góc 0 rồi buông ra không vận tốc đầu
Chuyển động của con lắc đơn có thể coi như dao động điều hoà khi nào?
A Khi α0 nhỏ sao cho sinα0≈α0
B Khi α0=60∘
C Khi α0=30∘
D Khi α0=45∘
Câu 64: Câu 9 Một học sinh quấn một máy biến áp với dự định số vòng dây của cuộn sơ cấp gấp hai lần
số vòng dây của cuộn thứ cấp Do sơ suất nên cuộn thứ cấp thiếu một số vòng dây Muốn xác định số vòng dây thiểu để quấn tiếp thêm Vấp cuộn thứ cấp cho đủ, học sinh này đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, rồi dùng vôn kế xác định tỉ số điện áp ở cuộn thứ cấp
để hở và cuộn sơ cấp Lúc đầu tỉ số điện áp bằng 0,43 Sau khi quản thêm vào cuộn thứ cấp 24 vòng dây thì tỉ số điện áp bằng 0.45 Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp Để được máy biến áp đúng như dự định, học sinh này phải tiếp tục quấn thêm vào cuộn thứ câp
A 60 vòng dây.
B 40 vòng dây.
C 84 vòng dây.
D 100 vòng dây.
Câu 65: Cho mạch điện có R, L, C mắc nối tiếp Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u=50√2 cos100πt
(V) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần là UL=35 V và giữa hai đầu tụ điện là UC=75 V Hệ
số công suất của mạch điện này là
A cosφ=0,7
B cosφ=0,8
C cosφ=0,6
D cosφ=0,9
Câu 66: Dòng điện trong mạch LC có biểu thức i = 0,01cos(2000t)(mA) Tụ điện trong mạch có điện
dung C = 10mF Độ tự cảm L của cuộn dây là
A 0,025H.
B 0,1H.
C 0,25H
D 0,05H.
Câu 67: Phải thay đổi khối lượng quả cầu như thế nào để tần số dao động của con lắc lò xo giảm 20%?
A tăng 34,75%
B giảm 10%
C tăng 56,25%
D giảm 25%
Câu 68: Một bạn cắm hai que đo của một vôn kế xoay chiều vào ổ cắm điện trong phòng thí nghiệm, thấy
vôn kế chỉ 220 V Ý nghĩa của con số đó là
A biên độ của điện áp của mạng điện trong phòng thí nghiệm.
B nhiệt lượng tỏa ra trên vôn kế.
C Điện áp hiệu dụng của mạng điện trong phòng thí nghiệm.
D điện áp tức thời của mạng điện tại thời điểm đó.
Câu 69: Hệ số nơtron
A lớn hơn 1 trong bom nguyên tử và bằng 1 trong lò phản ứng hạt nhân.
B tỉ lệ với công suất tỏa nhiệt của lò phản ứng hạt nhân
C trong bom nguyên tử và trong lò phản ứng hạt nhân khi hoạt động có giá trị nhỏ hơn 1
D trong bom nguyên tử và trong lò phản ứng hạt nhân khi hoạt động đều lớn hơn 1