Giới thiệu: Báo biểu Report dùng để trình bày và tóm tắt dữ liệu nguồn trong một văn bản.. Lựa chọn Report Wizard Group/Total Report Wizard: Tạo Report nhóm theo Fields dữ liệu n
Trang 1HỆ QUẢN TRỊ
CƠ SỞ DỮ LIỆU 1
1
Trang 2 Giới thiệu: Báo biểu (Report) dùng để trình bày và tóm tắt dữ liệu nguồn trong một văn bản.
Dữ liệu nguồn: Table, View.
Thiết kế Report: bằng Report Wizard và New Report
2
Trang 4 Mở Project, chọn
Document/Report/New/Report Wizard
4
Trang 5 Lựa chọn Report Wizard
Group/Total Report
Wizard: Tạo Report nhóm
theo Fields dữ liệu nguồn
Trang 6 Ví dụ, Báo biểu phân nhóm: chọn Group/Total Report Wizard, nhóm theo field Thanhpho
6
Trang 7 Lựa chọn Field dữ liệu cần nhóm
(Thanhpho)
7
Trang 8 Chọn Fields cần sắp xếp (Ma_nv)
8
Trang 9 Xác định kiểu Report
9
Trang 10 Đặt tiêu đề, xem và lưu trữ Report
10
Trang 11 Báo biểu dạng 1 nguồn dữ liệu, Chọn Report Wizard tại mục Wizard Selection
11
Trang 12 Xác định kiểu Report
12
Trang 13 Xác định cách biểu diễn (dòng, cột), kiểu trang.
13
Trang 14 Xác định field cần sắp xếp:
14
Trang 15 Lưu trữ, thiết kế lại hoặc thực hiện Report
15
Trang 16 Báo biểu dạng 1-n: Chọn One-to-Many Report Wizard Xác định Table cha
16
Trang 17 Xác định Table con
17
Trang 18 Xác định mối quan hệ: 1-n
18
Trang 19 Xác định field cần sắp xếp
19
Trang 20 Xác định kiểu Report:
20
Trang 21 Lưu trữ, thực hiện Report hoặc thiết kế lại:
21
Trang 22 TẠO REPORT BẰNG REPORT DESIGNER
22
Trang 23 Cửa sổ thiết kế Report:
23
Trang 24 Page Footer: In phần Footer của mỗi trang
Sumary: Phần tóm tắt của mỗi report
24
Trang 25 Thực đơn Report:
Title/Summary: Bật/tắt phần
title và Summary của báo biểu
Data Grouping: Phân nhóm cho
dữ liệu của báo biểu
Variable: Khai báo các biến cần
sử dụng
Default Font: Kiểu chữ ngầm
định cho báo biểu
Quick Report: Thiết kế nhanh
báo biểu
Run Report: Thực hiện báo biểu
25
Trang 26 Các control trên Report
Thanh công cụ Report Control
26
Lable Fields Line Retangle Rounded
Rectangle
PictureSelect
Control
Trang 28 Select Control:
Dùng để chọn một điều khiển của báo biểu
Đưa Label vào report:
Kích chuột vào nút lệnh Label
Xác định nội dung của nhãn.
Chọn OK
Ví dụ: Tạo nhãn ngày
28
Trang 29 Đưa field vào report:
Kích chuột vào Fields.
Trong hộp Report Expression, chọn nút lệnh sau hộp Expression
Trong hộp field, chọn tên trường hay biến thích hợp.
Chọn OK
Ví dụ: Tạo ngày giờ của hệ thống
29
Trang 31 Chọn Table cần thiết kế Report
31
Trang 33 Xây dựng Field hoặc xác định biểu thức
33
Trang 34 Đưa Picture bound control vào report:
Chọn picture bound control
Xuất hiện hộp hội thoại report picture, chọn file, nếu muốn chèn hình ảnh từ file, chọn field nếu muốn chọn trường General.
Chọn Ok.
Ví dụ: Chèn một hình từ bất kỳ vào Report
34
Trang 35 Xác định hình ảnh đưa và Report
35
Kích chuột
Trang 37 Quản lý Report bằng cửa sổ lệnh Command:
Tạo mới Report:
Create report <tên Report>
Mở một report sẵn có:
Modify <tên report>
Xem trước khi in:
Report form <tên report> preview
37