1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

fox4 (code) code trong cơ sở dữ liệu

55 318 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Fox4 (Code) Code Trong Cơ Sở Dữ Liệu
Trường học Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Đảm bảo dữ liệu và lập trình
Thể loại Báo cáo
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 724,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết lập môi trường làm việc Phần thân chương trình  Cập nhập, Xử lý, tính toán, Kết xuất thông tin Kết thúc chương trình  Đóng tập tin CSDL, các bảng dữ liệu đang sử dụng  Giải p

Trang 3

1 Khái niệm

Trang 4

Mỗi dòng chỉ chứa tối đa một lệnh

Một lệnh viết trên nhiều dòng thì cuối mỗi dòng phải có dấu

“;”

Trang 5

Khái niệm

Bước 1: Soạn thảo chương trình

Bước 2: Lưu và đặt tên chương trình

Bước 3: Biên dịch và sửa chữa lỗi

Bước 4: Chạy thử chương trình

Trang 6

Soạn thảo chương trình

Cách 1: Tại cửa sổ lệnh:

MODIFY COMAND <tên file chương trình>

Cách 2: Mở Project cần xây dựng chương trình Từ cửa sổ Project Manager, chọn trang Code, chọn mục Program, chọn New

Trang 7

Soạn thảo chương trình

 Một chương trình Visual FoxPro thường có 3 phần.

Thiết lập môi trường làm việc

Phần thân chương trình

 Cập nhập, Xử lý, tính toán, Kết xuất thông tin

Kết thúc chương trình

 Đóng tập tin CSDL, các bảng dữ liệu đang sử dụng

 Giải phóng biến nhớ, trả lại các chế độ cho hệ thống.

 Tạo chú thích:

* Bắt đầu một dòng

&& : Viết sau một lệnh

Trang 8

Thực hiện chương trình

lệnh:

DO < tên file chương trình >

Hoặc chọn menu Program/Do/< tên file chương trình >

Hoặc gõ tổ hợp phím Ctrl +E

Trang 9

2 Thiết lập môi trường

 Một số lệnh thông dụng:

SET CENTURY (trạng thái mặc định là OFF): hiển thị của ngày tháng với năm có 4 chữ số

Cú pháp: SET CENTURY ON/OFF

SET CONFIRM (trạng thái mặc định là OFF): Cần ấn Enter

để qua trường tiếp theo hay không, khi nhập ký tự cuối cùng của một trường trước đó

Cú pháp: SET CONFIRM ON/OFF

Trang 10

Thiết lập môi trường

- SET CURRENCY: Đặc tả ký tự tiền tệ và vị trí của

nó.

Cú pháp: SET CURRENCY TO <btC>

SET CURRENCY LEFT/RIGHT

<btC> là ký hiệu tiền tệ cần biểu diễn, có thể đặt bên trái hay phải của biểu thức số

- SET DATE: Đặc tả khuôn dạng ngày tháng.

Cú pháp: SET DATE [TO] MDY/DMY/YMD/…

Trang 11

Thiết lập môi trường

- SET DECIMAL: Chỉ định số chữ số thập phân cần

hiển thị sau dấu chấm thập phân.

Cú pháp: SET DECIMAL TO <btN>

Giá trị của <btN> dao động trong [0 8]

- SET DEFAULT: Xác định ổ đĩa và thư mục làm việc.

Cú pháp: SET DEFAULT TO <btC>

<btC> là tên đầy đủ của ổ đĩa và thư mục

Trang 12

Thiết lập môi trường

- SET ESCAPE (trạng thái mặc định là ON): Làm

mất hiệu lực của phím ESCAPE

Cú pháp: SET ESCAPE ON/OFF

- SET POINT: Thay đổi dấu chấm thập phân bằng ký

tự khác.

Cú pháp: SET POINT TO <btC>

Nếu không có <btC>, sẽ trở về với dấu chấm(.)

Trang 13

Thiết lập môi trường

- SET SAFETY (trạng thái mặc định là ON): Bảo vệ hoặc

không tập tin hiện có

Nếu lệnh ở trạng thái ON, khi ghi đè lên tập tin đã có FoxPro sẽ thông báo: File already exists, Overwrite It? (Y/N)

- SET SEPARATOR: Mô tả ký tự chia tách số theo từng nhóm.

Cú pháp: SET SEPARATOR TO <btC>

Nếu không có <btC> sẽ mặc định là dấu“,”

Trang 14

Thiết lập môi trường

- SET TALK OFF/ON: ẩn hiện các kết quả thực hiện lệnh.

Mặc định ở trạng thái ON khi lệnh thực hiện thông tin về trạng thái làm việc được đưa ra màn hình, và ngược lại

- SET ECHO Mở cửa sổ TRACE để quan sát quá trình

chương trình thực hiện

Trạng thái mặc định là OFF Nếu trạng thái ON, từng dòng lệnh của chương trình đang thực hiện sẽ được chiếu sáng trên cửa sổ TRACE Người dùng có thể theo dõi và tạo các điểm ngắt để chương trình ngưng lại ở những vị trí cần thiết

Trang 15

3 Biến và cách sử dụng

Trang 17

Khai báo biến

Lệnh gán: dùng để gán giá trị cho biến

Cú pháp: <biến> = <biểu thức>

Tính giá trị của <biểu thức> rồi gán cho <biến>

 Ví dụ: del = b*b – 4*a*c && biến del xác định khi các biến a, b, c tồn tại)

ngayct = { } biến kiểu Date kiemtra = F biến kiểu Logic

Trang 18

Khai báo biến

Lệnh STORE: giống lệnh gán nhưng có thể gán giá

trị một lúc cho nhiều biến.

Cú pháp:

STORE <biểu thức>TO<danh sách biến>

 Ví dụ: STORE 0 to Pcap, Bhyt, Bhxh

STORE SPACE(6) TO MASVNếu <danh sách biến> đã tồn tại thì nó sẽ được thay thế bởi giá trị của <biểu thức>, nếu chưa tồn tại thì sẽ được tạo lập và được gán giá trị của <biểu thức>

Trang 19

Khai báo biến

Lệnh DIMENSION (dùng cho biến mảng)

Biến mảng gồm nhiều phần tử được đánh số từ 1 trở đi

Phần tử thứ i của mảng a được biểu diễn bằng a(i) hay a[i]

Các phần tử trong một mảng có thể có kiểu khác nhau

Cú pháp: DIMENSION <danh sách mảng>

Trang 20

Khai báo biến

Trang 21

Xuất giá trị của biến hoặc b.thức

Toạ độ màn hình:

Màn hình có 50 dòng (được đánh số từ 0 đến 49) và 160 cột (được đánh số từ 0 đến 159)

Xác định vị trí bất kỳ của con trỏ:

@ <dòng, cột>

 Ví dụ: @ ROW() + 2, COL( ) + 3 && dòng hiện tại+2, cột hiện tại+3

Trang 22

Xuất giá trị của biến hoặc b.thức

Lệnh ?|??

Cú pháp: ?|?? <D.sách biểu thức>

Xuất kết quả của các biểu thức lên màn hình Lệnh ? thì sau khi xuất đưa con trỏ xuống dưới một dòng, còn lệnh ?? thì không

 Xuất giá trị biểu thức có xác định tọa độ:

Cú pháp: @<dòng, cột> SAY <biểu thức>

Ví dụ: @9,18 say “Họ và tên:”+ hoten

Trang 23

Nhập giá trị cho biến

Lệnh ACCEPT:

Cú pháp: ACCEPT <btC> TO <biến chuỗi>

Dữ liệu từ bàn phím sẽ gán cho biến chuỗi

<btC> là thông báo để nhắc nhở việc nhập giá trị cho biến

Trang 24

Nhập giá trị cho biến

Trang 25

Nhập giá trị cho biến

Nếu có [TO<biến>] thì <biến> sẽ nhận giá trị từ bàn phím

Nếu có [TIMEOUT <btN>] thì sau <btN> giây không nhấn một phím nào thì <biến> sẽ nhận giá trị rỗng

 Ví dụ: Wait “ấn một phím để thoát” to Tbao

Trang 26

Nhập giá trị cho biến

Lệnh @ SAY GET

Cú pháp: @ <dòng, cột> Say <btC1> get <biến>

[Default <bt>] [Function <mã F>] [Picture <mã P>] [Range<btn1, btN2>] [valid<btl>] [Error<btc2>] [When<btl>] [Color<mã màu>]

@

@

READ Nhập dữ liệu cho biến theo tọa độ màn hình

Trang 27

Nhập giá trị cho biến

<dòng, cột>: toạ độ màn hình

SAY<btC1>: <btC1> là thông báo

GET <biến>: <biến> nhận giá trị từ bàn phím Biến phải khai báo trước hoặc sử dụng DEFAULT <bt>

FUNCTION <mã>/PICTURE <mã P>: dùng để mô tả dạng

dữ liệu nhập cho các kiểu số và chuỗi

Trang 28

Nhập giá trị cho biến

RANGE <btN1, btN2>: chỉ có những dữ liệu trong phạm vi

<btN1, btN2> mới được đưa vào

VALID <btL>: dùng để kiểm tra dữ liệu được nhập cho biến

ERROR <btC2>: hiện thông báo khi giá trị nhập không hợp lệ

WHEN <btL>: chỉ khi nào <btL> nhận giá trị T thì con trỏ mới vào vùng GET để vào dữ liệu Nếu <btL> nhận giá trị F thì con trỏ chuyển đến vùng GET tiếp theo

Trang 29

Nhập giá trị cho biến

Ví dụ 1: nhập giá trị cho biến ho, hsl:

Ho= Space(15)

@12,10 Say “Nhập họ:” get ho

@13,10 Say “Nhập hệ số:” Get hsl Default 0

Read

Ví dụ 2: nhập giá trị cho heso, diem, chucvu:

@10,10 Say “Hệ số” Get heso Function “9.99” Default 0

@11,10 Say “Nhập điểm:” Get diem default 0, Range 0,10

@15,10 Say “Chức vụ:” Get chucvu When Empty(chucvu)

Read

Trang 30

Nhập giá trị cho biến

@20,20 Say “Bạn có tiếp tục không (C/K)?” get tloi Valid Upper(tloi) $ “CK” Error “Bạn chỉ được nhập C hoặc K”

Read

Trang 31

4 Tập tin biến bộ nhớ

Trang 33

Lệnh chuyển dữ liệu từ tập tin vào

Trang 34

Lệnh chuyển dữ liệu từ tập tin vào

Trang 35

Lệnh chuyển dữ liệu từ bộ nhớ vào tập tin

Cú pháp:

GATHER MEMVAR [FIELDS<d.sách trường>

biến trung gian có cùng tên với các trường vào mẫu tin hiện tại trong tập tin DBF đang mở

Trang 36

Lệnh chuyển dữ liệu từ bộ nhớ vào tập tin

mẫu tin trắng được thêm ở cuối tập tin NHANVIEN

Use NHANVIEN

Go BottomAppend BlankGather Memvar

Trang 37

Lệnh chuyển dữ liệu từ bộ nhớ vào tập tin

 Ví dụ 2: Mở tập tin dự án QLNS, viết chương trình nhập dữ liệu cho tập tin LUONG bao gồm các trường Manv, Heso, NamCT, Thamnien, Pctn

Trường Thamnien bằng năm hiện tại trừ năm bắt đầu

công tác.

Trường Pctn là 1.000.000 nếu Thamnien>=25, 800.000 nếu Thamnien>=10, còn lại là 400.000

Trang 38

Lệnh chuyển dữ liệu từ bộ nhớ vào tập tin

SET TALK OFF

SCATTER MEMVAR BLANK

@ 10,10 SAY “Nhập mã nhân viên:” GET m.manv Function “@!” READ

LOCATE FOR UPPER(Manv) = = UPPER (M.Manv)

IF !EOF( )

? “Nhân viên này đã nhập rồi”

Trang 39

Lệnh chuyển dữ liệu từ bộ nhớ vào tập tin

ELSE

@ 12,10 SAY “Nhập Hệ số lương: ” GET m.Heso PICTURE “9.99”

@ 13,10 SAY “Nhập năm công tác: ” GET m.Namct

READ

APPEND BLANK

GATHER MEMVAR

REPLACE Thamnien WITH Year(Date())-Namct

REPLACE Pctn WITH IIF(Thamnien>=25, 1000000, IIF(Thamnien>=10,

800000, 400000)) ENDIF

@15,10 Say “Bạn có tiếp tục không (C hoặc K)?” get traloi

Read

ENDDO

USE

Trang 40

5 Câu lệnh có cấu trúc

Trang 41

Hoạt động: Nếu Điềukiện là True

thì thực hiện lệnh P, ngược lại thì

không thực hiện lệnh P, chuyển

sang thực hiện lệnh sau Endif

Đ.kiện

Câu lệnh P

Câu lệnh sau Endif

False True

Trang 42

Hoạt động: Nếu Điềukiện là True

thì thực hiện lệnh P, ngược lại thì thực hiện lệnh Q

Đ.kiện

Câu lệnh P

Câu lệnh sau Endif

False True

Câu lệnh Q

Trang 43

IF delta < 0 ? "Phuong trinh vo nghiem"

ENDIF

Trang 44

True False

Trang 45

Cấu trúc rẽ nhánh

Nếu điều kiện nào có giá trị T thì câu lệnh tương ứng sẽ được thực hiện, sau đó chuyển sang thực hiện câu lệnh sau ENDCASE

Trường hợp không có điều kiện nào có giá trị T thì <Câu lệnh n+1> (nếu có) sẽ được thực hiện

Trang 46

Cấu trúc rẽ nhánh

SET TALK OFF CLEAR

CASE diem>=6.5 AND diem<8 @ 12,15 say "Kha"

CASE diem>=5 AND diem<6.5 @ 12,15 say "Trung binh"

CASE diem<5 @ 12,15 say "Yeu"

Trang 49

FOR i=1 TO n STEP 2

s=s+iENDFOR

? 'Tong S=',s

Trang 51

Cấu trúc lặp

 Hoạt động:

Trong khi điều kiện còn đúng thì các lệnh trong thân vòng lặp còn được thực hiện Nếu điều kiện sai thì sẽ dừng và thực hiện các lệnh sau ENDDO

[LOOP]: Khi gặp lệnh này sẽ quay về kiểm tra điều kiện, không thực hiện các lệnh phía sau [LOOP]

[EXIT]: Khi gặp lệnh này thì sẽ thoát ra khỏi chương trình

Trang 52

ENDDO SET TALK ON

Trang 54

Cấu trúc lặp

Duyệt lần lượt các bản ghi trong bảng dữ liệu trong <phạm vi> được chỉ ra và thoả mãn điều kiện của các <Đ.kiện> sau FOR hoặc WHILE

Tương ứng với một bản ghi tìm được, thì <Các lệnh> sẽ được thực hiện

Sẽ dừng khi nào duyệt đến bản ghi cuối cùng

Trang 55

Cấu trúc lặp

 Ví dụ: Viết chương

trình nhập năm (bốn chữ số), hiển thị những nữ nhân viên sinh năm đó

SET TALK OFF SET DATE DMY CLEAR

CLOSE TABLES ALL SET DEFAULT TO e:\baitap\qlns USE nhanvien

input "Nhap nam sinh: " to bnam

? "Danh sach nhan vien nu sinh nam: ", bnam SCAN FOR !phai and year(ngaysinh)=bnam ?ALLT(ho)+" "+ALLT (ten), ngaysinh ENDSCAN

SET TALK ON RETURN

Ngày đăng: 15/05/2014, 10:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w