1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi hóa học (7)

12 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi hóa học (7)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Phan Châu Trinh - Tỉnh Đồng Tháp
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Đồng Tháp
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 70,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Đồng Tháp TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 120 Câu 1 Tơ nà[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Đồng Tháp

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 120

Câu 1 Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?

A Tơ nitron.

B Tơ visco.

C Tơ tằm.

D Tơ nilon–6,6.

Câu 2 Xà phòng hóa hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH dư thu được glixerol, natrioleat, natri

stearat và natri panmitat Phân tử khối của X là

A 884.

B 886.

C 862.

D 860.

Câu 3 Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol),

C6H6 (benzen) Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là

A 7.

B 8.

C 6.

D 5.

Câu 4 Metyl acrylate có công thức là:

A CH2=CHCOOCH3

B CH3COOCH=CH2

C CH3−COO−CH=CH2

D CH3COOCH3

E HCOOCH3

F H−COO−CH=CH−CH3 G CH3−CO−CO−CH3 H CH2=CH−COO−CH3

Câu 5 Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là

A HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO

B CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO

C CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO

D CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH

Câu 6 Khi cho một este X thủy phân trong môi trường kiềm thu được một chất rắn Y và hơi ancol Z.

Đem chất rắn Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đun nóng thu được axit axetic Còn đem oxi hóa ancol Z thu được anđehit T (T có khả năng tráng bạc theo tỷ lệ 1: 4) Vậy công thức cấu tạo của X là

A C2H5COOCH3

B HCOOC3H7

C CH 3COOC2H5

D CH3COOCH3

Câu 7 Nhúng một thanh Zn vào hỗn hợp chứa các ion kim loại sau: Cu2+, Fe3+, Ag+ đến khi dung dịch vừa mất màu xanh thì dừng lại Vậy hỗn hợp kim loại thu được gồm

A Ag, Cu

B Fe, Cu

C Ag, Fe

D Ag, Cu hoặc Ag, Cu, Fe

Câu 8 Metyl amin tác dụng với

A NaCl

B K

C NaOH

D HCl

Trang 2

Câu 9 Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng?

A Anilin

B Alanin

C Phenylamoniclorua

D Etyl axetat

Câu 10 Axit cacboxylic nào dưới đây có mạch cacbon phân nhánh, làm mất màu dung dịch brom?

A Axit acrylic.

B axit metacrylic

C axit propanoic

D Axit 2 – metylpropanoic

Câu 11 Trong thực tế, tại những vùng núi đá vôi, sự hòa tan của CaCO3, MgCO3… với HXO3 tạo ra lượng lớn muối cung cấp nguyên tố X cho sự phát triển của cây trồng Tuy nhiên nước tại những vùng núi

đá vôi thường là nước cứng vì có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+ Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu người ta

có thể dùng

A HNO3

B Na2CO3

C NH4NO3

D HCl

Câu 12 Trường hợp nào sau đây kim loại không bị hoà tan?

A Ngâm Fe trong H2SO4 đặc nguội

B Ngâm Zn trong dung dịch HCl.

C Ngân Cu trong dung dịch HNO3

D Ngâm Fe trong FeCl3

Câu 13 Để biến các chất béo chứa axit không no thành chất béo chứa gốc axit no, người ta thực hiện quá

trình

A cô cạn ở nhiệt độ cao

B hiđro hóa.

C làm lạnh.

D đông lạnh.

Câu 14 Chất trong phân tử có liên kết -[1,6- ] glicozit là

A Sacacrozơ

B Xenlulozơ

C Amilozơ

D Amilopectin

Câu 15 Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?

A SO2

B NO2

C H2S

D CO

Câu 16 Chất rắn X màu đỏ thẫm tan trong nước thành dung dịch màu vàng Một số chất như S, P, C,

C2H5OH… bốc cháy khi tiếp xúc với X Chất X là

A P.

B CrO3

C Cu

D Fe2O3

Câu 17 Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là

A anilin, metyl amin, amoniac.

B metyl amin, amoniac, natri axetat.

C anilin, amoniac, natri hiđroxit.

D amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.

Câu 18 Cho các phát biểu sau:

(a) Để xử lý thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh

(b) Khi thoát vào khí quyển , freon phá hủy tần ozon

(c) Trong khí quyển, nồng độ CO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu ứng nhà kính

Trang 3

(d) Trong khí quyển , nồng độ NO2 và SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axit Trong các phát biểu trên , số phát biểu đúng là

A 2

B 1

C 4

D 3

Câu 19 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A trùng ngưng.

B thuỷ phân.

C tráng gương

D Hoà tan Cu(OH)2

Câu 20 Cho các chất hữu cơ mạch hở: X là axit không no có hai liên kết pi trong phân tử, Y là axit no

đơn chức, Z là ancol no hai chức, T là este của X, Y với Z Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp M gồm X

và T, thu được 0,1 mol CO2 và 0,07 mol H2O Cho 6,9 gam M phản ứng với vừa đủ với dung dịch

NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan E Đốt cháy hoàn toàn E, thu

được Na2CO3, 0,195 mol CO2 và 0,135 mol H2O Phần trăm khối lượng của T trong M có giá trị gần nhất nào sau đây

A 52,3.

B 51,3.

C 68,7.

D 68,1.

Câu 21 Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao.

Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là

A Cu, Fe, Zn, MgO.

B Cu, Fe, Zn, Mg.

C Cu, Fe, ZnO, MgO.

D Cu, FeO, ZnO, MgO.

Câu 22 Nung nóng từng cặp chất sau trong bình kín:

(1) Fe2O3 + CO (k), (2) Pt + O2 (k), (3) Al + KCl (r)

Các trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá kim loại là

A (4), (5), (6).

B (1), (2), (6).

C (2), (5), (6).

D (2), (3), (4).

Câu 23 Công thức cấu tạo của este nào sau đây có công thức ph}n tử C4H6O2 ?

A CH2=CH−COOCH3

B C2H5COOCH3.

C HCOOC2H5.

D CH3COOC2H5.

Câu 24 Cho dung dịch lòng trắng trứng vào hai ống nghiệm Cho thêm vào ống nghiệm thứ nhất được

vài giọt dung dịch HNO3 đậm đặc; cho thêm vào ống nghiệm thứ hai một ít Cu(OH)2 Hiện tượng quan sát được là

A Ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu đỏ

B Ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu tím

C Ống nghiệm thứ nhất có màu nâu, ống nghiệm thứ hai có màu vàng

D Ống nghiệm thứ nhất có màu xanh, ống nghiệm thứ hai có màu vàng

Câu 25 Quặng hematit là nguyên liệu dùng để sản xuất

A chì.

B nhôm.

C natri.

D gang.

Câu 26 Một tấm kim loại bằng vàng bị bám một lớp kim loại sắt ở bề mặt, ta có thể dùng dung dịch nào

sau đây để loại tạp chất ra khỏi tấm kim loại vàng là

A dung dịch CuSO4 dư

Trang 4

B dung dịch ZnSO4

C dung dịch Fe2(SO4)3

D dung dịch FeSO4 dư

Câu 27 Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?

A Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước.

B Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.

C Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol.

D Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội

Câu 28 Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai?

A Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.

B Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

C Protein có phản ứng màu biure.

D Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ

Câu 29 Tên gọi của K2Cr2O7 là

A Kali cromic

B Kali đicromic

C Kali cromat.

D Kali đicromat.

Câu 30 Phát biểu nào sau đây sai?

A Glucozo là hợp chất tạp chức.

B Geranyl axetat có mùi hoa hồng.

C Glyxin, alanin là các α – aminoaxit.

D Tơ nilon - 6,6 và tơ nitron đều là protein.

Câu 31 Để khắc thủy tinh người ta dựa vào phản ứng

A SiO2+2NaOH→Na2SiO3+CO2

B SiO2+HF→SiF4+H2O

C SiO2+Na2CO3→Na2SiO3+CO2

D SiO2+Mg→2MgO+Si

Câu 32 Ancol nào sau đây có khả năng tạo phức với Cu(OH)2 ?

A C3H5(OH)3

B CH3OH

C HOCH2CH2CH2OH

D C3H7OH

Câu 33 Este X mạch hở được tạo bởi một axit đơn chức và một ancol đơn chức Đun nóng 15,91 gam X

với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 39,96 gam Ag Công thức cấu tạo của X là

A HCOOC2H5.

B HCOOCH2−CH=CH2.

C HCOOCH=CH−CH3.

D HCOOC3H7.

Câu 34 Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O Sau khi cân bằng, hệ số phương trình lần lượt là

A 3, 26, 9, 2, 13

B 3, 28, 9, 1, 14

C 2, 28, 6, 1, 14

D 3, 14, 9, 1, 7

Câu 35 Cho 19,1 gam hỗn hợp CH3COOC2H5 và NH2CH2COOC2H5 tác dụng vừa đủ với 200 ml

dung dịch NaOH 1M , thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

A 17,9.

B 19,4.

C 9,2.

D 16,6.

Câu 36 Các kim loại nào sau đây luôn được bảo vệ trong môi trường không khí, nước nhờ lớp màng

oxit?

A Fe-Cr

B Fe-M

Trang 5

C Cr-Al

D Al-Ca

Câu 37 Công thức của tripanmitin là

A (CH3[CH2]16COO)3C3H5

B (CH3[CH2]14COO)3C3H5

C (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5

D (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5

Câu 38 Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:

(a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH

(b) Cho đinh Fe vào dung dịch ZnSO4

(c) Rắc bột S lên kim loại thủy ngân

(d) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch BaCl2

(e) Trộn bột Al với bột oxit sắt

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

A 1.

B 3.

C 2.

D 4.

Câu 39 Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch

A FeSO4

B H2SO4 loãng

C H2SO4 đặc, nóng

D HCl.

Câu 40 Đun nóng chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH, thu được ancol etylic, NaCl, H2O và muối natri của alanin Vậy công thức cấu tạo của X là

A ClH3NCH(CH3)COOC2H5

B H2NC(CH3)2COOC2H5

C H2NCH(CH3)COOC2H5

D ClH3NCH2COOC2H5

Câu 41 Cho các chất etan, etilen, etyl benzen, vinyl benzen, but-1,3-đien, etilen glycol và Caprolactam.

Có bao nhiêu chất có khả năng trùng hợp để tạo polime?

A 3

B 2

C 4

D 5

Câu 42 Cho m gam hỗn hợp E gồm este hai chức Y mạch hở và e ste đơn chức X tác dụng vừa đủ với

dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp Z chứa hai muối và một ancol T duy nhất Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 1,08 mol O2, thu được 14,84 gam Na2CO3; tổng số mol CO2 và H2O bằng 1,36 mol Cho ancol

T tác dụng với Na (dư), thoát ra 1,792 lit khí (đktc); Biết để đốt cháy hết m gam E cần vừa đủ 1,4 mol O2 Phần trăm khối lượng của Y có giá trị gần nhất với

A 66%.

B 62%.

C 71%.

D 65%.

Câu 43 Có 3 ống nghiệm đựng3 dung dịch: Cu(NO3)2; Pb(NO3)2; Zn(NO3)2 được đánh số theo thứ tự ống

là 1, 2, 3 Nhúng 3 lá kẽm( giống hệt nhau) X, Y, Z vào 3 ống thì khối lượng mỗi lá kẽm sẽ:

A X giảm, Y tăng, Z không đổi.

B X giảm, Y giảm, Z không đổi.

C X tăng, Y giảm, Z không đổi.

D X tăng, Y tăng, Z không đổi.

Câu 44 Một dung dịch chứa: 0,01 mol NaCl, 0,02 mol CuCl2, 0,01 mol FeCl3, 0,06 mol CaCl2 Kim loại thoát ra đầu tiên ở catôt khi điện phân là

A Na

B Ca

C Fe

Trang 6

D Cu

Câu 45 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư;

(b) Dẫn khí H2 (dư) qua bột MgO nung nóng;

(c) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư;

(d) Cho Na vào dung dịch MgSO4;

(e) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với các điện cực trơ

Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là

A 0

B 2

C 3

D 1

Câu 46 Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được

A H2O

B Na

C NaOH

D Cl2

Câu 47 Cho các hợp chất của sắt có công thức là Fe2O3; Fe3O4; FeS2; FeCO3 Theo thứ tự trên thì đó là thành phần chính của loại quặng nào sau đây

A Xiđerit; hematit; pirit; manhetit

B Pirit; manhetit; xiđerit; hematit.

C Hematit; manhetit; pirit, xiđerit.

D Manhetit; hematit; pirit; xiđerit.

Câu 48 Tên gọi của este có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là

A Sec-propyl axetat

B Propyl axetat

C Propyl fomat

D iso-propyl axetat

Câu 49 Dung dịch nào sau đây làm quì tím đổi thành màu xanh?

A Dung dịch lysin

B Dung dịch glyxin

C Dung dịch axit glutamic

D Dung dịch alanin

Câu 50 Hãy chọn nguyên nhân đúng tạo thành thạch nhũ trong các hang động ở các núi đá vôi

A Do CaO tác dụng với SO2 và O2 tạo thành CaSO4

B Do quá trình phản ứng thuận nghịch CaCO3 + H2O + CO2 ⇄ Ca(HCO Ca(HCO3)2 xảy ra trong 1 thời gian rất lâu

C Do phản ứng của CO2 trong không khí với CaO thành CaCO3

D Do sự phân huỷ Ca(HCO3)2  CaCO3 + H2O + CO2

Câu 51 Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là

A điện phân nóng chảy CaCl2

B điện phân dung dịch CaCl2

C nhiệt phân CaCl2

D dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2

Câu 52 Có thể điều chế đồng bằng cách dùng H2 để khử

A CuCl2

B CuSO4

C Cu(OH)2

D CuO.

Câu 53 Oxit nhôm không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?

A Có nhiệt độ nóng chảy cao.

B Là oxit lưỡng tính.

C Dễ tan trong nước.

D Dùng để điều chế nhôm.

Trang 7

Câu 54 Khi cho các chất: Al, Ag, Cu, CuO, Fe vào dung dịch axit H2SO4 loãng, dư thì các chất nào đều

bị tan hết

A Cu, Al, Fe

B Ag, Al, Fe

C Ag, CuO, Al

D Al, CuO, Fe

Câu 55 Phát biểu không đúng là

A Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2.

B Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit

C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương

D Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O

Câu 56 Cacbohiđrat nào sau đây không cho được phản ứng thủy phân

A Saccarozơ.

B Glucozơ.

C Xenlulozơ.

D Amilopectin.

Câu 57 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, nóng gọi là

A phản ứng lên men.

B phản ứng xà phòng hoá.

C phản ứng hidrat hoá.

D phản ứng cracking

Câu 58 Nhóm gồm tất cả kim loại nào không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng nhưng tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng

A Cu, Ag

B Ag, Mg

C Mg, Zn

D Cu, Zn

Câu 59 Cho sơ đồ phản ứng: Al (SO )2 4 3 X Y Al

Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?

A NaAlO2 và Al(OH)3

B Al(OH)3 và NaAlO2

C Al2O3 và Al(OH)3

D Al(OH)3 và Al2O3

Câu 60 Chọn phát biểu không đúng:

A Ở động vật, chất béo tập trung nhiều trong mô mỡ Ở thực vật, chất béo tập trung nhiều trong hạt,

quả

B Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.

C Axit panmitic, axit stearic là các axit béo chủ yếu thường gặp trong thành phần của chất béo trong

hạt, quả

D Khi đun nóng glixerol với các axit béo,có H2SO4, đặc làm xúc tác, thu được chất béo

Câu 61 Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong

ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hoá học của phèn chua:

A Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

B (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

D K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 62 Chất hữa cơ X mạch hở có công thức C8H15O4N Cho m gam X tác dụng với lượng dư dung

dịch NaOH thu được (m + 1) gam muối Y của aminoaxit và hỗn hợp Z gồm 2 ancol Giá trị của m là

A 15,75

B 7,27

C 47,25

D 94,50

Câu 63 Dãy gồm các kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là

A Zn, Mg, Cu.

B Cu, Mg, Zn.

Trang 8

C Mg, Cu, Zn.

D Cu, Zn, Mg.

Câu 64 Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo là trieste của glixerol với axit cacboxylic đơn chức có số chẵn nguyên tử C (khoảng từ 12 đến 24 cacbon), mạch không phân nhánh

(b) Lipit là chất béo

(c) Ở nhiệt độ phòng, triolein là chất lỏng

(d) Liên kết của nhóm CO và nhóm NH giữa hai đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit

(e) Khi đun nóng dung dịch peptit với kiềm đến cùng sẽ thu được các - amino axit

Số phát biểu đúng là

A 5.

B 3.

C 2.

D 4.

Câu 65 Chất không có tính lưỡng tính là

A NaHCO3

B NH4Cl

C NH2CH2COOH

D Al(OH)3

Câu 66 Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh

Ni Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

A 1

B 4

C 2

D 3

Câu 67 Có thể loại trừ độ cứng vĩnh cửu của nước bằng cách:

A Cho Na2CO3 hoặc Na3PO4

B Đun sôi nước

C Chế hóa nước bằng nước vôi

D Thổi khí CO2 vào nướ

Câu 68 Trong mùn cưa có chứa hơp chất nào sau đây?

A Glucozơ

B Saccarozơ

C Tinh bột

D Xenlulozơ

Câu 69 Đun nóng 6 gam axit axetic với 6 gam ancol etylic có H2SO4 đặc làm xúc tác Khối lượng este

tạo thành khi hiệu suất phản ứng đạt 80% là

A 7,04 gam.

B 10,00 gam.

C 8,00 gam.

D 12,00 gam.

Câu 70 Polime nào sau đây khi đốt cháy cho số mol CO2 bằng số mol nước ?

A PE

B PVC

C Tơ nilon-6

D Cao su Buna

Câu 71 Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là

A cocain, seduxen, cafein.

B penixilin, paradol, cocain.

C ampixilin, erythromixin, cafein

D heroin, seduxen, erythromixin

Câu 72 Cấu hình electron của ion Cr3+ là

A [Ar]3d4

B [Ar]3d3

Trang 9

C [Ar]3d5.

D [Ar]3d2

Câu 73 Cho 13,6 gam este X đơn chức tác dụng với dung dịch KOH 16% (vừa đủ), thu được 83,6 gam

dung dịch Y Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,015 mol X cần dùng a lít O2 (đktc), thu được CO2 và H2O Giá trị của a là

A 4,032.

B 3,024.

C 3,136.

D 3,360.

Câu 74 Fructozơ và saccarozơ đều có

A phản ứng tráng bạc.

B phản ứng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

C 5 nhóm hiđroxyl trong phân tử.

D phản ứng khử brom trong dung dịch nước.

Câu 75 Thủy phân hoàn toàn este X (trong môi trường axit) thu được hai sản phẩm đều tham gia phản

ứng tráng bạc Công thức phân tử phù hợp với X có thể là

G C2H6O2.

H C2H4O2.

A X1 khác Y2.

B C3H4O2.

C C3H6O2.

D X1, X2, Y1, Y2 là 4 chất khác nhau.

E X2 khác Y1.

F X1 trùng với Y2, X2 trùng với Y1.

Câu 76 Cho dãy pứ: X → AlCl3→Y  Z →Xt o    NaOH E X, Y, Z, E lần lượt là

A Al(OH)3 , Al2O3 , Al, NaAlO2

B Al, NaAlO2 , Al2O3, Al(OH)3

C Al, Al(OH)3 , Al2O3 , NaAlO2

D Al, Al(OH)3 , NaAlO2 , Al2O3

Câu 77 Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrO3 là

A +2.

B +3.

C +6.

D +4.

Câu 78 Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6 Có bao nhiêu tơ

thuộc loại tơ poliamit?

A 4

B 3

C 1

D 2

Câu 79 Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 thì dung dịch thu được có khả năng

tráng bạc Số este thỏa mãn tính chất trên là

G 6.

H Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit.

A 4.

B 5

C Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit.

D 3.

E Tinh bột, glucozơ, etanol.

F Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit.

Câu 80 Hãy chọn định nghĩa đúng trong các định nghĩa sau:

A Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với axit cacboxylic

B Este là hợp chất sinh ra khi thế nhóm –OH trong nhóm COOH của phân tử axit bằng nhóm OR.

C Este là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm chức –COO- liên kết với các gốc R và R’

Trang 10

D Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với axit.

Câu 81 Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học sau:

X + 2YCl3 → XCl2 + 2YCl2; Y + XCl2 → YCl2 + X Phát biểu đúng là

A Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+.

B Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y.

C Kim loại X khử được ion Y2+

D Ion Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+

Câu 82 Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

A Na.

B Al

C Cu.

D Mg.

Câu 83 Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng

những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

A trùng hợp

B xà phòng hóa

C thủy phân

D trùng ngưng

Câu 84 Cho m gam hỗn hợp X chứa Al, Fe(NO3)2 và 0,1 mol Fe3O4 tan hết trong dung dịch chứa 1,025

mol H2SO4 Sau phản ứng thu được 5,04 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí và dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa có khối lượng là 132,5 gam Biết

tỷ khối của Y so với H2 là 31/3 Cho một lượng vừa đủ BaCl2 vào Z sau khi các phản ứng xảy ra xong cho tiếp AgNO3 dư vào thì thu được x gam kết tủa Biết các phản ứng hoàn toàn Giá trị của tổng x + m là

I 389,175 J HNO3, NaHSO4 K HNO3, NaHCO3 L 1.

A 628,200.

B 334,025.

C 3.

D HNO3, H2SO4.

E 533,000 G NaNO3, H2SO4 H 4.

F 2.

Câu 85 Cho NaOH dư phản ứng với các dung dịch sau: AlCl3; Ba(HCO3)2; CuSO4; HCl, NH4Cl; MgSO4; FeCl3 Số trường hợp thu được kết tủa là

A 4.

B 2.

C 5.

D 3.

Câu 86 Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của

chúng là

A Al, Fe, Cr.

B Fe, Cu, Ag.

C Mg, Zn, Cu

D Ba, Ag, Au.

Câu 87 Chất không có tính chất lưỡng tính là

A AlCl3

B NaHCO3

C Al2O3

D Al(OH)3.

Câu 88 Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

Ngày đăng: 20/04/2023, 00:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w