Sở GD Tỉnh Đồng Tháp TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 124 Câu 1 Cho 1[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Đồng Tháp
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 124 Câu 1 Cho 15,12 gam hỗn hợp X gồm Mg, MgCO3 và Mg(NO3)2 (trong đó nguyên tố oxi chiếm
28,57% về khối lượng) vào dung dịch chứa 0,06 mol HNO3 và 0,82 mol NaHSO4, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa các muối trung hòa có khối lượng 107,54 gam và a gam hỗn hợp khí Z gồm N2O, N2, CO2 và H2 (trong đó số mol của N2O bằng số mol của CO2) Giá trị gần nhất của a là
A 3,30.
B 3,25.
C 3,50.
D 3,00.
Câu 2 Amino axit X có phân tử khối bằng 75 Tên của X là
A glyxin.
B lysin.
C valin.
D alanin.
Câu 3 Cho 15,6 gam hỗn hợp gồm MgO, CuO, Fe3O4, Cu, Fe phản ứng với 200 gam dung dịch hỗn hợp
gồm NaNO3 và H2SO4, thu được dung dịch X chỉ chứa các muối sunfat của kim loại, đồng thời thoát ra 0,02 mol NO và 0,1 mol NO2 Cho X phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ thu được 98,63 gam kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 93,93 gam chất rắn Nồng độ phần trăm của muối FeSO4 trong X gần nhất với giá trị nào sau đây
A 3,16%
B 1,45%.
C 2,16%.
D 0,85%.
Câu 4 Cho m gam hỗn hợp bột X gồm FexOy, CuO và Cu vào 300ml dung dịch HCl 1M chỉ thu được
dung dịch Y (không chứa HCl) và còn lại 3,2 gam kim loại không tan Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 thu được 51,15 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây
A 5 : 1
B 14,5
C 17,0
D 11,2 G 9 : 2 H 4 : 1
E 13,8
F 5 : 2
Câu 5 Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc Số este X thỏa mãn tính chất trên là
A 5
B 3
C 4
D 6
Câu 6 Có thể phân biệt 3 dung dịch: NaOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
A BaCO3
B Al2O3
C phenolphtalein.
D Al
Câu 7 Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước
Trang 2(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói (d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit
(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A 4.
B 5.
C 3.
D 2.
Câu 8 Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang.
Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo
A 1
B 4
C 2.
D 3
Câu 9 Trong các ion sau: K+, Cu2+ Fe2+ Au3+ Ion có tính oxi hóa yếu nhất là
A Au3+
B K+
C Fe2+
D Cu2+
Câu 10 Cho dãy kim loại sau: Na, Mg, Fe, Cu Kim loại có tính khử yếu nhất là
A Mg
B Na
C Fe
D Cu
Câu 11 Các chất sau đây được sắp xếp theo chiều giảm dần hàm lượng Fe là
A FeS, FeS2, Fe2O3, Fe3O4 , FeSO4, Fe 2(SO4)3, FeO
B Fe3O4 , FeS, FeS2, FeSO4, Fe 2(SO4)3, FeO, Fe2O3
C FeO, Fe3O4 , Fe2O3 , FeS, FeS2, FeSO4, Fe 2(SO4)3
D FeS, FeS2, FeSO4, Fe 2(SO4)3, FeO, Fe2O3, Fe3O4
Câu 12 Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH,
CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
A 4
B 5
C 2
D 3
Câu 13 Cho dãy các chất: axetanđehit, axeton, glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ Số chất trong dãy
làm mất màu nước brom là
A 3.
B 5.
C 4.
D 2.
Câu 14 Hợp chất có CTCT: có tên là
A tơ lapsan
B tơ capron
C tơ nilon
D tơ enang
Câu 15 Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A thạch cao sống.
B thạch cao nung
C boxit.
D đá vôi.
Câu 16 Phản ứng chứng tỏ hợp chất sắt II có tính oxi hóa là
A FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl
Trang 3B Fe(OH)2 → FeO + H2O.
C FeO + H2 → Fe + H2O
D 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3
Câu 17 Axit nào sau đây là axit béo?
A Axit ađipic
B Axit stearic
C Axit glutamic
D Axit axetic
Câu 18 Cho các nhận định sau:
(1) Trong dung dịch Gclucozơ: dạng chiếm tỉ lệ cao nhất là -Glucozơ
(2) Khi kết tinh Glucozơ tạo ra hai dạng tinh thể có nhiệt độ sôi khác nhau
(3) Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng với dung dịch [Ag(NH3)2](OH)
(4) Thủy phân không hoàn toàn tinh bột có thể thu được saccarozơ
(5) Saccarozơ được tạo ta từ gốc -Glucozơ và -Fructozơ
Có bao nhiêu nhận định không đúng?
A 4
B 3
C 5
D 2
Câu 19 Chất lỏng nào sau đây không hòa tan hoặc không phá hủy được xenlulozơ?
A Dung dịch NaOH + CS2
B Nước Svayde (dung dịch [Cu (NH3)4](OH)2
C Dung dịch H2SO4 80%
D Benzen
Câu 20 Cho các phản ứng:
C + KOH → dung dịch A + A + HCl vừa đủ → C + …
X là kim loại
A Zn hoặc Al
B Al
C Zn
D Fe
Câu 21 Cho các
chất CH2=CH−CH=CH2 ; CH3−CH2−CH=C(CH3)2 ; CH3−CH=CH−CH=CH2 ; CH3−CH=CH2 ; C
H3−CH=CH−COOH Số chất có đồng phân hình học là :
A 2
B 3
C 1
D 4
Câu 22 Mùi tanh của cá (đặc biệt là cá mè) chủ yếu do chất nào sau đây?
A Đimetyl amin
B Trimetyl amin
C Etyl amin
D Metyl amin
Câu 23 Trong dung dịch 2 ion cromat và đicromat cho cân bằng thuận nghịch:
2CrO42-+ 2H+ Cr2O72- + H2O Hãy chọn phát biểu đúng:
A dung dịch có màu da cam trong môi trường bazo
B ion Cr2O72- bền trong môi trường bazo
C dung dịch có màu da cam trong môi trường axi
D ion CrO42-bền trong môi trường axit
Câu 24 Cho các chất: caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl axetat (5).
Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
A (1), (3) và (5)
B (3), (4) và (5
Trang 4C (1), (2) và (5)
D (1), (2) và (3)
Câu 25 Nhận xét nào sau đây sai?
A Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh thể kim
loại gây ra
B Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử.
C Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa.
D Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng.
Câu 26 dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào?
A +3
B +2
C +
D +4
Câu 27 Trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hóa học
A Đốt dây Fe trong khí O2
B Thép cacbon để trong không khí ẩm
C Kim loại Cu trong dung dịch HNO3 loãng
D Kim loại Zn trong dung dịch HCl
Câu 28 Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng
với: Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là
A CH3-COOH, CH3-COO-CH3.
B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3.
C CH3-COOH, H-COO-CH3.
D H-COO-CH3, CH3-COOH.
Câu 29 Kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường
là
A Fe.
B Al.
C Cu.
D Mg.
Câu 30 Nhận xét nào sau đây là sai
A Các dung dịch glixin,alanin,lysin đều không làm đổi màu giấy quỳ
B Dung dịch đipeptit không có phản ứng màu biure
C Polipeptit kém bền trong môi truờng axit và bazơ
D Có 6 tripeptit chứa đồng thời glixin và alanin
Câu 31 Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A lòng trắng trứng, fructozơ, axeton
B fructozơ, axit acrylic, ancol etylic
C anđêhit axetic, saccarozơ, axit axetic
D glixeron, axit axetic, glucozơ
Câu 32 Một mẫu nước cứng chứa các ion: Mg2+, Ca2+, Cl , SO Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
A H2SO4
B BaCl2
C Na3PO4
D NaHCO3
Câu 33 Hợp chất M2SO4.Al2(SO4)3.24H2O được gọi là phèn chua khi M+ là
A NH4+
B K+
C Na+
D NH4+ hoặc K+
Câu 34 Cho Cu tác dụng với từng dung dịch sau: HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4), Fe(NO3)3 (5), Na2S (6) Cu phản ứng được với những chất nào sau đây
Trang 5A 1, 2, 3.
B 2, 3.
C 2, 3, 5.
D 2, 3, 5, 6.
Câu 35 Trong phương trình phản ứng Al tác dụng với HNO3 không tạo ra khí (các hệ số nguyên dương tối giản), hệ số của H2O là
A 18.
B 15.
C 30.
D 9.
Câu 36 Để có thể loại bỏ tính cứng tạm thời của nước bằng cách đun sôi vì lý do nào sau đây?
A Nước sôi ở nhiệt độ cao (ở 100oC, áp suất khí quyển)
B Các muối hidrocacbonat của canxi và magie bị phân hủy bởi nhiệt để tạo kết tủa
C Khi đun sôi làm tăng độ tan các chất kết tủa
D Khi đun sôi các chất khí hòa tan trong nước thoát ra
Câu 37 Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A CH3COOH.
B CH2=CHCOOH
C C2H5OH.
D H2NCH2COOH.
Câu 38 Cho các phát biểu sau:
(1) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol
(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng với nước Brom
(3) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
Số phát biểu đúng là
A 3
B 2
C 1
D 4
Câu 39 Trong các chất: C6H5CH2NH2 , NH3 , C6H5NH2 , (CH3)2NH , chất có lực bazơ mạnh nhất là
A C6H5NH2
B NH3
C (CH3)2NH
D C6H5CH2NH2
Câu 40 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tất cả các phản ứng của lưu huỳnh với kim loại đều cần đun nóng
B Trong công nghiệp nhôm được sản xuất từ quặng đolomit.
C CrO3 tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit
D Ca(OH)2 được dùng làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước
Câu 41 Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
A 3.
B 2.
C 4
D 5.
Câu 42 Cho các phát biểu:
- Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương
- Tinh bột có cấu trúc phân tử mạch không phân nhánh.
- Dung dịch mantozơ có tính khử và bị thủy phân thành glucozơ.
- Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch brom trong CCl4.
- Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
Số phát biểu đúng là
A 4
B 2
Trang 6C 3
D 1
Câu 43 Cho hợp kim Zn, Mg, Ag vào dung dịch CuCl2 Sau phản ứng thu được hỗn hợp 3 kim loại là
A Zn, Ag, Cu.
B Zn, Mg, Cu.
C Mg, Ag, Cu.
D Zn, Mg, Al.
Câu 44 Hòa tan Fe3O4 trong dung dịch HCl (vừa đủ) thu được dung dịch X Khi cho các chất sau tác dụng với dung dịch X: Cu, Mg, Al, AgNO3, Na2CO3, NaNO3, NaOH, NH3, KI, H2S có bao nhiêu trường hợp phản ứng hóa học xảy ra không phải là phản ứng oxi hóa - khử
A 6
B 9
C 8
D 7
Câu 45 Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hoá được Sn Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì:
A cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá.
B chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá.
C Chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá.
D cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá.
Câu 46 Hấp thụ hoàn toàn 0,896 lít CO2 vào 3 lít dung dịch Ca(OH)2 0,01M thu được m gam kết tủa
Giá trị của m là
A 1.
B 4.
C 2.
D 3.
Câu 47 Cho từ từ 400 ml dung dịch HCl 0,5M đến hết vào bình đựng 100ml dung dịch chứa đồng
thời Na2CO3 1,5M và NaHCO3 1M, kết thúc thí nghiệm được V lít khí (đktc).Giá trị của V là
A 4,48 lít.
B 2,24 lít.
C 1,12 lít.
D 3,36 lít.
Câu 48 Dung dịch X chứa các ion: Fe3+ (a mol), Cu2+ (a mol), SO2−4 (x mol) và Cl− (y mol) Biểu
thức liên hệ x, y, a là
A 2x + y = 5a.
B x + y = 2a.
C 2x + y = 2a.
D x + y = 5a.
Câu 49 Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là
A protit luôn chứa nitơ.
B protit luôn chứa chức hiđroxyl.
C protit có khối lượng phân tử lớn hơn.
D protit luôn là chất hữu cơ no.
Câu 50 Chất nào sau đây có đồng phân hình học
A CH2=CH−CH2−CH3.
B CH2=CH−CH=CH2.
C CH3−CH=CH−CH=CH2.
D CH3−CH=C(CH3)2.
Câu 51 Cho Zn dư vào dung dịch AgNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3 Số phản ứng hoá học xảy ra
A 3
B 1
C 2
D 4
Trang 7Câu 52 Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H10O3N2) và chất Z (C2H7O2N) Cho 14,85 gam X phản ứng vừa
đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch M và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp T gồm hai khí đều làm xanh quỳ ẩm Cô cạn toàn bộ dung dịch M thu được m gam muối khan Giá trị của m gần nhất với
A 10,6.
B 12,5.
C 14,5.
D 11,8.
Câu 53 Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
A Al.
B Mg.
C Cu.
D Na.
Câu 54 Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác
dụng được với dung dịch NaOH là
A 3.
B 6.
C 5.
D 4.
Câu 55 Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A cho proton.
B bị khử.
C nhận proton.
D bị oxi hoá.
Câu 56 Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
A anilin.
B benzen.
C axit axetic.
D ancol etylic.
Câu 57 Để nhận biết 3 cốc đựng lần lượt nước mưa, nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh cửu, ta có thể
tiến hành theo trình tự nào sau đây:
1 Đun sôi, dùng Ca(OH)2
2 Đun sôi, dùng Na2CO3
3 Dùng Ca(OH)2 ,dùng Na2CO3
A 1 hoặc 3
B 2
C 2 hoặc 3
D 1 hoặc 2
Câu 58 Chọn phát biểu không đúng
A Xà phòng hóa hoặc thủy phân chất béo trong môi trường axit đều là phản ứng hoàn toàn.
B Chất béo tan nhiều trong hexan, clorofom nhưng không tan trong nước.
C Cộng hợp H2 vào chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.
D Chất béo là triaxylglixerol.
Câu 59 Chất có tính bazơ mạnh nhất là
A (CH3)2NH.
B (C6H5)3N.
C C2H5NH2.
D CH3NH2
Câu 60 Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
A saccarozo
B xenlunozo
C glucozo
D tinh bột
Câu 61 Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?
A CH3-COO-CH=CH-CH3
B CH2=CH-COO-CH2-CH3
Trang 8C CH3-COO-C(CH3)=CH2.
D CH3-COO-CH2-CH=CH2
Câu 62 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ
nóng chảy giảm dần
B Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.
C Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.
D Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
Câu 63 Để phân biệt các chất: Glucozơ, glixerol, anđehit axetic, lòng trắng trứng và rượu etylic, có thể
chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây?
A dung dịch brom.
B dung dịch AgNO3/NH3
C dung dịch HNO3
D Cu(OH)2/OH
Câu 64 Cho hợp chất H2NCH2COOH lần lượt tác dụng với các chất sau: Br2, CH3OH/HCl,NaOH,
CH3COOH, HCl, CuO, Na, Na2CO3 Số phản ứng xảy ra là
A 6.
B 5.
C 7.
D 8.
Câu 65 Ở điều kiện thường etanol bốc cháy khi tiếp xúc với:
A Cr(OH)3
B CrO3
C O2
D Cr2O3
Câu 66 Dãy gồm các chất đều tác dụng với H2SO4 loãng là:
A Ba, Na, Ag.
B Al, Mg, Ba, Fe.
C Fe, Cu, Mg, Al.
D Na, Al, Cu.
Câu 67 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Saccarozơ làm mất màu nước brom
B Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
D Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
Câu 68 Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A Những kim loại có độ hoạt động trung bình như Mg, Fe, Sn,…thường được điều chế bằng phương
pháp nhiệt luyện
B Trong tự nhiên chỉ có một số ít kim loại như vàng, platin,… tồn tại ở trạng thái tự do.
C Có thể điều chế các kim loại hoạt động trung bình hoặc yếu bằng cách điện phân dd muối của
chúng
D Nguyên tắc để điều chế kim loại là khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử.
Câu 69 Công thức phân tử nào sau đây không thể của este.
A C4H8O2
B C4H10O2
C C2H4O2
D C4H6O2
Câu 70 Cấu hình electron không đúng ( 2 câu ko đúng nên sửa câu A)
A Cr2+: [Ar] 3d4
B Cr ( z = 24): [Ar] 3d54s1
C Cr ( z = 24): [Ar] 3d44s2
D Cr3+: [Ar] 3d3
Câu 71 PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống
dẫn nước,vải che mưa, PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
A Vinyl axetat.
Trang 9B Propilen.
C Vinyl clorua.
D Acrilonitrin
Câu 72 Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+ và HCO3– Hoá chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
A Na2CO3
B HCl.
C H2SO4
D NaCl.
Câu 73 Trong phản ứng: 2NaOH + 2Al + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2 Al đóng vai trò là
A chất lưỡng tính
B chất khử.
C chất bị khử
D chất oxi hóa
Câu 74 Chất có mùi khai là
A glyxin
B metyl fomat.
C anilin
D metylamin.
Câu 75 Dung dịch FeCl3 không tác dụng với kim loại
A Fe.
B Cu.
C Zn.
D Ag.
Câu 76 Phản ứng nào sau đây glucozơ đóng vai trò là chất oxi hoá?
A Tác dụng với H2 xúc tác Ni
B Tác dụng với Cu(OH)2/OH-, to
C Tráng gương.
D Tác dụng với nước brom.
Câu 77 Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây: (1) CH3CH2COOCH3 ; (2) CH3OOCCH3 ; (3)
HCOOC2H5 ;(4) CH3COOH ; (5) CH3OCOC2H3 ; (6) HOOCCH2CH2OH ; (7) CH3OOC-COOC2H5 Những chất thuộc loại este là
A (1), (2), (3), (5), (7).
B (1), (2), (4), (6), (7).
C (1), (2), (3), (4), (5), (6).
D (1), (2), (3), (6), (7).
Câu 78 Quá trình nào sau đây thu được sản phẩm là etyl axetat
A Cho ancol etylic tác dụng với natri axetat
B Đun nóng hỗn hợp gồm ancol etylic và giấm, có H2SO4 đặc làm xúc tác
C Sục khí axetilen vào dung dịch axit axetic
D Đun nóng hỗn hợp gồm etanol và axit axetic, có H2SO4 đặc làm xúc tác
Câu 79 Công thức của quặng boxit là
A Al2O3.2H2O
B Al2O3
C Al2O3.H2O
D Al2O3.3H2O
Câu 80 Để tách thuỷ ngân có lẫn tạp chất là kẽm, thiếc, chì, người ta khuấy thuỷ ngân này trong dung
dịch (dư) của:
A Pb(NO3)2
B Hg(NO3)2
C Zn(NO3)2
D Sn(NO3)2
Câu 81 Phương trình phản ứng nào sau đây sai?
A 3Zn + 2FeCl3(dư) → 2Fe + 3ZnCl2
Trang 10B Cu + 4HNO3 (đặc, nguội) → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.
C 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3
D CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
Câu 82 Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử sắt là
A 4
B 3
C 1
D 2
Câu 83 Thực hiện các thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch AlCl3 tới dư vào dung dịch NaOH
- Thí nghiệm 2: Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch Al2(SO4)3
- Thí nghiệm 3: Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])
- Thí nghiệm 4: Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch Na2S
- Thí nghiệm 5: Cho dung dịch CuCl2 vào dung dịch Na2S
- Thí nghiệm 7: Sục khí CO2 dư vào dung dịch nước vôi trong
- Thí nghiệm 8: Cho Cu vào dung dịch FeCl3 dư
- Thí nghiệm 9: Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
- Thí nghiệm 10: Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A 5.
B 6.
C 4.
D 7.
Câu 84 Trong phân tử este X no, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 36,36% khối lượng Số CTCT thoả mãn
CTPT của X là
A 5
B 3
C 4
D 2
Câu 85 Cho lá Al vào dung dịch HCl, có khí thoát ra Thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì
A tốc độ thoát khí tăng
B tốc độ thoát khí không đổi.
C tốc độ thoát khí giảm
D phản ứng ngừng lại
Câu 86 Chọn câu không đúng.
A Cr2O3 là oxit lưỡng tính
B Cr(OH)3 là bazơ lưỡng tính
C CrO3 là oxit axit
D CrO là oxit bazơ
Câu 87 Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
A Natri hiđroxit.
B Amoniac.
C Natri axetat.
D Anilin
Câu 88 Loại chất nào sau đây không phải là polime tổng hợp?
A tơ capron
B tơ nilon
C Teflon
D tơ tằm
Câu 89 Polime được sử dụng làm chất dẻo là poli
A (ure – fomanđehit).
B acrilonitrin.
C etilen.
D buta 1,3 đien.