Sở GD Tỉnh Đồng Tháp TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 118 Câu 1 Dung[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Đồng Tháp
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 118 Câu 1 Dung dịch nào sau đây làm quì tím đổi thành màu xanh?
A Dung dịch glyxin
B Dung dịch axit glutamic
C Dung dịch alanin
D Dung dịch lysin
Câu 2 Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
A
B
C
D
Câu 3 Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao.
Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là
A Cu, Fe, Zn, Mg.
B Cu, Fe, Zn, MgO.
C Cu, FeO, ZnO, MgO.
D Cu, Fe, ZnO, MgO.
Câu 4 Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
Số phát biểu đúng là
A 3
B 4
C 1
D 2
Câu 5 Fructozơ và saccarozơ đều có
A phản ứng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
B phản ứng khử brom trong dung dịch nước.
C phản ứng tráng bạc.
D 5 nhóm hiđroxyl trong phân tử.
Câu 6 Chọn phát biểu không đúng:
A Axit panmitic, axit stearic là các axit béo chủ yếu thường gặp trong thành phần của chất béo trong
hạt, quả
B Ở động vật, chất béo tập trung nhiều trong mô mỡ Ở thực vật, chất béo tập trung nhiều trong hạt,
quả
C Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.
D Khi đun nóng glixerol với các axit béo,có H2SO4, đặc làm xúc tác, thu được chất béo
Câu 7 Metyl acrylate có công thức là:
A CH3COOCH3
B CH2=CHCOOCH3
C CH3−COO−CH=CH2
D CH3COOCH=CH2
E H−COO−CH=CH−CH3 G CH3−CO−CO−CH3 H CH2=CH−COO−CH3
F HCOOCH3
Trang 2Câu 8 Các kim loại nào sau đây luôn được bảo vệ trong môi trường không khí, nước nhờ lớp màng oxit?
A Cr-Al
B Al-Ca
C Fe-M
D Fe-Cr
Câu 9 Khi cho các chất: Al, Ag, Cu, CuO, Fe vào dung dịch axit H2SO4 loãng, dư thì các chất nào đều bị tan hết
A Al, CuO, Fe
B Cu, Al, Fe
C Ag, Al, Fe
D Ag, CuO, Al
Câu 10 Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là
A anilin, metyl amin, amoniac.
B anilin, amoniac, natri hiđroxit.
C amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
D metyl amin, amoniac, natri axetat.
Câu 11 Cho các polime sau: Tơ tằm, tơ visco, tơ axetat, tơ nitron, cao su buna-S, poli(vinyl clorua), poli
vinylaxetat, nhựa novolac Số polime có chứa nguyên tố oxi trong phân tử là
A 6.
B 3.
C 4.
D 5.
Câu 12 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A trùng ngưng.
B tráng gương
C thuỷ phân.
D Hoà tan Cu(OH)2
Câu 13 Este X mạch hở được tạo bởi một axit đơn chức và một ancol đơn chức Đun nóng 15,91 gam X
với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 39,96 gam Ag Công thức cấu tạo của X là
A HCOOCH=CH−CH3.
B HCOOC2H5.
C HCOOCH2−CH=CH2.
D HCOOC3H7.
Câu 14 Cho các phát biểu sau:
(a) Để xử lý thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh
(b) Khi thoát vào khí quyển , freon phá hủy tần ozon
(c) Trong khí quyển, nồng độ CO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu ứng nhà kính
(d) Trong khí quyển , nồng độ NO2 và SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axit Trong các phát biểu trên , số phát biểu đúng là
A 4
B 1
C 3
D 2
Câu 15 Cho sơ đồ phản ứng:
Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?
A NaAlO2 và Al(OH)3
B Al2O3 và Al(OH)3
C Al(OH)3 và Al2O3
D Al(OH)3 và NaAlO2
Câu 16 Đun nóng chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH, thu được ancol etylic, NaCl, H2O và muối natri của alanin Vậy công thức cấu tạo của X là
A H2NC(CH3)2COOC2H5
B ClH3NCH(CH3)COOC2H5
C ClH3NCH2COOC2H5
D H2NCH(CH3)COOC2H5
Trang 3Câu 17 Cho các chất etan, etilen, etyl benzen, vinyl benzen, but-1,3-đien, etilen glycol và Caprolactam.
Có bao nhiêu chất có khả năng trùng hợp để tạo polime?
A 3
B 4
C 5
D 2
Câu 18 Đun nóng 6 gam axit axetic với 6 gam ancol etylic có H2SO4 đặc làm xúc tác Khối lượng este
tạo thành khi hiệu suất phản ứng đạt 80% là
A 10,00 gam.
B 8,00 gam.
C 12,00 gam.
D 7,04 gam.
Câu 19 Điều nào sau đây về nước cứng là không đúng
A Nước cứng có chứa 1 trong 2 ion Cl- và SO42- hoặc cả 2 là nước cứng tạm thời
B Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO3- và SO42- hoặc Cl- là nước cứng toàn phần
C Nước không chứa hoặc chứa ít ion Ca2+ , Mg2+ là nước mềm
D Nước có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+
Câu 20 Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
A NaCl.
B BaCl2.
C NaOH.
D Na2CO3.
Câu 21 Hãy chọn nguyên nhân đúng tạo thành thạch nhũ trong các hang động ở các núi đá vôi
A Do CaO tác dụng với SO2 và O2 tạo thành CaSO4
B Do phản ứng của CO2 trong không khí với CaO thành CaCO3
C Do quá trình phản ứng thuận nghịch CaCO3 + H2O + CO2 ⇄ Ca(HCO3)2 xảy ra trong 1 thời gian rất lâu
D Do sự phân huỷ Ca(HCO3)2 CaCO3 + H2O + CO2
Câu 22 Có thể điều chế đồng bằng cách dùng H2 để khử
A Cu(OH)2
B CuCl2
C CuSO4
D CuO.
Câu 23 Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 thì dung dịch thu được có khả năng
tráng bạc Số este thỏa mãn tính chất trên là
G 6.
H Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit.
A 5
B Tinh bột, glucozơ, etanol.
C Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit.
D 3.
E Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit.
F 4.
Câu 24 Chất không có tính lưỡng tính là
A NaHCO3
B Al(OH)3
C NH2CH2COOH
D NH4Cl
Câu 25 Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
A Tơ nilon–6,6.
B Tơ tằm.
C Tơ visco.
D Tơ nitron.
Câu 26 Chất trong phân tử có liên kết -[1,6- ] glicozit là
Trang 4A Amilozơ
B Amilopectin
C Xenlulozơ
D Sacacrozơ
Câu 27 Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là
A ampixilin, erythromixin, cafein
B heroin, seduxen, erythromixin
C cocain, seduxen, cafein.
D penixilin, paradol, cocain.
Câu 28 Trong mùn cưa có chứa hơp chất nào sau đây?
A Saccarozơ
B Glucozơ
C Tinh bột
D Xenlulozơ
Câu 29 Tên gọi của K2Cr2O7 là
A Kali cromat.
B Kali cromic
C Kali đicromat.
D Kali đicromic
Câu 30 Thủy phân hoàn toàn este X (trong môi trường axit) thu được hai sản phẩm đều tham gia phản
ứng tráng bạc Công thức phân tử phù hợp với X có thể là
G C2H6O2.
H C2H4O2.
A X1, X2, Y1, Y2 là 4 chất khác nhau.
B X1 khác Y2.
C C3H6O2.
D C3H4O2.
E X2 khác Y1.
F X1 trùng với Y2, X2 trùng với Y1.
Câu 31 Ancol nào sau đây có khả năng tạo phức với Cu(OH)2 ?
A C3H5(OH)3
B C3H7OH
C CH3OH
D HOCH2CH2CH2OH
Câu 32 Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được
A Cl2
B Na
C NaOH
D H2O
Câu 33 Để biến các chất béo chứa axit không no thành chất béo chứa gốc axit no, người ta thực hiện quá
trình
A làm lạnh.
B đông lạnh.
C cô cạn ở nhiệt độ cao
D hiđro hóa.
Câu 34 Chất rắn X màu đỏ thẫm tan trong nước thành dung dịch màu vàng Một số chất như S, P, C,
C2H5OH… bốc cháy khi tiếp xúc với X Chất X là
A Cu
B P.
C CrO3
D Fe2O3
Câu 35 Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrO3 là
A +4.
B +2.
Trang 5C +6.
D +3.
Câu 36 Cho dãy pứ: X → AlCl3→Y Z →X E X, Y, Z, E lần lượt là
A Al, NaAlO2 , Al2O3, Al(OH)3
B Al(OH)3 , Al2O3 , Al, NaAlO2
C Al, Al(OH)3 , Al2O3 , NaAlO2
D Al, Al(OH)3 , NaAlO2 , Al2O3
Câu 37 Công thức của tripanmitin là
A (CH3[CH2]16COO)3C3H5
B (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5
C (CH3[CH2]14COO)3C3H5
D (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5
Câu 38 Cho m gam hỗn hợp X chứa Al, Fe(NO3)2 và 0,1 mol Fe3O4 tan hết trong dung dịch chứa 1,025
mol H2SO4 Sau phản ứng thu được 5,04 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí và dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa có khối lượng là 132,5 gam Biết
tỷ khối của Y so với H2 là 31/3 Cho một lượng vừa đủ BaCl2 vào Z sau khi các phản ứng xảy ra xong cho tiếp AgNO3 dư vào thì thu được x gam kết tủa Biết các phản ứng hoàn toàn Giá trị của tổng x + m là
I 389,175 J HNO3, NaHSO4 K HNO3, NaHCO3 L 1.
A 334,025.
B HNO3, H2SO4.
C 533,000.G NaNO3, H2SO4 H 4.
D 2.
E 3.
F 628,200.
Câu 39 Một dung dịch chứa: 0,01 mol NaCl, 0,02 mol CuCl2, 0,01 mol FeCl3, 0,06 mol CaCl2 Kim loại thoát ra đầu tiên ở catôt khi điện phân là
A Ca
B Na
C Cu
D Fe
Câu 40 Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
A Na.
B Al
C Mg.
D Cu.
Câu 41 Tiến hành phản ứng trùng hợp 5,2 gam stiren Thêm 400 ml dung dịch Br2 0,125M vào hỗn hợp
sau phản ứng, khuấy đều để phản ứng hoàn toàn thì còn dư 0,04 mol Br2 Khối lượng polime sinh ra là
A 5,20.
B 2,08.
C 4,16.
D 1,02.
Câu 42 Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen) Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
A 8.
B 5.
C 6.
D 7.
Câu 43 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư;
(b) Dẫn khí H2 (dư) qua bột MgO nung nóng;
(c) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư;
(d) Cho Na vào dung dịch MgSO4;
(e) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với các điện cực trơ
Trang 6Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là
A 1
B 2
C 0
D 3
Câu 44 Polime nào sau đây khi đốt cháy cho số mol CO2 bằng số mol nước ?
A Cao su Buna
B PE
C PVC
D Tơ nilon-6
Câu 45 Một tấm kim loại bằng vàng bị bám một lớp kim loại sắt ở bề mặt, ta có thể dùng dung dịch nào
sau đây để loại tạp chất ra khỏi tấm kim loại vàng là
A dung dịch Fe2(SO4)3
B dung dịch ZnSO4
C dung dịch FeSO4 dư
D dung dịch CuSO4 dư
Câu 46 Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glixerol với axit cacboxylic đơn chức có số chẵn nguyên tử C (khoảng từ 12 đến 24 cacbon), mạch không phân nhánh
(b) Lipit là chất béo
(c) Ở nhiệt độ phòng, triolein là chất lỏng
(d) Liên kết của nhóm CO và nhóm NH giữa hai đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit
(e) Khi đun nóng dung dịch peptit với kiềm đến cùng sẽ thu được các - amino axit
Số phát biểu đúng là
A 4.
B 2.
C 5.
D 3.
Câu 47 Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng?
A Alanin
B Anilin
C Phenylamoniclorua
D Etyl axetat
Câu 48 Trường hợp nào sau đây kim loại không bị hoà tan?
A Ngâm Zn trong dung dịch HCl.
B Ngâm Fe trong FeCl3
C Ngân Cu trong dung dịch HNO3
D Ngâm Fe trong H2SO4 đặc nguội
Câu 49 Hãy chọn định nghĩa đúng trong các định nghĩa sau:
A Este là hợp chất sinh ra khi thế nhóm –OH trong nhóm COOH của phân tử axit bằng nhóm OR.
B Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với axit cacboxylic
C Este là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm chức –COO- liên kết với các gốc R và R’
D Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với axit.
Câu 50 Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của
chúng là
A Mg, Zn, Cu
B Ba, Ag, Au.
C Fe, Cu, Ag.
D Al, Fe, Cr.
Câu 51 Cho phản ứng: Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + N2 + H2O Tổng số hệ số các chất trong phương trình phản ứng là
A 29
B 25
C 28
D 32
Trang 7Câu 52 Cấu hình electron của ion Cr3+ là
A [Ar]3d5
B [Ar]3d3
C [Ar]3d4
D [Ar]3d2
Câu 53 Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh
Ni Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A 2
B 1
C 4
D 3
Câu 54 Hai kim loại đều phản ứng được với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
A Al và Fe.
B Fe và Ag.
C Al và Ag.
D Fe và Au.
Câu 55 Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong
ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hoá học của phèn chua:
A K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
B Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
D (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 56 Có thể loại trừ độ cứng vĩnh cửu của nước bằng cách:
A Đun sôi nước
B Thổi khí CO2 vào nướ
C Chế hóa nước bằng nước vôi
D Cho Na2CO3 hoặc Na3PO4
Câu 57 Cho một ít bột sắt vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thu được dung dịch X gồm:
A Fe(NO3)2; AgNO3 dư
B Fe(NO3)2; Fe(NO3)3; AgNO3 dư
C Fe(NO3)3 và AgNO3 dư
D Fe(NO3)2; Fe(NO3)3
Câu 58 Cho NaOH dư phản ứng với các dung dịch sau: AlCl3; Ba(HCO3)2; CuSO4; HCl, NH4Cl; MgSO4; FeCl3 Số trường hợp thu được kết tủa là
A 5.
B 2.
C 3.
D 4.
Câu 59 Khi cho một este X thủy phân trong môi trường kiềm thu được một chất rắn Y và hơi ancol Z.
Đem chất rắn Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đun nóng thu được axit axetic Còn đem oxi hóa ancol Z thu được anđehit T (T có khả năng tráng bạc theo tỷ lệ 1: 4) Vậy công thức cấu tạo của X là
A CH3COOCH3
B CH 3COOC2H5
C HCOOC3H7
D C2H5COOCH3
Câu 60 Dãy gồm các kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là
A Cu, Mg, Zn.
B Mg, Cu, Zn.
C Zn, Mg, Cu.
D Cu, Zn, Mg.
Câu 61 Phát biểu không đúng là
A Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2.
B Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit
C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương
D Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
Trang 8Câu 62 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, nóng gọi là
A phản ứng cracking
B phản ứng xà phòng hoá.
C phản ứng lên men.
D phản ứng hidrat hoá.
Câu 63 Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?
A CO
B H2S
C NO2
D SO2
Câu 64 Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch
A FeSO4
B H2SO4 loãng
C HCl.
D H2SO4 đặc, nóng
Câu 65 Mệnh đề không đúng là
A CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối
B CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3
C CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2
D CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime
Câu 66 Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6 Có bao nhiêu tơ
thuộc loại tơ poliamit?
A 4
B 2
C 3
D 1
Câu 67 Điện phân dung dịch chứa AgNO3 với điện cực trơ trong thời gian t (s), cường độ dòng điện 2A
thu được dung dịch X Cho m gam bột Mg vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,336 gam hỗn hợp kim loại, 0,112 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm NO và $N_{2]OcótỉkhốisovớiH_{2}$ là 19,2 và dung dịch Y chứa 3,04 gam muối Cho toàn bộ hỗn hợp kim loại trên tác dụng với dung dịch HCl
dư thu được 0,112 lít khí H2 (đktc) Giá trị của t là
A 2219,40.
B 2267,75.
C 2316,00.
D 2895,10.
Câu 68 Cấu hình electron của 29Cu là
A [Ar]3d94s2
B [Ar]4s23d9
C [Ar]4s13d10
D [Ar]3d104s1
Câu 69 Metyl amin tác dụng với
A NaOH
B NaCl
C K
D HCl
Câu 70 Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học sau:
X + 2YCl3 → XCl2 + 2YCl2; Y + XCl2 → YCl2 + X Phát biểu đúng là
A Ion Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+
B Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y.
C Kim loại X khử được ion Y2+
D Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+.
Câu 71 Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2
B điện phân dung dịch CaCl2
Trang 9C điện phân nóng chảy CaCl2.
D nhiệt phân CaCl2
Câu 72 Phát biểu nào sau đây sai?
A Glyxin, alanin là các α – aminoaxit.
B Glucozo là hợp chất tạp chức.
C Tơ nilon - 6,6 và tơ nitron đều là protein.
D Geranyl axetat có mùi hoa hồng.
Câu 73 Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:
(a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH
(b) Cho đinh Fe vào dung dịch ZnSO4
(c) Rắc bột S lên kim loại thủy ngân
(d) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch BaCl2
(e) Trộn bột Al với bột oxit sắt
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
A 4.
B 2.
C 1.
D 3.
Câu 74 Nhóm gồm tất cả kim loại nào không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng nhưng tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng
A Mg, Zn
B Cu, Zn
C Cu, Ag
D Ag, Mg
Câu 75 Cho các chất hữu cơ mạch hở: X là axit không no có hai liên kết pi trong phân tử, Y là axit no
đơn chức, Z là ancol no hai chức, T là este của X, Y với Z Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp M gồm X
và T, thu được 0,1 mol CO2 và 0,07 mol H2O Cho 6,9 gam M phản ứng với vừa đủ với dung dịch
NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan E Đốt cháy hoàn toàn E, thu
được Na2CO3, 0,195 mol CO2 và 0,135 mol H2O Phần trăm khối lượng của T trong M có giá trị gần nhất nào sau đây
A 51,3.
B 52,3.
C 68,7.
D 68,1.
Câu 76 Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là
A CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO
B CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO
C HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO
D CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH
Câu 77 Xà phòng hóa hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH dư thu được glixerol, natrioleat,
natri stearat và natri panmitat Phân tử khối của X là
A 862.
B 884.
C 860.
D 886.
Câu 78 Cho 13,6 gam este X đơn chức tác dụng với dung dịch KOH 16% (vừa đủ), thu được 83,6 gam
dung dịch Y Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,015 mol X cần dùng a lít O2 (đktc), thu được CO2 và H2O Giá trị của a là
A 3,024.
B 3,360.
C 4,032.
D 3,136.
Câu 79 Cho các hợp chất của sắt có công thức là Fe2O3; Fe3O4; FeS2; FeCO3 Theo thứ tự trên thì đó là thành phần chính của loại quặng nào sau đây
A Pirit; manhetit; xiđerit; hematit.
Trang 10B Manhetit; hematit; pirit; xiđerit.
C Xiđerit; hematit; pirit; manhetit
D Hematit; manhetit; pirit, xiđerit.
Câu 80 Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng
những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
A trùng ngưng
B trùng hợp
C xà phòng hóa
D thủy phân
Câu 81 Chất hữa cơ X mạch hở có công thức C8H15O4N Cho m gam X tác dụng với lượng dư dung
dịch NaOH thu được (m + 1) gam muối Y của aminoaxit và hỗn hợp Z gồm 2 ancol Giá trị của m là
A 94,50
B 15,75
C 47,25
D 7,27
Câu 82 Công thức cấu tạo của este nào sau đây có công thức ph}n tử C4H6O2 ?
A C2H5COOCH3.
B CH3COOC2H5.
C HCOOC2H5.
D CH2=CH−COOCH3
Câu 83 Cacbohiđrat nào sau đây không cho được phản ứng thủy phân
A Xenlulozơ.
B Glucozơ.
C Saccarozơ.
D Amilopectin.
Câu 84 Trong thực tế, tại những vùng núi đá vôi, sự hòa tan của CaCO3, MgCO3… với HXO3 tạo ra lượng lớn muối cung cấp nguyên tố X cho sự phát triển của cây trồng Tuy nhiên nước tại những vùng núi
đá vôi thường là nước cứng vì có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+ Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu người ta
có thể dùng
A HCl
B NH4NO3
C HNO3
D Na2CO3
Câu 85 Chất không có tính chất lưỡng tính là
A Al(OH)3.
B AlCl3.
C NaHCO3.
D Al2O3
Câu 86 Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O Sau khi cân bằng, hệ số phương trình lần lượt là
A 2, 28, 6, 1, 14
B 3, 14, 9, 1, 7
C 3, 28, 9, 1, 14
D 3, 26, 9, 2, 13
Câu 87 Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?
A Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol.
B Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.
C Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội
D Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước.
Câu 88 Axit cacboxylic nào dưới đây có mạch cacbon phân nhánh, làm mất màu dung dịch brom?
A Axit 2 – metylpropanoic
B axit metacrylic
C Axit acrylic.
D axit propanoic
Câu 89 Quặng hematit là nguyên liệu dùng để sản xuất