Sở GD Tỉnh Đồng Tháp TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 124 Câu 1 Phát[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Đồng Tháp
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 124 Câu 1 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên.
B Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành.
C Polime là hợp chất có phân tử khối lớn.
D Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.
Câu 2 Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7 , sau đó thêm tiếp khoảng 1ml nước và lắc đều để
K2Cr2O7 tan hết, thu được dung dịch X Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X, thu được dung dịch Y Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là
A màu nâu đỏ và màu vàng chanh
B màu vàng chanh và màu nâu đ
C màu vàng chanh và màu đỏ da cam
D màu đỏ da cam và màu vàng chanh
Câu 3 Cho Al và Cu vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 đến khi phản ứng xong, thu được dung dịch Z gồm 2 muối và chất rắn T gồm các kim loại là
A Al và Ag.
B Cu và Al.
C Cu và Ag.
D Al, Cu và Ag.
Câu 4 Bốn kim loại Na; Al; Fe và Cu được ấn định không theo thứ tự X; Y; Z; T Biết rằng:
- X; Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
- X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối của T
- Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội
X; Y; Z; T theo thứ tự là
A Na; Fe; Al; Cu
B Al; Na; Fe; Cu
C Na; Al; Fe; Cu
D Al; Na; Cu; Fe
Câu 5 Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?
A Cu
B Mg
C Na
D Al
Câu 6 Trường hợp nào dưới đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl
B Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2
C Cho dung dịch NaOH dưvào dung dịch AlCl3
D Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH
Câu 7 Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn Cr?
A K
B Na
C Fe
D Ca
Câu 8 Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch AgNO3 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?
A HBr.
B HCl.
Trang 2C HI.
D H2S
Câu 9 Để điều chế Na người ta dùng phương pháp nào sau đây?
A Điện phân NaCl nóng chảy
B Nhiệt phân NaNO2
C Cho K phản ứng với dung dịch NaCl.
D Điện phân dung dịch NaCl
Câu 10 Thủy phân este X trong dung dịch NaOH đun nóng thu được natri axetat và ancol etylic Công
thức của X là
A CH3COOCH3.
B HCOOC2H5.
C CH3COOC2H5.
D CH3COOC2H3.
Câu 11 Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X sinh ra 2 mol Gly, 1 mol Met, 1 mol Phe và 1 mol Ala.
Dùng phản ứng đặc trưng xác định được amino axit đầu là Met va amino axit đuôi là Phe Thủy phân từng phần X thu được các peptit Met-Gly, Gly-Ala và Gly-Gly Trình tự đúng của X là
A Met-Gly-Gly-Ala-Phe
B Met-Ala-Gly-Gly-Phe
C Met-Gly-Ala-Gly-Phe
D Met-Gly-Ala-Met-Phe
Câu 12 Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu
B sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu
D sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
Câu 13 Trong nhóm các nguồn năng lượng sau đây nhóm các nguồn năng lượng nào được coi là nuồn
năng lượng “sạch”?
A Năng lượng gió, năng lượng thủy triều
B Năng lượng nhiệt điện, năng lượng địa nhiệt
C Điện hạt nhân, năng lượng thủy triều
D Năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhân
Câu 14 Công thức tổng quát của este no, đơn chức là
A CxHyOz
B RCOOR’
C CnH2 n-2O2
D CnH2nO2
Câu 15 Có bao nhiêu amin bậc 2 có cùng công thức phân tử C4H11N?
A 1
B 3
C 8
D 4
Câu 16 Khi cho CrO3 tác dụng với nuớc thì
A Thu đuợc axit H2CrO4 và H2
B Chỉ thu đuợc axit H2Cr2O7
C Thu đuợc axit H2CrO4 và H2Cr2O7
D Chỉ thu đuợc axit H2CrO4
Câu 17 Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
A CO và CO2
B CO và CH4
C SO2 và NO2
D CH4 và NH3
Câu 18 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong phân tử của đipeptit có 2 liên kết peptit.
B Metyl amin, đimetyl amin, trimetyl amin, etyl amin đều là chất khí ở điều kiện thường.
Trang 3C Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.
D Tất cả các amin đều tan tốt trong nước, dung dịch của nó có môi trường bazơ yếu nên làm quỳ
chuyển xanh, phenolphalein chuyển hồng
Câu 19 Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ capron
B Tơ tằm
C Tơ nilon-6,6
D Tơ axetat
Câu 20 Chất không tham gia phản ứng thủy phân là
A Xenlulozơ
B Saccarozơ
C Glucozơ
D Tinh bột
Câu 21 Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe + X →F eCl3: FeCl3 + Y→ Fe(OH)3 Hai chất X, Y lần lượt là
Câu 396 Cấu hình electron nào là của Fe3+?
A [Ar] 3d64s2 G [Ar] 3d5 H HCl, NaOH.
B HCl, Al(OH)3
C Cl2, Cu(OH)2
D [Ar] 3d54s2
E Cl2, NaOH
F [Ar] 4d5
Câu 22 Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng
với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là
A (3), (4), (5) và (6)
B (1,), (2), (3) và (4)
C (1), (3), (4) và (6)
D (2), (3), (4) và (5)
Câu 23 Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit nào dưới đây?
A MgO.
B BaO.
C Fe2O3
D K2O
Câu 24 Thuỷ phân hợp chất: H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-COOH thì thu được nhiều nhất bao nhiêu -amino axit?
A 4.
B 5.
C 2.
D 3.
Câu 25 Chất nào sau đây là este?
A Anilin.
B Phenylamoni clorua.
C Phenyl axetat.
D Axit benzoic.
Câu 26 metyl acrylat (CH2=CH-COOCH3) không tác dụng được với chất nào sau đây?
A dung dịch NaOH
B dung dịch Br2
C dung dịch AgNO3/NH3
D H2 (Ni, đun nóng)
Câu 27 Cho các polime sau: sợi bông (1), tơ tằm (2), sợi đay (3), tơ enang (4), tơ visco (5), tơ axetat (6),
nilon-6,6 (7) Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là?
A 1, 2, 5, 7
B 5, 6, 7
C 1, 3, 5, 6
D 1, 2, 3, 5, 6
Trang 4Câu 28 Nhóm kim loại không tan trong cả axit HNO3 đặc nóng và axit H2SO4 đặc nóng là
A Cu, Pb
B Ag, Pt
C Ag, Pt, Au
D Pt, Au
Câu 29 Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Fe (Z = 26) là
A 1s22s22p63s23p63d64s2
B 1s22s22p63s23p64s23d6
C 1s22s22p63s23p64s24p6
D 1s22s22p63s23p63d8
Câu 30 Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là
A 3.
B 2.
C 1.
D 4
Câu 31 Cho hỗn hợp E gồm một axit X (no, đơn chức, mạch hở) và một este Y(hai chức, mạch hở,
không no có 1 liên kết C=C) tác dụng vừa đủ với 110 ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp muối Z
và hơi một ancol no, đơn chức (ở đktc) Dẫn lượng ancol trên vào bình chứa Na dư thấy thoát ra 896 ml H2 ở đktc và bình tăng 2,48 gam Đốt cháy hoàn toàn Z thu được Na2CO3 và 10,65 gam hỗn
hợp CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của Y có trong E là:
A 69,44%.
B 72,18%.
C 71,02%.
D 70,21%.
Câu 32 Phát biểu nào sau đây không đúng
A Nhỏ dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm đựng dung dịch Na3PO4 có kết tủa trắng xuất hiện
B Khí NH3 làm giấy quỳ tím tẩm nước cất hóa xanh.
C Amophot là hỗn hợp các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.
D Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng c|ch đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hòa.
Câu 33 Cho hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2 một thời gian thấy khối lượng kim loại bị giảm đi so với khối lượng kim loại ban đầu Chất chắc chắn phản ứng hết là
A Al.
B Al và Zn.
C Al và Cu(NO3)2
D Cu(NO3)2
Câu 34 Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là
A 4 chất.
B 1 chất.
C 3 chất.
D 2 chất.
Câu 35 Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+ ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là
A Cu2+
B Ni2+
C Sn2+
D Fe2+
Câu 36 Câu nào đúng.
A Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ
B Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất
C Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3
D Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.
Câu 37 Phản ứng nào sau đây sai ?
A Fe+H2SO4(loãng,nóng)→FeSO4+H2.
B 2Al+3H2SO4(loãng,nguội)→Al2(SO4)3+3H2.
Trang 5C Al+6HNO3(đặc,nguội)→Al(NO3)3+3NO2+3H2O.
D 2Fe+6H2SO4(đặc,nóng)→Fe2(SO4)3+3SO2+6H2O
Câu 38 Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A oxi hoá - khử.
B trùng ngưng.
C trùng hợp.
D trao đổi.
Câu 39 Thủy phân hoàn toàn 1 tetrapeptit X thu được 2 mol glyxin,1 mol alanin,1 mol valin Số đồng
phân cấu tạo của peptit X là:
A 10
B 18
C 12
D 24
Câu 40 Cho 3 thí nghiệm
+ TN1: Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2
+ TN2: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3
+ TN3: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3
Lượng kết tủa thu thu được trong các thí nghiệm được biểu diễn theo các đồ thị dưới đây
`
0
Kết quả thí nghiệm 1, 2 và 3 được biểu diễn bằng đồ thị theo trật tự tương ứng
A Đồ thị A, C, B
B Đồ thị B, C,
C
D
E Đồ thị A, B, C
F Đồ thị C, B,
Câu 41 Cho các thí nghiệm sau:
(1) Saccarozơ + Cu(OH)2;
(2) Fructozơ + H2 (xt Ni, to);
(3) Fructozơ + dung dịch AgNO3 trong NH3;
(4) Glucozơ+ dung dịch AgNO3 trong NH3;
(5) Saccarozơ + dung dịch AgNO3 trong NH3
Có bao nhiêu thí nghiệm có phản ứng hóa học xảy ra?
A 5.
B 2.
C 4.
D 3.
Câu 42 Để trung hòa 100ml dung dịch HCl 1M cần V lít dung dịch Ba(OH)2 0,5M Giá trị của V là ?
A 0,2
B 0,15
C 0,1
D 0,05
Câu 43 Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
A Tơ nilon-6,6.
B Cao su buna.
C Tơ visco.
D Nhựa poli(vinyl clorua).
Câu 44 Este vinyl axetat có công thức là
A CH2=CHCOOCH3
Trang 6B CH3COOCH3.
C CH3COOCH=CH2
D HCOOCH3
Câu 45 Dãy các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A Cu, Ag, Fe
B Mg, Ca, Al.
C Ag, Zn, Mg.
D Zn, Na, Al.
Câu 46 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A Na
B Al
C Li
D Ca
Câu 47 Tơ visco là thuộc loại
A Tơ thiên nhiên có nguồn gốc thực vật
B Tơ nhân tạo
C Tơ tổng hợp
D Tơ thiên nhiên có nguồn gốc động vật
Câu 48 Polime có các mắt xích nối với nhau thành mạch không phân nhánh là
A glicogen
B cao su lưu hóa
C amilozo
D aminopectin
Câu 49 Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
A CuSO4
B H2SO4 đặc, nóng, dư
C HNO3 đặc, nóng, dư
D MgSO4
Câu 50 Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen,
fructozơ Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
A 5.
B 3.
C 2.
D 4.
Câu 51 Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa như
sau: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+ Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+
B Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+
C Cu khử được Fe3+ thành Fe
D Cu2+ oxi hóa được Fe2+ thành Fe3+
Câu 52 Số đồng phân của C4H8O2 phản ứng với NaOH, không có phản ứng tráng gương là
A 5
B 4
C 2
D 3
Câu 53 X chứa một amin no đơn chức (biết trong X có số C lớn hơn 2), mạch hở Y chứa hai α- amino
axit đồng đẳng kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của glyxin Đốt cháy hết 0,47 mol hỗn hợp Z chứa X, Y bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 60,72 gam CO2 Biết Z tác dụng vừa đủ với 70 ml NaOH 1M Phần % khối lượng của α-amino axit có khối lượng phân tử lớn hơn gần nhất với giá trị nào sau đây
A 8.
B 12.
C 80.
D 48.
Trang 7Câu 54 Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là
A 3.
B 5.
C 6.
D 4.
Câu 55 Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là
A AgNO3 và Zn(NO3)2
B Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2
C Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2.
D Fe (NO3)2 và AgNO3
Câu 56 Thuỷ phân không hoàn toàn m ộ t octapeptit sau Gly-Ala-Phe-Val-Gly-Gly-Ala-Gly được tối
đa bao nhiêu đipeptit khác nhau và chứa 2 gốc α-amino axit khác nhau?
A 7
B 4
C 6
D 5
Câu 57 Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng
hợp là
A 2.
B 3.
C 5.
D 4.
Câu 58 Cho các phát biểu sau:
(1) NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit
(2) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm đều tác dụng được với nước
(3) Công thức hóa học của thạch cao nung là CaSO4.H2O
(4) Al(OH)3, NaHCO3, Al2O3 là các chất có tính chất lưỡng tính
(5) Có thể dùng dung dịch NaOH để làm mềm nước cứng tạm thời
Số phát biểu đúng là
A 3.
B 2.
C 5.
D 4.
Câu 59 Hai chất nào sau đây đều thủy phân được trong dung dịch NaOH đun nóng?
A Xenlulozơ và triolein.
B Saccarozơ và tristearin.
C Etyl axetat và Gly-Ala.
D Etylamin và Metyl fomat.
Câu 60 Ancol nào dau đây bị oxi hóa bởi CuO tạo thành anđehit?
A Butan-1-ol.
B 2-metyl propan-2-ol.
C Butan-2-ol.
D Propan-2-ol
Câu 61 Chỉ dùng thuốc thử duy nhất là phenolphtalein có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch sau
đây: NaCl, NaHSO4, CaCl2, AlCl3, FeCl3, Na2CO3?
A 6
B 2
C 1
D 3
Câu 62 Este X no, đơn chức, mạch hở, không có phản ứng tráng bạc Đốt cháy 0,1 mol X rồi cho sản
phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,22 mol Ca(OH)2 thì vẫnthu được kết tủa Thuỷ phân X bằng dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ có số nguyên tử cacbon trong phân tử bằng nhau Phần trăm khối lượng của oxi trong X là
Trang 8A 36,36%.
B 43,24%.
C 53,33%.
D 37,21%.
Câu 63 Chất nào sau đây không là polime?
A thủy tinh hữu cơ
B isopren
C tinh bột
D Xenlulozơ triaxetat
Câu 64 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
B Tinh bột có phản ứng tráng bạc.
C Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit.
D Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng.
Câu 65 Cho phản ứng: aAl + bHNO3 ?cAl(NO3)3 + dNO + eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng
A 6.
B 5.
C 7.
D 4.
Câu 66 Cho dãy các kim loại Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch
HCl là
A 5.
B 2.
C 4.
D 3.
Câu 67 Chọn phát biểu đúng
A Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối nhỏ.
B Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.
C Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột.
D Xenlulozơ có phân tử khối lớn hơn nhiều so với tinh bột.
Câu 68 Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cữu có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A Ca(OH)2
B KCl
C Na2CO3
D CaCl2
Câu 69 Những polime thiên nhiên hoặc tổng hợp có thể kéo thành sợi Dài và mảnh gọi là
A Tơ
B Cao su
C Sợi
D Chất dẻo
Câu 70 Dãy tất cả các chất nào sau đây có phản ứng màu với Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ thường
A glucozơ, Ala-Val; Glixerol, protein
B protein, Ala-Gly-Val, Glixerol
C Ala-Gly, Gly-Ala, glucozơ, glixerol
D Glucozơ, Glixin, Ala-Gly
Câu 71 Có bao nhiêu amin bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C5H13N?
A 5
B 3
C 2
D 4.
Câu 72 Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
A 4
B 5
C 2
Trang 9D 3
Câu 73 Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói
(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit
(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A 5.
B 3.
C 4.
D 2.
Câu 74 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm K, K2O, Na, Na2O, Ba và BaO (trong đó oxi chiếm
10% về khối lượng) vào nước, thu được 300 ml dung dịch Y và 0,336 lít khí H2 (đktc) Trộn 300 ml dung dịch Y với 200 ml dung dịch gồm HCl 0,2M và HNO3 0,15M được 500 ml dung dịch có pH = 2. Giá trị của m là
A 1,2.
B 5,2.
C 5,6.
D 2,8.
Câu 75 Tính dẫn điện và tính dẫn nhiệt của các kim loại tăng theo thứ tự?
A Al < Ag < Cu
B Cu < Al < Ag
C Al < Cu < Ag
D Ag < Cu < Al
Câu 76 Một loại nước chứa các ion Na+, Ba2+, Ca2+, Mg2+, Pb2+, H+, Cl- Muốn tách được nhiều
cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào nước thì phải dùng vừa đủ dung dịch
A Na2SO4.
B NaOH.
C K2CO3.
D Na2CO3.
Câu 77 Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
A Be
B Na
C K
D Ba
Câu 78 Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin là
A 15,73%.
B 17,98%.
C 15,05%.
D 18,67%.
Câu 79 Kim loại thuộc nhóm IA là
A Cu
B H
C Li
D Ag
Câu 80 Kim loại tan trong nước ở nhiệt độ thường là
A Ag
B Cu
C Fe
D K
Câu 81 Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
A K3PO4
Trang 10B HCl
C KBr
D HNO3
Câu 82 Gluxit ( cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là
A Mantozơ.
B xenlulozơ.
C tinh bột.
D saccarozơ.
Câu 83 Cho dãy các chất:CH C-CH=CH2; CH3COOH;CH2=CH-CH2-OH;CH3COOCH=CH2;
CH2=CH2 Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là
A 1.
B 3.
C 4.
D 2.
Câu 84 Sục V lít CO2 (đktc) vào dung dịch hỗn hợp chứa x mol NaOH và y mol Ba(OH)2 Để kết tủa thu được là cực đại thì giá trị của V là
A V = 22,4.y
B 22,4.y ≤ V ≤ (y + ).22,4
C V = 22,4.(x+y)
D 22,4.y ≤ V ≤ (x + y).22,4
Câu 85 Có một số nhận xét về saccarozơ:
(1) Saccarozơ là polisacarit
(2) Saccarozơ là chất kết tinh không màu
(3) Saccarozơ khi thủy phân tạo thành glucozơ và fructozơ
(4) Saccarozơ tham gia phản ứng tráng gương
(5) Saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2
Số nhận xét đúng là
A 2.
B 3.
C 5.
D 4.
Câu 86 Thạch cao thường dùng để đúc tượng, bó bột khi gẫy xương là
A Thạch cao nung
B Thạch cao sống
C Thạch cao đỏ
D Thạch cao khan
Câu 87 Câu sai là
A Kim loại Cs dùng để chế tạo tế bào quang điện
B Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp.
C Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong số các kim loại.
D Dung dịch NaHCO3 trong nước có phản ứng kiềm mạnh
Câu 88 Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
A Na2CO3, CO2, H2O.
B NaOH, CO2, H2O.
C NaOH, CO2, H2.
D Na2O, CO2, H2O.
Câu 89 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Thiếc có thể dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ.
B Trong y học, ZnO được dùng làm thuốc giảm đau dây thần kinh, chữa bệnh eczema, bệnh ngứa
C Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng.
D Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ.
Câu 90 Trong quá trình điện phân dung dịch Pb(NO3)2 với các điện cực trơ, ion Pb2+ di chuyển về
A Anot và bị khử