1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thpt hóa học (18)

12 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt hóa học (18)
Trường học Trường THPT Phan Châu Trinh, Đồng Tháp
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi thpt quốc gia
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Đồng Tháp
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 65,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Đồng Tháp TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 108 Câu 1 Gluxi[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Đồng Tháp

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 108 Câu 1 Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là

A xenlulozơ.

B saccarozơ.

C mantozơ.

D tinh bột.

Câu 2 Chất có phản ứng màu biure là

A Chất béo

B Saccarozo

C Tinh bột

D Protein

Câu 3 Trường hợp nào sau đây sẽ thu được nhiều kim loại sinh ra nhất?

A Dùng khí H2 dư khử hỗn hợp ZnO, MgO, CuO và Fe3O4, Al2O3, CaO

B Nhiệt phân hỗn hợp Pb(NO3)2, AgNO3, Ca(NO3)2, NaNO3, Hg(NO3)2, Al(NO3)3, Mg(NO3)2

C Dùng khí CO dư khử hỗn hợp ZnO, MgO, CuO và Fe3O4, Al2O3, PbO, CaO, Na2O

D Điện phân các dung dịch: CuSO4, AgNO3, FeCl2, Ni(NO3)2, NaCl, KNO3, Pb(NO3)2

Câu 4 Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

A H2

B CO.

C Cu.

D Al.

Câu 5 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

B Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím.

C Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.

D Anilin tác dụng với nước Brom tạo thành kết tủa trắng.

Câu 6 Phát biểu không đúng là

A Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.

B Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ.

C Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol.

D Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit.

Câu 7 Cho các chất glucozo, saccarozo, tinh bột, glixerol và các phát biểu sau:

(a) Có 2 chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3, to

(b) Có 2 chất có phản ứng thủy phân trong môi trường axit

(c) Có 3 chất mà dung dịch của nó có thể hòa tan được Cu(OH)2.

(d) Cả 4 chất đều có nhóm –OH trong phân tử

Số phát biểu đúng là

A 1

B 4

C 3

D 2

Câu 8 Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 ↑ + eH2O

Tỉ lệ a: b là

A 2: 3.

B 2: 9

C 1: 2.

D 1: 3.

Câu 9 Cho các sơ đồ phản ứng:

Trang 2

Cu + HNO3(loãng) Khí A + … Al4C3 + H2O Khí C + …

Các khí A, B, C, D lần lượt là

A NO, O2, CH4, H2S

B NO2, O2, CH4, SO2

C NO2, O2, C2H2, H2S

D NO, O2, CH4, SO2

Câu 10 Tiến hành điện phân V lít dung dịch chứa Cu(NO3)2  1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ) đến khi

khối lượng dung dịch giảm m gam thì dừng điện phân Cho 9,5 gam Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thu được 1,12 lít khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 5,7 gam hỗn hợp rắn không tan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 14,7.

B 12,8.

C 15,4.

D 17,6.

Câu 11 Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ

thường là

A 2.

B 1.

C 3.

D 4.

Câu 12 Phát biểu nào sau đây sai

A Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol.

B Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este.

C Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn etyl acrylat, tripanmitin và

tristearin đều là este

D Fructozơ có nhiều trong mật ong.

Câu 13 Ion Na+ bị khử thành Na khi điện phân

A NaOH nóng chảy.

B dung dịch Na2SO4.

C dung dịch NaCl.

D dung dịch NaOH

Câu 14 X, Y, Z là 3 este đều đơn chức mạch hở (trong đó X, Y là este no, MY = MX + 14, Z không

no chứa một liên kết C=C) Đốt cháy hoàn toàn 14,64 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z cần dùng 0,76 mol O2 Mặt khác đun nóng 14,64 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được ancol T duy nhất

và hỗn hợp muối Dẫn toàn bộ T đi qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam; đồng thời thu được 2,016 lít khí H2 Tỷ lê mol các muối có khối lượng phân tử tăng dần là:

A 9650

B 6:1:2 G 9:5:4 H 5790

C 4101

D 4:3:2

E 11580

F 5:2:2

Câu 15 Dung dịch 37 - 40% fomanđehit trong nước gọi là fomalin được dùng để ngâm xác động vật,

thuộc da, tẩy uế, diệt trùng khối lượng phân tử của fomanđehit là

A 44.

B 32.

C 30.

D 46.

Câu 16 Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân

Trang 3

Số phát biểu đúng là

A 3

B 4

C 1

D 2

Câu 17 Ion Mg2+ có cấu hình electron là 1s22s22p6 Vị trí của Mg trong bảng hệ thống tuần hoàn là ?

A ô thứ 10, chu kỳ 2, nhóm IIA

B ô thứ 10, chu kỳ 2, nhóm VIIIA

C ô thứ 12, chu kỳ 3, nhóm IIA

D ô thứ 12, chu kỳ 2, nhóm IIA

Câu 18 Cho các phát biểu sau:

(1) Phân tử saccarozơ do một gốc –glucozơ và một gốc β–fructozơ liên kết với nhau tạo thành

(2) Tinh bột có hai loại liên kết –[1,4]–glicozit và –[1,6]–glicozit

(3) Xenlulozơ có các liên kết β–[1,4]–glicozit

(4) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit

(5) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag

(6) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

(7) Trong cơ thể người, tinh bột có thể bị chuyển hóa thành đextrin, mantozơ, glucozơ, glicozen.

Số phát biểu đúng là

A 3.

B 5.

C 4.

D 6.

Câu 19 Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag):

A Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+

B Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+

C Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+

D Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+

Câu 20 Chất thuộc loại đisaccarit là

A glucozơ.

B fructozơ.

C xenlulozơ.

D saccarozơ.

Câu 21 Trong phòng thí nghi ệm, người ta tiến hành thí nghiệm của kim loại Cu với HNO 3 đặc Biện

pháp xử lí tốt nhất để khí tạo th ành khi thoát ra ngoài gây ô nhi ễm môi trường ít nhất là

A nút ống nghiệm bằng bông khô

B nút ống nghiệm bằng bông tẩm n ước

C nút ông nghiệm bằng bông tẩ m dung dịch Ca(OH)2

D nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồ

Câu 22 Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

A Amin

B Ancol

C Xeton

D Anđehit

Câu 23 Hoà tan hoàn toàn 14,4 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) bằng axit HNO3, thu được V lít

(đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là:

A 5,60.

B 2,24.

C 6,72.

D 4,48.

Câu 24 Nhóm các chất đều tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng khử Cu(OH)2 thành Cu2O là

A glucozơ và mantozơ.

Trang 4

B glucozơ và saccarozơ.

C saccarozơ và mantozơ.

D glucozơ và xenlulozơ.

Câu 25 Kim loại có tính khử mạnh nhất là

A Cr

B Fe

C Al

D W

Câu 26 Polime X chỉ chứa hai nguyên tố cacbon và hiđro, được dùng để làm màng mỏng, bình chứa, túi

đựng Tên của X là

A polietilen.

B poli(vinyl clorua).

C poliacrilonitrin.

D polibutađien.

Câu 27 Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của

aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là

A X, Y, T.

B X, Y, Z, T.

C Y, Z, T.

D X, Y, Z.

Câu 28 Kim loại nào sau đây có phản ứng với dung dịch CuSO4?

A Mg, Al, Ag

B Na, Hg, Ni

C Ba, Zn, Hg

D Fe, Mg, Zn

Câu 29 Ma túy dù ở dạng nào khi đưa vào cơ thể con người đều có thể làm thay đổi chức năng sinh lí.

Ma túy có tác dụng ức chế kích thích mạnh mẽ gây ảo giác làm cho người dùng không làm chủ được bản thân Nghiện ma túy sẽ dẫn tới rối loạn tâm, sinh lý, rối loạn tiêu hóa, rối loạn chức năng thần kinh, rối loạn tuần hoàn, hô hấp Tiêm chích ma túy có thể gây trụy tim mạch dễ dẫn đến tử vong, vì vậy phải luôn nói không với ma túy Nhóm chất nào sau đây là ma túy (cấm dùng)?

A Thuốc phiện, penixilin, moocphin.

B Penixilin, ampixilin, erythromixin.

C Thuốc phiện, cần sa, heroin, cocain.

D Seduxen, cần sa, ampixilin, cocain.

Câu 30 Các số oxi hóa đặc trưng của crom là

A +1, +2, +4, +6.

B +2, +3, +6.

C +3, +4, +6.

D +2, +4, +6.

Câu 31 Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là

A metylamin

B etylamin

C đimetylamin

D anilin

Câu 32 Số đồng phân axit và este mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 là

A 10.

B 12.

C 8.

D 9.

Câu 33 Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là

A 3

B 1

C 4

Trang 5

D 2

Câu 34 Cho từng kim loại Al, Sn, Cu, Ag lần lượt vào mỗi dung dịch muối Al3+, Sn2+, Cu2+, Ag+ Số lượng phản ứng xảy ra là

A 6

B 4

C 3

D 5

Câu 35 Etyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là

A C2H5COOCH3

B HCOOC2H5

C CH3COOCH3

D CH3COOC2H5

Câu 36 Ion có cấu hình là

A 1s22s22p63s23p63d4

B 1s22s22p63s1

C 1s22s22p63s2

D 1s22s22p6

Câu 37 Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?

A Ag + CuSO4

B Ba + H2O

C Fe + dung dịch HCl

D Cu + dung dịch Fe2(SO4)3

Câu 38 Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa khử ?

A 2NaHCO3→toNa2CO3+CO2+H2O

B Cl2+Ca(OH)2sữa→CaOCl2+H2O

C 3Cl2+6KOH→to5KCl+KclO3+3H2O

D CH2=CH2+HCL→C2H5CL

Câu 39 Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa

A Sợi dây Ag nhúng trong dung dịch HNO3.

B Thanh Al nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng.

C Đốt lá Fe trong khí Cl2.

D Thanh Zn nhúng trong dung dịch CuSO4.

Câu 40 Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là

A (4), (1), (5), (2), (3).

B (3), (1), (5), (2), (4).

C (4), (2), (5), (1), (3).

D (4), (2), (3), (1), (5).

Câu 41 Thủy phân hoàn toàn tristearin [(C17H35COO)3C3H5] trong môi trường kiềm, thu được

A etylen glycol và muối của axit stearic.

B glixerol và muối của axit stearic.

C etylen glicol và axit stearic.

D glixerol và axit stearic.

Câu 42 Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ  X  Y  Cao su Buna Hai chất X, Y lần lượt là

A CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3

B CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2

C CH3CH2OH và CH3CHO

D CH3CH2OH và CH2=CH2

Câu 43 Phản ứng oxi hóa glucozơ là phản ứng nào sau đây?

A Glucozơ + H2/Ni , to

B Glucozơ + Cu(OH)2 (to thường)

C Glucozơ + [Ag(NH3)2]OH (to)

D Glucozơ + CH3OH/HCl

Trang 6

Câu 44 Hòa tan vừa hết 3,61 gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M (hóa trị không đổi) bằng dung dịch

HCl thì thu được 2,128 lít H2 (đktc) Nếu hòa tan A bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu được 2,688 lít SO2 (đktc) Kim loại M là

A Zn.

B Ca.

C Al.

D Mg.

Câu 45 Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị của k là

A 4/7

B 1/7

C 3/14

D 3/7

Câu 46 Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại monosaccarit ?

A Saccarozơ

B Xenlulozơ

C Glucozơ

D Tinh bột

Câu 47 Một este có công thức phân tử là C3H6O2, có tham gia phản ứng tráng bạc CTCT của este đó là

A CH3COOCH3

B HCOOC2H5

C HCOOC3H7

D C2H5COOCH3

Câu 48 Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là

A Gly, Val, Tyr, Ala.

B Gly, Ala, Glu, Tyr.

C Gly, Val, Lys, Ala.

D Gly, Ala, Glu, Lys.

Câu 49 Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là

A xenlulozơ.

B saccarozơ.

C tinh bột.

D lipit.

Câu 50 Cho các nhận định sau:

(1) Cho dầu ăn vào nước, lắc đều, sau đó thu được dung dịch đồng nhất

(2) Các chất béo rắn chứa chủ yếu các gốc axit béo no

(3) Triolein và phenol đều tác dụng với dung dịch NaOH, đều làm mất màu nước brom

(4) Glucozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương

Số nhận định đúng là

A 4.

B 2.

C 1.

D 3.

Câu 51 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na( Z = 11) là

A 1s22s22p43s1

B 1s22s22p63s1

C 1s22s22p53s2

D 1s22s22p63s2

Câu 52 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

A Dung dịch valin.

B Dung dịch lysin.

C Dung dịch glyxin.

D Dung dịch alanin.

Câu 53 Sobit (sobitol) là sản phẩm của phản ứng

A khử glucozơ bằng H2/Ni, to

Trang 7

B oxi hoá glucozơ bằng [Ag(NH3)2]OH.

C glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

D lên men rượu etylic.

Câu 54 Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì các chất đều bị tan hết là

A Cu, Al, Fe

B Cu, Ag, Fe

C CuO, Al, Fe

D Al, Fe, Ag

Câu 55 Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một anđehit và một muối của axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

A 3.

B 4.

C 2.

D 5.

Câu 56 Trong các nhận định sau:

(1) Để khử mùi tanh của các (đặc biệt là cá mè) người ta thường dùng các loại quả chua (như khế, me, chanh,…) do thành phần của các loại quả này chứa bazơ

(2) Khi ngâm quả sấu, để bớt chua người ta có thể sơ chế bằng cách ngâm trong dung dịch nước vôi trong

(3) Để phát hiện một người mắc bệnh tiểu đường, người ta có thể thử mẫu nước tiểu của người đó bằng dung dịch Cu(OH)2 do trong nước tiểu nếu có glucozơ sẽ phản ứng với Cu(OH)2 cho màu tím đặc trưng (4) Nhằm tăng độ bền cho cao su người ta sẽ thực hiện việc lưu hóa cao su để biến cấu trúc của cao su

từ mạch không phân nhánh, phân nhánh thành mạch không gian

(5) Muối mononatri của axit glutamic được gọi là bột ngọt (hay mì chính) Để sản xuất mì chính người

ta có axit glutamic tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH

Số nhận định đúng là

A 5

B 4

C 3

D 2

Câu 57 Hỗn hợp X gồm 3 kim loại là Fe, Ag, Cu ở dạng bột Cho X vào dung dịch Y chỉ chứa 1 chất tan.

Khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc thấy Fe, Cu tan hết và còn lại lượng Ag đúng bằng lượng Ag trong hỗn hợp X ban đầu Dung dịch Y chứa chất tan nào sau đây?

A Fe2(SO4)3

B AgNO3

C CuCl2

D FeSO4

Câu 58 Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là

A HCl, Ca(OH)2, Na2CO3.

B HCl, NaOH, Na2CO3.

C KCl, Ca(OH)2, Na2CO3.

D NaOH, Na3PO4, Na2CO3.

Câu 59 Điện phân dung dịch chứa (x mol KCl và y mol Cu(NO3)2) thu được dung dịch có khả năng hòa tan được MgO Liên hệ giữa x, y là

A x > 2y

B y < 2x

C x < 2y

D x = 2y

Câu 60 Trường hợp nào sau đây không xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa

A Hai dây Cu và Al được nối trực tiếp với nhau và để ngoài không khí ẩm.

B Để thanh thép ngoài không khí ẩm

C Hai thanh Cu, Zn được nối với nhau bởi dây dẫn và cùng nhúng vào dung dịch HCl

D Để tấm sắt được mạ kín bằng thiếc ngoài không khí ẩm

Câu 61 Tinh bột trong gạo nếp chứa khoảng 98% là

A glixerol.

Trang 8

B alanin.

C amilozơ.

D amilopectin.

Câu 62 Etyl axetat có công thức hóa học là

A CH3COOCH3

B HCOOCH3

C CH3COOC2H5

D HCOOC2H5

Câu 63 Dãy các kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện trong công nghiệp là

A Ni, Zn, Fe, Cu.

B Na, Fe, Sn, Pb.

C Al, Fe, Cu, Ni.

D Cu, Fe, Pb, Mg.

Câu 64 Để bảo quản các kim loại kiềm cần:

A Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín

B Ngâm chúng trong dầu hỏa

C Ngâm chúng trong rượu nguyên chất

D Ngâm chúng vào nước

Câu 65 Cho các phát biểu sau:

(1) Thành phần chính của tinh bột là amilozơ

(2) Các gốc α-glucozơ trong mạch amylopectin liên kết với nhau bởi liên kết 1,4-glicozit và 1,6-glicozit (3) Tinh bột và xenlulozơ đều là polime có cấu trúc không phân nhánh

(4) Tinh bột và xenlulozơ đều tan trong dung dịch H2SO4 khi đun nóng và tan trong nước svayde

(5) Xenlulozơ được dùng để điều chế thuốc súng không khói, sản xuất tơ visco và tơ axetat

(6) Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào nhúm bông sẽ thấy nhúm bông chuyển thành màu xanh

(7) Các hợp chất glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều chứa ancol trong phân tử

Số phát biểu không đúng là:

A 6

B 3

C 4

D 5

Câu 66 Cho dãy các oxit sau: MgO; FeO; CrO3; Cr2O7 Số oxit lưỡng tính là

A 0

B 3

C 1

D 2

Câu 67 Cho các ion sau: Fe3+, Fe2+, Cu2+ Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tính oxi hoá tăng dần từ trái sang phải là

A Cu2+, Fe2+, Fe3+

B Fe2+, Cu2+, Fe3+

C Fe2+, Fe3+, Cu2+

D Fe3+, Cu2+, Fe2+

Câu 68 Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hóa thì trong quá trình ăn mòn

A Sắt đóng vai trò anot và bị oxi hóa.

B Kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hóa

C Kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa.

D Sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hóa.

Câu 69 Cho các thí nghiệm sau:

(I) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2

(II) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội

(III) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là

A 3.

B 2.

C 0.

Trang 9

D 1.

Câu 70 Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo muối Fe(III) Chất X là

A HNO3

B CuSO4

C HCl.

D H2SO4

Câu 71 Chất không có khả năng làm mềm tính cứng của nước là

A NaCl.

B Ca(OH)2.

C Na2CO3.

D Na3PO4

Câu 72 Có các nhận định sau đây:

1) Nguyên tắc sản xuất gang là khử sắt bằng CO ở nhiệt độ cao

2) Nguyên tắc sản xuất thép là khử các tạp chất trong gang

3) Tính chất hóa học của Fe2+ là tính khử và tính oxi hóa

4) Nước cứng là nước có chứa ion Ca2+, Mg2+ dưới dạng muối Cl-, HCO3-, SO42-,

Số nhận định đúng là

A 0.

B 2.

C 3.

D 1.

Câu 73 Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit Công thức của X là

A HCOOCH2CH=CH2

B CH2=CHCOOCH3

C CH3COOCH=CH2

D CH3COOCH3

Câu 74 Cho một luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp chất rắn gồm Fe3O4, MgO, CuO, K2O Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn gồm

A Fe, Cu, MgO, K2O

B Fe3O4, CuO, Mg, K

C Fe, Cu, Mg, K2O

D Fe, Cu, Mg, K

Câu 75 Điện phân dung dịch ZnSO4 ở catot xảy ra quá trình:

A H2O + 2e  2OH- + ½ H2

B Zn2+ + 2e  Zn

C H2O -2e  ½ O2 + 2 H+

D SO42- - 2e  S + 2O2

Câu 76 Sắt khi tác dụng với hóa chất nào sau đây, thu được sản phẩm là hợp chất sắt(III) ?

A Dung dịch H2SO4 loãng

B Khí clo.

C Bột lưu huỳnh.

D Dung dịch HCl.

Câu 77 Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?

A Glyxin

B Etanol

C Anilin

D Metylamin

Câu 78 Cặp gồm 2 kim loại đều không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

A Cu, Al

B Fe, Cr

C Ag, Fe

D Zn, Fe

Câu 79 Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử?

A 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

Trang 10

B AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3.

C CaO + CO2 → CaCO3

D NaOH + HCl → NaCl + H2O

Câu 80 Dãy so sánh tính chất vật lí của kim loại nào dưới đây là không đúng?

A Tính cứng của Cs > Fe > Cr

B Tỉ khối của Li < Fe < Os.

C Khả năng dẫn điện và nhiệt của Ag > Cu > Au

D Nhiệt độ nóng chảy của Hg < Al < W

Câu 81 Al và Cr giống nhau ở điểm:

A cùng tác dụng với HCl tạo ra muối có mức oxi hóa là +3

B cùng tác dụng với khí clo tạo ra muối có dạng MCl3

C cùng tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra chất Na[M(OH)4]

D cùng bị thụ động trong dung dịch nước cường toan

Câu 82 Cấu hình electron của Cr (Z=24) là

A 1s22s22p63s23p64s23d4

B 1s22s22p63s23p64s13d5

C 1s22s22p63s23p63d54s1

D 1s22s22p63s23p63d44s2

Câu 83 Cho sơ đồ biến hoá Ca X  Y  Z  T Ca Hãy chọn thứ tự đúng của các chất X, Y, Z, T

A CaO; Ca(OH)2; Ca(HCO3)2; CaCO3

B CaO; CaCO3; Ca(HCO3)2; CaCl2

C CaO; CaCO3; CaCl2; Ca(HCO3)2

D CaCl2; CaCO3; CaO; Ca(HCO3)2

Câu 84 Thành phần chính của quặng dolomit là:

A MgCO3.Na2CO3

B CaCO3.Na2CO3

C CaCO3.MgCO3

D FeCO3.Na2CO3

Câu 85 Peptit X và peptit Y có tông số liên kết peptit là 8 Thủy phân hoàn toàn X cũng như Y thu được Gly và Val Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp E chứa X và Y có tỷ lệ mol tương ứng là 1:3 cần dùng

22,176 lít O2 Sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 Dẫn toàn bộ sản phẩm qua bình đựng Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 46,48 gam Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 2,464 lít Khối lượng X đem đốt là

A 4,24 gam

B 3,3 gam

C 14,48 gam

D 3,28 gam

Câu 86 Phản ứng hóa học nào xảy ra trong sự ăn mòn kim loại?

A Phản ứng oxi-hóa khử

B Phản ứng trao đổi

C Phản ứng thủy phân

D Phản ứng axit-bazơ

Câu 87 Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của

aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là

A Y, Z, T.

B X, Y, Z.

C X, Y, Z, T.

D X, Y, T.

Câu 88 Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

A Tơ xenlulozơ axetat.

B Tơ nilon-6,6.

C Tơ nitron.

D Tơ visco.

Ngày đăng: 20/04/2023, 00:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w