Sở GD Tỉnh Đồng Tháp TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 121 Câu 1 Cho t[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Đồng Tháp
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 121 Câu 1 Cho từng kim loại Al, Sn, Cu, Ag lần lượt vào mỗi dung dịch muối Al3+, Sn2+, Cu2+, Ag+ Số lượng phản ứng xảy ra là
A 5
B 6
C 3
D 4
Câu 2 Cho 0,15 mol axit glutamic vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho dung dịch
NaOH dư vào X Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH tham gia phản ứng là
A 0,65 mol.
B 0,50 mol.
C 0,35 mol.
D 0,55 mol.
Câu 3 Cho sơ đồ biến hoá Ca X Y Z T Ca Hãy chọn thứ tự đúng của các chất X, Y, Z, T
A CaO; CaCO3; Ca(HCO3)2; CaCl2
B CaO; CaCO3; CaCl2; Ca(HCO3)2
C CaCl2; CaCO3; CaO; Ca(HCO3)2
D CaO; Ca(OH)2; Ca(HCO3)2; CaCO3
Câu 4 Cho các phát biểu sau:
(1) Thành phần chính của tinh bột là amilozơ
(2) Các gốc α-glucozơ trong mạch amylopectin liên kết với nhau bởi liên kết 1,4-glicozit và 1,6-glicozit (3) Tinh bột và xenlulozơ đều là polime có cấu trúc không phân nhánh
(4) Tinh bột và xenlulozơ đều tan trong dung dịch H2SO4 khi đun nóng và tan trong nước svayde
(5) Xenlulozơ được dùng để điều chế thuốc súng không khói, sản xuất tơ visco và tơ axetat
(6) Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào nhúm bông sẽ thấy nhúm bông chuyển thành màu xanh
(7) Các hợp chất glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều chứa ancol trong phân tử
Số phát biểu không đúng là:
A 4
B 3
C 6
D 5
Câu 5 Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một anđehit và một muối của axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
A 3.
B 5.
C 2.
D 4.
Câu 6 Ion Na+ bị khử thành Na khi điện phân
A NaOH nóng chảy.
B dung dịch Na2SO4.
C dung dịch NaCl.
D dung dịch NaOH
Câu 7 Số đồng phân axit và este mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 là
A 8.
B 12.
C 9.
D 10.
Trang 2Câu 8 Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì các chất đều bị tan hết là
A Cu, Ag, Fe
B CuO, Al, Fe
C Cu, Al, Fe
D Al, Fe, Ag
Câu 9 Bột ngọt (hay còn gọi là mì chính) có công thức cấu tạo là
A CH3CH(NH2)COOH
B HOOC[CH2]2CH(NH2)COONa
C NaOOC[CH2]2CH(NH2)COONa
D HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH
Câu 10 Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
A Metylamin
B Glyxin
C Anilin
D Etanol
Câu 11 Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag):
A Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+
B Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+
C Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+
D Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+
Câu 12 Có 4 dung dịch riêng biệt: A (HCl), B (CuCl2), C (FeCl3), D (HCl có lẫn CuCl2) Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh sắt nguyên chất Số trường hợp ăn mòn điện hoá là
A 1.
B 3.
C 2.
D 4.
Câu 13 Dãy so sánh tính chất vật lí của kim loại nào dưới đây là không đúng?
A Khả năng dẫn điện và nhiệt của Ag > Cu > Au
B Tính cứng của Cs > Fe > Cr
C Tỉ khối của Li < Fe < Os.
D Nhiệt độ nóng chảy của Hg < Al < W
Câu 14 Kim loại nào sau đây có phản ứng với dung dịch CuSO4?
A Mg, Al, Ag
B Na, Hg, Ni
C Fe, Mg, Zn
D Ba, Zn, Hg
Câu 15 Sắt khi tác dụng với hóa chất nào sau đây, thu được sản phẩm là hợp chất sắt(III) ?
A Khí clo.
B Dung dịch HCl.
C Bột lưu huỳnh.
D Dung dịch H2SO4 loãng
Câu 16 Chất được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu là
A Na2CO3
B Ca(OH)2
C NaCl.
D HCl.
Câu 17 Peptit X và peptit Y có tông số liên kết peptit là 8 Thủy phân hoàn toàn X cũng như Y thu được Gly và Val Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp E chứa X và Y có tỷ lệ mol tương ứng là 1:3 cần dùng
22,176 lít O2 Sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 Dẫn toàn bộ sản phẩm qua bình đựng Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 46,48 gam Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 2,464 lít Khối lượng X đem đốt là
A 3,28 gam
B 14,48 gam
C 4,24 gam
Trang 3D 3,3 gam
Câu 18 Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của
aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là
A Y, Z, T.
B X, Y, T.
C X, Y, Z, T.
D X, Y, Z.
Câu 19 Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa khử ?
A CH2=CH2+HCL→C2H5CL
B Cl2+Ca(OH)2sữa→CaOCl2+H2O
C 3Cl2+6KOH→to5KCl+KclO3+3H2O
D 2NaHCO3→toNa2CO3+CO2+H2O
Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đủ V lít O2 ở đktc, thu được
0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị của V là
A 11,2
B 4,48
C 6,72
D 8,96
Câu 21 Nhóm các vật liệu nào dưới đây được chế tạo từ polime trùng ngưng
A Cao su Buna,nilon-6,6, tơ nitron
B Tơ axetat, nilon-6,6, nilon-7.
C Nilon-6,6, tơ lapsan, tơ visco
D Nilon-6,6, tơ lapsan, tơ enang
Câu 22 Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo muối Fe(III) Chất X là
A HNO3
B H2SO4
C CuSO4
D HCl.
Câu 23 Trong phòng thí nghi ệm, người ta tiến hành thí nghiệm của kim loại Cu với HNO 3 đặc Biện
pháp xử lí tốt nhất để khí tạo th ành khi thoát ra ngoài gây ô nhi ễm môi trường ít nhất là
A nút ông nghiệm bằng bông tẩ m dung dịch Ca(OH)2
B nút ống nghiệm bằng bông khô
C nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồ
D nút ống nghiệm bằng bông tẩm n ước
Câu 24 Sobit (sobitol) là sản phẩm của phản ứng
A lên men rượu etylic.
B oxi hoá glucozơ bằng [Ag(NH3)2]OH
C khử glucozơ bằng H2/Ni, to
D glucozơ tác dụng với Cu(OH)2
Câu 25 Các số oxi hóa đặc trưng của crom là
A +2, +4, +6.
B +2, +3, +6.
C +3, +4, +6.
D +1, +2, +4, +6.
Câu 26 Chất thuộc loại đisaccarit là
A xenlulozơ.
B glucozơ.
C fructozơ.
D saccarozơ.
Câu 27 Có các nhận định sau đây:
1) Nguyên tắc sản xuất gang là khử sắt bằng CO ở nhiệt độ cao
2) Nguyên tắc sản xuất thép là khử các tạp chất trong gang
3) Tính chất hóa học của Fe2+ là tính khử và tính oxi hóa
4) Nước cứng là nước có chứa ion Ca2+, Mg2+ dưới dạng muối Cl-, HCO3-, SO42-,
Trang 4Số nhận định đúng là
A 2.
B 1.
C 0.
D 3.
Câu 28 Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3 ;
- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A 3
B 4.
C 1.
D 2.
Câu 29 Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là
A KCl, Ca(OH)2, Na2CO3.
B HCl, NaOH, Na2CO3.
C NaOH, Na3PO4, Na2CO3.
D HCl, Ca(OH)2, Na2CO3.
Câu 30 Trong các nhận định sau:
(1) Để khử mùi tanh của các (đặc biệt là cá mè) người ta thường dùng các loại quả chua (như khế, me, chanh,…) do thành phần của các loại quả này chứa bazơ
(2) Khi ngâm quả sấu, để bớt chua người ta có thể sơ chế bằng cách ngâm trong dung dịch nước vôi trong
(3) Để phát hiện một người mắc bệnh tiểu đường, người ta có thể thử mẫu nước tiểu của người đó bằng dung dịch Cu(OH)2 do trong nước tiểu nếu có glucozơ sẽ phản ứng với Cu(OH)2 cho màu tím đặc trưng (4) Nhằm tăng độ bền cho cao su người ta sẽ thực hiện việc lưu hóa cao su để biến cấu trúc của cao su
từ mạch không phân nhánh, phân nhánh thành mạch không gian
(5) Muối mononatri của axit glutamic được gọi là bột ngọt (hay mì chính) Để sản xuất mì chính người
ta có axit glutamic tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH
Số nhận định đúng là
A 2
B 3
C 5
D 4
Câu 31 Chất không có khả năng làm mềm tính cứng của nước là
A Na2CO3.
B Na3PO4
C Ca(OH)2.
D NaCl.
Câu 32 Ma túy dù ở dạng nào khi đưa vào cơ thể con người đều có thể làm thay đổi chức năng sinh lí.
Ma túy có tác dụng ức chế kích thích mạnh mẽ gây ảo giác làm cho người dùng không làm chủ được bản thân Nghiện ma túy sẽ dẫn tới rối loạn tâm, sinh lý, rối loạn tiêu hóa, rối loạn chức năng thần kinh, rối loạn tuần hoàn, hô hấp Tiêm chích ma túy có thể gây trụy tim mạch dễ dẫn đến tử vong, vì vậy phải luôn nói không với ma túy Nhóm chất nào sau đây là ma túy (cấm dùng)?
A Seduxen, cần sa, ampixilin, cocain.
B Thuốc phiện, cần sa, heroin, cocain.
C Penixilin, ampixilin, erythromixin.
D Thuốc phiện, penixilin, moocphin.
Câu 33 Cho các nhận định sau:
(1) Cho dầu ăn vào nước, lắc đều, sau đó thu được dung dịch đồng nhất
(2) Các chất béo rắn chứa chủ yếu các gốc axit béo no
(3) Triolein và phenol đều tác dụng với dung dịch NaOH, đều làm mất màu nước brom
Trang 5(4) Glucozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương.
Số nhận định đúng là
A 1.
B 4.
C 3.
D 2.
Câu 34 Phản ứng hóa học nào xảy ra trong sự ăn mòn kim loại?
A Phản ứng trao đổi
B Phản ứng thủy phân
C Phản ứng axit-bazơ
D Phản ứng oxi-hóa khử
Câu 35 Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị của k là
A 3/14
B 4/7
C 3/7
D 1/7
Câu 36 Tinh bột trong gạo nếp chứa khoảng 98% là
A glixerol.
B amilopectin.
C amilozơ.
D alanin.
Câu 37 Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ
thường là
A 3.
B 4.
C 1.
D 2.
Câu 38 Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại monosaccarit ?
A Xenlulozơ
B Glucozơ
C Tinh bột
D Saccarozơ
Câu 39 Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là
A tinh bột.
B saccarozơ.
C lipit.
D xenlulozơ.
Câu 40 Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân
Số phát biểu đúng là
A 3
B 1
C 2
D 4
Câu 41 Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là
A (3), (1), (5), (2), (4).
B (4), (1), (5), (2), (3).
C (4), (2), (5), (1), (3).
D (4), (2), (3), (1), (5).
Câu 42 Trường hợp nào sau đây sẽ thu được nhiều kim loại sinh ra nhất?
Trang 6A Dùng khí CO dư khử hỗn hợp ZnO, MgO, CuO và Fe3O4, Al2O3, PbO, CaO, Na2O.
B Dùng khí H2 dư khử hỗn hợp ZnO, MgO, CuO và Fe3O4, Al2O3, CaO
C Nhiệt phân hỗn hợp Pb(NO3)2, AgNO3, Ca(NO3)2, NaNO3, Hg(NO3)2, Al(NO3)3, Mg(NO3)2
D Điện phân các dung dịch: CuSO4, AgNO3, FeCl2, Ni(NO3)2, NaCl, KNO3, Pb(NO3)2
Câu 43 Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ X Y Cao su Buna Hai chất X, Y lần lượt là
A CH3CH2OH và CH2=CH2
B CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2
C CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3
D CH3CH2OH và CH3CHO
Câu 44 Phản ứng oxi hóa glucozơ là phản ứng nào sau đây?
A Glucozơ + H2/Ni , to
B Glucozơ + CH3OH/HCl
C Glucozơ + Cu(OH)2 (to thường)
D Glucozơ + [Ag(NH3)2]OH (to)
Câu 45 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na( Z = 11) là
A 1s22s22p63s1
B 1s22s22p43s1
C 1s22s22p63s2
D 1s22s22p53s2
Câu 46 Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 ↑ + eH2O
Tỉ lệ a: b là
A 1: 3.
B 1: 2.
C 2: 9
D 2: 3.
Câu 47 Để bảo quản các kim loại kiềm cần:
A Ngâm chúng trong dầu hỏa
B Ngâm chúng trong rượu nguyên chất
C Ngâm chúng vào nước
D Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín
Câu 48 Etyl axetat có công thức hóa học là
A HCOOCH3
B HCOOC2H5
C CH3COOCH3
D CH3COOC2H5
Câu 49 Crom không phản ứng với chất nào sau đây?
A dung dịch H2SO4 loãng đun nóng
B dung dịch HNO3 đặc, đun nóng
C dung dịch NaOH đặc, đun nóng
D dung dịch H2SO4 đặc, đun nón
Câu 50 Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là
A CO.
B H2
C Cu.
D Al.
Câu 51 Kim loại có tính khử mạnh nhất là
A Al
B W
C Fe
D Cr
Câu 52 Trường hợp nào sau đây không xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa
A Để tấm sắt được mạ kín bằng thiếc ngoài không khí ẩm
B Để thanh thép ngoài không khí ẩm
C Hai dây Cu và Al được nối trực tiếp với nhau và để ngoài không khí ẩm.
D Hai thanh Cu, Zn được nối với nhau bởi dây dẫn và cùng nhúng vào dung dịch HCl
Trang 7Câu 53 Cho dãy các oxit sau: MgO; FeO; CrO3; Cr2O7 Số oxit lưỡng tính là
A 2
B 0
C 1
D 3
Câu 54 Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng
trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép?
A CO2 và CH4
B N2 vàCO
C CO2 vàO2
D CH4 và H2O
Câu 55 Al và Cr giống nhau ở điểm:
A cùng tác dụng với khí clo tạo ra muối có dạng MCl3
B cùng tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra chất Na[M(OH)4]
C cùng bị thụ động trong dung dịch nước cường toan
D cùng tác dụng với HCl tạo ra muối có mức oxi hóa là +3
Câu 56 Polime X chỉ chứa hai nguyên tố cacbon và hiđro, được dùng để làm màng mỏng, bình chứa, túi
đựng Tên của X là
A poli(vinyl clorua).
B polibutađien.
C polietilen.
D poliacrilonitrin.
Câu 57 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
A Dung dịch lysin.
B Dung dịch valin.
C Dung dịch alanin.
D Dung dịch glyxin.
Câu 58 Kim loại có tỉ khối lớn nhất là
A Au
B Cu
C Pb
D Os
Câu 59 Thành phần chính của quặng dolomit là:
A FeCO3.Na2CO3
B CaCO3.MgCO3
C CaCO3.Na2CO3
D MgCO3.Na2CO3
Câu 60 Dãy các kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện trong công nghiệp là
A Ni, Zn, Fe, Cu.
B Cu, Fe, Pb, Mg.
C Na, Fe, Sn, Pb.
D Al, Fe, Cu, Ni.
Câu 61 Cặp gồm 2 kim loại đều không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
A Ag, Fe
B Fe, Cr
C Cu, Al
D Zn, Fe
Câu 62 Thủy phân hoàn toàn tristearin [(C17H35COO)3C3H5] trong môi trường kiềm, thu được
A glixerol và axit stearic.
B etylen glicol và axit stearic.
C glixerol và muối của axit stearic.
D etylen glycol và muối của axit stearic.
Câu 63 Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
A Ancol
Trang 8B Amin
C Anđehit
D Xeton
Câu 64 Cho các chất glucozo, saccarozo, tinh bột, glixerol và các phát biểu sau:
(a) Có 2 chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3, to
(b) Có 2 chất có phản ứng thủy phân trong môi trường axit
(c) Có 3 chất mà dung dịch của nó có thể hòa tan được Cu(OH)2.
(d) Cả 4 chất đều có nhóm –OH trong phân tử
Số phát biểu đúng là
A 1
B 3
C 2
D 4
Câu 65 Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là
A saccarozơ.
B tinh bột.
C xenlulozơ.
D mantozơ.
Câu 66 Một este có công thức phân tử là C3H6O2, có tham gia phản ứng tráng bạc CTCT của este đó là
A CH3COOCH3
B C2H5COOCH3
C HCOOC3H7
D HCOOC2H5
Câu 67 Điện phân dung dịch ZnSO4 ở catot xảy ra quá trình:
A H2O + 2e 2OH- + ½ H2
B H2O -2e ½ O2 + 2 H+
C SO42- - 2e S + 2O2
D Zn2+ + 2e Zn
Câu 68 Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là
A 4
B 3
C 1
D 2
Câu 69 Cho các ion sau: Fe3+, Fe2+, Cu2+ Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tính oxi hoá tăng dần từ trái sang phải là
A Fe2+, Fe3+, Cu2+
B Fe2+, Cu2+, Fe3+
C Fe3+, Cu2+, Fe2+
D Cu2+, Fe2+, Fe3+
Câu 70 Nhóm các chất đều tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng khử Cu(OH)2 thành Cu2O là
A glucozơ và xenlulozơ.
B glucozơ và saccarozơ.
C saccarozơ và mantozơ.
D glucozơ và mantozơ.
Câu 71 Ion Mg2+ có cấu hình electron là 1s22s22p6 Vị trí của Mg trong bảng hệ thống tuần hoàn là ?
A ô thứ 10, chu kỳ 2, nhóm VIIIA
B ô thứ 12, chu kỳ 3, nhóm IIA
C ô thứ 10, chu kỳ 2, nhóm IIA
D ô thứ 12, chu kỳ 2, nhóm IIA
Câu 72 Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là
A anilin
B đimetylamin
C etylamin
D metylamin
Trang 9Câu 73 Tiến hành điện phân V lít dung dịch chứa Cu(NO3)2 1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ) đến khi
khối lượng dung dịch giảm m gam thì dừng điện phân Cho 9,5 gam Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thu được 1,12 lít khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 5,7 gam hỗn hợp rắn không tan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 17,6.
B 15,4.
C 14,7.
D 12,8.
Câu 74 Phát biểu nào sau đây sai
A Fructozơ có nhiều trong mật ong.
B Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este.
C Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn etyl acrylat, tripanmitin và
tristearin đều là este
D Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol.
Câu 75 Chất có phản ứng màu biure là
A Chất béo
B Saccarozo
C Tinh bột
D Protein
Câu 76 Cho m gam hỗn X gồm Fe và Al tan hoàn toàn trong 1,2 lít dung dịch HCl 1M (dư), thu được
dung dịch Y và thoát ra 10,752 lít H2 (đktc) Mặt khác cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 14,112 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của S+6) Thêm 0,1 mol NaNO3 vào dung dịch Y, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z và thoát ra V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5) Khối lượng muối có trong Z là ?
A 54,38 gam.
B 82,34 gam.
C 67,42 gam.
D 72,93 gam.
Câu 77 Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A Tơ nilon-6,6.
B Tơ visco.
C Tơ nitron.
D Tơ xenlulozơ axetat.
Câu 78 Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hóa thì trong quá trình ăn mòn
A Kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa.
B Sắt đóng vai trò anot và bị oxi hóa.
C Kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hóa
D Sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hóa.
Câu 79 Hoà tan hoàn toàn 14,4 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) bằng axit HNO3, thu được V lít
(đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là:
A 2,24.
B 6,72.
C 4,48.
D 5,60.
Câu 80 Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Ba + H2O
B Fe + dung dịch HCl
C Ag + CuSO4
D Cu + dung dịch Fe2(SO4)3
Câu 81 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Anilin tác dụng với nước Brom tạo thành kết tủa trắng.
B Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím.
Trang 10C Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.
D Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.
Câu 82 Dung dịch 37 - 40% fomanđehit trong nước gọi là fomalin được dùng để ngâm xác động vật,
thuộc da, tẩy uế, diệt trùng khối lượng phân tử của fomanđehit là
A 32.
B 30.
C 44.
D 46.
Câu 83 Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử?
A AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3
B CaO + CO2 → CaCO3
C NaOH + HCl → NaCl + H2O
D 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
Câu 84 Cho các sơ đồ phản ứng:
Các khí A, B, C, D lần lượt là
A NO, O2, CH4, SO2
B NO2, O2, CH4, SO2
C NO, O2, CH4, H2S
D NO2, O2, C2H2, H2S
Câu 85 Cho các thí nghiệm sau:
(I) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2
(II) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
(III) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là
A 2.
B 0.
C 3.
D 1.
Câu 86 Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của
aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là
A X, Y, Z.
B X, Y, T.
C Y, Z, T.
D X, Y, Z, T.
Câu 87 Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là
A Gly, Val, Lys, Ala.
B Gly, Ala, Glu, Tyr.
C Gly, Val, Tyr, Ala.
D Gly, Ala, Glu, Lys.
Câu 88 Hỗn hợp X gồm 3 kim loại là Fe, Ag, Cu ở dạng bột Cho X vào dung dịch Y chỉ chứa 1 chất tan.
Khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc thấy Fe, Cu tan hết và còn lại lượng Ag đúng bằng lượng Ag trong hỗn hợp X ban đầu Dung dịch Y chứa chất tan nào sau đây?
A AgNO3
B FeSO4
C CuCl2
D Fe2(SO4)3
Câu 89 Cho một luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp chất rắn gồm Fe3O4, MgO, CuO, K2O Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn gồm
A Fe, Cu, MgO, K2O
B Fe, Cu, Mg, K
C Fe, Cu, Mg, K2O
D Fe3O4, CuO, Mg, K