1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thpt hóa học (10)

12 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt hóa học (10)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản Năm Học 2022 - 2023
Thành phố Đồng Tháp
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 65,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Đồng Tháp TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 124 Câu 1 Hợp c[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Đồng Tháp

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 124 Câu 1 Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một anđehit và một muối của axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

A 3.

B 5.

C 4.

D 2.

Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đủ V lít O2 ở đktc, thu được

0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị của V là

A 11,2

B 6,72

C 8,96

D 4,48

Câu 3 Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là

A mantozơ.

B xenlulozơ.

C saccarozơ.

D tinh bột.

Câu 4 Kim loại có tỉ khối lớn nhất là

A Au

B Pb

C Os

D Cu

Câu 5 Thành phần chính của quặng dolomit là:

A CaCO3.Na2CO3

B MgCO3.Na2CO3

C CaCO3.MgCO3

D FeCO3.Na2CO3

Câu 6 Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ

thường là

A 3.

B 4.

C 1.

D 2.

Câu 7 Thủy phân hoàn toàn tristearin [(C17H35COO)3C3H5] trong môi trường kiềm, thu được

A etylen glicol và axit stearic.

B etylen glycol và muối của axit stearic.

C glixerol và axit stearic.

D glixerol và muối của axit stearic.

Câu 8 Cấu hình electron của Cr (Z=24) là

A 1s22s22p63s23p63d54s1

B 1s22s22p63s23p63d44s2

C 1s22s22p63s23p64s23d4

D 1s22s22p63s23p64s13d5

Câu 9 Kim loại có tính khử mạnh nhất là

A W

B Fe

C Al

Trang 2

D Cr

Câu 10 Ion Na+ bị khử thành Na khi điện phân

A dung dịch Na2SO4.

B dung dịch NaCl.

C NaOH nóng chảy.

D dung dịch NaOH

Câu 11 Sobit (sobitol) là sản phẩm của phản ứng

A khử glucozơ bằng H2/Ni, to

B glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

C lên men rượu etylic.

D oxi hoá glucozơ bằng [Ag(NH3)2]OH

Câu 12 Dung dịch 37 - 40% fomanđehit trong nước gọi là fomalin được dùng để ngâm xác động vật,

thuộc da, tẩy uế, diệt trùng khối lượng phân tử của fomanđehit là

A 30.

B 46.

C 32.

D 44.

Câu 13 Chất không có khả năng làm mềm tính cứng của nước là

A Na2CO3.

B Na3PO4

C Ca(OH)2.

D NaCl.

Câu 14 Có 4 dung dịch riêng biệt: A (HCl), B (CuCl2), C (FeCl3), D (HCl có lẫn CuCl2) Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh sắt nguyên chất Số trường hợp ăn mòn điện hoá là

A 3.

B 1.

C 4.

D 2.

Câu 15 Cho các chất glucozo, saccarozo, tinh bột, glixerol và các phát biểu sau:

(a) Có 2 chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3, to

(b) Có 2 chất có phản ứng thủy phân trong môi trường axit

(c) Có 3 chất mà dung dịch của nó có thể hòa tan được Cu(OH)2.

(d) Cả 4 chất đều có nhóm –OH trong phân tử

Số phát biểu đúng là

A 1

B 3

C 2

D 4

Câu 16 Phát biểu nào sau đây sai

A Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn etyl acrylat, tripanmitin và

tristearin đều là este

B Fructozơ có nhiều trong mật ong.

C Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol.

D Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este.

Câu 17 Cho dãy các oxit sau: MgO; FeO; CrO3; Cr2O7 Số oxit lưỡng tính là

A 0

B 2

C 1

D 3

Câu 18 Cho các phát biểu sau:

(1) Phân tử saccarozơ do một gốc –glucozơ và một gốc β–fructozơ liên kết với nhau tạo thành

(2) Tinh bột có hai loại liên kết –[1,4]–glicozit và –[1,6]–glicozit

(3) Xenlulozơ có các liên kết β–[1,4]–glicozit

(4) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit

(5) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag

Trang 3

(6) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.

(7) Trong cơ thể người, tinh bột có thể bị chuyển hóa thành đextrin, mantozơ, glucozơ, glicozen.

Số phát biểu đúng là

A 6.

B 3.

C 5.

D 4.

Câu 19 Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là

A tinh bột.

B lipit.

C saccarozơ.

D xenlulozơ.

Câu 20 Các số oxi hóa đặc trưng của crom là

A +2, +3, +6.

B +2, +4, +6.

C +1, +2, +4, +6.

D +3, +4, +6.

Câu 21 Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là

A 3

B 1

C 2

D 4

Câu 22 Phản ứng oxi hóa glucozơ là phản ứng nào sau đây?

A Glucozơ + [Ag(NH3)2]OH (to)

B Glucozơ + Cu(OH)2 (to thường)

C Glucozơ + CH3OH/HCl

D Glucozơ + H2/Ni , to

Câu 23 Ion có cấu hình là

A 1s22s22p63s2

B 1s22s22p63s1

C 1s22s22p6

D 1s22s22p63s23p63d4

Câu 24 Số đồng phân axit và este mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 là

A 8.

B 12.

C 10.

D 9.

Câu 25 Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì các chất đều bị tan hết là

A Cu, Ag, Fe

B CuO, Al, Fe

C Cu, Al, Fe

D Al, Fe, Ag

Câu 26 Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là

A Gly, Ala, Glu, Lys.

B Gly, Val, Tyr, Ala.

C Gly, Ala, Glu, Tyr.

D Gly, Val, Lys, Ala.

Câu 27 Dãy các kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện trong công nghiệp là

A Cu, Fe, Pb, Mg.

B Ni, Zn, Fe, Cu.

C Na, Fe, Sn, Pb.

D Al, Fe, Cu, Ni.

Câu 28 Chất có phản ứng màu biure là

A Chất béo

B Saccarozo

Trang 4

C Tinh bột

D Protein

Câu 29 Polime X chỉ chứa hai nguyên tố cacbon và hiđro, được dùng để làm màng mỏng, bình chứa, túi

đựng Tên của X là

A poliacrilonitrin.

B poli(vinyl clorua).

C polibutađien.

D polietilen.

Câu 30 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Anilin tác dụng với nước Brom tạo thành kết tủa trắng.

B Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím.

C Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.

D Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

Câu 31 Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?

A Anilin

B Etanol

C Glyxin

D Metylamin

Câu 32 Nhóm các chất đều tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng khử Cu(OH)2 thành Cu2O là

A saccarozơ và mantozơ.

B glucozơ và mantozơ.

C glucozơ và xenlulozơ.

D glucozơ và saccarozơ.

Câu 33 Cho các phát biểu sau:

(1) Thành phần chính của tinh bột là amilozơ

(2) Các gốc α-glucozơ trong mạch amylopectin liên kết với nhau bởi liên kết 1,4-glicozit và 1,6-glicozit (3) Tinh bột và xenlulozơ đều là polime có cấu trúc không phân nhánh

(4) Tinh bột và xenlulozơ đều tan trong dung dịch H2SO4 khi đun nóng và tan trong nước svayde

(5) Xenlulozơ được dùng để điều chế thuốc súng không khói, sản xuất tơ visco và tơ axetat

(6) Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào nhúm bông sẽ thấy nhúm bông chuyển thành màu xanh

(7) Các hợp chất glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều chứa ancol trong phân tử

Số phát biểu không đúng là:

A 3

B 6

C 5

D 4

Câu 34 Nhóm các vật liệu nào dưới đây được chế tạo từ polime trùng ngưng

A Cao su Buna,nilon-6,6, tơ nitron

B Nilon-6,6, tơ lapsan, tơ enang

C Tơ axetat, nilon-6,6, nilon-7.

D Nilon-6,6, tơ lapsan, tơ visco

Câu 35 Trường hợp nào sau đây không xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa

A Hai dây Cu và Al được nối trực tiếp với nhau và để ngoài không khí ẩm.

B Hai thanh Cu, Zn được nối với nhau bởi dây dẫn và cùng nhúng vào dung dịch HCl

C Để thanh thép ngoài không khí ẩm

D Để tấm sắt được mạ kín bằng thiếc ngoài không khí ẩm

Câu 36 Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

A Tơ visco.

B Tơ xenlulozơ axetat.

C Tơ nilon-6,6.

D Tơ nitron.

Câu 37 Cho các sơ đồ phản ứng:

Trang 5

Các khí A, B, C, D lần lượt là

A NO2, O2, C2H2, H2S

B NO2, O2, CH4, SO2

C NO, O2, CH4, SO2

D NO, O2, CH4, H2S

Câu 38 Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 ↑ + eH2O

Tỉ lệ a: b là

A 2: 9

B 1: 3.

C 2: 3.

D 1: 2.

Câu 39 Ngâm Cu dư vào dung dịch AgNO3 , sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp A Sau đó ngâm Fe dư vào hỗn hợp A thu được dung dịch B Dung dịch B gồm:

A Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

B Fe(NO3)2

C Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3

D Fe(NO3)3

Câu 40 Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử?

A AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

B NaOH + HCl → NaCl + H2O

C 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

D CaO + CO2 → CaCO3

Câu 41 Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là

A (3), (1), (5), (2), (4).

B (4), (2), (5), (1), (3).

C (4), (1), (5), (2), (3).

D (4), (2), (3), (1), (5).

Câu 42 Chất thuộc loại đisaccarit là

A fructozơ.

B xenlulozơ.

C saccarozơ.

D glucozơ.

Câu 43 Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của

aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là

A X, Y, Z, T.

B X, Y, T.

C Y, Z, T.

D X, Y, Z.

Câu 44 Trường hợp nào sau đây sẽ thu được nhiều kim loại sinh ra nhất?

A Điện phân các dung dịch: CuSO4, AgNO3, FeCl2, Ni(NO3)2, NaCl, KNO3, Pb(NO3)2

B Dùng khí CO dư khử hỗn hợp ZnO, MgO, CuO và Fe3O4, Al2O3, PbO, CaO, Na2O

C Nhiệt phân hỗn hợp Pb(NO3)2, AgNO3, Ca(NO3)2, NaNO3, Hg(NO3)2, Al(NO3)3, Mg(NO3)2

D Dùng khí H2 dư khử hỗn hợp ZnO, MgO, CuO và Fe3O4, Al2O3, CaO

Câu 45 Chất được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu là

A NaCl.

B Ca(OH)2

C HCl.

D Na2CO3

Câu 46 Hoà tan hoàn toàn 14,4 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) bằng axit HNO3, thu được V lít

(đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là:

A 2,24.

Trang 6

B 4,48.

C 6,72.

D 5,60.

Câu 47 Crom không phản ứng với chất nào sau đây?

A dung dịch H2SO4 đặc, đun nón

B dung dịch HNO3 đặc, đun nóng

C dung dịch H2SO4 loãng đun nóng

D dung dịch NaOH đặc, đun nóng

Câu 48 Hòa tan vừa hết 3,61 gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M (hóa trị không đổi) bằng dung dịch

HCl thì thu được 2,128 lít H2 (đktc) Nếu hòa tan A bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu được 2,688 lít SO2 (đktc) Kim loại M là

A Al.

B Mg.

C Zn.

D Ca.

Câu 49 Hỗn hợp X gồm 3 kim loại là Fe, Ag, Cu ở dạng bột Cho X vào dung dịch Y chỉ chứa 1 chất tan.

Khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc thấy Fe, Cu tan hết và còn lại lượng Ag đúng bằng lượng Ag trong hỗn hợp X ban đầu Dung dịch Y chứa chất tan nào sau đây?

A AgNO3

B FeSO4

C CuCl2

D Fe2(SO4)3

Câu 50 Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ  X  Y  Cao su Buna Hai chất X, Y lần lượt là

A CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2

B CH3CH2OH và CH2=CH2

C CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3

D CH3CH2OH và CH3CHO

Câu 51 Dãy so sánh tính chất vật lí của kim loại nào dưới đây là không đúng?

A Khả năng dẫn điện và nhiệt của Ag > Cu > Au

B Nhiệt độ nóng chảy của Hg < Al < W

C Tính cứng của Cs > Fe > Cr

D Tỉ khối của Li < Fe < Os.

Câu 52 Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

A Cu.

B CO.

C H2

D Al.

Câu 53 Cho m gam hỗn X gồm Fe và Al tan hoàn toàn trong 1,2 lít dung dịch HCl 1M (dư), thu được

dung dịch Y và thoát ra 10,752 lít H2 (đktc) Mặt khác cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 14,112 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của S+6) Thêm 0,1 mol NaNO3 vào dung dịch Y, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z và thoát ra V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5) Khối lượng muối có trong Z là ?

A 67,42 gam.

B 82,34 gam.

C 72,93 gam.

D 54,38 gam.

Câu 54 Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của

aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là

A X, Y, Z, T.

B X, Y, T.

C X, Y, Z.

D Y, Z, T.

Câu 55 Bột ngọt (hay còn gọi là mì chính) có công thức cấu tạo là

A HOOC[CH2]2CH(NH2)COONa

Trang 7

B NaOOC[CH2]2CH(NH2)COONa.

C HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH

D CH3CH(NH2)COOH

Câu 56 Kim loại nào sau đây có phản ứng với dung dịch CuSO4?

A Na, Hg, Ni

B Ba, Zn, Hg

C Mg, Al, Ag

D Fe, Mg, Zn

Câu 57 Cho sơ đồ biến hoá Ca X  Y  Z  T Ca Hãy chọn thứ tự đúng của các chất X, Y, Z, T

A CaCl2; CaCO3; CaO; Ca(HCO3)2

B CaO; CaCO3; Ca(HCO3)2; CaCl2

C CaO; CaCO3; CaCl2; Ca(HCO3)2

D CaO; Ca(OH)2; Ca(HCO3)2; CaCO3

Câu 58 Etyl axetat có công thức hóa học là

A HCOOCH3

B HCOOC2H5

C CH3COOCH3

D CH3COOC2H5

Câu 59 Cho từng kim loại Al, Sn, Cu, Ag lần lượt vào mỗi dung dịch muối Al3+, Sn2+, Cu2+, Ag+ Số lượng phản ứng xảy ra là

A 6

B 4

C 3

D 5

Câu 60 Phản ứng hóa học nào xảy ra trong sự ăn mòn kim loại?

A Phản ứng thủy phân

B Phản ứng axit-bazơ

C Phản ứng oxi-hóa khử

D Phản ứng trao đổi

Câu 61 Etyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là

A HCOOC2H5

B CH3COOC2H5

C C2H5COOCH3

D CH3COOCH3

Câu 62 Cho 0,15 mol axit glutamic vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho dung

dịch NaOH dư vào X Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH tham gia phản ứng là

A 0,65 mol.

B 0,50 mol.

C 0,35 mol.

D 0,55 mol.

Câu 63 Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo muối Fe(III) Chất X là

A HNO3

B CuSO4

C HCl.

D H2SO4

Câu 64 Sắt khi tác dụng với hóa chất nào sau đây, thu được sản phẩm là hợp chất sắt(III) ?

A Dung dịch H2SO4 loãng

B Khí clo.

C Dung dịch HCl.

D Bột lưu huỳnh.

Câu 65 Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?

A Ba + H2O

B Ag + CuSO4

C Fe + dung dịch HCl

Trang 8

D Cu + dung dịch Fe2(SO4)3

Câu 66 Peptit X và peptit Y có tông số liên kết peptit là 8 Thủy phân hoàn toàn X cũng như Y thu được Gly và Val Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp E chứa X và Y có tỷ lệ mol tương ứng là 1:3 cần dùng

22,176 lít O2 Sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 Dẫn toàn bộ sản phẩm qua bình đựng Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 46,48 gam Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 2,464 lít Khối lượng X đem đốt là

A 3,3 gam

B 3,28 gam

C 14,48 gam

D 4,24 gam

Câu 67 Phát biểu không đúng là

A Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.

B Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol.

C Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ.

D Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit.

Câu 68 Tiến hành bốn thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;

- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3 ;

- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

A 4.

B 3

C 1.

D 2.

Câu 69 Điện phân dung dịch ZnSO4 ở catot xảy ra quá trình:

A H2O -2e  ½ O2 + 2 H+

B H2O + 2e  2OH- + ½ H2

C SO42- - 2e  S + 2O2

D Zn2+ + 2e  Zn

Câu 70 Ma túy dù ở dạng nào khi đưa vào cơ thể con người đều có thể làm thay đổi chức năng sinh lí.

Ma túy có tác dụng ức chế kích thích mạnh mẽ gây ảo giác làm cho người dùng không làm chủ được bản thân Nghiện ma túy sẽ dẫn tới rối loạn tâm, sinh lý, rối loạn tiêu hóa, rối loạn chức năng thần kinh, rối loạn tuần hoàn, hô hấp Tiêm chích ma túy có thể gây trụy tim mạch dễ dẫn đến tử vong, vì vậy phải luôn nói không với ma túy Nhóm chất nào sau đây là ma túy (cấm dùng)?

A Seduxen, cần sa, ampixilin, cocain.

B Thuốc phiện, cần sa, heroin, cocain.

C Thuốc phiện, penixilin, moocphin.

D Penixilin, ampixilin, erythromixin.

Câu 71 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

A Dung dịch glyxin.

B Dung dịch alanin.

C Dung dịch lysin.

D Dung dịch valin.

Câu 72 Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit Công thức của X là

A HCOOCH2CH=CH2

B CH2=CHCOOCH3

C CH3COOCH=CH2

D CH3COOCH3

Câu 73 Tinh bột trong gạo nếp chứa khoảng 98% là

A amilopectin.

B alanin.

C amilozơ.

D glixerol.

Trang 9

Câu 74 Tiến hành điện phân V lít dung dịch chứa Cu(NO3)2  1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ) đến khi

khối lượng dung dịch giảm m gam thì dừng điện phân Cho 9,5 gam Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thu được 1,12 lít khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 5,7 gam hỗn hợp rắn không tan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 14,7.

B 15,4.

C 17,6.

D 12,8.

Câu 75 Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hóa thì trong quá trình ăn mòn

A Kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa.

B Sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hóa.

C Kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hóa

D Sắt đóng vai trò anot và bị oxi hóa.

Câu 76 Có các nhận định sau đây:

1) Nguyên tắc sản xuất gang là khử sắt bằng CO ở nhiệt độ cao

2) Nguyên tắc sản xuất thép là khử các tạp chất trong gang

3) Tính chất hóa học của Fe2+ là tính khử và tính oxi hóa

4) Nước cứng là nước có chứa ion Ca2+, Mg2+ dưới dạng muối Cl-, HCO3-, SO42-,

Số nhận định đúng là

A 3.

B 2.

C 0.

D 1.

Câu 77 Trong các nhận định sau:

(1) Để khử mùi tanh của các (đặc biệt là cá mè) người ta thường dùng các loại quả chua (như khế, me, chanh,…) do thành phần của các loại quả này chứa bazơ

(2) Khi ngâm quả sấu, để bớt chua người ta có thể sơ chế bằng cách ngâm trong dung dịch nước vôi trong

(3) Để phát hiện một người mắc bệnh tiểu đường, người ta có thể thử mẫu nước tiểu của người đó bằng dung dịch Cu(OH)2 do trong nước tiểu nếu có glucozơ sẽ phản ứng với Cu(OH)2 cho màu tím đặc trưng (4) Nhằm tăng độ bền cho cao su người ta sẽ thực hiện việc lưu hóa cao su để biến cấu trúc của cao su

từ mạch không phân nhánh, phân nhánh thành mạch không gian

(5) Muối mononatri của axit glutamic được gọi là bột ngọt (hay mì chính) Để sản xuất mì chính người

ta có axit glutamic tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH

Số nhận định đúng là

A 2

B 5

C 4

D 3

Câu 78 Cho một luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp chất rắn gồm Fe3O4, MgO, CuO, K2O Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn gồm

A Fe, Cu, Mg, K2O

B Fe, Cu, Mg, K

C Fe, Cu, MgO, K2O

D Fe3O4, CuO, Mg, K

Câu 79 Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân

Số phát biểu đúng là

A 2

B 1

C 4

Trang 10

D 3

Câu 80 Cho các thí nghiệm sau:

(I) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2

(II) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội

(III) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là

A 1.

B 3.

C 0.

D 2.

Câu 81 Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng

trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép?

A N2 vàCO

B CH4 và H2O

C CO2 và CH4

D CO2 vàO2

Câu 82 Ion Mg2+ có cấu hình electron là 1s22s22p6 Vị trí của Mg trong bảng hệ thống tuần hoàn là ?

A ô thứ 12, chu kỳ 2, nhóm IIA

B ô thứ 12, chu kỳ 3, nhóm IIA

C ô thứ 10, chu kỳ 2, nhóm IIA

D ô thứ 10, chu kỳ 2, nhóm VIIIA

Câu 83 Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là

A KCl, Ca(OH)2, Na2CO3.

B NaOH, Na3PO4, Na2CO3.

C HCl, NaOH, Na2CO3.

D HCl, Ca(OH)2, Na2CO3.

Câu 84 Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là

A metylamin

B anilin

C đimetylamin

D etylamin

Câu 85 Al và Cr giống nhau ở điểm:

A cùng bị thụ động trong dung dịch nước cường toan

B cùng tác dụng với khí clo tạo ra muối có dạng MCl3

C cùng tác dụng với HCl tạo ra muối có mức oxi hóa là +3

D cùng tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra chất Na[M(OH)4]

Câu 86 Cho các nhận định sau:

(1) Cho dầu ăn vào nước, lắc đều, sau đó thu được dung dịch đồng nhất

(2) Các chất béo rắn chứa chủ yếu các gốc axit béo no

(3) Triolein và phenol đều tác dụng với dung dịch NaOH, đều làm mất màu nước brom

(4) Glucozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương

Số nhận định đúng là

A 3.

B 2.

C 1.

D 4.

Câu 87 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na( Z = 11) là

A 1s22s22p63s2

B 1s22s22p43s1

C 1s22s22p63s1

D 1s22s22p53s2

Câu 88 Để bảo quản các kim loại kiềm cần:

A Ngâm chúng trong rượu nguyên chất

B Ngâm chúng vào nước

C Ngâm chúng trong dầu hỏa

Ngày đăng: 20/04/2023, 00:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w