1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thpt hóa học (9)

12 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt hóa học (9)
Trường học Trường THPT Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Đồng Tháp
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 65,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Đồng Tháp TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 123 Câu 1 Chất[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Đồng Tháp

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 123 Câu 1 Chất được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu là

A Na2CO3

B Ca(OH)2

C HCl.

D NaCl.

Câu 2 Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một anđehit và một muối của axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

A 5.

B 2.

C 4.

D 3.

Câu 3 Trong phòng thí nghi ệm, người ta tiến hành thí nghiệm của kim loại Cu với HNO 3 đặc Biện

pháp xử lí tốt nhất để khí tạo th ành khi thoát ra ngoài gây ô nhi ễm môi trường ít nhất là

A nút ống nghiệm bằng bông tẩm n ước

B nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồ

C nút ông nghiệm bằng bông tẩ m dung dịch Ca(OH)2

D nút ống nghiệm bằng bông khô

Câu 4 Sắt khi tác dụng với hóa chất nào sau đây, thu được sản phẩm là hợp chất sắt(III) ?

A Khí clo.

B Dung dịch H2SO4 loãng

C Bột lưu huỳnh.

D Dung dịch HCl.

Câu 5 Phản ứng hóa học nào xảy ra trong sự ăn mòn kim loại?

A Phản ứng trao đổi

B Phản ứng oxi-hóa khử

C Phản ứng thủy phân

D Phản ứng axit-bazơ

Câu 6 Sobit (sobitol) là sản phẩm của phản ứng

A lên men rượu etylic.

B oxi hoá glucozơ bằng [Ag(NH3)2]OH

C khử glucozơ bằng H2/Ni, to

D glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

Câu 7 Hoà tan hoàn toàn 14,4 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) bằng axit HNO3, thu được V lít

(đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là:

A 4,48.

B 6,72.

C 5,60.

D 2,24.

Câu 8 Cho m gam hỗn X gồm Fe và Al tan hoàn toàn trong 1,2 lít dung dịch HCl 1M (dư), thu được

dung dịch Y và thoát ra 10,752 lít H2 (đktc) Mặt khác cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 14,112 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của S+6) Thêm 0,1 mol NaNO3 vào dung dịch Y, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z và thoát ra V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5) Khối lượng muối có trong Z là ?

A 82,34 gam.

B 67,42 gam.

Trang 2

C 72,93 gam.

D 54,38 gam.

Câu 9 Chất thuộc loại đisaccarit là

A saccarozơ.

B xenlulozơ.

C glucozơ.

D fructozơ.

Câu 10 Cho các thí nghiệm sau:

(I) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2

(II) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội

(III) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là

A 0.

B 3.

C 2.

D 1.

Câu 11 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na( Z = 11) là

A 1s22s22p43s1

B 1s22s22p63s2

C 1s22s22p63s1

D 1s22s22p53s2

Câu 12 Dãy các kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện trong công nghiệp là

A Na, Fe, Sn, Pb.

B Al, Fe, Cu, Ni.

C Cu, Fe, Pb, Mg.

D Ni, Zn, Fe, Cu.

Câu 13 Thành phần chính của quặng dolomit là:

A CaCO3.MgCO3

B MgCO3.Na2CO3

C CaCO3.Na2CO3

D FeCO3.Na2CO3

Câu 14 Hỗn hợp X gồm 3 kim loại là Fe, Ag, Cu ở dạng bột Cho X vào dung dịch Y chỉ chứa 1 chất tan.

Khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc thấy Fe, Cu tan hết và còn lại lượng Ag đúng bằng lượng Ag trong hỗn hợp X ban đầu Dung dịch Y chứa chất tan nào sau đây?

A AgNO3

B Fe2(SO4)3

C FeSO4

D CuCl2

Câu 15 Nhóm các chất đều tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng khử Cu(OH)2 thành Cu2O là

A saccarozơ và mantozơ.

B glucozơ và mantozơ.

C glucozơ và xenlulozơ.

D glucozơ và saccarozơ.

Câu 16 Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit Công thức của X là

A CH3COOCH3

B HCOOCH2CH=CH2

C CH2=CHCOOCH3

D CH3COOCH=CH2

Câu 17 Etyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là

A CH3COOCH3

B CH3COOC2H5

C HCOOC2H5

D C2H5COOCH3

Câu 18 Crom không phản ứng với chất nào sau đây?

A dung dịch HNO3 đặc, đun nóng

Trang 3

B dung dịch H2SO4 đặc, đun nón

C dung dịch NaOH đặc, đun nóng

D dung dịch H2SO4 loãng đun nóng

Câu 19 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đủ V lít O2 ở đktc, thu được

0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị của V là

A 4,48

B 11,2

C 6,72

D 8,96

Câu 20 Nhóm các vật liệu nào dưới đây được chế tạo từ polime trùng ngưng

A Cao su Buna,nilon-6,6, tơ nitron

B Nilon-6,6, tơ lapsan, tơ enang

C Tơ axetat, nilon-6,6, nilon-7.

D Nilon-6,6, tơ lapsan, tơ visco

Câu 21 Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là

A xenlulozơ.

B mantozơ.

C tinh bột.

D saccarozơ.

Câu 22 Tiến hành bốn thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;

- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3 ;

- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

A 2.

B 1.

C 3

D 4.

Câu 23 Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

A H2

B Al.

C Cu.

D CO.

Câu 24 Phản ứng oxi hóa glucozơ là phản ứng nào sau đây?

A Glucozơ + CH3OH/HCl

B Glucozơ + Cu(OH)2 (to thường)

C Glucozơ + [Ag(NH3)2]OH (to)

D Glucozơ + H2/Ni , to

Câu 25 Một este có công thức phân tử là C3H6O2, có tham gia phản ứng tráng bạc CTCT của este đó là

A HCOOC2H5

B CH3COOCH3

C C2H5COOCH3

D HCOOC3H7

Câu 26 Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

A Tơ visco.

B Tơ nilon-6,6.

C Tơ nitron.

D Tơ xenlulozơ axetat.

Câu 27 Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa khử ?

A 3Cl2+6KOH→to5KCl+KclO3+3H2O

B CH2=CH2+HCL→C2H5CL

C Cl2+Ca(OH)2sữa→CaOCl2+H2O

D 2NaHCO3→toNa2CO3+CO2+H2O

Câu 28 Al và Cr giống nhau ở điểm:

Trang 4

A cùng bị thụ động trong dung dịch nước cường toan

B cùng tác dụng với HCl tạo ra muối có mức oxi hóa là +3

C cùng tác dụng với khí clo tạo ra muối có dạng MCl3

D cùng tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra chất Na[M(OH)4]

Câu 29 Ngâm Cu dư vào dung dịch AgNO3 , sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp A Sau đó ngâm Fe dư vào hỗn hợp A thu được dung dịch B Dung dịch B gồm:

A Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3

B Fe(NO3)3

C Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

D Fe(NO3)2

Câu 30 Tinh bột trong gạo nếp chứa khoảng 98% là

A glixerol.

B alanin.

C amilozơ.

D amilopectin.

Câu 31 Bột ngọt (hay còn gọi là mì chính) có công thức cấu tạo là

A HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH

B NaOOC[CH2]2CH(NH2)COONa

C HOOC[CH2]2CH(NH2)COONa

D CH3CH(NH2)COOH

Câu 32 Chất có phản ứng màu biure là

A Tinh bột

B Chất béo

C Saccarozo

D Protein

Câu 33 Dãy so sánh tính chất vật lí của kim loại nào dưới đây là không đúng?

A Nhiệt độ nóng chảy của Hg < Al < W

B Tỉ khối của Li < Fe < Os.

C Tính cứng của Cs > Fe > Cr

D Khả năng dẫn điện và nhiệt của Ag > Cu > Au

Câu 34 Kim loại có tính khử mạnh nhất là

A W

B Fe

C Cr

D Al

Câu 35 Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị của k là

A 4/7

B 1/7

C 3/14

D 3/7

Câu 36 Hòa tan vừa hết 3,61 gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M (hóa trị không đổi) bằng dung dịch

HCl thì thu được 2,128 lít H2 (đktc) Nếu hòa tan A bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu được 2,688 lít SO2 (đktc) Kim loại M là

A Mg.

B Zn.

C Al.

D Ca.

Câu 37 Trong các nhận định sau:

(1) Để khử mùi tanh của các (đặc biệt là cá mè) người ta thường dùng các loại quả chua (như khế, me, chanh,…) do thành phần của các loại quả này chứa bazơ

(2) Khi ngâm quả sấu, để bớt chua người ta có thể sơ chế bằng cách ngâm trong dung dịch nước vôi trong

(3) Để phát hiện một người mắc bệnh tiểu đường, người ta có thể thử mẫu nước tiểu của người đó bằng dung dịch Cu(OH)2 do trong nước tiểu nếu có glucozơ sẽ phản ứng với Cu(OH)2 cho màu tím đặc trưng

Trang 5

(4) Nhằm tăng độ bền cho cao su người ta sẽ thực hiện việc lưu hóa cao su để biến cấu trúc của cao su

từ mạch không phân nhánh, phân nhánh thành mạch không gian

(5) Muối mononatri của axit glutamic được gọi là bột ngọt (hay mì chính) Để sản xuất mì chính người

ta có axit glutamic tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH

Số nhận định đúng là

A 4

B 2

C 5

D 3

Câu 38 Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử?

A 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

B CaO + CO2 → CaCO3

C AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

D NaOH + HCl → NaCl + H2O

Câu 39 Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là

A (4), (1), (5), (2), (3).

B (4), (2), (5), (1), (3).

C (3), (1), (5), (2), (4).

D (4), (2), (3), (1), (5).

Câu 40 Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

A Anđehit

B Amin

C Xeton

D Ancol

Câu 41 Kim loại nào sau đây có phản ứng với dung dịch CuSO4?

A Fe, Mg, Zn

B Ba, Zn, Hg

C Na, Hg, Ni

D Mg, Al, Ag

Câu 42 Điện phân dung dịch ZnSO4 ở catot xảy ra quá trình:

A Zn2+ + 2e  Zn

B SO42- - 2e  S + 2O2

C H2O -2e  ½ O2 + 2 H+

D H2O + 2e  2OH- + ½ H2

Câu 43 Thủy phân hoàn toàn tristearin [(C17H35COO)3C3H5] trong môi trường kiềm, thu được

A etylen glycol và muối của axit stearic.

B glixerol và axit stearic.

C etylen glicol và axit stearic.

D glixerol và muối của axit stearic.

Câu 44 Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ

thường là

A 4.

B 3.

C 1.

D 2.

Câu 45 Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?

A Etanol

B Glyxin

C Anilin

D Metylamin

Câu 46 Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là

A Gly, Val, Tyr, Ala.

B Gly, Ala, Glu, Lys.

C Gly, Ala, Glu, Tyr.

Trang 6

D Gly, Val, Lys, Ala.

Câu 47 Trường hợp nào sau đây sẽ thu được nhiều kim loại sinh ra nhất?

A Điện phân các dung dịch: CuSO4, AgNO3, FeCl2, Ni(NO3)2, NaCl, KNO3, Pb(NO3)2

B Dùng khí CO dư khử hỗn hợp ZnO, MgO, CuO và Fe3O4, Al2O3, PbO, CaO, Na2O

C Nhiệt phân hỗn hợp Pb(NO3)2, AgNO3, Ca(NO3)2, NaNO3, Hg(NO3)2, Al(NO3)3, Mg(NO3)2

D Dùng khí H2 dư khử hỗn hợp ZnO, MgO, CuO và Fe3O4, Al2O3, CaO

Câu 48 Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là

A HCl, NaOH, Na2CO3.

B NaOH, Na3PO4, Na2CO3.

C HCl, Ca(OH)2, Na2CO3.

D KCl, Ca(OH)2, Na2CO3.

Câu 49 Ion Na+ bị khử thành Na khi điện phân

A dung dịch NaCl.

B dung dịch NaOH

C dung dịch Na2SO4.

D NaOH nóng chảy.

Câu 50 Các số oxi hóa đặc trưng của crom là

A +3, +4, +6.

B +1, +2, +4, +6.

C +2, +3, +6.

D +2, +4, +6.

Câu 51 Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là

A 2

B 4

C 1

D 3

Câu 52 Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại monosaccarit ?

A Glucozơ

B Saccarozơ

C Xenlulozơ

D Tinh bột

Câu 53 Cấu hình electron của Cr (Z=24) là

A 1s22s22p63s23p63d44s2

B 1s22s22p63s23p64s13d5

C 1s22s22p63s23p63d54s1

D 1s22s22p63s23p64s23d4

Câu 54 Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì các chất đều bị tan hết là

A Al, Fe, Ag

B CuO, Al, Fe

C Cu, Ag, Fe

D Cu, Al, Fe

Câu 55 Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là

A anilin

B metylamin

C đimetylamin

D etylamin

Câu 56 Cho các nhận định sau:

(1) Cho dầu ăn vào nước, lắc đều, sau đó thu được dung dịch đồng nhất

(2) Các chất béo rắn chứa chủ yếu các gốc axit béo no

(3) Triolein và phenol đều tác dụng với dung dịch NaOH, đều làm mất màu nước brom

(4) Glucozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương

Số nhận định đúng là

A 4.

B 1.

C 3.

Trang 7

D 2.

Câu 57 Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa

A Thanh Al nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng.

B Sợi dây Ag nhúng trong dung dịch HNO3.

C Đốt lá Fe trong khí Cl2.

D Thanh Zn nhúng trong dung dịch CuSO4.

Câu 58 Phát biểu không đúng là

A Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol.

B Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ.

C Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.

D Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit.

Câu 59 Cho các chất glucozo, saccarozo, tinh bột, glixerol và các phát biểu sau:

(a) Có 2 chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3, to

(b) Có 2 chất có phản ứng thủy phân trong môi trường axit

(c) Có 3 chất mà dung dịch của nó có thể hòa tan được Cu(OH)2.

(d) Cả 4 chất đều có nhóm –OH trong phân tử

Số phát biểu đúng là

A 4

B 1

C 2

D 3

Câu 60 Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo muối Fe(III) Chất X là

A HCl.

B HNO3

C H2SO4

D CuSO4

Câu 61 Số đồng phân axit và este mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 là

A 9.

B 12.

C 10.

D 8.

Câu 62 Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của

aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là

A X, Y, Z.

B Y, Z, T.

C X, Y, Z, T.

D X, Y, T.

Câu 63 Ion Mg2+ có cấu hình electron là 1s22s22p6 Vị trí của Mg trong bảng hệ thống tuần hoàn là ?

A ô thứ 10, chu kỳ 2, nhóm VIIIA

B ô thứ 12, chu kỳ 3, nhóm IIA

C ô thứ 12, chu kỳ 2, nhóm IIA

D ô thứ 10, chu kỳ 2, nhóm IIA

Câu 64 Cho các phát biểu sau:

(1) Thành phần chính của tinh bột là amilozơ

(2) Các gốc α-glucozơ trong mạch amylopectin liên kết với nhau bởi liên kết 1,4-glicozit và 1,6-glicozit (3) Tinh bột và xenlulozơ đều là polime có cấu trúc không phân nhánh

(4) Tinh bột và xenlulozơ đều tan trong dung dịch H2SO4 khi đun nóng và tan trong nước svayde

(5) Xenlulozơ được dùng để điều chế thuốc súng không khói, sản xuất tơ visco và tơ axetat

(6) Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào nhúm bông sẽ thấy nhúm bông chuyển thành màu xanh

(7) Các hợp chất glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều chứa ancol trong phân tử

Số phát biểu không đúng là:

A 5

B 4

C 3

Trang 8

D 6

Câu 65 Chất không có khả năng làm mềm tính cứng của nước là

A NaCl.

B Ca(OH)2.

C Na3PO4

D Na2CO3.

Câu 66 Cho các sơ đồ phản ứng:

Các khí A, B, C, D lần lượt là

A NO2, O2, CH4, SO2

B NO2, O2, C2H2, H2S

C NO, O2, CH4, SO2

D NO, O2, CH4, H2S

Câu 67 Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?

A Ag + CuSO4

B Ba + H2O

C Cu + dung dịch Fe2(SO4)3

D Fe + dung dịch HCl

Câu 68 Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân

Số phát biểu đúng là

A 2

B 1

C 3

D 4

Câu 69 Cho sơ đồ biến hoá Ca X  Y  Z  T Ca Hãy chọn thứ tự đúng của các chất X, Y, Z, T

A CaO; CaCO3; Ca(HCO3)2; CaCl2

B CaCl2; CaCO3; CaO; Ca(HCO3)2

C CaO; Ca(OH)2; Ca(HCO3)2; CaCO3

D CaO; CaCO3; CaCl2; Ca(HCO3)2

Câu 70 Trường hợp nào sau đây không xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa

A Hai dây Cu và Al được nối trực tiếp với nhau và để ngoài không khí ẩm.

B Hai thanh Cu, Zn được nối với nhau bởi dây dẫn và cùng nhúng vào dung dịch HCl

C Để tấm sắt được mạ kín bằng thiếc ngoài không khí ẩm

D Để thanh thép ngoài không khí ẩm

Câu 71 Polime X chỉ chứa hai nguyên tố cacbon và hiđro, được dùng để làm màng mỏng, bình chứa, túi

đựng Tên của X là

A polietilen.

B polibutađien.

C poli(vinyl clorua).

D poliacrilonitrin.

Câu 72 Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hóa thì trong quá trình ăn mòn

A Kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa.

B Sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hóa.

C Kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hóa

D Sắt đóng vai trò anot và bị oxi hóa.

Câu 73 X, Y, Z là 3 este đều đơn chức mạch hở (trong đó X, Y là este no, MY = MX + 14, Z không

no chứa một liên kết C=C) Đốt cháy hoàn toàn 14,64 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z cần dùng 0,76 mol O2 Mặt khác đun nóng 14,64 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được ancol T duy nhất

Trang 9

và hỗn hợp muối Dẫn toàn bộ T đi qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam; đồng thời thu được 2,016 lít khí H2 Tỷ lê mol các muối có khối lượng phân tử tăng dần là:

A 5:2:2

B 4:3:2

C 9650

D 6:1:2 G 9:5:4 H 5790

E 4101

F 11580

Câu 74 Tiến hành điện phân V lít dung dịch chứa Cu(NO3)2  1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ) đến khi

khối lượng dung dịch giảm m gam thì dừng điện phân Cho 9,5 gam Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thu được 1,12 lít khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 5,7 gam hỗn hợp rắn không tan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 17,6.

B 15,4.

C 14,7.

D 12,8.

Câu 75 Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của

aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là

A X, Y, Z, T.

B Y, Z, T.

C X, Y, Z.

D X, Y, T.

Câu 76 Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag):

A Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+

B Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+

C Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+

D Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+

Câu 77 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Anilin tác dụng với nước Brom tạo thành kết tủa trắng.

B Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

C Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím.

D Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.

Câu 78 Cặp gồm 2 kim loại đều không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

A Ag, Fe

B Cu, Al

C Fe, Cr

D Zn, Fe

Câu 79 Kim loại có tỉ khối lớn nhất là

A Au

B Pb

C Os

D Cu

Câu 80 Để bảo quản các kim loại kiềm cần:

A Ngâm chúng vào nước

B Ngâm chúng trong rượu nguyên chất

C Ngâm chúng trong dầu hỏa

D Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín

Câu 81 Có 4 dung dịch riêng biệt: A (HCl), B (CuCl2), C (FeCl3), D (HCl có lẫn CuCl2) Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh sắt nguyên chất Số trường hợp ăn mòn điện hoá là

A 4.

B 2.

C 1.

Trang 10

D 3.

Câu 82 Điện phân dung dịch chứa (x mol KCl và y mol Cu(NO3)2) thu được dung dịch có khả năng hòa tan được MgO Liên hệ giữa x, y là

A x = 2y

B x < 2y

C y < 2x

D x > 2y

Câu 83 Ma túy dù ở dạng nào khi đưa vào cơ thể con người đều có thể làm thay đổi chức năng sinh lí.

Ma túy có tác dụng ức chế kích thích mạnh mẽ gây ảo giác làm cho người dùng không làm chủ được bản thân Nghiện ma túy sẽ dẫn tới rối loạn tâm, sinh lý, rối loạn tiêu hóa, rối loạn chức năng thần kinh, rối loạn tuần hoàn, hô hấp Tiêm chích ma túy có thể gây trụy tim mạch dễ dẫn đến tử vong, vì vậy phải luôn nói không với ma túy Nhóm chất nào sau đây là ma túy (cấm dùng)?

A Seduxen, cần sa, ampixilin, cocain.

B Penixilin, ampixilin, erythromixin.

C Thuốc phiện, penixilin, moocphin.

D Thuốc phiện, cần sa, heroin, cocain.

Câu 84 Peptit X và peptit Y có tông số liên kết peptit là 8 Thủy phân hoàn toàn X cũng như Y thu được Gly và Val Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp E chứa X và Y có tỷ lệ mol tương ứng là 1:3 cần dùng

22,176 lít O2 Sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 Dẫn toàn bộ sản phẩm qua bình đựng Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 46,48 gam Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 2,464 lít Khối lượng X đem đốt là

A 14,48 gam

B 4,24 gam

C 3,28 gam

D 3,3 gam

Câu 85 Cho 0,15 mol axit glutamic vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho dung

dịch NaOH dư vào X Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH tham gia phản ứng là

A 0,35 mol.

B 0,55 mol.

C 0,50 mol.

D 0,65 mol.

Câu 86 Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng

trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép?

A CH4 và H2O

B CO2 và CH4

C N2 vàCO

D CO2 vàO2

Câu 87 Cho một luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp chất rắn gồm Fe3O4, MgO, CuO, K2O Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn gồm

A Fe, Cu, Mg, K2O

B Fe, Cu, MgO, K2O

C Fe3O4, CuO, Mg, K

D Fe, Cu, Mg, K

Câu 88 Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là

A lipit.

B saccarozơ.

C tinh bột.

D xenlulozơ.

Câu 89 Cho các ion sau: Fe3+, Fe2+, Cu2+ Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tính oxi hoá tăng dần từ trái sang phải là

A Fe2+, Fe3+, Cu2+

B Cu2+, Fe2+, Fe3+

C Fe2+, Cu2+, Fe3+

D Fe3+, Cu2+, Fe2+

Ngày đăng: 20/04/2023, 00:27

w