1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thpt hóa học (4)

12 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt hóa học (4)
Trường học Trường Trung học Phổ Thông Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Đồng Tháp
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 65,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Đồng Tháp TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 118 Câu 1 Ngâm[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Đồng Tháp

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 118 Câu 1 Ngâm Cu dư vào dung dịch AgNO3 , sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp A Sau

đó ngâm Fe dư vào hỗn hợp A thu được dung dịch B Dung dịch B gồm:

A Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

B Fe(NO3)3

C Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3

D Fe(NO3)2

Câu 2 Cho sơ đồ biến hoá Ca X  Y  Z  T Ca Hãy chọn thứ tự đúng của các chất X, Y, Z, T

A CaCl2; CaCO3; CaO; Ca(HCO3)2

B CaO; Ca(OH)2; Ca(HCO3)2; CaCO3

C CaO; CaCO3; CaCl2; Ca(HCO3)2

D CaO; CaCO3; Ca(HCO3)2; CaCl2

Câu 3 Nhóm các chất đều tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng khử Cu(OH)2 thành Cu2O là

A glucozơ và xenlulozơ.

B saccarozơ và mantozơ.

C glucozơ và saccarozơ.

D glucozơ và mantozơ.

Câu 4 Etyl axetat có công thức hóa học là

A CH3COOC2H5

B CH3COOCH3

C HCOOC2H5

D HCOOCH3

Câu 5 Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 ↑ + eH2O

Tỉ lệ a: b là

A 2: 9

B 1: 2.

C 2: 3.

D 1: 3.

Câu 6 Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là

A Gly, Ala, Glu, Lys.

B Gly, Ala, Glu, Tyr.

C Gly, Val, Tyr, Ala.

D Gly, Val, Lys, Ala.

Câu 7 Cặp gồm 2 kim loại đều không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

A Cu, Al

B Zn, Fe

C Fe, Cr

D Ag, Fe

Câu 8 Các số oxi hóa đặc trưng của crom là

A +1, +2, +4, +6.

B +2, +4, +6.

C +2, +3, +6.

D +3, +4, +6.

Câu 9 Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo muối Fe(III) Chất X là

A H2SO4

B CuSO4

C HCl.

D HNO3

Trang 2

Câu 10 Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là

A 3

B 2

C 4

D 1

Câu 11 Sắt khi tác dụng với hóa chất nào sau đây, thu được sản phẩm là hợp chất sắt(III) ?

A Khí clo.

B Dung dịch HCl.

C Bột lưu huỳnh.

D Dung dịch H2SO4 loãng

Câu 12 Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ  X  Y  Cao su Buna Hai chất X, Y lần lượt là

A CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2

B CH3CH2OH và CH2=CH2

C CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3

D CH3CH2OH và CH3CHO

Câu 13 Cho các nhận định sau:

(1) Cho dầu ăn vào nước, lắc đều, sau đó thu được dung dịch đồng nhất

(2) Các chất béo rắn chứa chủ yếu các gốc axit béo no

(3) Triolein và phenol đều tác dụng với dung dịch NaOH, đều làm mất màu nước brom

(4) Glucozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương

Số nhận định đúng là

A 2.

B 1.

C 3.

D 4.

Câu 14 Bột ngọt (hay còn gọi là mì chính) có công thức cấu tạo là

A CH3CH(NH2)COOH

B NaOOC[CH2]2CH(NH2)COONa

C HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH

D HOOC[CH2]2CH(NH2)COONa

Câu 15 Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

A Anđehit

B Ancol

C Amin

D Xeton

Câu 16 Chất thuộc loại đisaccarit là

A fructozơ.

B glucozơ.

C saccarozơ.

D xenlulozơ.

Câu 17 Phản ứng oxi hóa glucozơ là phản ứng nào sau đây?

A Glucozơ + Cu(OH)2 (to thường)

B Glucozơ + CH3OH/HCl

C Glucozơ + [Ag(NH3)2]OH (to)

D Glucozơ + H2/Ni , to

Câu 18 Tiến hành bốn thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;

- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3 ;

- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

A 4.

B 1.

C 3

D 2.

Trang 3

Câu 19 Kim loại có tính khử mạnh nhất là

A Fe

B W

C Cr

D Al

Câu 20 Trường hợp nào sau đây sẽ thu được nhiều kim loại sinh ra nhất?

A Dùng khí H2 dư khử hỗn hợp ZnO, MgO, CuO và Fe3O4, Al2O3, CaO

B Nhiệt phân hỗn hợp Pb(NO3)2, AgNO3, Ca(NO3)2, NaNO3, Hg(NO3)2, Al(NO3)3, Mg(NO3)2

C Điện phân các dung dịch: CuSO4, AgNO3, FeCl2, Ni(NO3)2, NaCl, KNO3, Pb(NO3)2

D Dùng khí CO dư khử hỗn hợp ZnO, MgO, CuO và Fe3O4, Al2O3, PbO, CaO, Na2O

Câu 21 Cho từng kim loại Al, Sn, Cu, Ag lần lượt vào mỗi dung dịch muối Al3+, Sn2+, Cu2+, Ag+ Số lượng phản ứng xảy ra là

A 5

B 3

C 4

D 6

Câu 22 Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit Công thức của X là

A HCOOCH2CH=CH2

B CH2=CHCOOCH3

C CH3COOCH3

D CH3COOCH=CH2

Câu 23 Cho các phát biểu sau:

(1) Phân tử saccarozơ do một gốc –glucozơ và một gốc β–fructozơ liên kết với nhau tạo thành

(2) Tinh bột có hai loại liên kết –[1,4]–glicozit và –[1,6]–glicozit

(3) Xenlulozơ có các liên kết β–[1,4]–glicozit

(4) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit

(5) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag

(6) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

(7) Trong cơ thể người, tinh bột có thể bị chuyển hóa thành đextrin, mantozơ, glucozơ, glicozen.

Số phát biểu đúng là

A 3.

B 4.

C 5.

D 6.

Câu 24 Ion có cấu hình là

A 1s22s22p63s1

B 1s22s22p63s23p63d4

C 1s22s22p63s2

D 1s22s22p6

Câu 25 Dãy các kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện trong công nghiệp là

A Al, Fe, Cu, Ni.

B Ni, Zn, Fe, Cu.

C Cu, Fe, Pb, Mg.

D Na, Fe, Sn, Pb.

Câu 26 Hòa tan vừa hết 3,61 gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M (hóa trị không đổi) bằng dung dịch

HCl thì thu được 2,128 lít H2 (đktc) Nếu hòa tan A bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu được 2,688 lít SO2 (đktc) Kim loại M là

A Zn.

B Mg.

C Ca.

D Al.

Câu 27 Thủy phân hoàn toàn tristearin [(C17H35COO)3C3H5] trong môi trường kiềm, thu được

A glixerol và muối của axit stearic.

B etylen glicol và axit stearic.

Trang 4

C etylen glycol và muối của axit stearic.

D glixerol và axit stearic.

Câu 28 Cho các sơ đồ phản ứng:

Các khí A, B, C, D lần lượt là

A NO2, O2, C2H2, H2S

B NO, O2, CH4, H2S

C NO2, O2, CH4, SO2

D NO, O2, CH4, SO2

Câu 29 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na( Z = 11) là

A 1s22s22p63s2

B 1s22s22p63s1

C 1s22s22p43s1

D 1s22s22p53s2

Câu 30 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

A Dung dịch lysin.

B Dung dịch valin.

C Dung dịch glyxin.

D Dung dịch alanin.

Câu 31 Trong phòng thí nghi ệm, người ta tiến hành thí nghiệm của kim loại Cu với HNO 3 đặc Biện

pháp xử lí tốt nhất để khí tạo th ành khi thoát ra ngoài gây ô nhi ễm môi trường ít nhất là

A nút ông nghiệm bằng bông tẩ m dung dịch Ca(OH)2

B nút ống nghiệm bằng bông tẩm n ước

C nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồ

D nút ống nghiệm bằng bông khô

Câu 32 Để bảo quản các kim loại kiềm cần:

A Ngâm chúng trong rượu nguyên chất

B Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín

C Ngâm chúng trong dầu hỏa

D Ngâm chúng vào nước

Câu 33 Ion Na+ bị khử thành Na khi điện phân

A NaOH nóng chảy.

B dung dịch Na2SO4.

C dung dịch NaOH

D dung dịch NaCl.

Câu 34 Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa khử ?

A Cl2+Ca(OH)2sữa→CaOCl2+H2O

B 3Cl2+6KOH→to5KCl+KclO3+3H2O

C CH2=CH2+HCL→C2H5CL

D 2NaHCO3→toNa2CO3+CO2+H2O

Câu 35 Điện phân dung dịch chứa (x mol KCl và y mol Cu(NO3)2) thu được dung dịch có khả năng hòa tan được MgO Liên hệ giữa x, y là

A x = 2y

B x < 2y

C x > 2y

D y < 2x

Câu 36 Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là

A xenlulozơ.

B saccarozơ.

C tinh bột.

D lipit.

Câu 37 Polime X chỉ chứa hai nguyên tố cacbon và hiđro, được dùng để làm màng mỏng, bình chứa, túi

đựng Tên của X là

Trang 5

A polietilen.

B polibutađien.

C poli(vinyl clorua).

D poliacrilonitrin.

Câu 38 Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa

A Thanh Al nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng.

B Thanh Zn nhúng trong dung dịch CuSO4.

C Sợi dây Ag nhúng trong dung dịch HNO3.

D Đốt lá Fe trong khí Cl2.

Câu 39 Thành phần chính của quặng dolomit là:

A MgCO3.Na2CO3

B CaCO3.MgCO3

C FeCO3.Na2CO3

D CaCO3.Na2CO3

Câu 40 Dung dịch 37 - 40% fomanđehit trong nước gọi là fomalin được dùng để ngâm xác động vật,

thuộc da, tẩy uế, diệt trùng khối lượng phân tử của fomanđehit là

A 32.

B 44.

C 46.

D 30.

Câu 41 Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị của k là

A 1/7

B 4/7

C 3/14

D 3/7

Câu 42 Hỗn hợp X gồm 3 kim loại là Fe, Ag, Cu ở dạng bột Cho X vào dung dịch Y chỉ chứa 1 chất tan.

Khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc thấy Fe, Cu tan hết và còn lại lượng Ag đúng bằng lượng Ag trong hỗn hợp X ban đầu Dung dịch Y chứa chất tan nào sau đây?

A AgNO3

B FeSO4

C Fe2(SO4)3

D CuCl2

Câu 43 Kim loại nào sau đây có phản ứng với dung dịch CuSO4?

A Ba, Zn, Hg

B Fe, Mg, Zn

C Na, Hg, Ni

D Mg, Al, Ag

Câu 44 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đủ V lít O2 ở đktc, thu được

0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị của V là

A 6,72

B 8,96

C 4,48

D 11,2

Câu 45 Trong các nhận định sau:

(1) Để khử mùi tanh của các (đặc biệt là cá mè) người ta thường dùng các loại quả chua (như khế, me, chanh,…) do thành phần của các loại quả này chứa bazơ

(2) Khi ngâm quả sấu, để bớt chua người ta có thể sơ chế bằng cách ngâm trong dung dịch nước vôi trong

(3) Để phát hiện một người mắc bệnh tiểu đường, người ta có thể thử mẫu nước tiểu của người đó bằng dung dịch Cu(OH)2 do trong nước tiểu nếu có glucozơ sẽ phản ứng với Cu(OH)2 cho màu tím đặc trưng (4) Nhằm tăng độ bền cho cao su người ta sẽ thực hiện việc lưu hóa cao su để biến cấu trúc của cao su

từ mạch không phân nhánh, phân nhánh thành mạch không gian

(5) Muối mononatri của axit glutamic được gọi là bột ngọt (hay mì chính) Để sản xuất mì chính người

ta có axit glutamic tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH

Trang 6

Số nhận định đúng là

A 2

B 5

C 4

D 3

Câu 46 Crom không phản ứng với chất nào sau đây?

A dung dịch H2SO4 loãng đun nóng

B dung dịch H2SO4 đặc, đun nón

C dung dịch HNO3 đặc, đun nóng

D dung dịch NaOH đặc, đun nóng

Câu 47 Trường hợp nào sau đây không xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa

A Hai dây Cu và Al được nối trực tiếp với nhau và để ngoài không khí ẩm.

B Để tấm sắt được mạ kín bằng thiếc ngoài không khí ẩm

C Để thanh thép ngoài không khí ẩm

D Hai thanh Cu, Zn được nối với nhau bởi dây dẫn và cùng nhúng vào dung dịch HCl

Câu 48 Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của

aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là

A X, Y, T.

B X, Y, Z, T.

C X, Y, Z.

D Y, Z, T.

Câu 49 Cấu hình electron của Cr (Z=24) là

A 1s22s22p63s23p64s13d5

B 1s22s22p63s23p64s23d4

C 1s22s22p63s23p63d54s1

D 1s22s22p63s23p63d44s2

Câu 50 Cho các phát biểu sau:

(1) Thành phần chính của tinh bột là amilozơ

(2) Các gốc α-glucozơ trong mạch amylopectin liên kết với nhau bởi liên kết 1,4-glicozit và 1,6-glicozit (3) Tinh bột và xenlulozơ đều là polime có cấu trúc không phân nhánh

(4) Tinh bột và xenlulozơ đều tan trong dung dịch H2SO4 khi đun nóng và tan trong nước svayde

(5) Xenlulozơ được dùng để điều chế thuốc súng không khói, sản xuất tơ visco và tơ axetat

(6) Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào nhúm bông sẽ thấy nhúm bông chuyển thành màu xanh

(7) Các hợp chất glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều chứa ancol trong phân tử

Số phát biểu không đúng là:

A 3

B 6

C 4

D 5

Câu 51 Tinh bột trong gạo nếp chứa khoảng 98% là

A amilopectin.

B alanin.

C amilozơ.

D glixerol.

Câu 52 Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag):

A Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+

B Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+

C Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+

D Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+

Câu 53 Cho các thí nghiệm sau:

(I) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2

(II) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội

(III) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội

Trang 7

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là

A 2.

B 1.

C 3.

D 0.

Câu 54 Chất không có khả năng làm mềm tính cứng của nước là

A Na2CO3.

B Na3PO4

C Ca(OH)2.

D NaCl.

Câu 55 Sobit (sobitol) là sản phẩm của phản ứng

A oxi hoá glucozơ bằng [Ag(NH3)2]OH

B lên men rượu etylic.

C glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

D khử glucozơ bằng H2/Ni, to

Câu 56 Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng

trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép?

A N2 vàCO

B CO2 vàO2

C CH4 và H2O

D CO2 và CH4

Câu 57 Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

A H2

B Cu.

C CO.

D Al.

Câu 58 Peptit X và peptit Y có tông số liên kết peptit là 8 Thủy phân hoàn toàn X cũng như Y thu được Gly và Val Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp E chứa X và Y có tỷ lệ mol tương ứng là 1:3 cần dùng

22,176 lít O2 Sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 Dẫn toàn bộ sản phẩm qua bình đựng Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 46,48 gam Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 2,464 lít Khối lượng X đem đốt là

A 3,28 gam

B 14,48 gam

C 3,3 gam

D 4,24 gam

Câu 59 Nhóm các vật liệu nào dưới đây được chế tạo từ polime trùng ngưng

A Nilon-6,6, tơ lapsan, tơ visco

B Cao su Buna,nilon-6,6, tơ nitron

C Tơ axetat, nilon-6,6, nilon-7.

D Nilon-6,6, tơ lapsan, tơ enang

Câu 60 Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân

Số phát biểu đúng là

A 1

B 4

C 3

D 2

Câu 61 Một este có công thức phân tử là C3H6O2, có tham gia phản ứng tráng bạc CTCT của este đó là

A HCOOC3H7

B HCOOC2H5

C C2H5COOCH3

D CH3COOCH3

Trang 8

Câu 62 Phát biểu nào sau đây sai

A Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn etyl acrylat, tripanmitin và

tristearin đều là este

B Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol.

C Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este.

D Fructozơ có nhiều trong mật ong.

Câu 63 Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là

A HCl, NaOH, Na2CO3.

B KCl, Ca(OH)2, Na2CO3.

C HCl, Ca(OH)2, Na2CO3.

D NaOH, Na3PO4, Na2CO3.

Câu 64 Ma túy dù ở dạng nào khi đưa vào cơ thể con người đều có thể làm thay đổi chức năng sinh lí.

Ma túy có tác dụng ức chế kích thích mạnh mẽ gây ảo giác làm cho người dùng không làm chủ được bản thân Nghiện ma túy sẽ dẫn tới rối loạn tâm, sinh lý, rối loạn tiêu hóa, rối loạn chức năng thần kinh, rối loạn tuần hoàn, hô hấp Tiêm chích ma túy có thể gây trụy tim mạch dễ dẫn đến tử vong, vì vậy phải luôn nói không với ma túy Nhóm chất nào sau đây là ma túy (cấm dùng)?

A Penixilin, ampixilin, erythromixin.

B Seduxen, cần sa, ampixilin, cocain.

C Thuốc phiện, cần sa, heroin, cocain.

D Thuốc phiện, penixilin, moocphin.

Câu 65 Cho các chất glucozo, saccarozo, tinh bột, glixerol và các phát biểu sau:

(a) Có 2 chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3, to

(b) Có 2 chất có phản ứng thủy phân trong môi trường axit

(c) Có 3 chất mà dung dịch của nó có thể hòa tan được Cu(OH)2.

(d) Cả 4 chất đều có nhóm –OH trong phân tử

Số phát biểu đúng là

A 4

B 2

C 3

D 1

Câu 66 Chất được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu là

A Ca(OH)2

B NaCl.

C HCl.

D Na2CO3

Câu 67 Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một anđehit và một muối của axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

A 4.

B 3.

C 2.

D 5.

Câu 68 X, Y, Z là 3 este đều đơn chức mạch hở (trong đó X, Y là este no, MY = MX + 14, Z không

no chứa một liên kết C=C) Đốt cháy hoàn toàn 14,64 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z cần dùng 0,76 mol O2 Mặt khác đun nóng 14,64 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được ancol T duy nhất

và hỗn hợp muối Dẫn toàn bộ T đi qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam; đồng thời thu được 2,016 lít khí H2 Tỷ lê mol các muối có khối lượng phân tử tăng dần là:

A 11580

B 9650

C 6:1:2 G 9:5:4 H 5790

D 5:2:2

E 4:3:2

F 4101

Câu 69 Cho các ion sau: Fe3+, Fe2+, Cu2+ Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tính oxi hoá tăng dần từ trái sang phải là

A Cu2+, Fe2+, Fe3+

Trang 9

B Fe2+, Fe3+, Cu2+.

C Fe2+, Cu2+, Fe3+

D Fe3+, Cu2+, Fe2+

Câu 70 Kim loại có tỉ khối lớn nhất là

A Au

B Cu

C Pb

D Os

Câu 71 Có 4 dung dịch riêng biệt: A (HCl), B (CuCl2), C (FeCl3), D (HCl có lẫn CuCl2) Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh sắt nguyên chất Số trường hợp ăn mòn điện hoá là

A 4.

B 2.

C 3.

D 1.

Câu 72 Chất có phản ứng màu biure là

A Protein

B Chất béo

C Saccarozo

D Tinh bột

Câu 73 Cho dãy các oxit sau: MgO; FeO; CrO3; Cr2O7 Số oxit lưỡng tính là

A 0

B 2

C 3

D 1

Câu 74 Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ

thường là

A 3.

B 2.

C 4.

D 1.

Câu 75 Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?

A Etanol

B Anilin

C Glyxin

D Metylamin

Câu 76 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím.

B Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.

C Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

D Anilin tác dụng với nước Brom tạo thành kết tủa trắng.

Câu 77 Cho một luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp chất rắn gồm Fe3O4, MgO, CuO, K2O Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn gồm

A Fe3O4, CuO, Mg, K

B Fe, Cu, Mg, K2O

C Fe, Cu, Mg, K

D Fe, Cu, MgO, K2O

Câu 78 Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là

A anilin

B etylamin

C đimetylamin

D metylamin

Câu 79 Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của

aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là

A Y, Z, T.

Trang 10

B X, Y, T.

C X, Y, Z.

D X, Y, Z, T.

Câu 80 Dãy so sánh tính chất vật lí của kim loại nào dưới đây là không đúng?

A Nhiệt độ nóng chảy của Hg < Al < W

B Tỉ khối của Li < Fe < Os.

C Tính cứng của Cs > Fe > Cr

D Khả năng dẫn điện và nhiệt của Ag > Cu > Au

Câu 81 Có các nhận định sau đây:

1) Nguyên tắc sản xuất gang là khử sắt bằng CO ở nhiệt độ cao

2) Nguyên tắc sản xuất thép là khử các tạp chất trong gang

3) Tính chất hóa học của Fe2+ là tính khử và tính oxi hóa

4) Nước cứng là nước có chứa ion Ca2+, Mg2+ dưới dạng muối Cl-, HCO3-, SO42-,

Số nhận định đúng là

A 3.

B 1.

C 0.

D 2.

Câu 82 Al và Cr giống nhau ở điểm:

A cùng bị thụ động trong dung dịch nước cường toan

B cùng tác dụng với khí clo tạo ra muối có dạng MCl3

C cùng tác dụng với HCl tạo ra muối có mức oxi hóa là +3

D cùng tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra chất Na[M(OH)4]

Câu 83 Phản ứng hóa học nào xảy ra trong sự ăn mòn kim loại?

A Phản ứng oxi-hóa khử

B Phản ứng thủy phân

C Phản ứng axit-bazơ

D Phản ứng trao đổi

Câu 84 Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì các chất đều bị tan hết là

A Cu, Ag, Fe

B Al, Fe, Ag

C CuO, Al, Fe

D Cu, Al, Fe

Câu 85 Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là

A (3), (1), (5), (2), (4).

B (4), (2), (3), (1), (5).

C (4), (1), (5), (2), (3).

D (4), (2), (5), (1), (3).

Câu 86 Tiến hành điện phân V lít dung dịch chứa Cu(NO3)2  1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ) đến khi

khối lượng dung dịch giảm m gam thì dừng điện phân Cho 9,5 gam Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thu được 1,12 lít khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 5,7 gam hỗn hợp rắn không tan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 14,7.

B 15,4.

C 17,6.

D 12,8.

Câu 87 Hoà tan hoàn toàn 14,4 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) bằng axit HNO3, thu được V lít

(đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là:

A 2,24.

B 5,60.

C 6,72.

Ngày đăng: 20/04/2023, 00:27

w