Sở GD Tỉnh Đồng Tháp TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 110 Câu 1 Loại[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Đồng Tháp
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 110 Câu 1 Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A Tơ nitron.
B Tơ xenlulozơ axetat.
C Tơ visco.
D Tơ nilon-6,6.
Câu 2 Ngâm Cu dư vào dung dịch AgNO3 , sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp A Sau
đó ngâm Fe dư vào hỗn hợp A thu được dung dịch B Dung dịch B gồm:
A Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3
B Fe(NO3)2
C Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
D Fe(NO3)3
Câu 3 Bột ngọt (hay còn gọi là mì chính) có công thức cấu tạo là
A NaOOC[CH2]2CH(NH2)COONa
B HOOC[CH2]2CH(NH2)COONa
C CH3CH(NH2)COOH
D HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH
Câu 4 Trường hợp nào sau đây không xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa
A Để thanh thép ngoài không khí ẩm
B Để tấm sắt được mạ kín bằng thiếc ngoài không khí ẩm
C Hai dây Cu và Al được nối trực tiếp với nhau và để ngoài không khí ẩm.
D Hai thanh Cu, Zn được nối với nhau bởi dây dẫn và cùng nhúng vào dung dịch HCl
Câu 5 Điện phân dung dịch chứa (x mol KCl và y mol Cu(NO3)2) thu được dung dịch có khả năng hòa tan được MgO Liên hệ giữa x, y là
A y < 2x
B x = 2y
C x > 2y
D x < 2y
Câu 6 Một este có công thức phân tử là C3H6O2, có tham gia phản ứng tráng bạc CTCT của este đó là
A C2H5COOCH3
B HCOOC2H5
C CH3COOCH3
D HCOOC3H7
Câu 7 Polime X chỉ chứa hai nguyên tố cacbon và hiđro, được dùng để làm màng mỏng, bình chứa, túi
đựng Tên của X là
A polibutađien.
B poli(vinyl clorua).
C polietilen.
D poliacrilonitrin.
Câu 8 Cặp gồm 2 kim loại đều không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
A Cu, Al
B Zn, Fe
C Fe, Cr
D Ag, Fe
Câu 9 Cho từng kim loại Al, Sn, Cu, Ag lần lượt vào mỗi dung dịch muối Al3+, Sn2+, Cu2+, Ag+ Số lượng phản ứng xảy ra là
A 4
Trang 2B 3
C 6
D 5
Câu 10 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na( Z = 11) là
A 1s22s22p63s2
B 1s22s22p43s1
C 1s22s22p53s2
D 1s22s22p63s1
Câu 11 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.
B Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
C Anilin tác dụng với nước Brom tạo thành kết tủa trắng.
D Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím.
Câu 12 Số đồng phân axit và este mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 là
A 12.
B 9.
C 10.
D 8.
Câu 13 Dung dịch 37 - 40% fomanđehit trong nước gọi là fomalin được dùng để ngâm xác động vật,
thuộc da, tẩy uế, diệt trùng khối lượng phân tử của fomanđehit là
A 46.
B 30.
C 44.
D 32.
Câu 14 Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của
aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là
A X, Y, T.
B X, Y, Z, T.
C Y, Z, T.
D X, Y, Z.
Câu 15 Al và Cr giống nhau ở điểm:
A cùng bị thụ động trong dung dịch nước cường toan
B cùng tác dụng với HCl tạo ra muối có mức oxi hóa là +3
C cùng tác dụng với khí clo tạo ra muối có dạng MCl3
D cùng tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra chất Na[M(OH)4]
Câu 16 Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ X Y Cao su Buna Hai chất X, Y lần lượt là
A CH3CH2OH và CH3CHO
B CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2
C CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3
D CH3CH2OH và CH2=CH2
Câu 17 Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân
Số phát biểu đúng là
A 3
B 2
C 4
D 1
Câu 18 Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị của k là
A 3/14
B 1/7
Trang 3C 3/7
D 4/7
Câu 19 Ion Mg2+ có cấu hình electron là 1s22s22p6 Vị trí của Mg trong bảng hệ thống tuần hoàn là ?
A ô thứ 12, chu kỳ 2, nhóm IIA
B ô thứ 10, chu kỳ 2, nhóm IIA
C ô thứ 12, chu kỳ 3, nhóm IIA
D ô thứ 10, chu kỳ 2, nhóm VIIIA
Câu 20 Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là
A mantozơ.
B tinh bột.
C saccarozơ.
D xenlulozơ.
Câu 21 Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3 ;
- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A 1.
B 2.
C 4.
D 3
Câu 22 Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là
A Gly, Ala, Glu, Tyr.
B Gly, Val, Tyr, Ala.
C Gly, Ala, Glu, Lys.
D Gly, Val, Lys, Ala.
Câu 23 Thủy phân hoàn toàn tristearin [(C17H35COO)3C3H5] trong môi trường kiềm, thu được
A glixerol và muối của axit stearic.
B etylen glicol và axit stearic.
C etylen glycol và muối của axit stearic.
D glixerol và axit stearic.
Câu 24 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
A Dung dịch lysin.
B Dung dịch glyxin.
C Dung dịch valin.
D Dung dịch alanin.
Câu 25 Tiến hành điện phân V lít dung dịch chứa Cu(NO3)2 1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ) đến khi
khối lượng dung dịch giảm m gam thì dừng điện phân Cho 9,5 gam Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thu được 1,12 lít khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 5,7 gam hỗn hợp rắn không tan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 15,4.
B 12,8.
C 17,6.
D 14,7.
Câu 26 Dãy so sánh tính chất vật lí của kim loại nào dưới đây là không đúng?
A Nhiệt độ nóng chảy của Hg < Al < W
B Tính cứng của Cs > Fe > Cr
C Khả năng dẫn điện và nhiệt của Ag > Cu > Au
D Tỉ khối của Li < Fe < Os.
Câu 27 Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo muối Fe(III) Chất X là
A CuSO4
B HCl.
C HNO3
Trang 4D H2SO4.
Câu 28 Phát biểu không đúng là
A Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol.
B Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit.
C Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ.
D Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
Câu 29 Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại monosaccarit ?
A Tinh bột
B Glucozơ
C Xenlulozơ
D Saccarozơ
Câu 30 Peptit X và peptit Y có tông số liên kết peptit là 8 Thủy phân hoàn toàn X cũng như Y thu được Gly và Val Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp E chứa X và Y có tỷ lệ mol tương ứng là 1:3 cần dùng
22,176 lít O2 Sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 Dẫn toàn bộ sản phẩm qua bình đựng Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 46,48 gam Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 2,464 lít Khối lượng X đem đốt là
A 3,3 gam
B 14,48 gam
C 3,28 gam
D 4,24 gam
Câu 31 Các số oxi hóa đặc trưng của crom là
A +2, +3, +6.
B +3, +4, +6.
C +2, +4, +6.
D +1, +2, +4, +6.
Câu 32 Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là
A Cu.
B H2
C CO.
D Al.
Câu 33 Cho các ion sau: Fe3+, Fe2+, Cu2+ Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tính oxi hoá tăng dần từ trái sang phải là
A Fe2+, Fe3+, Cu2+
B Fe3+, Cu2+, Fe2+
C Cu2+, Fe2+, Fe3+
D Fe2+, Cu2+, Fe3+
Câu 34 Phản ứng hóa học nào xảy ra trong sự ăn mòn kim loại?
A Phản ứng trao đổi
B Phản ứng axit-bazơ
C Phản ứng oxi-hóa khử
D Phản ứng thủy phân
Câu 35 Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là
A metylamin
B etylamin
C đimetylamin
D anilin
Câu 36 Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit Công thức của X là
A CH3COOCH=CH2
B HCOOCH2CH=CH2
C CH2=CHCOOCH3
D CH3COOCH3
Câu 37 Kim loại nào sau đây có phản ứng với dung dịch CuSO4?
A Na, Hg, Ni
B Fe, Mg, Zn
C Mg, Al, Ag
Trang 5D Ba, Zn, Hg
Câu 38 Để bảo quản các kim loại kiềm cần:
A Ngâm chúng trong rượu nguyên chất
B Ngâm chúng vào nước
C Ngâm chúng trong dầu hỏa
D Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín
Câu 39 Kim loại có tính khử mạnh nhất là
A W
B Cr
C Fe
D Al
Câu 40 Cho m gam hỗn X gồm Fe và Al tan hoàn toàn trong 1,2 lít dung dịch HCl 1M (dư), thu được
dung dịch Y và thoát ra 10,752 lít H2 (đktc) Mặt khác cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 14,112 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của S+6) Thêm 0,1 mol NaNO3 vào dung dịch Y, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z và thoát ra V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5) Khối lượng muối có trong Z là ?
A 54,38 gam.
B 72,93 gam.
C 67,42 gam.
D 82,34 gam.
Câu 41 Cho một luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp chất rắn gồm Fe3O4, MgO, CuO, K2O Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn gồm
A Fe, Cu, Mg, K2O
B Fe, Cu, Mg, K
C Fe, Cu, MgO, K2O
D Fe3O4, CuO, Mg, K
Câu 42 Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 ↑ + eH2O
Tỉ lệ a: b là
A 1: 3.
B 1: 2.
C 2: 9
D 2: 3.
Câu 43 Etyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là
A C2H5COOCH3
B CH3COOC2H5
C HCOOC2H5
D CH3COOCH3
Câu 44 Chất có phản ứng màu biure là
A Saccarozo
B Tinh bột
C Chất béo
D Protein
Câu 45 Ma túy dù ở dạng nào khi đưa vào cơ thể con người đều có thể làm thay đổi chức năng sinh lí.
Ma túy có tác dụng ức chế kích thích mạnh mẽ gây ảo giác làm cho người dùng không làm chủ được bản thân Nghiện ma túy sẽ dẫn tới rối loạn tâm, sinh lý, rối loạn tiêu hóa, rối loạn chức năng thần kinh, rối loạn tuần hoàn, hô hấp Tiêm chích ma túy có thể gây trụy tim mạch dễ dẫn đến tử vong, vì vậy phải luôn nói không với ma túy Nhóm chất nào sau đây là ma túy (cấm dùng)?
A Thuốc phiện, penixilin, moocphin.
B Thuốc phiện, cần sa, heroin, cocain.
C Seduxen, cần sa, ampixilin, cocain.
D Penixilin, ampixilin, erythromixin.
Câu 46 Hòa tan vừa hết 3,61 gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M (hóa trị không đổi) bằng dung dịch
HCl thì thu được 2,128 lít H2 (đktc) Nếu hòa tan A bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu được 2,688 lít SO2 (đktc) Kim loại M là
A Mg.
Trang 6B Zn.
C Al.
D Ca.
Câu 47 Điện phân dung dịch ZnSO4 ở catot xảy ra quá trình:
A H2O -2e ½ O2 + 2 H+
B Zn2+ + 2e Zn
C H2O + 2e 2OH- + ½ H2
D SO42- - 2e S + 2O2
Câu 48 Ion có cấu hình là
A 1s22s22p6
B 1s22s22p63s23p63d4
C 1s22s22p63s1
D 1s22s22p63s2
Câu 49 Cho các phát biểu sau:
(1) Thành phần chính của tinh bột là amilozơ
(2) Các gốc α-glucozơ trong mạch amylopectin liên kết với nhau bởi liên kết 1,4-glicozit và 1,6-glicozit (3) Tinh bột và xenlulozơ đều là polime có cấu trúc không phân nhánh
(4) Tinh bột và xenlulozơ đều tan trong dung dịch H2SO4 khi đun nóng và tan trong nước svayde
(5) Xenlulozơ được dùng để điều chế thuốc súng không khói, sản xuất tơ visco và tơ axetat
(6) Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào nhúm bông sẽ thấy nhúm bông chuyển thành màu xanh
(7) Các hợp chất glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều chứa ancol trong phân tử
Số phát biểu không đúng là:
A 4
B 6
C 3
D 5
Câu 50 Chất không có khả năng làm mềm tính cứng của nước là
A NaCl.
B Na3PO4
C Ca(OH)2.
D Na2CO3.
Câu 51 Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng
trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép?
A N2 vàCO
B CO2 vàO2
C CO2 và CH4
D CH4 và H2O
Câu 52 Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là
A HCl, Ca(OH)2, Na2CO3.
B NaOH, Na3PO4, Na2CO3.
C HCl, NaOH, Na2CO3.
D KCl, Ca(OH)2, Na2CO3.
Câu 53 Phản ứng oxi hóa glucozơ là phản ứng nào sau đây?
A Glucozơ + CH3OH/HCl
B Glucozơ + H2/Ni , to
C Glucozơ + Cu(OH)2 (to thường)
D Glucozơ + [Ag(NH3)2]OH (to)
Câu 54 Cho các sơ đồ phản ứng:
Các khí A, B, C, D lần lượt là
A NO, O2, CH4, H2S
B NO2, O2, C2H2, H2S
Trang 7C NO, O2, CH4, SO2.
D NO2, O2, CH4, SO2
Câu 55 Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của
aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là
A Y, Z, T.
B X, Y, Z.
C X, Y, Z, T.
D X, Y, T.
Câu 56 Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag):
A Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+
B Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+
C Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+
D Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+
Câu 57 Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
A Amin
B Anđehit
C Ancol
D Xeton
Câu 58 Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ
thường là
A 4.
B 2.
C 3.
D 1.
Câu 59 Cấu hình electron của Cr (Z=24) là
A 1s22s22p63s23p64s23d4
B 1s22s22p63s23p63d54s1
C 1s22s22p63s23p63d44s2
D 1s22s22p63s23p64s13d5
Câu 60 Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 61 Cho các thí nghiệm sau:
(I) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2
(II) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
(III) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là
A 1.
B 2.
C 0.
D 3.
Câu 62 X, Y, Z là 3 este đều đơn chức mạch hở (trong đó X, Y là este no, MY = MX + 14, Z không
no chứa một liên kết C=C) Đốt cháy hoàn toàn 14,64 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z cần dùng 0,76 mol O2 Mặt khác đun nóng 14,64 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được ancol T duy nhất
và hỗn hợp muối Dẫn toàn bộ T đi qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam; đồng thời thu được 2,016 lít khí H2 Tỷ lê mol các muối có khối lượng phân tử tăng dần là:
A 11580
B 4:3:2
C 9650
D 4101
E 6:1:2 G 9:5:4 H 5790
Trang 8F 5:2:2
Câu 63 Có 4 dung dịch riêng biệt: A (HCl), B (CuCl2), C (FeCl3), D (HCl có lẫn CuCl2) Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh sắt nguyên chất Số trường hợp ăn mòn điện hoá là
A 2.
B 4.
C 3.
D 1.
Câu 64 Chất được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu là
A NaCl.
B HCl.
C Na2CO3
D Ca(OH)2
Câu 65 Etyl axetat có công thức hóa học là
A CH3COOCH3
B CH3COOC2H5
C HCOOCH3
D HCOOC2H5
Câu 66 Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì các chất đều bị tan hết là
A CuO, Al, Fe
B Al, Fe, Ag
C Cu, Ag, Fe
D Cu, Al, Fe
Câu 67 Cho dãy các oxit sau: MgO; FeO; CrO3; Cr2O7 Số oxit lưỡng tính là
A 0
B 1
C 3
D 2
Câu 68 Cho 0,15 mol axit glutamic vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho dung
dịch NaOH dư vào X Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH tham gia phản ứng là
A 0,65 mol.
B 0,50 mol.
C 0,35 mol.
D 0,55 mol.
Câu 69 Dãy các kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện trong công nghiệp là
A Al, Fe, Cu, Ni.
B Cu, Fe, Pb, Mg.
C Ni, Zn, Fe, Cu.
D Na, Fe, Sn, Pb.
Câu 70 Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hóa thì trong quá trình ăn mòn
A Sắt đóng vai trò anot và bị oxi hóa.
B Kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hóa
C Kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa.
D Sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hóa.
Câu 71 Phát biểu nào sau đây sai
A Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol.
B Fructozơ có nhiều trong mật ong.
C Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn etyl acrylat, tripanmitin và
tristearin đều là este
D Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este.
Câu 72 Có các nhận định sau đây:
1) Nguyên tắc sản xuất gang là khử sắt bằng CO ở nhiệt độ cao
2) Nguyên tắc sản xuất thép là khử các tạp chất trong gang
3) Tính chất hóa học của Fe2+ là tính khử và tính oxi hóa
4) Nước cứng là nước có chứa ion Ca2+, Mg2+ dưới dạng muối Cl-, HCO3-, SO42-,
Trang 9Số nhận định đúng là
A 3.
B 2.
C 0.
D 1.
Câu 73 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đủ V lít O2 ở đktc, thu được
0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị của V là
A 4,48
B 11,2
C 6,72
D 8,96
Câu 74 Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
A Glyxin
B Anilin
C Metylamin
D Etanol
Câu 75 Thành phần chính của quặng dolomit là:
A FeCO3.Na2CO3
B CaCO3.MgCO3
C MgCO3.Na2CO3
D CaCO3.Na2CO3
Câu 76 Trong phòng thí nghi ệm, người ta tiến hành thí nghiệm của kim loại Cu với HNO 3 đặc Biện
pháp xử lí tốt nhất để khí tạo th ành khi thoát ra ngoài gây ô nhi ễm môi trường ít nhất là
A nút ống nghiệm bằng bông tẩm n ước
B nút ống nghiệm bằng bông khô
C nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồ
D nút ông nghiệm bằng bông tẩ m dung dịch Ca(OH)2
Câu 77 Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là
A xenlulozơ.
B saccarozơ.
C lipit.
D tinh bột.
Câu 78 Kim loại có tỉ khối lớn nhất là
A Au
B Pb
C Os
D Cu
Câu 79 Sắt khi tác dụng với hóa chất nào sau đây, thu được sản phẩm là hợp chất sắt(III) ?
A Bột lưu huỳnh.
B Dung dịch H2SO4 loãng
C Khí clo.
D Dung dịch HCl.
Câu 80 Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là
A (4), (2), (3), (1), (5).
B (4), (2), (5), (1), (3).
C (3), (1), (5), (2), (4).
D (4), (1), (5), (2), (3).
Câu 81 Trường hợp nào sau đây sẽ thu được nhiều kim loại sinh ra nhất?
A Dùng khí H2 dư khử hỗn hợp ZnO, MgO, CuO và Fe3O4, Al2O3, CaO
B Điện phân các dung dịch: CuSO4, AgNO3, FeCl2, Ni(NO3)2, NaCl, KNO3, Pb(NO3)2
C Dùng khí CO dư khử hỗn hợp ZnO, MgO, CuO và Fe3O4, Al2O3, PbO, CaO, Na2O
D Nhiệt phân hỗn hợp Pb(NO3)2, AgNO3, Ca(NO3)2, NaNO3, Hg(NO3)2, Al(NO3)3, Mg(NO3)2
Câu 82 Cho sơ đồ biến hoá Ca X Y Z T Ca Hãy chọn thứ tự đúng của các chất X, Y, Z, T
A CaO; Ca(OH)2; Ca(HCO3)2; CaCO3
Trang 10B CaO; CaCO3; Ca(HCO3)2; CaCl2
C CaO; CaCO3; CaCl2; Ca(HCO3)2
D CaCl2; CaCO3; CaO; Ca(HCO3)2
Câu 83 Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một anđehit và một muối của axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
A 4.
B 5.
C 2.
D 3.
Câu 84 Chất thuộc loại đisaccarit là
A glucozơ.
B xenlulozơ.
C fructozơ.
D saccarozơ.
Câu 85 Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa khử ?
A CH2=CH2+HCL→C2H5CL
B 3Cl2+6KOH→to5KCl+KclO3+3H2O
C Cl2+Ca(OH)2sữa→CaOCl2+H2O
D 2NaHCO3→toNa2CO3+CO2+H2O
Câu 86 Tinh bột trong gạo nếp chứa khoảng 98% là
A alanin.
B glixerol.
C amilopectin.
D amilozơ.
Câu 87 Cho các chất glucozo, saccarozo, tinh bột, glixerol và các phát biểu sau:
(a) Có 2 chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3, to
(b) Có 2 chất có phản ứng thủy phân trong môi trường axit
(c) Có 3 chất mà dung dịch của nó có thể hòa tan được Cu(OH)2.
(d) Cả 4 chất đều có nhóm –OH trong phân tử
Số phát biểu đúng là
A 2
B 3
C 4
D 1
Câu 88 Hoà tan hoàn toàn 14,4 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) bằng axit HNO3, thu được V lít
(đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là:
A 6,72.
B 2,24.
C 4,48.
D 5,60.
Câu 89 Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa
A Thanh Zn nhúng trong dung dịch CuSO4.
B Thanh Al nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng.
C Đốt lá Fe trong khí Cl2.
D Sợi dây Ag nhúng trong dung dịch HNO3.
Câu 90 Cho các nhận định sau:
(1) Cho dầu ăn vào nước, lắc đều, sau đó thu được dung dịch đồng nhất
(2) Các chất béo rắn chứa chủ yếu các gốc axit béo no
(3) Triolein và phenol đều tác dụng với dung dịch NaOH, đều làm mất màu nước brom
(4) Glucozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương
Số nhận định đúng là
A 4.
B 1.