Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Thị xã Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 113 Câu 1 Đi[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Thọ
Trường THPT Thị xã Phú Thọ
-(Đề thi có _ trang)
Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 113 Câu 1 Điểm khác biệt cơ bản giữa "Cương lĩnh Chính trị" (Nguyễn Ái Quốc) và "Luận cương Chính trị" (Trần Phú) là:
A Giải quyết đúng đắn mối quan hệ giữa nhiệm vụ giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp
B Giải quyết đúng đắn nhiệm vụ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
C Xác định lực lượng nòng cốt của cách mạng Việt Nam là liên minh công – nông
D Đánh giá đúng khả năng cách mạng của giai cấp công nhân
Câu 2 Lĩnh vực Liên Xô đi đầu trong công cuộc xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội từ thập niên 50 đến thập niên 70 của thế kỉ XX là:
A Công nghiệp nặng (chế tạo máy)
B Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
C Công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân
D Công nghiệp quốc phòng
Câu 3 Thắng lợi nào sau đây đưa cuộc kháng chiến chống Pháp của quân dân ta phát triển sang giai đoạn mới: Ta giành được quyền chủ động trên chiến trường chính (Bắc Bộ)?
A Việt Bắc 1947
B Tây Bắc 1952
C Biên giới 1950
D Điện Biên Phủ 1954
Câu 4 Trong đông-xuân 1953-1954, thực dân Pháp không phải tăng cường quân cơ động chiến lược cho
A Hòa Bình.
B Điện Biên Phủ.
C Xê nô.
D Plâyku.
Câu 5 Chọn câu từ để điền vào phát biểu sau: "Muốn cứu nước, giải phóng dân tộc không có con
đường nào khác ngoài con đường " (Nguyễn Ái Quốc)
A cách mạng vô sản
B cách mạng dân chủ tư sản
C cách mạng tháng Mười Nga
D cách mạng thuộc địa
Câu 6 Sự phân hóa của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên đã dẫn đến sự ra đời của các tổ chức cộng
sản nào ở Việt Nam (1929)?
A Đông Dương Cộng sản đảng và Tân Việt cách mạng đảng.
B An Nam Cộng sản đảng và Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
C Đông Dương Cộng sản đảng và An Nam Cộng sản đảng.
D Đông Dương Cộng sản liên đoàn và Đông Dương Cộng sản đảng.
Câu 7 Điểm nào dưới đây thể hiện Việt Nam Quốc dân đảng (1927-1930) đã nhận thức đúng yêu cầu
khách quan của lịch sử dân tộc?
A Chủ trương tiến hành cách mạng bằng bạo lực.
Trang 2B Đề cao binh lính người Việt trong quân đội Pháp.
C Phát triển cơ sở đảng ở một số địa phương Bắc Kì.
D Kiên quyết phát động cuộc khởi nghĩa Yên Bái.
Câu 8 Chiến lược và sách lược của cách mạng giải phóng dân tộc Việt Nam được thể hiện đầu tiên trong
tác phẩm
A Luận cương chiến tranh
B Đường Cách mệnh
C Chính cương vắn tắt, sách lược văn tắt
D Bản án chế độ thực dân Pháp
Câu 9 Việc chấm dứt tình trạng khủng hoảng về đường lối cứu nước ở Việt Nam đầu thế kỉ XX được
đánh dấu bằng sự kiện
A Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập với Cương lĩnh chính trị đúng đắn.
B Nguyễn Ái Quốc xác định con đường cứu nước theo khuynh hướng vô sản.
C cuộc khởi nghĩa Yên Bái thất bại và sự tan rã của Việt Nam Quốc dân đảng.
D Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành việc gia nhập Quốc tế Cộng sản.
Câu 10 Quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945) và những thỏa thuận sau đó giữa ba cường quốc Liên
Xô, Mĩ, Anh đã trở thành khuôn khổ của một trật tự thế giới mới vì
A làm cho cục diện hai cực, hai phe được xác lập trên toàn thế giới.
B đã phân chia xong phạm vi ảnh hưởng giữa các nước thắng trận.
C các nước tham chiến được hưởng nhiều quyền lợi sau chiến tranh.
D đã dẫn tới sự giải thể của chủ nghĩa thực dân ở các thuộc địa.
Câu 11 Từ năm 1979 đến cuối những năm 80 của thế kỉ XX, quan hệ giữa Việt Nam và ASEAN như thế
nào?
A Quan hệ đối thoại
B Quan hệ đối đầu do bất đồng về chính trị
C Quan hệ đối đầu do vấn đề Campuchia
D Quan hệ hợp tác song phương
Câu 12 Một trong những ý nghĩa quốc tế của sự thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
(1-10-1949) là
A làm giảm tình trạng căng thẳng của cục diện Chiến tranh lạnh.
B tạo điều kiện nối liền chủ nghĩa xã hội từ châu Âu sang châu Á.
C làm cho chủ nghĩa xã hội trở thành một hệ thống trên thế giới.
D cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc ở Đông Bắc Á.
Câu 13 Một trong những điểm giống nhau giữa chiến lược Chiến tranh đặc biệt và Việt Nam hoá chiến
tranh là gì
A Mở ra các cuộc tiến công để tìm diệt và bình định
B Sử dụng quân đội Sài Gòn để mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương
C Thực hiện chính sách "dùng người Việt đánh người Việt"
D Mĩ ra sức dồn dân, lập ấp, coi ấp chiến lược là quốc sách
Câu 14 Vai trò nào dưới đây gắn liền với tên tuổi của Nenxơn Manđêla?
A Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở Ănggôla
B Chiến sĩ nổi tiếng chống ách thống trị của thực dân Anh
C Lãnh tụ của phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi
D Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở Angiêri
Câu 15 Theo nguyên tắc nhất trí giữa 5 nước Ủy viên thường trực, một quyết định của Hội đồng Bảo an
Liên hợp quốc sẽ chắc chắn được thông qua khi
Trang 3A không có nước nào bỏ phiếu trắng.
B không có nước nào bỏ phiếu chống.
C phần lớn các nước bỏ phiếu thuận.
D chỉ có ít nước bỏ phiếu chống.
Câu 16 Mục đích của phát xít Nhật khi bắt nhân dân ta nhổ lúa trồng đay là gì?
A Phá hoại nền nông nghiệp của nước ta
B Lấy nguyên liệu cần thiết phục vụ chiến tranh
C Phát triển trồng cây công nghiệp
D Phát triển công nghiệp
Câu 17 Thắng lợi quan trọng trong công cuộc cải cách ruộng đất ở miền Bắc (1954-1957) là
A Khẩu hiệu "người cày có ruộng" trở thành hiện thực
B Đưa nông dân lên địa vị làm chủ ở nông thôn
C Giải phóng hoàn toàn nông dân khỏi ách áp bức, bóc lột của địa chủ phong kiến
D Đã đánh đổ toàn bộ giai cấp địa chủ phong kiến
Câu 18 Một trong những nhiệm vụ cơ bản của kế hoạch Nhà nước 5 năm lần thứ nhất (1961-1965) ở
miền Bắc Việt Nam là
A khôi phục và phát triển kinh tế.
B ra sức phát triển thương nghiệp.
C tiếp tục cải tạo xã hội chủ nghĩa.
D hoàn thành cải cách ruộng đất.
Câu 19 Thách thức lớn nhất mà Việt Nam phải đối mặt trong xu thế toàn cầu hóa:
A Sự chênh lệch về trình độ khi tham gia hội nhập
B Sự cạnh tranh quyết liệt từ thị trường thế giới
C Sự bất bình đẳng trong quan hệ quốc tế
D Sử dụng chưa hiệu quả các nguồn vốn vay nợ
Câu 20 Nguyên nhân nào dẫn đến sự bùng nổ của cao trào cách mạng ở châu Âu trong những năm 1918
- 1923?
A Do sự kêu gọi của chính phủ Liên Xô
B Do đời sống của nhân dân các nước châu Âu khổ cực
C Sự áp đặt bóc lột của chính quyền các nước
D Do hậu quả của chiến tranh thế giới thứ nhất và thắng lợi của cách mạng tháng mười Nga 1917
Câu 21 Sự trỗi dậy của Liên minh châu Âu (EU) tác động như thế nào đến xu thế phát triển của thế giới
sau khi Chiến tranh lạnh kết thúc?
A Xu hướng thế giới đơn cực
B Xu hướng thế giới đa cực nhiều trung tâm
C Xu hướng thế giới hai cực
D Xu hướng thế giới đa cực
Câu 22 Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12-1986), Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương xây
dựng
A nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.
B một thể chế chính trị độc lập.
C chế độ pháp quyền nhân dân.
D nhà nước dân chủ kiểu mới.
Câu 23 "Thống nhất đất nước vừa là nguyện vọng tha thiết của nhân dân cả nước, vừa là quy luật khách
quan của sự phát triển cách mạng Việt Nam, của lịch sử dân tộc Việt Nam" là nhận định của
Trang 4A Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1-1959).
B Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9-1975).
C Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11-1975).
D Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (7-1973).
Câu 24 Sau thất bại trong chiến tranh Việt Nam, hành động của giới cầm quyền Mĩ là:
A từ bỏ "chiến lược toàn cầu"
B vẫn tiếp tục "chiến lược toàn cầu"
C chỉ theo đuổi chiến tranh lạnh chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu
D chỉ theo đuổi chiến tranh lạnh chống Trung Quốc
Câu 25 Chiến lược "Chiến tranh cục bộ" có điểm gì khác biệt cơ bản so với "Chiến tranh đặc biệt"?
A Lực lượng quân Mĩ và quân Đồng minh giữ vai trò quyết định
B Lực lượng quân đội Sài Gòn giữ vai trò quan trọng nhất
C Lực lượng quân Mĩ đóng vai trò quan trọng nhất
D Lực lượng quân đội Sài Gòn dưới sự chỉ huy của hệ thống cố vấn Mĩ giữ vai trò quyết định
Câu 26 Kẻ thù nguy hiểm nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trong năm đầu sau cách mạng tháng Tám (1945) là:
A Thực dân Anh
B Thực dân Pháp
C Phát xít Nhật
D Trung Hoa dân quốc
Câu 27 Đảng Cộng sản Việt Nam đổi tên thành Đảng Cộng sản Đông Dương vào thời gian nào?
A Tháng 12 – 1930
B Tháng 10 – 1930
C Tháng 5 – 1930
D Tháng 3 - 1930
Câu 28 Trong thời kì 1945-1954, các chiến dịch của quân đội và nhân dân Việt Nam đều nhằm
A củng cố và mở rộng căn cứ địa kháng chiến Việt Bắc.
B hỗ trợ chiến tranh du kích trong vùng tạm bị chiếm.
C phá âm mưu đánh nhanh, thắng nhanh của giặc Pháp.
D tiêu diệt một bộ phận sinh lực của thực dân Pháp.
Câu 29 Năm 1945, nhân dân một số nước Đông Nam Á đã tranh thủ yếu tố thuận lợi nào để nổi dậy
giành độc lập?
A Phát xít Đức đầu hàng lực lượng Đồng minh.
B Liên Xô đánh thắng quân phiệt Nhật Bản.
C Quân phiệt Nhật Bản đầu hàng Đồng minh.
D Quân Đồng minh giải giáp quân đội Nhật Bản.
Câu 30 Để vơ vét sức người, sức của phục vụ chiến tranh xâm lược Việt Nam, trong kế hoạch Đờ Lát đơ
Tátxinhi (1950) thực dân Pháp chú trọng
A xây dựng phòng tuyến công sự bằng xi măng cốt sắt.
B đánh phá hậu phương kháng chiến bằng biệt kích, thổ phỉ.
C tiến hành chiến tranh tổng lực, bình định vùng tạm chiếm.
D tập trung xây dựng lực lượng cơ động chiến lược mạnh.
Câu 31 Ngày 22-12-1944, theo chỉ thị của Hồ Chí Minh, lực lượng vũ trang được thành lập với tên gọi là
A Việt Nam Giải phóng quân.
B Đội du kích Bắc Sơn.
Trang 5C Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân.
D Trung đội Cứu quốc quân III.
Câu 32 Quốc tế Cộng sản được thành lập vào thời gian nào?
A Tháng 4/1919
B Tháng 1/1919
C Tháng 2/1919
D Tháng 3/1919
Câu 33 Liên Xô phải tiến hành công cuộc khôi phục kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai vì
A bị chiến tranh tàn phá nặng nề.
B các thế lực phản động chống phá.
C các nước phương Tây cấm vận.
D Mĩ tiến hành Chiến tranh lạnh.
Câu 34 Các nước thắng trận tổ chức Hội nghị ở Véc-xai và Oasinhtơn nhằm mục đích gì?
A Ký hồ ước và các hiệp ước phân chia quyền lợi
B Hợp tác quân sự
C Bàn giải quyết hậu quả của chiến tranh
D Hợp tác kinh tế
Câu 35 Nhân dân Việt Nam thực hiện một chiến lược cách mạng xã hội chủ nghĩa trong thời gian
A từ năm 1954 đến năm 1975.
B từ năm 1930 đến năm 1945.
C từ năm 1945 đến năm 1954.
D từ năm 1975 đến năm 2000.
Câu 36 Một trong những "di chứng" của Chiến tranh lạnh là
A tình trạng gia tăng xu thế li khai ở nhiều nơi.
B cuộc chạy đua vũ trang giữa các cường quốc.
C khả năng đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc.
D sự bùng nổ xung đột do tranh chấp lãnh thổ.
Câu 37 Một trong những khó khăn của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1936-1939 là
A có nhiều đảng phái chính trị tranh giành ảnh hưởng trong quần chúng.
B hệ thống tổ chức của Đảng và quần chúng chưa được phục hồi.
C chính quyền thực dân ở Đông Dương đẩy mạnh khai thác thuộc địa.
D Chính phủ Pháp cử phái viên sang điều tra tình hình Đông Dương.
Câu 38 Nội dung nào dưới đây là chủ trương đổi mới về kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng
12-1986)?
A Xây dưṇ g Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghiã
B Xây dựng nền dân chủ xãhội chủ nghia ̃
C Xóa bỏ cơ chế quản lí tập trung, quan liêu, bao cấp.
D Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tôc ̣
Câu 39 Trong cuộc Tiến công chiến lược 1972, quân ta đã lần lượt chọc thủng ba tuyến phòng thủ quan trọng của địch là:
A Huế, Đà Nẵng và Sài Gòn
B Quảng Trị, Đà Nẵng và Tây Nguyên
C Đà Nẵng, Tây Nguyên và Sài Gòn
D Quảng Trị, Tây Nguyên và Đông Nam Bộ
Trang 6Câu 40 Chiến thắng nào của ta đã mở đầu cho cao trào “tìm Mỹ mà đánh, tìm nguỵ mà diệt”?
A Chiến thắng Vạn Tường
B Chiến thắng Ba Gia
C Chiến thắng Ấp Bắc.
D Chiến thắng Bình Giã.
Câu 41 Trong chiến lược "Cam kết và mở rộng" (được triển khai trong thập kỉ 90 của thế kỉ XX), Mĩ coi
trọng việc tăng cường
A khôi phục, phát triển tính năng động và sức mạnh nền kinh tế Mĩ.
B hợp tác về kĩ thuật với các nước đồng minh để phát triển kinh tế.
C trợ giúp cho nền kinh tế các nước tư bản đồng minh phát triển.
D ứng dụng khoa học-công nghệ để phát triển năng lực sản xuất.
Câu 42 Trong thời kỳ 1954-1975, thắng lợi nào là mốc đánh dấu bước chuyển của cách mạng miền Nam
Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?
A “Đồng khởi” (1959-1960).
B Mậu Thân (1968).
C Tây Nguyên (3-1975).
D Vạn Tường (1965).
Câu 43 Ngày 24-10-1945, sau khi Quốc hội các nước thành viên phê chuẩn, bản Hiến chương của Liên
hợp quốc
A chính thức có hiệu lực.
B chính thức được công bố.
C được chính thức thông qua.
D được bổ sung, hoàn chỉnh.
Câu 44 Nội dung nào sau đây không phải là chủ trương đổi mới kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam
(12-1986)
A Xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế tập trung, quan liêu bao cấp, hình thành cơ chế thị trường
B Xây dựng nền kinh tế quốc dân với cơ cấu nhiều ngành nghề, nhiều quy mô
C Mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại
D Phát triển nền kinh tế xã hội chủ nghĩa với hai thành phần: nhà nước và tập thể
Câu 45 Trong phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ năm 1919 đến năm 1925, một số tư sản và
địa chủ lớn ở Nam Kì thành lập tổ chức chính trị nào dưới đây?
A (1), (3), (2).
B Đảng Thanh niên.
C Đảng Lập hiến.
D (3), (1), (2).
E Việt Nam nghĩa đoàn.
F Hội Phục Việt.
G (2), (3), (1).
H (1), (2), (3).
Câu 46 Nội dung nào dưới đây không phải là âm mưu và hành động của thực dân Pháp ở Việt Nam
trong năm đầu sau ngày Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công?
A Khôi phục ách thống trị thực dân cũ ở ba nước Đông Dương.
B Phối hợp với quân Anh để giải giáp quân Nhật ở miền Nam.
C Thỏa hiệp với Trung Hoa Dân quốc để chống phá cách mạng.
D Tái lập chế độ cai trị của chủ nghĩa thực dân cũ ở Việt Nam.
Câu 47 Ý nghĩa nào dưới đây không nằm trong thắng lợi của cuộc Tiến công chiến lược năm 1972?
Trang 7A 4 – 2 – 1 – 3
B Giáng một đòn mạnh mẽ vào quân ngụy và quốc sách "bình định" của chiến lược "Việt Nam hóa
chiến tranh"
C Mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ
D 1 – 3 – 2 – 4
E Buộc Mĩ ngừng ngay cuộc ném bom đánh phá miền Bắc trong 12 ngày đêm
F Buộc Mĩ tuyên bố "Mĩ hóa" trở lại chiến tranh xâm lược, thừa nhận sự thất bại của chiến lược "Việt
Nam hóa chiến tranh"
G 3 – 2 – 1 – 4
H 2 – 4 – 1 – 3
Câu 48 Lá cờ đỏ sao vàng lần đầu tiên xuất hiện trong cuộc khởi nghĩa nào?
A Khởi nghĩa Ba Tơ
B Binh biến Đô Lương
C Khởi nghĩa Nam Kì
D Khởi nghĩa Bắc Sơn
Câu 49 Yếu tố nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn tới việc Liên Xô và Mĩ tuyên bố chấm dứt
Chiến tranh lạnh?
A Sự suy giảm về thế và lực do chạy đua vũ trang.
B Sự vươn lên mạnh mẽ của Nhật Bản và Tây Âu.
C Sự tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu.
D Kinh tế Liên Xô lâm vào khủng hoảng trì trệ.
Câu 50 Trong hiệp định Pari 1973 về chấp dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam, điều khoản nào
có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của cách mạng miền Nam Việt Nam
A Các bên thừa nhận thực tế miền Nam Việt nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm
soát và lực lượng chính trị
B Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh, hủy bỏ các căn cứ quân sự, cam kết không tiếp tục dính líu quân sự hoặc can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam Việt Nam.
C Hai bên ngừng bắn ở miền Nam vào ngày 27/1/1973 và Hoa Kì cam kết chấp dứt mọi hoạt động
quân sự chống miền Bắc Việt Nam
D Nhân dân miền Nam Việt nam tự quyết định tương lai chính trị trị của họ thông qua cuộc Tổng
tuyển cử tự do không có sự can thiệp của nước ngoài
Câu 51 Sau hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương, nhiệm vụ của cách mạng nước ta:
A Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam
B Xây dựng chủ nghĩa xã hội trên phạm vi cả nước
C Cả ba nhiệm vụ trên
D Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước
Câu 52 Mục tiêu đấu tranh được Đảng Cộng sản Đông Dương xác định trong thời kì 1936 – 1939 là:
A Chống chế độ phản động thuộc địa, chống phát xít, chống chiến tranh, đòi tự do dân sinh, dân chủ, hòa bình.
B Chống đế quốc và phát xít giành độc lập dân tộc
C Chống đế quốc và chống phong kiến
D Chống phát xít và nguy cơ chiến tranh do chúng gây ra
Câu 53 Vai trò chủ yếu của hội Việt Nam cách mạng thanh niên đối với cách mạng Việt Nam là
A Truyền bá tư tưởng dân chủ tư sản vào Việt Nam
Trang 8B Tập hợp thanh niên, trí thức yêu nước tham gia cách mạng
C Tập hợp giai cấp tư sản dân tộc tham gia cách mạng
D Truyền bá tư tưởng cách mạng vô sản vào Việt Nam
Câu 54 Chiến thắng nào dưới đây của quân dân miền Nam đã mở ra cao trào "Tìm Mĩ mà đánh, lùng
nguỵ mà diệt" trên khắp miền Nam
A Chiến thắng Vạn Tường
B Chiến thắng Ấp Bắc
C Phong trào Đồng khởi
D Chiến thắng trong hai mùa khô 1965 – 1966 và 1966 – 1967
Câu 55 Phong trào cách mạng 1930-1931 của nhân dân Việt Nam
A mang tính thống nhất cao, nhưng chưa rộng khắp.
B diễn ra vô cùng quyết liệt, nhất là ở các thành thị.
C vô cùng quyết liệt, nhưng chỉ diễn ra ở nông thôn.
D có hình thức đấu tranh phong phú và quyết liệt.
Câu 56 Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của Nga và Mĩ sau Chiến tranh lạnh là:
A Cả hai nước đều trở thành trụ cột trong trật tự thế giới "hai cực"
B Là người bạn lớn của EU, Trung Quốc và ASEAN
C Ra sức điều chỉnh chính sách đối ngoại để mở rộng ảnh hưởng
D Trở thành đồng minh, là nước lớn trong Hội đồng bảo an Liên Hợp quốc
Câu 57 Vì sao chính quyền cách mạng được thành lập tại Nghệ An và Hà Tĩnh trong phong trào cách
mạng 1930 – 1931 được gọi là chính quyền Xô Viết?
A Vì đây là hình thức nhà nước của những nước đi theo con đường xã hội chủ nghĩa
B Vì đây là chính quyền đầu tiên được thành lập ở huyện Xô viết
C Vì đây là hình thức chính quyền cách mạng do giai cấp công nhân lãnh đạo
D Vì đây là hình thức mới của chính quyền theo kiểu Xô viết (Nga)
Câu 58 Ban Thư ký là một trong sáu cơ quan chính của tổ chức nào dưới đây?
A Liên hợp quốc.
B Liên minh châu Âu.
C Tổ chức thống nhất châu Phi.
D Hội đồng tương trợ kinh tế.
Câu 59 Thất bại nặng nề nhất của Mĩ trong quá trình thực hiện "chiến lược toàn cầu" là:
A Thắng lợi của cách mạng Hồi giáo Iran (1979)
B Thắng lợi của cách mạng Việt Nam (1975)
C Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc (1949)
D Thắng lợi của cách mạng Cuba (1959)
Câu 60 Trong các liên minh quân sự dưới đây, liên minh nào không phải do Mĩ lập nên?
A CENTO
B VACSAVA
C NATO
D SEATO
Câu 61 Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Đông Dương (1919-1929), nền
kinh tế Việt Nam
A có đủ khả năng cạnh tranh với nền kinh tế Pháp.
B phổ biến vẫn trong tình trạng lạc hậu, nghèo nàn.
C có sự chuyển biến rất nhanh và mạnh về cơ cấu.
Trang 9D có sự phát triển độc lập với nền kinh tế Pháp.
Câu 62 Điểm tương đồng trong các chiến lược chiến tranh mà Mĩ thực hiện ở miền Nam Việt Nam (1954 – 1975) là:
A âm mưu chia cắt lâu dài nước ta và nằm trong chiến lược "toàn cầu" của Mĩ
B sử dụng quân đội Sài Gòn làm lực lượng tiên phong, nòng cốt
C nhằm âm mưu dùng người Việt đánh người Việt
D sử dụng quân Mĩ và quân chư hầu làm nòng cốt
Câu 63 Điểm mới của hội nghị Ban chấp hành trung ương đảng cộng sản Đông Dương 5-1941 sơ với hội
nghị 11-1939 là:
A Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô giảm tức
B Thành lập Mặt trận thống nhất rộng rãi chống đế quốc
C Đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến
D Giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng bước ở Đông Dương
Câu 64 Trong thời gian 1919-1930, tăng thuế là một trong những biện pháp của thực dân Pháp nhằm
A phục vụ chính sách tổng động viên ở Việt Nam.
B kiểm soát mọi hoạt động kinh tế ở Đông Dương.
C thi hành chính sách kinh tế chỉ huy ở Việt Nam.
D tăng thêm nguồn thu cho ngân sách Đông Dương.
Câu 65 Đặc điểm nổi bật của trật tự thế giới mới được hình thành trong những năm sau chiến tranh thế giới thứ hai là:
A Một trật tự thế giới hoàn toàn do chủ nghĩa tư bản thao túng
B Một trật tự thế giới được thiết lập trên cơ sở các nước thắng trận áp đặt quyền thống trị với các nước
bại trận
C Một trật tự thế giới được thiết lập trên cơ sở các nước thắng trận cùng nhau hợp tác để thống trị,
bóc lột các nước bại trận và các dân tộc thuộc địa
D Một trật tự thế giới có sự phân tuyến triệt để giữa hai phe: xã hội chủ nghĩa và tư bản chủ nghĩa
Câu 66 Giai cấp công nhân Việt Nam xuất thân chủ yếu từ đâu?
A Tầng lớp tiểu tư sản bị chèn ép
B Thợ thủ công bị thất nghiệp
C Giai cấp nông dân bị tước đoạt ruộng đất
D Giai cấp tư sản bị phá sản
Câu 67 Trong cuộc cách mạng tháng Tám năm 1945, bốn tỉnh giành được chính quyền ở tỉnh lị sớm nhất trong cả nước là:
A Bắc Giang, Hải Dương, Huế, Hà Tĩnh
B Hà Tĩnh, Huế, Bắc Giang, Hà Nội
C Hà Nội, Bắc Giang, Huế, Hải Dương
D Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam
Câu 68 Bản "Chương trình hành động" của Việt Nam Quốc dân đảng (được công bố năm 1929) nêu
nguyên tắc tư tưởng là
A Tự do - Dân chủ - Cơm áo - Hoà bình.
B đánh đuổi giặc Pháp, đánh đổ ngôi vua.
C tiến hành cách mạng bằng sắt và máu.
D Tự do - Bình đẳng - Bác ái.
Câu 69 Giành chính quyền sớm nhất trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 là những tỉnh:
Trang 10A Hải Dương, Hưng Yên, Hà Nội, Quảng Nam
B Hải Dương, Hà Tình, Quảng Nam, Hà nội
C Bắc Giang, Hải Dương, Hải Phòng, Thanh Hóa
D Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam
Câu 70 Một hệ quả quan trọng của cuộc cách mạng khoa học-công nghệ là từ đầu những năm 80 của thế
kỉ XX, trên thế giới xuất hiện xu thế
A hợp tác khu vực.
B hợp tác quốc tế.
C toàn cầu hóa.
D liên minh kinh tế.
Câu 71 Việc Mĩ đồng ý với Pháp thực hiện kế hoạch Rơve (5-1949) là mốc mở đầu cho
A thời kì Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu ở khu vực Đông Nam Á.
B chính sách xoay trục của Mĩ sang khu vực châu Á-Thái Bình Dương.
C sự hình thành liên minh quân sự giữa hai cường quốc Pháp và Mĩ.
D quá trình Mĩ dính líu trực tiếp vào cuộc chiến tranh Đông Dương.
Câu 72 Đổi mới đất nước đi lên chủ nghĩa xã hội không phải là làm thay đổi thành tố nào dưới đây?
A chuyển hướng đi theo con đường tư bản chủ nghĩa
B mục tiêu của chủ nghĩa xã hội
C con đường tiến lên chủ nghĩa xã hội
D lí tưởng của chủ nghĩa xã hội
Câu 73 Hiệp định Sơ bộ (6 – 3 – 1946) được kí kết giữa Việt Nam và Pháp không phải là một văn bản mang tính pháp lí quốc tế vì:
A Hiệp định chỉ công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do, có chính phủ riêng.
B Pháp không công nhận Việt Nam là một quốc gia độc lập, tự chủ
C Hiệp định này do Chính phủ Việt Nam và Pháp kí riêng không có sự chứng kiến của đại diện các nước
D Hiệp định không công nhận Việt Nam có chính phủ, nghị viên riêng
Câu 74 Thắng lợi quyết định nhất trong cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta thể hiện trên mặt
trận nào?
A Chính trị, ngoại giao
B Quân sự
C Ngoại giao
D Chính trị, quân sự
Câu 75 Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phát động
phong trào "Tuần lễ vàng" nhằm
A giải quyết căn bản nạn đói.
B hỗ trợ cuộc kháng chiến ở Nam Bộ.
C giải quyết khó khăn về tài chính.
D phát triển kinh tế nông nghiệp.
Câu 76 Nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) là
sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam vì Đảng
A lãnh đạo xây dựng miền Bắc thành hậu phương vững mạnh.
B tranh thủ được sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.
C đã kết hợp sức mạnh toàn dân tộc với sức mạnh của thời đại.
D có đường lối cách mạng đúng đắn, sáng tạo, độc lập tự chủ.