Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trung tâm KTTH HN tỉnh Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 119 Câu[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Thọ
Trung tâm KTTH-HN tỉnh Phú Thọ
-(Đề thi có _ trang)
Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 119 Câu 1 Ở châu Phi, cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nước nào chịu ảnh hưởng mạnh mẽ nhất từ
chiến thắng Điện Biên Phủ (năm 1954) của nhân dân Việt Nam?
A Tuy – ni – di
B Ăng – gô - la
C Ai Cập
D An – giê – ri
Câu 2 Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là
A Sự ra đời các khối quân sự đối lập
B Xu thế toàn cầu hóa
C Cục diện "Chiến tranh lạnh"
D Sự hình thành các liên minh kinh tế
Câu 3 Điểm mới của Hội nghị tháng 5-1941 so với Hội nghị tháng 11-1939 Ban Chấp hành Trung ương
Đảng Cộng sản Đông Dương là
A Đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến
B Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức
C Giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương
D Thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi để chống đế quốc
Câu 4 Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (1-1959) quyết định để
nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng là do
A Đã có lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang lớn mạnh
B Mĩ và chính quyền Sài Gòn phá hoại Hiệp định Giơnevơ
C Các lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển
D Không thể tiếp tục sử dụng biện pháp hoà bình được nữa
Câu 5 Trong thời kì 1954-1975, phong trào nào là mốc đánh dấu bước phát triển của cách mạng ở miền
Nam Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?
A "Tìm Mỹ mà đánh, lùng ngụy mà diệt"
B Phá "ấp chiến lược"
C "Đồng khởi"
D "Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công"
Câu 6 Nguồn gốc dẫn đến tình trạng "chiến tranh lạnh" giữa hai siêu cường Xô-Mĩ là gì?
A Liên Xô trở thành chỗ dựa của phong trào cách mạng thế giới.
B CNXH trở thành hệ thống.
C Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược của hai cường quốc Liên Xô và Mỹ.
D Mĩ tự cho mình có quyền lãnh đạo thế giới.
Câu 7 Tư tưởng cốt lõi trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là
A Tự do và dân chủ
B Ruộng đất cho dân cày
Trang 2C Đoàn kết với cách mạng thế giới
D Độc lập và tự do
Câu 8 Mục tiêu chiến lược của ta khi quyết định mở Chiến dịch Biên giới 1950 là nhằm:
A tiêu diệt một bộ phận lực lượng địch, khai thông biên giới Việt-Trung, mở rộng và củng cố căn cứ địa cách mạng.
B để đánh bại kế hoạch tấn công lên Việt Bắc lần thứ nhất của thực dân Pháp.
C khai thông đường biên giới biên giới Việt - Trung.
D tạo điều kiện để thúc đẩy cuộc kháng chiến của ta tiến lên một bước.
Câu 9 Nguyên nhân sâu xa dẫn tới sự bùng nổ của cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) là?
A Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa tư bản với chủ nghĩa xã hội.
B Mâu thuẫn giữa nhân dân các nước thuộc địa với các nước đế quốc.
C Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa.
D Mâu thuẫn giữa các cường quốc tư bản với các nước phát xít.
Câu 10 Vì sao nói cuộc kháng chiến chống Mĩ của nhân dân ta là một cuộc đụng đầu lịch sử?
A Vì đây là một cuộc chiến tranh chống chủ nghĩa thực dân mới của Mĩ, thực hiện giải phóng dân tộc,
thống nhất đất nước đầu tiên giành thắng lợi
B Vì đây là một cuộc chiến tranh phản ánh tập trung những mâu thuẫn cơ bản của thời đại.
C Vì đây là cuộc đấu tranh của một dân tộc nhược tiểu chống lại một đế quốc số 1 thế giới.
D Vì đây là một cuộc chiến tranh kéo dài, ác liệt với quy mô lớn chống lại một nước đế quốc hùng
mạnh
Câu 11 Điểm giống nhau giữa cách mạng Tân Hợi 1911 ở Trung Quốc và Cách mạng tháng Hai 1917 ở
Nga là:
A Tạo điều kiện cho chủ nghĩa tư bản phát triển.
B Đánh đổ chính quyền của tư sản.
C Lãnh đạo là giai cấp tư sản.
D Đánh đổ chế độ phong kiến.
Câu 12 Hội nghị Potxdam đã có quyết định nào gây khó khăn cho cách mạng Việt Nam khi chiến tranh
thế giới thứ hai kết thúc?
A Liên xô không được đưa quân vào Đông Dương.
B Một vài đảng phái thân Trung hoa dân quốc được phép tham gia chính phủ Việt Nam.
C Đồng minh cho quân Anh và quân Trung hoa dân quốc vào Đông Dương làm nhiệm vụ giải giáp quân đội Nhật.
D Các nước phương Tây vẫn được duy trì phạm vi ảnh hưởng tại các thuộc địa truyền thống của
mình
Câu 13 Sai lầm cơ bản cũng là nguyên nhân chủ yếu dẫn đến thất bại của cuộc vận động Duy tân (do
Phan Châu Trinh lãnh đạo) là:
A Không xác định được kẻ thù chủ yếu của dân tộc là Pháp
B Chưa có sự chuẩn bị chu đáo về mọi mặt
C Nội dung cải cách không gần với nhân dân
D Không nhận thức đúng về bản chất của chủ nghĩa đế quốc
Câu 14 Sự kiện nào được xem là hiệu lệnh mở đầu cho cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân
Pháp?
A Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chủ Tịch
B Quân dân Hà Nội phá nhà máy xe lửa Gia Lâm.
C Thực dâm Pháp tấn công phố Hàng Bún-Hà Nội.
Trang 3D Công nhân nhà máy điện Yên Phụ phá máy.
Câu 15 Sự kiện đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang tự
giác là:
A Công nhân nhà máy xi măng Hải Phòng bãi công (1928).
B Công nhân Ba Son bãi công (8-1925).
C Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thực hiện “vô sản hóa” (1928).
D Công nhân đồn điền cao su Phú Riềng bãi công (1929).
Câu 16 Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của phong trào “Đồng Khởi”?
A Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.
B Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
C Làm phá sản chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mĩ ở miền Nam.
D Giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ ở miền Nam.
Câu 17 Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản đã xác định kẻ thù và nhiệm vụ trước mắt của cách
mạng thế giới là
A chống chủ nghĩa phát xít, giành ruộng đất cho nông dân.
B chống chủ nghĩa phát xít, bảo vệ hòa bình thế giới.
C chống chủ nghĩa đế quốc, giành độc lập dân tộc.
D chống chủ nghĩa đế quốc, phát xít và phong kiến tay sai.
Câu 18 Nền tảng chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ năm 1951 đến năm 2000 là
A Hướng mạnh về Đông Nam Á
B Liên minh chặt chẽ với Mĩ
C Hướng về các nước châu Á
D Cải thiện quan hệ với Liên Xô
Câu 19 Xu thế toàn cầu hoá trên thế giới là hệ quả của
A Sự phát triển quan hệ thương mại quốc tế
B Quá trình thống nhất thị trường thế giới
C Sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia
D Cuộc cách mạng khoa học – công nghệ
Câu 20 Sự khác nhau cơ bản nhất của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên so với Việt Nam Quốc dân
đảng là
A đối tượng cách mạng đánh đổ.
B địa bàn hoạt động.
C khuynh hướng cách mạng.
D thành phần tham gia.
Câu 21 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, cuộc đấu tranh của nhân dân Ấn Độ diễn ra dưới sự lãnh đạo
của tổ chức nào dưới đây?
A Đảng Cộng sản Ấn Độ
B Đảng quốc đại
C Tổ chức Ấn Độ giáo.
D Liên đoàn Hồi giáo Ấn Độ.
Câu 22 Việt Nam gia nhập ASEAN có ý nghĩa gì?
A Mở ra triển vọng cho sự liên kết toàn khu vực Đông Nam Á.
B ASEAN đã trở thành một liên minh kinh tế - chính trị.
C Chứng tỏ sự hợp tác giữa các thành viên ASEAN ngày càng có hiệu quả.
D Chứng tỏ sự đối đầu về ý thức hệ tư tưởng - chính trị - quân sự.
Trang 4Câu 23 Để giữ gìn chủ quyền của đất nước, vua Ra –ma V (Xiêm) đã thực hiện chính sách nào?
A Cắt một số vùng đất phụ thuộc cho các nước đế quốc.
B Thực hiện cải cách hành chính theo khuôn mẫu các nước phương Tây.
C Cắt một phần lãnh thổ cho các nước đế quốc để cầu hòa.
D Thực hiện chính sách “mở cửa” để giao lưu buôn bán với bên ngoài.
Câu 24 Cách mạng miền Nam có vai trò như thế nào trong việc đánh đổ ách thống trị của đế quốc Mĩ và
tay sai, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước?
A Có vai trò quyết định nhất.
B Có vai trò quyết định trực tiếp.
C Có vai trò cơ bản nhất.
D Có vai trò quan trọng nhất.
Câu 25 Định ước Henxinki được kí kết (1975) có tác động như thế nào tới quan hệ quốc tế?
A Thiết lập quan hệ láng giềng thân thiết giữa hai quốc gia trên lãnh thổ nước Đức.
B Tình trạng đối đầu giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa ngày càng căng thẳng.
C Đánh dấu sự chấm dứt tình trạng đối đầu giữa hai khối nước ở châu Âu.
D Mở ra chiều hướng và điều kiện giải quyết hòa bình các vụ tranh chấp.
Câu 26 Điểm chung trong kế hoạch Rơve năm 1949, kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi năm 1950 và kế
hoạch Nava năm 1953 là
A Phô trương thanh thế, tiềm lực, sức mạnh
B Bảo vệ chính quyền Bảo Đại do Pháp lập ra
C Kết thúc chiến tranh trong danh dự
D Muốn xoay chuyển cục diện chiến tranh
Câu 27 Những thắng lợi nào của quân dân Việt Nam đã kết thúc cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
xâm lược (1945 – 1954)?
A Cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 -1954 và Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương.
B Cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954 và chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
C Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
D Chiến thắng Điện Biên Phủ và Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương năm 1954.
Câu 28 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng Cộng sản Việt Nam xác định nhiệm vụ trước mắt
của kế hoạch 5 năm 1986-1990 là
A Đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hoá đất nước
B Thực hiện mục tiêu của Ba chương trình kinh tế lớn
C Đổi mới toàn diện, đồng bộ về kinh tế và chính trị
D Xây dựng cơ sở vật chất của chủ nghĩa xã hội
Câu 29 Người đã công bố Chính sách mới và cũng là người duy nhất trong lịch sử nước Mĩ trúng cử
Tổng thống 4 nhiệm kì liên tiếp là:
A Tơ-ru-man
B Oa-sinh-tơn
C Giôn-xơn
D Ru-dơ-ven
Câu 30 Sự kiện nào là mốc đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến của dân tộc Việt Nam chống thực dân
Pháp xâm lược (1945-1954)?
A Bộ đội Việt Nam tiến vào tiếp quản Hà Nội
B Quân Pháp xuống tàu rút khỏi Hải Phòng
C Thắng lợi của chiến dịch Điện Biên Phủ
Trang 5D Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được kí kết
Câu 31 Chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ năm 1991 đến năm 2000 là ngả về phương Tây, khôi
phục và phát triển quan hệ với các nước ở
A Châu Âu
B Châu Phi
C Châu Á
D Châu Mĩ
Câu 32 Từng là đồng minh trong Chiến tranh thế giới thứ hai, tại sao sau chiến tranh Mĩ và Liên Xô lại
chuyển sang đối đầu?
A Vì Liên Xô và Mĩ đều muốn khẳng định ưu thế của mình và muốn vươn lên làm bá chủ thế giới.
B Vì mục tiêu chiến lược của 2 nước đối lập nhau: Liên Xô chủ trương duy trì hòa bình an ninh thế giới, Mĩ muốn làm bá chủ thế giới
C Vì Mĩ và Liên Xô mâu thuẫn về lợi ích ở nhiều khu vực trên thế giới.
D Vì bất đồng trong việc giải quyết các vấn đề quốc tế: vấn đề Ápganixtan, Campuchia, Namibia… Câu 33 Vị Tổng thống nào của nước Mĩ đã quyết định áp dụng chiến lược "Chiến tranh cục bộ" ở miền
Nam Việt Nam?
A Giônxơn.
B Níchxơn.
C Aixenhao.
D Kennơđi.
Câu 34 Trong các nội dung sau, nội dung nào không nằm trong hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954?
A Các nước tham dự hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là độc lập, thống nhất, chủ
quyền và toàn vẹn lãnh thổ của nhân dân Việt Nam, Lào, Campuchia
B Hai bên ngừng bắn ở Nam Bộ để giải quyết vấn đề Đông Dương bằng con đường hòa bình.
C Trách nhiệm thi hành hiệp định thuộc về những người đã ký kết và những người kế tục
D Việt Nam sẽ thực hiện thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử tự do vào tháng 7/1956.
Câu 35 "Không! Chúng ta thà hy sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu
làm nô lệ" được trích trong văn bản nào?
A Tuyên ngôn độc lập.
B Lời kêu gọi nhân ngày thành lập Đảng
C Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.
D Chỉ thị toàn dân kháng chiến
Câu 36 Hãy đánh giá về vai trò của Liên Hợp Quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện
nay?
A Bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo.
B Thúc đẩy các mối quan hệ giao lưu, hợp tác giữa các nước thành viên trên nhiều lĩnh vực.
C Ngăn chặn các đại dịch đe dọa sức khỏe loài người.
D Liên Hợp Quốc thực sự đã trở thành một diễn đàn vừa hợp tác vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
Câu 37 Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn?
A Nguyễn Ái Quốc thành lập tổ chức Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
B Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp.
C Nguyễn Ái Quốc đọc sơ thảo luận cương của Lê nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa.
D Nguyễn Ái Quốc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 38 Tờ báo nào dưới đây là của tiểu tư sản trí thức ở Việt Nam giai đoạn 1919-1925?
Trang 6A Người nhà quê
B Tin tức
C Tiền phong
D Dân chúng
Câu 39 Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố "phi Mĩ hóa" chiến
tranh xâm lược?
A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975
B Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972
C Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968
D Trận "Điện Biên Phủ trên không" năm 1972
Câu 40 Trong phong trào yêu nước công khai, sự kiện nào nổi bật trong năm 1925?
A Thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
B Đám tang Phan Châu Trinh
C Xuất bản tác phẩm "Bản án chế độ thực dân Pháp"
D Cuộc đấu tranh đòi thả Phan Bội Châu
Câu 41 Cố gắng cao nhất của thực dân Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương được thể
hiện qua kế hoạch quân sự nào?
A Kế hoạch Bôlae.
B Kế hoạch Nava.
C Kế hoạch Rơve.
D Kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.
Câu 42 Hình thức đấu tranh chủ yếu chống chế độ Mĩ-Diệm của nhân dân miền Nam trong những ngày
đầu sau Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 là gì?
A Đấu tranh vũ trang.
B Dùng bạo lực cách mạng.
C Khởi nghĩa giành lại quyền làm chủ.
D Đấu tranh chính trị, hòa bình.
Câu 43 Nội dung nào không đúng khi nói về nội dung mà Quốc dân đại hội ở Trung Quốc đã thông qua
trong cuộc họp ngày 29 – 12 – 1911?
A Công nhận quyền bình đẳng và tự do dân chủ của mọi công dân.
B Thông qua Hiến pháp lâm thời.
C Tuyên bố thành lập Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
D Bầu Tôn Trung Sơn làm Đại Tổng thống.
Câu 44 Thắng lợi nào của quân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống đế quốc Mĩ
(1954 – 1975) đã buộc Mĩ phải ngồi vào bàn đàm phán ở Pari?
A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968.
B Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
C Chiến thắng trong mùa khô 1966 - 1967.
D Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” cuối năm 1972.
Câu 45 Ý nào phản ánh đúng nhất về chiếu Cần vương (13/7/1885):
A Kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cả nước đúng lên vì vua mà kháng chiến.
B Kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cùng triều đình kháng chiến.
C Kêu gọi văn thân sĩ phu kháng chiến.
D Kêu gọi văn thân, sĩ phu đứng lên cùng triều đình kháng chiến.
Câu 46 Điểm chung trong kế hoạch Rơve năm 1949, kế hoạch Đờ lát đơ Tátxinhi năm 1950 và kế hoạch
Nava năm 1953 là?
Trang 7A Kết thúc chiến tranh trong danh dự.
B Muốn xoay chuyển cục diện chiến tranh.
C Phô trương thanh thế, tiềm lực, sức mạnh.
D Tiếp tục thống trị Việt Nam lâu dài.
Câu 47 Xô viết Nghệ - Tĩnh là đỉnh cao của phong trào cách mạng 1930 – 1931 vì:
A Đây là một hình thức chính quyền kiểu mới, của dân, do dân và vì dân.
B Đã đánh đổ thực dân Pháp và phong kiến tay sai.
C Đã khẳng định quyền làm chủ của nông dân.
D Đã làm lung lay tận gốc chế độ phong kiến ở nông thôn trên cả nước.
Câu 48 Việc ba tổ chức cộng sản có sự chia rẽ, sau đó được hợp nhất thành Đảng Cộng sản Việt Nam
(đầu năm 1930) để lại kinh nghiệm gì cho cách mạng Việt Nam?
A Xây dựng mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi.
B Xây dựng khối liên minh công nông vững chắc.
C Luôn chú trọng đấu tranh chống tư tưởng cục bộ.
D Kết hợp hài hòa vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp.
Câu 49 Yếu tố nào quyết định sự bùng nổ của phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam?
A Nghị quyết Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản (7-1935).
B Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7-1936).
C Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp (6-1936).
D Sự xuất hiện chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới mới (những năm 30 của thế kỉ XX) Câu 50 Điểm khác nhau trong viêc xác định nhiệm vụ cách mạng trước mắt giai đoạn 1936 - 1939 so với
giai đoạn 1930 - 1931 là?
A Chống đế quốc và chống phong kiến.
B Chống chế độ phản động thuôc điạ, chống phát xít, chống chiến tranh.
C Chống chế độ phản động thuôc địa và tay sai.
D Chống đế quốc, phản động tay sai.
Câu 51 Trong khoảng 3 thập niên đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Liên Xô là nước đi đầu trong lĩnh
vực nào?
A Công nghiệp dầu mỏ, công nghiệp dịch vụ.
B Công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân.
C Công nghiệp vũ trụ, khai thác dầu khí.
D Công nghiệp nặng, công nghiệp dệt.
Câu 52 Hội nghị Ianta (2-1945) diễn ra khi cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai
A Đã hoàn toàn kết thúc
B Bước vào giai đoạn kết thúc
C Đang diễn ra vô cùng ác liệt
D Bùng nổ và ngày càng lan rộng
Câu 53 Điểm khác nhau giữa “Chiến tranh cục bộ” và “Chiến tranh đặc biệt” là gì?
A Biến miền Nam trở thành thuộc địa kiểu mới.
B Có lực lượng quân Mĩ trực tiếp chiến đấu.
C Dưới sự chỉ huy của một hệ thống cố vấn quân sự Mĩ.
D Hình thức chiến tranh thực dân mới của Mĩ.
Câu 54 Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, cách mạng Việt Nam đã tiếp thu luồng tư tưởng cách mạng vô
sản dựa trên cơ sở xã hội nào?
A Phong trào công nhân.
Trang 8B Sự chuyển biến về tư tưởng.
C Phong trào yêu nước.
D Sự chuyển biến của các giai cấp trong xã hội.
Câu 55 Cuộc khởi nghĩa Yên Bái (2-1930) do tổ chức nào dưới đây lãnh đạo?
A Việt Nam Quốc dân Đảng
B Việt Nam nghĩa đoàn
C Đảng Thanh niên
D Đảng Lập hiến
Câu 56 Thắng lợi của ta trong chiến dịch Việt Bắc - thu đông 1947 có ý nghĩa gì?
A Làm thay đổi cục diện chiến tranh, ta nắm quyền chủ động chiến lược trên chiến trường.
B Buộc địch cơ cụm về thế phòng ngự bị động
C Làm thất bại chiến lược "đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp, bảo vệ vững chắc căn cứ địa Việt Bắc.
D Làm lung lay ý chí xâm lược của thực dân Pháp.
Câu 57 Sau khi "Chiến tranh lạnh" chấm dứt, Mĩ muốn thiết lập một trật tự thế giới như thế nào?
A Một cực nhiều trung tâm
B Đa cực
C Đơn cực
D Đa cực nhiều trung tâm
Câu 58 Yếu tố nào sau đây làm thay đổi chính sách đối nội, đối ngoại của nước Mĩ khi bước vào thế kỉ
XXI?
A Sự suy thoái của nền kinh tế.
B Chủ nghĩa khủng bố.
C Sự vươn lên mạnh mẽ của các quốc gia khác.
D Chủ nghĩa li khai
Câu 59 Mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Việt Nam trước Cách mạng tháng Tám năm 1945 là mâu thuẫn
giữa
A Giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ phong kiến
B Toàn thể nhân dân với đế quốc xâm lược và phản động tay sai
C Giai cấp vô sản với giai cấp tư sản
D Nhân dân lao động với thực dân Pháp và các giai cấp bóc lột
Câu 60 Thắng lợi lớn nhất của quân và dân miền Bắc trong trận "Điện Biên Phủ trên không" là
A đánh bại âm mưu phá hoại công cuộc xây dựng CNXH ở miền Bắc.
B đánh bại âm mưu ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc cho miền Nam, Lào, Campuchia.
C buộc Mĩ kí hiệp định Pa-ri về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam.
D buộc Mĩ phải tuyên bố ngừng hẳn các hoạt động chống phá miền Bắc.
Câu 61 “Bất kì đàn ông, đàn bà, bất kì người già, người trẻ, không chia tôn giáo, đảng phái, dân tôc
Hễ là người Việt Nam thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổ Quốc”. Đoạn trích trên đây trong
“Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ Chí Minh thể hiện nội dung nào của đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng ta?
A Tự lực cánh sinh.
B Toàn diện kháng chiến.
C Toàn dân kháng chiến.
D Trường kì kháng chiến.
Câu 62 Nguyên nhân chung nhất dẫn tới sự phát triển của kinh tế Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản trong thời kì
hoàng kim là?
Trang 9A Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sự phát triển kinh tế.
B Các quốc gia này đều coi trọng nhân tố con người.
C Áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật hiện đại vào trong sản xuất.
D Lợi dụng tốt các yếu tố bên ngoài để làm giàu.
Câu 63 Từ cuộc đấu tranh ngoại giao sau Cách mạng tháng Tám 1945 có thể rút ra bài học kinh nghiệm
gì cho cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền Tổ quốc hiện nay?
A Luôn mềm dẻo trong đấu tranh và trong sách lược.
B Luôn nhân nhượng với kẻ thù để có được môi trường hòa bình.
C Mềm dẻo về sách lược, cương quyết trong đấu tranh.
D Cương quyết trong đấu tranh, cứng rắn về sách lược.
Câu 64 Thành tựu nổi bật nhất của các nước Đông Nam Á từ giữa thế kỷ XX đến nay là:
A Đạt thành tựu to lớn trong công cuộc xây dựng đất nước.
B Trở thành các nước độc lập, đạt được những thành tựu to lớn về kinh tế, xã hội
C Trở thành một khu vực hòa bình, hợp tác, hữu nghị.
D Trở thành khu vực năng động và phát triển nhất trên thế giới.
Câu 65 Nét nổi bật nhất của cuộc vận động dân chủ 1936 - 1939 là gì?
A Đảng đã tập hợp được một lực lượng chính trị của quần chúng đông đảo và sử dụng hình thức, phương pháp đấu tranh phong phú.
B Uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng và ăn sâu trong quần chúng nhân dân.
C Tư tưởng, chủ trương của Đảng được phổ biến, trình độ chính trị và công tác của Đảng viên được
nâng cao
D Tập hợp được một lực lượng công - nông hùng mạnh.
Câu 66 Luận cương chính trị (10-1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương xác định giai cấp lãnh đạo
cách mạng là
A Tư sản dân tộc
B Nông dân
C Công nhân
D Tiểu tư sản trí thức
Câu 67 Tính chất của cách mạng tháng Tám năm 1945?
A Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
B Cách mạng dân chủ nhân dân
C Cách mạng dân tộc dân chủ
D Cách mạng vô sản.
Câu 68 Mở đầu cuộc Tiến công chiến lược 1972, quân ta tấn công vào đâu?
A Đông Nam Bộ.
B Tây Nguyên.
C Nam Trung Bộ.
D Quảng Trị.
Câu 69 Điều khoản nào của Hiệp định Pari năm 1973 có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của
cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước?
A Các bên thừa nhận thực tế ở miền Nam có hai chính quyền
B Nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị
C Hai bên ngừng bắn và giữ nguyên vị trí ở miền Nam
D Hoa Kì rút hết quân viễn chinh và quân các nước đồng minh
Câu 70 Đường lối thể hiện sự sáng tạo, độc đáo của Đảng trong thời kì chống Mĩ cứu nước:
Trang 10A Thực hiện cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc
B Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, cách mạng tư sản ở miền Nam
C Đồng thời thực hiện cách mạng dân tộc dân chủ ở miền Nam và cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.
D Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam
Câu 71 Chiến thắng Việt Bắc năm 1947 của quân dân Việt Nam đã buộc thực dân Pháp phải chuyển từ
chiến lược đánh nhanh thắng nhanh sang
A Đánh lâu dài
B Đánh phân tán
C Phòng ngự
D Đánh tiêu hao
Câu 72 Tình thế của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trong năm đầu tiên sau Cách mạng tháng Tám
1945 như thế nào?
A Bị các nước đế quốc bao vây, cô lập.
B Được sự giúp đỡ của Liên Xô, Trung Quốc.
C Đất nước hỗn loạn do Pháp trở lại xâm lược.
D Vô cùng khó khăn, như “ngàn cân treo sợi tóc”.
Câu 73 Ngày 12-12-1946, Ban Thường vụ Trung ương Đảng ra Chỉ thị
A Trường kì kháng chiến
B Kháng chiến toàn diện
C Toàn dân kháng chiến
D Kháng chiến kiến quốc
Câu 74 Ồ ạt đưa quân viễn chinh và quân đồng minh vào miền Nam Việt Nam, tiến hành chiến lược hai
gọng kìm “tìm diệt” và “bình định” là nội dung chiến lược chiến tranh nào của đế quốc Mĩ?
A Chiến lược “Chiến tranh cục bộ”.
B Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.
C Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.
D Chiến lược “Chiến tranh đơn phương”.
Câu 75 Mặt trận dân tộc thống nhất đầu tiên của riêng Việt Nam là:
A Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
B Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
C Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
D Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
Câu 76 Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A Sự bùng nổ của các lĩnh vực khoa học - công nghệ
B Kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
C Mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất
D Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
Câu 77 Để thoát khỏi tình trạng khủng hoảng toàn diện của đất nước, vào giữa thế kỉ XIX, Nhật Bản đã:
A Duy trì chế độ phong kiến
B Nhờ sự giúp đỡ của các nước tư bản phương Tây
C Thiết lập chế độ Mạc Phủ mới.
D Tiến hành cải cách tiến bộ.
Câu 78 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô?
A Đánh dấu sự sụp đổ của hình thái nhà nước xã hội chủ nghĩa.