1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thpt môn lịch sử 2023 (7)

19 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt môn lịch sử 2023 (7)
Trường học Trường THPT Vũ Thê Lang
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 150,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Vũ Thê Lang (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 117 Câu 1 Nội d[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trường THPT Vũ Thê Lang

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 117 Câu 1 Nội dung nào sau đây trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo

thể hiện tính đúng đắn và sáng tạo?

A Đặt vấn đề giai cấp lên hàng đầu, thấy được khả năng cách mạng của giai cấp công nhân và nông

dân

B Đặt vấn đề dân tộc lên hàng đầu, đánh giá đúng khả năng cách mạng của các giai cấp trong

xã hội Việt Nam

C Đặt vấn đề giai cấp lên hàng đầu, đánh giá đúng khả năng cách mạng của các giai cấp trong xã hội

Việt Nam

D Đặt vấn đề dân tộc lên hàng đầu, đánh giá đúng khả năng cách mạng của giai cấp công nhân và

nông dân

Câu 2 Sắp xếp các sự kiện sau đây theo đúng trình tự thời gian trong công tác chuẩn bị cho cuộc Tổng

khởi nghĩa tháng Tám năm 1945

1 Mặt trận Việt Minh được thành lập

2 Khu giải phóng Việt Bắc ra đời

3 Hội nghị Quân sự cách mạng Bắc Kì được triệu tập

A 1, 2, 3.

B 1, 3, 2.

C 2, 3, 1.

D 3, 1, 2.

Câu 3 Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) và Hiệp

định Giơnevơ về Đông Dương (21-7-1954) là

A Phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù

B Đảm bảo giành thắng lợi từng bước

C Không vi phạm chủ quyền dân tộc

D Giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng

Câu 4 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô?

A Đánh dấu sự sụp đổ của một mô hình nhà nước xã hội chủ nghĩa.

B Đánh dấu sự sụp đổ của hình thái nhà nước xã hội chủ nghĩa.

C Đánh dấu sự thắng lợi của Mĩ trong việc thực hiện Chiến lược toàn cầu.

D Đánh dấu sự chấm dứt của Chiến tranh lạnh.

Câu 5 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng Cộng sản Việt Nam xác định nhiệm vụ trước mắt

của kế hoạch 5 năm 1986-1990 là

A Xây dựng cơ sở vật chất của chủ nghĩa xã hội

B Đổi mới toàn diện, đồng bộ về kinh tế và chính trị

C Đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hoá đất nước

D Thực hiện mục tiêu của Ba chương trình kinh tế lớn

Trang 2

Câu 6 Trong giai đoạn sau của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại, cuộc cách mạng chủ yếu

diễn ra trong lĩnh vực nào?

A Tin học

B Sinh học

C Công nghệ

D Năng lượng

Câu 7 Mục tiêu chiến lược của ta khi quyết định mở Chiến dịch Biên giới 1950 là nhằm:

A tạo điều kiện để thúc đẩy cuộc kháng chiến của ta tiến lên một bước.

B để đánh bại kế hoạch tấn công lên Việt Bắc lần thứ nhất của thực dân Pháp.

C khai thông đường biên giới biên giới Việt - Trung.

D tiêu diệt một bộ phận lực lượng địch, khai thông biên giới Việt-Trung, mở rộng và củng cố căn cứ địa cách mạng.

Câu 8 Thắng lợi của ta trong chiến dịch Việt Bắc - thu đông 1947 có ý nghĩa gì?

A Buộc địch cơ cụm về thế phòng ngự bị động

B Làm lung lay ý chí xâm lược của thực dân Pháp.

C Làm thất bại chiến lược "đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp, bảo vệ vững chắc căn cứ địa Việt Bắc.

D Làm thay đổi cục diện chiến tranh, ta nắm quyền chủ động chiến lược trên chiến trường.

Câu 9 Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO) được thành lập nhằm mục đích gì?

A Đàn áp phong trào cách mạng thế giới.

B Khống chế các nước tư bản đồng minh.

C Đàn áp phong trào cách mạng thế giới và ngăn chặn ảnh hưởng của chủ nghĩa xã hội.

D Chống lại Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.

Câu 10 Xô viết Nghệ - Tĩnh là đỉnh cao của phong trào cách mạng 1930 – 1931 vì:

A Đây là một hình thức chính quyền kiểu mới, của dân, do dân và vì dân.

B Đã khẳng định quyền làm chủ của nông dân.

C Đã đánh đổ thực dân Pháp và phong kiến tay sai.

D Đã làm lung lay tận gốc chế độ phong kiến ở nông thôn trên cả nước.

Câu 11 Người đã công bố Chính sách mới và cũng là người duy nhất trong lịch sử nước Mĩ trúng cử

Tổng thống 4 nhiệm kì liên tiếp là:

A Ru-dơ-ven

B Tơ-ru-man

C Oa-sinh-tơn

D Giôn-xơn

Câu 12 Xu thế toàn cầu hoá trên thế giới là hệ quả của

A Sự phát triển quan hệ thương mại quốc tế

B Sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia

C Quá trình thống nhất thị trường thế giới

D Cuộc cách mạng khoa học – công nghệ

Câu 13 Bài học kinh nghiệm rút ra cho Việt Nam từ sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô là?

A Tập trung cải cách hệ thống chính trị và đổi mới tư tưởng.

B Kiên định con đường xã hội chủ nghĩa, giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản.

C Thừa nhận chế độ đa nguyên, đa đảng.

D Kiên định con đường tư bản chủ nghĩa, giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng.

Trang 3

Câu 14 Sự kiện đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang tự

giác là:

A Công nhân đồn điền cao su Phú Riềng bãi công (1929).

B Công nhân nhà máy xi măng Hải Phòng bãi công (1928).

C Công nhân Ba Son bãi công (8-1925).

D Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thực hiện “vô sản hóa” (1928).

Câu 15 Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A Sự bùng nổ của các lĩnh vực khoa học - công nghệ

B Kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

C Mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất

D Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

Câu 16 Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thành lập năm 1945 là nhà nước của

A Công, nông, binh

B Toàn thể nhân dân

C Công nhân và nông dân

D Công, nông vàtrí thức

Câu 17 Theo nguyên tắc nhất trí giữa 5 nước Ủy viên thường trực của Hội đồng bảo an Liên hợp quốc,

một quyết định của Hội đồng bảo an chỉ được thông qua khi?

A Không có nước nào bỏ phiếu trắng.

B Phần lớn các nước bỏ phiếu thuận.

C Không có nước nào bỏ phiếu chống.

D Chỉ có một nước bỏ phiếu chống.

Câu 18 Việc ba tổ chức cộng sản có sự chia rẽ, sau đó được hợp nhất thành Đảng Cộng sản Việt Nam

(đầu năm 1930) để lại kinh nghiệm gì cho cách mạng Việt Nam?

A Xây dựng khối liên minh công nông vững chắc.

B Xây dựng mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi.

C Luôn chú trọng đấu tranh chống tư tưởng cục bộ.

D Kết hợp hài hòa vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp.

Câu 19 Phương hướng chiến lược của quân đội và nhân dân Việt Nam trong Đông - Xuân 1953-1954 là

tiến công vào

A Điện Biên Phủ, trung tâm điểm của kế hoạch quân sự Nava

B Toàn bộ các chiến trường ở Việt Nam, Lào và Campuchia

C Những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu

D Vùng đồng bằng Bắc bộ, nơi tập trung quân cơ động của Pháp

Câu 20 Ý nghĩa giống nhau cơ bản giữa chiến thắng trận Ấp Bắc (Mĩ Tho) ngày 2-1-1963 và chiến thắng

Vạn Tường (Quãng Ngải) ngày 18-8-1965

A Đều chứng minh khả năng quân dân miền Nam có thể đánh bại chiến lược chiến tranh mới của Mĩ.

B Hai chiến thắng trên đều chống một loại hình chiến tranh của Mĩ.

C Đều chứng tỏ tinh thần kiên cường bất khuất của nhân dân miền Nam Việt Nam chống Mĩ cứu

nước

D Đều thể hiện sức mạnh vũ khí của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa giúp đỡ cho cách mạng

Viêt Nam

Câu 21 Nước nào có tốc độ tăng trưởng nhanh và cao nhất thế giới từ thập niên 80 – 90 của thế kỉ XX?

A Trung Quốc.

Trang 4

B Singapo

C Mĩ.

D Nhật Bản.

Câu 22 Một trong những mục đích của tổ chức Liên hợp quốc là

A Trừng trị các hoạt động gây chiến tranh

B Duy trì hòa bình và an ninh thế giới

C Thúc đẩy quan hệ thương mại tự do

D Ngăn chặn tình trạng ô nhiễm môi trường

Câu 23 Sự khác nhau cơ bản nhất của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên so với Việt Nam Quốc dân

đảng là

A đối tượng cách mạng đánh đổ.

B khuynh hướng cách mạng.

C thành phần tham gia.

D địa bàn hoạt động.

Câu 24 Yếu tố nào sau đây quyết định sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở các nước châu

Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và ngày càng phát triển

B Thắng lợi của phe Đồng minh trong chiến tranh chống phát xít

C Ý thức độc lập và sự lớn mạnh của các lực lượng dân tộc

D Sự suy yếu của các nước đế quốc chủ nghĩa phương Tây

Câu 25 Để giữ gìn chủ quyền của đất nước, vua Ra –ma V (Xiêm) đã thực hiện chính sách nào?

A Cắt một số vùng đất phụ thuộc cho các nước đế quốc.

B Cắt một phần lãnh thổ cho các nước đế quốc để cầu hòa.

C Thực hiện cải cách hành chính theo khuôn mẫu các nước phương Tây.

D Thực hiện chính sách “mở cửa” để giao lưu buôn bán với bên ngoài.

Câu 26 Sau khi "Chiến tranh lạnh" chấm dứt, Mĩ muốn thiết lập một trật tự thế giới như thế nào?

A Một cực nhiều trung tâm

B Đa cực nhiều trung tâm

C Đa cực

D Đơn cực

Câu 27 Theo thỏa thuận của Hội nghị Ianta (tháng 2 – 1945), khu vực Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh

hưởng của?

A Các nước Đông Âu.

B Mĩ.

C Tư bản phương Tây.

D Liên Xô.

Câu 28 Vì sao Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam?

A Để thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở Việt Nam.

B Để bù đắp thiệt hại do chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra.

C Bù đắp tổn thất do quá trình xâm lược Việt Nam.

D Khôi phục nền kinh tế Việt Nam.

Câu 29 Cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945) đã tác động tới các nước Tây Âu như thế nào?

A Hệ thống thuộc địa của các nước này được mở rộng sau chiến tranh.

B Được coi là cơ hội vàng cho sự phát triển của kinh tế Tây Âu sau chiến tranh.

C Khiến các nước Tây Âu bị tổn thất nặng nề.

Trang 5

D Biến các nước Tây Âu trở thành khu vực chiếm đóng của quân đội Mĩ sau chiến tranh.

Câu 30 Thắng lợi nào của quân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống đế quốc Mĩ

(1954 – 1975) đã buộc Mĩ phải ngồi vào bàn đàm phán ở Pari?

A Chiến thắng trong mùa khô 1966 - 1967.

B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968.

C Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

D Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” cuối năm 1972.

Câu 31 Điểm chung trong kế hoạch Rơve năm 1949, kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi năm 1950 và kế

hoạch Nava năm 1953 là

A Kết thúc chiến tranh trong danh dự

B Bảo vệ chính quyền Bảo Đại do Pháp lập ra

C Phô trương thanh thế, tiềm lực, sức mạnh

D Muốn xoay chuyển cục diện chiến tranh

Câu 32 Định ước Henxinki được kí kết (1975) có tác động như thế nào tới quan hệ quốc tế?

A Mở ra chiều hướng và điều kiện giải quyết hòa bình các vụ tranh chấp.

B Thiết lập quan hệ láng giềng thân thiết giữa hai quốc gia trên lãnh thổ nước Đức.

C Đánh dấu sự chấm dứt tình trạng đối đầu giữa hai khối nước ở châu Âu.

D Tình trạng đối đầu giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa ngày càng căng thẳng.

Câu 33 Cho các sự kiện sau:

1 Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện

2 Quân Nhật vượt biên giới Việt-Trung, tiến vào miền Bắc Việt Nam

3 Nhật đảo chính lật đổ Pháp ở Đông Dương

Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian

A 1, 3, 2

B 3, 2, 1

C 2, 3 ,1

D 1, 2, 3

Câu 34 Trong thời kì 1954-1975, phong trào nào là mốc đánh dấu bước phát triển của cách mạng ở miền

Nam Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?

A "Tìm Mỹ mà đánh, lùng ngụy mà diệt"

B "Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công"

C "Đồng khởi"

D Phá "ấp chiến lược"

Câu 35 Ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới được hình thành vào những năm 70 của thế kỉ

XX là?

A Mĩ – Tây Âu – Liên Xô.

B Mĩ – Anh – Liên Xô.

C Mĩ – Liên Xô – Nhât Bản.

D Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản.

Câu 36 Cuộc bầu cử Quốc hội ngày 6/1/1946 của nước Việt Nam dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng

tháng Tám đã để lại bài học kinh nghiệm nào sau đây?

A Nhân nhượng có giới hạn, có nguyên tắc.

Trang 6

B Mềm dẻo trong sách lược đấu tranh.

C Phải biết phân hóa, cô lập kẻ thù.

D Phát huy sức mạnh làm chủ đất nước của nhân dân.

Câu 37 Điểm khác biệt căn bản của phong trào cách mạng 1930 – 1931 so với phong trào yêu nước

trước năm 1930?

A Đây là phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.

B Quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.

C Hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn.

D Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.

Câu 38 Phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là một phong trào

A Chỉ có tính dân chủ

B Không mang tính dân tộc

C Có tính chất dân tộc

D Không mang tính cách mạng

Câu 39 Nước cộng hòa da đen đầu tiên được thành lập ở khu vực Mĩ Latinh đầu thế kỉ XIX là?

A Mê – hi – cô.

B Ác – hen – ti – na.

C Braxin.

D Hai –i – ti.

Câu 40 Thành tựu quan trọng nhất mà Liên Xô đạt được trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội là

A Chế tạo thành công bom nguyên tử.

B Phóng thành công tàu vũ trụ có người lái.

C Trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giới.

D Phóng thành công vệ tinh nhân tạo.

Câu 41 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, cuộc đấu tranh của nhân dân Ấn Độ diễn ra dưới sự lãnh đạo

của tổ chức nào dưới đây?

A Đảng quốc đại

B Tổ chức Ấn Độ giáo.

C Liên đoàn Hồi giáo Ấn Độ.

D Đảng Cộng sản Ấn Độ

Câu 42 Tờ báo nào dưới đây là của tiểu tư sản trí thức ở Việt Nam giai đoạn 1919-1925?

A Tiền phong

B Tin tức

C Người nhà quê

D Dân chúng

Câu 43 Nước nào được coi là “Lá cờ đầu” trong phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh sau Chiến

tranh thế giới thứ hai?

A Pê – ru.

B Ác – hen – ti – na.

C Mê – hi – cô.

D Cuba.

Câu 44 Lực lượng nắm giữ vai trò lãnh đạo cuộc đấu tranh ở Ấn Độ là

A Tư sản.

B Công nhân.

C Sĩ phu phong kiến.

Trang 7

D Tiểu tư sản trí thức.

Câu 45 Tại sao ta chọn Tây Nguyên làm chiến dịch mở màn cho cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân

1975?

A Vì địch muốn quyết chiến với ta tại Tây Nguyên.

B Vì bộ đội chủ lực của ta ở đây mạnh.

C Vì Tây Nguyên gần hậu phương của ta.

D Vì Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng nhưng địch bố phòng sơ hở.

Câu 46 Luận cương chính trị (10-1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương xác định giai cấp lãnh đạo

cách mạng là

A Nông dân

B Tư sản dân tộc

C Công nhân

D Tiểu tư sản trí thức

Câu 47 Tác động tích cực nào sau đây không phải của xu thế toàn cầu hóa?

A Tăng năng suất lao động, nâng cao mức sống của con người.

B Đòi hỏi tiến hành cải cách sâu rộng để nâng cao sức cạnh tranh và hiệu quả kinh tế.

C Sự thúc đẩy nhanh, mạnh việc phát triển và xã hội hóa lực lượng sản xuất.

D Góp phần chuyển biến cơ cấu kinh tế.

Câu 48 Hai khẩu hiệu “Độc lập dân tộc” và “Ruộng đất dân cày” được thể hiện rõ nét nhất trong giai

đoạn nào của cách mạng Việt Nam?

A 1936-1939.

B 1939-1945.

C 1945-1946.

D 1930-1931.

Câu 49 Những thắng lợi nào của quân dân Việt Nam đã kết thúc cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp

xâm lược (1945 – 1954)?

A Chiến thắng Điện Biên Phủ và Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương năm 1954.

B Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

C Cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 -1954 và Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương.

D Cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954 và chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 Câu 50 "Chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô

lệ " là lời của Chủ tịch Hồ Chí Minh trong

A Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945)

B Báo cáo chính trị tại Đại hội lần thứ hai của Đảng (1951)

C Lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến (1946)

D Lời kêu gọi chống Mĩ cứu nước (1966)

Câu 51 Nguyên nhân sâu xa dẫn tới sự bùng nổ của cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) là?

A Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa tư bản với chủ nghĩa xã hội.

B Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa.

C Mâu thuẫn giữa các cường quốc tư bản với các nước phát xít.

D Mâu thuẫn giữa nhân dân các nước thuộc địa với các nước đế quốc.

Câu 52 “Bất kì đàn ông, đàn bà, bất kì người già, người trẻ, không chia tôn giáo, đảng phái, dân tôc

Hễ là người Việt Nam thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổ Quốc”. Đoạn trích trên đây trong

“Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ Chí Minh thể hiện nội dung nào của đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng ta?

Trang 8

A Toàn dân kháng chiến.

B Toàn diện kháng chiến.

C Trường kì kháng chiến.

D Tự lực cánh sinh.

Câu 53 Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của phong trào “Đồng Khởi”?

A Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

B Giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ ở miền Nam.

C Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.

D Làm phá sản chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mĩ ở miền Nam.

Câu 54 Lực lượng lãnh đạo cuộc vận động Duy tân (1898) ở Trung Quốc là?

A Nông dân.

B Tư sản.

C Quan lại phong kiến.

D Công nhân.

Câu 55 Kẻ thù nguy hiểm nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trong năm đầu sau ngày Cách

mạng tháng Tám (1945) thành công là

A Trung Hoa Dân Quốc

B Thực dân Pháp

C Phát xít Nhật

D Đ ế quốc Anh

Câu 56 Đường lối thể hiện sự sáng tạo, độc đáo của Đảng trong thời kì chống Mĩ cứu nước:

A Thực hiện cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc

B Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam

C Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, cách mạng tư sản ở miền Nam

D Đồng thời thực hiện cách mạng dân tộc dân chủ ở miền Nam và cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.

Câu 57 Đối tượng của cách mạng Việt Nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng

(2/1930) là?

A Đế quốc, phong kiến và tư sản phản cách mạng.

B Thực dân Pháp và tư sản mại bản.

C Đế quốc, tư sản phản cách mạng.

D Phong kiến, đế quốc.

Câu 58 Nhật Bản được mệnh danh là một “đế quốc kinh tế” là vì?

A Nhật Bản là cường quốc kinh tế đứng thứ hai thế giới sau Mĩ.

B Hàng hóa Nhật Bản len lỏi, xâm nhập và cạnh tranh tốt trên thị trường thế giới.

C Nhật Bản là nước có nguồn vốn viện trợ lớn nhất cho các nước bên ngoài.

D Đồng tiền Nhật Bản có giá trị lớn trên toàn thế giới.

Câu 59 Nét nổi bật nhất của cuộc vận động dân chủ 1936 - 1939 là gì?

A Đảng đã tập hợp được một lực lượng chính trị của quần chúng đông đảo và sử dụng hình thức, phương pháp đấu tranh phong phú.

B Tập hợp được một lực lượng công - nông hùng mạnh.

C Uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng và ăn sâu trong quần chúng nhân dân.

D Tư tưởng, chủ trương của Đảng được phổ biến, trình độ chính trị và công tác của Đảng viên được

nâng cao

Trang 9

Câu 60 Khó khăn nghiêm trọng nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám

năm 1945 là

A Giặc ngoại xâm

B Giặc dốt

C Nạn đói

D Tài chính

Câu 61 Sự kiện nào dưới đây được xem là sự khởi đầu của Chiến tranh lạnh?

A Sự thành lập của Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO) năm 1949.

B Sự thành lập của Tổ chức Hiệp ước Vác – sa – va (1955).

C Sự ra đời của “Kế hoạch Mác – san” (1947).

D Thông điệp của Tổng thống Truman gửi tới Quốc hội Mĩ (1947).

Câu 62 Điểm mới của Hội nghị tháng 5-1941 so với Hội nghị tháng 11-1939 Ban Chấp hành Trung

ương Đảng Cộng sản Đông Dương là

A Giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương

B Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức

C Đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến

D Thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi để chống đế quốc

Câu 63 Mặt trận dân tộc thống nhất đầu tiên của riêng Việt Nam là:

A Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.

B Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

C Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

D Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.

Câu 64 Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của các nước tư bản sau Chiến

tranh thế giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

A Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên

B Ứng dụng các thành tựu khoa học - kĩ thuật

C Tăng cường xuất khẩu công nghệ phần mềm

D Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động

Câu 65 Mục đích của Mĩ khi thực hiện kế hoạch Mác – san (1947) là?

A Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh kinh tế chống Liên Xô và các nước Đông Âu.

B Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh chính trị chống Liên Xô và các nước Đông Âu.

C Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh quân sự để đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.

D Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh quân sự chống Liên Xô và các nước Đông Âu.

Câu 66 Nối quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta với vấn đề cấp bách cần giải quyết trước hội

nghị:

1 Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít a Thành lập tổ chức Liên hợp quốc

2 Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh b Thỏa thuận việc đóng quân, phân chia phạm vi

hưởng

3 Phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận

c Thống nhất mục tiêu chung là tiêu diệt tận gốc ch phát xít

A 1b, 2c, 3a.

B 1a, 2b, 3c.

C 1a, 2b, 3c.

Trang 10

D 1c, 2a, 3b.

Câu 67 Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là

A Cục diện "Chiến tranh lạnh"

B Sự hình thành các liên minh kinh tế

C Sự ra đời các khối quân sự đối lập

D Xu thế toàn cầu hóa

Câu 68 Thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” là gì?

A Tăng số lượng quân nguỵ

B Rút dần quân Mĩ về nước

C Cô lập cách mạng Việt Nam

D Mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc, tiến hành xâm lược Lào, Campuchia

Câu 69 Chiến thắng Việt Bắc năm 1947 của quân dân Việt Nam đã buộc thực dân Pháp phải chuyển từ

chiến lược đánh nhanh thắng nhanh sang

A Đánh tiêu hao

B Phòng ngự

C Đánh lâu dài

D Đánh phân tán

Câu 70 Khi thực dân Pháp mở cuộc tiến công lên Việt Bắc năm 1947, Trung ương Đảng ra chỉ thị nào?

A Phải chủ động đón đánh địch ở mọi nơi chúng xuất hiện

B Nhanh chóng triển khai lực lượng tiêu diệt sinh lực địch

C Phải phá tan cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp

D Chủ động giữ thế phòng ngự chiến lược trên chiến trường

Câu 71 Nội dung trọng tâm của đường lối đổi mới ở Trung Quốc là?

A Phát triển khoa học – kĩ thuật.

B Cải tổ chính trị.

C Phát triển kinh tế.

D Xây dựng văn hóa mang đặc sắc Trung Quốc.

Câu 72 Ý nào sau đây không phản ánh được điểm mới của “chiến lược Việt Nam hoá chiến tranh” so với

các chiến lược trước đó?

A Tìm cách chia rẽ Việt Nam với các nước Xã hội chủ nghĩa

B Là hình thức chiến tranh xâm lược mới của Mĩ ở miền Nam

C Gắn “Việt Nam hoá chiến tranh” với “Đông Dương hoá chiến tranh”

D Được tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn là chủ yếu có sự phối hợp với quân Mĩ.

Câu 73 Yếu tố nào sau đây làm thay đổi chính sách đối nội, đối ngoại của nước Mĩ khi bước vào thế kỉ

XXI?

A Chủ nghĩa li khai

B Sự suy thoái của nền kinh tế.

C Sự vươn lên mạnh mẽ của các quốc gia khác.

D Chủ nghĩa khủng bố.

Câu 74 Mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Việt Nam trước Cách mạng tháng Tám năm 1945 là mâu thuẫn

giữa

A Nhân dân lao động với thực dân Pháp và các giai cấp bóc lột

B Giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ phong kiến

C Giai cấp vô sản với giai cấp tư sản

D Toàn thể nhân dân với đế quốc xâm lược và phản động tay sai

Ngày đăng: 17/04/2023, 20:00

w