Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trung tâm KTTH HN tỉnh Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 118 Câu[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Thọ
Trung tâm KTTH-HN tỉnh Phú Thọ
-(Đề thi có _ trang)
Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 118 Câu 1 Mở đầu cuộc Tiến công chiến lược 1972, quân ta tấn công vào đâu?
A Đông Nam Bộ.
B Nam Trung Bộ.
C Quảng Trị.
D Tây Nguyên.
Câu 2 Từ cuối 1953 đến đầu 1954, ta phân tán lực lượng địch ra những vùng nào?
A Điện Biên Phủ, Sênô, Plâycu, Sầm Nưa.
B Lai Châu, Điện Biên Phủ, Sênô, Luôngphabăng.
C Điện Biên Phủ, Thà Khẹt, Plâycu, Luôngphabăng.
D Điện Biên Phủ, Sênô, Luôngphabăng, Plâycu.
Câu 3 Điểm khác nhau giữa “Chiến tranh cục bộ” và “Chiến tranh đặc biệt” là gì?
A Có lực lượng quân Mĩ trực tiếp chiến đấu.
B Biến miền Nam trở thành thuộc địa kiểu mới.
C Hình thức chiến tranh thực dân mới của Mĩ.
D Dưới sự chỉ huy của một hệ thống cố vấn quân sự Mĩ.
Câu 4 Thực chất hành động phá hoại Hiệp định Pa-ri của chính quyền Sài Gòn là
A tiếp tục chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh" của Ních xơn.
B củng cố niềm tin cho binh lính Sài Gòn.
C hỗ trợ cho "chiến tranh đặc biệt tăng cương" ở Lào.
D thực hiện chiến lược phòng ngự "quét và giữ".
Câu 5 Nội dung nào đúng nhất về viêc xác định lực lượng cách maṇg của phong trào 1936 – 1939?
A Đông đảo các giai cấp, tầng lớp và những người Pháp tiến bộ ở Đông Dương.
B Mọi người Việt Nam có lòng yêu nước.
C Chủ yếu là công nhân và nông dân.
D Công nhân và nông dân.
Câu 6 Ý nào sau đây là nguyên nhân chung dẫn đến sự phát triển kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản sau
Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Áp dụng khoa học - kĩ thuật vào sản xuất
B Chi phí cho quốc phòng thấp.
C Yếu tố con người được coi là vốn quý nhất.
D Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên thiên nhiên phong phú.
Câu 7 Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố "phi Mĩ hóa" chiến
tranh xâm lược?
A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968
B Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972
C Trận "Điện Biên Phủ trên không" năm 1972
D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975
Trang 2Câu 8 Định ước Henxinki được kí kết (1975) có tác động như thế nào tới quan hệ quốc tế?
A Thiết lập quan hệ láng giềng thân thiết giữa hai quốc gia trên lãnh thổ nước Đức.
B Đánh dấu sự chấm dứt tình trạng đối đầu giữa hai khối nước ở châu Âu.
C Mở ra chiều hướng và điều kiện giải quyết hòa bình các vụ tranh chấp.
D Tình trạng đối đầu giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa ngày càng căng thẳng.
Câu 9 Yếu tố nào sau đây làm thay đổi chính sách đối nội, đối ngoại của nước Mĩ khi bước vào thế kỉ
XXI?
A Sự vươn lên mạnh mẽ của các quốc gia khác.
B Sự suy thoái của nền kinh tế.
C Chủ nghĩa khủng bố.
D Chủ nghĩa li khai
Câu 10 Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam thời kì 1930-1945 là
A Lật đổ chế độ phong kiến giành ruộng đất cho dân cày
B Đánh đổ các giai cấp bóc lột giành quyền tự do dân chủ
C Đánh đuổi đế quốc xâm lược giành độc lập dân tộc
D Lật đổ chế độ phản động thuộc địa, cải thiện dân sinh
Câu 11 Đường lối thể hiện sự sáng tạo, độc đáo của Đảng trong thời kì chống Mĩ cứu nước:
A Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam
B Đồng thời thực hiện cách mạng dân tộc dân chủ ở miền Nam và cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.
C Thực hiện cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc
D Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, cách mạng tư sản ở miền Nam
Câu 12 Nội dung nào sau đây trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng do Nguyễn Ái Quốc soạn
thảo thể hiện tính đúng đắn và sáng tạo?
A Đặt vấn đề dân tộc lên hàng đầu, đánh giá đúng khả năng cách mạng của các giai cấp trong
xã hội Việt Nam
B Đặt vấn đề giai cấp lên hàng đầu, đánh giá đúng khả năng cách mạng của các giai cấp trong xã hội
Việt Nam
C Đặt vấn đề giai cấp lên hàng đầu, thấy được khả năng cách mạng của giai cấp công nhân và nông
dân
D Đặt vấn đề dân tộc lên hàng đầu, đánh giá đúng khả năng cách mạng của giai cấp công nhân và
nông dân
Câu 13 Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến phong trào Đồng khởi 1959–1960 là gì?
A Có nghị quyết Hội nghị lần thứ 15 của Đảng về đường lối cách mạng miền Nam.
B Do nhân dân miền Nam căm thù Mĩ-Diệm sâu sắc.
C Do chính sách cai trị của Mĩ–Diệm làm cho cách mạng miền Nam bị tổn thất nặng nề.
D Mĩ – Diệm phá hoại Hiệp định Giơ-ne-vơ, thực hiện chính sách "tố cộng", "diệt cộng".
Câu 14 Mục đích của Mĩ khi thực hiện kế hoạch Mác – san (1947) là?
A Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh kinh tế chống Liên Xô và các nước Đông Âu.
B Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh quân sự để đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.
C Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh quân sự chống Liên Xô và các nước Đông Âu.
D Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh chính trị chống Liên Xô và các nước Đông Âu.
Câu 15 Sai lầm cơ bản cũng là nguyên nhân chủ yếu dẫn đến thất bại của cuộc vận động Duy tân (do
Phan Châu Trinh lãnh đạo) là:
A Nội dung cải cách không gần với nhân dân
Trang 3B Không nhận thức đúng về bản chất của chủ nghĩa đế quốc
C Không xác định được kẻ thù chủ yếu của dân tộc là Pháp
D Chưa có sự chuẩn bị chu đáo về mọi mặt
Câu 16 Tờ báo nào dưới đây là của tiểu tư sản trí thức ở Việt Nam giai đoạn 1919-1925?
A Tin tức
B Dân chúng
C Tiền phong
D Người nhà quê
Câu 17 Khu vực được các cường quốc rất quan tâm trong việc phân chia phạm vi ảnh hưởng tại Hội nghị
Ianta là:
A Châu Á, châu Âu.
B Châu Á, châu Phi.
C Châu Âu, Mĩ latinh.
D Châu Á, Mĩ latinh.
Câu 18 Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của các nước tư bản sau Chiến
tranh thế giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
A Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên
B Tăng cường xuất khẩu công nghệ phần mềm
C Ứng dụng các thành tựu khoa học - kĩ thuật
D Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động
Câu 19 Yếu tố nào quyết định sự bùng nổ của phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam?
A Sự xuất hiện chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới mới (những năm 30 của thế kỉ XX).
B Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7-1936).
C Nghị quyết Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản (7-1935).
D Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp (6-1936).
Câu 20 Những quốc gia Đông Nam Á tuyên bố độc lập trong năm 1945 là
A Inđônêxia, Xingapo, Malaixia
B Campuchia, Malaixia, Brunây
C Miến Điện, Việt Nam, Philippin
D Inđônêxia, Việt Nam, Lào
Câu 21 Việc ba tổ chức cộng sản có sự chia rẽ, sau đó được hợp nhất thành Đảng Cộng sản Việt Nam
(đầu năm 1930) để lại kinh nghiệm gì cho cách mạng Việt Nam?
A Kết hợp hài hòa vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp.
B Xây dựng mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi.
C Luôn chú trọng đấu tranh chống tư tưởng cục bộ.
D Xây dựng khối liên minh công nông vững chắc.
Câu 22 Nguồn gốc dẫn đến tình trạng "chiến tranh lạnh" giữa hai siêu cường Xô-Mĩ là gì?
A Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược của hai cường quốc Liên Xô và Mỹ.
B Mĩ tự cho mình có quyền lãnh đạo thế giới.
C CNXH trở thành hệ thống.
D Liên Xô trở thành chỗ dựa của phong trào cách mạng thế giới.
Câu 23 Sự khác nhau cơ bản nhất của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên so với Việt Nam Quốc dân
đảng là
A địa bàn hoạt động.
B khuynh hướng cách mạng.
Trang 4C đối tượng cách mạng đánh đổ.
D thành phần tham gia.
Câu 24 Cuộc bầu cử Quốc hội ngày 6/1/1946 của nước Việt Nam dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng
tháng Tám đã để lại bài học kinh nghiệm nào sau đây?
A Phát huy sức mạnh làm chủ đất nước của nhân dân.
B Mềm dẻo trong sách lược đấu tranh.
C Nhân nhượng có giới hạn, có nguyên tắc.
D Phải biết phân hóa, cô lập kẻ thù.
Câu 25 Kẻ thù nguy hiểm nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trong năm đầu sau ngày Cách
mạng tháng Tám (1945) thành công là
A Đ ế quốc Anh
B Phát xít Nhật
C Thực dân Pháp
D Trung Hoa Dân Quốc
Câu 26 Điểm chung trong kế hoạch Rơve năm 1949, kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi năm 1950 và kế
hoạch Nava năm 1953 là
A Phô trương thanh thế, tiềm lực, sức mạnh
B Kết thúc chiến tranh trong danh dự
C Bảo vệ chính quyền Bảo Đại do Pháp lập ra
D Muốn xoay chuyển cục diện chiến tranh
Câu 27 Hội nghị nào đã xác định hình thái khởi nghĩa của cách mạng tháng Tám là đi từ khởi nghĩa từng
phần tiến lên tổng khởi nghĩa?
A Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 05/1941.
B Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 11/1939.
C Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 08/1945.
D Hội nghị quân sự Bắc kì tháng 04/1945.
Câu 28 Mục tiêu đấu tranh của phong trào công nhân từ năm 1919 đến năm 1924 chủ yếu là gì?
A Đòi quyền lợi về kinh tế
B Chống thực dân Pháp để giải phóng dân tộc.
C Đòi quyền lợi về chính trị
D Đòi quyền lợi về kinh tế - chính trị.
Câu 29 "Chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô
lệ " là lời của Chủ tịch Hồ Chí Minh trong
A Báo cáo chính trị tại Đại hội lần thứ hai của Đảng (1951)
B Lời kêu gọi chống Mĩ cứu nước (1966)
C Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945)
D Lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến (1946)
Câu 30 Điểm mới của phong trào cách mạng 1930–1931 so với các phong trào đấu tranh chống thực dân
Pháp và tay sai của nhân dân ta trước đó là
A Quy mô phong trào rộng lớn, hình thức đấu tranh quyết liệt.
B Thu hút được đông đảo mọi tầng lớp nhân dân tham gia.
C Hình thức đấu tranh quyết liệt, chủ yếu sử dụng hình thức đấu tranh vũ trang.
D Lần đầu tiên công nhân và nông dân đoàn kết trong đấu tranh cách mạng.
Câu 31 Tại sao Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 05/1941 lại chủ trương thành lập Mặt trận Việt
Nam độc lập đồng minh?
Trang 5A Vì muốn giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương.
B Vì muốn giúp việc thành lập mặt trận ở các nước Lào và Camphuchia.
C Vì muốn tập hợp đoàn kết các lực lượng yêu nước chống kẻ thù chung.
D Vì để chuẩn bị cho khởi nghĩa vũ trang.
Câu 32 Mặt trận dân tộc thống nhất đầu tiên của riêng Việt Nam là:
A Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
B Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
C Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
D Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
Câu 33 “Bất kì đàn ông, đàn bà, bất kì người già, người trẻ, không chia tôn giáo, đảng phái, dân tôc
Hễ là người Việt Nam thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổ Quốc”. Đoạn trích trên đây trong
“Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ Chí Minh thể hiện nội dung nào của đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng ta?
A Toàn dân kháng chiến.
B Trường kì kháng chiến.
C Tự lực cánh sinh.
D Toàn diện kháng chiến.
Câu 34 Nền tảng chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ năm 1951 đến năm 2000 là
A Cải thiện quan hệ với Liên Xô
B Hướng về các nước châu Á
C Liên minh chặt chẽ với Mĩ
D Hướng mạnh về Đông Nam Á
Câu 35 Ý nào không đúng khi đánh giá về hiệu quả thực hiện phương hướng chiến lược của quân dân
Việt Nam trong Đông – Xuân 1953 – 1954?
A Buộc Nava phải điều chỉnh kế hoạch, tập trung lực lượng lên miền núi.
B Khoét sâu vào mâu thuẫn giữa tập trung và phân tán binh lực của thực dân Pháp.
C Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava.
D Làm kế hoạch Nava không thể thực hiện được theo dự kiến.
Câu 36 Sắp xếp các sự kiện sau đây theo đúng trình tự thời gian trong công tác chuẩn bị cho cuộc Tổng
khởi nghĩa tháng Tám năm 1945
1 Mặt trận Việt Minh được thành lập
2 Khu giải phóng Việt Bắc ra đời
3 Hội nghị Quân sự cách mạng Bắc Kì được triệu tập
A 1, 3, 2.
B 1, 2, 3.
C 3, 1, 2.
D 2, 3, 1.
Câu 37 Phương hướng chiến lược của quân đội và nhân dân Việt Nam trong Đông - Xuân 1953-1954 là
tiến công vào
A Điện Biên Phủ, trung tâm điểm của kế hoạch quân sự Nava
B Toàn bộ các chiến trường ở Việt Nam, Lào và Campuchia
C Những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu
D Vùng đồng bằng Bắc bộ, nơi tập trung quân cơ động của Pháp
Trang 6Câu 38 Nguyên nhân chung nhất dẫn tới sự phát triển của kinh tế Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản trong thời kì
hoàng kim là?
A Lợi dụng tốt các yếu tố bên ngoài để làm giàu.
B Các quốc gia này đều coi trọng nhân tố con người.
C Áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật hiện đại vào trong sản xuất.
D Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sự phát triển kinh tế.
Câu 39 Kẻ thù chính của nhân dân Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là?
A Thực dân Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha.
B Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc A- pác – thai.
C Đế quốc Mĩ.
D Chế độ độc tài thân Mĩ.
Câu 40 Tai sao trong giai đoan 1936 – 1939, Đảng lại đưa một số cán bộ của Đảng ra hoat động công
khai?
A Tı̀nh hı̀nh thế giới thay đổi có lợi
B Chı́nh phủ Pháp thi hành một số chı́nh sách tiến bộ ở thuôc điạ
C Thực hiện Nghi ̣quyết của Quốc tế Cộng sản
D Tı̀nh hı̀nh trong nước thay đổi, lực lượng cách mạng lớn mạnh
Câu 41 Vì sao Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam?
A Để thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở Việt Nam.
B Để bù đắp thiệt hại do chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra.
C Bù đắp tổn thất do quá trình xâm lược Việt Nam.
D Khôi phục nền kinh tế Việt Nam.
Câu 42 "Không! Chúng ta thà hy sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu
làm nô lệ" được trích trong văn bản nào?
A Lời kêu gọi nhân ngày thành lập Đảng
B Tuyên ngôn độc lập.
C Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.
D Chỉ thị toàn dân kháng chiến
Câu 43 Để khắc phục điểm hạn chế về nhiệm vụ cách mạng trong Luận cương chính trị (10/1930), thời
kì 1939-1945, Đảng đã chủ trương
A thay khẩu hiệu thành lập chính phủ xô viết công-nông-binh bằng khẩu hiệu lập chính phủ dân chủ
cộng hòa
B đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu, tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.
C giảm tô, giảm thuế, chia ruộng đất công, tiến tới thực hiện người cày có ruộng. Đều không chịu tác
động của khủng hoảng kinh tế
D Đều là trung tâm kinh tế-tài chính lớn của thế giới.
Câu 44 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về điều kiện của Liên Xô khi bước vào công cuộc khôi phục
kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Thu được nhiều lợi nhuận từ việc buôn bán vũ khí.
B Là nước thắng trận, chiếm được nhiều thuộc địa.
C Bị chiến tranh tàn phá nặng nề.
D Thu được nhiều vũ khí từ Đức, Nhật Bản.
Câu 45 Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện khởi đầu cuộc "Chiến tranh lạnh"?
A Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ Macsan
B Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ
Trang 7C Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman
D Chiến lược toàn cầu của Tổng thống Mĩ Rudơven
Câu 46 Một trong những mục đích của tổ chức Liên hợp quốc là
A Thúc đẩy quan hệ thương mại tự do
B Ngăn chặn tình trạng ô nhiễm môi trường
C Trừng trị các hoạt động gây chiến tranh
D Duy trì hòa bình và an ninh thế giới
Câu 47 Cuộc khởi nghĩa Yên Bái (2-1930) do tổ chức nào dưới đây lãnh đạo?
A Đảng Thanh niên
B Việt Nam nghĩa đoàn
C Việt Nam Quốc dân Đảng
D Đảng Lập hiến
Câu 48 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, cuộc đấu tranh của nhân dân Ấn Độ diễn ra dưới sự lãnh đạo
của tổ chức nào dưới đây?
A Liên đoàn Hồi giáo Ấn Độ.
B Đảng Cộng sản Ấn Độ
C Đảng quốc đại
D Tổ chức Ấn Độ giáo.
Câu 49 Sau khi "Chiến tranh lạnh" chấm dứt, Mĩ muốn thiết lập một trật tự thế giới như thế nào?
A Đơn cực
B Đa cực
C Đa cực nhiều trung tâm
D Một cực nhiều trung tâm
Câu 50 Bài học kinh nghiệm rút ra cho Việt Nam từ sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô là?
A Kiên định con đường xã hội chủ nghĩa, giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản.
B Tập trung cải cách hệ thống chính trị và đổi mới tư tưởng.
C Kiên định con đường tư bản chủ nghĩa, giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng.
D Thừa nhận chế độ đa nguyên, đa đảng.
Câu 51 Bài học kinh nghiệm nào là chung nhất của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1930 - 1945?
A Bài học về giành và giữ chính quyền.
B Bài học về khởi nghĩa vũ trang.
C Bài học về liên minh công – nông.
D Bài học về phân hóa và cô lập kẻ thù.
Câu 52 Khi thực dân Pháp mở cuộc tiến công lên Việt Bắc năm 1947, Trung ương Đảng ra chỉ thị nào?
A Nhanh chóng triển khai lực lượng tiêu diệt sinh lực địch
B Chủ động giữ thế phòng ngự chiến lược trên chiến trường
C Phải phá tan cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp
D Phải chủ động đón đánh địch ở mọi nơi chúng xuất hiện
Câu 53 “Đó là một sự kiện có ý nghĩa lịch sử to lớn đối với nước Nga – chế độ Nga hoàng chuyên chế
thống trị nhân dân từ bao đời nay đã bị sụp đổ chỉ trong vòng 8 ngày”
Những câu nói trên của Lê-nin nói về sự kiện nào?
A Chính sách kinh tế mới
B Cách mạng tháng Mười
C Cách mạng tháng Hai
Trang 8D Cách mạng 1905-1907
Câu 54 Điểm chung trong kế hoạch Rơve năm 1949, kế hoạch Đờ lát đơ Tátxinhi năm 1950 và kế hoạch
Nava năm 1953 là?
A Phô trương thanh thế, tiềm lực, sức mạnh.
B Kết thúc chiến tranh trong danh dự.
C Muốn xoay chuyển cục diện chiến tranh.
D Tiếp tục thống trị Việt Nam lâu dài.
Câu 55 Trong giai đoạn từ năm 1952 đến năm 1973, nền kinh tế Nhật Bản có điểm hạn chế là?
A Tình hình chính trị thiếu ổn định.
B Lãnh thổ không rộng, dân số đông, tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn.
C Dân số già hóa nhanh chóng.
D Trang thiết bị cũ kĩ, lạc hậu.
Câu 56 Lí luận nào sau đây đã được cán bộ của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên truyền bá vào Việt
Nam?
A Lí luận Mác - Lênin
B Lí luận giải phóng dân tộc
C Lí luận đấu tranh giai cấp
D Lí luận cách mạng vô sản
Câu 57 Sự phát triển nhanh chóng của khoa học - kı ̃ thuật hiện đại dẫn đến hiện tượng gì?
A Mọi phát minh về kỹ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học
B Sự bùng nổ thông tin
C Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
D Đầu tư vào khoa học cho lãi cao nhất
Câu 58 Sự kiện đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang tự
giác là:
A Công nhân nhà máy xi măng Hải Phòng bãi công (1928).
B Công nhân Ba Son bãi công (8-1925).
C Công nhân đồn điền cao su Phú Riềng bãi công (1929).
D Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thực hiện “vô sản hóa” (1928).
Câu 59 Trong các nội dung sau, nội dung nào không nằm trong hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954?
A Các nước tham dự hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là độc lập, thống nhất, chủ
quyền và toàn vẹn lãnh thổ của nhân dân Việt Nam, Lào, Campuchia
B Trách nhiệm thi hành hiệp định thuộc về những người đã ký kết và những người kế tục
C Hai bên ngừng bắn ở Nam Bộ để giải quyết vấn đề Đông Dương bằng con đường hòa bình.
D Việt Nam sẽ thực hiện thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử tự do vào tháng 7/1956.
Câu 60 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng Cộng sản Việt Nam xác định nhiệm vụ trước mắt
của kế hoạch 5 năm 1986-1990 là
A Đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hoá đất nước
B Xây dựng cơ sở vật chất của chủ nghĩa xã hội
C Đổi mới toàn diện, đồng bộ về kinh tế và chính trị
D Thực hiện mục tiêu của Ba chương trình kinh tế lớn
Câu 61 Trong phong trào yêu nước công khai, sự kiện nào nổi bật trong năm 1925?
A Thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
B Xuất bản tác phẩm "Bản án chế độ thực dân Pháp"
C Cuộc đấu tranh đòi thả Phan Bội Châu
Trang 9D Đám tang Phan Châu Trinh
Câu 62 Điều gì chứng tỏ rằng: Từ tháng 9/1930 trở đi phong trào cách mạng 1930-1931 phát triển đạt
đỉnh cao?
A Giải quyết triệt để vấn đề ruộng đất cho nông dân.
B Sử dụng hình thức vũ trang khởi nghĩa và thành lập Xô viết.
C Phong trào diễn ra khắp cả nước.
D Thực hiện liên minh công-nông bền vững.
Câu 63 Sự kiện nào đánh dấu sự sụp đổ căn bản của chủ nghĩa thực dân cũ ở Châu Phi?
A Nước Cộng hòa Nam Phi được thành lập.
B Cách mạng An-giê-ri giành thắng lợi.
C Cách mạng Mô-dăm-bích và Ăng-gô-la thắng lợi.
D Sự ra đời của nhà nước Dim-ba-bu-ê và Na-mi-bi-a.
Câu 64 Cho các sự kiện sau:
1 Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện
2 Quân Nhật vượt biên giới Việt-Trung, tiến vào miền Bắc Việt Nam
3 Nhật đảo chính lật đổ Pháp ở Đông Dương
Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian
A 3, 2, 1
B 1, 2, 3
C 1, 3, 2
D 2, 3 ,1
Câu 65 Nét nổi bật nhất của cuộc vận động dân chủ 1936 - 1939 là gì?
A Tập hợp được một lực lượng công - nông hùng mạnh.
B Uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng và ăn sâu trong quần chúng nhân dân.
C Đảng đã tập hợp được một lực lượng chính trị của quần chúng đông đảo và sử dụng hình thức, phương pháp đấu tranh phong phú.
D Tư tưởng, chủ trương của Đảng được phổ biến, trình độ chính trị và công tác của Đảng viên được
nâng cao
Câu 66 Anh và Pháp phải chịu một phần trách nhiệm về sự bùng nổ cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai
(1939 - 1945) vì:
A thực hiện chính sách hòa bình, trung lập.
B ngăn cản việc thành lập liên minh chống phát xít.
C thực hiện chính sách nhượng bộ phát xít.
D không tham gia khối Đồng minh chống phát xít.
Câu 67 Cách mạng miền Nam có vai trò như thế nào trong việc đánh đổ ách thống trị của đế quốc Mĩ và
tay sai, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước?
A Có vai trò quan trọng nhất.
B Có vai trò cơ bản nhất.
C Có vai trò quyết định trực tiếp.
D Có vai trò quyết định nhất.
Câu 68 Tình thế của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trong năm đầu tiên sau Cách mạng tháng Tám
1945 như thế nào?
Trang 10A Bị các nước đế quốc bao vây, cô lập.
B Được sự giúp đỡ của Liên Xô, Trung Quốc.
C Đất nước hỗn loạn do Pháp trở lại xâm lược.
D Vô cùng khó khăn, như “ngàn cân treo sợi tóc”.
Câu 69 Nội dung nào không đúng khi nói về nội dung mà Quốc dân đại hội ở Trung Quốc đã thông qua
trong cuộc họp ngày 29 – 12 – 1911?
A Thông qua Hiến pháp lâm thời.
B Bầu Tôn Trung Sơn làm Đại Tổng thống.
C Tuyên bố thành lập Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
D Công nhận quyền bình đẳng và tự do dân chủ của mọi công dân.
Câu 70 Vị Tổng thống nào của nước Mĩ đã quyết định áp dụng chiến lược "Chiến tranh cục bộ" ở miền
Nam Việt Nam?
A Giônxơn.
B Níchxơn.
C Aixenhao.
D Kennơđi.
Câu 71 Phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là một phong trào
A Không mang tính dân tộc
B Chỉ có tính dân chủ
C Có tính chất dân tộc
D Không mang tính cách mạng
Câu 72 Sự kiện nào sau đây mở ra thời kì phát triển mới của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
(ASEAN)?
A Hiệp ước thân thiện và hợp tác được kí kết (1976).
B Vấn đề Cam – pu – chia được giải quyết.
C Cuộc chiến tranh của Mĩ ở Việt Nam kết thúc.
D Chiến tranh lạnh chấm dứt.
Câu 73 Những thắng lợi nào của quân dân Việt Nam đã kết thúc cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
xâm lược (1945 – 1954)?
A Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
B Cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954 và chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
C Chiến thắng Điện Biên Phủ và Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương năm 1954.
D Cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 -1954 và Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương.
Câu 74 Thắng lợi nào của quân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống đế quốc Mĩ
(1954 – 1975) đã buộc Mĩ phải ngồi vào bàn đàm phán ở Pari?
A Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
B Chiến thắng trong mùa khô 1966 - 1967.
C Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” cuối năm 1972.
D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968.
Câu 75 Khó khăn nghiêm trọng nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám
năm 1945 là
A Giặc dốt
B Tài chính
C Giặc ngoại xâm
D Nạn đói