Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Trần Phú (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 115 Câu 1 Trong cơ[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Thọ
Trường THPT Trần Phú
-(Đề thi có _ trang)
Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 115 Câu 1 Trong cơ cấu tổ chức của Liên hợp quốc, cơ quan giữ vai trò trọng yếu trong việc duy trì hòa bình
và an ninh thế giới là?
A Ban thư kí.
B Đại hội đồng.
C Hội đồng bảo an.
D Tòa án quốc tế.
Câu 2 Trong phong trào yêu nước cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX, cuộc khởi nghĩa kéo dài nhất là
A Yên Thế
B Ba Đình
C Hương Khê
D Bãi Sậy
Câu 3 Điểm giống nhau giữa kháng chiến chống Nam Hán (năm 1938), kháng chiến chống Tống lần 1
(năm 981) và kháng chiến chống Nguyên lần 3 (năm 1288) là
A diễn ra trong thế kỉ XIII.
B có chiến thắng trên sông Bạch Đằng.
C do nhà Trần lãnh đạo.
D diễn ra trong thời gian lâu dài.
Câu 4 Sau chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945) bên cạnh những nguyên nhân chung, có nhiều
nguyên nhân riêng để Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản phát triển nhanh chóng
1 Mĩ ít bị tổn thất trong chiến tranh thế giới thứ hai
2 Mĩ biết ứng dụng thành tựu khoa học kĩ thuật
3 Tây Âu biết lợi dụng nguồn vốn nước ngoài
4 Tây Âu hợp tác có hiệu quả trong khuôn khổ EC
5 Nhật Bản chi phí quân sự thấp (không vuợt quá 1% GDP)
Xác định số câu đúng trong số các câu trên?
A 3
B 5
C 2
D 4
Câu 5 Trong giai đoạn sau của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại, cuộc cách mạng chủ yếu
diễn ra trong lĩnh vực nào?
A Năng lượng
B Công nghệ
C Tin học
Trang 2D Sinh học
Câu 6 Tại sao ta chọn Tây Nguyên làm chiến dịch mở màn cho cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân
1975?
A Vì bộ đội chủ lực của ta ở đây mạnh.
B Vì Tây Nguyên gần hậu phương của ta.
C Vì Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng nhưng địch bố phòng sơ hở.
D Vì địch muốn quyết chiến với ta tại Tây Nguyên.
Câu 7 “Quy mô rộng lớn, hình thức đấu tranh phong phú thu hút đông đảo quần chúng tham gia” là đặc
điểm của phong trào đấu tranh nào của lịch sử dân tộc trong giai đoạn 1930-1945?
A Tổng khởi nghĩa giành chính quyền
B Phong trào cách mạng 1930 – 1931
C Phong trào dân chủ 1936 - 1939.
D Cao trào kháng Nhật cứu nước
Câu 8 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm 1930 là sự kết hợp của ba yếu tố nào?
A Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào vô sản yêu nước
B Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào tư sản yêu nước
C Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước
D Chủ nghĩa Mác-Lênin với tư tưởng Hồ Chí Minh và phong trào yêu nước
Câu 9 Trong chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945), nước không bị chiến trang tàn phá và thu được
nhiều lợi nhuận là
A Liên Xô
B Mĩ
C Anh
D Pháp
Câu 10 Việt Nam gia nhập ASEAN (1995) đã đem lại nhiều cơ hội lớn để nuớc ta thực hiện mục tiêu đổi
mới đất nuớc là một nhận định đúng ngoại trừ việc
A mở rộng trao đổi và giao lưu văn hóa với bên ngoài
B nền kinh tế bị cạnh tranh khốc liệt, bản sắc văn hóa dân tộc có nguy cơ bị xói mòn
C thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài để phát triển kinh tế
D hội nhập, học hỏi và tiếp thu đuợc nhiều thành tựu khoa học-kĩ thuât bên ngoài
Câu 11 Nối quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta với vấn đề cấp bách cần giải quyết trước hội
nghị:
1 Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít a Thành lập tổ chức Liên hợp quốc
2 Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh b Thỏa thuận việc đóng quân, phân chia phạm vi
hưởng
3 Phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận
c Thống nhất mục tiêu chung là tiêu diệt tận gốc ch phát xít
A 1a, 2b, 3c.
B 1c, 2a, 3b.
C 1b, 2c, 3a.
D 1a, 2b, 3c.
Câu 12 Ý nghĩa lớn nhất của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước của nhân dân ta là?
A Chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa thực dân – đế quốc.
Trang 3B Kết thúc cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc.
C Mở ra kỷ nguyên độc lập, thống nhất, tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.
D Cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
Câu 13 Sự kiện đánh dấu Nguyễn Ái Quốc đi từ chủ nghĩa yếu nước trở thành một người cộng sản là?
A Tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp
B Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.
C Ủng hộ Quốc tế Cộng sản.
D Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam
Câu 14 Để giữ gìn chủ quyền của đất nước, vua Ra –ma V (Xiêm) đã thực hiện chính sách nào?
A Cắt một số vùng đất phụ thuộc cho các nước đế quốc.
B Cắt một phần lãnh thổ cho các nước đế quốc để cầu hòa.
C Thực hiện chính sách “mở cửa” để giao lưu buôn bán với bên ngoài.
D Thực hiện cải cách hành chính theo khuôn mẫu các nước phương Tây.
Câu 15 Yếu tố khách quan nào đã tạo thuận lợi cho cuộc đấu tranh của nhân dân ta trong những năm
1936 – 1939?
A Ở Đông Dương có Toàn quyền mới.
B Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp.
C Quốc tế Cộng sản tổ chức Đại hội lần thứ VII.
D Chủ nghĩa phát xít xuất hiện, chuẩn bị gây chiến tranh thế giới thứ hai.
Câu 16 Bản Hiến pháp tháng 11/1993 của Nam Phi đánh dấu sự kiện gì?
A Nenxơn Manđêla làm tổng thống Nam Phi.
B Sự thành lập nước Cộng hòa Nam Phi.
C Xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc Apácthai.
D Mở đầu cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc.
Câu 17 Định ước Henxinki được kí kết (1975) có tác động như thế nào tới quan hệ quốc tế?
A Đánh dấu sự chấm dứt tình trạng đối đầu giữa hai khối nước ở châu Âu.
B Tình trạng đối đầu giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa ngày càng căng thẳng.
C Thiết lập quan hệ láng giềng thân thiết giữa hai quốc gia trên lãnh thổ nước Đức.
D Mở ra chiều hướng và điều kiện giải quyết hòa bình các vụ tranh chấp.
Câu 18 Nội dung trọng tâm của đường lối đổi mới ở Trung Quốc là?
A Cải tổ chính trị.
B Xây dựng văn hóa mang đặc sắc Trung Quốc.
C Phát triển khoa học – kĩ thuật.
D Phát triển kinh tế.
Câu 19 Nguyên nhân sâu xa dẫn tới sự bùng nổ của cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) là?
A Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa.
B Mâu thuẫn giữa các cường quốc tư bản với các nước phát xít.
C Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa tư bản với chủ nghĩa xã hội.
D Mâu thuẫn giữa nhân dân các nước thuộc địa với các nước đế quốc.
Câu 20 Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO) được thành lập nhằm mục đích gì?
A Chống lại Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.
B Đàn áp phong trào cách mạng thế giới.
C Khống chế các nước tư bản đồng minh.
D Đàn áp phong trào cách mạng thế giới và ngăn chặn ảnh hưởng của chủ nghĩa xã hội.
Trang 4Câu 21 Hai khẩu hiệu “Độc lập dân tộc” và “Ruộng đất dân cày” được thể hiện rõ nét nhất trong giai
đoạn nào của cách mạng Việt Nam?
A 1936-1939.
B 1945-1946.
C 1930-1931.
D 1939-1945.
Câu 22 Ý nào không phản ánh hậu quả do cuộc Chiến tranh lạnh để lại là
A lợi dụng Chiến tranh lạnh, chủ nghĩa khủng bố xuất hiện, đe dọa an ninh thế giới
B các nước phải chi phí nhiều tiền của và sức người để chạy đua vũ trang
C mối quan hệ đồng minh chống phát xít giữa Liên Xô và Mĩ bị phá vỡ
D thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng, nguy cơ diễn ra cuộc chiến tranh thế giới mới
Câu 23 Tác động tích cực nào sau đây không phải của xu thế toàn cầu hóa?
A Đòi hỏi tiến hành cải cách sâu rộng để nâng cao sức cạnh tranh và hiệu quả kinh tế.
B Tăng năng suất lao động, nâng cao mức sống của con người.
C Sự thúc đẩy nhanh, mạnh việc phát triển và xã hội hóa lực lượng sản xuất.
D Góp phần chuyển biến cơ cấu kinh tế.
Câu 24 Hiến chương nêu rõ mục đích của Liên hợp quốc là “duy trì hòa bình và an ninh thế giới, phát
triển các mối quan hệ (1) giữa các dân tộc và tiến hành (2) quốc tế giữa các nước trên cơ sở tôn trọng nguyên tắc (3) và quyền (4) của các dân tộc”
Những cụm từ còn thiếu trong đoạn trích trên là gì
A (1) hợp tác, (2) hữu nghị, (3) bình đẳng, (4) tự do
B (1) hợp tác, (2) hữu nghị, (3) bình đẳng, (4) tự quyết
C (1)hữu nghị, (2) hợp tác, (3) bình đẳng, (4) tự quyết
D (1) bình đẳng, (2) hợp tác, (3) hữu nghị, (4) tự do
Câu 25 Nước cộng hòa da đen đầu tiên được thành lập ở khu vực Mĩ Latinh đầu thế kỉ XIX là?
A Ác – hen – ti – na.
B Hai –i – ti.
C Mê – hi – cô.
D Braxin.
Câu 26 Sau Hiệp định Pa ri 1973 về Việt Nam, so sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi có lợi cho cách
mạng vì?
A Miền Bắc đã chi viện cho miền Nam một khối lượng lớn về nhân lực và vật lực.
B Quân Mĩ và đồng minh của Mĩ rút khỏi miền Nam.
C Vùng giải phóng được mở rộng và phát triển về mọi mặt.
D Ở miền Nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm soát…
Câu 27 Những năm đầu sau khi Liên Xô tan rã, Liên bang Nga thực hiện chính sách đối ngoại ngả về
phương Tây với hy vọng
A nhận được sự ủng hộ về chính trị và sự viện trợ về kinh tế
B thành lập một liên minh chính trị ở châu Âu
C xây dựng một liên minh kinh tế lớn ở châu Âu
D tăng cường hợp tác khoa học - kĩ thuật với các nước
Câu 28 Những văn bản ngoại giao nào đánh dấu Việt Nam cơ bản trở thành thuộc địa của thực dân
Pháp?
A Hiệp ước Hắc-măng và Hiệp ước Giáp Tuất
Trang 5B Hiệp ước Nhâm Tuất và Hiệp ước Hắc-măng
C Hiệp ước giáp Tuất và Hiệp ước Nhâm Tuất
D Hiệp ước Hắc-măng và Hiệp ước Pa-tơ-nốt.
Câu 29 Điểm khác biệt căn bản của phong trào cách mạng 1930 – 1931 so với phong trào yêu nước
trước năm 1930?
A Đây là phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
B Quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.
C Hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn.
D Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.
Câu 30 Nội dung nào dưới đây thể hiện sự khác nhau cơ bản giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” và
chiến lược “Chiến tranh cục bộ”?
A Chiến lược toàn cầu của Mĩ.
B Biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới của Mĩ.
C Loại hình chiến tranh xâm lươc thực dân mới.
D Lực lượng quân đội để tiến hành các chiến lược chiến tranh.
Câu 31 Đảng ta nhận định như thế nào về tác động của xu thế toàn cầu hóa đối với Việt Nam?
A Toàn cầu hóa là thời cơ thuận lợi để nước ta phát triển.
B Toàn cầu hóa vừa là thời cơ vừa là thách thức của Việt Nam trong giai đoạn mới.
C Toàn cầu hóa là thách thức lớn cho Việt Nam trong giai đoạn mới.
D Toàn cầu hóa không ảnh hưởng gì tới sự phát triển của Việt Nam trong giai đoạn mới.
Câu 32 Nguyên nhân sâu xa của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ nửa sau thế kỉ XX là do
A nhu cầu đời sống vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người
B yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thòi kì chiến tranh lạnh
C kế thừa những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII-XIX
D bùng nổ dân số, cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên
Câu 33 Ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới được hình thành vào những năm 70 của thế kỉ
XX là?
A Mĩ – Anh – Liên Xô.
B Mĩ – Liên Xô – Nhât Bản.
C Mĩ – Tây Âu – Liên Xô.
D Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản.
Câu 34 Thực chất cuộc nội chiến ở Trung Quốc là?
A Cuộc đấu tranh để lựa chọn con đường phát triển của dân tộc: chủ nghĩa tư bản hay chủ nghĩa xã hội.
B Một cuộc chiến tranh cục bộ nằm trong khuôn khổ của Chiến tranh lạnh.
C Cuộc đấu tranh chống ách thống trị của chủ nghĩa thực dân.
D Cuộc cách mạng tư sản nhằm lật đổ nền thống trị phong kiến tồn tại lâu đời ở Trung Quốc.
Câu 35 Mục đích của Mĩ khi thực hiện kế hoạch Mác – san (1947) là?
A Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh quân sự để đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.
B Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh kinh tế chống Liên Xô và các nước Đông Âu.
C Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh chính trị chống Liên Xô và các nước Đông Âu.
D Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh quân sự chống Liên Xô và các nước Đông Âu Câu 36 Nội dung nào dưới đây không được ghi trong Hiệp định Sơ bộ 6-3-1946?
A Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do.
B Ta cho 15 000 quân Pháp ra Bắc thay thế Tưởng và rút dần trong 5 năm.
Trang 6C Hai bên thực hiện ngừng bắn ngay ở Nam Bộ.
D Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia độc lập.
Câu 37 Điểm khác biệt trong chủ trương cứu nước của Phan Châu Trinh với Phan Bội Châu là
A thực hiện cải cách.
B dựa vào Nhật đánh Pháp.
C thực hiện bạo động.
D thiết lập chế độ quân chủ lập hiến.
Câu 38 "Kế hoạch Đờ - lát đờ Tát-xi-nhi" 12-1950 ra đời là kết quả của sự?
A "Dính líu trực tiếp" của Mĩ vào cuộc chiến tranh Đông Dương.
B Cứu vãn tình thế sa lầy trên chiến trường của Pháp.
C Can thiệp ngày càng sâu của Mĩ vào chiến tranh xâm lược.
D Cấu kết giữa Pháp và Mĩ trong việc đẩy mạnh chiến tranh xâm lược Đông Dương.
Câu 39 Lực lượng lãnh đạo cuộc vận động Duy tân (1898) ở Trung Quốc là?
A Nông dân.
B Công nhân.
C Quan lại phong kiến.
D Tư sản.
Câu 40 Những nước nào sau đây thuộc khối Liên minh được hình thành vào cuối thế kỉ XIX?
A Anh, Pháp, Đức.
B Anh, Pháp, Bồ Đào Nha.
C Anh, Pháp, Nga.
D Đức, Áo – Hung, Italia.
Câu 41 Điểm giống nhau cơ bản trong con đuờng cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh là
A cùng muốn cải cách, nâng cao dân trí, dân quyền
B cùng muốn dùng bạo lực để chống Pháp
C cùng đi theo khuynh hướng phong kiến
D cùng đi theo khuynh hướng dân chủ tư sản
Câu 42 Sự kiện đánh dấu phong trào Cần Vương (1895 - 1896) chấm dứt là
A cuộc khởi nghĩa Hương Khê thất bại
B vua Hàm Nghi bị bắt đày sang Angiêri
C Phan Đình Phùng hy sinh
D cuộc khởi nghĩa Ba Đình thất bại
Câu 43 Điểm giống nhau giữa Cương lĩnh chính trij (đầu năm 1930) và Luận cương chính trị (tháng 10
năm 1930) là việc xác định
A lãnh đạo cách mạng
B nhiệm vụ cách mạng
C động lực cách mạng.
D lực lượng cách mạng
Câu 44 Kế hoạch Macsan do Mĩ đề ra nhằm mục đích?
A Viện trợ cho các nước Tây Âu khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh.
B Viện trợ cho các nước Tây Âu khôi phục kinh tế, thông qua đó ràng buộc các nước này.
C Hợp tác kinh tế với Tây Âu.
D Mở rộng thị trường của Mĩ sang khu vực Tây Âu.
Câu 45 Cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945) đã tác động tới các nước Tây Âu như thế nào?
Trang 7A Khiến các nước Tây Âu bị tổn thất nặng nề.
B Hệ thống thuộc địa của các nước này được mở rộng sau chiến tranh.
C Biến các nước Tây Âu trở thành khu vực chiếm đóng của quân đội Mĩ sau chiến tranh.
D Được coi là cơ hội vàng cho sự phát triển của kinh tế Tây Âu sau chiến tranh.
Câu 46 Sự kiện nào dưới đây trở thành tín hiệu tấn công của Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực
dân Pháp (19-12-1946)?
A Chỉ thị toàn dân kháng chiến của Ban Trường vụ Trung ương Đảng truyền đi
B Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh
C Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Ban Thường vụ trung ương Đảng
D Công nhà máy điện Yên Phụ (Hà Nội) phá máy, cắt điện toàn thành phố nhân
Câu 47 Theo thỏa thuận của Hội nghị Ianta (tháng 2 – 1945), khu vực Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh
hưởng của?
A Mĩ.
B Liên Xô.
C Các nước Đông Âu.
D Tư bản phương Tây.
Câu 48 Phong trào Cần Vương thất bại đã đặt ra yêu cầu cấp thiết gì đối với cuộc đấu tranh giải phóng
dân tộc của nhân dân ta?
A Phải có giai cấp tiên tiến lãnh đạo với đường lối đấu tranh phù hợp
B Phải liên kết các phong trào đấu tranh thành một khối thống nhất
C Huy động kháng chiến của toàn dân để giành độc lập
D Phải tăng cường sức mạnh quân sự để có thể đương đầu với Pháp
Câu 49 Chủ trương cứu nước của cụ Phan Bội Châu là?
A Dựa vào Pháp chống phong kiến xây dựng nước Việt Nam cộng hòa.
B Chống Pháp và phong kiến.
C Dùng bạo lực giành độc lập.
D Cải cách nâng cao dân sinh, dân trí, dân quyền, dựa vào Pháp đánh đổ phong kiến.
Câu 50 Ý nghĩa giống nhau cơ bản giữa chiến thắng trận Ấp Bắc (Mĩ Tho) ngày 2-1-1963 và chiến thắng
Vạn Tường (Quãng Ngải) ngày 18-8-1965
A Đều thể hiện sức mạnh vũ khí của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa giúp đỡ cho cách mạng
Viêt Nam
B Đều chứng minh khả năng quân dân miền Nam có thể đánh bại chiến lược chiến tranh mới của Mĩ.
C Hai chiến thắng trên đều chống một loại hình chiến tranh của Mĩ.
D Đều chứng tỏ tinh thần kiên cường bất khuất của nhân dân miền Nam Việt Nam chống Mĩ cứu
nước
Câu 51 Nhận xét nào dưới đây về cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là không đúng?
A Đây là cuộc cách mạng bạo lực dựa vào lực lượng chính trị là chủ yếu
B Đây là cuộc cách mạng giải phóng dân tộc có tính chất dân chủ điển hình
C Đây là cuộc cách mạng giải phóng dân tộc bằng phương pháp bạo lực
D Đây là cuộc cách mạng giải phóng dân tộc có tính chất nhân dân sâu sắc
Câu 52 Sự kiện nào sau đây mở ra thời kì phát triển mới của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
(ASEAN)?
A Vấn đề Cam – pu – chia được giải quyết.
B Chiến tranh lạnh chấm dứt.
C Hiệp ước thân thiện và hợp tác được kí kết (1976).
Trang 8D Cuộc chiến tranh của Mĩ ở Việt Nam kết thúc.
Câu 53 Sự khác biệt cơ bản giữa “chiến tranh lạnh” với các cuộc chiến tranh thế giới đã qua:
A Chiến tranh lạnh chỉ diễn ra chủ yếu giữa hai nước Liên Xô và Mĩ.
B Không xung đột trực tiếp bằng quân sự.
C Chiến tranh lạnh làm cho thế giới luôn trong tình trạng cang thẳng.
D Chiến tranh lạnh diễn ra dai dẳng, giằng co và không phân thắng bại.
Câu 54 Kẻ thù chính của nhân dân Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là?
A Chế độ độc tài thân Mĩ.
B Thực dân Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha.
C Đế quốc Mĩ.
D Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc A- pác – thai.
Câu 55 Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Nhật Bản đầu thế kỉ XX là?
A Đế quốc phong kiến quân phiệt.
B Đế quốc cho vay nặng lãi.
C Đế quốc thực dân.
D Đế quốc quân phiệt hiếu chiến.
Câu 56 Thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” là gì?
A Rút dần quân Mĩ về nước
B Tăng số lượng quân nguỵ
C Cô lập cách mạng Việt Nam
D Mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc, tiến hành xâm lược Lào, Campuchia
Câu 57 Nhật Bản được mệnh danh là một “đế quốc kinh tế” là vì?
A Hàng hóa Nhật Bản len lỏi, xâm nhập và cạnh tranh tốt trên thị trường thế giới.
B Nhật Bản là cường quốc kinh tế đứng thứ hai thế giới sau Mĩ.
C Nhật Bản là nước có nguồn vốn viện trợ lớn nhất cho các nước bên ngoài.
D Đồng tiền Nhật Bản có giá trị lớn trên toàn thế giới.
Câu 58 Giai đoạn phát triển thần kì của kinh tế Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945)
là giai đoạn?
A Từ năm 1952 đến năm 1960.
B Từ năm 1945 đến năm 1952.
C Từ năm 1952 đến năm 1973.
D Từ năm 1960 đến năm 1973.
Câu 59 Nội dung dung cơ bản của “Chính sách kinh tế mới” mà nước Nga thực hiện là
A Nhà nước kiểm soát toàn bộ nền công nghiệp, trưng thu lương thực thừa của nông dân.
B Thi hành chính sách lao động cưỡng bức đối với nông dân.
C Tạo ra nền kinh tế nhiều thành phần nhưng vẫn đặt dưới sự kiểm soát của nhà nước
D Nhà nước Xô viết nắm độc quyền về kinh tế về mọi mặt.
Câu 60 Tình trạng chính trị của nước Nga sau thắng lợi của Cách mạng tháng Hai là?
A Quân đội cũ nổi dậy chống phá.
B Xuất hiện tình trạng hai chính quyền song song tồn tại.
C Nhiều đảng phái phản động nổi dậy chống phá cách mạng.
D Các nước đế quốc can thiệp vào nước Nga.
Câu 61 Cuộc biểu tình lớn nhất và tiêu biểu nhất của nông dân Nghệ - Tĩnh trong phong trào cách mạng
1930 - 1931 diễn ra ở
Trang 9A Nam Đàn
B Hưng Nguyên
C Thanh Chương
D Can Lộc
Câu 62 Điểm giống nhau cơ bản về kinh tế của Mĩ, Tây âu, Nhật bản sau những năm 50 đến năm
2000 là:
A Đều không chịu tác động của khủng hoảng kinh tế.
B Đều là trung tâm kinh tế- tài chính của thế giới.
C Đều chịu sự cạnh tranh các nước XHCN
D Đều là siêu cường kinh tế của thế giới
Câu 63 Trong giai đoạn từ năm 1952 đến năm 1973, nền kinh tế Nhật Bản có điểm hạn chế là?
A Dân số già hóa nhanh chóng.
B Trang thiết bị cũ kĩ, lạc hậu.
C Lãnh thổ không rộng, dân số đông, tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn.
D Tình hình chính trị thiếu ổn định.
Câu 64 Chủ trương cứu nước của cụ Phan Châu Trinh là?
A Cải cách nâng cao dân sinh, dân trí, dân quyền, dựa vào Pháp đánh đổ phong kiến.
B Chống Pháp và phong kiến.
C Dựa vào Pháp chống phong kiến xây dựng nước Việt Nam cộng hòa.
D Dùng bạo lực giành độc lập.
Câu 65 Ý nào sau đây không phản ánh được điểm mới của “chiến lược Việt Nam hoá chiến tranh” so với
các chiến lược trước đó?
A Được tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn là chủ yếu có sự phối hợp với quân Mĩ.
B Là hình thức chiến tranh xâm lược mới của Mĩ ở miền Nam
C Gắn “Việt Nam hoá chiến tranh” với “Đông Dương hoá chiến tranh”
D Tìm cách chia rẽ Việt Nam với các nước Xã hội chủ nghĩa
Câu 66 Hiệp ước Bali (2/1976) có nội dung cơ bản là gì?
A Thông qua những nội dung cơ bản của Hiến chương ASEAN.
B Tuyên bố thành lập tổ chức ASEAN ở khu vực Đông Nam Á
C Xác định những nguyên tắc trong quan hệ giữa các nước ASEAN.
D Tuyên bố quyết định thành lập cộng đồng ASEAN.
Câu 67 Sau chiến tran thế giới thứ nhất (1914-1918), lực lượng cách mạng to lớn và đông đảo nhất của
cách mạng Việt Nam là
A Tiểu tư sản
B Nông dân
C Tư sản dân tộc
D Công nhân
Câu 68 Cho các sự kiện sau, hãy sắp xếp các sự kiện theo trình tự thời gian.
1 Phan Bội Châu lập Việt Nam Quang phục hội
2 Phan Bội Châu lập Hội Duy Tân
3 Phan Bội Châu bị Pháp bắt
4 Đưa học sinh sang Nhật học
Trang 10A 1,2,3,4
B 1,4,2,3
C 2,4,3,1
D 2,4,1,3
Câu 69 Đối tượng của cách mạng Việt Nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng
(2/1930) là?
A Phong kiến, đế quốc.
B Đế quốc, phong kiến và tư sản phản cách mạng.
C Đế quốc, tư sản phản cách mạng.
D Thực dân Pháp và tư sản mại bản.
Câu 70 Tổ chức nào dưới đây được coi là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam
A Đông Dương Cộng sản Đảng
B Đông Dương Cộng sản Liên đoàn
C An Nam Cộng sản Đảng
D Hội Việt Nam Cách mạng Thanh Niên
Câu 71 Sắp xếp các sự kiện sau theo thứ tự thời gian diễn ra.
1 Hiệp ước Nhâm Tuất
2 Pháp nổ súng tấn công Gia Định
3 Pháp chiếm 3 tỉnh miền Tây Nam Kì
4 Hiệp ước Pa-tơ-nốt
A 2,1,3,4.
B 2,4,3,1.
C 2,4,1,3.
D 2,1,4,3.
Câu 72 Trong các nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nào là cơ bản nhất quyết định thắng lợi của Cách
mạng tháng Tám năm 1945?
A Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện
B Sự ủng hộ của lực lượng yêu chuộng hòa bình trên thế giới
C Sự lãnh đạo tài tình của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh
D Truyền thống yêu nước kiên cường, bất khuất của dân tộc Việt Nam
Câu 73 Ý nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa thắng lợi của cuộc cách mạng dân tộc dân chủ
nhân dân ở Trung Quốc (1946 - 1949)?
A Đưa nước Trung Hoa bước vào kỉ nguyên độc lập, tự do và tiến lên chủ nghĩa xã hội
B Lật đổ triều đại Mãn Thanh - triều đại phong kiến cuối cùng của Trung Quốc
C Ảnh huởng sâu sắc tới phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới
D Chấm dứt hơn 100 năm ách nô dịch của đế quốc, xóa bỏ tàn du phong kiến
Câu 74 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về điều kiện của Liên Xô khi bước vào công cuộc khôi phục
kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Thu được nhiều lợi nhuận từ việc buôn bán vũ khí.
B Bị chiến tranh tàn phá nặng nề.
C Là nước thắng trận, chiếm được nhiều thuộc địa.
D Thu được nhiều vũ khí từ Đức, Nhật Bản.