1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thpt môn lịch sử 2023 (25)

14 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt môn lịch sử 2023 (25)
Trường học Trường PT Hermann Gmeiner Việt Trì
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Việt Trì
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 124,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường PT Hermann Gmeiner Việt Trì (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 102[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trường PT Hermann Gmeiner Việt Trì

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 102 Câu 1 Ý nghĩa lớn nhất về sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam là :

A Chấm dứt thời kì khủng hoảng đường lối của cách mạng Việt Nam.

B Là sự kết hợp tất yếu của quá trình đấu tranh dân tộc và giai cấp ở Việt Nan.

C Là bước chuẩn bị đầu tiên cho thắng lợi của cách mạng Việt Nam.

D Mở ra một bước ngoặt lịch sử vô cùng quan trọng trong lịch sử Việt Nam.

Câu 2 Điểm giống nhau giữa Cương lĩnh chính trij (đầu năm 1930) và Luận cương chính trị (tháng 10

năm 1930) là việc xác định

A lãnh đạo cách mạng

B lực lượng cách mạng

C động lực cách mạng.

D nhiệm vụ cách mạng

Câu 3 Tổ chức nào dưới đây được coi là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam

A An Nam Cộng sản Đảng

B Hội Việt Nam Cách mạng Thanh Niên

C Đông Dương Cộng sản Liên đoàn

D Đông Dương Cộng sản Đảng

Câu 4 Sắp xếp các sự kiện dưới đây theo đúng trình tự thời gian (1 Nước Cộng hòa Nhân dân Trung

Hoa ra đời / 2 Trên bán đảo Triều Tiên ra đời hai nhà nước / 3 Nội chiến giữa Quốc Dân đảng và Đảng Cộng sản / 4 Trung Quốc thu hồi Hồng Công và Ma Cao)

A 4,2,3,1.

B 3,2,4,1.

C 3,1,2,4.

D 3, 2,1,4.

Câu 5 Mặt trận dân tộc thống nhất được Đảng ta chủ trương thành lập năm 1939 có tên là

A Hội phản đế Đồng minh Đông Dương.

B Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.

C Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

D Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

Câu 6 Trong các nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nào là cơ bản nhất quyết định thắng lợi của Cách

mạng tháng Tám năm 1945?

A Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện

B Sự lãnh đạo tài tình của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh

C Sự ủng hộ của lực lượng yêu chuộng hòa bình trên thế giới

D Truyền thống yêu nước kiên cường, bất khuất của dân tộc Việt Nam

Câu 7 Một trong những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước được đề cập trong Hiệp ước Bali

(2- 1976) là

A tôn trọng độc lập chính trị của các nước thành viên.

Trang 2

B không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.

C chung sống hòa bình và chống nguy cơ chiến tranh.

D hợp tác có hiệu quả trong lĩnh vực quân sự, vũ khí.

Câu 8 Một trong những nhân tố phát triển kinh tế của Mĩ mà Việt Nam có thể vận dụng trong sự nghiệp

công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước hiện nay là

A chỉ tập trung sản xuất hàng hóa để xuất khẩu.

B phát triển công nghiệp quân sự và buôn bán vũ khí.

C phát triển nguồn nhân lực dồi dào, chất lượng cao.

D xây dựng và phát triển các tổ chức nghiên cứu phần mềm.

Câu 9 Mục đích của chính sách dồn dân lập ấp chiến lược trong “ Chiến tranh đặc biệt” là để

A xây dựng miền Nam thành thuộc địa kiểu mới.

B tách dân ra khỏi cách mạng, bình định toàn miền Nam.

C đẩy lực lượng cách mạng ra khỏi các xã, ấp, kiểm soát nông thôn.

D củng cố quyền lực cho chính quyền Sài Gòn.

Câu 10 Kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi và kế hoạch Rơ – ve có điểm chung cơ bản là:

A cô lập, bao vây căn cứ địa Việt Bắc từ xa.

B gấp rút tập trung quân Âu – Phi để xây dựng lực lượng cơ động mạnh.

C tiến hành chiến tranh tâm lý và chiến tranh kinh tế với quân ta.

D phát triển ngụy quân để xây dựng quân đội quốc gia.

Câu 11 Lấy thân mình chèn bánh pháo là hành động của anh hùng nào trong chiến dịch lịch sử Điện

Biên Phủ năm 1954?

A Tô Vĩnh Diện

B Bế Văn Đàn

C La Văn Cầu

D Phan Đình Giót

Câu 12 Mâu thuẫn nào là mâu thuẫn giai cấp cơ bản của cách mạng Việt Nam trong cuộc khai thác thuộc

địa lần thứ hai của thực dân Pháp?

A Giữa giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ

B Giữa giai cấp nông dân với đế quốc Pháp

C Giữa giai cấp công dân với giai cấp địa chủ

D Giữa giai cấp nông dân với đế quốc Pháp

Câu 13 Phương châm tác chiến của quân đội Việt Nam trong chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 là gì?

A “Thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”.

B Đánh vào những nơi địch tương đối sơ hở.

C “Đánh nhanh, thắng nhanh”.

D “Đánh chắc, tiến chắc”.

Câu 14 Hiệp định Gionevo năm 1954 về Đông Dương quy định ở Việt Nam lấy vĩ tuyến 17 làm

A biên giới tạm thời

B ranh giới tạm thời

C vị trí tập kết của hai bên

D giới tuyến quân sự tạm thời

Câu 15 Hai nhà nước ra đời trên bán đảo Triều Tiên bị chi phối bởi yếu tố nào dưới đây?

A chiến tranh lạnh.

B cuộc đối đầu giữa Mĩ và Liên Xô.

C cuộc đối đầu giữa Mĩ và Trung Quốc.

Trang 3

D trật tự hai cực Ianta.

Câu 16 Sự khác biệt cơ bản giữa “chiến tranh lạnh” với các cuộc chiến tranh thế giới đã qua:

A Chiến tranh lạnh chỉ diễn ra chủ yếu giữa hai nước Liên Xô và Mĩ.

B Chiến tranh lạnh làm cho thế giới luôn trong tình trạng cang thẳng.

C Không xung đột trực tiếp bằng quân sự.

D Chiến tranh lạnh diễn ra dai dẳng, giằng co và không phân thắng bại.

Câu 17 Hiệp định Giơ-ne-vơ qui định vĩ tuyến 17 là giới tuyến quân sự tạm thời Điều này có nghĩa: Vĩ

tuyến 17 là

A đường ranh giới có ý nghĩa về quân sự, không phải là ranh giới về chính trị và lãnh thổ.

B đường biên giới qui định để phân biệt ranh giới ranh giới quân sự giữa 2 miền.

C đường biên giới qui định để phân biệt ranh giới ranh giới giữa 2 miền.

D đường ranh giới có ý nghĩa về quân sự, là ranh giới về chính trị và lãnh thổ chia cắt 2 miền.

Câu 18 Cuộc kháng chiến của quân dân ta ở Đà Nẵng ( từ tháng 8/1958 đến tháng 2/1859 ) đã

A bước đầu làm thất bại âm mưu “đánh nhanh, thắng nhanh” của Pháp.

B làm thất bại hoàn toàn âm mưu “đánh nhanh, thắng nhanh” của Pháp.

C làm thất bại âm mưu “chinh phục từng gói nhỏ” của Pháp.

D bước đầu làm thất bại âm mưu “chinh phục từng gói nhỏ” của Pháp.

Câu 19 Đặc điểm nào sau đây không thuộc giai đoạn thứ hai của phong trào Cần Vương

A Thu hút nhiều giai cấp, tầng lớp tham gia.

B Phong trào phát triển theo chiều rộng.

C Quy tụ thành các trung tâm lớn, hoạt động ở vùng trung du và miền núi.

D Đặt dưới sự lãnh đạo của văn thân, sĩ phu.

Câu 20 “Quy mô rộng lớn, hình thức đấu tranh phong phú thu hút đông đảo quần chúng tham gia” là đặc

điểm của phong trào đấu tranh nào của lịch sử dân tộc trong giai đoạn 1930-1945?

A Tổng khởi nghĩa giành chính quyền

B Cao trào kháng Nhật cứu nước

C Phong trào cách mạng 1930 – 1931

D Phong trào dân chủ 1936 - 1939.

Câu 21 Trong quá trình khai thác thuộc địa lần thứ hai, tư bản Pháp hạn chế phát triển công nghiệp nặng

ở Việt Nam vì

A biến Việt Nam thành thị trường độc chiếm của Pháp.

B nhằm cột chặt nền kinh tế Việt Nam vào kinh tế Pháp, Việt Nam phải lệ thuộc Pháp.

C biến Việt Nam thành thị trường tiêu thụ hàng hóa do nền công nghiệp Pháp sản xuất.

D biến Việt Nam thành căn cứ quân sự và chính trị của Pháp.

Câu 22 Nguyên nhân khiến quân Tống quyết định xâm lược Đại Việt lần thứ hai năm 1075 là

A do khó khăn trong nước và sự quấy nhiễu của quân Liêu, Hạ ở biên giới phía Bắc.

B do Lý Thường Kiệt mở cuộc tập kíchvào quân Tống ở 3 châu (Khâm, Liêm, Ung).

C do Đại Việt không chịu sang triều cống nhà Tống.

D do Đại Việt ngày càng lớn mạnh và uy hiếp sự tồn tại của nhà Tống.

Câu 23 Bài thơ “Nam quốc sơn hà” ra đời trong hoàn cảnh nào?

A Đang lúc diễn ra trận đánh ác liệt ở phòng tuyến sông Như Nguyệt

B Trong buổi lễ mừng chiến thắng quân Tống

C Khi vua Tống đầu hàng Đại Việt

D Trong cuộc tập kích lên đất Tống của quân ta

Câu 24 Nguyên nhân sâu xa của cuộc cách mạng khoa học - công nghệ nửa sau thế kỉ XX là do

Trang 4

A yêu cầu của việc chạy đua vũ trang trong thòi kì chiến tranh lạnh

B nhu cầu đời sống vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người

C bùng nổ dân số, cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên

D kế thừa những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII-XIX

Câu 25 “Kế hoặch Đờ - lát dờ Tát-xi-nhi” 12-1950 ra đời là kết quả của

A Sự “dính líu trực tiếp” của Mĩ vào cuộc chiến tranh Đông Dương.

B Sự cấu kết giữa Pháp và Mĩ trong việc đẩy mạnh hơn nữa chiến tranh xâm lược Đông Dương.

C Sự cứu vãn tình thế sa lầy trên chiến trường của Pháp.

D Sự can thiệp ngày càng sâu của Mĩ vào chiến tranh xâm lược Đông Dương

Câu 26 Để đủ sức lật đổ chính quyền của giai cấp tư sản, Đảng Bôn- sê- vích đã quyết định chuyển cuộc

cách mạng tháng Mười Nga sang hình thức đấu tranh nào?

A Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.

B Đấu tranh hòa bình.

C Khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền

D Đấu tranh bạo lực

Câu 27 Nội dung nào dưới đây không phải nguyên nhân chủ quan làm nên thắng lợi của cuộc kháng

chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1946 - 1954)?

A Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng với đường lối kháng chiến đúng đắn, sáng tạo

B Lực lượng vũ trang ba thứ quân sóm được xây dựng và không ngừng lớn mạnh

C Do toàn quân, toàn dân đoàn kết một lòng, dũng cảm trong chiến đấu

D Do sự đồng tình, giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa anh em

Câu 28 Cho các sự kiện sau, hãy sắp xếp các sự kiện theo trình tự thời gian.

1 Phan Bội Châu lập Việt Nam Quang phục hội

2 Phan Bội Châu lập Hội Duy Tân

3 Phan Bội Châu bị Pháp bắt

4 Đưa học sinh sang Nhật học

A 1,2,3,4

B 1,4,2,3

C 2,4,3,1

D 2,4,1,3

Câu 29 Năm 1945, nhân dân một số nước Đông Nam Á đã tranh thủ yếu tố thuận lợi nào để nổi dậy

giành độc lập?

A Quân Đồng minh giải giáp quận đội Nhật Bản.

B Quân phiệt Nhật Bản đầu hàng Đồng minh.

C Liên Xô đánh thắng quân phiệt Nhật Bản.

D Phát xít Đức đầu hàng lực lượng Đồng minh.

Câu 30 Hiến chương nêu rõ mục đích của Liên hợp quốc là “duy trì hòa bình và an ninh thế giới, phát

triển các mối quan hệ (1) giữa các dân tộc và tiến hành (2) quốc tế giữa các nước trên cơ sở tôn trọng nguyên tắc (3) và quyền (4) của các dân tộc”

Những cụm từ còn thiếu trong đoạn trích trên là gì

A (1) hợp tác, (2) hữu nghị, (3) bình đẳng, (4) tự quyết

B (1) bình đẳng, (2) hợp tác, (3) hữu nghị, (4) tự do

Trang 5

C (1) hợp tác, (2) hữu nghị, (3) bình đẳng, (4) tự do

D (1)hữu nghị, (2) hợp tác, (3) bình đẳng, (4) tự quyết

Câu 31 Tính chất của Cách mạng tháng Mười Nga 1917 là

A cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ.

B cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.

C cách mạng dân chủ tư sản.

D cách mạng xã hội chủ nghĩa.

Câu 32 Thực dân Pháp mượn cớ gì để tấn công Bắc Kì lần thứ nhất (năm 1873)?

A Nhà Nguyễn phản đối những chính sách ngang ngược của Pháp

B Nhà Nguyễn nhờ giải quyết “vụ Đuy-puy”.

C Nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân

D Nhà Nguyễn tiếp tục chính sách “bế quan tỏa cảng”

Câu 33 Chiến thắng mãi mãi ghi vào lịch sử đấu tranh anh hùng của dân tộc Việt Nam, kết thúc thắng lợi

cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông- Nguyên là:

A Chiến thắng Như Nguyệt năm 1075.

B Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.

C Chiến thắng Bạch Đằng năm 1288.

D Chiến thắng Chi Lăng-Xương Giang năm 1427.

Câu 34 Các nước Tây Âu liên kết lại với nhau dựa trên cơ sở nào?

A Tương đồng nền văn hoá, trình độ phát triển, khoa học – kĩ thuật.

B Chung nền văn hoá, trình độ phát triển, khoa học – kĩ thuật.

C Chung ngôn ngữ, đều nằm ở phía Tây châu Âu, cùng thể chế chính trị.

D Có chung đường biên giới.

Câu 35 Từ cuối 1953 đến đầu 1954, quân Pháp ở Đông Dương buộc phải phân tán lực lượng tại những

vị trí nào?

A Điện Biên Phủ, Thà Khẹt, Plâycu, Luông Phabang.

B Điện Biên Phủ, Sênô, Luông Phabang, Plâycu.

C Điện Biên Phủ, Sênô, Plâycu, Sầm nưa.

D Lai Châu, Điện Biên Phủ, Sênô, Luông Phabang.

Câu 36 Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về phong trào yêu nước ở Việt Nam đầu thế kỷ XX?

A Nhằm mục tiêu cứu nước, xây dựng nhà nước phong kiến độc lập tự chủ.

B Có sự khác nhau về phương pháp và cách thức hoạt động.

C Khẳng định sự bất lực của hệ tư tưởng dân chủ tư sản.

D Mục tiêu cứu nước, giải phóng dân tộc và chi phối bởi hệ tư tưởng dân chủ tư sản.

Câu 37 Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam làm đảo lộn kế hoạch Nava?

A Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.

B Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

C Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.

D Cuộc tiến công chiến lược Đông Xuân 1953 - 1954.

Câu 38 Những nguyên nhân cơ bản nào giúp ba nước Inđônêxia, Việt Nam và Lào giành độc lập sớm

nhất ở khu vực Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Kẻ thù đã suy yếu và được sự ủng hộ của nhân loại tiến bộ.

B Điều kiện khách quan thuận lợi và nhân dân nhiệt tình cách mạng.

C Có sự chuẩn bị lâu dài kết hợp với chớp thời cơ.

D Điều kiện khách quan thuận lợi và biết chớp thời cơ.

Trang 6

Câu 39 Việt Nam gia nhập ASEAN (1995) đã đem lại nhiều cơ hội lớn để nuớc ta thực hiện mục tiêu đổi

mới đất nuớc là một nhận định đúng ngoại trừ việc

A mở rộng trao đổi và giao lưu văn hóa với bên ngoài

B thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài để phát triển kinh tế

C nền kinh tế bị cạnh tranh khốc liệt, bản sắc văn hóa dân tộc có nguy cơ bị xói mòn

D hội nhập, học hỏi và tiếp thu đuợc nhiều thành tựu khoa học-kĩ thuât bên ngoài

Câu 40 Trong phong trào yêu nước cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX, cuộc khởi nghĩa kéo dài nhất là

A Ba Đình

B Yên Thế

C Bãi Sậy

D Hương Khê

Câu 41 Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự thất bại của phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX là:

A chưa có tổ chức lãnh đạo sáng suốt và phương pháp cách mạng đúng đắn.

B chưa xác định đúng kẻ thù của dân tộc

C chưa được sự ủng hộ đông đảo của quần chúng nhân dân

D chính quyền thực dân phong kiến còn quá mạnh

Câu 42 Đầu năm 1930, khuynh hướng vô sản thắng thế hoàn toàn khuynh hướng tư sản ở Việt Nam vì

A khuynh hướng vô sản đáp ứng được yêu cầu khách quan của lịch sử dân tộc.

B khuynh hướng vô sản được nhân dân Việt Nam lựa chọn để giải phóng dân tộc.

C khuynh hướng vô sản giải quyết triệt để các mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam.

D khuynh hướng tư sản không đủ sức giúp nhân dân Việt Nam thoát khỏi kiếp nô lệ.

Câu 43 Những năm đầu sau khi Liên Xô tan rã, Liên bang Nga thực hiện chính sách đối ngoại ngả về

phương Tây với hy vọng

A nhận được sự ủng hộ về chính trị và sự viện trợ về kinh tế

B thành lập một liên minh chính trị ở châu Âu

C tăng cường hợp tác khoa học - kĩ thuật với các nước

D xây dựng một liên minh kinh tế lớn ở châu Âu

Câu 44 Điểm giống nhau cơ bản trong con đuờng cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh là

A cùng muốn cải cách, nâng cao dân trí, dân quyền

B cùng muốn dùng bạo lực để chống Pháp

C cùng đi theo khuynh hướng phong kiến

D cùng đi theo khuynh hướng dân chủ tư sản

Câu 45 Sự xuất hiện của 2 xu hướng bạo động và cải cách ở Việt nam đầu thế kỉ XX chứng tỏ các sĩ phu

A có những nhận thức khác nhau về kẻ thù của dân tộc

B chịu tác động của những hệ tư tưởng mới khác nhau.

C chịu tác động của những bối cảnh thời đại khác nhau.

D xuất phát từ những truyền thống cứu nước khác nhau

Câu 46 Vai trò quan trọng nhất của tổ chức Liên hợp quốc là

A giúp đỡ các dân tộc về kinh tế, văn hoá, giáo dục, y tế, nhân đạo.

B thúc đẩy quan hệ hữu nghị hợp tác giữa tất cả các nước

C duy trì hoà bình và an ninh quốc tế.

D giải quyết các vụ tranh chấp và xung đột khu vực.

Câu 47 Điểm khác biệt trong chủ trương cứu nước của Phan Châu Trinh với Phan Bội Châu là

A thực hiện cải cách.

Trang 7

B dựa vào Nhật đánh Pháp.

C thiết lập chế độ quân chủ lập hiến.

D thực hiện bạo động.

Câu 48 Sau chiến tran thế giới thứ nhất (1914-1918), lực lượng cách mạng to lớn và đông đảo nhất của

cách mạng Việt Nam là

A Tiểu tư sản

B Công nhân

C Tư sản dân tộc

D Nông dân

Câu 49 Yếu tố có tác động làm cho cách mạng tháng Tám 1945 nổ ra và giành được thắng lợi nhanh

chóng, ít đổ máu là

A do thời cơ chủ quan thuận lợi.

B do Đảng ta và Chủ tịch Hồ Chí Minh lãnh đạo.

C do nhân dân ta vùng lên đấu tranh đồng loạt ở khắp các địa phương.

D do thời cơ khách quan thuận lợi.

Câu 50 Ý nào không phản ánh đúng ý nghĩa của Cách mạng Pháp cuối thế kỉ XVIII là

A Mở ra thời đại thắng lợi và củng cố của chủ nghĩa tư bản trên thế giới

B Xóa bỏ các trở ngại trên con đường phát triển của chủ nghĩa tư bản

C Lật đổ chế độ phong kiến chuyên chế, đưa giai cấp tư sản lên cầm quyền

D Đáp ứng quyền lợi và củng cố của chủ nghĩa tư bản trên thế giới

Câu 51 Yếu tố nào sau đây quyết định đến sự phát triển của phong trào đấu tranh của nhân dân Mĩ La

tinh?

A Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc.

B Thắng lợi của cách mạng Cuba.

C Sự suy yếu của đế quốc Mĩ.

D Thắng lợi của cách mạng Việt Nam.

Câu 52 Câu thơ “ Chống gậy lên non xem trận địa/Vạn trùng núi đỡ vạn trùng mây” gắn liền với

A chiến dịch quyết chiến chiến lược Điện Biên Phủ 1954.

B Bác Hồ chỉ đạo chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947.

C sự kiện Bác Hồ đi chiến dịch, ra mặt trận Biên giới 1950.

D Trung ương Đảng, Hồ Chủ Tịch về căn chiến khu Việt Bắc.

Câu 53 Năm 1945, Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc thắng lợi thuộc về

A các lực lượng dân chủ tiến bộ.

B Anh và Pháp.

C Liên Xô và các nước Đồng minh.

D Mĩ và Liên Xô.

Câu 54 Phong trào Cần Vương thất bại đã đặt ra yêu cầu cấp thiết gì đối với cuộc đấu tranh giải phóng

dân tộc của nhân dân ta?

A Phải có giai cấp tiên tiến lãnh đạo với đường lối đấu tranh phù hợp

B Phải liên kết các phong trào đấu tranh thành một khối thống nhất

C Phải tăng cường sức mạnh quân sự để có thể đương đầu với Pháp

D Huy động kháng chiến của toàn dân để giành độc lập

Câu 55 Nguyên nhân chung dẫn đến sự chuyển hóa của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên, phân hóa

của Tân Việt Cách mạng đảng và thất bại của Việt Nam Quốc dân Đảng ở Việt Nam là

A sự phát triển của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam.

Trang 8

B quá trình truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào Việt Nam.

C sự phát triển của phong trào công nhân Việt Nam.

D chính sách tăng cường đàn áp và bóc lột của thực dân Pháp.

Câu 56 Vì sao trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929), thực dân Pháp mở rộng ngành

công nghiệp chế biến ở Việt Nam?

A Đây là ngành kinh tế truyền thống của Việt Nam.

B Đây là ngành kinh tế chủ đạo của Việt Nam.

C Nguồn nguyên liệu sẵn có, nhân công dồi dào.

D Đây là ngành kinh tế duy nhất thu nhiều lợi nhuận.

Câu 57 Thủ đoạn thâm độc nhất của thực dân Pháp trong lĩnh vực nông nghịêp ở Việt Nam sau Chiến

tranh thế giới thứ nhất là

A tước đoạt ruộng đất của nông dân.

B bắt nông dân đi phu phen, tạp dịch.

C không cho nông dân tham gia sản xuất.

D đánh thuế nặng vào các mặt hàng nông sản.

Câu 58 Vì sao sau khi hòa bình lập lại, nhân dân miền Bắc phải tiến hành cải cách ruộng đất?

A Để khắc phục hậu quả chiến tranh.

B Để làm hậu phương lớn cho tiền tuyến lớn ở miền Nam.

C Chế độ chiếm hữu ruộng đất của địa chủ phong kiến vẫn còn phổ biến.

D Nông nghiệp lạc hậu, năng suất thấp.

Câu 59 Ý nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa thắng lợi của cuộc cách mạng dân tộc dân chủ

nhân dân ở Trung Quốc (1946 - 1949)?

A Lật đổ triều đại Mãn Thanh - triều đại phong kiến cuối cùng của Trung Quốc

B Đưa nước Trung Hoa bước vào kỉ nguyên độc lập, tự do và tiến lên chủ nghĩa xã hội

C Chấm dứt hơn 100 năm ách nô dịch của đế quốc, xóa bỏ tàn du phong kiến

D Ảnh huởng sâu sắc tới phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới

Câu 60 Vì sao sau khi trật tự hai cực Ianta bị sụp đổ, Mĩ không thể thiết lập trật tự thế giới một cực?

A Sự xuất hiện của chủ nghĩa khủng bố.

B Hệ thống thuộc địa kiểu mới của Mĩ bị sụp đổ.

C Bị Nhật Bản vượt qua trong lĩnh vực tài chính.

D Sự vươn lên mạnh mẽ của các cường quốc.

Câu 61 Nhóm 5 nước sáng lập ASEAN tiến hành chiến lược kinh tế hướng nội nhằm

A thu hút vốn đầu tư, kĩ thuật của nước ngoài.

B xây dựng nền kinh tế thị trường, theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

C nhanh chóng xóa bỏ nền kinh tế nghèo nàn, trở thành những nước công nghiệp mới.

D nhanh chóng xóa bỏ nền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ.

Câu 62 Chủ trương của Đảng ta đối với vấn đề thù trong giặc ngoài (từ tháng 9/1945 đến trước ngày

19/12/1946) được đánh giá là

A vừa cứng rắn vừa mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược

B cứng rắn về mặt nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược

C mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược

D cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc

Câu 63 Thắng lợi lớn nhất ta đã đạt được qua Hiệp định Giơnevơ là

A các bên tham chiến thực hiện ngừng bắn, chuyển giao quân sự

B các nước cấm đưa quân đội, nhân viên quân sự, vũ khí nước ngoài vào Việt Nam

Trang 9

C các nước tham dự hội nghị công nhân độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ

D Việt Nam tiến tới thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử trong cả nước

Câu 64 Để phát triển khoa học - kĩ thuật, Nhật Bản có đặc điểm nào khác biệt với các nước tư bản?

A Chuyển giao công nghệ từ các nước tiên tiến

B Tập trung phát triển khoa học chinh phục vũ trụ

C Mua bằng phát minh sáng chế của nước ngoài

D Coi trọng và phát triển giáo dục, khoa học kĩ thuật

Câu 65 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời năm 1930 là sự kết hợp của ba yếu tố nào?

A Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào tư sản yêu nước

B Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước

C Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào vô sản yêu nước

D Chủ nghĩa Mác-Lênin với tư tưởng Hồ Chí Minh và phong trào yêu nước

Câu 66 Mục đích của đế quốc Pháp – Mĩ khi kí “hiệp định phòng thủ chung Đông Dương” (12/1950) là

gì?

A Viện trợ quân sự để thực dân Pháp thực hiện kế hoạch Rơ-ve, nhanh chóng kết thúc chiến tranh.

B Trực tiếp ràng buộc chính phủ Bảo Đại vào với Mĩ, chuẩn bị cho sự thay thế của Mĩ cho Pháp.

C giúp đỡ Pháp thực hiện chiến lược “đánh nhanh thắng nhanh”, hoàn thành quá trình tái xâm lược

Việt Nam

D Viện trợ quân sự - kinh tế - tài chính cho thực dân Pháp để từng bước thay chân Pháp ở Đông Dương.

Câu 67 Một trong những nguyên tắc hoạt động cơ bản của tổ chức ASEAN là

A hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội.

B hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, xã hội.

C hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, an ninh.

D hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, an ninh.

Câu 68 Yếu tố cơ bản nào chứng tỏ cách mạng Pháp cuối thế kỉ XVIII là cuộc cách mạng tư sản triệt để?

A Lật đổ chế độ phong kiến, giải quyết ruộng đất cho nông dân, đưa giai cấp tư sản nắm quyền.

B Thiết lập được nền cộng hòa tư sản.

C Cách mạng đạt đến đỉnh cao với nền chuyên chính dân chủ Giacôbanh.

D Cách mạng thi hành nhiều biện pháp kiên quyết để trừng trị bọn phản cách mạng.

Câu 69 Những văn bản ngoại giao nào đánh dấu Việt Nam cơ bản trở thành thuộc địa của thực dân

Pháp?

A Hiệp ước Nhâm Tuất và Hiệp ước Hắc-măng

B Hiệp ước Hắc-măng và Hiệp ước Pa-tơ-nốt.

C Hiệp ước Hắc-măng và Hiệp ước Giáp Tuất

D Hiệp ước giáp Tuất và Hiệp ước Nhâm Tuất

Câu 70 Một trong những tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ Quốc tế sau Chiến

tranh thế giới thứ hai là

A thúc đẩy Mĩ phải chấm dứt tình trạng Chiến tranh lạnh với Liên Xô.

B thúc đẩy các nước tư bản hòa hoãn với Liên Xô.

C góp phần làm hình thành các liên minh kinh tế - quân sự khu vực.

D góp phần làm xói mòn và tan rã trật tự thế giới hai cực Ianta.

Câu 71 Sự kiện nào sau đây được sách giáo khoa Lịch sử 12 hiện hành (năm 2018), chương trình cơ bản,

NXB giáo dục nhận định “mãi mãi đi vào lịch sử Việt Nam là một trong những ngày hội lớn nhất, vẻ vang nhất của lịch sử dân tộc”?

Trang 10

A Ngày 25 - 8 - 1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh, Trung ương Đảng từ Tân Trào về đến Hà Nội

B Ngày 2 - 9 - 1945, Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập, khai sinh nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

C Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ thắng lợi, làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava

D Cách mạng tháng Tám năm 1945 thắng lợi, mở ra bước ngoặt lịch sử cho cách mạng Việt Nam Câu 72 Chính sách hòa hoãn với quân Trung Hoa Dân quốc của Đảng và chính phủ những năm đầu sau

cách Mạng tháng Tám có ý nghĩa quan trọng là

A thể hiện thiện chí hòa bình và chính nghĩa của nước ta

B tranh thủ sự đồng tình của nhân dân Trung Quốc

C làm thất bại âm mưu lật đổ chính quyền cách mạng nước ta của chúng

D tăng thêm tình hữu nghị của nhân dân hai nước Việt - Trung

Câu 73 Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam khi tham gia hội nhập vào nền kinh tế thế giới theo xu

thế toàn cầu hóa là

A cạnh tranh lành mạnh

B giữ vững độc lập chủ quyền

C am hiểu luật pháp quốc tế

D bình đẳng trong cạnh tranh

Câu 74 Nhận xét nào dưới đây về cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là không đúng?

A Đây là cuộc cách mạng giải phóng dân tộc có tính chất dân chủ điển hình

B Đây là cuộc cách mạng giải phóng dân tộc có tính chất nhân dân sâu sắc

C Đây là cuộc cách mạng giải phóng dân tộc bằng phương pháp bạo lực

D Đây là cuộc cách mạng bạo lực dựa vào lực lượng chính trị là chủ yếu

Câu 75 Giai cấp tư sản Việt Nam vừa mới ra đời đã:

A Được thực Pháp sử dụng làm tay sai đắc lực

B Bị thực dân Pháp bóc lột nặng nề.

C Bị thực dân Pháp chèn ép, kìm hãm.

D Được thực dân Pháp dung dưỡng.

Câu 76 Nhiệm vụ bao trùm mà Đảng và Chính phủ ta phải thực hiện sau khi Cách mạng tháng Tám 1945

thành công là gì?

A Xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng

B Kiện toàn bộ máy nhà nước

C Giải quyết khó khăn về tài chính

D Thực hiện đại đoàn kết dân tộc chĩa mũi nhọn vào kẻ thù

Câu 77 Cuộc chiến tranh lạnh kết thúc đánh dấu bằng sự kiện

A Cuộc gặp không chính thức giữa Busơ và Goocbachốp tại đảo Manta.

B Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (ABM) năm 1972.

C Cuộc gặp giữa thủ tướng Anh và tổng thống Mĩ.

D Định ước Henxinki năm 1975 (12/1989).

Câu 78 Nội dung nào dưới đây không phải là mục tiêu của phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX?

A Lật đổ chế độ phong kiến.

B Duy tân, hướng theo chế độ tư bản.

C Chống Pháp để tự vệ.

D Chống Pháp, giành độc lập.

Câu 79 Sự kiện đánh dấu phong trào Cần Vương (1895 - 1896) chấm dứt là

A Phan Đình Phùng hy sinh

B cuộc khởi nghĩa Ba Đình thất bại

Ngày đăng: 17/04/2023, 19:59

w