Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Vũ Thê Lang (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 115 Câu 1 Xu th[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Thọ
Trường THPT Vũ Thê Lang
-(Đề thi có _ trang)
Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 115 Câu 1 Xu thế toàn cầu hoá trên thế giới là hệ quả của
A Sự ra đời của các công ty xuyên quốc gia
B Cuộc cách mạng khoa học – công nghệ
C Quá trình thống nhất thị trường thế giới
D Sự phát triển quan hệ thương mại quốc tế
Câu 2 Bài học kinh nghiệm rút ra cho Việt Nam từ sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô là?
A Thừa nhận chế độ đa nguyên, đa đảng.
B Kiên định con đường xã hội chủ nghĩa, giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản.
C Tập trung cải cách hệ thống chính trị và đổi mới tư tưởng.
D Kiên định con đường tư bản chủ nghĩa, giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng.
Câu 3 Từng là đồng minh trong Chiến tranh thế giới thứ hai, tại sao sau chiến tranh Mĩ và Liên Xô lại
chuyển sang đối đầu?
A Vì Mĩ và Liên Xô mâu thuẫn về lợi ích ở nhiều khu vực trên thế giới.
B Vì bất đồng trong việc giải quyết các vấn đề quốc tế: vấn đề Ápganixtan, Campuchia, Namibia…
C Vì mục tiêu chiến lược của 2 nước đối lập nhau: Liên Xô chủ trương duy trì hòa bình an ninh thế giới, Mĩ muốn làm bá chủ thế giới
D Vì Liên Xô và Mĩ đều muốn khẳng định ưu thế của mình và muốn vươn lên làm bá chủ thế giới Câu 4 Ở châu Phi, cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nước nào chịu ảnh hưởng mạnh mẽ nhất từ
chiến thắng Điện Biên Phủ (năm 1954) của nhân dân Việt Nam?
A Ăng – gô - la
B An – giê – ri
C Ai Cập
D Tuy – ni – di
Câu 5 Tờ báo nào dưới đây là của tiểu tư sản trí thức ở Việt Nam giai đoạn 1919-1925?
A Người nhà quê
B Dân chúng
C Tiền phong
D Tin tức
Câu 6 Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là
A Sự ra đời các khối quân sự đối lập
B Cục diện "Chiến tranh lạnh"
C Xu thế toàn cầu hóa
D Sự hình thành các liên minh kinh tế
Câu 7 Trong cơ cấu tổ chức của Liên hợp quốc, cơ quan giữ vai trò trọng yếu trong việc duy trì hòa bình
và an ninh thế giới là?
A Ban thư kí.
B Đại hội đồng.
Trang 2C Hội đồng bảo an.
D Tòa án quốc tế.
Câu 8 Trong thời kì 1954-1975, phong trào nào là mốc đánh dấu bước phát triển của cách mạng ở miền
Nam Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?
A "Đồng khởi"
B "Tìm Mỹ mà đánh, lùng ngụy mà diệt"
C "Thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công"
D Phá "ấp chiến lược"
Câu 9 Hội nghị Ianta (2-1945) diễn ra khi cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai
A Đang diễn ra vô cùng ác liệt
B Đã hoàn toàn kết thúc
C Bùng nổ và ngày càng lan rộng
D Bước vào giai đoạn kết thúc
Câu 10 Cuộc bầu cử Quốc hội ngày 6/1/1946 của nước Việt Nam dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng
tháng Tám đã để lại bài học kinh nghiệm nào sau đây?
A Nhân nhượng có giới hạn, có nguyên tắc.
B Phát huy sức mạnh làm chủ đất nước của nhân dân.
C Mềm dẻo trong sách lược đấu tranh.
D Phải biết phân hóa, cô lập kẻ thù.
Câu 11 Thắng lợi của ta trong chiến dịch Việt Bắc - thu đông 1947 có ý nghĩa gì?
A Buộc địch cơ cụm về thế phòng ngự bị động
B Làm lung lay ý chí xâm lược của thực dân Pháp.
C Làm thay đổi cục diện chiến tranh, ta nắm quyền chủ động chiến lược trên chiến trường.
D Làm thất bại chiến lược "đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp, bảo vệ vững chắc căn cứ địa Việt Bắc.
Câu 12 Mục đích của Mĩ khi thực hiện kế hoạch Mác – san (1947) là?
A Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh kinh tế chống Liên Xô và các nước Đông Âu.
B Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh chính trị chống Liên Xô và các nước Đông Âu.
C Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh quân sự để đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.
D Tập hợp các nước Tây Âu vào một liên minh quân sự chống Liên Xô và các nước Đông Âu Câu 13 Tác động tích cực nào sau đây không phải của xu thế toàn cầu hóa?
A Sự thúc đẩy nhanh, mạnh việc phát triển và xã hội hóa lực lượng sản xuất.
B Đòi hỏi tiến hành cải cách sâu rộng để nâng cao sức cạnh tranh và hiệu quả kinh tế.
C Góp phần chuyển biến cơ cấu kinh tế.
D Tăng năng suất lao động, nâng cao mức sống của con người.
Câu 14 Khó khăn nghiêm trọng nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng Tám
năm 1945 là
A Tài chính
B Giặc ngoại xâm
C Nạn đói
D Giặc dốt
Câu 15 Mặt trận dân tộc thống nhất đầu tiên của riêng Việt Nam là:
A Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
B Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
C Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
Trang 3D Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
Câu 16 Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
B Sự bùng nổ của các lĩnh vực khoa học - công nghệ
C Mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất
D Kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
Câu 17 Ý nào không đúng khi đánh giá về hiệu quả thực hiện phương hướng chiến lược của quân dân
Việt Nam trong Đông – Xuân 1953 – 1954?
A Làm kế hoạch Nava không thể thực hiện được theo dự kiến.
B Buộc Nava phải điều chỉnh kế hoạch, tập trung lực lượng lên miền núi.
C Khoét sâu vào mâu thuẫn giữa tập trung và phân tán binh lực của thực dân Pháp.
D Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava.
Câu 18 Sự khác nhau cơ bản nhất của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên so với Việt Nam Quốc dân
đảng là
A khuynh hướng cách mạng.
B địa bàn hoạt động.
C thành phần tham gia.
D đối tượng cách mạng đánh đổ.
Câu 19 Đặc điểm của kinh tế Mĩ từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1973 là?
A Kinh tế bị chiến tranh tàn phá nặng nề.
B Kinh tế phát triển xen lẫn với những giai đoạn suy thoái ngắn.
C Kinh tế phát triển nhanh.
D Kinh tế phát triển chậm chạp.
Câu 20 Điểm chung trong kế hoạch Rơve năm 1949, kế hoạch Đờ lát đơ Tátxinhi năm 1950 và kế hoạch
Nava năm 1953 là?
A Muốn xoay chuyển cục diện chiến tranh.
B Tiếp tục thống trị Việt Nam lâu dài.
C Kết thúc chiến tranh trong danh dự.
D Phô trương thanh thế, tiềm lực, sức mạnh.
Câu 21 Mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Việt Nam trước Cách mạng tháng Tám năm 1945 là mâu thuẫn
giữa
A Giai cấp vô sản với giai cấp tư sản
B Toàn thể nhân dân với đế quốc xâm lược và phản động tay sai
C Nhân dân lao động với thực dân Pháp và các giai cấp bóc lột
D Giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ phong kiến
Câu 22 Để giữ gìn chủ quyền của đất nước, vua Ra –ma V (Xiêm) đã thực hiện chính sách nào?
A Cắt một số vùng đất phụ thuộc cho các nước đế quốc.
B Cắt một phần lãnh thổ cho các nước đế quốc để cầu hòa.
C Thực hiện chính sách “mở cửa” để giao lưu buôn bán với bên ngoài.
D Thực hiện cải cách hành chính theo khuôn mẫu các nước phương Tây.
Câu 23 Điểm giống nhau giữa cách mạng Tân Hợi 1911 ở Trung Quốc và Cách mạng tháng Hai 1917 ở
Nga là:
A Đánh đổ chế độ phong kiến.
B Lãnh đạo là giai cấp tư sản.
C Tạo điều kiện cho chủ nghĩa tư bản phát triển.
Trang 4D Đánh đổ chính quyền của tư sản.
Câu 24 Quốc gia nào được coi là con rồng “nổi trội” nhất trong bốn con rồng kinh tế ở châu Á?
A Đài Loan
B Hàn Quốc
C Hồng Công
D Singapo
Câu 25 Thành tựu quan trọng nhất mà Liên Xô đạt được trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội là
A Chế tạo thành công bom nguyên tử.
B Phóng thành công tàu vũ trụ có người lái.
C Phóng thành công vệ tinh nhân tạo.
D Trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai thế giới.
Câu 26 Giai đoạn phát triển thần kì của kinh tế Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945)
là giai đoạn?
A Từ năm 1960 đến năm 1973.
B Từ năm 1945 đến năm 1952.
C Từ năm 1952 đến năm 1973.
D Từ năm 1952 đến năm 1960.
Câu 27 Trước sự bành trướng của phe phát xít, thái độ của Liên Xô như thế nào?
A Kí với Đức bản Hiêp ước Xô - Đức không xâm phạm lẫn nhau 23/8/1939.
B Tích cực đứng lên chống phát xít Đức.
C Thi hành đạo luật trung lập với các hoạt động quân sự.
D Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù, chủ trương liên kết với các nước Anh, Pháp.
Câu 28 Nguyên nhân sâu xa dẫn tới sự bùng nổ của cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) là?
A Mâu thuẫn giữa nhân dân các nước thuộc địa với các nước đế quốc.
B Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa.
C Mâu thuẫn giữa các cường quốc tư bản với các nước phát xít.
D Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa tư bản với chủ nghĩa xã hội.
Câu 29 Điểm giống nhau cơ bản về kinh tế của Mĩ, Tây âu, Nhật bản sau những năm 50 đến năm
2000 là:
A Đều chịu sự cạnh tranh các nước XHCN
B Đều không chịu tác động của khủng hoảng kinh tế.
C Đều là siêu cường kinh tế của thế giới
D Đều là trung tâm kinh tế- tài chính của thế giới.
Câu 30 Theo thỏa thuận của Hội nghị Ianta (tháng 2 – 1945), khu vực Đông Nam Á thuộc phạm vi ảnh
hưởng của?
A Liên Xô.
B Mĩ.
C Các nước Đông Âu.
D Tư bản phương Tây.
Câu 31 Chiến dịch nào dưới đây là chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt
Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954)?
A Biên giới thu - đông năm 1950
B Việt Bắc thu - đông năm 1947
C Thượng Lào năm 1954
D Điện Biên Phủ năm 1954
Trang 5Câu 32 Giai đoạn khởi nghĩa từng phần (từ tháng 3 đến giữa tháng 8/1945) của cách mạng nước ta còn
được gọi là?
A Phong trào chống Nhật cứu nước.
B Cao trào đánh đuổi phát xít Nhật.
C Cao trào kháng Nhật cứu nước.
D Phong trào kháng Pháp đuổi Nhật.
Câu 33 Trong các nội dung dưới đây, đâu là điểm chung trong nội dung của Hiệp ước Bali (1976) và
Định ước Hen-xin-ki (1975)?
A Khẳng định sự bền vững của đường biên giới giữa các quốc gia.
B Hợp tác có hiệu quả trong kinh tế, chính trị, văn hóa.
C Xác định những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước.
D Tăng cường sự hợp tác giữa các nước về khoa học – kĩ thuật.
Câu 34 Sau khi "Chiến tranh lạnh" chấm dứt, Mĩ muốn thiết lập một trật tự thế giới như thế nào?
A Đơn cực
B Đa cực
C Đa cực nhiều trung tâm
D Một cực nhiều trung tâm
Câu 35 Phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là một phong trào
A Có tính chất dân tộc
B Không mang tính cách mạng
C Không mang tính dân tộc
D Chỉ có tính dân chủ
Câu 36 Ý nào sau đây là nguyên nhân chung dẫn đến sự phát triển kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản sau
Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Yếu tố con người được coi là vốn quý nhất.
B Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên thiên nhiên phong phú.
C Chi phí cho quốc phòng thấp.
D Áp dụng khoa học - kĩ thuật vào sản xuất
Câu 37 Luận cương chính trị (10-1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương xác định giai cấp lãnh đạo
cách mạng là
A Công nhân
B Tư sản dân tộc
C Tiểu tư sản trí thức
D Nông dân
Câu 38 Nhật Bản được mệnh danh là một “đế quốc kinh tế” là vì?
A Đồng tiền Nhật Bản có giá trị lớn trên toàn thế giới.
B Hàng hóa Nhật Bản len lỏi, xâm nhập và cạnh tranh tốt trên thị trường thế giới.
C Nhật Bản là cường quốc kinh tế đứng thứ hai thế giới sau Mĩ.
D Nhật Bản là nước có nguồn vốn viện trợ lớn nhất cho các nước bên ngoài.
Câu 39 Sự kiện nào dưới đây được xem là sự kiện khởi đầu cuộc "Chiến tranh lạnh"?
A Chiến lược toàn cầu của Tổng thống Mĩ Rudơven
B Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ Macsan
C Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ
D Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman
Câu 40 Trong giai đoạn từ năm 1952 đến năm 1973, nền kinh tế Nhật Bản có điểm hạn chế là?
Trang 6A Tình hình chính trị thiếu ổn định.
B Lãnh thổ không rộng, dân số đông, tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn.
C Trang thiết bị cũ kĩ, lạc hậu.
D Dân số già hóa nhanh chóng.
Câu 41 Nội dung trọng tâm của đường lối đổi mới ở Trung Quốc là?
A Xây dựng văn hóa mang đặc sắc Trung Quốc.
B Phát triển kinh tế.
C Cải tổ chính trị.
D Phát triển khoa học – kĩ thuật.
Câu 42 Vì sao Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam?
A Khôi phục nền kinh tế Việt Nam.
B Để thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở Việt Nam.
C Bù đắp tổn thất do quá trình xâm lược Việt Nam.
D Để bù đắp thiệt hại do chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra.
Câu 43 Nước nào có tốc độ tăng trưởng nhanh và cao nhất thế giới từ thập niên 80 – 90 của thế kỉ XX?
A Nhật Bản.
B Mĩ.
C Trung Quốc.
D Singapo
Câu 44 Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia
A Tự do
B Tự trị
C Độc lập
D Tự chủ
Câu 45 “Bất kì đàn ông, đàn bà, bất kì người già, người trẻ, không chia tôn giáo, đảng phái, dân tôc
Hễ là người Việt Nam thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổ Quốc”. Đoạn trích trên đây trong
“Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ Chí Minh thể hiện nội dung nào của đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng ta?
A Tự lực cánh sinh.
B Toàn dân kháng chiến.
C Toàn diện kháng chiến.
D Trường kì kháng chiến.
Câu 46 Nguyên nhân chung nhất dẫn tới sự phát triển của kinh tế Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản trong thời kì
hoàng kim là?
A Các quốc gia này đều coi trọng nhân tố con người.
B Lợi dụng tốt các yếu tố bên ngoài để làm giàu.
C Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sự phát triển kinh tế.
D Áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật hiện đại vào trong sản xuất.
Câu 47 Đối tượng của cách mạng Việt Nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng
(2/1930) là?
A Đế quốc, phong kiến và tư sản phản cách mạng.
B Đế quốc, tư sản phản cách mạng.
C Phong kiến, đế quốc.
D Thực dân Pháp và tư sản mại bản.
Câu 48 Ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới được hình thành vào những năm 70 của thế kỉ
XX là?
Trang 7A Mĩ – Liên Xô – Nhât Bản.
B Mĩ – Anh – Liên Xô.
C Mĩ – Tây Âu – Liên Xô.
D Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản.
Câu 49 Nội dung nào không đúng khi nói về nội dung mà Quốc dân đại hội ở Trung Quốc đã thông qua
trong cuộc họp ngày 29 – 12 – 1911?
A Bầu Tôn Trung Sơn làm Đại Tổng thống.
B Công nhận quyền bình đẳng và tự do dân chủ của mọi công dân.
C Tuyên bố thành lập Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
D Thông qua Hiến pháp lâm thời.
Câu 50 Lực lượng lãnh đạo cuộc vận động Duy tân (1898) ở Trung Quốc là?
A Tư sản.
B Quan lại phong kiến.
C Nông dân.
D Công nhân.
Câu 51 Ý nào sau đây không phản ánh được điểm mới của “chiến lược Việt Nam hoá chiến tranh” so với
các chiến lược trước đó?
A Được tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn là chủ yếu có sự phối hợp với quân Mĩ.
B Gắn “Việt Nam hoá chiến tranh” với “Đông Dương hoá chiến tranh”
C Là hình thức chiến tranh xâm lược mới của Mĩ ở miền Nam
D Tìm cách chia rẽ Việt Nam với các nước Xã hội chủ nghĩa
Câu 52 Việc ba tổ chức cộng sản có sự chia rẽ, sau đó được hợp nhất thành Đảng Cộng sản Việt Nam
(đầu năm 1930) để lại kinh nghiệm gì cho cách mạng Việt Nam?
A Xây dựng khối liên minh công nông vững chắc.
B Kết hợp hài hòa vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp.
C Xây dựng mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi.
D Luôn chú trọng đấu tranh chống tư tưởng cục bộ.
Câu 53 Nền tảng chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ năm 1951 đến năm 2000 là
A Liên minh chặt chẽ với Mĩ
B Hướng về các nước châu Á
C Hướng mạnh về Đông Nam Á
D Cải thiện quan hệ với Liên Xô
Câu 54 Tại sao ta chọn Tây Nguyên làm chiến dịch mở màn cho cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân
1975?
A Vì Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng nhưng địch bố phòng sơ hở.
B Vì Tây Nguyên gần hậu phương của ta.
C Vì địch muốn quyết chiến với ta tại Tây Nguyên.
D Vì bộ đội chủ lực của ta ở đây mạnh.
Câu 55 Kẻ thù nguy hiểm nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa trong năm đầu sau ngày Cách
mạng tháng Tám (1945) thành công là
A Phát xít Nhật
B Đ ế quốc Anh
C Trung Hoa Dân Quốc
D Thực dân Pháp
Câu 56 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, cuộc đấu tranh của nhân dân Ấn Độ diễn ra dưới sự lãnh đạo
của tổ chức nào dưới đây?
Trang 8A Tổ chức Ấn Độ giáo.
B Liên đoàn Hồi giáo Ấn Độ.
C Đảng quốc đại
D Đảng Cộng sản Ấn Độ
Câu 57 Việt Nam có thể rút ra kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của các nước tư bản sau Chiến
tranh thế giới thứ hai để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
A Tăng cường xuất khẩu công nghệ phần mềm
B Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động
C Ứng dụng các thành tựu khoa học - kĩ thuật
D Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên
Câu 58 Lí luận nào sau đây đã được cán bộ của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên truyền bá vào Việt
Nam?
A Lí luận giải phóng dân tộc
B Lí luận đấu tranh giai cấp
C Lí luận Mác - Lênin
D Lí luận cách mạng vô sản
Câu 59 Thành tựu nổi bật nhất của các nước Đông Nam Á từ giữa thế kỷ XX đến nay là:
A Trở thành các nước độc lập, đạt được những thành tựu to lớn về kinh tế, xã hội
B Trở thành một khu vực hòa bình, hợp tác, hữu nghị.
C Đạt thành tựu to lớn trong công cuộc xây dựng đất nước.
D Trở thành khu vực năng động và phát triển nhất trên thế giới.
Câu 60 Phương hướng chiến lược của quân đội và nhân dân Việt Nam trong Đông - Xuân 1953-1954 là
tiến công vào
A Những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu
B Toàn bộ các chiến trường ở Việt Nam, Lào và Campuchia
C Điện Biên Phủ, trung tâm điểm của kế hoạch quân sự Nava
D Vùng đồng bằng Bắc bộ, nơi tập trung quân cơ động của Pháp
Câu 61 Sự kiện đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang tự
giác là:
A Công nhân nhà máy xi măng Hải Phòng bãi công (1928).
B Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thực hiện “vô sản hóa” (1928).
C Công nhân đồn điền cao su Phú Riềng bãi công (1929).
D Công nhân Ba Son bãi công (8-1925).
Câu 62 Chiến thắng Việt Bắc năm 1947 của quân dân Việt Nam đã buộc thực dân Pháp phải chuyển từ
chiến lược đánh nhanh thắng nhanh sang
A Đánh tiêu hao
B Đánh lâu dài
C Đánh phân tán
D Phòng ngự
Câu 63 Điều khoản nào của Hiệp định Pari năm 1973 có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của
cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước?
A Hai bên ngừng bắn và giữ nguyên vị trí ở miền Nam
B Các bên thừa nhận thực tế ở miền Nam có hai chính quyền
C Hoa Kì rút hết quân viễn chinh và quân các nước đồng minh
D Nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai chính trị
Câu 64 Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian.
Trang 91 Chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho)
2 Phong trào "Đồng khởi"
3 Chiến thắng Bình Giã (Bà Rịa)
4 Chính quyền Ngô Đình Diệm bị sụp đổ
A 1, 4, 2, 3.
B 2, 1, 4, 3.
C 1, 3, 2, 4.
D 1, 2, 3, 4.
Câu 65 Nước nào được coi là “Lá cờ đầu” trong phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh sau Chiến
tranh thế giới thứ hai?
A Ác – hen – ti – na.
B Cuba.
C Pê – ru.
D Mê – hi – cô.
Câu 66 Yếu tố khách quan nào đã tạo thuận lợi cho cuộc đấu tranh của nhân dân ta trong những năm
1936 – 1939?
A Quốc tế Cộng sản tổ chức Đại hội lần thứ VII.
B Chủ nghĩa phát xít xuất hiện, chuẩn bị gây chiến tranh thế giới thứ hai.
C Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp.
D Ở Đông Dương có Toàn quyền mới.
Câu 67 Sự kiện nào là mốc đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến của dân tộc Việt Nam chống thực dân
Pháp xâm lược (1945-1954)?
A Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được kí kết
B Quân Pháp xuống tàu rút khỏi Hải Phòng
C Bộ đội Việt Nam tiến vào tiếp quản Hà Nội
D Thắng lợi của chiến dịch Điện Biên Phủ
Câu 68 Yếu tố nào sau đây làm thay đổi chính sách đối nội, đối ngoại của nước Mĩ khi bước vào thế kỉ
XXI?
A Chủ nghĩa khủng bố.
B Sự suy thoái của nền kinh tế.
C Sự vươn lên mạnh mẽ của các quốc gia khác.
D Chủ nghĩa li khai
Câu 69 Theo nguyên tắc nhất trí giữa 5 nước Ủy viên thường trực của Hội đồng bảo an Liên hợp quốc,
một quyết định của Hội đồng bảo an chỉ được thông qua khi?
A Không có nước nào bỏ phiếu chống.
B Chỉ có một nước bỏ phiếu chống.
C Phần lớn các nước bỏ phiếu thuận.
D Không có nước nào bỏ phiếu trắng.
Câu 70 "Chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô
lệ " là lời của Chủ tịch Hồ Chí Minh trong
A Lời kêu gọi chống Mĩ cứu nước (1966)
B Báo cáo chính trị tại Đại hội lần thứ hai của Đảng (1951)
C Lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến (1946)
Trang 10D Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1945)
Câu 71 Nối quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta với vấn đề cấp bách cần giải quyết trước hội
nghị:
1 Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít a Thành lập tổ chức Liên hợp quốc
2 Tổ chức lại thế giới sau chiến tranh b Thỏa thuận việc đóng quân, phân chia phạm vi
hưởng
3 Phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận
c Thống nhất mục tiêu chung là tiêu diệt tận gốc ch phát xít
A 1a, 2b, 3c.
B 1a, 2b, 3c.
C 1c, 2a, 3b.
D 1b, 2c, 3a.
Câu 72 Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam thời kì 1930-1945 là
A Lật đổ chế độ phong kiến giành ruộng đất cho dân cày
B Đánh đổ các giai cấp bóc lột giành quyền tự do dân chủ
C Đánh đuổi đế quốc xâm lược giành độc lập dân tộc
D Lật đổ chế độ phản động thuộc địa, cải thiện dân sinh
Câu 73 Điểm mới của Hội nghị tháng 5-1941 so với Hội nghị tháng 11-1939 Ban Chấp hành Trung
ương Đảng Cộng sản Đông Dương là
A Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức
B Đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và phong kiến
C Giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương
D Thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi để chống đế quốc
Câu 74 Nội dung gây nhiều tranh cãi nhất giữa ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh tại Hội nghị Ianta (Liên
Xô) tháng 2 năm 1945 là gì?
A Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật.
B Thành lập tổ chức quốc tế - Liên Hợp Quốc.
C Giải quyết hậu quả của chiến tranh thế giới thứ hai.
D Phân chia khu vực đóng quân và phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á.
Câu 75 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về điều kiện của Liên Xô khi bước vào công cuộc khôi phục
kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Thu được nhiều lợi nhuận từ việc buôn bán vũ khí.
B Là nước thắng trận, chiếm được nhiều thuộc địa.
C Bị chiến tranh tàn phá nặng nề.
D Thu được nhiều vũ khí từ Đức, Nhật Bản.
Câu 76 Đường lối thể hiện sự sáng tạo, độc đáo của Đảng trong thời kì chống Mĩ cứu nước:
A Đồng thời thực hiện cách mạng dân tộc dân chủ ở miền Nam và cách mạng xã hội chủ nghĩa ở
miền Bắc.
B Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, cách mạng tư sản ở miền Nam
C Thực hiện cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc
D Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam
Câu 77 Ồ ạt đưa quân viễn chinh và quân đồng minh vào miền Nam Việt Nam, tiến hành chiến lược hai
gọng kìm “tìm diệt” và “bình định” là nội dung chiến lược chiến tranh nào của đế quốc Mĩ?