1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử lịch sử 2023 (4)

13 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử lịch sử 2023 (4)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Nguyễn Tất Thành
Chuyên ngành Lịch Sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 105,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Nguyễn Tất Thành (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 119 Câu 1[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trường THPT Nguyễn Tất Thành

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 119 Câu 1 Trong Cao trào kháng Nhật cứu nước, khẩu hiệu nào đáp ứng nguyện vọng cấp bách của nông

dân?

A Giảm tô, xóa nợ.

B Phá kho thóc giải quyết nạn đói.

C Ruộng đất cho dân cày.

D Cơm áo và hòa bình.

Câu 2 Những nguyên nhân cơ bản nào giúp ba nước Inđônêxia, Việt Nam và Lào giành độc lập sớm

nhất ở khu vực Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Có sự chuẩn bị lâu dài kết hợp với chớp thời cơ.

B Kẻ thù đã suy yếu và được sự ủng hộ của nhân loại tiến bộ.

C Điều kiện khách quan thuận lợi và biết chớp thời cơ.

D Điều kiện khách quan thuận lợi và nhân dân nhiệt tình cách mạng.

Câu 3 Mục đích của chính sách dồn dân lập ấp chiến lược trong “ Chiến tranh đặc biệt” là để

A xây dựng miền Nam thành thuộc địa kiểu mới.

B tách dân ra khỏi cách mạng, bình định toàn miền Nam.

C củng cố quyền lực cho chính quyền Sài Gòn.

D đẩy lực lượng cách mạng ra khỏi các xã, ấp, kiểm soát nông thôn.

Câu 4 Yếu tố nào sau đây quyết định việc Nguyễn Ái Quốc xác định cách mạng Việt Nam đi theo con

đường cách mạng vô sản?

A Thiên tài trí tuệ và nhãn quan chính trị sắc bén của Người.

B Yêu cầu của sự nghiệp giải phóng dân tộc.

C Ảnh hưởng của cách mạng tháng Mười Nga.

D Truyền thống cách mạng của quê hương.

Câu 5 Thực dân Pháp xâm lược Việt Nam nhằm

A hoàn thành xâm chiếm các nước châu Á.

B giúp Nhà Nguyễn củng cố chính quyền phong kiến.

C bù đắp những thiệt hại do chiến tranh.

D biến Việt Nam thành thuộc địa.

Câu 6 Chiến thắng mãi mãi ghi vào lịch sử đấu tranh anh hùng của dân tộc Việt Nam, kết thúc thắng lợi

cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông- Nguyên là:

A Chiến thắng Bạch Đằng năm 1288.

B Chiến thắng Như Nguyệt năm 1075.

C Chiến thắng Chi Lăng-Xương Giang năm 1427.

D Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.

Câu 7 Bài học kinh nghiệm của cuộc Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 được vận dụng linh hoạt

trong cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là

A địa bàn diễn ra với sự kết hợp hài hòa giữa nông thôn và thành thị.

Trang 2

B sử dụng lực lượng chính trị giữ vai trò quyết định thắng lợi.

C sử dụng lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định thắng lợi.

D chớp thời cơ, sáng tạo, linh hoạt trong giành chính quyền.

Câu 8 Hiệp định Giơ-ne-vơ qui định vĩ tuyến 17 là giới tuyến quân sự tạm thời Điều này có nghĩa: Vĩ

tuyến 17 là

A đường ranh giới có ý nghĩa về quân sự, là ranh giới về chính trị và lãnh thổ chia cắt 2 miền.

B đường ranh giới có ý nghĩa về quân sự, không phải là ranh giới về chính trị và lãnh thổ.

C đường biên giới qui định để phân biệt ranh giới ranh giới quân sự giữa 2 miền.

D đường biên giới qui định để phân biệt ranh giới ranh giới giữa 2 miền.

Câu 9 Ý nào sau đây không phải là chủ trương của Đảng lao động Việt Nam trong chỉ đạo quân dân

miền Nam chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?

A Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.

B Tiến công trên cả ba vùng chiến lược (nông thôn đồng bằng, rừng núi, đô thị).

C Tiến công địch trên cả ba mặt trận (quân sự, chính trị, ngoại giao).\

D Tiến công địch ở ba mũi (quân sự, chính trị, binh vận).

Câu 10 Vì sao Hội nghị lần thứ 8 Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 –

1941) có tầm quan trọng đặc biệt đối với Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

A Hoàn chỉnh việc chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng.

B Thành lập mặt trận Việt Minh để tập hợp lực lượng cách mạng.

C Đề cao chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.

D Góp phần củng cố khối đoàn kết dân tộc.

Câu 11 Ý nghĩa lớn nhất về sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam là :

A Chấm dứt thời kì khủng hoảng đường lối của cách mạng Việt Nam.

B Mở ra một bước ngoặt lịch sử vô cùng quan trọng trong lịch sử Việt Nam.

C Là bước chuẩn bị đầu tiên cho thắng lợi của cách mạng Việt Nam.

D Là sự kết hợp tất yếu của quá trình đấu tranh dân tộc và giai cấp ở Việt Nan.

Câu 12 Việt Nam Quốc dân đảng là một đảng chính trị theo xu hướng

A Dân chủ vô sản và tư sản.

B Dân chủ vô sản.

C Dân chủ tư sản.

D Dân chủ tiểu tư sản.

Câu 13 Thắng lợi này chứng minh sự trưởng thành của quân đội ta và cuộc kháng chiến từ thế phòng

ngự sang thế tiến công Đó là ý nghĩa lịch sử của

A Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.

B Chiến dịch Biên giới 1950.

C Chiến dịch Việt Bắc 1947.

D Chiến dịch Tây Bắc 1952.

Câu 14 Trước những hành động xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp cuối thế kỷ XIX, triều đình nhà

Nguyễn có động thái như thế nào?

A Nhu nhược, đầu hàng ngay khi quân Pháp tấn công.

B Từ phản ứng quyết liệt chuyển dần sang đầu hàng.

C Từ phát động toàn dân kháng chiến đi đến đầu hàng.

D Chấp nhận đầu hàng để tránh đổ máu cho nhân dân.

Câu 15 Tháng 7 - 1925, Nguyễn Ái Quốc đã

A thành lập tổ chức Cộng sản đoàn.

Trang 3

B thành lập Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.

C tham gia thành lập Hội liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông.

D tham gia thành lập Hội liên hiệp thuộc địa.

Câu 16 Ý nào phản ánh đúng về đóng góp của phong trào Tây Sơn đối với lịch sử dân tộc?

A Đánh bại ba lần xâm lược của quân Mông – Nguyên, Xiêm và Thanh.

B Hỗ trợ vua Lê nắm quyền trở lại trên cả nước.

C Bước đầu hoàn thành sự nghiệp thống nhất đất nước.

D Thống nhất hoàn toàn đất nước.

Câu 17 Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam làm đảo lộn kế hoạch Nava?

A Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.

B Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

C Cuộc tiến công chiến lược Đông Xuân 1953 - 1954.

D Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.

Câu 18 Từ cuối những năm 90, những vùng lãnh thổ đã trở về với Trung Quốc gồm

A Hồng Kông, Tây Tạng.

B Đài Loan, Hồng Kông, Ma Cao.

C Đài Loan, Hồng Kông.

D Hồng Kông, Ma Cao.

Câu 19 Mục đích của đế quốc Pháp – Mĩ khi kí “hiệp định phòng thủ chung Đông Dương” (12/1950) là

gì?

A giúp đỡ Pháp thực hiện chiến lược “đánh nhanh thắng nhanh”, hoàn thành quá trình tái xâm lược

Việt Nam

B Viện trợ quân sự - kinh tế - tài chính cho thực dân Pháp để từng bước thay chân Pháp ở Đông Dương.

C Viện trợ quân sự để thực dân Pháp thực hiện kế hoạch Rơ-ve, nhanh chóng kết thúc chiến tranh.

D Trực tiếp ràng buộc chính phủ Bảo Đại vào với Mĩ, chuẩn bị cho sự thay thế của Mĩ cho Pháp Câu 20 Lực lượng vũ trang ra đời từ khởi nghĩa Bắc Sơn sau đó thống nhất lại với tên gọi là

A Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân.

B Vệ quốc đoàn.

C Cứu quốc quân.

D Việt Nam giải phóng quân.

Câu 21 Khó khăn lớn nhất của nước Nga hiện nay là

A nạn vô gia cư, xung đột sắc tộc.

B tình trạng thiếu nước sạch và lương thực

C mâu thuẫn nội bộ trong chính quyền.

D tệ nạn xã hội.

Câu 22 Đặc điểm nào sau đây không thuộc giai đoạn thứ hai của phong trào Cần Vương

A Phong trào phát triển theo chiều rộng.

B Đặt dưới sự lãnh đạo của văn thân, sĩ phu.

C Quy tụ thành các trung tâm lớn, hoạt động ở vùng trung du và miền núi.

D Thu hút nhiều giai cấp, tầng lớp tham gia.

Câu 23 Phương châm tác chiến của quân đội Việt Nam trong chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 là gì?

A “Thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”.

B “Đánh nhanh, thắng nhanh”.

Trang 4

C Đánh vào những nơi địch tương đối sơ hở.

D “Đánh chắc, tiến chắc”.

Câu 24 Bản Hiến pháp (11 – 1993) ở Nam Phi được ban hành đã

A chính thức xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc.

B mở ra bước tiến mới trong hệ thống chính trị.

C quy định thể chế Tổng thống ở Nam Phi.

D giành độc lập dân tộc và quyền sống của con người.

Câu 25 Trong giai đoạn 1983 – 1991, kinh tế Mĩ

A khủng hoảng và suy thoái.

B phát triển mạnh mẽ.

C phát triển xen kẽ suy thoái.

D phục hồi và phát triển.

Câu 26 Tháng 3- 1929, tại số nhà 5D, phố Hàm Long (Hà Nội) đã diễn ra sự kiện nào sau đây?

A Thành lập Chi bộ Cộng sản đầu tiên ở Việt Nam.

B Đại hội lần thứ nhất của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.

C Thành lập Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

D Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên tuyên bố tự giải tán.

Câu 27 Cơ quan ngôn luận của An Nam Cộng sản đảng (1929) là tờ

A báo Đỏ.

B báo Búa liềm.

C báo An Nam trẻ

D báo Chuông rè.

Câu 28 Ba tư tưởng sau đây được trình bày trong tác phẩm nào của Nguyễn Ái Quốc? (Cách mạng là sự

nghiệp của quần chúng/ Cách mạng phải do đảng theo chủ nghĩa Mác - Lênin lãnh đạo/ Cách mạng Việt Nam phải gắn bó và đoàn kết với cách mạng thế giới)

A Tạp chí Thư tín quốc tế.

B “Đường kách mệnh”.

C “Bản án chê độ thực dân Pháp”.

D Người cùng khổ.

Câu 29 Chiến thắng quân sự nào của quân dân miền Nam Việt Nam làm phá sản về cơ bản “Chiến tranh

đặc biệt” (1961 – 1965) của Mĩ?

A Chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho).

B Chiến thắng Ba Gia (Quảng Ngãi).

C Chiến thắng Bình Giã (Bà Rịa).

D Chiến thắng Đồng Xoài (Bình Phước).

Câu 30 Hai nhà nước ra đời trên bán đảo Triều Tiên bị chi phối bởi yếu tố nào dưới đây?

A cuộc đối đầu giữa Mĩ và Liên Xô.

B cuộc đối đầu giữa Mĩ và Trung Quốc.

C trật tự hai cực Ianta.

D chiến tranh lạnh.

Câu 31 Sự kiện được xem như sự khởi đầu cho chính sách chống Liên Xô của Mĩ là

A sự ra đời của NATO.

B kế hoạch Mác-san.

C học thuyết Truman.

D đạo luật Tap-Hac lây.

Trang 5

Câu 32 Yếu tố có tác động làm cho cách mạng tháng Tám 1945 nổ ra và giành được thắng lợi nhanh

chóng, ít đổ máu là

A do nhân dân ta vùng lên đấu tranh đồng loạt ở khắp các địa phương.

B do thời cơ chủ quan thuận lợi.

C do Đảng ta và Chủ tịch Hồ Chí Minh lãnh đạo.

D do thời cơ khách quan thuận lợi.

Câu 33 Nội dung nào phản ánh âm mưu của Mĩ ở Đông Dương trong những năm 1951-1954?

A Tăng cường viện trợ cho Pháp thực hiện kế hoạch Nava.

B Đưa quân đội tham chiến trực tiếp.

C Ngăn chặn ảnh hưởng của chủ nghĩa xã hội.

D Viện trợ cho Pháp triển khai kế hoạch Rơve.

Câu 34 Vì sao thực dân Pháp tìm cách thương lượng với triều đình Huế thiết lập bản Hiệp ước 1874?

A Do Pháp bị thất bại ở trận Cầu Giấy lần thứ nhất.

B Do Pháp bị đánh chặn ở Thanh Hóa.

C Do Pháp bị thất bại trong việc đánh chiếm thành Hà Nội.

D Do Pháp bị thất bại ở trận Cầu Giấy lần thứ hai.

Câu 35 Nhiệm vụ bao trùm mà Đảng và Chính phủ ta phải thực hiện sau khi Cách mạng tháng Tám 1945

thành công là gì?

A Thực hiện đại đoàn kết dân tộc chĩa mũi nhọn vào kẻ thù

B Kiện toàn bộ máy nhà nước

C Xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng

D Giải quyết khó khăn về tài chính

Câu 36 Năm 1945, nhân dân một số nước Đông Nam Á đã tranh thủ yếu tố thuận lợi nào để nổi dậy

giành độc lập?

A Quân phiệt Nhật Bản đầu hàng Đồng minh.

B Phát xít Đức đầu hàng lực lượng Đồng minh.

C Quân Đồng minh giải giáp quận đội Nhật Bản.

D Liên Xô đánh thắng quân phiệt Nhật Bản.

Câu 37 Ý nghĩa quan trọng nhất trong sự ra đời của nước CHND Trung Hoa đối với quan hệ quốc tế

trong thế kỉ XX là

A chấm dứt hơn 100 năm nô dịch và thống trị của CNĐQ, xóa bỏ tàn dư của phong kiến.

B ảnh hưởng sâu sắc đến phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

C tăng cường hệ thống XHCN trên thế giới.

D đưa Trung Quốc bước vào kỉ nguyên độc lập tự do và tiến lên CNXH.

Câu 38 Văn kiện nào sau đây được xem như là bản Tuyên ngôn độc lập đầu tiên của nước ta.

A Nam quốc sơn hà

B Hịch tướng sĩ.

C Bình Ngô đại cáo.

D Phú sông Bạch Đằng.

Câu 39 Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam là

A Đảng Cộng sản Việt Nam được công nhận là một phân bộ độc lập.

B chứng minh trong thực tế khả năng lãnh đạo của chính đảng vô sản.

C tạo tiền đề trực tiếp cho cuộc Tống khởi nghĩa tháng Tám năm 1945.

D hình thành khối liên minh công nông binh cho cách mạng Việt Nam.

Trang 6

Câu 40 Một trong những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước được đề cập trong Hiệp ước

Bali (2- 1976) là

A tôn trọng độc lập chính trị của các nước thành viên.

B chung sống hòa bình và chống nguy cơ chiến tranh.

C hợp tác có hiệu quả trong lĩnh vực quân sự, vũ khí.

D không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.

Câu 41 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nhân tố quyết định đưa Nhật Bản vươn lên thành siêu cường

kinh tế là gì?

A Nguồn nhân lực có chất lượng lượng, tính kỉ luật cao.

B Áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật.

C Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của Nhà nước.

D Chi phí cho quốc phòng thấp.

Câu 42 Vì sao sau khi trật tự hai cực Ianta bị sụp đổ, Mĩ không thể thiết lập trật tự thế giới một cực?

A Bị Nhật Bản vượt qua trong lĩnh vực tài chính.

B Hệ thống thuộc địa kiểu mới của Mĩ bị sụp đổ.

C Sự vươn lên mạnh mẽ của các cường quốc.

D Sự xuất hiện của chủ nghĩa khủng bố.

Câu 43 Một trong những nguyên tắc hoạt động cơ bản của tổ chức ASEAN là

A hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, an ninh.

B hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, an ninh.

C hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội.

D hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, xã hội.

Câu 44 Vì sao cuối năm 1928 đầu năm 1929, Việt Nam cần thiết phải thành lập một chính Đảng để lãnh

đạo phong trào đấu tranh giành độc lập, tự do cho dân tộc?

A Trước sự thất bại của cuộc khởi nghĩa Yên Bái, Việt Nam quốc dân đảng tan rã.

B Sự phát triển mạnh của hai tổ chức Thanh niên và Tân Việt.

C Do phong trào dân tộc dân chủ ở nước ta phát triển mạnh.

D Do phong trào dân tộc và dân chủ, phong trào công nông theo con đường vô sản phát triển mạnh.

Câu 45 Yếu tố nào sau đây quyết định đến sự phát triển của phong trào đấu tranh của nhân dân Mĩ La

tinh?

A Thắng lợi của cách mạng Việt Nam.

B Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc.

C Sự suy yếu của đế quốc Mĩ.

D Thắng lợi của cách mạng Cuba.

Câu 46 Kẻ thù dọn đường tiếp tay cho thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta

A Đế quốc Anh.

B Bọn Việt quốc, Việt cách.

C Các lực lượng phản cách mạng trong nước.

D Bọn Nhật đang còn ở Việt Nam.

Câu 47 Nhiệm vụ cốt yếu của cách mạng tư sản dân quyền ở Việt Nam là

A đánh đổ đê quốc Pháp giành độc lập dân tộc.

B đánh đổ thế lực phong kiến, đánh đổ cách bóc lột theo lối tư bản thực hành cách mạng thổ địa triệt để và đánh đổ chủ nghĩa đế quốc Pháp làm cho nhân dân hoàn toàn độc lập.

C đánh đổ giai cấp tư sản và địa chủ phong kiến.

Trang 7

D đánh đổ phong kiến địa chủ, giành ruộng đất cho dân cày.

Câu 48 Sai lầm nghiêm trọng trong chính sách ngoại giao của Nhà Mạc là

A Thần phục Trung Quốc và các nước Phương Nam

B Thực hiện chính sách “bế quan tỏa cảng”

C Bắt Lào, Chân Lạp thần phục

D cắt đất thần phục nhà Minh.

Câu 49 “Ngồi yên đợi giặc không bằng đem quân đánh trước để chặn mũi nhọn của giặc” là chủ trương

của

A Lê Hoàn

B Lý Thường Kiệt.

C Trần Hưng Đạo.

D Lê Lợi.

Câu 50 Nội dung nào sau đây là đặc điểm nổi bật của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ sau

Chiến tranh thế giới thứ nhất đến đầu năm 1930?

A Khuynh hướng vô sản và tư sản có mục tiêu và hình thức đấu tranh khác nhau.

B Sự phát triển mạnh mẽ của phong trào công nhân từ tự phát sang tự giác.

C Khuynh hướng vô sản và tư sản đấu tranh giành quyền lãnh đạo cách mạng.

D Sự chuyển biến về tư tưởng của giai cấp tiểu tư sản trước tác động của chủ nghĩa Mác - Lênin Câu 51 Vai trò quan trọng nhất của tổ chức Liên hợp quốc là

A duy trì hoà bình và an ninh quốc tế.

B giúp đỡ các dân tộc về kinh tế, văn hoá, giáo dục, y tế, nhân đạo.

C giải quyết các vụ tranh chấp và xung đột khu vực.

D thúc đẩy quan hệ hữu nghị hợp tác giữa tất cả các nước

Câu 52 Sau khi Liên Xô sụp đổ, Liên bang Nga đã

A trở thành quốc gia Liên bang Xô viết.

B trở thành quốc gia nắm mọi quyền hành ở Liên Xô.

C trở thành quốc gia kế tục Liên Xô.

D trở thành quốc gia độc lập như các nước cộng hòa khác.

Câu 53 Mặt trận giữ vai trò chuẩn bị trực tiếp cho cách mạng tháng Tám 1945 là

A Mặt trận Việt minh.

B Mặt trận dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương.

C Mặt trận liên việt.

D Mặt trận dân chủ Đông Dương.

Câu 54 Ý nào không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến các chính sách của vua Quang Trung chưa

được áp dụng nhiều trên thực tế?

A Triều Tây Sơn bị chia rẽ.

B Không có sự hậu thuẫn của vua Lê.

C Nguyễn Ánh đánh bại triều Tây Sơn.

D Vua Quang Trung mất sớm.

Câu 55 Chính sách đối ngoại của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai:

A tích cực ngăn chặn vũ khí có nguy cơ hủy diệt loài người.

B hòa bình, tích cực ủng hộ cách mạng thế giới.

C kiên quyết chống lại các chính sách gây chiến của Mỹ.

D hòa bình, trung lập.

Trang 8

Câu 56 Lý do quan trọng nhất để Đảng ta chủ trương khi thì tạm thời hoà hoãn với Tưởng để chống

Pháp, khi thì hoà hoãn với Pháp để đuổi Tưởng:

A Tưởng có nhiều âm mưu chống phá cách mạng.

B Thực dân Pháp được sự giúp đỡ, hậu thuẫn của Anh.

C Chính quyền của ta còn non trẻ, không thể một lúc chống 2 kẻ thù mạnh.

D Tưởng dùng bọn tay sai Việt quốc, Việt cách để phá ta từ bên trong.

Câu 57 Vì sao trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929), thực dân Pháp mở rộng ngành

công nghiệp chế biến ở Việt Nam?

A Nguồn nguyên liệu sẵn có, nhân công dồi dào.

B Đây là ngành kinh tế truyền thống của Việt Nam.

C Đây là ngành kinh tế duy nhất thu nhiều lợi nhuận.

D Đây là ngành kinh tế chủ đạo của Việt Nam.

Câu 58 Việt Nam Quốc dân Đảng là chính Đảng của giai cấp nào?

A tư sản mại bản.

B nông dân.

C tư sản dân tộc.

D công nhân.

Câu 59 Trong những năm 1945 – 1950, nhiệm vụ trọng tâm của Liên Xô là

A phá thế bao vây, cấm vận.

B xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật.

C mở rộng quan hệ ngoại giao.

D khôi phục kinh tế sau chiến tranh.

Câu 60 Đầu năm 1930, khuynh hướng vô sản thắng thế hoàn toàn khuynh hướng tư sản ở Việt Nam vì

A khuynh hướng vô sản được nhân dân Việt Nam lựa chọn để giải phóng dân tộc.

B khuynh hướng tư sản không đủ sức giúp nhân dân Việt Nam thoát khỏi kiếp nô lệ.

C khuynh hướng vô sản giải quyết triệt để các mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam.

D khuynh hướng vô sản đáp ứng được yêu cầu khách quan của lịch sử dân tộc.

Câu 61 Sự kiện nào sau đây chứng tỏ giai cấp công nhân đã trưởng thành và đủ sức lãnh đạo cách mạng

Việt Nam?

A Phong trào “vô sản hóa” (năm 1928).

B Cuộc bãi công của công nhân Ba Son (8 – 1925).

C Tổ chức Công hội được thành lập (1920).

D Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (đầu năm 1930).

Câu 62 Cuộc kháng chiến của quân dân ta ở Đà Nẵng ( từ tháng 8/1958 đến tháng 2/1859 ) đã

A bước đầu làm thất bại âm mưu “đánh nhanh, thắng nhanh” của Pháp.

B làm thất bại hoàn toàn âm mưu “đánh nhanh, thắng nhanh” của Pháp.

C làm thất bại âm mưu “chinh phục từng gói nhỏ” của Pháp.

D bước đầu làm thất bại âm mưu “chinh phục từng gói nhỏ” của Pháp.

Câu 63 “Kế hoặch Đờ - lát dờ Tát-xi-nhi” 12-1950 ra đời là kết quả của

A Sự “dính líu trực tiếp” của Mĩ vào cuộc chiến tranh Đông Dương.

B Sự cứu vãn tình thế sa lầy trên chiến trường của Pháp.

C Sự cấu kết giữa Pháp và Mĩ trong việc đẩy mạnh hơn nữa chiến tranh xâm lược Đông Dương.

D Sự can thiệp ngày càng sâu của Mĩ vào chiến tranh xâm lược Đông Dương

Câu 64 Câu thơ “ Chống gậy lên non xem trận địa/Vạn trùng núi đỡ vạn trùng mây” gắn liền với

Trang 9

A chiến dịch quyết chiến chiến lược Điện Biên Phủ 1954.

B Trung ương Đảng, Hồ Chủ Tịch về căn chiến khu Việt Bắc.

C Bác Hồ chỉ đạo chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947.

D sự kiện Bác Hồ đi chiến dịch, ra mặt trận Biên giới 1950.

Câu 65 Kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi và kế hoạch Rơ – ve có điểm chung cơ bản là:

A tiến hành chiến tranh tâm lý và chiến tranh kinh tế với quân ta.

B phát triển ngụy quân để xây dựng quân đội quốc gia.

C cô lập, bao vây căn cứ địa Việt Bắc từ xa.

D gấp rút tập trung quân Âu – Phi để xây dựng lực lượng cơ động mạnh.

Câu 66 Chiến tranh lạnh kết thúc, mối quan hệ giữa các nước lớn mang tính hai mặt là

A cạnh tranh và hợp tác.

B đối thoại và thỏa hiệp.

C mâu thuẫn và kiềm chế.

D hài hòa và hợp tác.

Câu 67 Nhiệm vụ của Cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga là

A lật đổ chế độ phong kiến Nga hoàng.

B lật đổ chính phủ tư sản lâm thời.

C chống đế quốc, chống phong kiến.

D chống chế độ phản động thuộc địa.

Câu 68 Khó khăn nào đe dọa trực tiếp đến nền độc lập của nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm

1945?

A Hơn 90% dân số không biết chữ

B Chính quyền cách mạng non trẻ.

C Các thế lực đế quốc và phản động bao vây, chống phá.

D Kinh tế kiệt quệ ,tài chính trống rỗng.

Câu 69 Các phong trào cách mạng 1930 – 1931 và phong trào dân chủ 1936 – 1939 ở Việt Nam có điểm

chung là

A có sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.

B góp phần đấu tranh chống chủ nghĩa phát xít, bảo vệ hòa bình.

C chống kẻ thù dân tộc và đòi quyền lợi dân tộc.

D chủ trương tập hợp lực lượng cách mạng.

Câu 70 Từ năm 1954 đến đầu năm 1970, Campuchia thực hiện đường lối đối ngoại khác với Lào và Việt

Nam là

A tham gia khối SEATO.

B tiến hành vận động ngoại giao đòi độc lập.

C hòa bình trung lập.

D đồng minh của Mĩ.

Câu 71 Nhận xét nào sau đây đúng nhất nói về ý nghĩa chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai trong cuộc

kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta ?

A Thể hiện lòng yêu nước, bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta.

B Thể hiện lòng yêu nước, ý chí quyết tâm sẵn sàng tiêu diệt giặc của nhân dân ta.

C Thể hiện sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ của nhân dân ta trong việc phá thế vòng vây của địch.

D Thể hiện lối đánh tài tình của nhân dân ta.

Câu 72 Cuộc chiến tranh lạnh kết thúc đánh dấu bằng sự kiện

Trang 10

B Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (ABM) năm 1972.

C Định ước Henxinki năm 1975 (12/1989).

D Cuộc gặp không chính thức giữa Busơ và Goocbachốp tại đảo Manta.

Câu 73 Ngay sau khi Nhật đầu hàng Đồng Minh, những quốc gia ở Đông Nam Á đứng lên tuyên bố độc

lập là:

A Việt Nam, Malaixia, Lào.

B Inđônêxia, Lào, Philippin.

C Inđônêxia, Việt Nam, Lào.

D Việt Nam, Philippin, Lào.

Câu 74 Mặt trận dân tộc thống nhất được Đảng ta chủ trương thành lập năm 1939 có tên là

A Hội phản đế Đồng minh Đông Dương.

B Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

C Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

D Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.

Câu 75 Cách mạng miền Nam Việt Nam (1954 - 1975) chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến

công gắn liền với thắng lợi của

A cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.

B trận Vạn Tường (1965).

C phong trào “Đồng khởi” (1959-1960).

D cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

Câu 76 Trong kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp, các chiến dịch của quân và dân ta đều nhằm

A củng cố và mở rộng căn cứ địa Việt Bắc.

B hỗ trợ chiến tranh du kích trong vùng bị tạm chiếm.

C tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch.

D phá âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của Pháp.

Câu 77 Thủ đoạn thâm độc nhất của thực dân Pháp trong lĩnh vực nông nghịêp ở Việt Nam sau Chiến

tranh thế giới thứ nhất là

A không cho nông dân tham gia sản xuất.

B tước đoạt ruộng đất của nông dân.

C đánh thuế nặng vào các mặt hàng nông sản.

D bắt nông dân đi phu phen, tạp dịch.

Câu 78 Một trong những tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ Quốc tế sau Chiến

tranh thế giới thứ hai là

A thúc đẩy các nước tư bản hòa hoãn với Liên Xô.

B góp phần làm xói mòn và tan rã trật tự thế giới hai cực Ianta.

C thúc đẩy Mĩ phải chấm dứt tình trạng Chiến tranh lạnh với Liên Xô.

D góp phần làm hình thành các liên minh kinh tế - quân sự khu vực.

Câu 79 Thành công của cách mạng Trung Quốc đã ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam là

A tạo điều kiện cho VN giao lưu phát triển khoa học.

B giúp VN phát triển kinh tế.

C tăng cường sức mạnh cho phe XHCN, động viên giúp đỡ, để lại nhiều bài học kinh nghiệm quý báu cho cách mạng Việt Nam.

D tạo điều kện cho sinh viên Việt Nam sang du học tại Trung Quốc.

Câu 80 Từ cuối 1953 đến đầu 1954, quân Pháp ở Đông Dương buộc phải phân tán lực lượng tại những

vị trí nào?

Ngày đăng: 17/04/2023, 19:26

w