1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử lịch sử 2023 (1)

13 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử lịch sử 2023 (1)
Trường học Trường THPT Nguyễn Tất Thành
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 106,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Nguyễn Tất Thành (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 116 Câu 1[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trường THPT Nguyễn Tất Thành

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 116 Câu 1 Lý do quan trọng nhất để Đảng ta chủ trương khi thì tạm thời hoà hoãn với Tưởng để chống Pháp,

khi thì hoà hoãn với Pháp để đuổi Tưởng:

A Tưởng có nhiều âm mưu chống phá cách mạng.

B Chính quyền của ta còn non trẻ, không thể một lúc chống 2 kẻ thù mạnh.

C Tưởng dùng bọn tay sai Việt quốc, Việt cách để phá ta từ bên trong.

D Thực dân Pháp được sự giúp đỡ, hậu thuẫn của Anh.

Câu 2 Yếu tố nào sau đây quyết định việc Nguyễn Ái Quốc xác định cách mạng Việt Nam đi theo con

đường cách mạng vô sản?

A Thiên tài trí tuệ và nhãn quan chính trị sắc bén của Người.

B Yêu cầu của sự nghiệp giải phóng dân tộc.

C Truyền thống cách mạng của quê hương.

D Ảnh hưởng của cách mạng tháng Mười Nga.

Câu 3 Thành công của cách mạng Trung Quốc đã ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam là

A tạo điều kện cho sinh viên Việt Nam sang du học tại Trung Quốc.

B giúp VN phát triển kinh tế.

C tạo điều kiện cho VN giao lưu phát triển khoa học.

D tăng cường sức mạnh cho phe XHCN, động viên giúp đỡ, để lại nhiều bài học kinh nghiệm quý báu cho cách mạng Việt Nam.

Câu 4 Ngay sau khi Nhật đầu hàng Đồng Minh, những quốc gia ở Đông Nam Á đứng lên tuyên bố độc

lập là:

A Việt Nam, Malaixia, Lào.

B Inđônêxia, Việt Nam, Lào.

C Việt Nam, Philippin, Lào.

D Inđônêxia, Lào, Philippin.

Câu 5 Sự kiện được xem như sự khởi đầu cho chính sách chống Liên Xô của Mĩ là

A học thuyết Truman.

B sự ra đời của NATO.

C đạo luật Tap-Hac lây.

D kế hoạch Mác-san.

Câu 6 Sai lầm nghiêm trọng trong chính sách ngoại giao của Nhà Mạc là

A Thần phục Trung Quốc và các nước Phương Nam

B Thực hiện chính sách “bế quan tỏa cảng”

C Bắt Lào, Chân Lạp thần phục

D cắt đất thần phục nhà Minh.

Câu 7 Thắng lợi này chứng minh sự trưởng thành của quân đội ta và cuộc kháng chiến từ thế phòng ngự

sang thế tiến công Đó là ý nghĩa lịch sử của

A Chiến dịch Tây Bắc 1952.

Trang 2

B Chiến dịch Biên giới 1950.

C Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.

D Chiến dịch Việt Bắc 1947.

Câu 8 Từ cuối 1953 đến đầu 1954, quân Pháp ở Đông Dương buộc phải phân tán lực lượng tại những vị

trí nào?

A Điện Biên Phủ, Thà Khẹt, Plâycu, Luông Phabang.

B Điện Biên Phủ, Sênô, Plâycu, Sầm nưa.

C Lai Châu, Điện Biên Phủ, Sênô, Luông Phabang.

D Điện Biên Phủ, Sênô, Luông Phabang, Plâycu.

Câu 9 Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam là

A Đảng Cộng sản Việt Nam được công nhận là một phân bộ độc lập.

B chứng minh trong thực tế khả năng lãnh đạo của chính đảng vô sản.

C tạo tiền đề trực tiếp cho cuộc Tống khởi nghĩa tháng Tám năm 1945.

D hình thành khối liên minh công nông binh cho cách mạng Việt Nam.

Câu 10 Yếu tố có tác động làm cho cách mạng tháng Tám 1945 nổ ra và giành được thắng lợi nhanh

chóng, ít đổ máu là

A do nhân dân ta vùng lên đấu tranh đồng loạt ở khắp các địa phương.

B do thời cơ chủ quan thuận lợi.

C do Đảng ta và Chủ tịch Hồ Chí Minh lãnh đạo.

D do thời cơ khách quan thuận lợi.

Câu 11 Từ cuối những năm 90, những vùng lãnh thổ đã trở về với Trung Quốc gồm

A Đài Loan, Hồng Kông.

B Hồng Kông, Tây Tạng.

C Hồng Kông, Ma Cao.

D Đài Loan, Hồng Kông, Ma Cao.

Câu 12 Vì sao thực dân Pháp tìm cách thương lượng với triều đình Huế thiết lập bản Hiệp ước 1874?

A Do Pháp bị thất bại ở trận Cầu Giấy lần thứ hai.

B Do Pháp bị thất bại trong việc đánh chiếm thành Hà Nội.

C Do Pháp bị thất bại ở trận Cầu Giấy lần thứ nhất.

D Do Pháp bị đánh chặn ở Thanh Hóa.

Câu 13 Ý nghĩa lớn nhất về sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam là :

A Là bước chuẩn bị đầu tiên cho thắng lợi của cách mạng Việt Nam.

B Chấm dứt thời kì khủng hoảng đường lối của cách mạng Việt Nam.

C Mở ra một bước ngoặt lịch sử vô cùng quan trọng trong lịch sử Việt Nam.

D Là sự kết hợp tất yếu của quá trình đấu tranh dân tộc và giai cấp ở Việt Nan.

Câu 14 Văn kiện nào sau đây được xem như là bản Tuyên ngôn độc lập đầu tiên của nước ta.

A Phú sông Bạch Đằng.

B Hịch tướng sĩ.

C Nam quốc sơn hà

D Bình Ngô đại cáo.

Câu 15 Thực dân Pháp xâm lược Việt Nam nhằm

A giúp Nhà Nguyễn củng cố chính quyền phong kiến.

B bù đắp những thiệt hại do chiến tranh.

C biến Việt Nam thành thuộc địa.

Trang 3

D hoàn thành xâm chiếm các nước châu Á.

Câu 16 Nhiệm vụ của Cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga là

A chống chế độ phản động thuộc địa.

B lật đổ chế độ phong kiến Nga hoàng.

C lật đổ chính phủ tư sản lâm thời.

D chống đế quốc, chống phong kiến.

Câu 17 Ba tư tưởng sau đây được trình bày trong tác phẩm nào của Nguyễn Ái Quốc? (Cách mạng là sự

nghiệp của quần chúng/ Cách mạng phải do đảng theo chủ nghĩa Mác - Lênin lãnh đạo/ Cách mạng Việt Nam phải gắn bó và đoàn kết với cách mạng thế giới)

A Người cùng khổ.

B “Bản án chê độ thực dân Pháp”.

C Tạp chí Thư tín quốc tế.

D “Đường kách mệnh”.

Câu 18 Kẻ thù dọn đường tiếp tay cho thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta

A Các lực lượng phản cách mạng trong nước.

B Đế quốc Anh.

C Bọn Việt quốc, Việt cách.

D Bọn Nhật đang còn ở Việt Nam.

Câu 19 Câu thơ “ Chống gậy lên non xem trận địa/Vạn trùng núi đỡ vạn trùng mây” gắn liền với

A Bác Hồ chỉ đạo chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947.

B Trung ương Đảng, Hồ Chủ Tịch về căn chiến khu Việt Bắc.

C sự kiện Bác Hồ đi chiến dịch, ra mặt trận Biên giới 1950.

D chiến dịch quyết chiến chiến lược Điện Biên Phủ 1954.

Câu 20 Sự kiện nào sau đây chứng tỏ giai cấp công nhân đã trưởng thành và đủ sức lãnh đạo cách mạng

Việt Nam?

A Tổ chức Công hội được thành lập (1920).

B Phong trào “vô sản hóa” (năm 1928).

C Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (đầu năm 1930).

D Cuộc bãi công của công nhân Ba Son (8 – 1925).

Câu 21 Vì sao trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929), thực dân Pháp mở rộng ngành

công nghiệp chế biến ở Việt Nam?

A Đây là ngành kinh tế truyền thống của Việt Nam.

B Đây là ngành kinh tế chủ đạo của Việt Nam.

C Nguồn nguyên liệu sẵn có, nhân công dồi dào.

D Đây là ngành kinh tế duy nhất thu nhiều lợi nhuận.

Câu 22 Nguyên nhân chung dẫn đến sự chuyển hóa của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên, phân hóa

của Tân Việt Cách mạng đảng và thất bại của Việt Nam Quốc dân Đảng ở Việt Nam là

A quá trình truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào Việt Nam.

B chính sách tăng cường đàn áp và bóc lột của thực dân Pháp.

C sự phát triển của phong trào công nhân Việt Nam.

D sự phát triển của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam.

Câu 23 Tại sao gọi là "trật tự hai cực Ianta" ?

A Thế giới đã xãy ra nhiều cuộc xung đột ở Ianta.

B Tại Hội nghị, các nước bàn biện pháp kết thúc sớm Chiến tranh thế giới thứ hai.

C Đại diện hai nước Liên Xô và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng.

Trang 4

D Tại Hội nghị Ianta, Liên Xô và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng và đại diện cho hai phe Câu 24 Mục đích của đế quốc Pháp – Mĩ khi kí “hiệp định phòng thủ chung Đông Dương” (12/1950) là

gì?

A Trực tiếp ràng buộc chính phủ Bảo Đại vào với Mĩ, chuẩn bị cho sự thay thế của Mĩ cho Pháp.

B Viện trợ quân sự để thực dân Pháp thực hiện kế hoạch Rơ-ve, nhanh chóng kết thúc chiến tranh.

C Viện trợ quân sự - kinh tế - tài chính cho thực dân Pháp để từng bước thay chân Pháp ở Đông Dương.

D giúp đỡ Pháp thực hiện chiến lược “đánh nhanh thắng nhanh”, hoàn thành quá trình tái xâm lược

Việt Nam

Câu 25 Ý nào không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến các chính sách của vua Quang Trung chưa

được áp dụng nhiều trên thực tế?

A Không có sự hậu thuẫn của vua Lê.

B Nguyễn Ánh đánh bại triều Tây Sơn.

C Triều Tây Sơn bị chia rẽ.

D Vua Quang Trung mất sớm.

Câu 26 Cuộc chiến tranh lạnh kết thúc đánh dấu bằng sự kiện

A Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (ABM) năm 1972.

B Cuộc gặp giữa thủ tướng Anh và tổng thống Mĩ.

C Định ước Henxinki năm 1975 (12/1989).

D Cuộc gặp không chính thức giữa Busơ và Goocbachốp tại đảo Manta.

Câu 27 Nhận xét nào sau đây đúng nhất nói về ý nghĩa chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai trong cuộc

kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta ?

A Thể hiện lối đánh tài tình của nhân dân ta.

B Thể hiện sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ của nhân dân ta trong việc phá thế vòng vây của địch.

C Thể hiện lòng yêu nước, bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta.

D Thể hiện lòng yêu nước, ý chí quyết tâm sẵn sàng tiêu diệt giặc của nhân dân ta.

Câu 28 Cơ quan ngôn luận của An Nam Cộng sản đảng (1929) là tờ

A báo Chuông rè.

B báo An Nam trẻ

C báo Đỏ.

D báo Búa liềm.

Câu 29 Từ năm 1991 đến năm 2000, hầu hết các quốc gia đều ra sức điều chỉnh chiến lược lấy phát triển

kinh tế làm trọng tâm vì

A sức mạnh của mỗi quốc gia là có một nền tài chính, quốc phòng vững chắc.

B muốn taọ ra môi trường quốc tế thuận lợi để vươn lên xác lập vị thế.

C để đảm bảo quyền cơ bản của mỗi dân tộc và con người.

D kinh tế trở thành nội dung căn bản trong quan hệ quốc tế.

Câu 30 Từ năm 1954 đến đầu năm 1970, Campuchia thực hiện đường lối đối ngoại khác với Lào và Việt

Nam là

A tiến hành vận động ngoại giao đòi độc lập.

B tham gia khối SEATO.

C đồng minh của Mĩ.

D hòa bình trung lập.

Câu 31 Vào giữa thế kỉ XIX, trước khi bị thực dân Pháp xâm lược, Việt Nam là một quốc gia

A nửa thuộc địa nửa phong kiến.

Trang 5

B phong kiến độc lập, có chủ quyền.

C phong kiến lệ thuộc vào nước ngoài.

D thuộc địa.

Câu 32 Trong Cao trào kháng Nhật cứu nước, khẩu hiệu nào đáp ứng nguyện vọng cấp bách của nông

dân?

A Phá kho thóc giải quyết nạn đói.

B Ruộng đất cho dân cày.

C Cơm áo và hòa bình.

D Giảm tô, xóa nợ.

Câu 33 Hai nhà nước ra đời trên bán đảo Triều Tiên bị chi phối bởi yếu tố nào dưới đây?

A trật tự hai cực Ianta.

B chiến tranh lạnh.

C cuộc đối đầu giữa Mĩ và Trung Quốc.

D cuộc đối đầu giữa Mĩ và Liên Xô.

Câu 34 Năm 1945, nhân dân một số nước Đông Nam Á đã tranh thủ yếu tố thuận lợi nào để nổi dậy

giành độc lập?

A Phát xít Đức đầu hàng lực lượng Đồng minh.

B Quân Đồng minh giải giáp quận đội Nhật Bản.

C Quân phiệt Nhật Bản đầu hàng Đồng minh.

D Liên Xô đánh thắng quân phiệt Nhật Bản.

Câu 35 Khó khăn nào đe dọa trực tiếp đến nền độc lập của nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm

1945?

A Kinh tế kiệt quệ ,tài chính trống rỗng.

B Chính quyền cách mạng non trẻ.

C Các thế lực đế quốc và phản động bao vây, chống phá.

D Hơn 90% dân số không biết chữ

Câu 36 Nội dung nào là điểm khác nhau giữa Luận cương chính trị (10-1930) của Đảng Cộng sản Đông

Dương với Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam?

A Xác định phương pháp đấu tranh.

B Chủ trương tập hợp lực lượng cách mạng.

C Đề ra phương hướng chiến lược.

D Xác định giai cấp lãnh đạo.

Câu 37 Chính sách đối ngoại của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai:

A hòa bình, tích cực ủng hộ cách mạng thế giới.

B tích cực ngăn chặn vũ khí có nguy cơ hủy diệt loài người.

C kiên quyết chống lại các chính sách gây chiến của Mỹ.

D hòa bình, trung lập.

Câu 38 Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam làm đảo lộn kế hoạch Nava?

A Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.

B Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

C Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.

D Cuộc tiến công chiến lược Đông Xuân 1953 - 1954.

Câu 39 Biến đổi quan trọng nhất của Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai là:

A các nước Đông Nam Á đều giành được độc lập.

B đến năm 1999, các nước Đông Nam Á đều gia nhập tổ chức ASEAN.

Trang 6

C các nước Đông Nam Á đã đạt được nhiều thành tựu kinh tế to lớn.

D các nước đã trở thành trung tâm kinh tế tài chính thế giới.

Câu 40 Điều gì chứng tỏ Cương lĩnh đầu tiên do Nguyễn Ái Quốc khởi thảo là đúng đắn, sáng tạo, thấm

đượm tính dân tộc và nhân văn?

A Đặt ngọn cờ dân tộc lên hàng đầu, đánh giá đúng khả năng cách mạng của các giai cấp.

B Thấy được khả năng liên minh có điều kiện với giai cấp tư sản dân tộc, lôi kéo một bộ phận giai cấp

địa chủ trong cách mạng giải phóng dân tộc

C Nêu cao vấn đề dân tộc lên hàng đầu.

D Đánh giá đúng khả năng cách mạng của các giai cấp trong xã hội Việt Nam.

Câu 41 Bản Hiến pháp (11 – 1993) ở Nam Phi được ban hành đã

A chính thức xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc.

B mở ra bước tiến mới trong hệ thống chính trị.

C giành độc lập dân tộc và quyền sống của con người.

D quy định thể chế Tổng thống ở Nam Phi.

Câu 42 Mặt trận dân tộc thống nhất được Đảng ta chủ trương thành lập năm 1939 có tên là

A Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

B Hội phản đế Đồng minh Đông Dương.

C Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

D Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.

Câu 43 Vì sao cuối năm 1928 đầu năm 1929, Việt Nam cần thiết phải thành lập một chính Đảng để lãnh

đạo phong trào đấu tranh giành độc lập, tự do cho dân tộc?

A Do phong trào dân tộc và dân chủ, phong trào công nông theo con đường vô sản phát triển mạnh.

B Do phong trào dân tộc dân chủ ở nước ta phát triển mạnh.

C Sự phát triển mạnh của hai tổ chức Thanh niên và Tân Việt.

D Trước sự thất bại của cuộc khởi nghĩa Yên Bái, Việt Nam quốc dân đảng tan rã.

Câu 44 Để đủ sức lật đổ chính quyền của giai cấp tư sản, Đảng Bôn- sê- vích đã quyết định chuyển cuộc

cách mạng tháng Mười Nga sang hình thức đấu tranh nào?

A Đấu tranh hòa bình.

B Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.

C Đấu tranh bạo lực

D Khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền

Câu 45 Sau thất bại trong chiến dịch Biên giới, Pháp có âm mưu mới là:

A Bình định kết hợp phản công và tiến cống lực lượng cách mạng.

B Bình định mở rộng địa bàn chiếm đóng.

C Nhận thêm viện trợ của Mĩ, tăng viện binh.

D Đẩy mạnh chiến tranh, giành lại quyền chủ động chiến lược đã mất.

Câu 46 Đặc điểm nào sau đây không thuộc giai đoạn thứ hai của phong trào Cần Vương

A Đặt dưới sự lãnh đạo của văn thân, sĩ phu.

B Thu hút nhiều giai cấp, tầng lớp tham gia.

C Phong trào phát triển theo chiều rộng.

D Quy tụ thành các trung tâm lớn, hoạt động ở vùng trung du và miền núi.

Câu 47 Vì sao sau khi trật tự hai cực Ianta bị sụp đổ, Mĩ không thể thiết lập trật tự thế giới một cực?

A Sự vươn lên mạnh mẽ của các cường quốc.

B Sự xuất hiện của chủ nghĩa khủng bố.

Trang 7

C Hệ thống thuộc địa kiểu mới của Mĩ bị sụp đổ.

D Bị Nhật Bản vượt qua trong lĩnh vực tài chính.

Câu 48 Ý nào sau đây không phải là chủ trương của Đảng lao động Việt Nam trong chỉ đạo quân dân

miền Nam chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?

A Tiến công trên cả ba vùng chiến lược (nông thôn đồng bằng, rừng núi, đô thị).

B Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.

C Tiến công địch ở ba mũi (quân sự, chính trị, binh vận).

D Tiến công địch trên cả ba mặt trận (quân sự, chính trị, ngoại giao).\

Câu 49 Việt Nam Quốc dân đảng là một đảng chính trị theo xu hướng

A Dân chủ vô sản và tư sản.

B Dân chủ vô sản.

C Dân chủ tiểu tư sản.

D Dân chủ tư sản.

Câu 50 Lực lượng vũ trang ra đời từ khởi nghĩa Bắc Sơn sau đó thống nhất lại với tên gọi là

A Cứu quốc quân.

B Vệ quốc đoàn.

C Việt Nam giải phóng quân.

D Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân.

Câu 51 Bài học kinh nghiệm của cuộc Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 được vận dụng linh hoạt

trong cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là

A sử dụng lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định thắng lợi.

B địa bàn diễn ra với sự kết hợp hài hòa giữa nông thôn và thành thị.

C sử dụng lực lượng chính trị giữ vai trò quyết định thắng lợi.

D chớp thời cơ, sáng tạo, linh hoạt trong giành chính quyền.

Câu 52 Nội dung nào phản ánh âm mưu của Mĩ ở Đông Dương trong những năm 1951-1954?

A Đưa quân đội tham chiến trực tiếp.

B Viện trợ cho Pháp triển khai kế hoạch Rơve.

C Tăng cường viện trợ cho Pháp thực hiện kế hoạch Nava.

D Ngăn chặn ảnh hưởng của chủ nghĩa xã hội.

Câu 53 Vì sao Hội nghị lần thứ 8 Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5 –

1941) có tầm quan trọng đặc biệt đối với Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

A Góp phần củng cố khối đoàn kết dân tộc.

B Thành lập mặt trận Việt Minh để tập hợp lực lượng cách mạng.

C Hoàn chỉnh việc chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng.

D Đề cao chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.

Câu 54 Ý nghĩa lớn nhất của chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 của quân dân Việt Nam là

A quân ta giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.

B tiêu diệt nhiều sinh lực địch, mở rộng và củng cố căn cứ Việt Bắc.

C khai thông biên giới Việt Trung.

D phá vỡ thế bao vây của địch cả trong lẫn ngoài đối với căn cứ địa Việt Bắc.

Câu 55 Một trong những tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ Quốc tế sau Chiến

tranh thế giới thứ hai là

A góp phần làm hình thành các liên minh kinh tế - quân sự khu vực.

B góp phần làm xói mòn và tan rã trật tự thế giới hai cực Ianta.

C thúc đẩy Mĩ phải chấm dứt tình trạng Chiến tranh lạnh với Liên Xô.

Trang 8

D thúc đẩy các nước tư bản hòa hoãn với Liên Xô.

Câu 56 “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (12 – 3- 1945) là bản chỉ thị của

A Tổng bộ Việt Minh.

B Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc.

C Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương.

D Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương.

Câu 57 Khó khăn lớn nhất của nước Nga hiện nay là

A nạn vô gia cư, xung đột sắc tộc.

B tình trạng thiếu nước sạch và lương thực

C mâu thuẫn nội bộ trong chính quyền.

D tệ nạn xã hội.

Câu 58 “Ngồi yên đợi giặc không bằng đem quân đánh trước để chặn mũi nhọn của giặc” là chủ trương

của

A Lý Thường Kiệt.

B Lê Hoàn

C Trần Hưng Đạo.

D Lê Lợi.

Câu 59 “Kế hoặch Đờ - lát dờ Tát-xi-nhi” 12-1950 ra đời là kết quả của

A Sự can thiệp ngày càng sâu của Mĩ vào chiến tranh xâm lược Đông Dương

B Sự cứu vãn tình thế sa lầy trên chiến trường của Pháp.

C Sự cấu kết giữa Pháp và Mĩ trong việc đẩy mạnh hơn nữa chiến tranh xâm lược Đông Dương.

D Sự “dính líu trực tiếp” của Mĩ vào cuộc chiến tranh Đông Dương.

Câu 60 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nhân tố quyết định đưa Nhật Bản vươn lên thành siêu cường

kinh tế là gì?

A Áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật.

B Nguồn nhân lực có chất lượng lượng, tính kỉ luật cao.

C Chi phí cho quốc phòng thấp.

D Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của Nhà nước.

Câu 61 Một trong những nguyên tắc hoạt động cơ bản của tổ chức ASEAN là

A hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, an ninh.

B hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội.

C hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, an ninh.

D hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, xã hội.

Câu 62 Thủ đoạn thâm độc nhất của thực dân Pháp trong lĩnh vực nông nghịêp ở Việt Nam sau Chiến

tranh thế giới thứ nhất là

A không cho nông dân tham gia sản xuất.

B tước đoạt ruộng đất của nông dân.

C đánh thuế nặng vào các mặt hàng nông sản.

D bắt nông dân đi phu phen, tạp dịch.

Câu 63 Trong những năm 1945 – 1950, nhiệm vụ trọng tâm của Liên Xô là

A phá thế bao vây, cấm vận.

B mở rộng quan hệ ngoại giao.

C khôi phục kinh tế sau chiến tranh.

D xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật.

Trang 9

Câu 64 Chiến thắng quân sự nào của quân dân miền Nam Việt Nam làm phá sản về cơ bản “Chiến tranh

đặc biệt” (1961 – 1965) của Mĩ?

A Chiến thắng Đồng Xoài (Bình Phước).

B Chiến thắng Bình Giã (Bà Rịa).

C Chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho).

D Chiến thắng Ba Gia (Quảng Ngãi).

Câu 65 Kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi và kế hoạch Rơ – ve có điểm chung cơ bản là:

A gấp rút tập trung quân Âu – Phi để xây dựng lực lượng cơ động mạnh.

B tiến hành chiến tranh tâm lý và chiến tranh kinh tế với quân ta.

C cô lập, bao vây căn cứ địa Việt Bắc từ xa.

D phát triển ngụy quân để xây dựng quân đội quốc gia.

Câu 66 Mặt trận giữ vai trò chuẩn bị trực tiếp cho cách mạng tháng Tám 1945 là

A Mặt trận Việt minh.

B Mặt trận dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương.

C Mặt trận liên việt.

D Mặt trận dân chủ Đông Dương.

Câu 67 Hiệp định Giơ-ne-vơ qui định vĩ tuyến 17 là giới tuyến quân sự tạm thời Điều này có nghĩa: Vĩ

tuyến 17 là

A đường ranh giới có ý nghĩa về quân sự, không phải là ranh giới về chính trị và lãnh thổ.

B đường ranh giới có ý nghĩa về quân sự, là ranh giới về chính trị và lãnh thổ chia cắt 2 miền.

C đường biên giới qui định để phân biệt ranh giới ranh giới quân sự giữa 2 miền.

D đường biên giới qui định để phân biệt ranh giới ranh giới giữa 2 miền.

Câu 68 Trong bối cảnh Hiệp ước Hoa - Pháp được ký kết (2-1946), Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ

Cộng hòa thực hiện chủ trương gì?

A Hòa với thực dân Pháp để đánh quân Trung Hoa Dân quốc.

B Hòa hoãn và nhân nhượng có nguyên tắc với thực dân Pháp.

C Phát động toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp.

D Chiến đấu chống thực dân Pháp và quân Trung Hoa Dân quốc.

Câu 69 Các phong trào cách mạng 1930 – 1931 và phong trào dân chủ 1936 – 1939 ở Việt Nam có điểm

chung là

A góp phần đấu tranh chống chủ nghĩa phát xít, bảo vệ hòa bình.

B có sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.

C chủ trương tập hợp lực lượng cách mạng.

D chống kẻ thù dân tộc và đòi quyền lợi dân tộc.

Câu 70 Những nguyên nhân cơ bản nào giúp ba nước Inđônêxia, Việt Nam và Lào giành độc lập sớm

nhất ở khu vực Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Có sự chuẩn bị lâu dài kết hợp với chớp thời cơ.

B Kẻ thù đã suy yếu và được sự ủng hộ của nhân loại tiến bộ.

C Điều kiện khách quan thuận lợi và nhân dân nhiệt tình cách mạng.

D Điều kiện khách quan thuận lợi và biết chớp thời cơ.

Câu 71 Ý nghĩa quan trọng nhất trong sự ra đời của nước CHND Trung Hoa đối với quan hệ quốc tế

trong thế kỉ XX là

A ảnh hưởng sâu sắc đến phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

B chấm dứt hơn 100 năm nô dịch và thống trị của CNĐQ, xóa bỏ tàn dư của phong kiến.

C đưa Trung Quốc bước vào kỉ nguyên độc lập tự do và tiến lên CNXH.

Trang 10

D tăng cường hệ thống XHCN trên thế giới.

Câu 72 Hạn chế lớn nhất của các cuộc khởi nghĩa chống thực dân Pháp cuối thế kỷ XIX ở Việt Nam là

A thiếu sự phối hợp và tính thống nhất toàn quốc.

B nặng về phòng thủ, ít chủ động tiến công.

C thiếu một giai cấp tiên tiến lãnh đạo.

D chỉ diễn ra trên địa bàn rừng núi hiểm trở.

Câu 73 Chiến tranh lạnh kết thúc, mối quan hệ giữa các nước lớn mang tính hai mặt là

A cạnh tranh và hợp tác.

B hài hòa và hợp tác.

C mâu thuẫn và kiềm chế.

D đối thoại và thỏa hiệp.

Câu 74 Ý nào phản ánh đúng về đóng góp của phong trào Tây Sơn đối với lịch sử dân tộc?

A Bước đầu hoàn thành sự nghiệp thống nhất đất nước.

B Hỗ trợ vua Lê nắm quyền trở lại trên cả nước.

C Đánh bại ba lần xâm lược của quân Mông – Nguyên, Xiêm và Thanh.

D Thống nhất hoàn toàn đất nước.

Câu 75 Sự xuất hiện của 2 xu hướng bạo động và cải cách ở Việt nam đầu thế kỉ XX chứng tỏ các sĩ phu

A chịu tác động của những hệ tư tưởng mới khác nhau.

B có những nhận thức khác nhau về kẻ thù của dân tộc

C xuất phát từ những truyền thống cứu nước khác nhau

D chịu tác động của những bối cảnh thời đại khác nhau.

Câu 76 Chiến thắng mãi mãi ghi vào lịch sử đấu tranh anh hùng của dân tộc Việt Nam, kết thúc thắng lợi

cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông- Nguyên là:

A Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.

B Chiến thắng Chi Lăng-Xương Giang năm 1427.

C Chiến thắng Như Nguyệt năm 1075.

D Chiến thắng Bạch Đằng năm 1288.

Câu 77 Phương châm tác chiến của quân đội Việt Nam trong chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 là gì?

A Đánh vào những nơi địch tương đối sơ hở.

B “Đánh nhanh, thắng nhanh”.

C “Thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”.

D “Đánh chắc, tiến chắc”.

Câu 78 Yếu tố nào sau đây quyết định đến sự phát triển của phong trào đấu tranh của nhân dân Mĩ La

tinh?

A Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc.

B Thắng lợi của cách mạng Việt Nam.

C Sự suy yếu của đế quốc Mĩ.

D Thắng lợi của cách mạng Cuba.

Câu 79 Vì sao sau khi hòa bình lập lại, nhân dân miền Bắc phải tiến hành cải cách ruộng đất?

A Chế độ chiếm hữu ruộng đất của địa chủ phong kiến vẫn còn phổ biến.

B Để làm hậu phương lớn cho tiền tuyến lớn ở miền Nam.

C Nông nghiệp lạc hậu, năng suất thấp.

D Để khắc phục hậu quả chiến tranh.

Câu 80 Theo quy định của Hội nghị Ianta (2 – 1945), quốc gia nào dưới đây cần trở thành một quốc gia

thống nhất và dân chủ?

Ngày đăng: 17/04/2023, 19:26

w