1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử lịch sử 2023 (3)

13 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử lịch sử 2023 (3)
Trường học Trường THPT Nguyễn Tất Thành
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 106,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trường THPT Nguyễn Tất Thành (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 118 Câu 1[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trường THPT Nguyễn Tất Thành

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 118 Câu 1 Từ cuối những năm 90, những vùng lãnh thổ đã trở về với Trung Quốc gồm

A Đài Loan, Hồng Kông, Ma Cao.

B Hồng Kông, Ma Cao.

C Đài Loan, Hồng Kông.

D Hồng Kông, Tây Tạng.

Câu 2 Thủ đoạn thâm độc nhất của thực dân Pháp trong lĩnh vực nông nghịêp ở Việt Nam sau Chiến

tranh thế giới thứ nhất là

A tước đoạt ruộng đất của nông dân.

B bắt nông dân đi phu phen, tạp dịch.

C không cho nông dân tham gia sản xuất.

D đánh thuế nặng vào các mặt hàng nông sản.

Câu 3 “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (12 – 3- 1945) là bản chỉ thị của

A Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương.

B Tổng bộ Việt Minh.

C Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc.

D Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương.

Câu 4 Trong quá trình khai thác thuộc địa lần thứ hai, tư bản Pháp hạn chế phát triển công nghiệp nặng ở

Việt Nam vì

A nhằm cột chặt nền kinh tế Việt Nam vào kinh tế Pháp, Việt Nam phải lệ thuộc Pháp.

B biến Việt Nam thành thị trường độc chiếm của Pháp.

C biến Việt Nam thành thị trường tiêu thụ hàng hóa do nền công nghiệp Pháp sản xuất.

D biến Việt Nam thành căn cứ quân sự và chính trị của Pháp.

Câu 5 Sự kiện được xem như sự khởi đầu cho chính sách chống Liên Xô của Mĩ là

A kế hoạch Mác-san.

B đạo luật Tap-Hac lây.

C học thuyết Truman.

D sự ra đời của NATO.

Câu 6 Vì sao sau khi hòa bình lập lại, nhân dân miền Bắc phải tiến hành cải cách ruộng đất?

A Chế độ chiếm hữu ruộng đất của địa chủ phong kiến vẫn còn phổ biến.

B Nông nghiệp lạc hậu, năng suất thấp.

C Để khắc phục hậu quả chiến tranh.

D Để làm hậu phương lớn cho tiền tuyến lớn ở miền Nam.

Câu 7 Nguyên nhân chung dẫn đến sự chuyển hóa của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên, phân hóa

của Tân Việt Cách mạng đảng và thất bại của Việt Nam Quốc dân Đảng ở Việt Nam là

A sự phát triển của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam.

B sự phát triển của phong trào công nhân Việt Nam.

C quá trình truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào Việt Nam.

Trang 2

D chính sách tăng cường đàn áp và bóc lột của thực dân Pháp.

Câu 8 Một trong những nguyên tắc hoạt động cơ bản của tổ chức ASEAN là

A hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, an ninh.

B hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội.

C hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, xã hội.

D hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, an ninh.

Câu 9 Thực dân Pháp xâm lược Việt Nam nhằm

A hoàn thành xâm chiếm các nước châu Á.

B giúp Nhà Nguyễn củng cố chính quyền phong kiến.

C biến Việt Nam thành thuộc địa.

D bù đắp những thiệt hại do chiến tranh.

Câu 10 Sự xuất hiện của 2 xu hướng bạo động và cải cách ở Việt nam đầu thế kỉ XX chứng tỏ các sĩ phu

A có những nhận thức khác nhau về kẻ thù của dân tộc

B chịu tác động của những hệ tư tưởng mới khác nhau.

C chịu tác động của những bối cảnh thời đại khác nhau.

D xuất phát từ những truyền thống cứu nước khác nhau

Câu 11 Ý nào phản ánh đúng về đóng góp của phong trào Tây Sơn đối với lịch sử dân tộc?

A Bước đầu hoàn thành sự nghiệp thống nhất đất nước.

B Đánh bại ba lần xâm lược của quân Mông – Nguyên, Xiêm và Thanh.

C Hỗ trợ vua Lê nắm quyền trở lại trên cả nước.

D Thống nhất hoàn toàn đất nước.

Câu 12 Khó khăn nào đe dọa trực tiếp đến nền độc lập của nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm

1945?

A Kinh tế kiệt quệ ,tài chính trống rỗng.

B Hơn 90% dân số không biết chữ

C Các thế lực đế quốc và phản động bao vây, chống phá.

D Chính quyền cách mạng non trẻ.

Câu 13 Những nguyên nhân cơ bản nào giúp ba nước Inđônêxia, Việt Nam và Lào giành độc lập sớm

nhất ở khu vực Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Điều kiện khách quan thuận lợi và biết chớp thời cơ.

B Kẻ thù đã suy yếu và được sự ủng hộ của nhân loại tiến bộ.

C Có sự chuẩn bị lâu dài kết hợp với chớp thời cơ.

D Điều kiện khách quan thuận lợi và nhân dân nhiệt tình cách mạng.

Câu 14 “Ngồi yên đợi giặc không bằng đem quân đánh trước để chặn mũi nhọn của giặc” là chủ trương

của

A Lê Lợi.

B Lý Thường Kiệt.

C Trần Hưng Đạo.

D Lê Hoàn

Câu 15 Chiến thắng mãi mãi ghi vào lịch sử đấu tranh anh hùng của dân tộc Việt Nam, kết thúc thắng lợi

cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông- Nguyên là:

A Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.

B Chiến thắng Chi Lăng-Xương Giang năm 1427.

C Chiến thắng Bạch Đằng năm 1288.

D Chiến thắng Như Nguyệt năm 1075.

Trang 3

Câu 16 Một trong những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ giữa các nước được đề cập trong Hiệp ước

Bali (2- 1976) là

A không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.

B chung sống hòa bình và chống nguy cơ chiến tranh.

C tôn trọng độc lập chính trị của các nước thành viên.

D hợp tác có hiệu quả trong lĩnh vực quân sự, vũ khí.

Câu 17 Vì sao trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929), thực dân Pháp mở rộng ngành

công nghiệp chế biến ở Việt Nam?

A Nguồn nguyên liệu sẵn có, nhân công dồi dào.

B Đây là ngành kinh tế truyền thống của Việt Nam.

C Đây là ngành kinh tế chủ đạo của Việt Nam.

D Đây là ngành kinh tế duy nhất thu nhiều lợi nhuận.

Câu 18 Việt Nam Quốc dân đảng là một đảng chính trị theo xu hướng

A Dân chủ vô sản và tư sản.

B Dân chủ tiểu tư sản.

C Dân chủ tư sản.

D Dân chủ vô sản.

Câu 19 Bản Hiến pháp (11 – 1993) ở Nam Phi được ban hành đã

A giành độc lập dân tộc và quyền sống của con người.

B chính thức xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc.

C quy định thể chế Tổng thống ở Nam Phi.

D mở ra bước tiến mới trong hệ thống chính trị.

Câu 20 Yếu tố có tác động làm cho cách mạng tháng Tám 1945 nổ ra và giành được thắng lợi nhanh

chóng, ít đổ máu là

A do thời cơ khách quan thuận lợi.

B do thời cơ chủ quan thuận lợi.

C do Đảng ta và Chủ tịch Hồ Chí Minh lãnh đạo.

D do nhân dân ta vùng lên đấu tranh đồng loạt ở khắp các địa phương.

Câu 21 Nội dung nào phản ánh âm mưu của Mĩ ở Đông Dương trong những năm 1951-1954?

A Tăng cường viện trợ cho Pháp thực hiện kế hoạch Nava.

B Ngăn chặn ảnh hưởng của chủ nghĩa xã hội.

C Đưa quân đội tham chiến trực tiếp.

D Viện trợ cho Pháp triển khai kế hoạch Rơve.

Câu 22 Mặt trận giữ vai trò chuẩn bị trực tiếp cho cách mạng tháng Tám 1945 là

A Mặt trận liên việt.

B Mặt trận dân chủ Đông Dương.

C Mặt trận Việt minh.

D Mặt trận dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương.

Câu 23 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nhân tố quyết định đưa Nhật Bản vươn lên thành siêu cường

kinh tế là gì?

A Chi phí cho quốc phòng thấp.

B Vai trò lãnh đạo, quản lí có hiệu quả của Nhà nước.

C Nguồn nhân lực có chất lượng lượng, tính kỉ luật cao.

D Áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật.

Câu 24 Thắng lợi nào của quân dân Việt Nam làm đảo lộn kế hoạch Nava?

Trang 4

A Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.

B Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

C Cuộc tiến công chiến lược Đông Xuân 1953 - 1954.

D Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.

Câu 25 Các phong trào cách mạng 1930 – 1931 và phong trào dân chủ 1936 – 1939 ở Việt Nam có điểm

chung là

A chống kẻ thù dân tộc và đòi quyền lợi dân tộc.

B góp phần đấu tranh chống chủ nghĩa phát xít, bảo vệ hòa bình.

C có sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.

D chủ trương tập hợp lực lượng cách mạng.

Câu 26 Hiệp định Giơ-ne-vơ qui định vĩ tuyến 17 là giới tuyến quân sự tạm thời Điều này có nghĩa: Vĩ

tuyến 17 là

A đường biên giới qui định để phân biệt ranh giới ranh giới giữa 2 miền.

B đường ranh giới có ý nghĩa về quân sự, không phải là ranh giới về chính trị và lãnh thổ.

C đường biên giới qui định để phân biệt ranh giới ranh giới quân sự giữa 2 miền.

D đường ranh giới có ý nghĩa về quân sự, là ranh giới về chính trị và lãnh thổ chia cắt 2 miền.

Câu 27 Bài học kinh nghiệm của cuộc Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 được vận dụng linh hoạt

trong cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là

A sử dụng lực lượng chính trị giữ vai trò quyết định thắng lợi.

B chớp thời cơ, sáng tạo, linh hoạt trong giành chính quyền.

C địa bàn diễn ra với sự kết hợp hài hòa giữa nông thôn và thành thị.

D sử dụng lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định thắng lợi.

Câu 28 Văn kiện nào sau đây được xem như là bản Tuyên ngôn độc lập đầu tiên của nước ta.

A Hịch tướng sĩ.

B Bình Ngô đại cáo.

C Nam quốc sơn hà

D Phú sông Bạch Đằng.

Câu 29 Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam là

A tạo tiền đề trực tiếp cho cuộc Tống khởi nghĩa tháng Tám năm 1945.

B hình thành khối liên minh công nông binh cho cách mạng Việt Nam.

C Đảng Cộng sản Việt Nam được công nhận là một phân bộ độc lập.

D chứng minh trong thực tế khả năng lãnh đạo của chính đảng vô sản.

Câu 30 Sau khi Liên Xô sụp đổ, Liên bang Nga đã

A trở thành quốc gia kế tục Liên Xô.

B trở thành quốc gia Liên bang Xô viết.

C trở thành quốc gia độc lập như các nước cộng hòa khác.

D trở thành quốc gia nắm mọi quyền hành ở Liên Xô.

Câu 31 Nội dung nào là điểm khác nhau giữa Luận cương chính trị (10-1930) của Đảng Cộng sản Đông

Dương với Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam?

A Chủ trương tập hợp lực lượng cách mạng.

B Đề ra phương hướng chiến lược.

C Xác định phương pháp đấu tranh.

D Xác định giai cấp lãnh đạo.

Câu 32 Chính sách đối ngoại của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai:

A hòa bình, tích cực ủng hộ cách mạng thế giới.

Trang 5

B tích cực ngăn chặn vũ khí có nguy cơ hủy diệt loài người.

C hòa bình, trung lập.

D kiên quyết chống lại các chính sách gây chiến của Mỹ.

Câu 33 Nhiệm vụ của Cách mạng tháng Mười năm 1917 ở Nga là

A chống đế quốc, chống phong kiến.

B lật đổ chính phủ tư sản lâm thời.

C chống chế độ phản động thuộc địa.

D lật đổ chế độ phong kiến Nga hoàng.

Câu 34 Mục đích của đế quốc Pháp – Mĩ khi kí “hiệp định phòng thủ chung Đông Dương” (12/1950) là

gì?

A giúp đỡ Pháp thực hiện chiến lược “đánh nhanh thắng nhanh”, hoàn thành quá trình tái xâm lược

Việt Nam

B Viện trợ quân sự để thực dân Pháp thực hiện kế hoạch Rơ-ve, nhanh chóng kết thúc chiến tranh.

C Trực tiếp ràng buộc chính phủ Bảo Đại vào với Mĩ, chuẩn bị cho sự thay thế của Mĩ cho Pháp.

D Viện trợ quân sự - kinh tế - tài chính cho thực dân Pháp để từng bước thay chân Pháp ở Đông Dương.

Câu 35 Từ cuối 1953 đến đầu 1954, quân Pháp ở Đông Dương buộc phải phân tán lực lượng tại những

vị trí nào?

A Điện Biên Phủ, Sênô, Plâycu, Sầm nưa.

B Điện Biên Phủ, Sênô, Luông Phabang, Plâycu.

C Lai Châu, Điện Biên Phủ, Sênô, Luông Phabang.

D Điện Biên Phủ, Thà Khẹt, Plâycu, Luông Phabang.

Câu 36 Để đủ sức lật đổ chính quyền của giai cấp tư sản, Đảng Bôn- sê- vích đã quyết định chuyển cuộc

cách mạng tháng Mười Nga sang hình thức đấu tranh nào?

A Khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền

B Đấu tranh hòa bình.

C Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.

D Đấu tranh bạo lực

Câu 37 Ý nghĩa lớn nhất của chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 của quân dân Việt Nam là

A phá vỡ thế bao vây của địch cả trong lẫn ngoài đối với căn cứ địa Việt Bắc.

B tiêu diệt nhiều sinh lực địch, mở rộng và củng cố căn cứ Việt Bắc.

C khai thông biên giới Việt Trung.

D quân ta giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.

Câu 38 Tháng 3- 1929, tại số nhà 5D, phố Hàm Long (Hà Nội) đã diễn ra sự kiện nào sau đây?

A Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên tuyên bố tự giải tán.

B Thành lập Chi bộ Cộng sản đầu tiên ở Việt Nam.

C Đại hội lần thứ nhất của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.

D Thành lập Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

Câu 39 Lực lượng vũ trang ra đời từ khởi nghĩa Bắc Sơn sau đó thống nhất lại với tên gọi là

A Vệ quốc đoàn.

B Việt Nam giải phóng quân.

C Cứu quốc quân.

D Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân.

Câu 40 Việt Nam Quốc dân Đảng là chính Đảng của giai cấp nào?

A tư sản mại bản.

Trang 6

B nông dân.

C công nhân.

D tư sản dân tộc.

Câu 41 Vì sao thực dân Pháp tìm cách thương lượng với triều đình Huế thiết lập bản Hiệp ước 1874?

A Do Pháp bị thất bại ở trận Cầu Giấy lần thứ hai.

B Do Pháp bị đánh chặn ở Thanh Hóa.

C Do Pháp bị thất bại trong việc đánh chiếm thành Hà Nội.

D Do Pháp bị thất bại ở trận Cầu Giấy lần thứ nhất.

Câu 42 Một trong những tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ Quốc tế sau Chiến

tranh thế giới thứ hai là

A góp phần làm xói mòn và tan rã trật tự thế giới hai cực Ianta.

B góp phần làm hình thành các liên minh kinh tế - quân sự khu vực.

C thúc đẩy Mĩ phải chấm dứt tình trạng Chiến tranh lạnh với Liên Xô.

D thúc đẩy các nước tư bản hòa hoãn với Liên Xô.

Câu 43 Ý nghĩa quan trọng nhất trong sự ra đời của nước CHND Trung Hoa đối với quan hệ quốc tế

trong thế kỉ XX là

A tăng cường hệ thống XHCN trên thế giới.

B chấm dứt hơn 100 năm nô dịch và thống trị của CNĐQ, xóa bỏ tàn dư của phong kiến.

C ảnh hưởng sâu sắc đến phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

D đưa Trung Quốc bước vào kỉ nguyên độc lập tự do và tiến lên CNXH.

Câu 44 Trong những năm 1945 – 1950, nhiệm vụ trọng tâm của Liên Xô là

A khôi phục kinh tế sau chiến tranh.

B phá thế bao vây, cấm vận.

C xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật.

D mở rộng quan hệ ngoại giao.

Câu 45 Vì sao cuối năm 1928 đầu năm 1929, Việt Nam cần thiết phải thành lập một chính Đảng để lãnh

đạo phong trào đấu tranh giành độc lập, tự do cho dân tộc?

A Trước sự thất bại của cuộc khởi nghĩa Yên Bái, Việt Nam quốc dân đảng tan rã.

B Sự phát triển mạnh của hai tổ chức Thanh niên và Tân Việt.

C Do phong trào dân tộc và dân chủ, phong trào công nông theo con đường vô sản phát triển mạnh.

D Do phong trào dân tộc dân chủ ở nước ta phát triển mạnh.

Câu 46 Hai nhà nước ra đời trên bán đảo Triều Tiên bị chi phối bởi yếu tố nào dưới đây?

A chiến tranh lạnh.

B trật tự hai cực Ianta.

C cuộc đối đầu giữa Mĩ và Trung Quốc.

D cuộc đối đầu giữa Mĩ và Liên Xô.

Câu 47 Ngay sau khi Nhật đầu hàng Đồng Minh, những quốc gia ở Đông Nam Á đứng lên tuyên bố độc

lập là:

A Việt Nam, Philippin, Lào.

B Inđônêxia, Lào, Philippin.

C Việt Nam, Malaixia, Lào.

D Inđônêxia, Việt Nam, Lào.

Câu 48 Vì sao sau khi trật tự hai cực Ianta bị sụp đổ, Mĩ không thể thiết lập trật tự thế giới một cực?

A Sự xuất hiện của chủ nghĩa khủng bố.

Trang 7

B Bị Nhật Bản vượt qua trong lĩnh vực tài chính.

C Sự vươn lên mạnh mẽ của các cường quốc.

D Hệ thống thuộc địa kiểu mới của Mĩ bị sụp đổ.

Câu 49 Thắng lợi này chứng minh sự trưởng thành của quân đội ta và cuộc kháng chiến từ thế phòng

ngự sang thế tiến công Đó là ý nghĩa lịch sử của

A Chiến dịch Biên giới 1950.

B Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.

C Chiến dịch Tây Bắc 1952.

D Chiến dịch Việt Bắc 1947.

Câu 50 Cách mạng miền Nam Việt Nam (1954 - 1975) chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến

công gắn liền với thắng lợi của

A phong trào “Đồng khởi” (1959-1960).

B trận Vạn Tường (1965).

C cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

D cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.

Câu 51 Ý nào sau đây không phải là chủ trương của Đảng lao động Việt Nam trong chỉ đạo quân dân

miền Nam chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?

A Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.

B Tiến công địch ở ba mũi (quân sự, chính trị, binh vận).

C Tiến công địch trên cả ba mặt trận (quân sự, chính trị, ngoại giao).\

D Tiến công trên cả ba vùng chiến lược (nông thôn đồng bằng, rừng núi, đô thị).

Câu 52 Nội dung nào sau đây là đặc điểm nổi bật của phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ sau

Chiến tranh thế giới thứ nhất đến đầu năm 1930?

A Sự chuyển biến về tư tưởng của giai cấp tiểu tư sản trước tác động của chủ nghĩa Mác - Lênin.

B Khuynh hướng vô sản và tư sản đấu tranh giành quyền lãnh đạo cách mạng.

C Khuynh hướng vô sản và tư sản có mục tiêu và hình thức đấu tranh khác nhau.

D Sự phát triển mạnh mẽ của phong trào công nhân từ tự phát sang tự giác.

Câu 53 Mặt trận dân tộc thống nhất được Đảng ta chủ trương thành lập năm 1939 có tên là

A Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.

B Hội phản đế Đồng minh Đông Dương.

C Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

D Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

Câu 54 Nhiệm vụ cốt yếu của cách mạng tư sản dân quyền ở Việt Nam là

A đánh đổ giai cấp tư sản và địa chủ phong kiến.

B đánh đổ đê quốc Pháp giành độc lập dân tộc.

C đánh đổ phong kiến địa chủ, giành ruộng đất cho dân cày.

D đánh đổ thế lực phong kiến, đánh đổ cách bóc lột theo lối tư bản thực hành cách mạng thổ địa triệt để và đánh đổ chủ nghĩa đế quốc Pháp làm cho nhân dân hoàn toàn độc lập.

Câu 55 Ý nghĩa lớn nhất về sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam là :

A Là bước chuẩn bị đầu tiên cho thắng lợi của cách mạng Việt Nam.

B Là sự kết hợp tất yếu của quá trình đấu tranh dân tộc và giai cấp ở Việt Nan.

C Chấm dứt thời kì khủng hoảng đường lối của cách mạng Việt Nam.

D Mở ra một bước ngoặt lịch sử vô cùng quan trọng trong lịch sử Việt Nam.

Câu 56 Trong bối cảnh Hiệp ước Hoa - Pháp được ký kết (2-1946), Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ

Cộng hòa thực hiện chủ trương gì?

Trang 8

A Phát động toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp.

B Hòa với thực dân Pháp để đánh quân Trung Hoa Dân quốc.

C Hòa hoãn và nhân nhượng có nguyên tắc với thực dân Pháp.

D Chiến đấu chống thực dân Pháp và quân Trung Hoa Dân quốc.

Câu 57 Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự thất bại của phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX là:

A chưa xác định đúng kẻ thù của dân tộc

B chính quyền thực dân phong kiến còn quá mạnh

C chưa có tổ chức lãnh đạo sáng suốt và phương pháp cách mạng đúng đắn.

D chưa được sự ủng hộ đông đảo của quần chúng nhân dân

Câu 58 Nhiệm vụ bao trùm mà Đảng và Chính phủ ta phải thực hiện sau khi Cách mạng tháng Tám 1945

thành công là gì?

A Kiện toàn bộ máy nhà nước

B Xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng

C Giải quyết khó khăn về tài chính

D Thực hiện đại đoàn kết dân tộc chĩa mũi nhọn vào kẻ thù

Câu 59 Biến đổi quan trọng nhất của Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai là:

A các nước Đông Nam Á đã đạt được nhiều thành tựu kinh tế to lớn.

B các nước Đông Nam Á đều giành được độc lập.

C đến năm 1999, các nước Đông Nam Á đều gia nhập tổ chức ASEAN.

D các nước đã trở thành trung tâm kinh tế tài chính thế giới.

Câu 60 Ý nào không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến các chính sách của vua Quang Trung chưa

được áp dụng nhiều trên thực tế?

A Triều Tây Sơn bị chia rẽ.

B Không có sự hậu thuẫn của vua Lê.

C Vua Quang Trung mất sớm.

D Nguyễn Ánh đánh bại triều Tây Sơn.

Câu 61 Cuộc chiến tranh lạnh kết thúc đánh dấu bằng sự kiện

A Định ước Henxinki năm 1975 (12/1989).

B Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (ABM) năm 1972.

C Cuộc gặp không chính thức giữa Busơ và Goocbachốp tại đảo Manta.

D Cuộc gặp giữa thủ tướng Anh và tổng thống Mĩ.

Câu 62 Điều gì chứng tỏ Cương lĩnh đầu tiên do Nguyễn Ái Quốc khởi thảo là đúng đắn, sáng tạo, thấm

đượm tính dân tộc và nhân văn?

A Đặt ngọn cờ dân tộc lên hàng đầu, đánh giá đúng khả năng cách mạng của các giai cấp.

B Nêu cao vấn đề dân tộc lên hàng đầu.

C Thấy được khả năng liên minh có điều kiện với giai cấp tư sản dân tộc, lôi kéo một bộ phận giai cấp

địa chủ trong cách mạng giải phóng dân tộc

D Đánh giá đúng khả năng cách mạng của các giai cấp trong xã hội Việt Nam.

Câu 63 Sau thất bại trong chiến dịch Biên giới, Pháp có âm mưu mới là:

A Nhận thêm viện trợ của Mĩ, tăng viện binh.

B Bình định kết hợp phản công và tiến cống lực lượng cách mạng.

C Bình định mở rộng địa bàn chiếm đóng.

D Đẩy mạnh chiến tranh, giành lại quyền chủ động chiến lược đã mất.

Câu 64 Sai lầm nghiêm trọng trong chính sách ngoại giao của Nhà Mạc là

A cắt đất thần phục nhà Minh.

Trang 9

B Thực hiện chính sách “bế quan tỏa cảng”

C Bắt Lào, Chân Lạp thần phục

D Thần phục Trung Quốc và các nước Phương Nam

Câu 65 Đặc điểm nào sau đây không thuộc giai đoạn thứ hai của phong trào Cần Vương

A Phong trào phát triển theo chiều rộng.

B Đặt dưới sự lãnh đạo của văn thân, sĩ phu.

C Quy tụ thành các trung tâm lớn, hoạt động ở vùng trung du và miền núi.

D Thu hút nhiều giai cấp, tầng lớp tham gia.

Câu 66 Mục đích của chính sách dồn dân lập ấp chiến lược trong “ Chiến tranh đặc biệt” là để

A xây dựng miền Nam thành thuộc địa kiểu mới.

B tách dân ra khỏi cách mạng, bình định toàn miền Nam.

C củng cố quyền lực cho chính quyền Sài Gòn.

D đẩy lực lượng cách mạng ra khỏi các xã, ấp, kiểm soát nông thôn.

Câu 67 “Kế hoặch Đờ - lát dờ Tát-xi-nhi” 12-1950 ra đời là kết quả của

A Sự can thiệp ngày càng sâu của Mĩ vào chiến tranh xâm lược Đông Dương

B Sự “dính líu trực tiếp” của Mĩ vào cuộc chiến tranh Đông Dương.

C Sự cứu vãn tình thế sa lầy trên chiến trường của Pháp.

D Sự cấu kết giữa Pháp và Mĩ trong việc đẩy mạnh hơn nữa chiến tranh xâm lược Đông Dương Câu 68 Yếu tố nào sau đây quyết định đến sự phát triển của phong trào đấu tranh của nhân dân Mĩ La

tinh?

A Sự suy yếu của đế quốc Mĩ.

B Thắng lợi của cách mạng Việt Nam.

C Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc.

D Thắng lợi của cách mạng Cuba.

Câu 69 Nhận xét nào sau đây đúng nhất nói về ý nghĩa chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai trong cuộc

kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta ?

A Thể hiện lối đánh tài tình của nhân dân ta.

B Thể hiện sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ của nhân dân ta trong việc phá thế vòng vây của địch.

C Thể hiện lòng yêu nước, ý chí quyết tâm sẵn sàng tiêu diệt giặc của nhân dân ta.

D Thể hiện lòng yêu nước, bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta.

Câu 70 Kẻ thù dọn đường tiếp tay cho thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta

A Bọn Việt quốc, Việt cách.

B Các lực lượng phản cách mạng trong nước.

C Đế quốc Anh.

D Bọn Nhật đang còn ở Việt Nam.

Câu 71 Hạn chế lớn nhất của các cuộc khởi nghĩa chống thực dân Pháp cuối thế kỷ XIX ở Việt Nam là

A nặng về phòng thủ, ít chủ động tiến công.

B chỉ diễn ra trên địa bàn rừng núi hiểm trở.

C thiếu một giai cấp tiên tiến lãnh đạo.

D thiếu sự phối hợp và tính thống nhất toàn quốc.

Câu 72 Yếu tố nào sau đây quyết định việc Nguyễn Ái Quốc xác định cách mạng Việt Nam đi theo con

đường cách mạng vô sản?

A Ảnh hưởng của cách mạng tháng Mười Nga.

B Thiên tài trí tuệ và nhãn quan chính trị sắc bén của Người.

C Yêu cầu của sự nghiệp giải phóng dân tộc.

Trang 10

D Truyền thống cách mạng của quê hương.

Câu 73 Đầu năm 1930, khuynh hướng vô sản thắng thế hoàn toàn khuynh hướng tư sản ở Việt Nam vì

A khuynh hướng vô sản được nhân dân Việt Nam lựa chọn để giải phóng dân tộc.

B khuynh hướng vô sản đáp ứng được yêu cầu khách quan của lịch sử dân tộc.

C khuynh hướng tư sản không đủ sức giúp nhân dân Việt Nam thoát khỏi kiếp nô lệ.

D khuynh hướng vô sản giải quyết triệt để các mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam.

Câu 74 Trong giai đoạn 1983 – 1991, kinh tế Mĩ

A phát triển mạnh mẽ.

B phát triển xen kẽ suy thoái.

C khủng hoảng và suy thoái.

D phục hồi và phát triển.

Câu 75 Câu thơ “ Chống gậy lên non xem trận địa/Vạn trùng núi đỡ vạn trùng mây” gắn liền với

A Bác Hồ chỉ đạo chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947.

B Trung ương Đảng, Hồ Chủ Tịch về căn chiến khu Việt Bắc.

C chiến dịch quyết chiến chiến lược Điện Biên Phủ 1954.

D sự kiện Bác Hồ đi chiến dịch, ra mặt trận Biên giới 1950.

Câu 76 Lý do quan trọng nhất để Đảng ta chủ trương khi thì tạm thời hoà hoãn với Tưởng để chống

Pháp, khi thì hoà hoãn với Pháp để đuổi Tưởng:

A Chính quyền của ta còn non trẻ, không thể một lúc chống 2 kẻ thù mạnh.

B Tưởng dùng bọn tay sai Việt quốc, Việt cách để phá ta từ bên trong.

C Tưởng có nhiều âm mưu chống phá cách mạng.

D Thực dân Pháp được sự giúp đỡ, hậu thuẫn của Anh.

Câu 77 Cơ quan ngôn luận của An Nam Cộng sản đảng (1929) là tờ

A báo Đỏ.

B báo An Nam trẻ

C báo Búa liềm.

D báo Chuông rè.

Câu 78 Chiến thắng quân sự nào của quân dân miền Nam Việt Nam làm phá sản về cơ bản “Chiến tranh

đặc biệt” (1961 – 1965) của Mĩ?

A Chiến thắng Đồng Xoài (Bình Phước).

B Chiến thắng Ba Gia (Quảng Ngãi).

C Chiến thắng Bình Giã (Bà Rịa).

D Chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho).

Câu 79 Phương châm tác chiến của quân đội Việt Nam trong chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 là gì?

A “Đánh nhanh, thắng nhanh”.

B Đánh vào những nơi địch tương đối sơ hở.

C “Đánh chắc, tiến chắc”.

D “Thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng”.

Câu 80 Vào giữa thế kỉ XIX, trước khi bị thực dân Pháp xâm lược, Việt Nam là một quốc gia

A phong kiến lệ thuộc vào nước ngoài.

B nửa thuộc địa nửa phong kiến.

C phong kiến độc lập, có chủ quyền.

D thuộc địa.

Câu 81 Thành công của cách mạng Trung Quốc đã ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam là

Ngày đăng: 17/04/2023, 19:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w