1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an so hoc 6 (7)

65 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luỹ Thừa Với Số Mũ Tự Nhiên. Nhân Và Chia Hai Luỹ Thừa Cùng Cơ Số
Chuyên ngành Số học
Thể loại giáo án
Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nắm đợc định nghĩa luỹ thừa của một số tự nhiên.Sử dụng các quy tắc nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ số để thực hiện các phép toán 3’ ổn định tổ chức Chia lớp thành 3 10’ Hớng dẫn học s

Trang 1

D¹y vµ häc víi m¸y tÝnh Gi¸o ¸n tham kh¶o m«n Sè häc vµ h×nh häc

Trang 2

Nắm đợc định nghĩa luỹ thừa của một số tự nhiên.

Sử dụng các quy tắc nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ số để thực hiện các phép toán

3’ ổn định tổ chức Chia lớp thành 3

10’ Hớng dẫn học sinh

định nghĩa và các quy tắc nhân

và chia hai luỹ thừa cùng cơ số

Giáo viên dùng phần mềm PowerPoint để trình bày

Trình bày mẫu một bài tập nhân

và một bài tập chia hai luỹ thừa cùng cơ số

Học sinh so sánhcách trình bày của sách giáo khoa với cách trình bày trên máy tính

Theo dõi hớng dẫn của cô giáo trên bảng

12’ Nhóm 1: thực hiện

các bài toán trên máy tính

Nhóm 2 : Làm các bài toán trên giấyNhóm 3: Làm các bài toán lên trên bảng

Giáo viên chia nhóm

Giáo viên quan sát

Hoạt động theo từng nhóm

5’ Làm kiểm tra trắc

nghiệm bài trên máy(DùngTheo dõi và chữa quả và sửa lỗiĐối chiếu kết

Trang 3

3’ Giao bµi tËp vÒ nhµ

Trang 4

nhóm 1: làm việc với máy tính

(Gợi ý : -Nhập biểu thức cần tính vào máy

-Dùng lệnh SIMP để quan sát kết quả)

Thực hiện các bài tập có sẵn trong máy tính:

 Nhấn phím F4 để vào Menu

 Chọn nội dung (Choose a unit) số 3: Rational Expressions

 Chọn bài (Choose a lesson) số 2: Dividing Polynomials

 Chọn hoạt động (Choose an Activity) số 4: Problem Set

 Thực hiện các bài toán 2 và 3

Trang 5

nhãm 2: gi¶i bµi tËp trªn giÊy

Trang 6

1 máy 1 lần xúc đợc 156 kg gạo Một xe tải chở đợc 154 kg gạo Hỏi

máy phải xúc bao nhiêu lần để đủ gạo cho 152 xe tải chở

Trang 7

gi¸o viªn híng dÉn trªn b¶ng

1 §Þnh nghÜa:

2 Nh©n hai luü thõa cïng c¬ sè:

3 Chia hai luü thõa cïng c¬ sè:

a, n, m thuéc N

an am = an+m

Víi a,n,m thuéc N

am : an = am-n

Trang 8

Bài tập trắc nghiệm

b) 72c) 55

Ta có với mọi a,m,n thuộc N thì

Thật vậy , nếu có đẳng thức 3x=34 thì suy ra x=4

Trang 10

nhóm 1: làm việc với máy tính

(Gợi ý : -Nhập biểu thức cần tính vào máy

-Dùng lệnh SIMP để quan sát kết quả)

Bài tập 2

Thực hiện các bài tập có sẵn trong máy tính:

 Nhấn phím F4 để vào Menu

 Chọn nội dung (Choose a unit) số 3: Rational Expressions

 Chọn bài (Choose a lesson) số 2: Dividing Polynomials

 Chọn hoạt động (Choose an Activity) số 4: Problem Set

 Thực hiện các bài toán 2 và 3

Bài 2 (Dịch):Một hộp chứa đợc 52 quả táo.Hỏi cần bao nhiêu hộp

để đóng hết 57 quả táo có trong thùng Đáp

Trang 11

nhóm 2: giải bài tập trên giấy

Nhóm:

Họ và tên học sinh:

Bài tập 1 Tính (theo định nghĩa): 102 =

63 =

35 =

14 =

Bài tập 2 Viết các tích dới dạng luỹ thừa: 5*5*5*5*5 =

9*9*9 =

a*a =

ppp+pp =

4 =

Bài tập 3 Một hộp chứa 122 chiếc bút chì Cần bao nhiêu hộp để đóng hết 124 chiếc bút chì có trong thùng

Trang 12

nhóm 3: giải bài tập trên Bảng

Nhóm:

Họ và tên học sinh:

Bài tập 1

Viết các luỹ thừa sau đây dới dạng tích: 54 =

26 =

b3 =

x4y2 =

p3 -q4 =

Bài tập 2 Tính : 75.73 =

2.26 =

59:55 =

a2.a6 =

Bài tập 3 1 máy 1 lần xúc đợc 156 g gạo Một xe tải chở đợc 154 g gạo Hỏi máy phải xúc bao nhiêu lần để đủ gạo cho 152 xe tải chở

Trang 13

Tiết 35 – ớc và bội

I) Yêu cầu trọng tâm:

 Nắm chắc khái niệm ớc và bội

 Xác định tập tất cả các ớc, bội của một số

 Biết cách tìm uớc, bội của một số

 Biết áp dụng các kiến thức về ớc và bội để giải các bài toán thực tế

 Phần mềm Math Toolkits

 Giấy, bút màu, giấy màu kẻ ô

II) Tiến trình tiết dạy:

động

Chia nhóm hoạt dộng theo chỉ dẫn

15’ Các nhóm trình

bày Nghe các nhóm trình bày

Yêu cầu học sinh

đánh giá

Trình bày hoạt

động theo thứ tự: nhóm máy tính, nhóm hoạt động

A, nhóm hoạt

động B3’ Củng cố Chốt lại cách tìm

tập các ớc số và bội số của một số

Làm việc toàn lớp5’ Kiểm tra trắc

nghiệm Kiểm tra toàn lớp

Trang 14

Bội của b có dạng tổng quát là b.k với kN

Muốn tìm ớc của một số, ta lần lợt chia số đó cho 1, 2, 3,

để xét xem số đó chia hết cho những số nào

Nếu một số a chia hết cho một số b thì số b gọi là ớc của

số a, còn a gọi là bội của b

Trang 15

Nhóm 1: làm việc với máy tínhI) Chuẩn bị:

 Hãy làm tiếp với số mà em đa vào, thídụ: 15, 20,

Hoạt động 2:

Có 36 học sinh vui chơi Các bạn đó muốn chia đều 36 ngời vào các nhóm Trong các cách chia sau, cách nào thực hiện đợc?

Cách chia Số nhóm Só hs ở mộtnhóm

Hãy thử giải bài toán với số học sinh mà em đa vào, thí dụ 35,

Hoạt động 3:

Muốn tìm tập các ớc của một số phải làm thế nào?

Muốn tìm tập các bội của một số phải làm thế nào?

Trả lời:

Trang 16

Nhóm Hoạt động AI) Chuẩn bị:

Hoạt động2: Nội dung hoạt động ở trang sau

Hoạt động 3

Có một nhóm học sinh đang vui chơi Bạn An đố bạn Bình từ chỗ các bạn đang chơi về trung tâm thành phố phải đi qua các trạm kiểm soát nào, biết số hiệu của các trạm kiểm soát là bội của 3, trạm gần các bạn nhất là bội số nhỏ nhất của 3, trạm cuối cùng có sốhiệu nhỏ hơn 28?

Trả lời:

Hoạt động 4

Muốn tìm tập các ớc của một số phải làm thế nào?

Muốn tìm tập các bội của một số phải làm thế nào?

Trả lời:

1 7

12 3

Trang 17

Nhóm A

Hoạt động 2: Chú ếch đang tìm cách về nhà mình ở cuối con đờng Hãy đánh dấu bằng bút màu bớc

nhảy của chú ếch về nhà biết các bớc nhảy cách đều nhau Có bao nhiêu cách để chú ếch về đến nhà? Ciải thích?

7 1 6 1 5 1 4 1 3 1 2 1 1 1 0 9 8 7 6 5 4 3 2 1

Trang 18

7 1 6 1 5 1 4 1 3 1 2 1 1 1 0 9 8 7 6 5 4 3 2 1

Trang 19

nhóm hoạt động bI) Chuẩn bị:

1) Tổ chức: chia ba học sinh một nhóm nhỏ

2) Cơ sở vật chất cho mỗi nhóm nhỏ:

Các thanh màu có chia ô, giấy khổ A0

II) Hoạt động:

1 Nội dung:

Hoạt động 1: Hãy nối các đờng mũi tên từ số 12 và các số còn

lại và chỉ quan hệ ớc, bội giữa chúng theo hớng của mũi tên

Hoạt động 4:

Muốn tìm tập các ớc của một số phải làm thế nào?

Muốn tìm tập các bội của một số phải làm thế nào?

Trả lời:

1236

24

1

3

20

5

Trang 20

Tiết 71 : so sánh hai phân số cùng mẫu,

– Biết lập luận có căn cứ , vận dụng linh hoạt các cách

so sánh để giải bài toán một cách nhanh chóng

Các nhóm làm bài tập theo hớng dẫn.Trao đổi để đa ranhận xét

15’ Các nhóm trình

bày Nghe các nhóm trình bày

Yêu cầu học sinh

 Nhóm hoạt động B

5’ Củng cố Chốt lại cách so sánh

2 hay nhiều phân

số cùng mẵu hoặc không cùng mẫu

Làm việc toàn lớp

3’ Kiểm tra trắc

Trang 21

IiI/ vËn dông :

Trang 22

Nhóm máy tính (I)I/ Chuẩn bị:

15’ Trả lời câu hỏi

5’ Trình bày Cử một đại diện trả lời câu hỏi

Trang 23

1/ Hoạt động1: Hãy cho biết

a) Thời gian nào dàI hơn : 2/3 giờ hay 5/3 giờ?

b) Mảnh vảI nào ngắn hơn : 7/10 m hay 7/4 m?

c) Khối lợng nào lớn hơn: 7/8 kg hay 9/10 kg?

Trang 24

a/ Đối với mỗi lới ô vuông, hãy lập một phân số có tử là số ô đánh dấu là x, mẫu là tổng số ô đánh dấu x và ô trắng Hãy tìm

những cặp phân số cùng mẫu và so sánh chúng với nhau

b/ Sắp xếp các phân số này theo thứ tự tăng dần và cho biết lới nào sẫm nhất

Trang 25

Nhóm hoạt động b (ii) I) Chuẩn bị:

– Hãy quy đồng mẫu các phân số của từng dãy rồi

đoán nhận phân số thứ t theo quy luật của dãy đó

– Hãy viết nó dới dạng tối giản rồi xắp xếp chúng theo thứ tự tăng dần và viết chữ cái đó vào bảng trên

– Hãy cho biết dòng đó viết gì?

**Nêu qui tắc so sánh hai (hay nhiều) phân số cùng mẫu

Trang 26

Trình bày chính xác các phân số đẹp,

Kiến

thức Không thựchiện đợc

phép tính

Thực hiện đợcmột số phéptính

Thực hiện đầy

đủ các phéptính

Trang 27

Biết lập luận có căn cứ , vận dụng linh hoạt các cách so sánh

để giảI bàI toán một cách nhanh chóng

2 Kĩ năng:

Sử dụng tốt kỹ năng tính toán và vận dụng linh hoạt các cách so sánh để giải bàI toán

3 Cơ sở vật chất :

 Phần mềm Math Concepts/bài 4/hoạt động

 Giấy, bút màu, giấy màu kẻ ô

 File T72_sosanhps.ppt thiết kế trên Powerpoint

II) Tiến trình tiết dạy :

Thời

gian công việc Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2’ ổn định tổ chức Chia lớp thành 3

nhóm20’ Làm bài tập Quan sát học sinh

hoạt động Các nhóm làm bài tập theo hớng dẫn

Trao đổi để đa ranhận xét

15’ Các nhóm trình

bày Nghe các nhóm trình bày

Yêu cầu học sinh

 Nhóm hoạt động B

5’ Củng cố Cộng 2 hay nhiều

phân số cùng mẵu

Làm việc toàn lớp 3’ Kiểm tra trắc

Trang 29

Nhóm máy tính (I)I/ Chuẩn bị:

15’ Trả lời câu hỏi

5’ Trình bày Cử một đại diện trả lời câu hỏi.3’ Làm bài kiểm tra trắc nghiệm toàn lớp

Trang 30

Phân phối thời gian:

Hoạt động 2: Có tồn tại số tự nhiên x không?

Hãy giúp ngời đàn ông tìm đợc một số tự nhiên x mà

thoả mãn:

Nh vậy khi so sánh hai phân số cùng tử , đIều kiện nào cần

đợc chú ý bổ sung?

Hoạt động 3:

Cho bảng số liệu sau:

Kết thúc học kì 1, kết quả học tập các lớp A của trờng nh sau:

Tổng số học

Trang 31

 Hãy so sánh các phân số vừa lập đợc để xếp thứ tự cho các lớp.

** Nêu quy tắc so sánh hai phân số hai (hay nhiều) phân số cùng tử , viết dạng tổng quát?

Nhóm hoạt động B I) Chuẩn bị:

Hoạt động “Xây tờng”

Em hãy “xây bức tờng” bằng cách điền các phân số đã

cho vào các “viên gạch” theo qui tắc sau:

b1

Trong đó: a < b < c < d

Trả lời :

a

Trang 32

2 Hoạt động 2 :

Hãy viết 10 phân số cùng tử lớn hơn và so sánh chúng với 1

Hãy viết 10 phân số cùng tử lớn hơn và so sánh chúng với 1 Hãy nêu nêu qui tắc so sánh hai ( hay nhiều ) hai phân số cùng tửvới 1?

Trang 33

BàI tập trắc nghiệm

Điền đúng (Đ) ,sai (S) vào các câu sau :

1 Không có số tự nhiên nào thoả mãn:

2. Không có phân số nào thoả mãn vừa lớn hơn , vừa nhỏ hơn 

Trình bày chính xác các phân số đẹp,

Kiến thức Không thực

hiện đợcphép tính

Thực hiện đợcmột số phéptính

Thực hiện đầy

đủ các phéptính

Trang 34

Tiết 86 : phép cộng hai phân số cùng mẫu

I) Yêu cầu trọng tâm:

1 Kiến thức:

– Biết cách cộng hai phân số cùng mẫu

– Biết lập luận có căn cứ , vận dụng linh hoạt các cách

so sánh để giải bài toán một cách nhanh chóng

2 Kĩ năng:

Sử dụng tốt kỹ năng tính toán để giải bài toán

3 Cơ sở vật chất :

 Giấy, bút màu, giấy màu kẻ ô

 File T86_Congphanso.ppt thiết kế trên Powerpoint

 Phần mềm Math Practice/Unit 3/Lesson 14 (Addition Fraction)

II) Tiến trình tiết dạy :

Thời

gian công việc Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2’ ổn định tổ chức Chia lớp thành 4

nhóm15’ Làm bài tập Quan sát học sinh

hoạt động Các nhóm làm bài tập theo hớng dẫn

Trao đổi để đa ranhận xét

20’ Các nhóm trình

bày Nghe các nhóm trình bày

Yêu cầu học sinh

 Nhóm hoạt động 2

 Nhóm hoạt động 3

5’ Củng cố Cộng 2 hay nhiều

phân số cùng mẵu

Làm việc toàn lớp

Trang 36

Nhóm máy tính (I)I/ Chuẩn bị:

20’ Trả lời câu hỏi

5’ Trình bày Cử một đại diện trả lời câu hỏi

5’ Làm bài kiểm

tra trắc nghiệm

Trang 37

Nhóm hoạt động 1I) Chuẩn bị:

Các miếng bìa màu có dạng nh sau:

a/ Một ô vuông nhỏ trên các hình chữ nhật A, B, C biểu diễn

phân số nào?

Trả lời: b/ Lấy hai tấm bìa màu bất kỳ đã cho để xếp vào các hình chữ nhật A, B, C

+ Mỗi miếng bìa màu trong từng hình A, B, C biểu diễn phân

Trang 38

H×nh A

H×nh B

H×nh C

Trang 39

2/ Hoạt động2: Điền số thích hợp vào ô trống:

3/ Hoạt động3:

Có thể thực hiện tính tổng các số thập phân sau

không?

1 1,5 + 3,7 2 2,45 + 3,55 3 6,237 + 3,763

Trang 40

Nhóm hoạt động 2I) Chuẩn bị:

II) Hoạt động ( 20’)

1) Hoạt động 1: Cho các lới ô vuông cho nh sau:

– Hãy biểu diễn các cặp phân số sau bằng cách tô

màu các ô trong các lới thích hợp

đợc tô màu trên cùng một lới biểu diễn phân số nào?

- Hãy rút ra quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và viết

dạng tổng quát?

2) Hoạt động 2: Nêu phơng pháp cộng hai số thập phân?

áp dụng để thực hiện các phép tính sau:

1 1,5 + 3,7 2 2,45 + 3,55 3 6,237 + 3,763

Trang 41

Nhóm hoạt động 3I) Chuẩn bị:

+ Tô bằng màu khác các phần của hình lục giác để đợc phân số

Tất cả các phần đợc tô màu của lục giác biểu diễn phân số nào

Hãy nêu qui tắc cộng hai phân số cùng mẫu?

Trang 42

2 Hoạt động 2: “Xây tờng”

Em hãy “xây bức tờng” bằng cách điền các phân số thích hợp vào các “viên gạch” theo qui tắc sau:

3 Hoạt động 2: Nêu phơng pháp cộng hai số thập phân?

áp dụng để thực hiện các phép tính sau:

3,763

b + c

Trang 43

BàI 2 : Điền đúng (Đ) ,sai (S) vào các câu sau :

1 Để cộng hai phân số cùng mẫu ta cộng tử với tử vàcộng mẫu với mẫu 

2. Để cộng hai phân số cùng mẫu ta cộng tử với tử và

3. Để cộng hai phân số cùng mẫu ta giữ nguyên tử

Trình bày chính xác các phân số đẹp,

hiện đợc Thực hiện đợcmột số phép Thực hiện đầyđủ các phép

Trang 44

– Biết lập luận có căn cứ , vận dụng linh hoạt các cách

so sánh để giải bài toán một cách nhanh chóng

2 Kĩ năng:

Sử dụng tốt kỹ năng tính toán

3 Cơ sở vật chất :

 Giấy, bút màu, giấy màu kẻ ô

 File T93_Truphanso.gsp thiết kế trên Sketch

II) Tiến trình tiết dạy :

Thời

gian công việc Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2’ ổn định tổ chức Chia lớp thành 4

nhóm15’ Làm bài tập Quan sát học sinh

hoạt động Các nhóm làm bài tập theo hớng dẫn

Trao đổi để đa ranhận xét

20’ Các nhóm trình

bày Nghe các nhóm trình bày

Yêu cầu học sinh

 Nhóm hoạt động 2

 Nhóm hoạt động 3

5’ Củng cố Trừ 2 hay nhiều Làm việc toàn lớp

Trang 45

3’ KiÓm tra tr¾c

Trang 46

Tóm tắt bàI học

I/ Phép trừ hai phân số không cùng mẫu:

Quy tắc : Muốn trừ hai phân số không cùng mẫu ta làm nh sau:

 Quy đồng mẫu các phân số

 Trừ các tử của các phân số đẫ đợc quy đồng mẫu và giữ nguyên mẫu chung

II/ Các trờng hợp đặc biệt:

1 Hiệu của số tự nhiên và phân số:

- Ta viết chúng dới dạng phân số

- áp dụng quy tắc trừ hai phân số

2 Hiệu của hai số thập phân:

- Ta viết chúng dới dạng phân số sau đó áp dụng quy tắc trừ hai phân số

- Hoặc áp dụng quy tắc trừ hai số thập phân bằng cách đặt tính dọc

Trang 47

Nhóm máy tính (I)I/ Chuẩn bị:

Hoạt động 1: Mở File T93_Truphanso.gsp thiết kế trên

Sketch thực hiện theo yêu cầu trong máy tính.

- Điền kết quả thu đợc vào bảng sau :

a Hãy viết phân số biểu diễn số thanh niên có việc làm ở các tỉnh vào các ô sau:

Hoạt động 2: Trả lời các câu hỏi:

1 Nêu qui tắc trừ hai phân số cùng mẫu

Trang 48

2 Muốn trừ hai phân số không cùng mẫu, ta làm thế nào?

3 Muốn trừ số tự nhiên với một phân số, ta làm thế nào?

4 Muốn trừ hai số thập phân, ta làm thế nào?

Hỏi: Bình nào đựng nhiều nhất, bình nào đựng ít nhất?

Bình 1 đựng nhiều hơn bình 2 là bao nhiêu lít?

Bình 2 đựng nhiều hơn bình 3 là bao nhiêu lít?

Hoạt động 2:

Trang 49

- Miếng bìa màu hồng biểu

Hai chú sên bò trên một đoạn đờng Biết rằng trong một giờ chú

sên 1 đi đợc đoạn đờng, chú sên 2 đi đợc đoạn đờng Hỏi sau một giờ hai chú sên cách nhau bao nhiêu phần đoạn đ-ờng?

Hoạt động 4: Từ 3 hoạt động trên hãy đa ra quy tắc trừ hai

phân số không cùng mẫu

áp dụng tính:

Trang 50

Qua vÝ dô trªn cho biÕt c¸ch tÝnh: HiÖu cña sè tù nhiªn vµ ph©n

sè HiÖu cña hai sè thËp ph©n:

Trang 51

Nhóm hoạt động 2I) Chuẩn bị:

áp dụng hãy tính hiệu của hai phân số biểu diễn bởi hai miếng bìa đợc tô màu sau:

+ Hãy biểu diễn hai phân số đó :

+ Đặt phép trừ: + Làm thế nào để áp dụng quy tắc tính hiệu hai phân số cùng mẫu ?

Hoạt động 2:

Có một tấm vải chia cho ba bạn Bạn thứ nhất đợc tấm vải, bạn thứ hai đợc tấm vải Hỏi bạn thứ 3 đợc bao nhiêu phần tấm vải ?+ Hãy biểu diễn mảnh vải bằng một đoạn thẳng

+ Biểu diễn số vải của bạn thứ nhất và bạn thứ hai trên đoạn

thẳng đó Nên chia đoạn thẳng ra làm bao nhiêu phần bằng nhau để biểu diễn phân số và trên cùng một đoạn thẳng

dễ dàng ?

+ Tính số vải của bạn thứ ba bằng cách nào ?

Hãy nêu quy tắc trừ hai phân số không cùng mẫu:

Trang 52

áp dụng tính hiệu :

Qua ví dụ trên cho biết cách tính: Hiệu của số tự nhiên và

phân số Hiệu của hai số thập phân:

Hoạt động 3 : Hãy ghép những miếng bìa có ghi các số vào

Ngày đăng: 17/04/2023, 08:18

w