• Liên kết π vuông góc với mặt phẳng phân tử•Alkene đơn giản nhất là ethylene CH 2 =CH 2... Danh pháp IUPAC• Tên alkane tương ứng, đổi an en • Chọn mạch carbon dài nhất & chứa C=C làm m
Trang 1CHƯƠNG 3
ALKEN
1
Trang 21 Giới thiệu chung
• Alkene: hydrocarbon mạch hở, chứa 1 liên kết đôi
C=C (C n H 2n , n≥2) C=C (C n H 2n , n≥2)
• Trong C=C: 1σ & 1π hình thành do liên kết của orbital
sp 2
Trang 6• Liên kết π vuông góc với mặt phẳng phân tử
•Alkene đơn giản nhất là ethylene CH 2 =CH 2
Trang 72 Danh pháp IUPAC
• Tên alkane tương ứng, đổi an en
• Chọn mạch carbon dài nhất & chứa C=C làm mạch
• Chọn mạch carbon dài nhất & chứa C=C làm mạch
Trang 8Đọ c tên các ch ấ t sau:
Trang 11Đồng phân hình học : cis - trans
11
Trang 13Đồ ng phân hình h ọ c : cis - trans
Trang 15Khi nào s ử d ụ ng cis- trans ?
15
Trang 16Xác đị nh xem các ch ấ t sau có các đồ ng
phân hình h ọ c cis – trans không ?
Trang 17Cách g ọ i E và Z:
17
Trang 18Quy t ắ c Cahn-Ingold-Prelog (Quy t ắ c ư u tiên) :
• Nguyên t ử có số hi ệ u l ớ n h ơ n thì có mứ c ư u tiên l ớ n h ơ n.
Trang 1919
Trang 20Xác đị nh c ấ u hình (E hay Z ) ch ấ t sau :
Trang 21Xác đị nh c ấ u hình E hay Z các ch ấ t sau :
21
Trang 22Xác đị nh c ấ u hình E hay Z các ch ấ t sau :
Trang 233 Các ph ươ ng pháp đ i ề u ch ế :
3.1 Lo ạ i n ướ c c ủ a alcohol:
23
Trang 263.2 Lo ạ i phân t ử H-X:
Trang 284 Tính chất vật lý (tự đọc)
Chỉ tan trong dung môi không phân cực hay
ít phân cực
ít phân cực
Trang 305.1 Phản ứng cộng hợp ái điện tử
Trang 31Ph ả n ứ ng v ớ i HX :
31
Trang 32Quy t ắ c Markonikov:
trong ph ả n ứ ng HX v ớ i Alken, H + s ẽ t ấ n
công vào carbon ch ứ a nhi ề u H
Trang 34Gi ả i thích theo độ b ề n carbocation :
Trang 37Ch ứ ng minh cách gi ả i thích c ơ ch ế ph ả n ứ ng :
s ự chuy ể n nhóm carboncation.
37
Trang 39Ví d ụ :
39
Trang 41Gi ả i thích ph ả n ứ ng sau:
41
Trang 42Hãy cho bi ế t nh ữ ng s ả n ph ẩ m sau
thu đượ c t ừ alken nào ?
a)Bromocyclopentan
b) CH 3 CH 2 CHBrCH 2 CH 2 CH 3
c)
Cl
Trang 43Hi ệ u ứ ng peroxide trong ph ả n ứ ng c ộ ng HBr
43
Trang 44Vi ế t ph ả n ứ ng thu các s ả n ph ẩ m sau
t ừ alken
Trang 455.2 Ph ả n ứ ng c ộ ng h ợ p halogen
45
Trang 49S ả n ph ẩ m anti
Trang 51Cho bi ế t cách t ạ o các s ả n ph ẩ m sau:
51
Trang 525.4 Ph ả n ứ ng c ộ ng h ợ p B 2 H 6
• Phản ứng quan trọng điều chế alcohol bậc 1 & 2 từ
alkene, ngược với quy tắc Markonikov
CH 3 -CH=CH 2 1 B 2 H 6 CH 3 -CH 2 -CH 2 -OH
2 H 2 O 2 / NaOH
Trang 54Bài t ậ p: cho bi ế t công th ứ c c ấ u t ạ o c ủ a
các alken n ế u bi ế t SP sau ph ả n ứ ng
Trang 57Phản ứng Oxy hóa
57
Trang 605.6 Oxy hóa bằng ddịch KMnO 4 loãng (pH 7, 0 o C )
Trang 61-5.7 Oxy hóa bằng ddịch KMnO4 đậm đặc, t o cao
Trang 625.8 Oxy hóa bằng ozone
• Phản ứng gây cắt mạch C=C
• S ả n ph ẩ m là carbonyl (khác KMnO 4 đđ )
Trang 635.9 Phản ứng polymer hóa
• Phản ứng tạo polymer dưới tác dụng của ánh
• Phản ứng tạo polymer dưới tác dụng của ánh
sáng, t o cao, xúc tác
63
Trang 65I.2 Hai n ố i đ ôi liên h ợ p
Trang 66I.3 Hai n ố i đ ôi xa nhau Tính ch ấ t gi ố ng nh ư alkene
CH 2 =CH-CH 2 -CH=CH 2 1,4-pentadiene
Trang 67II Các ph ươ ng pháp đ i ề u ch ế
II.1 Tách n ướ c t ừ 1,3-butadiol
• Đ i t ừ acetylene
67
Trang 68II.2 T ừ ethanol
II.3 T ừ 1,4-butadiol
Trang 70III.1 Ph ả n ứ ng c ộ ng halogen
Thu đượ c 2 s ả n ph ẩ m c ộ ng 1,2 & 1,4
C ơ ch ế :
Trang 7180%
Trang 72III.3 Ph ả n ứ ng Diels-Alder
Ph ả n ứ ng c ộ ng h ợ p & đ óng vòng c ủ a1,3butadiene hay d ẫ n xu ấ t c ủ a nó v ớ i các hydrocarbon không no
khác (ái diene)
Trang 73Các h ợ p ch ấ t ái diene ph ả i mang nhóm th ế hút
đ i ệ n t ử , ethylene ph ả n ứ ng r ấ t ch ậ m
CH 2 =CH-CHO acrolein
CH 2 =CH-CN acrylonitrile (CN 2 )C=C(CN) 2 tetracyan ethylene
Trang 74III.4 Ph ả n ứ ng trùng h ợ p
Trùng h ợ p isoprene ch ứ a 94% cis ~ cao su
thiên nhiên