Cho một mẫu quặng sắ ~ ại bỏ các tạp chất không chứa sắt vào dung dịch HNO 3 ặc nóng,thấy thoát ra khí NO 2 duy nhất.. 4 Khi cho F 2 tác dụng với dung dịch NaOH loãng lạnh, xảy ra ph
Trang 1 Trong một vài năm gần đây, đề thi hóa học có phần khó hơn các năm trước-đặc biệt khó ở các câu lý thuyết Đối với các câu hỏi lý thuyết thì ngoài việc nắm vững kiến thức về tính chất, hiện tượng, phương trình…Các em cần “ tỉnh táo” đọc thật kỹ và phân tích câu hỏi, điều này sẽ giúp các em loại bỏ những đáp án gây nhiễu và phá bẫy gài trong từng câu hỏi.
Nhằm hướng kỳ thi tuyển sinh ĐH- CĐ 2014, Tài liệu tổng hợp lý thuyết hóa vô cơ giúp các em bước đầu làm quen và dần trở thành phản xạ với các dạng câu hỏi lý thuyết vô cơ dạng đếm, chọn đúng-sai…
Tài liệu được biên soạn, tổng hợp từ các diễn đàn học tập, các đề thi thử của các trường THPT trên cả nước Hi vọng với bộ tài liệu này sẽ giúp các em tự tin hơn trước kỳ thi ĐH-CĐ đang tới gần.
Xin dành tặng bộ tài liệu này đến các đồng nghiệp, các thầy cô cùng các em học sinh.
Kính chúc các thầy cô sức khỏe, công tác tốt và luôn tâm huyết với nghề.
Chúc các em học sinh có một mùa thi thành công!
Câu 1. Tiến hành các thí nghiệm sau:
H F 2 O 3 H KM O 4
; 2) Cho dung H 2 SO 4 K 2 S 2 O 3 ; 3) Cho M ioxit vào HCl; 4 T KNO 3 S ;
5 T Oz ;
6 ) Cho H 2 SO 4 N ;
7 N K O 3 ;
8 S SO 2 Sô ;
S là:
Vi Nhân Nan
Câu 2. ồ phản ứng sau : X + H 2 SO 4 ( ặc, nóng)
Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là:
Fe2 (SO 4 ) 3 + SO 2 + H 2 O
Câu 3. Cho các phát biểu sau:
(1) SO 2 là một trong những nguyên nhân chính gây ra m axit.
(2) Sử ụng máy photocopy khôn úng cách có thể ây hại cho thể do máy khi hoạt ộng tạo ra O 3
(3) SO 3 tan vô hạn trong axit sunfuric.
(4) Phân tử SO 2 không phân cự
(5) KMnO 4 và KClO 3 ợc dùn ể iều chế oxi vì có tính oxi hóa mạnh.
(6) SiO 2 tan ễ trong kiềm nóng chảy và ẩy ợc CO 2 ra khỏi muối.
(7) Giống Cacbon, Silic có các số oxi hoá ặc t ng 0, +2 , +4, -4.
(8) Cát là SiO 2 có chứ nhiều tạp chất.
Số phát biểu đúng là :
Câu 4. Cho 4 lọ hóa chất bị mấ ~ ựng 4 dung dịch trong suốt, không màu chứa một trong các hóa chất
riêng biệt: NaOH, H 2 SO 4 H { N Để nhận biết từng chất có trong từng lọ dung dịch cần ít nhất số hóa chất là:
Câu 5. Tiến hành các thí nghiệm sau:
1) Sục khí F 2 vào dung dịch NaOH nóng 2 Đổ N OH { ịch Ba(HCO 3 ) 2
3 Đổ H ặc vào dung dịch KMnO 4 ó 4) Nhiệt phân muối KNO 3 với H<100%.
5) Hòa tan PCl 3 trong dung dị KOH 6) Thêm 2a mol LiOH vào a mol H 3 PO 4
Số thí nghiệm sau phản ứng cho 2 loại muối khác nhau là:
LTĐH 999 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết hóa vô cơ Vi Nhân Nan
1
Trang 2Câu 6 Cho một mẫu quặng sắ ( ~ ại bỏ các tạp chất không chứa sắt) vào dung dịch HNO 3 ặc nóng,
thấy thoát ra khí NO 2 (duy nhất) Cho dung dịch BaCl 2 vào dung dịch sau phản ứng không thấy có kết tủa Quặ ~ ò ộc loại:
Câu 7 Hỗn hợp gồ N { A ò { { { ớ ợc dung dịch A, nhỏ tiếp dung dịch
chứa d mol HCl vào dung dịch A tạo ra c mol kết tủa Giá trị lớn nhất của d là
(1) CaCO 3 + CO 2 + H 2 O Ca(HCO 3 ) 2 (2) CaCO 3 + 2HCl CaCl 2 + CO 2 + H 2 O
(3) Ca(OH) 2 + CO 2 CaCO3 + H 2 O (4) Ca(HCO 3 ) 2 CaCO3 + CO 2 + H 2 O
Phản ứng gây ra sự xâm thực củ ớ { ú | ô và sự tạo thành thạ ũ ộng
lầ ợt là:
Câu 10 | ấ : F M A NO 3 , CuCl 2, Fe(NO 3 ) 2 Số ặ ấ | ụ ớ { :
Câu 11 Cho các phản ứng sau :
(1) H 2 S + O 2 (2) Dung dịch FeCl 2 + dung dịch AgNO 3 (
(3) CaOCl 2 + HCl ặc (4) Al + dung dịch NaOH
(2) Liên kết kim loại là liên kế ợc hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể
do sự tham gia của các electron tự do.
(3) Chấ é ợc gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
Câu 14 Để sản xuấ ô ời ta dùng loại quặ { }y?
A Mica K 2 O.Al 2 O 3 6SiO 2 2H 2 O B Bôxit Al 2 O 3 nH 2 O
C Đất sét Al 2 O 3 2SiO 2 D Criolit Na 3 AlF 6
Câu 15 Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng vớ ợ ịch NaOH, sinh ra x mol khí H 2 ;
- Phần hai tác dụng vớ ợng ịch HNO 3 loãng, sinh ra y mol khí N 2 O (sản phẩm khử duy nhất).
Quan hệ giữa x và y là :
0
Trang 3Câu 16 Cho các thí nghiệm sau:
(1 Để ớc Javen trong không khí một thời gian.
(2) Cho dung dịch FeCl 2 tác dụng với dung dịch AgNO 3
(3 ì ớ ô ể ngoài không khí.
(4) Sụ í f { ịch thuốc tím.
(5 N } }y ồ ì ựng dung dị H ể trong không khí hở miệng bình.
(6) Cho H 2 SO 4 ặc nóng vào NaBr rắn.
(7) Cho C 2 H 4 hợ ớ ều kiện thích hợp.
(8) Cho muối crom (II) clorua tác dụng với dung dị N OH ô í.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:
Câu 17 Nhóm các dung dị ều có pH < 7 :
A Na 2 CO 3 , (NH 4 ) 2 SO 4 , HCN B HNO 3 , FeCl 2 , KNO 2
C Na 2 S , KHSO 4 , HClO D HF , NH 4 HSO 4 , CuSO 4
Câu 18 Cho các phản ứng sau :
(a) 4HCl + PbO 2 PbCl 2 + Cl 2 + 2H 2 O (b) HCl + NH 4 HCO 3 NH 4 Cl + CO 2 + H 2 O
(c) 2HCl + 2HNO 3 2NO 2 + Cl 2 + 2H 2 O (d) 2HCl + Zn ZnCl 2 + H 2
Số phản ứ ó H ể hiện tính khử là:
Câu 19 K ạ ạ ộ ó ọ ạ là ữ ạ ờ ó :
A bán kính nguyên tử lớ { ộ } ện lớn B bán kính nguyên tử lớ { ă ợng ion hóa nhỏ.
C bán kính nguyên tử nhỏ { ộ } ện nhỏ D bán kính nguyên tử nhỏ { ă ợng ion hóa nhỏ.
Câu 20 ồ phản ứng: K 2 Cr 2 O 7 + H 2 S + H 2 SO 4 → K 2 SO 4 + X + Y + H 2 O Biết Y là hợp chất của crom Công
thức hóa học của X và Y lầ ợt là :
A S và Cr 2 (SO 4 ) 3 B K 2 S và Cr 2 (SO 4 ) 3 C S và Cr(OH) 3 D SO 2 và Cr(OH) 2
Câu 21 K ều chế C2 H 4 từ C 2 H 5 OH và H 2 SO 4 ặc ở 170 o C thì khí sinh ra có lẫn SO 2 Chấ { }y ó ể loại bỏ
ợc SO 2 ể thu C 2 H 4 tinh khiết :
A dung dịch KOH B dung dịch Br 2 C dung dịch K 2 CO 3 D dung dịch thuốc tím
Câu 22 Cho các phát biểu sau:
1) Nhiệ ộ sôi và nhiệ ộ nóng chảy củ | ă ần theo thứ tự F 2 , Cl 2 , Br 2 , I 2
2) Các anion Cl - , Br - , I - ều tạo kết tủa màu trắng với Ag + , còn F - thì không.
3) í ớ ô ó ấy dung dị ợc trộn với kali clorua và làm lạnh , ta sẽ
ợc kali peclorat kết tinh.
4) Khi cho F 2 tác dụng với dung dịch NaOH loãng lạnh, xảy ra phản ứng tự oxi hóa, tự khử
5) Freon là một chất dẻo chứa flo có tính bền cao với các dung môi và hóa chấ ợc dùng làm chất tráng phủ
lên chảo hoặc nồ ể chống dính.
Câu 24 Phát biể nào sau ây là đú g:
A Natri, sắt ồng, nhôm, vàng và cacbon thuộ tinh t ể kim l ại.
B.Muố ă xút ă da (NaOH), potat (KOH) và diêm tiêu (KNO 3 ) th ộ tinh thể ion.
C Kim ng, l uỳnh, photpho và magie thuộc tinh thể nguyên tử.
D N ớ á | khô (CO 2 ), iot và muố ă t ộ tinh thể phân tử.
Trang 4Câu 25 Thực hiện các thí nghiệm:
(a) Nung AgNO 3 rắn (b) Nung Cu(NO 3 ) 2 rắn.
( Đ ện phân NaOH nóng chảy (d) Cho dung dịch AgNO 3 vào dung dịch Fe(NO 3 ) 2 (e) Nung kim loại Al với bột MgO (g) Cho kim loại Cu vào dung dịch AgNO 3
Số thí nghiệm sinh ra kim loại là:
Câu 26 X là một nguyên tố mà nguyên tử có 12 proton và Y là một nguyên tố có 9 proton Công thức của hợp
chất hình thành giữa các nguyên tố và loại liên kết trong hợp chất là:
A X 2 Y , liên kết cộng hóa trị B X 2 Y , liên kết ion
C XY 2 , liên kết cộng hóa trị D XY 2 , liên kết ion
Câu 27 Để ảm bảo kim loại Na trong phòng thí nghiệ ờ ù | { }y?
Câu 28 Cho các dung dịch muối NaCl, FeSO4 , KHCO 3 , NH 4 Cl, K 2 S, Al 2 (SO 4 ) 3 , Ba(NO 3 ) 2 Chọ } ú :
A Có 3 dung dịch tác dụng với HCl B Có 3 dung dịch làm quỳ tím hóa xanh.
C Có 3 dung dịch làm quỳ í ó ỏ D Có 3 dung dịch tác dụng với NaOH.
Câu 29 Dung dịch NaOH có phản ứng với tất cả các chấ ~y { }y ?
A Al, Al 2 O 3 , MgO, H 3 PO 4 , MgSO 4 B H 2 SO 4 , CO 2 , NaHSO 3 , FeCl 2 , Cl 2
C HNO 3 , HCl, CuSO 4 , KNO 3 , Zn(OH) 2. D FeCl 3 , MgCl 2 , CuO, HNO 3 , NH 3
Câu 30 Không thể nhận biết các khí CO2 , SO 2 , O 2 dựng trong các bình riêng biệt nếu dùng:
A N ớ { { ó |y ở B N ớ ô { ớc Brom.
C T{ ó |y ở { ớc vôi trong D N ớc Brom và dd Ba(OH) 2
Câu 31 Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp X gồ F { :
(a) Cho X vào bình chứa mộ ợ í O 2 ó
(b) Cho X vào mộ ợ ịch HNO 3 ặc, nguội.
(c) Cho X vào mộ ợ ịch HCl có mặt khí O 2
(d) Cho X vào mộ ợ ịch FeCl 3
Thí nghiệ { F { ều bị oxi hóa là:
A (a), (c), (d) B (a), (b), (d) C (b), (c), (d) D (a), (b), (c)
Câu 32 Dãy gồm các chất (hoặc dung dị ều phản ứ ợc với dung dịch FeCl2 là:
A Khí Cl 2 , dung dịch Na 2 S, dung dịch HNO 3 B Bột Mg, dung dịch NaNO 3 , dung dịch HCl
C Bột Mg, dung dịch BaCl 2 , dung dịch HNO 3 D Khí Cl 2 , dung dịch Na 2 CO 3 , dung dịch HCl
Câu 33 Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N 2 , H 2 và NH 3 trong công nghiệ ờ ~:
A nén và làm lạnh hỗn hợp, NH 3 hóa lỏng B cho hỗn hợ ịch H 2 SO 4 ặc.
C cho hỗn hợ O ó D cho hỗn hợ ị ớc vôi trong.
Câu 34 T ờng hợ { ớ }y ỗn hợp chất rắn không bị hòa tan hết (giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn
toàn)
A Cho hỗn hợp chứa 0,10 mol Mg và 0,10 mol Zn vào dung dịch chứa 0,5 mol HCl.
B Cho hỗn hợp chứa 0,10 mol Fe 2 O 3 và 0,10 mol Cu vào dung dị H
C.Cho hỗn hợp chứa 0,10 mol Cu và 0,10 mol Ag vào dung dịch HNO 3 ặc chứa 0,5 mol HNO 3
D Cho hỗn hợp chứ 0 5 K { 0 0 A { ớc.
Câu 35 Trong các phát biể }y :
(1) Không có nguyên tố nào có lớp ngoài cùng nhiề 8 .
(2) Lớp ngoài cùng bền vững khi chứa tố ố electron.
(3) Lớp ngoài cùng là bền vững khi phân lớp s chứa tố ố electron.
(4) Có nguyên tố có lớp ngoài cùng bền vững với 2e.
(5) Nguyên tử ô { ện nên tổng số hạt electron luôn bằng tổng số hạt proton
(6) Nguyên tố hoá học là những nguyên tố ó ù ện tích hạt nhân.
Số phát biểu đú là:
4
Trang 5Câu 36 Hiệ ợ ~ ợc mô tả không ú {:
A Đ ó S ới K 2 Cr 2 O 7 thấy chất rắn chuyển từ màu da cam sang màu lục thẫm.
B. Nung Cr(OH) 2 trong không khí thấy chất rắn chuyển từ { { } {
C Thổi khí NH 3 qua CrO 3 ó ấy chất rắn chuyển từ { ỏ sang màu lục thẫm.
D Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuyển từ { { ục thẫm.
Câu 37 x " L / H "
y ?
A N 2 + O 2 NO + O 2 NO 2 + O 2 + H 2 O B N 2 + O 2 NO + O 2 + H 2 O NH 3 + HNO 3
C O + O 2 O 2 + NH 3 (NH 4 2 O 3 D H 2 O y H 2 N 2 + H 2 NH 3
Câu 38 Cho các phản ứng sau:
(1) AgNO 3 + Fe(NO 3 ) 2 → F (NO 3 ) 3 + A ↓
Câu 39 Cho luồ í O hỗn hợ O Z O { F O ố ó ợc chất rắn X1 Hoà tan chất rắn X 1
{ ớ ợc dd Y 1 và chất rắn E 1 Sục dung dịch H 2 SO 4 { Y 1 ợc kết tủa F 1 Hoà tan E 1
{ N OH ấy bị tan một phần và còn chất rắn G 1 Cho G 1 vào dd AgNO 3 ( O 2 không phản ứng vớ ớc) Tổng số phản ứng xảy ra là
A 7 B 9 C 6 D 8
Câu 40 Với X là các nguyên tố halogen, chọn câu đú :
A Có thể ều chế HX bằng phản ứng giữa NaX với H 2 SO 4 ặc.
B Có thể ều chế X 2 bằng phản ứng giữ HX ặc với KMnO 4
C Phản ứng của dung dịch HX với Fe 2 O 3 ều là phản ứ ổi.
D.Dung dịch HF là axit yế { ô ợc chứa trong lọ thuỷ tinh.
Câu 41 Liên kết kim loại là:
A Liên kết hình thành do lực ú ĩ ện củ ại này với ion âm kim loại kia.
B Liên kế ợc hình thành do sự góp chung electron giữa các nguyên tử kim loại.
C.Liên kế ợc hình thành do lự ú ĩ ện giữ | ại và các electron tự do
D Liên kế ợc hình thành do sự cho và nhận eleclron giữa các nguyên tử kim loại.
Câu 42 X, Y, Z là các hợp chấ ô ủa một kim loạ ốt nóng ở nhiệ ộ ều cho ngọn lửa màu vàng,
A KOH, KHCO 3 , CO 2 , K 2 CO 3 B NaOH, NaHCO 3 , Na 2 CO 3 , CO 2
C NaOH, Na 2 CO 3 , NaHCO 3 , CO 2 D NaOH, Na 2 CO 3 , CO 2 , NaHCO 3
Câu 43 Câu phát biể { }y sai?
A Theo chiề ă ần củ ện tích hạt nhân, nhiệ ộ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần.
B K ó ở nhiệ ộ cao tất cả muối cacbonat của kim loại kiềm thổ ều bị phân hủy.
C Nhôm bề ô ờ ô í { ớc là do có màng oxit Al 2 O 3 bền vững bảo vệ.
D.Ở nhiệ ộ cao, tất cả kim loại kiềm thổ ều tác dụ ợc vớ ớc.
Câu 44 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X ( gồm x mol Fe, y mol Cu, z mol Fe 2 O 3 và t mol Fe 3 O 4 ) trong dung dịch HCl
không thấy khí có khí bay ra khỏi khỏi bình, dung dị ợc chỉ chứa 2 muối Mối quan hệ giữa số mol các chất có trong hỗn hợp X là
A x + y = 2z +2t B x + y = z + t C x + y =2z + 2t D x + y =2z + 3t
Câu 45 Trong phản ứng oxi hóa khử sau : Fex O y + H + + SO 4 2- → Fe 3+ + SO 2 + S + H 2 O ( tỉ lệ mol SO 2 và S là 1:1).
5
Trang 6Hệ số cân bằng của H 2 O là
6
Trang 7Câu 46 Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất (theo thể tích) trong khí lò cốc là:
Câu 47 Trong các dung dịch sau: NaClO , KMnO 4 , CaOCl 2 , Na 2 CO 3 , Mg(HCO 3 ) 2, Na 2 ZnO 2, HCOONH 4 , NH 4 ClO 4
, Na 2 C 2 O 4, (NH 4 ) 2 SO 3 , CH 3 OH và AgNO 3 Hãy cho biết dung dịch HCl tác dụ ợc với bao nhiêu dung dị
ều kiện thích hợp?
Câu 48 Có dung dịch X gồm (KNO3 và H 2 SO 4 ) Cho lầ ợt từng chất sau: Fe 2 O 3 , FeCl 2 , Cu , FeCl 3 , Fe 3 O 4 , CuO, FeO
tác dụng với dung dịch X Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là :
Câu 49 Dẫn khí H2 S vào dung dịch KMnO 4 và H 2 SO 4 loãng, hiệ ợ | ợc là :
A Dung dịch không màu chuyển sang màu tím.
B Dung dịch màu tím bị vẩ ục màu vàng.
C Màu tím của dung dịch KMnO 4 chuyển sang màu vàng.
D.Màu tím của dung dịch KMnO 4 chuyển sang không màu và có vẩ ục màu vàng.
Câu 50 Khi cho Fe lầ ợt tác dụng với các dung dịch Fe2 (SO 4 ) 3 , dung dịch AgNO 3 ịch HNO 3 ~
(sinh khí NO duy nhất), dd CuSO 4 , ZnCl 2 có tố ê xảy ra ?
Câu 51 Cho các hạt vi mô: O2- (Z = 8); F - (Z = 9); Na, Na + (Z = 11), Mg, Mg 2+ (Z = 12), Al (Z = 13).
Thứ tự giảm dần bán kính hạt là:
A Na, Mg, Al, Na + , Mg 2+ , O 2- , F - B Na, Mg, Al, O 2- , F - , Na + , Mg 2+
C O 2- , F - , Na, Na + , Mg, Mg 2+ , Al D Na + , Mg 2+ , O 2- , F - , Na, Mg, Al.
Câu 52 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H 2 S vào dung dịch FeSO 4
(2) Sục khí H 2 S vào dung dịch CuSO 4
(3) Nhỏ từ từ dung dịch NH 3 ế { ịch Al 2 (SO 4 ) 3
(4) Sục khí CO 2 ( { ịch Ca(OH) 2
(5) Sục khí CO 2 ( { ịch Na 2 SiO 3
(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH) 2 ế { ịch Al 2 (SO 4 ) 3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệ ợc kết tủa là
Câu 53 Có các dung dịch loãng của các muối sau: MnCl2 , AlCl 3 , FeCl 3 , FeCl 2 , CdCl 2 , BaCl 2 , CuCl 2 Khi cho dung dịch
Na 2 S vào các dung dịch muối trên Số ờng hợp phản ứng sinh ra chất kết tủa là :
Câu 54 Mệ ề { }y không ú ?
A Sự y ổi nồ ộ chất phản ứng làm chuyển dịch cân bằng.
B. Sự y ổi nồ ộ chất phản ứng là y ổi hằng số cân bằng.
C Sự y ổi nhiệ ộ phản ứng làm y ổi hằng số cân bằng.
D Sự y ổi nhiệ ộ phản ứng làm thay chuyển dịch cân bằng khi phản ứng thu hoặc toả nhiệt.
Câu 55 Cho các chất: Fe, dd FeCl 2 , dd HCl, dd Fe(NO 3 ) 2 , dd FeCl 3 , dd AgNO 3 Cho từng cặp chất phản ứng với nhau
thì số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là:
Câu 56 Cho các phản ứng hóa họ }y:
1) NaHCO 3 + Ca(OH) 2 CaCO3 + NaOH +H 2 O 2) 2NaHCO 3 + CaCl 2 CaCO 3 + 2NaCl +CO 2 + H 2 O
3) NaHSO 4 + BaCl 2 BaSO4 + NaCl + HCl 4) 3Cl 2 + 6KOH 5KCl + KClO 3 + 2H 2 O
5) 4HCl + MnO 2 MnCl 2 + Cl 2 + 2H 2 O
Các phản ứng không xảy ra ở ều kiệ ờng là:
Câu 57. Quặ Đô ô ó ô ức là:
Trang 8Câu 58 Cho hỗn hợp 2 kim loại là Mg và Fe vào dung dịch chứa hỗn hợp hai muối Cu(NO3 ) 2 và AgNO 3 Sau một
thời gian, lọc tách lấy riêng dung dịch Nhậ ị { }y không chính xác:
A Trong dung dị ợc không có Fe 3+
B.Trong dung dịch còn Cu 2+ , có các ion Mg 2+ và Fe 2+
C Đầ ê ~ xảy ra phản ứng giữa Mg với Ag + ó ếu chấ { ò ẽ tiếp tục phản ứng.
D Fe chỉ tham gia phản ứ M ~ ản ứng hết.
Câu 59 Nguyên tố X thuộ ó IA Đốt cháy clorua của X cho ngọn lửa màu vàng Nguyên tử của nguyên tố Y có
tổng cộ 4 K ất củ X |y ất củ Y ạo ra sản phẩm chính là:
Câu 60 ì ản ứng: Fe 3 O 4 + KMnO 4 + KHSO 4 Fe 2 (SO 4 ) 3 + MnSO 4 + K 2 SO 4 + H 2 O Hệ
số cân bằng (là những số nguyên ối giản nhất) của H 2 O trong cân bằng trên là:
Câu 61 Cho các phản ứng sau:
(1) Fe 3 O 4 + HNO 3 ; (2) FeO + HCl; (3) Fe 2 O 3 + HNO 3 ; (4) HCl + NaOH;
(5) HCl + Mg; (6)Cu + HNO 3 ; (7) FeCO 3 + HCl; (8) Fe(NO 3 ) 2 + HCl;
(9) Fe 3 O 4 + HCl.
Số phản ứng là phản ứng oxi hóa khử :
Câu 62 Cho các thí nghiệm sau:
( Đốt thanh thép – cacbon trong bình khí clo.
(2) Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch FeSO 4
(3) Hợ ồng thau(Cu – Z ể trong không khí ẩm.
(4 Đĩ ắt tây bị x}y x ớ } ến lớ ê ể ngoài không khí.
Số thí nghiệm xảy ă ò ện hóa học là:
Câu 63 Dung dịch X gồm 0,1 mol H+ , z mol Al 3+ , t mol Cl - và 0,03 mol SO 42- Cho 150 ml dd Y gồm NaOH 1M và
Ba(OH) 2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kế ú ợc 6,615g kết tủa Giá trị của z, t lầ ợt là:
Câu 66.Nhận xét nào sau ây là sai?
A Khi tách H 2 CrO 4 và H 2 Cr 2 O 7 ra khỏi dung dịch thì chúng sẽ bị phân hủy thành CrO 3
B. Cr 2 O 3 và Cr(OH) 3 ề là các hi roxit l ỡng tính.
C Cho dung dịch H 2 SO 4 vào dung dịch K 2 CrO 4 thì dung dịch thu ợc có màu da cam.
D Cho CrCl 3 vào dung dịch chứa NaOH d và Br 2 thu ợc dung dịch có màu vàng.
Câu 67 Electron thuộc lớ { }y ê ết với hạt nhân chặt chẽ nhất?
Câu 68 Cho các dung dịch: dd Ba(OH) 2 ; dd Ba(NO 3 ) 2 ; ớc brom; dd KMnO 4 ; dd NaOH; dd HNO 3 ặc Số dung
dịch có thể ù ể nhận biế ợc ngay SO 2 và SO 3 (coi cả 2 ở thể là
Câu 69 N ời ta có thể sát trùng bằng dung dịch muố ă N ẳng hạ ả ố ợc
ngâm trong dung dịch NaCl từ 10 - 15 phút Khả ă ệt khuẩn của dung dịch NaCl là do:
A dung dịch NaCl có thể tạo ra ion Cl - có tính khử.
B dung dịch N ộc.
C.vi khuẩn bị mấ ớc do thẩm thấu.
D dung dịch NaCl có thể tạo ra ion Na + có tính oxi hóa.
8
Trang 9Câu 70 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố Y có
tổng số hạ ện nhiề ổng số hạt ện của X là 8 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Y là:
Câu 72 Cho a gam Sn vào dung dị H ( ợc V1 lít H 2 (ở 0 o ; 0 5 ũ S {
dịch HNO 3 ặ ó ( ợc V 2 lít NO 2 (là sản phẩm khử duy nhất, ở Sự liên hệ giữa V 1 với V 2
là:
Câu 73 Cho số hiệu nguyên tử của các nguyên tố H(Z = 1), B(Z = 5); C(Z = 6), N(Z = 7, O(Z = 8), Al(Z = 13), P(Z =
15), S(Z = 16) Nhóm hợp chất nào không tuân theo quy tắc bát tử?
A H 2 O 2 , CS 2 , P 2 O 5 B CO 2 , CH 4 , HNO 3 C BH 3 , NO, PCl 5 D C 2 H 4 , CO 2 , PCl 3
Câu 74 Ứng dụ { }y ô ải của muối natri cacbonat?
A Là nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất thủy tinh.
B Dù ể tẩy sạch vết dầu mỡ bám trên chi tiế |y ớ | ại.
C Dùng trong công nghiệp sản xuất chất tẩy rửa.
D.Dùng trong công nghiệp thuộc da.
Câu 75 Sắp xếp theo thứ tự ă ầ ộ cứng của các kim loại sau: Na, Rb, Mg, Ca, Fe?
A Fe, Mg, Ca, Na, Rb B Rb, Na, Ca, Mg, Fe C Fe, Ca, Mg, Rb, Na D Na, Rb, Mg, Ca, Fe.
Câu 76 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Cu vào dung dịch FeCl 3 (2) Cho dung dịch AgNO 3 vào dung dịch Fe(NO 3 ) 2 (3) Cho Fe 3 O 4 vào dung dịch H 2 SO 4 ~ (4) Cho NaHCO 3 vào dung dịch CaCl 2 { ó ẹ (5) Cho KHCO 3 vào dung dịch KHSO 4 (6) Cho Fe 2 O 3 vào dung dịch HI.
Số thí nghiệm tạo thành kết tủa hoặc có khí sinh ra là:
Câu 77 Cho NH3 ầ ợt vào các dung dịch: CuSO 4 , AgNO 3 , Zn(NO 3 ) 2 , AlCl 3 , FeSO 4 , NaBr, MgCl 2 Có bao nhiêu
dung dịch tạo phức với NH 3 có số phối trí bền là 4?
Câu 78 Oxi có 3 loạ ồng vị: 16 O, 17 O và 18 O Hidro có 3 loạ ồng vị: 1 H, 2 H và 3 H ó 2 ồng vị: 35 Cl và 37 Cl Số
phân tử x (có thành phầ ồng vị khác nhau) có thể tạo ra từ | ồng vị trên là:
Câu 79 ồ phản ứng: FeSO 4 + KMnO 4 + H 2 SO 4 Fe 2 (SO 4 ) 3 + K 2 SO 4 + MnSO 4 + H 2 O
Tổng hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của các chấ ện li mạnh là:
Câu 80 Cho các nguyên tố X (Z = 11); Y (Z = 13); T(Z=17) Nhậ xé { }y là ú ?
A Các hợp chất tạo bởi X với T và Y vớ T ều là hợp chất ion.
B X + , Y 3+ , Z - ều có cùng cấu hình electron.
C Theo chiều X, Y, T bán kính của các nguyên tử ứ ă ần.
D.Nguyên tử các nguyên tố X, Y, T ở trạ | ả ề ó ộc thân.
Câu 81 Nhậ xé { }y không ú :
A Gang và thép có thành phấn hoá học giố ỉ khác nhau về { ợng cacbon.
B Gang gồm có hai loại (gang xám và gang trắng) – Thép hai loạ ( é ờng – é ặc biệt).
C.Chất dùng làm chất khử trong quá trình sản xuất gang là khí CO
D Nguyên liệu dùng trong sản xuất gang là manhetit (Fe 3 O 4 ).
Trang 10Câu 82 Gọi X là nhóm kim loại tác dụng ợc với dung dịch HCl và Y là nhóm kim loại tác dụng ợc với dung
dịch Fe(NO 3 ) 2 Hãy cho biết nhóm kim loại X và Y nào d ới }y phù hợp với quy ớc trên ?
A Mg, Zn và Sn, Ni B Mg, Ag và Zn, Cu C Fe, Pb và Mg, Zn D Sn, Ni và Al, Mg.
Câu 83 Cho các phát biểu sau: Trong pin Zn - Cu
(1) Zn là anot xảy ra quá trình khử: Zn Zn 2+ + 2e
(2) Cu là catot xảy ra quá trình khử: Cu 2+ + 2e Cu
(3 Dò ện ở mạch ngoài có chiều từ ện cự ện cực Zn
(4 | ầu muối di chuyển về í ện cực Cu
Số phát biểu đú là :
Câu 84 Hoạ ộng của các núi lử ờng kéo theo hiệ ợng ô nhiễ ô ờng nào }y ?
Câu 85 Cho dung dịch các chất sau: CaBr2 , CuCl 2 , NaH 2 PO 4 , (HCOO) 2 Ba, KHSO 4 , Ca(CH 3 COO) 2 , BaCl 2 , H 2 SO 3 ,
KOH, K 2 SO 4 , AlF 3 , NH 4 Cl , K 2 HPO 4 , KH 2 PO 3 Số dung dị ó ô ờng axit là:
Câu 86 Phát biể { }y đú khi nói về Al2 O 3 ?
A Al 2 O 3 sinh ra do nhiệt phân muối Al(NO 3 ) 3 B Al 2 O 3 bị khử bởi CO ở nhiệ ộ cao
C Al 2 O 3 không tan ợc trong dd NaOH D Al 2 O 3 là oxít không tạo muối
Câu 87 Cho các phát biểu sau:
(1) Hỗn hợp Na 2 O + Al 2 O 3 (tỉ lệ mol 1: 1) tan hế ớ
(2) Hỗn hợp Fe 2 O 3 + Cu (tỉ lệ mol 1: 1) tan hết trong dung dị H
(3) Hỗn hợp KNO 3 + Cu ( tỉ lệ mol 1: 1) tan hết trong dung dịch NaHSO 4
(4) Hỗn hợp F S + S↓( ỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dị H
Số phát biểu đú là:
Câu 88 Một hỗn hợp X gồ M { F ể ợc kim loại Fe từ hỗn hợp (giữ nguyên khố ợ F
ầu), ta cho hỗn hợp X tác dụng lầ ợt với các dung dịch:
A FeCl 2 , H 2 SO 4 B CuSO 4 , HCl C AgNO 3 HI D Zn(NO 3 ) 2 , NaOH
Câu 89 Hòa tan m gam Sn vào dung dị N OH ặ | V1 í í ( Hò S { ịch
HNO 3 ặ ó | V 2 í í ( ) So sánh V 1 với V 2
Câu 90 Sắt tây là sắ ợc phủ lên bề mặt bên ngoài kim loại:
Câu 91 Phát biểu nào }y là đú ?
A N ớ | ô thuộc loại tinh thể phân tử B Thạch anh có cấu trúc tinh thể phân tử
C Photpho trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tử D Ở thể rắn, NaCl tồn tạ ới dạng tinh thể phân tử
Câu 92 Trong các phản ứng sau:
1) dung dịch Na 2 CO 3 + H 2 SO 4 2) dung dịch Na 2 CO 3 + FeCl 3
3) dung dịch Na 2 CO 3 + CaCl 2 4) dung dịch NaHCO 3 + Ba(OH) 2
5) dung dịch(NH 4 ) 2 SO 4 + Ba(OH) 2 6) dung dịch Na 2 S + AlCl 3
Số phản ứng có tạ ồng thời cả kết tủa và khí bay ra là:
Câu 93 Để phân biệt các chất: Al, Zn, Cu và Fe2 O 3 có thể dùng các chấ { }y:
A Dung dịch HCl và dung dịch NaOH B Dung dịch NaOH và dung dịch NH 3
C Dung dịch HCl và dung dịch NH 3 D Dung dịch NaOH và dung dị ớc Brôm.
Câu 94 M ố Fe2+ làm mất màu dung dịch KMnO 4 trong môi tr ờng axit tạo ra ion Fe 3+ Còn ion Fe 3+ tác
ụ với I - tạo ra I 2 và Fe 2+ Sắp xếp các chất oxi hoá Fe 3+ , I 2 và MnO 4 - theo t ứ tự mạnh dần là:
A MnO 4 < Fe 3+ < I 2 B MnO 4 < I 2 < Fe 3+
C I 2 < Fe 3+ < MnO 4 - D Fe 3+ < I 2 < MnO 4
Trang 11-–
Câu 95 Cho các phân tử và ion sau: HSO 4 ; C 3 H 6 ; N 2 O; N 2 O 5 ; H 2 O 2 ; NO 3 ; Cl 2 ; H 3 PO 4 ; C 2 H 5 OH; CO 2 Số phân tử
chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực là:
Câu 96 Kim loạ { ợc trong tất cả các dung dịch sau: HCl, HNO3 ặc nguội, NaOH, FeCl 3 , dung dịch hỗn
hợp KNO 3 và KHSO 4
Câu 97 Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: K 2 O và Al 2 O 3 ; Cu và Fe 2 (SO 4 ) 3 ;
CaCl 2 và Na 2 CO 3 ; Ca và KHCO 3 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong n ớc ( chỉ tạo ra dung dịch là
Câu 98 Cho một số chất: BaSO 4 , NaOH , HF, NaHCO 3 , SO 3 , H 2 SO 4 , C 2 H 5 OH, CH 3 COOH, CaCO 3 , CH 3 COONa, C 2 H 5 ONa
Có bao nhiêu chất thuộc chấ ện li mạ ( ớc) ?
Câu 99 ồ phản ứng: K 2 Cr 2 O 7 + HI + H 2 SO 4 → K 2 SO 4 + X + Y + H 2 O
Biết Y là hợp chất của crom Công thức hóa học của X và Y lầ ợt là:
A I 2 và Cr(OH) 3 B I 2 và Cr(OH) 2 C KI và Cr 2 (SO 4 ) 3 D I 2 và Cr 2 (SO 4 ) 3
Câu 100 Cho hỗn hợp chất rắn X gồ N { A { ớ ợc dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất.
Cho từ từ ế mỗi dung dịch sau vào dung dịch Y : AlCl 3 , NaHSO 4 , HCl, BaCl 2 , NaHCO 3 , NH 4 Cl Số ờng hợ ợc kết tủa sau phản ứng là :
Câu 101 Dẫn khí NH3 qua CrO 3 nung nóng Hiện t ợng quan sát ợc là:
A Chất rắn chuyển từ mà ỏ sang màu lục. B Chất rắn chuyển từ màu xanh sang màu vàng.
C Chất rắn chuyển từ màu da cam sang màu lục D Chất rắn chuyển từ màu vàng sang da cam.
Câu 102 Cho các cặp oxi hoá/khử sau: M 2+ /M, X 2+ /X, Y 2+ /Y Biết tính oxi hoá của các ion ăng dần theo thứ tự:
M 2+ , Y 2+ , X 2+ tính khử các kim loại giảm dần theo thứ tự M, Y, X Trong các phản ứng hoá học sau, phản
ứng nào không xảy ra?
Câu 103 Một dung dịch muối có chứa Ca2+ ; Mg 2+ ; Cl - ; HCO 3- Nế ó ê ạn dung dị ợc những muối
{ }y?
A CaCl 2 , MgCl 2 , Ca(HCO 3 ) 2 , Mg(HCO 3 ) 2 B CaCl 2 , MgCl 2 , CaCO 3 , Mg(HCO 3 ) 2
C CaCl 2 , MgCl 2 , CaCO 3 , MgCO 3 D CaCl 2 , MgCl 2 ,Ca(HCO 3 ) 2 , MgCO 3
Câu 104 T ện hoá Zn - Pb, ở anot ~ xảy ra sự:
Câu 105 Cho cân bằng sau: A2(k) + 3B 2(k) ⇌ 2D (k) K ă ệ ộ, tỉ khối của hỗn hợp khí giảm.
Phát biể { }y đú ?
A Phản ứng thuận là thu nhiệ K ă ệ ộ, cân bằng (1) chuyển dịch về phản ứng thuận.
B.Phản ứng thuận là tỏa nhiệ K ă ệ ộ, cân bằng (1) chuyển dịch về phản ứng nghịch.
C Phản ứng thuận là thu nhiệt K ă ệ ộ, cân bằng (1) chuyển dịch về phản ứng nghịch.
D Phản ứng thuận là tỏa nhiệ K ă ệ ộ, cân bằng (1) chuyển dịch về phản ứng thuận.
Câu 106 Cho hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với các hóa chất sau:
Câu 107 Cho các chất sau: Cu , FeS 2 , Na 2 SO 3 , S , NaCl, Cu 2 O , KBr và Fe 3 O 4 tác dụng với dung dịch H 2 SO 4 ặc,
nóng Số tr ờng hợp xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:
Câu 108 Thuốc thử nào sau ây dùng ể phân biệt Fe, FeO và FeS.
A dung dịch HCl loãng, nóng. B dung dịch H2 SO 4 ặc, nóng.
C dung dịch NaOH ặc, nóng D dung dịch HNO3 loãng, nóng.
11
Trang 12Câu 109 Cho các phát biểu sau:
(1) Trong dung dịch, tổng nồng ộ các ion d ng bằng nồng ộ các ion âm.
(2) Dãy các chất: CaCO 3 , HBr và NaOH ều là các chất iện ly mạnh.
(3) Trong 3 dung dịch cùng pH là HCOOH, HCl và H 2 SO 4 , dung dịch có nồng ộ lớn nhất là HCOOH.
(4) Phản ứng axit-baz xảy ra theo chiều tạo ra chất có tính axit và baz yếu h n.
(5) Phản ứng trao ổi ion trong dung dịch không kèm theo sự thay ổi số oxi hóa.
Câu 111 Cho phản ứng oxi hóa - khử sau:
K 2 Cr 2 O 7 + FeSO 4 + KHSO 4 → K 2 SO 4 + Cr 2 (SO 4 ) 3 + Fe 2 (SO 4 ) 3 + H 2 O
Tổ ại số các hệ số chất (nguyên, tối giản) trong ph ng trình phản ứng là:
Câu 112 Nhỏ từ từ dung dịch NH3 ế { ống nghiệ ựng dung dịch CuSO 4 Hiệ ợ | ợc là:
A có kết tủa màu xanh lam tạ { { ó í { } ỏ thoát ra.
B.ú ầu có kết tủa màu xanh nhạ ó ết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẫm.
C có kết tủa màu xanh lam tạo thành.
D dung dịch màu xanh chuyển sang màu xanh thẫm.
Câu 113 Dãy các dung dịch nào sa ây, khi iện phân ( iện cực tr , màng ngăn) có sự ăng pH của dung dịch ?
A KCl, KOH, HNO 3 B CuSO 4 , HCl, NaNO 3
C NaOH, KNO 3 , KCl D NaOH, BaCl 2 , HCl.
Câu 114 Cho phản ứng: N2 O 4 (k) 2NO 2 (k) Hằng số cân bằng K c của phản ứng này chỉ phụ thuộc vào:
C Nồ ộ NO 2 D Tỉ lệ nồ ộ N 2 O 4 và NO 2
Câu 115 Cho các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO 2 vào dung dịch natri aluminat (2) Cho dung dịch NH 3 vào dung dịch AlCl 3
(3) Sục khí H 2 S vào dung dịch AgNO 3 (4) Dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl 3
(5) Dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO 3 ) 2
Số thí nghiệm t ợc kết tủa sau phản ứng là:
Câu 117 Cho a gam P2 O 5 vào dung dịch chứa a gam NaOH, t ợc dung dịch X Chất tan có trong dung dịch X là:
A NaH 2 PO 4 và Na 2 HPO 4 B NaH2 PO 4 và H 3 PO 4
C Na2 HPO 4 và Na 3 PO 4 D Na3 PO 4 và NaOH
Câu 118 Cho dãy các dd sau: NaHSO 4 , NH 4 Cl , CuSO 4 , K 2 CO 3 , ClH 3 N-CH 2 -COOH , NaCl và AlCl 3 Số dung dịch có
pH < 7 là:
Câu 119 Khi vật bằng gang, thép bị ă ò ện hoá trong không khí ẩm, nhậ ị { }y đú ?
A Tinh thể sắt là cự xảy ra quá trình khử.
B.Tinh thể sắt là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá.
C Tinh thể cacbon là cự xảy ra quá trình oxi hoá.
D Tinh thể cacbon là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá.
Câu 120 Dung dịch X chứa a mol NaHCO3 và b mol Na 2 CO 3 Thực hiện các thí ngiệm sau
Trang 13- TN1: cho (a+b)mol CaCl 2 - TN2: cho (a+b) mol Ca(OH) 2 vào dd X
Khố ợng kết tủ ợc trong 2 TN là:
A Ở TN1 = ở TN2 B Ở TN1 < ở TN2 C Ở TN1 > ở TN2 D K ô | ợc.
Trang 14Câu 121 Hỗn hợp tecmit ợc dùng ể hàn gắn các ờng ray có thành phần là:
A Al2 O 3 và Fe 3 O 4 B Al2 O 3 và Fe 2 O 3 C Al và Fe 2 O 3 D Al và Fe3 O 4
Câu 122 Hãy cho biết có thể sử dụng quỳ tím ể phân biệt dãy các dung dịch nào sa ây?
A NaNO 3 , NaOH, HNO 3 và Ba(NO 3 ) 2 B NH4 Cl, NaCl, AlCl 3 và HCl
C Na2 CO 3 , NaOH, NaCl và HCl D NaOH, NaClO, HCl và NaCl
Câu 123 Nhiệt phân các chất sau trong bình kín không có oxi (NH 4 ) 2 CO 3 , Cu(NO 3 ) 2 , NH 4 NO 3 , CuCO 3 , NH 4 Cl,
NH 4 NO 2 , Ca(HCO 3 ) 2 , (NH 4 ) 2 Cr 2 O 7 , NH 4 HCO 3 , Fe(NO 3 ) 2 ó ê ờng hợp xảy ra phản ứng oxi hóa – khử?
Biết số oxi hóa củ ồng trong X và Y bằng nhau Hãy cho biết, trong phản ứng (1) thì 1 phân tử CuFeS 2
ờng bao nhiêu electron?
Câu 125 Hãy cho biết phát biểu nào sa ây không úng?
A.Trong dãy các axit: HF, HCl, HBr HBr có tính axit mạnh nhất.
B.Ozon có tính oxi hóa và khả năng hoạt ộng h n O 2
C.Khả năng phản ứng của photpho kém h n n
D.Tính khử của H 2 S lớn h n của n ớc.
Câu 126 Cho các chất và ion sau: CH 3 COOH, PO 4 3- , HCO 3 - , Na + , C 6 H 5 O - , Al(OH) 3 , S 2- , NH 4 , Al 3+ , HSO 4 - , Cl - , (NH 4 ) 2 CO 3 ,
Na 2 CO 3 , ZnO , CuCl 2 Số chất, ion có tính axit là:
(3) Cho tác dụng với dd Na 2 CO 3 ; (4) Cho tác dụng với dd Ca(OH) 2 ;
(5 P | ổi ion; (6) Cho tác dụng với dd Na 3 PO 4
Số | ó ể làm mề ồng thời cả 3 loạ ớc cứng trên là:
(2) Cho Ca vào dung dịch Ba(HCO 3 ) 2 ;
(3) cho Ba vàodung dịch H 2 SO 4 loãng;
(4) Cho H 2 S vàodung dịch FeSO 4 ;
(5) Cho SO 2 ế { ịch H 2 S;
(6) Cho NaHCO 3 vàodung dịch BaCl 2 ;
(7) Cho dung dị N OH { ịch Ca(HCO 3 ) 2 ;
Số ờng hợp xuất hiện kết tủa khi kết thúc thí nghiệm là :
Trang 15Câu 133 Hỗn hợp X gồm Fe (a mol), FeCO3 (b mol) và FeS 2 ( X { ì í í ô ổi chứa
ô í ( N ì ể các phản ứng xảy { { ó ề nhiệ ộ ầu thấy áp suất trong bình bằng áp suấ ớc khi nung Quan hệ của a, b, c là :
Câu 134 Cho s ồ phản ứng: P + NH4 ClO 4 H 3 PO 4 + Cl 2 + N 2 + H 2 O
Sau khi lập ph ng trình hóa học, ta có tổng số nguyên ử bị oxi hóa và tổ g số nguyên ử bị khử lần
l ợt là
Câu 135 Cho hai muối X, Y thoả ~ ều kiện sau:
X + Y không xảy ra phản ứng X + Cu không xảy ra phản ứng.
Y + Cu không xảy ra phản ứng X + Y + Cu xảy ra phản ứng.
X và Y là muối nào ớ }y?
C Fe(NO 3 ) 3 và NaHSO 4 D Mg(NO 3 ) 2 và KNO 3
Câu 136 T PTN ất nên một số họ ~ ều chế quá nhiều khí Cl2 làm ô nhiễm không khí và có
y | ủy các máy móc, thiết bị Để loại phần lớ ô í ê ù | { }y
là hợp lý, có hiệu quả nhất:
A Rắc vôi bột vào phòng.
B ô í ò ục qua dung dịch kiềm.
C.Thổi một luồng khí NH 3 vừa phải vào phòng.
D Phun mù bằ ớc trong phòng.
Câu 137 Các chất sau Na 2 O , H 2 O, NH 3 , MgCl 2 , CO 2 , KOH , NH 4 NO 3 và H 2 SO 4 Số chất có liên kết ion là:
Câu 138 Cho a mol bột kẽm vào dung dịch có hòa tan b mol Fe(NO3 ) 3 Tì ều kiện liện hệ giữ { ể sau khi
kết thúc phản ứng không có kim loại.
Câu 139 Cho các cặp chất sau:
Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệ ộ ờng là:
Câu 140 Để ều chế muối X trong công nghiệ ờ í ớ ô ó ồi lấy dung dịch
ợc trộn với kali clorua và làm lạnh, sẽ ợc muối X kết tinh Muố X ó là
Câu 141.Mộ cố ớc có c ứ các ion: Na+ (0,02 mol), Mg 2+ (0,02 mol), Ca 2+ (0,04 mol), Cl - (0,02 mol), HCO 3
( 0 , 1 0 m o l ) và SO 2 ( 0 , 0 1 m o l ) Đun sôi cốc ớc trên cho ến khi phản ứ xảy ra hoàn toàn thì
ớc còn lại trong cố :
A có tính cứng toàn phần B có tính cứ vĩnh cử
Câu 142 O3 có tính oxi hóa mạ O 2 vì :
A Số ợng nguyên tử nhiề B Phân tử bền vữ
C Khi phân hủy cho O nguyên tử D Có liên kết cho nhận.
Câu 143 Xét cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O 2 (k) SO 3 (k) H= -198kJ
Tỉ lệ SO 3 trong hỗn hợp lúc cân bằng sẽ lớ
A ă ệ ộ và giảm áp suất B ă ệ ộ, và áp suấ ô ổi.
C giảm nhiệ ộ { ă | ất D cố ịnh nhiệ ộ và giảm áp suất.
(1) Khí Br 2 và khí O 2 ; (2) Dung dịch KMnO 4 và khí SO 2 ; (3) Khí H 2 S và khí FeCl 3 ; (4) Hg và S;
(5) Khí H 2 S và dung dịch Pb(NO 3 ) 2 ; (6) Khí CO 2 và dung dịch NaClO;
(7) Khí Cl 2 và dung dịch NaOH; (8) CuS và dung dịch HCl;
(9) Khí NH 3 và dung dịch FeCl 3 ; (10) Dung dịch AgNO 3 và dung dịch Fe(NO 3 ) 2
4
15
Trang 16Câu 144 Cho hỗn hợp CuO và Fe vào dung dịch HNO3 loãng nguộ ợc dung dịch X, chất khí Y và một chất
rắn không tan Z Cho NaOH vào dung dị X ợc kết tủa T Kết tủa T chứa :
Câu 145 Cho phản ứng hóa học: Zn + Fe2 (SO 4 ) 3 → 2FeSO 4 + ZnSO 4 Trong phản ứng trên xảy ra
A sự khử Zn và sự oxi hóa Fe 3+ B sự khử Zn và sự oxi hóa Fe 2+
C sự oxi hóa Zn và sự khử Fe 2+ D sự oxi hóa Zn và sự khử Fe 3+
Câu 146 Khi cho hỗn hợp Fe3 O 4 và Cu vào dung dịch H 2 SO 4 ~ ợc chất rắn X và dung dịch Y Dãy nào
ớ }y ồm các chấ ều tác dụ ợc với dung dịch Y?
A KI, NH 3 , NH 4 Cl B NaOH, Na 2 SO 4, Cl 2 C BaCl 2 , HCl, Cl 2 D Br 2, NaNO 3 , KMnO 4
Câu 147 X, Y, Z là các dung dịch muối (trung hòa hoặc axit) ứng với 3 gốc axit khác nhau, thỏ ~ ều kiện: X
tác dụng với Y có khí thoát ra; Y tác dụng với Z có kết tủa; X tác dụng với Z vừa có khí vừa tạo kết tủa.
X, Y, Z lầ ợt là :
A CaCO 3 , NaHSO 4 , Ba(HSO 3 ) 2 B Na 2 CO 3 ; NaHSO 3 ; Ba(HSO 3 ) 2
C NaHSO 4 , CaCO 3 , Ba(HSO 3 ) 2 D NaHSO 4 , Na 2 CO 3 , Ba(HSO 3 ) 2
Câu 148 Cho các thí nghiệm sau:
(1) Sục từ từ ế í O 2 vào dung dịch natri aluminat.
(2) Cho từ từ ế ịch NH 3 vào dung dịch CuCl 2
(3) Sục từ từ ế í H 2 S vào dung dịch Fe 2 (SO 4 ) 3
(4) Rót từ từ ế ịch NaOH vào dung dịch NiSO 4
(5) Rót từ từ ế ịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO 3 ) 2
ó ê ờng hợp sau khi kết thúc các phản ứng vẫn còn kết tủa ?
A Ba(OH) 2 , Ba(HCO 3 ) 2 , BaCO 3 , Ba(NO 3 ) 2 , BaCl 2 B BaO, Ba(OH) 2 , BaCO 3 , Ba(HCO 3 ) 2 , BaCl 2
C Ba(OH) 2 , BaCO 3 , BaO, Ba(HCO 3 ) 2 , BaCl 2 D Ba(OH) 2 , Ba(HCO 3 ) 2 , BaCO 3 , BaSO 4 , BaCl 2
Câu 150 Nhận biế 3 x ặc nguội HCl, H2 SO 4 , HNO 3 bằng:
Câu 152 T ờng hợ { }y ịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng?
A Cho dung dịch KOH vào dung dịch K 2 Cr 2 O 7
B.Cho dung dịch KOH vào dung dịch K 2 CrO 4
C.Cho dung dịch H 2 SO 4 loãng vào dung dịch K 2 CrO 4
D.Cho dung dịch H 2 SO 4 loãng vào dung dịch K 2 Cr 2 O 7
Câu 153 Cho hỗn hợp gồm Fe, Cu vào dung dịch AgNO 3 ì ết thúc phản ứng dung dị ợc có chất tan là:
A Fe(NO 3 ) 2 và Cu(NO 3 ) 2 B Fe(NO 3 ) 3 , Cu(NO 3 ) 2 và AgNO 3
C Fe(NO 3 ) 3 , Cu(NO 3 ) 2 , D Fe(NO 3 ) 2 , Cu(NO 3 ) 2 và AgNO 3
Câu 154 Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO4 , FeCl 2 , FeCl 3 Số cặp chất có phản ứng với nhau là:
Trang 17B.Mg(OH) 2 ợ ớc nóng.
C Mg phản ứng với N 2 ợ ó
D Mg cháy trong khí CO 2 ở nhiệ ộ cao.
Trang 18Câu 157 Có hai bình kín không giãn nở ựng ầy các hỗn hợp khí ở t0 C nh sau:
- Bình (1) chứa H 2 và Cl 2
- Bình (2) chứa CO và O 2
Sau khi un nóng các hỗn hợp ể phản ứng xảy ra, nhiệt ộ về trạng thái ban ầu thì áp suất trong các bình thay ổi nh thế nào?
A Bình (1) giảm, bình (2) tăng B Bình (1) tăng, bình (2) giảm.
C Bình (1) không ổi, bình (2) giảm D Bình (1) ă , bình (2) không ổi.
Câu 158 Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứ ợ ột trong những chất sau: FeCl 3 , AlCl 3 , CuSO 4 ,
Pb(NO 3 ) 2 , NaCl, HCl , HNO 3 loãng, H 2 SO 4 loãng nguội , NH 4 NO 3 Số ờng hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là:
Câu 159 Hiệ ợng thí nghiệ { }y ô ả đú ?
A Cr 2 O 3 tan nhanh trong dung dị N OH ~ ợc dung dịch NaCrO 2
B Cho từ từ dung dịch AlCl 3 vào dung dịch NaOH thấy ợng kết tủa keo trắ ă ần.
C Cho 1 mol khí clo vào dung dịch chứ 2 N ợc dung dịch không màu.
D.Nhỏ dung dịch Ba(HCO 3 ) 2 vào dung dịch KHSO 4 có kết tủa trắng và khí không màu thoát ra.
Câu 160 Hoà tan hoàn toàn FeS2 vào cốc chứa dung dịch HNO 3 ~ ợc dung dịch X và khí NO thoát ra Thêm
bột C { x f { dung dịch X ợc dung dịch Y ó { x ô ó í | Các chất tan có trong dung dịch Y là:
A Cu(NO 3 ) 2 ; Fe(NO 3 ) 3 ; H 2 SO 4 B Cu(NO 3 ) 2 ; Fe(NO 3 ) 2 ; H 2 SO 4
C CuSO 4 ; Fe 2 (SO 4 ) 3 ; H 2 SO 4 D CuSO 4 ; FeSO 4 ; H 2 SO 4
Câu 161 T ồ chuyển hoá: S → F S → H 2 S → H 2 SO 4 → SO 2 → S có ít nhất bao nhiêu phản ứng thuộc loại
phản ứng oxi hoá-khử?
Câu 162 Cho khí H2 S lội chậ ế { ột dung dịch gồm FeCl 3 , AlCl 3 , NH 4 Cl, CuSO 4 ợc kết tủa X
gồm:
A CuS, S B CuS, FeS, S C CuS, Fe 2 S 3 D CuS, Fe 2 S 3 , Al 2 S 3
Câu 163 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Ngâm mộ | ồng trong dung dịch AgNO 3
(2) Ngâm một lá kẽm trong dung dịch HCl loãng.
(3) Ngâm một lá nhôm trong dung dịch NaOH.
(4) Ngâm ngập mộ ắ ợc quấn mộ ạ }y ồng trong dung dịch NaCl.
(5 Để một vật bằng gang ngoài không khí ẩm.
(6) Ngâm một miế ồng vào dung dịch Fe 2 (SO 4 ) 3
Số thí nghiệm xảy ă ò ện hóa là:
Câu 164 Cho dãy các chất: Al, HCOOCH3 , Cr(OH) 3 , NaH 2 PO 4 , CH 3 COONH 4 , KAl 2 (SO 4 ) 3 , Mg(OH) 2 , Zn(OH) 2 , PbO, CrO 3
Số chất trong dãy có tính chấ ỡng tính:
Câu 165 Cho các dung dịch loãng có nồ ộ mol/l bằng nhau: Cr2 (SO 4 ) 3 (I), Al(NO 3 ) 3 (II), NaCl (III), (NH 4 ) 2 SO 4
(IV), K 2 Cr 2 O 7 (V), Ca(HCO 3 ) 2 (VI) Dung dịch dẫ ện tốt nhất và kém nhất lầ ợt là:
Câu 166 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp KNO3 và Mg(NO 3 ) 2 ợc hỗn hợp khí có tỉ khối so với oxi là d.
Khoảng giá trị của d là
Trang 19Câu 168 Cho các khí Cl 2 , HCl , CH 3 NH 2 , O 2 Số chất khí tạo " " khi tác dụng với khí NH 3 là:
Câu 169 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm MgO, Zn(OH) 2 , Al, FeCO 3 , Cu(OH) 2 , Fe trong dung dịch H 2 SO 4 ~
sau phản ứ ợc dung dịch X Cho vào dung dịch X mộ ợng Ba(OH) 2 ợc kết tủa Y Nung Y trong ô í ến khố ợ ô ổ ợc hỗn hợp rắ Z ó ẫn luồ í O (ở nhiệ ộ cao) từ từ Z ến khi phản ứng xảy { { ợc chất rắn G Thành phần các chất trong G là: A MgO, BaSO 4 , Fe, Cu B BaO, Fe, Cu, Mg, Al 2 O 3. C MgO, Al 2 O 3 , Fe, Cu, ZnO D BaSO 4 , MgO, Zn, Fe, Cu. Câu 170 Từ Na2 CO 3 , cần tối thiểu bao nhiêu phản ứ ể ều chế kim loại natri? A 2 B 3 C 4 D 1 Câu 171 Cho các phản ứng: K 2 Cr 2 O 7 + 4H → 3 2 + 2KBr + 2CrBr 3 + 7H 2 O Br 2 +2N I → 2N + I 2 Khẳ ị { }y là đú ?
A Tính khử: Cr 3+ > I - B Tính oxi hoá: I 2 > Br 2 C Tính khử: Br - > Cr 3+ D Tính oxi hoá: I 2 > Cr 2 O 7 2-Câu 172 D H2 S x :
A H 2 S x y .
B.Ox x H 2 S y .
C H 2 S
D f
Câu 173 Hoà tan kali cromat v{ ớ ợc dung dịch X, thêm dung dịch H2 SO 4 ~ { X ợc dung dịch Y Cho dung dị KOH { Y ợc dung dịch Z, cho dung dịch H 2 SO 4 ~ { Z ợc dung dịch T Màu của các dung dịch X, Y, Z, T lầ ợt là: A Da cam, vàng, xanh tím, xanh B Da cam, vàng, da cam, vàng C V{ { ỏ D Vàng, da cam, vàng, da cam. Câu 174 Ion X3+ có số electron lớp ngoài cùng bằng một nửa số hiệu nguyên tử của X (biết số hiệu nguyên tử của: Al = 13, Cr = 24, Fe = 26 , Pb = 82) Số ộc thân của X ở trạ | ản là: A 2 B 4 C 5 D 3. Câu 175 Phản ứ ó ì ú ọn: HCO3 + OH - → O 3 2- + H 2 O là: A NaHCO 3 + H → N + O 2 + H 2 O B Ca(HCO 3 + 2N OH → O 3 + Na 2 CO 3 + 2H 2 O C 2NaHCO 3 + Ca(OH) 2 → O 3 + Na 2 CO 3 + 2H 2 O. D.2NaHCO 3 + 2KOH → N 2 CO 3 + K 2 CO 3 + 2H 2 O Câu 176 Khi cho Cu vào dung dịch FeCl3 ; H 2 S vào dung dịch CuSO 4 ; HI vào dung dịch FeCl 3 ; dung dịch AgNO 3 vào dung dịch FeCl 3 ; dd HCl vào dung dịch Fe(NO 3 ) 2 số cặp chất phản ứ ợc với nhau là: A 4 B 2 C 5 D 3 Câu 177 Ứng dụng không phải của clo là: A Xử í ớc sinh hoạt B Sản xuất nhiều hoá chất hữ ( ô ốc diệt côn trùng, nhựa, cao su tổng hợp, sợi tổng hợp). C.Sản xuất NaCl, KCl trong công nghiệp D Dù ể tẩy trắng, sản xuất chất tẩy trắng. Câu 178 : aFe(NO 3 ) 2 + bKHSO 4 → xF (NO 3 ) 3 + yFe 2 (SO 4 ) 3 + zK 2 SO 4 + tNO + uH 2 O T ó x y z là bộ hệ số yê ối giản củ T + :
A 43 B 21 C 27 D 9 Câu 179 Đ ệ } ( ện cự { ă xốp) dung dịch X thấy H ă ịch Y thấy pH giảm Vậy dung dịch X và dung dị Y { }y ú :
A (X) KBr, (Y) Na 2 SO 4 B (X) BaCl 2 , (Y) CuSO 4
19
Trang 20Câu 180 Cho dãy các chất: Cu, CuO , Fe 3 O 4 , K 2 SO 3 , C, AlBr 3 , FeCO 3 , Fe(OH) 3 Số chất trong dãy tác dụng với H 2 SO 4
ặ ó không tạo khí SO 2 là:
Câu 181 Nhiệt phân các muối sau: NH 4 NO 2 , NH 4 Cl, NaHCO 3 , KClO 3 , CaCO 3 , KMnO 4 , CaOCl 2 , NaNO 3 , Cu(NO 3 ) 2 Số
phản ứng nhiệt phân thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là:
Câu 182 R là nguyên tố mà nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là np2n+1 (n là số thứ tự của lớp electron).
Có các nhận xét sau về R:
(I) Tổng số hạ ện của nguyên tử R là 18.
(II) Số electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử R là 7.
(III) Công thức của oxit cao nhất tạo ra từ R là R 2 O 7.
(IV) Dung dịch NaR tác dụng với dung dịch AgNO 3 tạo kết tủa.
Số nhận xét đú là:
Câu 183 Thí nghiệm không ồng thời có kết tủa xuất hiện và khí thoát ra là:
A Cho kim loại Ca vào dung dịch CuSO 4 B Cho urê vào dung dịch Ba(OH) 2 ó
C Cho dung dịch NH 4 Cl vào dung dịch Ca(OH) 2 D Cho NaHSO 4 vào dung dịch Ba(HCO 3 ) 2
Câu 184 Cho các phát biểu sau:
(1) Trong một chu kỳ, theo chiề ện tích hạ } ă ần, bán kính nguyên tử nói chung giảm dần.
(2) Trong hạt nhân nguyên tử, có 3 loại hạ ản là { .
(3 Đồng vị là hiệ ợng các nguyên tử có cùng số khối
(4) Các tiểu phân Ar, K + , Cl - ều có cùng số ị ện tích hạt nhân
(5) Đ y y
(6) Các nguyên tố 11 X, 12 Y, 21 Z ề ó ặ ểm chung là electron cuố ù ợ ền vào phân lớp s.
(7 Nă ợng ion hóa thứ nhất của các nguyên tố ă ần theo thứ tự: Na, Mg, Al , Si.
D N ớc có chứa các ion HCO 3 - , Cl - , SO 4 là ớc cứng toàn phần.
Câu 186 Có các ống nghiệm chứa dung dịch riêng biệt sau: Na 2 SO 4 , KHCO 3 ; FeCl 3 , Al(NO 3 ) 3 , CuCl 2 , AgNO 3 , ZnBr 2
Cho dung dịch Ba(OH) 2 ó ê ếp dung dịch NH 3 { ừng dung dịch trên Sau các phản ứng, số ống nghiệ ợc kết tủa là:
D Dung dịch Na 2 CO 3 bão hoà và dung dịch H 2 SO 4 ặc.
Câu 188 Quá trình sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phản ứng thuận nghịch sau:
Trang 21(5) Lấy NH 3 ra khỏi hệ;
A (1), (2), (3), (5) B (2), (4), (5) C (2), (3), (4), (5) D (2), (3), (4)
Trang 22Câu 189 Cho chấ ô X | ụng với mộ ợng vừ ủ KOH ó ợc khí X1 và dung dịch X 2 Khí X 1 tác
dụng với mộ ợng vừ ủ O ó ợc khí X 3 , H 2 O, Cu Cô cạn dung dịch X 2 ợc chất rắn khan X 4 (không chứa clo) Nung X 4 thấy sinh ra khí X 5 ( M=32 ) Nhiệ } X ợc khí X 6 (M= 44 { ớc Các chất X 1 , X 3, X 4 , X 5 , X 6 lầ ợt là :
A NH 3 ; NO ; KNO 3 ; O 2 ; CO 2 B NH 3 ; N 2 ; KNO 3 ; O 2 ; N 2 O
C NH 3 ; N 2 ; KNO 3 ; O 2 ; CO 2 D NH 3 ; NO ; K 2 CO 3 ; CO 2 ; O 2
Câu 190 Ion M2+ có tổng số hạ là 80 Số hạ ện nhiề ố hạt không mang
ện là 20 Trong bảng tuần hoàn M thuộc
Câu 191 Chọn phát biểu không ú :
A H x ợ ù ể tẩy trắng bột giấy ợi, len, vải, chế tạo nguyên liệu tẩy trắng trong bột
giặt; trong y khoa còn dùng làm chất sát trùng.
B Oz ể khử ù ớ ă ử mùi, bảo quản hoa quả y ò ù ể chữa sâ ă
C Ax f ợc ứng dụ ể sản xuất phân bón, giấy, sợi, chất tẩy rửa.
D.S x ết là chất bán dẫ ợc dùng trong kỹ thuật vô tuyế ện tử, chế tạo pin mặt trời.
Câu 192.Cho (x + 1,5y) mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa x mol NH y mol Ba 2+ và z mol HCO 3 - Sau khi các
phản ứng kết thúc, n nóng nhẹ thì dung dịch thu ợc chứa:
A Ba(OH) 2 B (NH 4 ) 2 CO 3 C Ba(HCO 3 ) 2 D Ba(HCO 3 ) 2 và NH 4 HCO 3
Câu 193 Khẳ ịnh { ớ }y không ú ?
A (NH 4 ) 2 CO 3 và NaHCO 3 ều là muố ỡng tính
B.Tính chất hoá họ ản của clo là tính oxi hóa mạnh.
C.Các muố ều dễ ớc và kém bền với nhiệt.
D.H 2 SO 4 và H 2 CrO 4 ều là axit có tính oxi hóa mạnh.
Câu 194 Mộ ợng lớ ợ ù ể :
A diệ ù ớc sinh hoạt B sản xuất các hoá chất hữ .
C sản xuấ ớc Gia-ven, clorua vôi D sản xuấ x .
Câu 195 Nguyên tử X có ấu hình electron là 1s2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 3d 6 Ion tạ từ X có cấ hình electron là:
A 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5 B 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6
C 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 3d 5 D | án khác.
Câu 196 Dãy gồm các chấ ều phản ứ ợc với NH3 (vớ | ều kiệ ầy ủ) là:
A HCl, O 2 , CuO, Cl 2 , AlCl 3 B H 2 SO 4 , CuO, H 2 S, Na, NaOH.
C HCl, FeCl 3 , Cl 2 , CuO, Na 2 CO 3 D HNO 3 , CuO, CuCl 2 , H 2 SO 4 , Na 2 O.
Câu 197 T ừ :
A Đ B Đ
C Đ D Đ
Câu 198 Cho các nhận ịnh sau ề brom và hợp chất củ nó:
1) Brom là chất lỏng màu nâu ỏ và ễ bay h i.
2) Brom là chất oxi hóa mạnh, và mạnh h n clo.
3) N ời ta sản xuất brom chủ yếu từ rong biển.
4) Dung dịch H ể lâu trong không khí có thể ị oxi hóa bởi SO 2
5) Axit bromic ợc iều ế bằng cách oxi hóa brom.
6) Tính bền, tính oxi hóa và tính axit củ HBrO ều kém h n HclO.
7) Từ brom có thể tạo ra ợc axit pebromic.
8) Brom ỉ oxi hóa ợc hidro ở nhiệt ộ cao, phản ứng tạo ra HBr là phản ứng thu nhiệt
Số nhận ịnh đúng là :
Câu 199 Trong các phản ứ }y ~y ỉ ra phản ứng không ú :
A H 2 S + FeCl 2 → FeS + 2HCl B 2H 2 S + 3O 2 → 2SO 2 + 2H 2 O.
C H 2 S + Cl 2 → S + 2H D H 2 S + 4H 2 O + 4Br 2 → H 2 SO 4 + 8HBr.
4
Trang 23Câu 200 Mệ ề { }y là không ú ?
A N ớc cứng tạm thời là ớc cứng có chứa nhiều ion Ca 2+ , Mg 2+ với HCO 3 .
B.N ớc có chứa 1 trong 2 ion Cl - và SO 2 hoặc cả 2 là ớc cứng vĩnh cửu.
C N ớc sông, hồ, ao suối là ớc cứng toàn phần.
D Để làm mề ớc cứng tạm thời có thể dùng dung dịch Ca(OH) 2 hoặc NaOH.
Câu 201 Cho phản ứng CO(k) + H 2 O (k) CO 2 (k) + H 2 (k) ; ∆H <0 Trong các yếu tố
Câu 203 Chỉ dùng thêm một thuốc thử trình bày cách nhận biết các chất rắn sau: NaOH, Al, ZnO, CaCO3
Câu 204 Cho dãy các chất và ion: Zn, S , FeO, SO 2 , O 3 , H 2 O 2 , CaOCl 2 , O 2 , Cu(NO 3 ) 2 , HCl Số chất có cả tính oxi hóa và
A Trong nguyên tử electron chuyể ộng không theo một quỹ ạ x| ịnh mà chuyể ộng hỗn loạn.
B Lớp ngoài cùng là bền vững khi chứa tố ố electron.
C.Lớp electron gồm tập hợp các electron có mứ ă ợng bằng nhau.
D Electron càng gần hạ } ă ợng càng thấp.
Câu 208 K ó x ến khoảng 200 – 2500 C, axit photphoric bị mất bớ ớc và tạo thành:
A axit metaphotphoric (HPO 3 ) B x (H 4 P 2 O 7 ).
C x (H 3 PO 3 ) D (P 2 O 5 ).
Câu 209 Để tách CO2 ra khỏi hỗn hợp gồm CO 2 H { ớc, có thể cho hỗn hợp lầ ợ | ì ựng
A NaOH và H 2 SO 4 ặc B Na 2 CO 3 và P 2 O 5 C H 2 SO 4 ặc và KOH D NaHCO 3 và P 2 O 5
Câu 210 Tiến hành các thí nghiệ }y ờng hợ { }y ẽ tạo ra kết tủa khi kết thúc thí nghiệm?
A Cho dung dịch Ba(OH) 2 { ịch NaAlO 2 hay Na[Al(OH) 4 ].
B Cho Al vào dung dị N OH
C Cho CaC 2 tác dụng H 2 O ợ A { í Đốt cháy hết B rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dd A.
D.Cho dung dịch AlCl 3 { ịch NaAlO 2 hay Na[Al(OH) 4 ].
Câu 211 Cho ba dung dịch có cùng giá trị pH Dãy sắp xếp theo thứ tự nồ ộ ă ần là
Trang 24Câu 213 Cho các phát biể sau:
1) Photpho trắng là c ấ rắ trong ố màu trắng hoặ vàng ạt, có ấ trúc mạng tinh thể phân tử.
2) Photpho ỏ là ấ ộ màu ỏ có ấ trúc polime, khó nóng chảy và khó bay h i h n photpho trắng.
3) Hai khoáng ậ chính ủ hotpho là apatit Ca 3 (PO 4 ) 2 và photphorit 3Ca 3 (PO 4 ) 2 CaF 2
4) Axit orthophotphoric là c ấ rắ ạng tinh thể trong suốt, không màu, rấ háo ớ nên ễ chảy rữ
5) Phân ứ ợ là hỗn ợ các ấ ợ tạo ra ồng thời bằng t ng tác hóa học ủ | chất.
6) Nguyên liệ ể ả x ấ phân lân là quặng photphorit và apatit.
Câu 215 Cho các dd sau: dung dịch HCl, dung dịch Ca(NO 3 ) 2 , dung dịch FeCl 3 , dung dịch AgNO 3 , dung dịch chứa hỗn
hợp HCl và NaNO 3 , dung dịch chứa hỗn hợp NaHSO 4 và NaNO 3 Số dung dịch có thể tác dụng vớ ồng kim loại là:
Câu 216 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nối một thanh Zn với một thanh Fe rồ ể trong không khí ẩm.
(2) Thả một viên Fe vào dung dịch CuSO 4
(3) Thả một viên Fe vào dung dịch chứ ồng thời Al 2 (SO 4 ) 3 và H 2 SO 4 loãng.
(4) Thả một viên Fe vào dung dịch H 2 SO 4 loãng.
(5) Thả một viên Fe vào dung dịch chứ ồng thời CuSO 4 và HCl loãng.
Trong các thí nghiệm trên những thí nghiệm Fe bị ă ò ện hóa học là:
A (1), (3), (5) B (3), (4), (5) C (2) và (5) D (3), (5).
Câu 217 ọ | ể :
A Dung dịch thu ợc khi hòa tan SO 3 vào n ớc làm quỳ tím hóa ỏ.
B. Để pha loãng axit H 2 SO 4 ặc thì ta rót từ từ n ớc cất vào axit và khuấy ều.
C Số oxi hóa của kim loại kiềm trong các hợp chất luôn là +1.
D Kim loại Cu không khử ợc H 2 O, dù ở nhiệt ộ cao.
Câu 218 Cho cân bằng sau: 2NO + O2 2NO 2
Tố ộ của phản ứng thuậ y ổi ế { ă ồ ộ NO lên 2 lần ă ?
Câu 219 Hoà tan hết cùng mộ ợng Fe trong dung dịch H2 SO 4 loãng ; và trong dung dịch H 2 SO 4 ặ ó ì
các thể tích khí sinh ra lầ ợt là V 1 và V 2 ( ở ù ều kiệ M V 1 và V 2
A V 1 = V 2 B V 1 = 2V 2 C V 2 = 1,5V 1 D V 2 = 3V 1
Câu 220 Cho các phát biểu sau:
1) Trong mộ chu kì, bán kính nguyên tử củ các nguyên tố giảm theo chiều tăng củ ộ âm iện.
2) Độ âm iện ặc t ng cho khả năng nh ờng electron củ nguyên tử này cho nguyên tử hác.
3) Trong nhóm IA, năng l ợng ion hóa thứ nhất củ nguyên tử các nguyên tố giảm theo chiều tăng củ
bán kính nguyên tử.
4) Trong một chu kì, bán kính nguyên tử | nguyên tố tăng theo chiều tăng củ iện tích hạt nhân.
5) Sự biến ổi tuần hoàn về tính chất các nguyên tố có ợc là do sự biến ổi về ấu hình electron lớp ngoài cùng
củ nguyên tử | nguyên tố.
6) Số electron hóa trị là số electron lớp ngoài cùng củ nguyên tử.
Số phát biểu đúng là
Câu 221 Có 6 gói bột riêng biệ ó { ự nhau: CuO, FeO, Fe3 O 4 , MnO 2 , Ag 2 O và hỗn hợp Fe + FeO Thuốc
thử ể phân biệ ợc 6 gói bột trên là:
A dd H 2 SO 4 ặc, nóng B dd H 2 O 2 C dd HNO 3 ặc D dd HCl
Câu 222 Trong số các khí: N 2 , NH 3 , H 2 , Cl 2 , O 2 , H 2 S và CO 2 Số khí có thể làm khô bằng H 2 SO 4 ặc là
Trang 25Câu 223 Trong phòng thí nghiệ ời ta có thể ều chế khí NH3 bằng cách:
A cho N 2 tác dụng với H 2 (450 o C, xúc tác bột sắt).
B cho muối amoni loãng tác dụng với kiề ~ { ó
C.cho muố ặc tác dụng với kiề ặ { ó
D nhiệt phân muối (NH 4 ) 2 CO 3
Câu 224 Trong số các chất: H 2 O , CH 3 COONa, Na 2 HPO 3 , NaH 2 PO 3 , Na 2 HPO 4 , NaHS , Al 2 (SO 4 ) 3 , NaHSO 4 , CH 3 COONH 4 ,
Al(OH) 3 , ZnO , CrO, HOOC-COONa , HOOC-CH 2 NH 3 Cl Số chấ ỡng tính là:
Câu 226 Cho từng chất : C , BaCl 2 , Fe 3 O 4 , FeCO 3 , FeS , H 2 S , HI, AgNO 3 , HCl, HBr , Na 2 SO 3 , FeSO 4 lầ ợt tác dụng với
H 2 SO 4 ặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:
Câu 227 Cho các phát biểu sau về Clo:
1) Clo là chất khí màu vàng lục, không mùi, rấ ộc.
2) Clo là mộ ển hình, trong các phản ứng hóa học clo chỉ thể hiện tính oxi hóa
3) Phần lớn ợ ù ể tẩy trắng vải, sợi giấy | ù ớc.
4) Nguyên tắ ể ều chế clo là oxi hóa ion Cl - thành Cl 2
5) Trong công nghiệ ợc sản xuất bằ | ện phân nóng chảy muối natri clorua bão hòa.
Số phát biểu đú là:
Câu 228 Để phòng nhiễ ộc CO, là khí không màu, không mùi, rấ ộ ời ta dùng chất hấp thụ là:
A ồng (II) oxit và mangan oxit B ồng (II) oxit và magie oxit.
C ồng (II) oxit và than hoạt tính D than hoạt tính.
Câu 229 Phát biể nào sau }y là đúng:
A Số khối củ hạt nhân củ một nguyên tử úng bằng khối l ợng nguyên tử ó.
B Hạt nhân nguyên tử củ nguyên tố nào cũng có cả on và n tron.
C. Các electron trên cùng một phân lớp có năng l ợng bằng nhau.
D Có 4 obitan trong lớp M.
Câu 230 Trong các loại phân bón sau: NH4 Cl, (NH 2 ) 2 CO, (NH 4 ) 2 SO 4 , NH 4 NO 3 Loạ ó { ợ ạm cao nhất là:
Câu 231 Nhậ xé { }y không ú ?
A Nguyên tắ ều chế kim loại là khử ion kim loại trong hợp chất về ạ ứng.
B Để làm giảm nhiệ ộ nóng chảy của Al 2 O 3 ện phân nóng chảy Al 2 O 3 ời ta cho thêm 3NaF.AlF 3
C Cu, Fe, Ni là nhóm kim loại có thể ều chế ợc theo cả 3 | : ỷ luyện, nhiệt luyệ ện phân.
D.K ện phân dung dị N ó { ă ợc khí H 2 ở anôt.
Câu 232 Trong tự nhiên, nguyên tố ó { ợng ít nhất là :
Câu 233 Cho dung dịch NH3 vào dung dịch X gồm AlCl 3 , ZnCl 2 và FeCl 3 thu ợc kết tủa Y Nung kết tủa Y
thu ợc chất rắn Z Cho luồng khí H 2 qua Z ( nóng) thu ợc chất rắn T Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Trong T có chứa:
Trang 26Câu 234 Cho các ặp chất (ở trạng thái rắn hoặc dung dịch) phản ứng với nh ở iều kiện th ờng
(1) Pb(NO 3 ) 2 + H 2 S (2) Pb(NO 3 ) 2 + CuCl 2
(9) NaHCO 3 +Ba(OH) 2 (10) NaOH + Ca(HCO 3 ) 2
(11) C 2 H 2 + KMnO 4 (12) CO 2 + NaAlO 2
Số các phản ứng xảy ra tạo ra kết tủ là:
Câu 235 Trong quá trình sản xuất khí NH3 trong công nghiệp, nguồn cung cấp H 2 ợc lấy chủ yếu từ:
C ện phân H 2 O (chấ ện ly) D Al, Zn + kiềm
A Khả ă ẫ ện và dẫn nhiệt Ag> Cu> Al > Fe.
B Tỉ khối của Li< Fe < Os.
C Nhiệ ộ nóng chảy của Hg< Al < W.
D.Tính cứng của Cr > Fe> W.
Câu 238 Cho Fe3 O 4 vào dung dịch HCl (vừ ủ ợc dung dịch X Cho các hóa chất sau: Cu , Mg , Ag, AgNO 3 ,
Na 2 CO 3 , NaHCO 3 , NaOH , NH 3 Hãy cho biết có bao nhiêu hóa chất tác dụ ợc với dung dịch X.
Câu 239 Cho hỗn hợp kim loại gồm x mol Zn và y mol Fe vào dung dịch chứa z mol CuSO4 Kết thúc phản ứng thu
ợc dung dịch thu chứa 2 muố X| ị ều kiện phù hợp cho kết quả trên
Câu 240 Chọn câu sai trong các mệ ề sau:
A NH 3 là khí không màu, mùi khai , ít tan ớc.
B.NH 3 ợ ù ể sản xuất HNO 3 trong công nghiệp.
C.NH 3 cháy trong bình oxi cho khói vàng.
D.Khí NH 3 tác dụng với oxi có (xt, t o ) tạo khí NO.
Câu 242 Đ ện phân dung dịch chứa x mol CuSO4 và y mol NaCl (vớ ện cự { ă xố Để dung dịch
ện phân làm cho phenolphtalein chuyển sang màu hồ ì ều kiện của x và y là
Câu 243 Cho các phản ứng sau:
1) Al(NO 3 ) 3 + Na 2 S → 2) SiO 2 + Na 2 CO 3 → 3) FeCl 2 + H 2 S →
4) AlCl 3 + K 2 CO 3 → 5) Fe(NO 3 ) 2 + HCl → 6) Cl 2 + NaBr →
7) BaCl 2 + SO 2 → 8) KNO 3 + C + S → 9) HI + H 2 SO 4 →
10) AgNO 3 + HCl →
Số phản ứng xảy ra và tạo kết tủ hoặc chất khí là:
Trang 27Câu 244 Trộn 2 dung dịch: Ba(HCO3 ) 2 ; NaHSO 4 có cùng nồ ộ mol/l với nhau theo tỷ lệ thể í : ợc kết
tủa X và dung dịch Y Hãy cho biết các ion có mặt trong dung dịch Y ( Bỏ qua sự thủy phân của các ion và
sự ện ly củ ớc).
A Na + và SO 2 B Na + , HCO và SO 2 C Ba 2+ , HCO và Na + D Na + , HCO
Câu 245 Cho các phát biểu sau:
1) Ion ợc ịnh nghĩa là một nguyên tử mang iện.
2) Liên kết ion ợc hình thành do lực hút ĩnh iện giữ các ion ng và electron tự do.
3) Các hợp chất ion ở trạng thái rắn thì không dẫn iện.
4) Tinh thể ion có tính bền vững, th ờng có nhiệt ộ nóng chảy và nhiệt ộ sôi khá cao.
5) Các chất ỉ có liên kết cộng hóa trị phần lớn tan trong các dung môi không cự nh C 6 H 6 , CCl 4 …
6) Liên kết giữa C và O trong phân tử CO 2 phân cự về phía O.
7) Liên kết σ nói chung bền h n liên kết π.
Số phát biểu đú trong các phát biểu trên là :
Câu 246 Cho dãy các chất: KHCO 3 , (NH 4 ) 2 SO 4 , (NH 4 ) 2 CO 3 , Al, ZnSO 4 , Zn(OH) 2 , CrO 3 , Cr 2 O 3 , AlF 3 , HOOC-COONa ,
C 6 H 5 OH, CH 3 COOC 2 H 5 Số chất trong dãy có tính chấ ỡng tính là :
Câu 247 Chọn phát biể đúng:
A. ăng phiến, iot, ớ | kim c ng ề thuộc mạng tinh thể phân tử.
B. Lự liên ế trong tinh thể phân tử có bản chấ cộng hóa trị
C Tinh t ể nguyên tử có ộ ứng lớn, nhiệ ộ nóng chảy và nhiệ ộ sôi cao.
D. Tấ ả các kim loại ở iề kiện t ờng ề tồn tại ở dạng tinh thể.
Câu 248 Cho các n ận ịnh sau :
(1) Sục Ozon vào dung ịch KI sẽ thu ợc dung ịch có khả ăng làm quì tím hóa xanh.
(2) Hidro peoxit và hidro sunfua có thể làm mất màu dung dịch t ốc tím trong môi ờng H 2 SO 4 loãng.
(3) Sục hidro sunfua vào dung dịch FeCl 3 sẽ thấy xuất h ện kết tủa vẩn ục màu vàng.
C CO + Fe 3 O 4 (t 0 → 3F O + O 2 D Mn + FeO (t 0 cao) → MnO + Fe
Câu 250 Cho nguyên tử R, ion X2+ và ion Y 2- có số electron ở lớp vỏ ằ nhau Sự sắ xế bán kính nguyên tử
nào sa }y là ú g:
A R < Y 2- < X 2+ B X 2+ < R < Y 2- C Y 2- < X 2+ < R D Y 2- < R < X 2+
Câu 251 Khi nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp: Hg(NO3 ) 2 , Cu(NO 3 ) 2 , AgNO 3 , Fe(NO 3 ) 2 thì chất rắ ợc sau phản ứng
gồm:
A CuO, FeO, Ag B CuO, Fe2 O 3 , Ag, Hg C CuO, Fe 2 O 3 , Ag. D CuO, Fe2 O 3 , Ag 2 O.
Câu 252 Nhậ xé { }y không ú ề muối amoni ?
A.Các muố ề ớc.
B.Các muố ều là chấ ện li mạnh.
C Các muối amoni ều bền với nhiệt.
D.Các muố ều bị thủy } ớc.
Câu 253 Cho các cân bằng :
(1) H 2 (k) + I 2 (k) 2HI(k) (2) 2NO(k) + O 2 (k) 2NO 2
(3) CO(k) + Cl 2 (k) COCl 2 (k) (4) N 2 (k) + 3H 2 (k) 2NH 3 (k)
(5) CaCO 3 (r) CaO (r) + CO 2 (k) (6) CO(k) + H 2 O(k) CO 2 (k) + H 2 (k)
Các cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận ă | ất là:
27
Trang 28Câu 254 Cho các nhận ịnh sau về cacbon monooxit (CO):
1) Trong phân tử O có liên kết cho nhận.
2) CO rắn là “n ớc | khô” ợc dùn ể bảo quản thự phẩm.
3) CO ít tan trong n ớc và rất bền với nhiệt.
4) CO cháy ễ {ng trong oxi, phản ứng tỏa nhiều nhiệt
5) CO không tác ụng trự tiếp ợc với clo , brom, iot.
6) Trong phòng thí nghiệm , CO ợc iều chế ằng cách cho h i n ớc i qua hòn than nung nóng.
7) CO phản ứng ợc với các oxit MgO , FeO, CuO ở nhiệt ộ cao.
Số nhận ịnh đúng ở trên là:
Câu 255 Các kim loại phân nhóm chính nhóm I, II khác các kim loại còn lại ở chỗ:
A chỉ có chúng là kim loại nhẹ.
B ú ều phản ứng vớ ớc tạo dung dịch kiềm.
C. chúng có hoá trị ô ổi khi tham gia phản ứng hoá học.
Câu 257 Nguyên liệu sản xuất nhôm là quặng boxit Al2 O 3 nH 2 O ờng có lẫn tạp chất Fe 2 O 3 và SiO 2 Để làm sạch
nguyên liệu, hoá chất cần dùng là:
C dung dịch HCl và khí CO 2. D dung dị N OH ặc và khí CO 2
Câu 258 Cho các chất Cu, FeO, Fe3 O 4 FeCO 3 , Fe(OH) 2 , Fe lầ ợt tác dụng với dung dịch H 2 SO 4 ặ ó ều thấy
giải phóng khí SO 2 Có bao nhiêu phản ứng mà 1 mol axit phản ứng tạo ra 1/4 mol SO 2 ?
Câu 259 Cho dãy các chất sau: Al, ZnO , PbO, Sn(OH) 2 , NaHCO 3 , Na 2 SO 3 , SnO 2 , NaAlO 2 , Cr(OH) 2 , CrO 3 , Na 2 Cr 2 O 7 ,
NH 4 HCO 3 Số chấ ó í ỡng tính là:
Câu 260 Phát biểu nào sau ây sai?
A Trong y khoa, ozon ợc dùng ể chữa sâu răng.
B Khí sunfur vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
C L u huỳnh tác ụng ợc với t ủy ngân ở nhiệt ộ th ờng.
D. H 2 S chỉ thể hiện tính khử khi tham gia phản ứng hóa học.
Câu 261 Có 5 chất bột màu trắng NaCl, Na2 CO 3 , CaCO 3 , Na 2 SO 4 , BaSO 4 ựng trong các lọ riêng biệt không ghi nhãn.
Để phân biệt từng chất chỉ cần dùng:
A dung dịch MgCl 2 B ớc và khí CO 2. C axit H 2 SO 4 loãng D dung dịch BaCl 2
Câu 262 Cho các nguyên tử nguyên tố sau: X ( Z = 17), Y ( Z = 11), R ( Z = 19), T ( Z = 9), U ( Z = 13), V ( Z = 16) và
các kết luận:
(1) Tính kim loại: U < Y < R.
(2 Độ } ện: V < X < T.
(3) Bán kính nguyên tử: U < X < T.
(4) Hợp chất tạo bởi X và R là hợp chất cộng hóa trị.
(5) Tính chất hóa học c ản X giống T và Y giống R.
(6) Hợp chất tạo bởi Y và X là hợp chất ion
Số kết luận đú là
Trang 29Câu 263 Nguyên tử X có electron cuố ù ền vào lớp M, ở trạ | ả ó 3 ộ } Đ ều nhận
ị { }y ú :
A X ở chu kì 4, nhóm VIIB B X ở chu kì 3, nhóm IIIA.
Câu 264 Cho các chất: Mg, Cl 2 , NaOH, NaCl, Na 2 CO 3 , Cu, HCl, NH 3 , H 2 S, AgNO 3 , HNO 3 Số chất tác dụ ợc với
A Ca ; NaOH ; Ca(HCO 3 ) 2 ; FeCl 3 B H 2 O ; Ca(HCO 3 ) 2 ; NaOH ; FeCl 3
C H 2 O ; NaHCO 3 ; Ca(OH) 2 ; FeCl 3 D Ca ; Ca(OH) 2 ; NaHCO 3 ; FeCl 3
Câu 266 Trong các chất sau: CuSO 4 , S , SO 2 , H 2 S , Fe 2 (SO 4 ) 3 , SO 3 Số chất có thể ạo ra H 2 SO 4 bằng ột phản ứ ?
Câu 267 Khí X không màu, mùi hắ ợ ều chế bằng phản ứng củ ồng vớ x f ặc, nóng Cho X lội
chậ ớ ( ì { ớ f ( ì 2 ệ ợ | ợc ở các bình 1 và
ì 2 ứng là:
A (1) dung dị ô ổi màu ; (2) có khí thoát ra mùi trứng thối.
B.(1) dung dịch mất màu ; (2) có kết tủa màu vàng.
C (1) dung dịch mất màu ; (2) không có hiệ ợng gì.
D (1) dung dị ô ổi màu ; (2) có kết tủa màu vàng.
Câu 268 Các nguyên tố X, Y, Z, T có số hiệu nguyên tử lầ ợt là 14, 15, 16, 17 Dãy gồm các phi kim xếp theo
chiều giảm dần tính oxi hoá từ trái sang phải là
Câu 270 Cho các s ồ phản ứng sau:
X 1 + X 2 → X 4 + H 2 X 3 + X 4 → CaCO 3 + NaOH X 3 + X 5 + X 2 → Fe(OH) 3 + NaCl + CO 2
Các chất thích hợp với X 3 , X 4 , X 5 lần l ợt là:
A Ca(OH) 2 , NaHCO 3 , FeCl 2 B Na 2 CO 3 , Ca(OH) 2 , FeCl 2
C Ca(OH) 2 , NaHCO 3 , FeCl 3 D Na 2 CO 3 , Ca(OH) 2 , FeCl 3
Câu 271 Cho các nhận xét sau:
1) N ớc Gia-ven ợc dùng phổ biến h n Clorua vôi.
2) Điều chế n ớc gia-ven trong công nghiệp bằng cách iện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
3) Ozon có thể ợc dùn ể tẩy trắng dầu ăn, chữa sâu răng, sát trùng n ớc…
4) Trong các axit vô c , axit sunfuric ợc sử ụng nhiều nhất trong công nghiệp.
5) Thuốc ở ầu que diêm có chứ kaliclorat.
6) Dung dịch hoà tan khí hidro sunfua vừ có tính oxi hoá, vừ có tính khử.
Số nhận ịnh không chính xác là:
29
Trang 30Câu 272 Cho các chất tham gia phản ứng:
Câu 273 Khi so sánh NH3 với NH 4+ , phát biểu không ú là:
A Trong NH3 và NH 4+ ều có số oxi hóa -3 B Trong NH 3 và NH 4+ ều có cộng hóa trị 3.
C NH3 ó í z NH 4+ có tính axit. D Phân tử NH3 và ion NH 4+ ều chứa liên kết cộng hóa trị.
Câu 274 Cho phản ứng : 3H2(khí) + Fe 2 O 3(rắn) 2Fe (rắn) + 3H 2 O ( Nhậ ị { }y là ú ?
A Thêm Fe 2 O 3 cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận.
B Nghiền nhỏ Fe 2 O 3 cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận.
C.Thêm H 2 vào hệ cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận.
D Tă | ất cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận.
Câu 275 ó | ố ử : Cu, NaOH, HNO 3 , H 2 S, KI, (KMnO 4 + H 2 SO 4 ) Số ố ử ó ể ù ể ậ ế 2
A NaHCO 3 , NaHSO 4 , BaCl 2 B Al 2 (SO 4 ) 3 , BaCl 2 , Na 2 CO 3
C NaHSO 4 , BaCl 2 , Na 2 CO 3 D FeCl 2 , Ba(OH) 2 , AgNO 3
Câu 277 Cấu hình electron của ion Cu2+ và Cr 3+ lầ ợt là
A [Ar]3d9 và [Ar]3d 1 4s 2 B [Ar]3d 9 và [Ar]3d 3
C [Ar]3d7 4s 2 và [Ar]3d 3 D [Ar]3d7 4s 2 và [Ar]3d 1 4s 2
Câu 278 Có hai thanh kim loại Zn và Cu nối với nhau bằng dây dẫn, và cùng nhúng vào dung dịch H2 SO 4 loãng
thấy có hiệ ợng sau: bọt khí thoát ra chậm ở Z ại thoát ra rất nhanh ở thanh Cu Vậy kết luậ { }y ề thí nghiệm trên là ú ?
A Zn vừa bị ă ò ó ọc, vừa bị ă ò ện hóa họ ố ộ ă ò ện hóa học lớ
B.Zn vừa bị ă ò ó ọc, vừa bị ă ò ện hóa họ ố ộ ă ò ện hóa học nhỏ .
C.Zn chỉ bị ă ò ện hóa học với tố ộ lớn, Cu không bị ă ò .
D.Zn bị ă ò ó ọc, Cu bị ă ò ện hóa học, tố ộ ă ò ện hóa học lớ
Câu 279 Chọn câu trả lời sai:
A Giá trị [H + ] ă ì ộ x ă B Giá trị H ă ì ộ x ă
C Giá trị [OH - ] ă ì H ă D Giá trị [OH - ] ă ì ộ z ảm.
Câu 280 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H 2 S vào dung dịch Fe 2 (SO 4 ) 3
(2) Sục khí H 2 S vào dung dịch Pb(NO 3 ) 2
(3) Sục khí CO 2 ( { ịch Na 2 ZnO 2
(4) Sục khí CO 2 ( { ịch Ca(OH) 2
(5) Nhỏ từ từ dung dịch CH 3 NH 2 ế { ịch Al 2 (SO 4 ) 3
(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH) 2 ế { ịch Cr 2 (SO 4 ) 3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệ ợc kết tủa là:
Trang 31Câu 282 Trong tự nhiên có nhiều nguồn chất hữ ị thối rữa sinh ra H2 S ô í {
ợng H 2 S rất nhỏ, nguyên nhân là:
A H 2 S bị O 2 không khí oxi hóa chậm thành S và H 2 O.
B.H 2 S bị phân hủy ở nhiệ ộ ờng sinh ra S và H 2
C.H 2 S bị CO 2 trong không khí oxi hóa thành các chất khác.
D.H 2 S tan trong ớc nên bị ớc hấp thụ.
Câu 283 Phát biế { }y là đú :
A.Nhiệ ộ nóng chảy của các kim loại kiềm thổ giảm dần theo chiề ă ủ ện tích hạt nhân.
B.T ện phân dung dịch NaCl trên catot xảy ra quá trình oxi hoá ớc.
C.Criolit có tác dụng hạ nhiệ ộ nóng chảy của Al
D.T ă ò ện hoá trên cực âm xảy ra quá trình oxi hoá.
Câu 284 Nguyên tố X là một phi kim Hợp chất khí của X vớ là A Oxit bậc cao nhất của X là B, tỉ khố ủa A so
với B là 0,425 Trong bảng tuần hoàn, X thuộc nhóm:
Câu 285 Phát biể { }y là đú ?
A.Oxit có hóa trị cao nhất của flo là O 2 F.
B.Ax f là một axit yế ó ả ă òa tan Silic
C.Tính oxi hóa, tính axit củ H O ều mạ H O.
A Chế tạo thuốc nổ - sản xuất pháo hoa B Đ ều chế O 2 trong phòng thí nghiệm.
C Sản xuất diêm D Tiệ ù ớc hồ .
Câu 288 Mộ ọ sinh pha dung dịch ZnCl2 ằng cách cho ZnCl 2 vào n ớc, nh ZnCl 2 bị ỷ phân nên tạo ra
Zn(OH) 2 Cho chất nào sau ây không làm thay ổ ự ủy phân:
C Cho vài giọ Na 2 SO 4 D Cho vài giọ HCl hoặc vài giọ NaOH
Câu 289 Cho phản ứng: CuFeS 2 + H 2 SO 4 → SO 4 + Fe 2 (SO 4 ) 3 + SO 2 + H 2 O
Sau khi cân bằng, hệ số tối giản của SO 2 trong phản ứng trên là:
Câu 290 T | ờng hợ ờng hợp nào không xảy ă ò ện hoá:
A.Sự ă ò ỏ { ớc biển.
B.Sự han gỉ của gang thép trong tự nhiên.
C.Nhúng thanh Zn trong dung dịch H 2 SO 4 có nhỏ vài giọt CuSO 4
D.Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe 2 (SO 4 ) 3 có nhỏ một vài giọt dung dịch H 2 SO 4
Câu 291 Cho cân bằng sau:
2NO2(k )
N2O4(k )
Khi giảm nhiệ ộ, màu của hỗn hợp khí nhạt dần Kết luậ { }y sai:
A.Khi giảm nhiệ ộ cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
B.K ă | ất cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
C.Phản ứng thuận tỏa nhiệt.
Trang 32D.K ă ệ ộ, tỉ khối của hỗn hợp khí so với H 2 ă .
Trang 33Câu 292 Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch AgNO3 ì ấy xuất hiện kết tủ { H ện
A CuO , Al 2 O 3 B CuO , Al 2 O 3 , BaSO 4 C CuO D CuO , BaSO 4
Câu 295 Cho các phản ứng sau:
B.Trong các hợp chất: Flo có số oxi hoá là (-1); còn nguyên tố clo có số oxi hoá là -1, 0, +1, +3, +5, +7.
C.Tính axit của các dung dịch HX giảm dần theo thứ tự: HI > HBr > HCl > HF.
D.Tính axit của các chấ ă ần: HClO < HClO 2 < HClO 3 < HClO 4
Câu 298 Cho phản ứng sau: C6 H 5 C 2 H 5 + KMnO 4 C 6 H 5 COOK + MnO 2 + CO 2 + KOH + H 2 O Hệ số nguyên tối giản
C Ở cực âm có phản ứng oxi hóa H2 D Ở cực âm có phản ứng khử Zn2+
Câu 300 Cho các cặp chất sau:
(1) Khí F 2 và khí H 2 (5) Dung dịch AgNO 3 và dung dịch FeCl 3
(2) BaS và H 2 O (6) Dung dịch NaHCO 3 và dung dịch NaOH.
(3) Khí H 2 S và dung dịch Cu(NO 3 ) 2 (7) Li và N 2
(4) Dung dịch KHCO 3 và dung dịch CaCl 2 (8) Khí Cl 2 và dung dịch H 2 S.
Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệ ộ ờng là:
Câu 301 Nguyên tắ ều chế flo là:
A.cho HF tác dụng với chất oxi hoá mạnh.
B.dùng ò ện oxi hoá ion florua (ở dạng nóng chảy).
C.dùng chất có chứ F ể nhiệt phân ra F 2
D.dùng chất oxi hoá mạnh oxi hoá muối florua.
Câu 302 Phát biể { }y là sai?
A.Na 2 CO 3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh.
B.Các kim loại kiề ều có cấu trúc mạng tinh thể lậ } ối.
C.Thạch cao sống (CaSO 4 2H 2 O) ợc ù ể bó bộ ú ợng.
D.Thành phần chính của quặ là CaCO 3 MgCO 3
Trang 34Câu 303 Cho 2 ion Xn+ và Y n- ều có cấu hình electron là 1s 2 2s 2 2p 6 Tổng số hạ ện của X n+ nhiề ủa Y
n-là 4 hạt Hãy cho biết nhậ xé ú ề X và Y?
A.X là nguyên tử kim loại kiềm, Y nguyên tử nguyên tố halogen
B.Cả X { Y ều chỉ có duy nhất một số oxi hóa trong hợp chất.
C.X tác dụng với Y tạo oxit baz ố ớc.
D.X tác dụng với Y tạ x z í ớc.
Câu 304 Có các dung dịch loãng cùng nồ ộ (mol/lít) sau: Na2 CO 3 (1); H 2 SO 4 (2); HCl (3); KNO 3 (4); AlCl 3
(5) Giá trị pH của các dung dị ợc sắp xếp theo thứ tự ă ần từ trái sang phải là:
A (1), (4), (3), (2), (5) B (1), (4), (5), (3), (2)
C (2), (1), (5), (3), (4) D (2), (3), (5), (4), (1)
Câu 305 Cho cân bằng hóa học: 2SO2 (k) + O 2 (k) 2SO3 (k) ; ∆H<0 Phát biể ú là:
A Khi giảm nhiệ ộ hoặ ă | ất cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
B.K ă ệ ộ hoặ ă | ất cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
C.Khi giảm nồ ộ SO 3 cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
D.K ă ồ ộ SO 2 hoặ ă O 2 cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
Câu 306 Công thức hóa học của khoáng chất cacnalit là:
Câu 307 Iot có thể tan tốt trong dung dịch KI, do có phản ứng hóa học thuận nghịch tạo ra sản phẩm KI3 Lấy
khoảng 1ml dung dịch KI 3 không màu vào ống nghiệm rồ ê { ó z ( 6 H 6 ũ ô màu, lắ ề ó ể lên giá ống nghiệm Sau vài phút, hiệ ợ | ợc là
A Các chất lỏng bị tách thành hai lớp, lớp trên không màu, lớ í ớ ó { í
B Các chất lỏng bị tách thành hai lớp, cả hai lớ ều không màu.
C Các chất lỏng hòa tan vào nhau thành một hỗn hợ ồng nhất.
D.Các chất lỏng bị tách thành hai lớp, lớ ê ó { í lớ í ới không màu.
Câu 308 Sục V lít CO2 ( { ịch hỗn hợp chứa x mol NaOH và y mol Ba(OH) 2 Để kết tủ ợc là
cự ại thì giá trị của V là
(4) Nhỏ dung dịch Ba(OH) 2 ến { ịch KAl(SO 4 ) 2 12H 2 O.
(5) Cho dung dịch Na 3 PO 4 { ớc cứ ĩ ửu.
Số thí nghiệ ợc kết tủa?
Câu 310 Cho ph ng trình ion rút gọn:
a Zn + bNO 3 - + c OH - → d ZnO 2 2- + e NH 3 + g H 2 O Tổng các hệ số (các số nguyên tối giản) của các chất tham gia phản ứng (a+b+c) là:
Câu 311 K ều chế C2 H 4 từ C 2 H 5 OH và H 2 SO 4 ặc ở 170 0 ì ợc khí C 2 H 4 lẫn CO 2 và SO 2 Muố ợc khí
C 2 H 4 tinh khiết có thể cho hỗn hợp khí trên lội từ từ qua một dung dịch sau: KMnO 4 , Ca(OH) 2 , Br 2 , NaOH Số dung dịch có thể ù ể loại bỏ cả CO 2 và SO 2 là :
Câu 312 Trong một cố ớc có chứa: 0,01 mol Na+ ; 0,01 mol Ca 2+ ; 0,02 mol Mg 2+ ; 0,02 mol Cl - ; 0,05 mol HCO 3 -
N ớc trong cốc thuộc loạ { }y?
Trang 35Câu 313 Cho các thí nghiệ }y:
(1) Nung hỗn hợp NaNO 2 và NH 4 Cl; (2 Đ ện phân dung dịch CuSO 4 ;
(3) Dẫn khí NH 3 qua CuO nung nóng; (4) Nhiệt phân Ba(NO 3 ) 2 ;
(5) Cho khí F 2 tác dụng với H 2 O; (6) H 2 O 2 tác dụng với KNO 2 ;
(7) Cho khí O 3 tác dụng với Ag; (8 Đ ện phân NaOH nóng chảy;
(9) Dẫ ớ ó ỏ; (10) Nhiệt phân KMnO 4 ;
Số thí nghiệ ợc khí oxi là:
Câu 314 Cho các dung dịch: Na 2 SiO 3 , K 2 SO 4 , NaOH , Ba(HCO 3 ) 2 , Fe(NO 3 ) 2 , BaCl 2 Có bao nhiêu dung dịch ở trên tác
dụ ợc với dung dịch KHSO 4 ?
Câu 315 Từ các hóa chất: Cu(OH)2 , Na 2 SO 4 , AgNO 3 Để ều chế ợc các kim loạ ứng cần tối thiểu bao
nhiêu phản ứ ( | ều kiện phản ứ ó ủ)?
Câu 316 Cho hỗn hợp Mg, Al và Fe vào dung dịch AgNO3 ến phản ứ { { ợc chất rắn X và dung
dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng vớ N OH ợc kết tủa Z Nung Z trong không khí tới khố ợng
ô ổ ợc hỗn hợp T chứa 3 chất rắn khác nhau Vậy trong dung dịch Y chứa các cation:
A Mg 2+ , Al 3+ , Fe 2+ , Fe 3+ B Mg 2+ , Al 3+ , Fe 3+ , Ag +
C Mg 2+ , Al 3+ , Fe 2+ , Fe 3+ , Ag + D Mg 2+ , Fe 3+ , Ag +
Câu 317 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H 2 S vào dung dịch FeCl 3
(2) Nhỏ từ từ dung dịch NH 3 ế { ịch AgNO 3
(3) Sục khí CO 2 ( { ịch Na 2 SiO 3
(4) Sục khí SO 2 vào dung dịch BaCl 2
(5) Cho Na 2 S vào dung dịch AlCl 3
(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH) 2 ế { ịch Al 2 (SO 4 ) 3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệ ợc kết tủa là:
Câu 318 Để nhận biết các khí: CO 2 , SO 2 , H 2 S, N 2 cần dùng các dung dịch:
A KMnO 4 và Ca(OH) 2 B N ớc brom và CuSO 4 C KMnO 4 và NaOH D N ớc brom và NaOH
Câu 319 A là một kim loại chuyển tiếp, có khả ă ễm từ ợ ồ chuyển hoá sau:
(A) + O 2 (B) (B) + H 2 SO 4 dung dịch (C) + (D) +
(E) (C) + NaOH dung dịch (F) + (G) (D) + NaOH dung dịch (H) + (G)
Số phản ứng oxi hoá-khử ồ trên là:
Câu 320 Hòa tan Fe3 O 4 ợ ịch H 2 SO 4 ~ ợc dung dịch X Dung dịch X tác dụ ợc
với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br 2 , AgNO 3 , KMnO 4 , MgSO 4 , Mg(NO 3 ) 2 , Al?
Câu 321 Chọn nhậ ịnh sai:
A Các hợp chất Ca(HCO 3 ) 2 , NaHSO 4 , KHS, K 2 HPO 4 ều là muối axit.
B Các dung dị : y x z ều không dẫ ợ ện.
C các chấ { ề ỡng tính: - OCO-CH 2 -NH 3+ , Ba(HCO 3 ) 2 , HS - , Cu(OH) 2 , HCOONH 4.
D.Các dung dịch muối: NaHCO 3 , Na 2 CO 3 , CH 3 NH 3 NO 3 , C 2 H 5 ONa, K 3 PO 4 ều có pH>7.
Câu 322 Muốn mạ ồng lên một thanh sắt bằ | ện hoá thì phải tiế { ện phân vớ ện cực và
dung dịch ứng là:
A Cực âm là ồng, cự là sắt, dung dịch muối sắt.
B Cực âm là ồng, cự là sắt, dung dịch muố ồng.
C Cực âm là sắt, cự là ồng, dung dịch muối sắt.
D.Cực âm là sắt, cự là ồng, dung dịch muố ồng.
Trang 36Câu 323 Cho các phát biểu sau:
(1) Hiện t ợng trái ất nóng lên ởi hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do khí CO 2
(2) Tất cả các kim loại kiềm ều tác dụng với n ớc ngay ở nhiệt ộ th ờng.
(3) Nhôm có cấu tạo kiểu mạng tinh thể lập ph ng tâm khối
(4) Chì không tan trong dung dịch kiềm ặc nóng.
(5) Thành phần chính của quặng boxit là Al 2 O 3 2H 2 O.
(6) Chất gây nghiện và gây ung th có trong thuốc lá là moocphin
Số phát biểu sai là :
Câu 324 Cho các chất: Al, Fe và các dung dịch: Fe(NO3 ) 2 , AgNO 3 , NaOH, HCl lầ ợt tác dụng với nhau từ ô
một Số phản ứng oxi hóa khử khác nhau nhiều nhất có thể xảy ra là:
Các chấ X Y Z T M N ều là các hợp chất chứa crom Vậy chất Y và N lầ ợt là
C Cr(OH) 3 ; Na 2 Cr 2 O 7 D Cr(OH) 2 ; Na 2 Cr 2 O 7
Câu 326 Cho các hợp chất sau : H 2 O 2 , CH 3 CHO , O 3 , C 2 H 2 , HCl, HNO 3 Số ờng hợp phân tử có liên kết cộng hóa
trị không cực là
Câu 327 Mộ ệ | ó ện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 { ện cực Cu nhúng trong dung dịch
CuSO 4 Sau một thờ ó ó ện thì khố ợng củ 2 ện cự y ổi là
A ện cự Z ă ò ện cực Cu giảm B cả ện cực Zn { ề ă
B.ện cực Zn giả ò ện cự ă D cả ện cự Z { ều giảm.
Câu 328 K ổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch chấ { }y ẽ ợc kết tủ { { ậm nhất?
Câu 329 Cho phản ứng sau:
C 6 H 5 -CH 2 -CH 2 -CH 3 + KMnO 4 + H 2 SO 4 C 6 H 5 COOH + CH 3 COOH + K 2 SO 4 + MnSO 4 + H 2 O.
X| ịnh tổng hệ số các chấ ì ản ứng Biết rằng chúng là các số nguyên tối giản với nhau.
Câu 330 Thực hiên các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí NO 2 vào dung dịch KOH; (2) Cho MnO 2 vào dung dị H ặc, nóng;
(3) Cho Fe 3 O 4 vào dung dịch HCl; (4) Sục khí SO 2 vào dung dịch H 2 S;
(5) Sục khí F 2 { ớc; (6) Cho SiO 2 vào dung dịch HF;
(7) Nhiệt phân muối NH 4 Cl;
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa- khử xảy ra là:
Câu 331 Nếu hằng số cân bằng của phản ứng có giá trị là 4,16.10-3 ở 25 0 C và 2,13.10 -4 ở 100 0 C thì có thể nói rằng
phản ứng này là:
A tỏa nhiệt khi thể í ă B tỏa nhiệt
Câu 332 Khẳ ị { }y ô đú :
A Nguyên tử của nguyên tố A có 3 electron ở lớp ngoài cùng nên A thuộc nhóm IIIA.
B.Nguyên tử của nguyên tố T có phân mứ ă ợng cao nhất là 3d 7 nên T thuộc nhóm VIIB.
C.Nguyên tử của nguyên tố M có 1 electron ở lớp ngoài cùng nên M là kim loại.
D.Nguyên tử của nguyên tố U có lớp electron ngoài cùng là 4s 2 ê ện tích hạt nhân của U là 20.
Câu 333 Cho các dung dịch: NaAlO2 , AlCl 3 , Na 2 CO 3 , NH 3 , NaOH và HCl Khi lầ ợt trộn các dung dịch từ ô
36
D 10
Trang 37một với nhau sẽ có số cặp xảy ra phản ứng là:
37
D 10
Trang 38Câu 334 Từ các ồ phản ứng sau :
(1) X 1 + X 2 Ca(OH) 2 + H 2 (2) X 3 + X 4 CaCO 3 + Na 2 CO 3 + H 2 O (3) X 3 + X 5 Fe(OH) 3 + NaCl + CO 2 (4) X 6 + X 7 + X 2 Al(OH) 3 + NH 3 + NaCl Các chất thích hợp với X 2 , X 3 , X 4 , X 5 ứng là
A Ca ; NaOH ; Ca(HCO 3 ) 2 ; FeCl 3 B H 2 O ; Ca(HCO 3 ) 2 ; NaOH ; FeCl 3
C H 2 O ; NaHCO 3 ; Ca(OH) 2 ; FeCl 3 D Ca ; Ca(OH) 2 ; NaHCO 3 ; FeCl 3
Câu 335 Khi các vật dụng bằ ể trong không khí ẩm, xảy | ì ă ò ện hóa Tại cực (+), quá
ì { }y xảy ra?
A O 2 + 2H 2 O + 4e → 4OH - B 2H 2 O + 2 → 2OH - + H 2
C 4Fe(OH) 2 + O 2 + 2H 2 O → 4F (OH 3 D F → F 2+ + 2e
Câu 336 Để phân biệt 2 dung dịch AlCl3 và ZnSO 4 có thể dùng bao nhiêu dung dịch trong số các dung dịch sau:
dung dịch NaOH, dung dịch Ba(OH) 2 , dung dịch NH 3 , dung dịch BaCl 2 , dung dịch Na 2 S ?
Câu 337 ( ầ ợt vào các dung dịch sau: NaHCO 3 , Cu SO 4 , (NH 4 ) 2 SO 4 , Al 2 (SO 4 ) 3 , Mg Cl 2 Tổng số các
chất kết tủ ợc là:
Câu 338 A và B là hai nguyên tố thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn Tổng số electron trong anion AB32- là 40.
Nhận xét đú về vị trí của các nguyên tố A và B trong bảng tuần hoàn là :
A cả hai nguyên tố A { ều thuộc chu kì 2.
B.nguyên tố A thuộc chu kì 3, nguyên tố B thuộc chu kì 2.
C nguyên tố A thuộc nhóm V A, nguyên tố B thuộc nhóm VI A.
D cả nguyên tố A và nguyên tố ều thuộc nhóm VI A.
Câu 339 Phản ứng hóa học nào không xảy ra ở những cặp chất sau:
A CO 2 + dd Na 2 SiO 3 B Si + dd NaOH C Si + dd HCl D SiO 2 + Mg
Câu 340 | ờng hợp sau:
Số ờng hợp tạo ra một chấ ất là:
Câu 341 Cho các chất: O2 (1), CO 2 (2), H 2 (3), Fe 2 O 3 (4), SiO 2 (5), HCl(6), CaO(7), H 2 SO 4 ặc (8), HNO 3 (9), H 2 O(10),
KMnO 4 (11) Cacbon phản ứng trực tiế ợc với bao nhiêu chất?
Câu 342 Hiệ ợng gì xảy ra khi cho H2 S lội qua dung dịch FeCl 3 (màu vàng)?
A Không hiệ ợng gì do không xảy ra phản ứng.
B Màu vàng mất dần và có kết tủ x ất hiện.
C.Màu vàng mất dần và có kết tủa màu vàng xuất hiện.
D Màu vàng mất dần và có kết tủ { } ỏ xuất hiện.
Câu 343 X không phải là khí hiếm, nguyên tử nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p Nguyên tử
nguyên tố Y có phân lớp electron ngoài cùng là 3s Tổng số electron ở hai phân lớp ngoài cùng của X và Y
là 7 X| ịnh số hiệu nguyên tử của X và Y ?
A X (Z=18); Y (Z=10) B X (Z= 17); Y (Z=11)
Câu 344 Số thí nghiệm sau phản ứng chắc chắn tạo 2 kết tủa là :
(1) Cho Ba(OH) 2 vào dung dịch ZnSO 4 (2) Cho KHSO 4 vào dung dịch Ba(HCO 3 ) 2
(3) Cho Na 2 S vào dung dịch Fe 2 (SO 4 ) 3 (4) Cho dung dịch KI vào dung dịch SO 2
(5) Cho Al 2 (SO 4 ) 3 vào dung dịch Ba(HCO 3 ) 2 (6) Sục H 2 S vào dung dịch FeCl 3
(1) Nung Ag 2 S trong không khí (2) Cho khí NH 3 vào bình chứa khí Cl 2
(3) Nhiệt phân muối NH 4 HCO 3 (4) Sục khí O 3 vào dung dịch HCl (5) Sục khí H 2 S vào dung dịch FeCl 3 (6) Cho Si vào dung dịch NaOH (7) Nhiệt phân muối K 2 Cr 2 O 7 (8) Đ ó ịch H 2 O 2 , có mặt MnO 2
(9) Cho N H { ớc (10) Nhiệt phân muối AgNO 3
38
Trang 39A NaOH và H 2 SO 4 B NaHCO 3 và P 2 O 5 C Na 2 CO 3 và P 2 O 5 D H 2 SO 4 và KOH
Câu 347 Nhỏ từ từ 3V 1 ml dung dịch Ba(OH) 2 (dung dịch X) vào V 1 ml dung dịch Al 2 (SO 4 ) 3 (dung dịch Y) thì phản
ứng vừ ủ { ợc kết tủa lớn nhất làm gam Nếu trộn V 2 ml dung dịch X ở trên vào V 1 ml dung dịch Y thì kết tủ ợc có khố ợng bằng 0,9m gam Mối quan hệ giữa V 1 và V 2 là
A V2 /V 1 = 2,5 hoặc V 2 /V 1 = 3,55 B V2 /V 1 = 1,7 hoặc V 2 /V 1 = 3,75
C V2 /V 1 = 0,9 hoặc V 2 /V 1 = 1,183 D V 2 /V 1 = 2,7 hoặc V 2 /V 1 = 3,55
Câu 348 Cách nhận biết nào không chính xác:
A Để nhận biết SO 2 và SO 3 ta dùng dung dịch BaCl 2
B.Để nhận biết H 2 O 2 và O 3 ta dùng dung dịch KI có lẫn tinh bột.
2) Đổ vài giọt H 2 SO 4 ặc vào bột tinh bột thấy xuất hiệ {
3) Đ ó ịch hồ tinh bột (có I 2 ) thấy dung dịch mất màu xanh.
4) Đ ó ột KMnO 4 thấy có khí màu xanh thoát ra.
5) P trắ ể lâu hóa dầ { P ỏ.
6) Hòa tan I 2 vào dung dịch benzen tạo dung dịch tím hoa sen.
Số thí nghiệm mô tả đú hiệ ợng là:
Câu 352 Cho các dung ịch loãng củ các muối: BaCl2 ; CuCl 2 ; ZnCl 2 ; FeCl 2 ; (NH 4 ) 2 S; AlCl 3 khi cho Na 2 S vào các
ị muố trên thì số tr ờng hợp có ả ứ tạ kế tủa là ?
Câu 353 Có các chất rắn riêng biệt: Ba, Mg, Fe, ZnO, MgO, Al2 O 3 , Ag, Zn, CuO Chỉ dùng thêm hóa chất H 2 SO 4 loãng
có thể nhận biế ợc bao nhiêu chất trong số chất trên?
Câu 354 Cho các khẳ ịnh:
1) Na 2 CO 3 dễ bị phân hủy bởi nhiệt;
2) Hỗn hợp gồm Cu và Fe 2 O 3 có cùng số mol tan hết trong dung dịch H 2 SO 4 loãng;
3) Khi nung KClO 3 ợc sản phẩm là KClO 4 ;KCl;O 2 ;
4) Cu tan trong dung dịch HCl loãng có mặt oxi;
5) Cl 2 và O 2 phản ứng với nhau khi có nhiệ ộ;
6) Không tồn tại dung dịch chứa cation Ag + ; Fe 2+ và anion NO ;
Trang 40Câu 355 Trong các thí nghiệm sau:
(1) Thêm từ từ dung dịch H 2 S vào ống nghiệm chứa dung dịch FeCl 3 , thấy xuất hiện kết tủ { } ỏ.
(2) Nhỏ từ từ dung dịch FeSO 4 vào ống nghiệm chứa dung dịch hỗn hợp KMnO 4 và H 2 SO 4 , thấy dung dịch trong ống nghiệm mất màu tím và chuyển dần sang màu hồng nhạt.
(3) Nhỏ từ từ tớ ịch Na 2 CO 3 vào dung dịch FeCl 3 , thấy xuất hiện kết tủ { } ỏ và có bọt khí không màu bay ra, dung dịch chuyển từ { } ỏ thành không màu.
(4) Nhỏ từ từ dung dịch Na 2 S vào dung dịch AlCl 3 , thấy xuất hiện kết tủa trắng keo và có bọt khí không màu, không mùi bay ra.
(5) Cho mộ ắ ~ ợ | ửa sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO 4 , xuất hiện một lớp màu ỏ gạch bám trên bề mặ ắt, màu xanh lam của dung dịch nhạt dần.
Số thí nghiệm mô tả không ú ệ ợng là:
Câu 356 X, Y, Z là 3 nguyên tố hóa học Tổng số hạ ện trong 3 phân tử X2 Y; ZY 2 ; X 2 Z là 200 R là phân tử
hợp chất chứa X, Y, Z gồm 6 nguyên tử có số hạ ện là:
Câu 357 Cho các cặp dung dịch sau:
(1) NaAlO 2 và AlCl 3 ; (2) NaOH và NaHCO 3 ;
(3) BaCl 2 và NaHCO 3 ; (4) NH 4 Cl và NaAlO 2 ;
(1) Trong nhóm IA (từ L ến Cs), khố ợ ê ă ần, nhiệ ộ nóng chảy giảm dần.
(2) Trong nhóm IIA, tính khử ă ần từ ến Ba.
(3 Để ~ x f ặc thì rót từ từ ớc vào axit và khuấy nhẹ.
(4) Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử ò ỏ có cấu trúc polime
(5) Dung dị ợc khi hòa tan khí CO 2 { ớ ô { ổi màu quỳ tím.
Câu 362 Cho một ít bột sắt vào dung dịch AgNO3 ết thúc thí nghiệ ợc dung dịch X gồm:
A Fe(NO 3 ) 3 và AgNO 3 B Fe(NO 3 ) 2 ; AgNO 3
C Fe(NO 3 ) 2 ; Fe(NO 3 ) 3 D Fe(NO 3 ) 2 ; Fe(NO 3 ) 3 ; AgNO 3
Câu 363 Có các thí ngh ệm sau:
(1) Cho BaCl 2 { ị N H O 3 (2) Sụ khí H 2 S { ị Br 2
(3 Sụ í O 2 { ớ G -ven (4 N ú | ô { ị H 2 SO 4 loãng ộ (5) Sụ í O 2 { ị H (6) N ỗ ợ ồ KM O 4 { ộ
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là :
40