TS.Nguyễn Thanh Phong Nhóm Sản phẩm Tín dụng Cá nhân HDBank Lớp: Ngân hàng Đêm 6Khóa: 20 NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI... Tài sản bảo đảm:Tổng quan về tín dụng KHCN 1... Gói sản phẩm c
Trang 1TS.Nguyễn Thanh Phong Nhóm Sản phẩm Tín dụng Cá nhân HDBank Lớp: Ngân hàng Đêm 6
Khóa: 20
NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG
THƯƠNG MẠI
Trang 2Bùi Thị Vy Uyên Nguyễn Thị Thu Thủy
Nguyễn Công Minh
Nguyễn Thị Diệu Hiền
Huỳnh Quốc Việt
THÀNH VIÊN NHÓM
Trang 3Tháng 09/2012
Trang 4NỘI DUNG CHÍNH
Trang 5Tổng quan về tín dụng KHCN
1.
Trang 6Tổng quan về tín dụng KHCN
1.
Nhu cầu vốn của khách hàng:
Trang 7Tổng quan về tín dụng KHCN
1.
Khả năng tài chính:
Trang 8Tài sản bảo đảm:
Tổng quan về tín dụng KHCN
1.
Trang 9Hồ sơ vay vốn:
Tổng quan về tín dụng KHCN
1.
Trang 10Sản phẩm tín dụng KHCN
2.
Trang 11Cây sản phẩm tín dụng KHCN:
Sản phẩm tín dụng KHCN
2.
Trang 12Gói sản phẩm cho vay sản xuất kinh doanh:
Sản phẩm tín dụng KHCN
2.
Trang 13Tiện ích sản phẩm:
SP cho vay bổ sung vốn lưu động
Trang 14Điều kiện vay vốn:
SP cho vay bổ sung vốn lưu động
Trang 16Số tiền cho vay & Phương thức thu nợ:
Trang 17SP cho vay bổ sung vốn lưu động
Ưu điểm sản phẩm:
Trang 18Gói sản phẩm cho vay sản xuất kinh doanh:
Sản phẩm tín dụng KHCN
2.
Trang 19Tiện ích sản phẩm:
SP cho vay SXKD trả góp
Trang 20Số tiền cho vay & Phương thức trả nợ:
Trang 21SP cho vay SXKD trả góp
Trang 22Tiêu chí ABBank Techcombank Sacombank ACB
Điều kiện
vay vốn
Có thời gian hoạt động SXKD tối thiểu
12 tháng
• Có thời gian hoạt động SXKD tối thiểu 12 tháng.
• Vốn tự có tối thiểu 30% để thực hiện phương án kinh doanh.
Có thu nhập từ hoạt động SXKD thường xuyên/hợp tác kinh doanh/cho thuê.
SXKD liên tục từ 12 tháng trở lên
• Thời hạn vay ≤ 3 tháng: lãi trả hàng tháng, gốc trả hàng tháng hoặc cuối kỳ.
• Thời hạn vay > 3 tháng: lãi trả hàng tháng, gốc trả định kỳ 01/03/06 tháng/lần.
• Lãi vay: trả hàng tháng.
• Nợ gốc: trả định kỳ
• Lãi vay: trả hàng tháng.
• Nợ gốc: định kỳ không quá 06 tháng/ lần,
SP cho vay SXKD trả góp
So sánh cạnh tranh:
Trang 23SP cho vay SXKD trả góp
Ưu điểm sản phẩm:
Trang 24Gói sản phẩm cho vay sản xuất kinh doanh:
Sản phẩm tín dụng KHCN
2.
Trang 25SP cho vay vốn KD trung dài hạn
Tiện ích sản phẩm:
Trang 26SP cho vay vốn KD trung dài hạn
Trang 27Ưu điểm sản phẩm:
Trang 28Sản phẩm tín dụng KHCN
2.
Trang 29Sản phẩm tín dụng KHCN
2.
Gói sản phẩm cho vay tiêu dùng:
Trang 30Đối tượng
KH
Mục đích vay
Đối tượng & Mục đích vay:
SP cho vay bất động sản
Trang 31Điều kiện cho vay:
Trang 32SP cho vay bất động sản
Số tiền cho vay:
Trang 33SP cho vay bất động sản
Thời hạn vay & Tài sản bảo đảm:
Trang 34SP cho vay bất động sản
Phương thức cho vay & Giải ngân:
Trang 35 Trả góp đều gốc và lãi theo định kỳ.
Lãi trả hàng tháng, gốc trả cuối kỳ nếu:
Trang 36Tiêu chí ABBank Techcombank HSBC
Đủ trả nợ vay Tối thiểu 10
tr/tháng.
*Mua nhà thế chấp nhà mua: tối đa 70%
giá trị TSBĐ.
*Mua nhà thế chấp nhà khác: tối đa 50%
giá trị TSBĐ.
*Xây, sửa nhà: tối
đa 60% giá trị TSBĐ.
- Tối thiểu 20 tr/tháng đ/v chủ doanh nghiệp (thời gian hoạt động SXKD 3 năm).
Thu nhập tối thiểu 16 tr/tháng.
- Mua nhà: tối đa 20 năm.
- Xây, sửa nhà: tối đa
10 năm.
- Mua nhà: 25 năm
- Xây, sửa nhà: 15 năm
- Mua nhà: tối
đa 20 năm.
- Xây, sửa nhà: tối đa 5 năm.
*Mua nhà thế chấp nhà mua: tối đa 80% giá trị TSBĐ.
*Mua nhà thế chấp nhà khác: tối đa 60% giá trị TSBĐ.
*Xây, sửa nhà: tối đa 50% giá rị TSBĐ.
*Tối thiểu 200 triệu, tối
đa 5 tỷ VND.
Mua nhà: tối đa 100% giá trị TSBĐ và không quá 80% nhu cầu vốn.
Xây, sửa nhà: tối
đa 50% giá trị TSBĐ.
Gốc và lãi trả đều hàng tháng.
Gốc và lãi trả đều hàng tháng.
Gốc và lãi trả đều
hàng tháng.
SP cho vay bất động sản
So sánh cạnh tranh:
Trang 37Ưu điểm sản phẩm:
SP cho vay bất động sản
Trang 38Sản phẩm tín dụng KHCN
2.
Trang 39SP cho vay mua xe ôtô
Trang 44Tiêu chí ABBank Techcombank Sacombank
- Tối đa 90% giá trị xe nếu thế chấp bằng BĐS.
- Tối đa 70% giá trị xe nếu thế chấp bằng chính xe mua.
Tối đa 70% giá trị xe.
Tối đa 5 năm
Điều kiện
khác
SP cho vay mua xe ôtô
So sánh cạnh tranh:
Trang 45SP cho vay mua xe ôtô
Ưu điểm sản phẩm:
Trang 46Sản phẩm tín dụng KHCN
2.
Trang 48Sản phẩm tín dụng KHCN
2.
Trang 49SP ứng trước tài khoản cá nhân
Phân loại:
Trang 50SP ứng trước tài khoản cá nhân
Đặc điểm sản phẩm:
Trang 51SP ứng trước tài khoản cá nhân
Trang 53Tối thiểu: 20 triệu VND, tối đa: 500 triệu VND.
HMTD chỉ cấp cho 1 thành viên trong gia đình
• Tối đa 5 lần thu nhập hàng tháng
• Không vượt quá 200 triệu VND
SP ứng trước tài khoản cá nhân
Trang 54- TK TGTT không có tiền: lãi được nhập gốc.
SP ứng trước tài khoản cá nhân
Trang 55Sản phẩm tín dụng KHCN
2.
Trang 57SP cho vay tín chấp tiêu dùng
Đặc điểm sản phẩm:
Trang 58SP cho vay tín chấp tiêu dùng
h
Đặc điểm sản phẩm:
Trang 59Sản phẩm tín dụng KHCN
2.
Trang 60Sản phẩm tín dụng KHCN
2.
Trang 61SP cho vay góp vốn kinh doanh
Đối tượng khách hàng
Mục đích vay: góp vốn kinh doanh.
Trang 62• Có điểm xếp hạng tín dụng nội bộ từ AA trở lên.
• TSĐB là BĐS.
• Số tiền trả nợ hàng tháng không vượt quá 50% tổng thu nhập.
• Tổng thu nhập sau thuế trên 20 triệu đồng.
• Nguồn thu nhập rõ ràng, không tính thu nhập từ hoạt động góp vốn.
• Không phát sinh nợ nhóm 2 trong vòng 02 năm gần nhất.
SP cho vay góp vốn kinh doanh
Điều kiện khách hàng vay
Điều kiện người nhận vốn góp
• Thời gian hoạt động thực tế từ 02 năm trở lên.
• Hoạt động kinh doanh có lãi trong 02 năm gần nhất.
Trang 63Số tiền cho vay: tối đa 03 tỷ đồng.
Loại tiền cho vay, loại tiền thu nợ: VNĐ.
Thời hạn cho vay: tối đa 36 tháng.
TSĐB – Tỷ lệ cho vay trên giá trị TSĐB
BĐS – Tối đa 50% giá trị TSBĐ.
Phương thức giải ngân
Nhiều lần hoặc một lần bằng phương thức chuyển khoản
vào tài khoản của người nhận vốn góp tại HDBank.
Trang 64Sản phẩm tín dụng KHCN
2.
Trang 66• Tối đa 100% số dư TTK và đảm bảo:
Số tiền cho vay + Lãi vay dự kiến ≤ Trị giá TTK
Trị giá TTK = Số dư TTK + Lãi TTK dự kiến
• Tối thiểu: 10 triệu VND
SP cho vay tiêu dùng có TSBĐ là TTK
Số tiền cho vay
Loại tiền cho vay và thu nợ: VND.
Trang 67• TSBĐ gồm 01 TTK, thời hạn cho vay:
- Là thời gian còn lại của TTK và ≤ 36 tháng
- ≤ 12 tháng đối với TTK không xác định ngày đáo hạn
• TSBĐ gồm từ 02 TTK trở lên, thời hạn cho vay:
- Căn cứ vào TTK có thời hạn cho vay dài nhất
- ≤ 36 tháng
SP cho vay tiêu dùng có TSBĐ là TTK
Thời hạn cho vay
Trang 69Sản phẩm tín dụng KHCN
2.
Trang 70• Cầm cố chứng khoán/tài sản khác để vay mua chứng khoán.
• Vay ứng trước tiền để mua chứng khoán
• Bổ sung số tiền thiếu khi lệnh mua được khớp
Trang 71• Có hộ khẩu/KT3 tại địa bàn HDBank có ĐVKD.
• Ký hợp đồng ủy thác qua công ty đấu giá cổ phần được HDBank chấp thuận
• Có thông báo trúng đấu giá của CTCK
• Đã nộp đủ tiền để mua chứng khoán trúng đấu giá vào tài khoản mở tại HDBank
• Ủy quyền cho HDBank thay mặt bán chứng khoán
• Các điều kiện khác theo quy chế cho vay
SP cho vay, chiết khấu để đầu tư, KD
CK
Điều kiện khách hàng:
Trang 72• GTCG thuộc sở hữu hợp pháp của khách hàng.
• Thời hạn còn lại của GTCG đem đi chiết khấu ≤ ½ thời hạn của GTCG
• Chưa đến hạn thanh toán
• Được thanh toán theo quy định của tổ chức phát hành
Trang 73Số tiền cho vay, chiết khấu
5 lần mệnh giá
Loại tiền cho vay, chiết khấu: VND
Thời hạn cho vay/chiết khấu: tối đa 12 tháng
SP cho vay, chiết khấu để đầu tư, KD
CK
Các đặc điểm khác:
Trang 74Sản phẩm tín dụng KHCN
2.
Trang 76St = Gt
1 + (Lsc*Tc)/365
• St: giá chiết khấu
• Gt: giá trị GTCG
• Gv: giá mua lại
• Tc: thời hạn chiết khấu
• Tm: số ngày chiết khấu
thực tế
• Lsc: lãi suất chiết khấu
(%/năm)
• Giá chiết khấu:
• Giá mua lại:
Gv = St * [1+
(Lsc*Tm)/365]
SP chiết khấu GTCG do HDBank phát hành
Giá chiết khấu – Giá mua lại:
Trang 77Đồng tiền chiết khấu: VND.
Thời hạn chiết khấu
Thời hạn chiết khấu là thời gian còn lại của GTCG
Phương thức chiết khấu
• Chiết khấu có hoàn lại.
• Khách hàng cam kết mua lại GTCG vào ngày đến hạn
Trang 78Hồ sơ chiết khấu
• GTCG thuộc sở hữu của KH.
• CMND/Hộ chiếu.
Mua lại GTCG
Khách hàng được quyền mua lại GTCG tại bất kỳ thời điểm
nào trong thời hạn chiết khấu
SP chiết khấu GTCG do HDBank phát hành
Các đặc điểm khác:
Trang 79Sản phẩm tín dụng KHCN
2.
Trang 80Sản phẩm tín dụng KHCN
2.
Trang 82DV xác minh năng lực tài chính
Đặc điểm sản phẩm:
Trang 83DV xác minh năng lực tài chính
Hồ sơ yêu cầu:
Trang 84DV xác minh năng lực tài chính
So sánh cạnh tranh:
Trang 85Sản phẩm tín dụng KHCN
2.
Trang 86Sản phẩm tín dụng KHCN
2.
Trang 88Tái tài trợ KHCN
Trang 89Tái tài trợ KHCN
Trang 90Tái tài trợ KHCN
Trang 91Thank you!