1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

chương 2 các công trình xử lý cơ học

97 470 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các công trình xử lý cơ học
Tác giả Nguyễn Ngọc Châu
Trường học Trường đại học Xây dựng
Chuyên ngành Xử lý nước và môi trường
Thể loại Chương trong sách giáo trình
Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 6,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SONG CHẮN RÁC Mục đích  Tránh hư hỏng các thiết bị công trình phía sau như tắc nghẽn bơm, đường ống,…;  Tăng hiệu quả của quá trình;  Giảm ô nhiễm dòng chảy;... Răng cào chạm vào song

Trang 1

CHƯƠNG 2 CÁC CÔNG TRÌNH

XỬ LÝ CƠ HỌC

Nguyễn Ngọc Châu

Trang 3

SONG CHẮN RÁC

Mục đích

 Tránh hư hỏng các thiết bị công trình phía sau (như tắc nghẽn bơm, đường ống,…);

 Tăng hiệu quả của quá trình;

 Giảm ô nhiễm dòng chảy;

Trang 4

(< 0,5m)

Song chắn rác kích thước lỗ lưới nhỏ

Trang 5

Song ch ắ n rác thô (coarse screen)

Trang 6

Song ch ắ n rác thô (coarse screen)

Trang 7

Song ch ắ n rác thô (coarse screen)

Trang 8

Song ch ắ n rác thô (coarse screen)

Trang 9

Song ch ắ n rác thô (coarse screen)

Trang 10

Song ch ắ n rác thô (coarse screen)

Thông số Đơn vị Phương pháp cào rác

Thủ công Cơ khíKích thước song chắn

Rộng mm 5-15 5-15Dầy mm 25 - 38 25 – 38Khỏang trống giữa hai thanh mm 25 – 50 15 – 75

Độ dốc so với phương thẳng đứng o 30 - 45 0-30Vận tốc dòng chảy qua song chắn

Tối đa m/s 0,3 – 0,6 0,6 – 1,0Tối thiểu m/s 0,3 – 0,5

Tổn thất áp lực qua song chắn cho

phép

mm 150 150 - 600

Nguồn: Metcalf & Eddy; 2003;

Trang 11

Song ch ắ n rác thô (coarse screen)

 hL = tổn thất áp lực (m)

 C = hệ số thực nghiệm khi tính đến tổn thất do dòng

chắn sạch và 0,6 đối với song chắn bị nghẹt;

h L

2

Trang 13

13

Trang 14

Lưới chắn rác

Lọai lưới

chắn rác

Phân lọai theo kích thước

Kích thước

lỗ lưới

Vật liệu sử dụng

polyester

Dùng lọai bỏchất rắn lơ lửng còn trong nước thải sau xửlý

Lưới chắn nằm

ngang

Trung bình 1,6 – 4 mm Thanh thép

không rỉ

Trang 15

 Dùng trong hệ thống xử lý nước thải đô thị quy mô nhỏ hoặc nước thải công nghiệp

Lưới chắn rác

Trang 16

Lưới chắn rác

Trang 17

Q g

Trang 19

19

Trang 20

Lưới chắn rác có lỗ lưới rất nhỏ

Thông số Khỏang giá trị Ghi chú

Kích thước lỗ lưới 20 – 35 m Vật liệu là thép không rỉ hoặc

vải polyester có kích thước

lỗ từ 15 – 60 mTải trọng thủy lực 3 – 6 m3/m2.phút Tính trên bề mặt ngập trong

nướcTổn thất áp lực qua lưới 75 – 150 mm Nên có đường xả sự cố khi tổn

đường kính 3m, khi kích thước nhỏ hơn số lần cần vệsinh rửa thùng tăng lên

Tốc độ quay của thùng 4,5 m/phút ở tổn thất

áp lực 75 mm

Tốc độ tối đa < 45 m/phút

Trang 21

Đặc tính của rác thải ra từ song

Trang 22

Đặc tính của rác thải ra từ song

chắn rác

Kích thước

khe/lỗ lưới

Độ ẩm (%)

Khối lượng riêng (kg/m 3 )

Thể tích rác (L/1000 m 3 ) Khỏang giá trị Giá trị đặc

Trang 24

Máy nghiền rác

 vị trí sau:

 Song song với song chắn rác;

 Song chắn rác  máy nghiền rác

 Chỉ sử dụng máy nghiền rác

SCR

Máy nghiền rác SCR

Máy nghiền rác

Trang 25

 Phải bảo dưỡng dụng cụ cắt thường xuyên;

 SS tăng  ảnh hưởng công đoạn xử lý tiếp

theo;

 Gây tắc nghẽn hệ thống phân phối khí và thiết

bị làm thoáng.

Trang 26

SONG CH Ắ N RÁC

 KH Ắ C PH Ụ C S Ự C Ố TRONG V Ậ N HÀNH

Trang 27

Bôi trơn đường ray và bánh răng cưa

Đường ray và bánh răng bị mòn

Kiểm tra và thay thế bánh răng, đường ray khi bị mòn

Ổ trục vòng bi bị cọ xát

Kiểm tra vị trí ổ trục và vòng bi Điều chỉnh theo yêu cầu Kiểm tra khóa đai trên mặt bích vòng bi Khóa chặt

Khung trượt vận chuyển bị cọ xát

Kiểm tra khung trượt vận chuyển và vòng bi ổ trục có gờ lắp

Răng cào chạm vào song chắn

Kiểm tra và điều chỉnh

Thiết bị cào rác và song chắn rác bị lỗi

Kiểm tra vị trí của thanh cào Điều chỉnh khi cần thiết Kiểm tra vị trí của trục gắn vòng bi ổ bích

1 Hệ thống vận chuyển và làm sạch

Trang 28

Thay thế và sửa chữa thanh chắn

Thanh bị lỏng Kiểm tra giá thanh, điều chỉnh và thắt

chặt ốc vít

Răng cào bị lỏng hoặc hư

Kiểm tra vị trí răng, thắt chặt ốc vít, sửa chữa hoặc thay thế

Bent cleaning rake arm

Kiểm tra sự liên kết

1 Hệ thống vận chuyển và làm sạch

Trang 29

Kiểm tra má phanh và điều chỉnh hợp lý.

Cánh nghiêng quá yếu

Điều chỉnh cơ chế nén khi cần thiết

Cánh tay thanh cào

bị bẻ cong

Kiểm tra thanh cào

1 Hệ thống vận chuyển và làm sạch

Trang 30

Moment xoắn quá tải Kiểm tra và cài đặt lại

Mất nguồn điều khiển

và tín hiệu tự động

Kiểm tra nguồn điều khiển, biến áp,

rơ le và giao diện máy tính điều khiển

Cuộn dây động cơ kém Kiểm tra cuộn dây động cơ và thay

thế

Độ ồn quá

mức

Moto gặp sự cố Kiểm tra và thay thế motor bearings

Má phanh Điều chỉnh hay thay đổi má phanh

Bộ phận giảm tốc bị khô dầu

Kiểm tra mức dầu

2 Motor và bộ phận điều khiển tốc độ

Trang 31

Sự cố Nguyên nhân Cách khắc phục

Nhiệt độ quá

cao

Điện áp thay đổi Kiểm tra nguồn điện đầu vào

Dây cuộn moto kém

Kiểm tra moto, sửa chữa hoặc thay thế

Bộ phận giảm tốc

bị khô dầu

Kiểm tra mức dầu và tra dầu

Lỗ thông khí của giảm tốc bị bít

Kiểm tra lỗ thông khí của giảm tốc

Quá tải Kiểm tra dòng thải

2 Motor và bộ phận điều khiển tốc độ

Trang 32

Chỉnh sửa vị trí đối trọng để cân bằng các thanh cào rác Thắt chặt ốc vít Kiểm tra sự sắp xếp của các thanh.

Sự đối trọng phía sau không chính xác

Chỉnh sửa phần đối trọng phía sau Thay đổi vị trí của đối trọng phía sau Kiểm tra định kỳ sự cân bằng của cánh tay quay trước khi vận hành

Bộ phận giảm shock không hoạt động

Kiểm tra và sửa chữa

3 Lắp đặt thiết bị làm sạch

Trang 33

Kiểm tra sự đối trọng và bơm tuần hoàn

Thanh gạt không làm sạch toàn bộ

Kiểm tra sự liên kết và điều kiện thanh gạt Sắp xếp lại hoặc thay thế khi cần thiết

Cánh tay quay thay đổi vị trí

Kiểm tra vị trí của cánh tay quay

3 Wiper Assembly

Trang 34

Ngưng dòng vào Làm sạch thanh chắn với áp lực nước đủ lớn hoặc dùng bàn chải làm sạch (không được dùng bàn chải làm bằng thép carbon)

Chất rắn tích tụ phía dưới song chắn

Làm sạch song chắn

H$UDBOX

DEPOSITS

Cặn nặng trong dòng vào

Ngưng dòng chảy vào Loại bỏ các cặn nặng

Loại bỏ chất rắn trên tấm chặn Nới lỏng thanh buộc khi cần thiết

Trang 35

Kiểm tra bộ phận ngắt mạch Kiểm tra kết nối.

Ổ đĩa bị hỏng Thay thế ổ đĩa

Obstructed drum

or disk

Remove obstruction

Công tắc chuyển nguồn vềzero

Kiểm tra cản trở hoặc điều kiện quá tải Làm sạch thiết bị và khởi động lại

Trang 36

Kiểm tra răng bi nhông.

Chốt quay bị hỏng Thay thế chốt quay

Quá tải Làm sạch song chắn

Dây curoa bị gãy Kiểm tra thiết bị giảm tốc đầu ra

Sửa chữa thiết bị giảm tốc

Trang 37

BỂ ĐIỀU HÒA

 ổn định lưu lượng và thành phần

 Góp phần tăng hiệu quả

 Giảm kích thước và chi phí đầu tư công trình cho hệ thống xử lý nước thải.

Trang 38

BỂ ĐIỀU HÒA–

EQUALIZATION TANK

Các xem xét khi thiết kế

 Vị trí đặt bể điều hòa;

 Thể tích cần thiết của bể điều hòa;

 Các yếu tố cần kết hợp trong thiết kế;

 Kiểm sóat vấn đề mùi và lắng cặn trong bể điều hòa;

Trang 39

BỂ ĐIỀU HÒA

Thể tích bể điều hòa

=> Phương pháp đồ thị

=> Phương pháp số học

Trang 40

Vt ch lũy (m3)

180 780 2100 2700 4300 4620 4800

2 4 4 4 4 4 2

Trang 44

Thể tích bể

Trang 45

 (m3)

-220 -420 +100 -100 +700 +220

0

Trang 47

1 m

Máy thổi khí

Trang 48

Bể điều hòa

Trang 49

Nếu dùng máy thổi khí, H = 1,5-2 m

Thiết bị tách váng, cặn, xả sự cố

Trang 50

BỂ ĐIỀU HÒA

Thổi khí  tránh kị khí  giảm mùi

Cấp khí 0,01 – 0,015 m 3 /m 3 phút

HRT < 2 h & nối tiếp BLắng 1  không thổi khí

Trang 51

Kiểm tra và khắc phục

Thiết bị nâng bị trục trặc Sửa chữa và thay thế

Mực nước dâng cao trong hầm tiếp nhận

Trang 52

Sửa chữa các vết nứt trên đường ống

Đường ống bị gãy Sửa chữa đường ống

Bơm không

hoạt động

Bộ điều khiển gặp sự cố

Kiểm tra và sửa chữa

Moto gặp sự cố Thay thế moto

Trang 53

Trạm bơm, hầm tiếp nhận - Troubleshooting

Trang 54

QUÁ TRÌNH LẮNG Mục đích

Tách các cặn từ quá trình xử lý sinh học

(bể lắng đợt 2)

Tách các cặn lơ lửng trong nước thải

(bể lắng đợt 1)

Tách các cặn từ quá trình keo tụ tạo

bông hoặc quá trình kết tủa

Trang 55

Vùng phân phối nước vào: phân bố đều

nước + SS trong tiết diện ngang

(25% L) Vùng lắng: xảy ra quá trình lắng cặn

Vùng chứa bùn Vùng thu nước sau lắng

Trang 56

nư ớ c ra

V ùng ch ứ a bùn

Trang 57

BỂ LẮNG ĐỢT 1

V ùng ch ứ a bùn

Đ ộ d ố c 1%

Trang 60

BỂ LẮNG

Bể lắng ngang

Trang 61

BỂ LẮNG

Sewage/12_Sedimentation.JPG

Trang 62

http://geology.iupui.edu/images/Fieldtrips/2005-09_Belmont-bể lắng đứng

BỂ LẮNG

Trang 63

BỂ LẮNG

Trang 64

Xác định kích thước bể lắng ngang

s = s 0

H 0

v 0 s

BỂ LẮNG ĐỢT 1

Trang 66

Tất cả các hạt có s  s 0 sẽ lắng hoàn toàn Hạt có s < s 0 chỉ lắng một phần

0

0 0

Trang 68

Q t

H

0

0 0

Trang 69

Qt lắng chỉ đạt

hiệu quả khi

mức độ chảy rối trong bể thấp

Trang 70

Tránh chảy rối bằng cách duy trì số Reynolds < 2000

2000 2

1 Re

0

H W

Q R

Trang 71

ổ n đ ị nh dòng ch ả y

5

2 0

gR

v Fr

Fr l à h ằ ng s ố froude

BỂ LẮNG ĐỢT 1

Xác đ ị nh kích th ướ c b ể l ắ ng ngang

Trang 72

Lưu lượng trung bình

Lưu lượng cực đại

Lưu lượng trung bình

Lưu lượng cực đại

Trang 73

Khoa CN&QL Môi Trư øng Đại Học Văn Lang

Trang 75

Theo dõi thời gian bơm và mức bùn

Chất lượng và lưu lượng dòng vào

Theo dõi nhiệt độ nước thải và hướng gió

Hệ thống bơm thường xuyên và đồng bộ

Loại bỏ chất thải công nghiệp gây cản trở quá trình lắng

Tránh hiện tượng nước chảy áo ạt vào hệ thống, cài đặt rào chắn

Trang 76

 Đường thoát bùn bị khóa

 Tuần hoàn dòng bùn hoạt

tính nhiều dinh dưỡng

Loại bỏ bùn thường xuyên.

Thay thế hoặc sửa chữa

Xác định tuổi bùn tuần hoàn

và thay thế điểm xả bùn.

2 Sự cố: Bùn nổi

SỰ CỐ VẬN HÀNH

Trang 77

3 Sự cố: Nồng độ bùn ban đầu quá thấp

Quá tải thủy lực

Thải bùn quá cao

Trang 78

Cung cấp thêm dòng phân phối vào bể nếu có nhiều bể.

SỰ CỐ VẬN HÀNH

Trang 79

Thiết bị thu hồi bị hư hỏng

Loại bỏ bùn không thường

xuyên, bơm bùn không đúng

cách.

Thiếu quá trình tiền xử lý

Nước thải phân hủy trong hệ

thống thu gom dòng tuần hoàn

Thiết bị bơm bùn ra.

Kiểm tra hệ thống thu bùn.

Thay thế và sữa chữa hệ thống thu hồi bùn

Tăng tần suất và thời gian bơm bùn cho đến khi nồng độ bùn giảm.

SỰ CỐ VẬN HÀNH

Trang 80

Mục đích sử dụng

Loại bỏ SS trong nước sau xử lý

Loại SS trong nước trước khi qua trao đổi ion, oxy hóa

Trang 81

F max ≤ 150 m 2

Trang 82

B Ể L Ọ C

Trang 84

Chiều dày lớp nước trên bề mặt vật liệu lọc :

h n ≥ 1,2 L (chiều dày lớp vật liệu lọc)

Khả năng giữ cặn cao nhất của lớp lọc

Trang 85

Tổn thất áp lực ban đầu = 0,5-0,8 m

Khi tổn thất áp > 2,5-3,0 m  rửa lọc

BỂ LỌC

Trang 87

B Ể L Ọ C

 Bể lọc chậm

Rửa lọc 1 lần or 3 lần/tháng

Bỏ lớp cát 50 – 80 mm

Trang 88

Bể lọc nhanh

bể lắng 2

Vận tốc lọc ~ 5 – 15 m/h

Chu kỳ rửa lọc : 1 lần/12h hoặc 1 lần/24h

Rửa lọc bằng phương pháp rửa ngược

Trang 89

BỂ LỌC

http://www.pumpsandpressure.com/wastewater/images/225 b.jpg

Trang 90

BỂ LỌC

http://www.asiawateronline.com/images/img_library/Typical_Leopold _DAF_Installation.jpg

Trang 96

BỂ LỌC

http://www.lenntech.com/images/Sandfil.jpg

Trang 97

BỂ LỌC

Ngày đăng: 14/05/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w