1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Cac thanh phan chinh cua cau

14 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các thành phần chính của câu
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 4,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân biệt thành phần chính với thành phần phụ của câu 1.Ví dụ: 2.. Ghi nhớ : SGK / 92 Câu văn vẫn trọn ý Câu văn không hoàn chỉnh , không rõ nghĩa Cõu văn khụng hoàn chỉnh và khụng rừ

Trang 2

D ạ vào kiến thức đã học ở bậc tiểu học,

em hãy xác định các thành phần câu trong câu văn sau đây:

Hôm nay, những học bạn lớp em đi lao

động

TN C V

Trang 3

Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một

chàng dế thanh niên c ờng tráng. (Tô Hoài)

- So sánh:

a.Tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên c ờng tráng

>Bỏ trạng ngữ:

b.Chẳng bao lâu, đã trở thành một chàng dế thanh niên c ờng tráng

>Bỏ chủ ngữ:

c Chẳng bao lâu, tôi

>Bỏ vị ngữ:

Tiết 115 Các Thành phần chính của

câu

I Phân biệt thành phần

chính

với thành phần phụ của câu 1.Ví dụ:

2 Ghi nhớ : SGK / 92

Câu văn vẫn trọn ý

Câu văn không hoàn chỉnh , không rõ nghĩa

Cõu văn khụng hoàn chỉnh

và khụng rừ nghĩa

Thành phần chớnh của cõu là

những thành phần bắt buộc

phải cú mặt để cõu cú cấu tạo

hoàn chỉnh và diễn đạt được

một ý trọn vẹn Thành phần

khụng bắt buộc cú mặt được

gọi là thành phần phụ

Trang 4

Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một

chàng dế thanh niên c ờng tráng.

(Tô Hoài)

Tiết 115 Các Thành phần chính của

câu

I Phân biệt thành phần

chính

với thành phần phụ của câu

1.Ví dụ: sgk / 92

2 Ghi nhớ : SGK / 92

II Vị ngữ

V

Thành phần chớnh của cõu là

những thành phần bắt buộc

phải cú mặt để cõu cú cấu tạo

hoàn chỉnh và diễn đạt được

một ý trọn vẹn Thành phần

khụng bắt buộc cú mặt được

gọi là thành phần phụ

1.Ví dụ: sgk / 92

An

An sắp đến trường

đến trường

C

đó, sẽ, đang, sắp  là cỏc phú

từ chỉ quan hệ thời gian

Trang 5

a.Một buổi chiều, tôi ra đứng cửa hang

nh mọi khi, xem hoàng hôn xuống

(Tô Hoài)

b.Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông,

ồn ào, đông vui, tấp nập.

(Đoàn

Giỏi)

c.Cây tre là ng ời bạn thân của nông

VN(cụm DT)

dân Việt Nam [ ] Tre, nứa, mai, vầu

giúp ng ời trăm nghìn công việc

khác nhau (Thép Mới)

Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một

chàng dế thanh niên c ờng tráng.

(Tô Hoài)

Tiết 115 Các Thành phần chính của

câu

I Phân biệt thành phần

chính

với thành phần phụ của câu

1.Ví dụ: sgk / 92

2 Ghi nhớ : SGK / 92

II Vị ngữ

V 1

Thành phần chớnh của cõu là

những thành phần bắt buộc

phải cú mặt để cõu cú cấu tạo

hoàn chỉnh và diễn đạt được

một ý trọn vẹn Thành phần

khụng bắt buộc cú mặt được

gọi là thành phần phụ

1.Ví dụ: sgk / 92

C

Như thế nào ? TN

V 2

V 2

Cụm ĐT

Cụm ĐT

Cụm ĐT

Làm gỡ ?

V

1

V

3 V 4

Cụm ĐT Tớnh từ Như thế nào ?

Trang 6

a.Một buổi chiều, tôi ra đứng cửa hang

nh mọi khi, xem hoàng hôn xuống

b.Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông,

ồn ào, đông vui, tấp nập.

(Đoàn

Giỏi)

c.Cây tre là ng ời bạn thân của nông dân Việt Nam [ ] Tre, nứa, mai, vầu

giúp ng ời trăm nghìn công việc

khác

nhau

d Dế Choắt chết.

Tiết 115 Các Thành phần chính của

câu

I Phân biệt thành phần

chính

với thành phần phụ của câu II Vị ngữ V 1

1.Ví dụ: sgk / 92

C TN

V 2

V 2

Cụm ĐT

Cụm ĐT

Làm gỡ ?

C

1

V

3 V 4

V V

Cụm ĐT

Tớnh từ Như thế nào ?

Cụm ĐT

Là gỡ ?

Làm gỡ ?

C V ĐT Làm sao ?

2.Ghi nhớ : sgk / 93

• Vị ngữ là thành phần chớnh

của cõu

cú khả năng kết hợp

với cỏc phú từ chỉ quan hệ thời

gian và trả lời cho cỏc cõu hỏi

Làm gỡ ? , Làm sao ?, Như

thế nào ? hoặc Là gỡ ?

• Vị ngữ thường là động từ

hoặc cụm động từ , tớnh từ hoặc

cụm tớnh từ, danh từ hoặc cụm

danh từ

• Cõu cú thể cú một hoặc nhiều

vị ngữ

III Chủ ngữ

1.Ví dụ: sgk / 93

Trang 7

Con gỡ ?

Ai ?

Cỏi gỡ ? Cỏi gỡ ?

Ai ?

a.Một buổi chiều, tôi ra đứng cửa hang

nh mọi khi, xem hoàng hôn xuống

b.Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông,

ồn ào, đông vui, tấp nập.

(Đoàn

Giỏi)

c.Cây tre là ng ời bạn thân của nông dân Việt Nam [ ] Tre, nứa, mai, vầu

giúp ng ời trăm nghìn công việc

khác

nhau

d Dế Choắt chết.

Tiết 115 Các Thành phần chính của

câu

I Phân biệt thành phần

chính

với thành phần phụ của câu II Vị ngữ V

1

C TN

V 2

V 2

C

1

V

3 V 4

V

V C

• Vị ngữ là thành phần chớnh

của cõu

cú khả năng kết hợp

với cỏc phú từ chỉ quan hệ thời

gian và trả lời cho cỏc cõu hỏi

Làm gỡ ? , Làm sao ?, Như

thế nào ? hoặc Là gỡ ?

• Vị ngữ thường là động từ

hoặc cụm động từ , tớnh từ hoặc

cụm tớnh từ, danh từ hoặc cụm

danh từ

• Cõu cú thể cú một hoặc nhiều

vị ngữ

III Chủ ngữ

1.Ví dụ: sgk / 93

Cỏi gỡ ?

e Gà gỏy

C V

Trang 8

a tôi

b.Chợ Năm Căn c.Cây tre

Tre, nứa, mai, vầu

d Dế Choắt

Tiết 115 Các Thành phần chính của

câu

I Phân biệt thành phần

chính

với thành phần phụ của câu II Vị ngữ

• Vị ngữ là thành phần chớnh

của cõu

cú khả năng kết hợp

với cỏc phú từ chỉ quan hệ thời

gian và trả lời cho cỏc cõu hỏi

Làm gỡ ? , Làm sao ?, Như

thế nào ? hoặc Là gỡ ?

• Vị ngữ thường là động từ

hoặc cụm động từ , tớnh từ hoặc

cụm tớnh từ, danh từ hoặc cụm

danh từ

• Cõu cú thể cú một hoặc nhiều

vị ngữ

III Chủ ngữ

1.Ví dụ: sgk / 93

e Gà

Đại từ

Danh từ

Hôm nay, những bạn nam lớp

em đi lao động V

C

TN

Cụm danh từ

2 Ghi nhớ : sgk / 93

Trang 9

TiÕt 115 C¸c Thµnh phÇn chÝnh cña

c©u

I Ph©n biÖt thµnh phÇn

chÝnh

víi thµnh phÇn phô cña c©u II Vị ngữ

III Chủ ngữ

1.VÝ dô: sgk / 93

2.Ghi nhớ : sgk / 93

• Chủ ngữ là thành phần chính của câu

nêu tên sự vật, hiện tượng,

có hành động, đặc điểm, trạng thái, … được miêu tả ở vị ngữ. Chủ ngữ

thường trả lời cho các câu hỏi Ai ?, Con gì ?, Cái gì ?

• Chủ ngữ thường là danh từ, đại từ hoặc cụm danh từ Trong những trường hợp nhất định, động từ, tính từ hoặc cụm động từ, cụm tính từ cũng có thể là chủ ngữ

• Câu có thể có một hoặc nhiều chủ ngữ

Trang 10

TiÕt 115 C¸c Thµnh phÇn chÝnh cña

c©u

I Ph©n biÖt thµnh phÇn chÝnh víi thµnh

phÇn phô cña c©u

II Vị ngữ

III Chủ ngữ

Bài tập 1 : Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong những câu sau Cho biết mỗi chủ ngữ hoặc vị ngữ có cấu tạo như thế nào ?

Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên cường tráng Đôi càng tôi mẫm bóng Những cái vuốt ở chân, ở khoeo cứ cứng dần và nhọn hoắt Thỉnh thoảng, muốn thử sự lợi hại của

những chiếc vuốt, tôi co cẳng lên, đạp phanh phách vào các ngọn cỏ.

Những ngọn cỏ gãy rạp, y như có nhát dao vừa lia qua.

(Tô Hoài)

IV Luyện tập

V C

V

C Cụm DT TT

V C

TN

V

C

V

C Cụm DT Cụm TT

Cụm ĐT Đại từ

Trang 11

TiÕt 115 C¸c Thµnh phÇn chÝnh cña

c©u

I Ph©n biÖt thµnh phÇn chÝnh víi thµnh

phÇn phô cña c©u

II Vị ngữ

III Chủ ngữ

Bài tập 2 : Đặt câu theo yêu cầ sau :

a) Một câu có vị ngữ trả lời cho câu hỏi Làm gì ? để kể lại một việc tốt em hoặc bạn em mới làm được.

b) Một câu có vị ngữ trả lời cho câu hỏi Như thế nào ? để tả hình

dáng hoặc tính tình đáng yêu của một người bạn trong lớp em.

c) Một câu có vị ngữ trả lời cho câu hỏi Là gì ? để giới thiệu một nhân vật trong truyện em vừa đọc với các bạn trong lớp,

IV Luyện tập

Trong giờ kiểm tra, em đã cho bạn mượn cây bút.

Bạn em rất tốt.

Bà đỡ Trần là người huyện Đông Triều.

Trang 12

Các thành phần chính của câu

Ai ? Con

gì ? gì ? Cái Làm gì ? sao? Làm Như thế gì ? Là

nào?

Trang 13

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Trang 14

Tiết 107 : : Các Thành phần chính của

câu.

I Phân biệt thành phần

chính

với thành phần phụ của câu.1.Ví dụ:

2 Nhận xét

=> Chủ ngữ và vị ngữ là thành

phần bắt buộc phải có mặt trong

câu.

->TP chính.

=> Trạng ngữ là thành phần không

bắt buộc phải có mặt trong câu.

->TP phụ.

3 Ghi nhớ(SGK - 92)

II Các thành phần chính

của câu1.Vị ngữ

a Đặc điểm của vị ngữ

-> Vị ngữ là thành phần chính của

câu

->Kết hợp với: đã, sẽ, đang, sắp

( Phó từ chỉ quan hệ thời gian).

-> Vị ngữ trả lời cho câu hỏi: Làm

gì? Làm sao? Nh thế nào? Là gì?b Cấu tạo của vị ngữ.

a.Một buổi chiều, tôi ra đứng

cửa hang

CN

nh mọi khi, xem hoàng hôn xuống

(Tô Hoài)

Vị ngữ 2 Ai?

b.Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông,

ồn ào, đông vui, tấp nập.(Đoàn

Giỏi)

VN2(TT) VN3(TT) VN4(TT)

Cái gì?

c.Cây tre là ng ời bạn thân của nông

CN

dân Việt Nam [ ] Tre, nứa, mai,

vầu

CN CN CN CN

giúp ng ời trăm nghìn công việc

khác

nhau.(Thép Mới)

Cây gì?

CN(đại từ)

(CDT)

(DT)

VD: d Lao động là nghĩa vụ của ng

ờihọc sinh

e.Chăm chỉ là đức tính tốt của ng ời

học sinh.

(DT)

CN(ĐT)

CN(TT)

Vị ngữ 1

VN(cụm DT) VN1(cụm ĐT)

Ngày đăng: 13/04/2023, 17:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN