GI I THI U CHUNGỚI THIỆU CHUNG ỆU CHUNG .... TÌNH HÌNH KINH TẾ..... GI I THI U CHUNG ỚI THIỆU CHUNG ỆU CHUNG1... L ch s ị: ử Sau b yản th pập nhật tháng 4/2012 kỷ là m tộng hòa Bê-la-rút
Trang 1H S TH TR Ồ SƠ THỊ TRƯỜNG BELARUS Ơ THỊ TRƯỜNG BELARUS Ị TRƯỜNG BELARUS ƯỜNG BELARUS NG BELARUS
M C L C ỤC LỤC ỤC LỤC
I GI I THI U CHUNGỚI THIỆU CHUNG ỆU CHUNG
1 Các thông tin c b nơ bản ản
2 L ch sịch sử ử
3 Du l ch:ịch sử
II TÌNH HÌNH KINH TẾ
1 T ng quan:ổng quan:
2 Các ch s kinh t :ỉ số kinh tế: ố kinh tế: ế:
III QUAN H KINH T THỆU CHUNG Ế ƯƠNG MẠI:NG M I:ẠI:
1 Hi p đ nh đã ký gi a hai nệp định đã ký giữa hai nước: ịch sử ữa hai nước: ước: c: 2 H p tác thợp tác thương mại ươ bảnng m iại
IV QUAN H NGO I GIAO – CHÍNH TR V I VI T NAMỆU CHUNG ẠI: Ị VỚI VIỆT NAM ỚI THIỆU CHUNG ỆU CHUNG
1 Quan h ngo i giao:ệp định đã ký giữa hai nước: ại
2 Quan h chính tr :ệp định đã ký giữa hai nước: ịch sử
V QUAN H H P TÁC V I VCCIỆU CHUNG ỢP TÁC VỚI VCCI ỚI THIỆU CHUNG
VI Đ A CH H U ÍCHỊ VỚI VIỆT NAM Ỉ HỮU ÍCH ỮU ÍCH
Trang 2I GI I THI U CHUNG ỚI THIỆU CHUNG ỆU CHUNG
1 Các thông tin c b n ơ bản ản
Tên đ y đ ầy đủ ủ: C ng hòa Bê-la-rút (The Republic of Belarus)ộng hòa Bê-la-rút (The Republic of Belarus)
Th ch chính tr : ể chế chính trị: ế chính trị: ị: Th ch c ng hòaể chế cộng hòa ế: ộng hòa Bê-la-rút (The Republic of Belarus)
Ngày qu c khánh ốc khánh : 25 tháng 8 (1991)
Đ ng đ u nhà n ứng đầu nhà nước ầy đủ ước A G Lu-ca-sen-cô (A Lukashenko, 20/6/1994) c
Đ ng đ u Chính ph ứng đầu nhà nước ầy đủ ủ: Mi-khail My-as-ni-ko-vich (Mikhail
MYASNIKOVICH; 28/12/2010)
Di n tích: ện tích: 207,600km2
Khí h u: ậu: N m trong vành đai khí h u ôn đ i, thu c vùng chuy n ti pằm trong vành đai khí hậu ôn đới, thuộc vùng chuyển tiếp ập nhật tháng 4/2012 ớc: ộng hòa Bê-la-rút (The Republic of Belarus) ể chế cộng hòa ế:
gi a khí h u l c đ a và khí h u bi n nên mùa đông l nh, mùaữa hai nước: ập nhật tháng 4/2012 ục địa và khí hậu biển nên mùa đông lạnh, mùa ịch sử ập nhật tháng 4/2012 ể chế cộng hòa ại
hè mát, m, lẩm, lượng mưa hàng năm 500-700 mm ượp tác thương mạing m a hàng năm 500-700 mm.ư
Tài nguyên: g , m than bùn, m t lỗ, mỏ than bùn, một lượng nhỏ dầu và khí tự nhiên, đá ỏ than bùn, một lượng nhỏ dầu và khí tự nhiên, đá ộng hòa Bê-la-rút (The Republic of Belarus) ượp tác thương mạing nh d u và khí t nhiên, đáỏ than bùn, một lượng nhỏ dầu và khí tự nhiên, đá ầu và khí tự nhiên, đá ự nhiên, đá
granit, đá vôi dolomitic, đá ph n, cát, s i, đ t sétấn, cát, sỏi, đất sét ỏ than bùn, một lượng nhỏ dầu và khí tự nhiên, đá ấn, cát, sỏi, đất sét
Dân s : ốc khánh 9,542,883 (2012)
Lan 3,9%, Ucraina 2,4%, khác 1,1%
Tôn giáo: Chính Th ng Đông giáoố kinh tế: 80%, khác (bao g m cồm cả ản Công giáo
Trang 3Ngôn ng : ữ : Belarus (chính th c)ức) 36,7%, Nga (chính
th c)ức) 62,8%, khác 0,5% (baog mồm cả các dân t cộng hòa Bê-la-rút (The Republic of Belarus) thi uể chế cộng hòa
số kinh tế: nhỏ than bùn, một lượng nhỏ dầu và khí tự nhiên, đá nói ti ngế: Ba Lan và Ukraina)
2 L ch s ị: ử
Sau b yản th pập nhật tháng 4/2012 kỷ là m tộng hòa Bê-la-rút (The Republic of Belarus) nước: c ngc ộng hòa Bê-la-rút (The Republic of Belarus) hòa thành ph n c aầu và khí tự nhiên, đá ủa Liên Xô cũ, Bê la rút giành
đượp tác thương mại đ cc ộng hòa Bê-la-rút (The Republic of Belarus) l pập nhật tháng 4/2012 vào năm 1991 Bê-la-rút là nước:c có quan h chính trệp định đã ký giữa hai nước: ịch sử và kinh tế: g n gúi v iầu và khí tự nhiên, đá ớc: Nga h n b t kỳơ bản ấn, cát, sỏi, đất sét c aủa nước: c ngc ộng hòa Bê-la-rút (The Republic of Belarus) hòa khác c a Liên Xôủa cũ Bê la rút và Nga đã ký
m tộng hòa Bê-la-rút (The Republic of Belarus) hi pệp định đã ký giữa hai nước: ước: v th ng nh t hai nhà nc ề thống nhất hai nhà nước ố kinh tế: ấn, cát, sỏi, đất sét ước: ngày 08 tháng 12 1999 h i nh p chính trc ộng hòa Bê-la-rút (The Republic of Belarus) ập nhật tháng 4/2012 ịch sử
và kinh tế: M c dùặc dù Bê la rút đã đ ng ýồm cả m t khuôn kh động hòa Bê-la-rút (The Republic of Belarus) ổng quan: ể chế cộng hòa th c hi n hi p đ nhự nhiên, đá ệp định đã ký giữa hai nước: ệp định đã ký giữa hai nước: ịch sử , nghiêm
tr ngọng th c hi nự nhiên, đá ệp định đã ký giữa hai nước: v n ch aẫn chưa ư di n raễn ra K t khiể chế cộng hòa ừ khi cu c b u cộng hòa Bê-la-rút (The Republic of Belarus) ầu và khí tự nhiên, đá ử vào tháng B yản năm 1994 là t ngổng quan:
th ng đ u tiênố kinh tế: ầu và khí tự nhiên, đá c a đ t nủa ấn, cát, sỏi, đất sét ước: , A l ch xan đc ế: ơ bản Lu ca sen Cô đã d n d nầu và khí tự nhiên, đá ầu và khí tự nhiên, đá c ngủa cố kinh tế: quy n l cề thống nhất hai nhà nước ự nhiên, đá
c a mìnhủa thông qua các phươ bảnng ti nệp định đã ký giữa hai nước: đ cộng hòa Bê-la-rút (The Republic of Belarus) tài Chính phủa h n chại ế: tự nhiên, đá do ngôn lu nập nhật tháng 4/2012
và tự nhiên, đá do báo chí, h i h p hòa bìnhộng hòa Bê-la-rút (The Republic of Belarus) ọng , và tôn giáo
3 Du l ch: ị:
II TÌNH HÌNH KINH TẾ
1 T ng quan: ổng quan:
Bê-la-rút là nước:c có ti m l c công nghi p, nông nghi p, khoa h c, giáo d c và qu cề thống nhất hai nhà nước ự nhiên, đá ệp định đã ký giữa hai nước: ệp định đã ký giữa hai nước: ọng ục địa và khí hậu biển nên mùa đông lạnh, mùa ố kinh tế: phòng khá l n, đ ng th 3 trong s các nớc: ức) ức) ố kinh tế: ước:c c ng hòa thu c Liên Xô cũ Sau khi táchộng hòa Bê-la-rút (The Republic of Belarus) ộng hòa Bê-la-rút (The Republic of Belarus)
ra đ c l p năm 1991, Bê-la-rút động hòa Bê-la-rút (The Republic of Belarus) ập nhật tháng 4/2012 ượp tác thương mạic th a hừ khi ưởng một số cơ sở kinh tế, quân sự vàng m t s c s kinh t , quân s vàộng hòa Bê-la-rút (The Republic of Belarus) ố kinh tế: ơ bản ởng một số cơ sở kinh tế, quân sự và ế: ự nhiên, đá khoa h c tọng ươ bảnng đ i t t c a Liên Xô cũ và có th m nh trong các ngành c khí, đi n t ,ố kinh tế: ố kinh tế: ủa ế: ại ơ bản ệp định đã ký giữa hai nước: ử quang h c, hóa ch t, phân bón, g , gi y, cao su.v.v…ọng ấn, cát, sỏi, đất sét ỗ, mỏ than bùn, một lượng nhỏ dầu và khí tự nhiên, đá ấn, cát, sỏi, đất sét
Nh ng năm đ u đ c l p, Bê-la-rút lâm vào kh ng ho ng kinh t tr m tr ng T 1994,ữa hai nước: ầu và khí tự nhiên, đá ộng hòa Bê-la-rút (The Republic of Belarus) ập nhật tháng 4/2012 ủa ản ế: ầu và khí tự nhiên, đá ọng ừ khi Lãnh đ o Bê-la-rút ch trại ủa ươ bảnng c i cách kinh t t t , t ng bản ế: ừ khi ừ khi ừ khi ước:c theo hước:ng kinh tế:
th trịch sử ư/ng có đi u ti t c a nhà nề thống nhất hai nhà nước ế: ủa ước:c T 1996, n n kinh t Bê-la-rút d n ph c h i vàừ khi ề thống nhất hai nhà nước ế: ầu và khí tự nhiên, đá ục địa và khí hậu biển nên mùa đông lạnh, mùa ồm cả
b t đ u tăng tr0 ầu và khí tự nhiên, đá ưởng một số cơ sở kinh tế, quân sự vàng cao Tuy còn g p nhi u khó khăn trong gi i quy t vi c nh p kh uặc dù ề thống nhất hai nhà nước ản ế: ệp định đã ký giữa hai nước: ập nhật tháng 4/2012 ẩm, lượng mưa hàng năm 500-700 mm năng lượp tác thương mạing, đ i phó v i chính sách c m v n kinh t c a Mỹ và phố kinh tế: ớc: ấn, cát, sỏi, đất sét ập nhật tháng 4/2012 ế: ủa ươ bảnng Tây, kinh tế: Bê-la-rút v n duy trì đẫn chưa ượp tác thương mạic m c tăng trức) ưởng một số cơ sở kinh tế, quân sự vàng cao T năm 2004 đ n năm 2008, GDPừ khi ế: tăng trung bình 9-10 %; năm 2008 GDP tăng 10%; s n xu t công nghi p tăng 10,8%;ản ấn, cát, sỏi, đất sét ệp định đã ký giữa hai nước:
s n xu t nông nghi p tăng 8,9%; t l l m phát là 13,3 %/năm; thu hút đản ấn, cát, sỏi, đất sét ệp định đã ký giữa hai nước: ỷ ệp định đã ký giữa hai nước: ại ượp tác thương mạic h n 2 tơ bản ỷ USD đ u t tr c ti p t nầu và khí tự nhiên, đá ư ự nhiên, đá ế: ừ khi ước:c ngoài
Nh ng tháng cu i năm 2008 đ u 2009, cu c kh ng ho ng kinh t - tài chính toàn c uữa hai nước: ố kinh tế: ầu và khí tự nhiên, đá ộng hòa Bê-la-rút (The Republic of Belarus) ủa ản ế: ầu và khí tự nhiên, đá
đã tác đ ng đáng k đ n n n kinh t c a Bê-la-rút Đ n cu i năm 2008 đã có 289 xíộng hòa Bê-la-rút (The Republic of Belarus) ể chế cộng hòa ế: ề thống nhất hai nhà nước ế: ủa ế: ố kinh tế:
Trang 4Nguyên nhân ch y u là do Bê-la-rút không xu t kh u đủa ế: ấn, cát, sỏi, đất sét ẩm, lượng mưa hàng năm 500-700 mm ượp tác thương mạic, k c nh ng m t hàngể chế cộng hòa ản ữa hai nước: ặc dù truy n th ng v n đề thống nhất hai nhà nước ố kinh tế: ố kinh tế: ượp tác thương mại ưc a chu ng và đem l i ngu n ngo i t ch y u cho nộng hòa Bê-la-rút (The Republic of Belarus) ại ồm cả ại ệp định đã ký giữa hai nước: ủa ế: ước:c này
Đ kh c ph c nh ng nh hể chế cộng hòa 0 ục địa và khí hậu biển nên mùa đông lạnh, mùa ữa hai nước: ản ưởng một số cơ sở kinh tế, quân sự vàng tiêu c c c a kh ng ho ng kinh t th gi i, Bê-la-rútự nhiên, đá ủa ủa ản ế: ế: ớc:
đã kêu g i s tr giúp c a Nga và Quỹ ti n t th gi i Nga đã đ ng ý cho vay 2 t USDọng ự nhiên, đá ợp tác thương mại ủa ề thống nhất hai nhà nước ệp định đã ký giữa hai nước: ế: ớc: ồm cả ỷ (đã gi i ngân 1 t ), Quỹ ti n t qu c t cam k t cho vay 2,5 t USD (đã chuy n 800ản ỷ ề thống nhất hai nhà nước ệp định đã ký giữa hai nước: ố kinh tế: ế: ế: ỷ ể chế cộng hòa tri u) đ làm quỹ d phòng Đây là l n đ u tiên sau 13 năm gián đo n, Quỹ ti n tệp định đã ký giữa hai nước: ể chế cộng hòa ự nhiên, đá ầu và khí tự nhiên, đá ầu và khí tự nhiên, đá ại ề thống nhất hai nhà nước ệp định đã ký giữa hai nước:
qu c t n i l i vi c cho Bê-la-rút vay ti n Ngày 02/01/2009, Chính ph bu c ph iố kinh tế: ế: ố kinh tế: ại ệp định đã ký giữa hai nước: ề thống nhất hai nhà nước ủa ộng hòa Bê-la-rút (The Republic of Belarus) ản phá giá đ ng rúp Bê-la-rút 20% so v i đ ng đô la Mỹ đ tăng s c c nh tranh c a hàngồm cả ớc: ồm cả ể chế cộng hòa ức) ại ủa hóa Bê-la-rút
GDP năm 2010 tăng 4,8% do tăng trưởng một số cơ sở kinh tế, quân sự vàng xu t kh u Vào tháng 12/2010, Bê-la-rút,ấn, cát, sỏi, đất sét ẩm, lượng mưa hàng năm 500-700 mm Nga và Kazakhstan đã ký k t th a thu n thành l p Không gian kinh t chung (Commonế: ỏ than bùn, một lượng nhỏ dầu và khí tự nhiên, đá ập nhật tháng 4/2012 ập nhật tháng 4/2012 ế: Economic Space)
Các ch s kinh t : ỉ số kinh tế: ốc khánh ế chính trị:
GDP theo ngành Nông nghi p 10.2%; Công nghi p 42.1%; D ch vệp định đã ký giữa hai nước: ệp định đã ký giữa hai nước: ịch sử ục địa và khí hậu biển nên mùa đông lạnh, mùa
47.8%
Nông nghiệp; 9.40%
Công nghiệp; 45.90%
Dịch vụ; 44.70%
L c l ực lượng lao động ượng lao động ng lao đ ng ộc : 5 tri u ện tích:
Phân b lao đ ng theo ngànhổng quan: ộng hòa Bê-la-rút (The Republic of Belarus) Nông nghi p 13%; Công nghi p 36%; D ch v 51%ệp định đã ký giữa hai nước: ệp định đã ký giữa hai nước: ịch sử ục địa và khí hậu biển nên mùa đông lạnh, mùa
Trang 5Nông nghiệp; 9.40%
Công nghiệp; 45.90%
Dịch vụ; 44.70%
M t hàng nông nghi p ặt hàng nông nghiệp ện tích: ngũ c c, khoai tây, rau, c c i đố kinh tế: ủa ản ư/ng, h t lanh,ại
th t bò, s aịch sử ữa hai nước:
Các ngành công nghi p ện tích: máy công c c t kim lo i, máy kéo, xe t i,ục địa và khí hậu biển nên mùa đông lạnh, mùa 0 ại ản
earthmovers, xe máy, ti vi, s i t ng h p, phânợp tác thương mại ổng quan: ợp tác thương mại bón, d t may, radio, t l nhệp định đã ký giữa hai nước: ủa ại
Kim ng ch xu t kh u ạm phát ất nghiệp ẩu 24,49 t USDỷ 40 t USD ỷ
M t hàng chính ặt hàng nông nghiệp máy móc, thi t b ,ế: ịch sử s n ph mản ẩm, lượng mưa hàng năm 500-700 mm khoáng s nản , hóa
ch t,ấn, cát, sỏi, đất sét kim lo iại , d t may, th c ph mệp định đã ký giữa hai nước: ự nhiên, đá ẩm, lượng mưa hàng năm 500-700 mm
M t hàng chính ặt hàng nông nghiệp s n ph m khoáng s n, máy móc, thi t b , hóaản ẩm, lượng mưa hàng năm 500-700 mm ản ế: ịch sử
ch t, th c ph m, kim lo iấn, cát, sỏi, đất sét ự nhiên, đá ẩm, lượng mưa hàng năm 500-700 mm ại
B n hàng NK chính ạm phát Nga 51,8%, Đ c 6,8%, Ukraine 5,4%, Trungức)
Qu c 4,8% ố kinh tế:
III QUAN H KINH T TH ỆU CHUNG Ế ƯƠ THỊ TRƯỜNG BELARUS NG M I: ẠI:
1 Hi p đ nh đã ký gi a hai n ện tích: ị: ữ : ước c:
- Hi p đ nh v các chuy n bay gi a và qua lãnh th hai nệp định đã ký giữa hai nước: ịch sử ề thống nhất hai nhà nước ế: ữa hai nước: ổng quan: ước:c (ký ngày 15/10/1978)
- Hi p đ nh khuy n khích và b o h đ u t (ký ngày 21/01/1992).ệp định đã ký giữa hai nước: ịch sử ế: ản ộng hòa Bê-la-rút (The Republic of Belarus) ầu và khí tự nhiên, đá ư
- Hi p đ nh hàng h i (ký ngày 31/3/1992).ệp định đã ký giữa hai nước: ịch sử ản
- Hi p đ nh v h p tác kinh t , khoa h c và kỹ thu t (ký ngàyệp định đã ký giữa hai nước: ịch sử ề thống nhất hai nhà nước ợp tác thương mại ế: ọng ập nhật tháng 4/2012 20/4/1992)
- Hi p đ nh h p tác b u đi n và vi n thông (ký ngày 20/4/1992).ệp định đã ký giữa hai nước: ịch sử ợp tác thương mại ư ệp định đã ký giữa hai nước: ễn ra
- Hi p đ nh thệp định đã ký giữa hai nước: ịch sử ươ bảnng m i (ký ngày 11/8/1992).ại
- Hi p đ nh thanh toán song phệp định đã ký giữa hai nước: ịch sử ươ bảnng gi a Ngân hàng Nhà nữa hai nước: ước:c Vi t Nam và Ngânệp định đã ký giữa hai nước:
Trang 6- Hi p đ nh v h p tác du l ch (ký ngày 13/4/1994).ệp định đã ký giữa hai nước: ịch sử ề thống nhất hai nhà nước ợp tác thương mại ịch sử
- Hi p đ nh h p tác văn hoá (ký tháng 4/1995).ệp định đã ký giữa hai nước: ịch sử ợp tác thương mại
- Hi p đ nh tránh đánh thu trùng (ký 07/9/1995).ệp định đã ký giữa hai nước: ịch sử ế:
- Hi p đ nh h p tác Thanh niên và Th thao (ký 14/6/1996).ệp định đã ký giữa hai nước: ịch sử ợp tác thương mại ể chế cộng hòa
- Hi p đ nh v mi n th th c cho ngệp định đã ký giữa hai nước: ịch sử ề thống nhất hai nhà nước ễn ra ịch sử ự nhiên, đá ư/i mang h chi u ph thông (25/9/2001).ộng hòa Bê-la-rút (The Republic of Belarus) ế: ổng quan:
2 H p tác th ợng lao động ươ bản ng m i ạm phát
Kim ng ch buôn bán hàng năm v i Vi t Nam trong các năm qua: (đ n v tính tri u ạm phát ớc ện tích: ơ bản ị: ện tích: USD)
Năm Vi t Nam xu t ện tích: ất nghiệp Vi t Nam nh p ện tích: ậu: T ng KN ổng quan:
- Các m t hàng xu t nh p kh u chính năm 2011 ặt hàng nông nghiệp ất nghiệp ậu: ẩu
VN NK t Bê-la-rút ừ Bê-la-rút Đ n vơ bản ịch sử T ng Giá tr = USD ổng quan: ị:
Máy móc, thi t b , d ng c , ph tùng ế chính trị: ị: ụng cụ, phụ tùng ụng cụ, phụ tùng ụng cụ, phụ tùng
199.274.600
IV QUAN H CHÍNH TR , NGO I GIAO ỆU CHUNG Ị TRƯỜNG BELARUS ẠI:
1 Quan h ngo i giao: ện tích: ạm phát
Ngày 27/12/1991, Vi t Nam công nh n đ c l p c a Bê-la-rút Ngày 24/1/1992, Vi tệp định đã ký giữa hai nước: ập nhật tháng 4/2012 ộng hòa Bê-la-rút (The Republic of Belarus) ập nhật tháng 4/2012 ủa ệp định đã ký giữa hai nước: Nam và Bê-la-rút thi t l p quan h ngo i giao c p Đ i s Bê-la-rút đã l p Đ i s quánế: ập nhật tháng 4/2012 ệp định đã ký giữa hai nước: ại ấn, cát, sỏi, đất sét ại ức) ập nhật tháng 4/2012 ại ức)
Trang 7t i Vi t Nam t năm 1998 Ta đã l p Đ i s quán t i Bê-la-rút tháng 10/2003 và cại ệp định đã ký giữa hai nước: ừ khi ập nhật tháng 4/2012 ại ức) ại ử
Đ i s thại ức) ư/ng trú đ u tiên t i Bê-la-rút tháng 3/2005.ầu và khí tự nhiên, đá ại
Vi t Nam và Bê-la-rút có m i quan h h u ngh truy n th ng và h p tác nhi u m t t tệp định đã ký giữa hai nước: ố kinh tế: ệp định đã ký giữa hai nước: ữa hai nước: ịch sử ề thống nhất hai nhà nước ố kinh tế: ợp tác thương mại ề thống nhất hai nhà nước ặc dù ố kinh tế:
đ p Hai n1 ước:c đã ký nhi u Hi p đ nh và Th a thu n h p tác t o đi u ki n pháp lýề thống nhất hai nhà nước ệp định đã ký giữa hai nước: ịch sử ỏ than bùn, một lượng nhỏ dầu và khí tự nhiên, đá ập nhật tháng 4/2012 ợp tác thương mại ại ề thống nhất hai nhà nước ệp định đã ký giữa hai nước: thu n l i cho vi c thúc đ y h p tác song phập nhật tháng 4/2012 ợp tác thương mại ệp định đã ký giữa hai nước: ẩm, lượng mưa hàng năm 500-700 mm ợp tác thương mại ươ bảnng
2 Quan h chính tr : ện tích: ị:
Ch t ch nủa ịch sử ước:c Tr n Đ c Lầu và khí tự nhiên, đá ức) ươ bảnng (tháng 8/1998),
T ng Bí th Nông Đ c M nh (tháng 10/2002),ổng quan: ư ức) ại
Ch t ch Qu c h i Nguy n Văn An (tháng 1/2003),ủa ịch sử ố kinh tế: ộng hòa Bê-la-rút (The Republic of Belarus) ễn ra
Ch t ch Qu c h i Nguy n Phú Tr ng (28-30/4/2009),ủa ịch sử ố kinh tế: ộng hòa Bê-la-rút (The Republic of Belarus) ễn ra ọng
Phó Th tủa ước:ng Hoàng Trung H i ( 15-17/10/2009) đã thăm h u ngh chính th c C ngản ữa hai nước: ịch sử ức) ộng hòa Bê-la-rút (The Republic of Belarus)
Phía Bê-la-rút:
T ng th ng A.G Lu-ca-sen-cô (tháng 4/1997),ổng quan: ố kinh tế:
Th tủa ước:ng X.X Xi-đo-r -xki (tháng 11/2004),ơ bản
Ch t ch H i đ ng C ng hoà Qu c h i G.V Nô-vít-xki (tháng 5/2005),ủa ịch sử ộng hòa Bê-la-rút (The Republic of Belarus) ồm cả ộng hòa Bê-la-rút (The Republic of Belarus) ố kinh tế: ộng hòa Bê-la-rút (The Republic of Belarus)
Đ c phái viên c a T ng th ng A.G Lu-ca-sen-cô,ặc dù ủa ổng quan: ố kinh tế:
Ch t ch H vi n V.N Cô-n p-li- p (2/2006) đã thăm chính th c Vi t Nam;ủa ịch sử ại ệp định đã ký giữa hai nước: ố kinh tế: ố kinh tế: ức) ệp định đã ký giữa hai nước:
Bên c nh đó, nhi u đoàn Lãnh đ o các B , ngành và đ a phại ề thống nhất hai nhà nước ại ộng hòa Bê-la-rút (The Republic of Belarus) ịch sử ươ bảnng hai nước:c đã sang thăm, làm vi c, d h i ngh , h i th o Vi t Nam và Bê-la-rút.ệp định đã ký giữa hai nước: ự nhiên, đá ộng hòa Bê-la-rút (The Republic of Belarus) ịch sử ộng hòa Bê-la-rút (The Republic of Belarus) ản ởng một số cơ sở kinh tế, quân sự và ệp định đã ký giữa hai nước:
Trong năm 2008, quan h hai nệp định đã ký giữa hai nước: ước:c phát tri n m nh trên m i lĩnh v c: Tháng 4/2008,ể chế cộng hòa ại ọng ự nhiên, đá
T ng th ng A.G.Lu-ca-sen-cô thăm chính th c Vi t Nam l n th 2; hai bên đã ký 13 vănổng quan: ố kinh tế: ức) ệp định đã ký giữa hai nước: ầu và khí tự nhiên, đá ức)
ki n h p tác, ti p t c c ng c c s pháp lý cho m i quan h song phệp định đã ký giữa hai nước: ợp tác thương mại ế: ục địa và khí hậu biển nên mùa đông lạnh, mùa ủa ố kinh tế: ơ bản ởng một số cơ sở kinh tế, quân sự và ố kinh tế: ệp định đã ký giữa hai nước: ươ bảnng; ký và thông qua k ho ch th c hi n Chế: ại ự nhiên, đá ệp định đã ký giữa hai nước: ươ bảnng trình h p tác Vi t Nam – Bê-la-rút đ n nămợp tác thương mại ệp định đã ký giữa hai nước: ế: 2010
V QUAN H H P TÁC V I VCCI ỆU CHUNG ỢP TÁC VỚI VCCI ỚI THIỆU CHUNG
Phòng Thươ bảnng m i và Công nghi p Vi t nam đã ký th a thu n h p tác v i PTM và CNại ệp định đã ký giữa hai nước: ệp định đã ký giữa hai nước: ỏ than bùn, một lượng nhỏ dầu và khí tự nhiên, đá ập nhật tháng 4/2012 ợp tác thương mại ớc:
Trang 8VI Đ A CH H U ÍCH Ị TRƯỜNG BELARUS Ỉ HỮU ÍCH ỮU ÍCH
Đ i s quán CHXHCN Vi t Nam t i C ng hòa Bê-la-rút ạm phát ứng đầu nhà nước ện tích: ạm phát ộc :
Đ a ch : Belarus, Minsk 220040 Mozaiskogo str., 3ịch sử ỉ số kinh tế:
Code: 00375 17
Đi n tho i/ fax: 237 48 79ệp định đã ký giữa hai nước: ại
Email: dsqvn.belarus@mofa.gov.vn
Website: http://www.vietnamembassy-belarus.org/
Đ i s quán C ng hòa Bê-la-rút t i Vi t Nam ạm phát ứng đầu nhà nước ộc : ạm phát ện tích:
Đ a ch : 66 Tô Ng c Vân Tây H , Hà N iịch sử ỉ số kinh tế: ọng ồm cả ộng hòa Bê-la-rút (The Republic of Belarus)
Tel: 04 37186856
Email: vietnam@belembassy.org
Các ngu n thông tin tham kh o ồn thông tin tham khảo ản
*Website CIA – The World Factbook
*Website B Ngo i giao Vi t Nam ộ Ngoại giao Việt Nam ại giao Việt Nam ệt Nam
*Website S quán Vi t nam t i Bê la rút ứ quán Việt nam tại Bê la rút ệt Nam ại giao Việt Nam
*Website T ng c c Th ng kê Vi t Nam ổng cục Thống kê Việt Nam ục Thống kê Việt Nam ống kê Việt Nam ệt Nam