Nguồn gốc thức ăn vật nuôi1.. Thức ăn vật nuôi Vật nuôi chỉ ăn được những loại thức ăn nào phù hợp với đặc điểm sinh lí tiêu hoá của chúng.. Nguồn gốc thức ăn vật nuôi a.. Nguồn gốc thứ
Trang 2c1 vd kq
Ví dụ: Dài thân 42cm
Vòng ngực 49cm
Câu 1 Viết công thức ước tính khối lượng lợn ?
Trang 3Qua hình ảnh, muốn nói lên điều gì?
Trang 5I Nguồn gốc thức ăn vật nuôi
1 Thức ăn vật nuôi
Vật nuôi chỉ ăn được những loại thức ăn nào phù
hợp với đặc điểm sinh lí tiêu hoá của chúng
T L G
2 Nguồn gốc thức ăn vật nuôi
a Thực hực vật
b Động vật.ộng vật
c Chất khoáng
Bt2
Trang 6I Nguồn gốc thức ăn vật nuôi
II Thành phần dinh dưỡng của thức ăn vật nuôi
2 Chất khô
1 Nước
a, Protein
b, Lipit
c, Gluxit
d, Vitamin
Trang 7Em hãy nối các bức tranh phía trên với các bức tranh ở phía dưới với loại thức ăn phù hợp
Cỏ
Trang 8TIÊU HÓA Ở TRÂU, BÒ
Trang 9TIÊU HÓA Ở LỢN
Trang 11Bột cá
Cám
Sắn
Ngô
Khô dầu đậu tương
Premic khoáng
Premic vitamin
Tìm nguồn gốc của từng loại thức ăn, rồi xếp chúng vào một trong
ba nhóm sau: nguồn gốc thực vật, động vật, chất khoáng.
Trang 12Nguồn gốc Tên các loại thức ăn
Thực vật
Động vật
Chất khoáng
Cám gạo, ngô, sắn, khô dầu đậu tương, Premic vitamin.
Bột cá.
Premic khoáng.
Trang 13Gồm các loại thức ăn như: Rau, cỏ, rơm, rạ, củ, quả, thân lá cây ngô, cây họ đậu
Thức ăn có nguồn gốc từ thực vật
Trang 14Thức ăn có nguồn gốc từ động vật
Được chế biến từ nguồn nguyên liệu động vật để chăn nuôi như: Bột cá, bột tôm, bột thịt, bột xương có nhiều Protein, khoáng và Vitamin…
Trang 15Thức ăn dưới dạng muối không độc, chứa canxi, phốt pho, natri, clo,Fe,Cu để cung cấp chất khoáng cho vật nuôi.
Thức ăn có nguồn gốc từ chất khoáng
Trang 16Bảng 4: THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG CỦA MỘT SỐ LOẠI THỨC ĂN
25,07 1,40
16,24 0,51
1,50
Khoáng, vitamin
11,64 72,60
67,84 24,59
6,30
Gluxit
4,29 4,40
1,67 0,50
0,70
Lipit
50,00 8,90
5,06 0,91
2,10
Protein
9,00 12,70
9,19 73,49
89,40
Nước
Bột cá
Ngô (bắp) hạt
Rơm lúa
Khoai lang
củ
Rau muống
Loại thức
ăn
Thành phần
dinh dưỡng (%)
Trang 17Nước Chất khô
Ngô hạt
Em hãy quan sát hình 65 rồi ghi vào vở bài tập tên của loại thức ăn ứng với kí hiệu của từng hình tròn (,,,,)
Bột cá Rau muống Rơm lúa Khoai lang củ
Trang 18I Nguồn gốc thức ăn
II Thành phần dinh dưỡng
Thức ăn vật nuôi
2 Nguồn gốc
1 Thức ăn
2 Chất khô
1 Nước
a Thực vật
b Động vật
c Chất khoáng
a Protein
b Lipit
c Gluxit
d Khoáng
e Vitamin
Trang 19
①
③
④
⑤
⑥
⑦
1 Tên động vật có nhiều lợi ích cho nhà nông.
2 Trong chăn nuôi nghiêm cấm loại này để tăng trưởng.
3 Con nào quyết định chi phối chất lượng cho cả đàn?
7 Con vật được dùng nhiều trong ngày tết Đoan Ngọ? 6 Mùa thu người chăn nuôi thường dự trữ thức ăn cho vật nuôi vì sợ? 4 Tên động vật này sống vùng thảo nguyên hiện đang nuôi ở nước ta 5 Để dồi dào nguồn thức ăn cho đàn bò sữa, nên trồng thêm cây?
Nguồn gốc thức ăn chủ yếu trong chăn nuôi gia đình ở địa phương?
H O Á C H T R Â U Ấ T
C O N Đ Ự C
V Ị T
N G Ậ P L Ụ T
C Ỏ V C O I Ừ U
T H Ự C V Ậ T
©
Trang 20Hướng dẫn về nhà
- Trả lời câu hỏi 1, 2 (Trang 101/SGK)
- Nắm phần ghi nhớ
Chuẩn bị: Tiết 34, bài 38
- Tìm hiểu trước bài 38 trang 102/sgk
Nhận xét
- Tìm hiểu thêm phần có thể em chưa biết