1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giao an cong nghe 7 bai 37 thuc an vat nuoi moi nhat cv5512

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 20,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức - Biết được nguồn gốc, thành phần của chất dinh dưỡng - Kể ra được tên một số thức ăn của một số loại vật nuôi tương ứng và giải thích được vì sao có vật nuôi chỉ ăn được các

Trang 1

BÀI 37: THỨC ĂN VẬT NUÔI

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Biết được nguồn gốc, thành phần của chất dinh dưỡng

- Kể ra được tên một số thức ăn của một số loại vật nuôi tương ứng và giải thích được vì sao có vật nuôi chỉ ăn được các loại thức ăn này mà không ăn được thức ăn của vật nuôi khác, như lợn không ăn rơm

- Xác định được nguồn gốc từng loại thức ăn của vật nuôi làm cơ sở cho việc tạo thức ăn cho vật nuôi

- Trình bày được thành phần dinh dưỡng của mỗi loại thức ăn có nguồn gốc thực vật, động vật làm cơ sở cho việc bảo quản và cung cấp thức ăn hợp hí cho vật nuôi

2 Kỹ năng:

_ Phát triển kỹ năng phân tích, so sánh, trao đổi nhóm

_ Có kỹ năng phân biệt các loại thức ăn của vật nuôi

3 Thái độ:

Có ý thức tiết kiệm thức ăn của vật nuôi

- Tham gia tích cực trong việc lựa chọn, nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi ở gia đình và địa phương

- Có ý thức tiết kiệm thức ăn trong chăn nuôi

- Có ý thức, thái độ đúng đắn trong việc bảo vệ môi trường chăn nuôi, môi tr-ường sinh thái

4 Năng lực, phầm chất hướng tới

- Năng lực chung: Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề; Năng lực giao tiếp; Năng lực hợp tác; Năng lực sử dụng ngôn ngữ; Năng lực tính toán

- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ; Có trách nhiệm bản thân và cộng đồng

II PHƯƠNG PHÁP-KĨ THUẬT

Trang 2

1 Phương pháp

- PP dạy học Gợi mở - vấn đáp, PP thuyết trình, PP hoạt động nhóm, PP công tác độc lập

2 Kĩ thuật dạy học

- Kĩ thật dặt câu hỏi, thuyết trình + Trực quan + ĐTNVĐ

III CHUẨN BỊ

- Chuẩn bị của thầy: Giáo án, tài liệu tham khảo Bảng phụ Phiếu học tập

- Chuẩn bị của Trò: đồ dùng, dụng cụ học tập

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- GV trả báo cáo thực hành và nhận xét

3 Bài mới

HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (5’) Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS, thu hút HS sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ học tập

của mình.HS khắc sâu kiến thức nội dung bài học

Phương pháp dạy học: Đặt vấn đề

Định hướng phát triển năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực xử lí tình huống, năng

lực giao tiếp, năng lực nhận thức

Muốn phát triển được vật nuôi, chúng ta phải làm gì ?

Thức ăn vật nuôi là nguồn cung cấp năng lượng và các chất dinh dưỡng cần thiết cho mọi hoạt động sống của con vật như sinh trưởng, phát triển, sx ra sp: thịt, trứng, sữa

Vậy thức ăn vật nuôi là gì? Nguồn gốc và thành phần dinh dưỡng ntn? Chúng ta cùng nhau tìm hiểu thông qua nội dung bài:”Thức ăn vật nuôi”

Trang 3

Gv: giới thiệu mục tiêu của bài: hs thấy rõ được thức ăn của vật nuôi cũng như

thức ăn của người đều có nguồn gốc từ thực vật, động vật chất khoáng và trong thức

ăn có chứa các chất dinh dưỡng

HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu: - Biết được nguồn gốc, thành phần của chất dinh dưỡng

- Kể ra được tên một số thức ăn của một số loại vật nuôi tương ứng và giải thích được vì sao có vật nuôi chỉ ăn được các loại thức ăn này mà không ăn được thức ăn của vật nuôi khác, như lợn không ăn rơm

Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương

pháp thuyết trình

Định hướng phát triển năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực xử

lí tình huống, năng lực giao tiếp, năng lực nhận thức

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học sinh Nội dung

_ Giáo viên treo hình 63, yêu

cầu học sinh quan sát và trả

lời các câu hỏi:

+ Cho biết các vật nuôi trâu,

lợn, gà đang ăn thức ăn gì?

+ Kể tên các loại thức ăn

trâu, bò, lợn, gà mà em biết?

+ Tại sao trâu , bò ăn được

rơm, rạ? Lợn, gà có ăn được

thức ăn rơm khô không? Tại

sao?

_ Học sinh quan sát và trả lời các câu hỏi:

 Thức ăn các vật nuôi đang

ăn là:

+ Trâu: ăn rơm

+ Lợn: ăn cám

+ Gà: thóc, gạo…

 Học sinh suy nghĩ, liên hệ thực tế trả lời

 Vì trong dạ dày của trâu,

bò có hệ vi sinh vật cộng sinh Còn lợn, gà không ăn được là vì thức ăn rơm, rạ, cỏ không phù hợp với sinh lí tiêu

I Nguồn gốc thức ăn vật nuôi:

1 Thức ăn vật nuôi:

Là những loại thức

ăn mà vật nuôi có thể

ăn được và phù hợp với đặc điểm sinh lí tiêu hóa của vật nuôi

Trang 4

+ Dựa vào căn cứ nào mà

người ta chọn thức ăn cho vật

nuôi?

_ Giáo viên tiểu kết, ghi

bảng

_ Giáo viên treo hình 64, chia

nhóm, yêu cầu Học sinh quan

sát, thảo luận để trả lời các

câu hỏi:

+ Nhìn vào hình cho biết

nguồn gốc của từng loại thức

ăn, rồi xếp chúng vào một

trong ba loại sau: nguồn gốc

thực vật, động vật hay chất

khoáng?

+ Vậy thức ăn của vật nuôi

có mấy nguồn gốc?

_ Giáo viên giảng thêm về

nguồn gốc thức ăn từ chất

khoáng: là được tổng hợp từ

việc nuôi cấy vi sinh vật và

xử lí hóa học

_ Giáo viên tiểu kết, ghi

bảng

hoá của chúng

 Khi chọn thức ăn cho phù hợp với vật nuôi ta dụa vào chức năng sinh lí tiêu hoá của chúng

_ Học sinh ghi bài

_ Học sinh chia nhóm, quan sát, thảo lụân và cử đại diện trả lời, nhóm khác bổ sung

 Phải Trình bày các ý:

+ Nguồn gốc từ thực vật:

cám, gạo, bột sắn, khô dầu đậu tương

+ Nguồn gốc động vật: bột cá

+ Nguồn gốc từ chất khoáng:

premic khoáng, premic vitamin

 Thức ăn có nguồn gốc từ:

thực vật, động vật và chất khoáng

_ Học sinh lắng nghe

_ Học sinh ghi bài

2 Nguồn gốc thức ăn vật nuôi:

Thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từ: thực vật, động vật và từ chất khoáng

_ Yêu cầu học sinh đọc _ Học sinh đọc thông tin và trả II Thành phần dinh

Trang 5

thông tin mục II SGK và

cho biết:

+ Thức ăn vật nuôi có

mấy thành phần?

+ Trong chất khô của

thức ăn có các thành

phần nào?

_ Giáo viên treo bảng 4,

yêu cầu nhóm cũ thảo

luận trả lời câu hỏi:

+ Cho biết những loại

thức ăn nào có chứa

nhiều nước, protein, lipit,

gluxit, khoáng, vitamin?

_ Giáo viên treo hình 65,

yêu cầu nhóm thảo luận

và cho biết những loại

thức ăn ứng với kí hiệu

của từng hình tròn (a,

b,c,d)

_ Giáo viên sữa, bổ sung,

tiểu kết, ghi bảng

lời:

 Thức ăn vật nuôi có 2 thành phần: nước và chất khô

 Trong chất khô của thức ăn

có các thành phần: protein, lipit, gluxit, vitamin, chất khoáng

_ Nhóm quan sát, thảo luận và trả lời:

 Những loại thức ăn có chứa nhiều:

+ Nước: rau muống, khoai lang củ

+ Prôtêin: Bột cá

+ Lipit: ngô hạt, bột cá

+ Gluxit: rơm lúa và ngô hạt

+ Khoáng, vitamin: bột cá, rơm lúa

_ Nhóm thảo luận, cử đại diện trả lời, nhóm khác bổ sung:

 Các thức ăn ứng với các hình tròn:

+ Hình a: Rau muống

+ Hình b: Rơm lúa

+ Hình c: Khoai lang củ

dưỡng của thức ăn vật nuôi:

Trong thức ăn vật nuôi

có nước và chất khô.Phần chất khô của thức ăn có: protein, lipit, gluxit, kháng, vitamin

Tùy loại thức ăn mà thành phần và tỉ lệ các chất dinh dưỡng khác nhau

Trang 6

+ Hình d: Ngô hạt.

+ Hình e: Bột cá

_ Học sinh lắng nghe, ghi bài

HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học

Phương pháp dạy học: Giao bài tập

Định hướng phát triển năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực nhận

thức

1 Hãy chọn các từ, cụm từ: thóc, rơm, cỏ, cám gạo, premic khoáng, thực vật, động vật để điền vào bảng sau:

Vật nuôi Loại thức ăn cho vật nuôi Nguồn gốc thức ăn

Trâu

Lợn

………

………

………

………

………

………

2 Thành phần các chất có trong chất khô của thức ăn:

a) Gluxit, vitamin c) Prôtêin, gluxit, lipit, vitamin, chất khoáng

b) Chất khoáng, lipit, gluxit d) Gluxit, lipit, protein

Đáp án:

Câu 1: Trâu: rơm, cỏ

Lợn: Cám gạo, premic khoáng

Gà: thóc, thực vật, động vật

Câu 2: c

HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’)

Trang 7

Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập

Phương pháp dạy học: dạy học nêu và giải quyết vấn đề

Định hướng phát triển năng lực: giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực xử

lí tình huống, năng lực giao tiếp, năng lực nhận thức, tư duy sáng tạo

Liên hê:

Tìm hiểu các loại thức ăn cho vật nuôi tại gia đình em

HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã

học

Phương pháp dạy học: Giao nhiệm vụ

Định hướng phát triển năng lực: tự chủ-tự học, tìm hiểu tự nhiên và xã hội, giải

quyết vấn đề

Vẽ sơ đồ tư duy khái quát lại nội dung bài học

Sưu tầm tìm hiểu những loại thức ăn nào có chứa nhiều nước, protein, lipit, gluxit, khoáng, vitamin

4 Hướng dẫn về nhà

- Trả lời các câu hỏi cuối bài học vào vở bài tập

- Xem trước bài 38

Ngày đăng: 18/10/2022, 09:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu:      - Biết được nguồn gốc, thành phần của chất dinh dưỡng - giao an cong nghe 7 bai 37 thuc an vat nuoi moi nhat cv5512
2 Hình thành kiến thức Mục tiêu: - Biết được nguồn gốc, thành phần của chất dinh dưỡng (Trang 3)
_ Giáo viên treo hình 64, chia nhóm, yêu cầu Học sinh quan sát, thảo luận để trả lời các câu hỏi: - giao an cong nghe 7 bai 37 thuc an vat nuoi moi nhat cv5512
i áo viên treo hình 64, chia nhóm, yêu cầu Học sinh quan sát, thảo luận để trả lời các câu hỏi: (Trang 4)
_ Giáo viên treo bảng 4, yêu   cầu   nhóm   cũ   thảo luận trả lời câu hỏi: - giao an cong nghe 7 bai 37 thuc an vat nuoi moi nhat cv5512
i áo viên treo bảng 4, yêu cầu nhóm cũ thảo luận trả lời câu hỏi: (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w