một cột của bảng thể hiện 1 thuộc tính.. một cột của bảng thể hiện 1 thuộc tính.[r]
Trang 122:31:19 22:31:19 Gv:Phạm Duy Luân T
HPT Trần Nhân Tông Email:mattrangbuois om@gmail.com
Bài 4:CẤU TRÚC BẢNG
1 Các khái niệm chính:
* Bảng (Table) :
- Dùng để lưu dữ liệu gồm nhiều hàng
và nhiều cét, mỗi hàng chứa thông tin về một chủ thể xác định.
- Là thành phần cơ sở để tạo nên CSDL.
Bảng danh sách học sinh
trương THPT Trần Nhân Tông
Trang 2Bài 4:CẤU TRÚC BẢNG
1 Các khái niệm chính:
*Trường-(Field):
*Trường-(Field): Mỗi trường là Mỗi trường là
một cột của bảng thể hiện 1 thuộc tính
của chủ thể cần quản lý
bảng gồm d÷ liÖu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý.
Trường Họ Đệm
Trang 322:31:19 22:31:19 Gv:Phạm Duy Luân T
HPT Trần Nhân Tông Email:mattrangbuois om@gmail.com
Bài 4:CẤU TRÚC BẢNG
1 Các khái niệm chính:
*Kiểu dữ liệu:
*Kiểu dữ liệu: là kiểu của dữ liệu lưu trong một là kiểu của dữ liệu lưu trong một
trường.Mçi tr êng cã mét kiÓu d÷ liÖu.
Một số kiểu dữ liệu trong Access
Date/Time DL kiểu ngày/giờ 8 byte
AutoNumber DL kiểu số, tăng tự
Trang 4Bài 4:CẤU TRÚC BẢNG
2 Tạo và sửa cấu trỳc bảng:
- Tạo cấu trỳc bảng
- Các tính chất của tr ờng
- Thay đổi tính chất của một tr ờng
- Chỉ định khoá
- L u cấu trúc bảng
Trang 522:31:19 22:31:19 Gv:Phạm Duy Luân
THPT Trần Nhân Tông Emai l:mattrangbuoisom@gmail.com
Bài 4:CẤU TRÚC BẢNG
*Tạo bảng:
- Cách 1: Nháy đúp Create table in Design View
-Cách 2: Nháy nút lệnh trên thanh công cụ,
rồi nháy đúp Design View.
Thanh
công cụ
Cửa sổ bảng
Định nghĩa trường
Tính chất của trường
Trang 6Bài 4:CẤU TRÚC BẢNG
*Tạo trường
Chọn Kểu dữ liệu
Field Properties.
Trang 722:31:20 22:31:20 Gv:Phạm Duy Luân T
HPT Trần Nhân Tông Email:mattrangbuois om@gmail.com
Bài 4:CẤU TRÚC BẢNG
*Một số tính chất của trường :
• Field size Field size (kích thước trường) : đặt kích (kích thước trường) : đặt kích
thước tối đa cho dữ liệu
• Format Format (định dạng) : quy định cách hiển thị (định dạng) : quy định cách hiển thị
và in dữ liệu.
• Caption Caption : thay tên trường bằng các phụ đề : thay tên trường bằng các phụ đề.
• Default Value Default Value (giá trị ngầm định) : xác định (giá trị ngầm định) : xác định
giá trị tự động.
Trang 8Bài 4:CẤU TRÚC BẢNG
*Thay đổi tính chất của trường :
B1: Nháy chuột vào
dòng định nghĩa trường
B2: Thực hiện các thay đổi
cần thiết.
Trang 922:31:20 22:31:20 Gv:Phạm Duy Luân T
HPT Trần Nhân Tông Email:mattrangbuois om@gmail.com
Bài 4:CẤU TRÚC BẢNG
*Chỉ định khoá chính :
B1:Chọn truờng làm khoá chính.
B2:Nháy nút hình chìa khoá hoặc chọn lệnh Edit -> Primary Key
Trang 10Bài 4:CẤU TRÚC BẢNG
*Lưu cấu trúc bảng :
B1: File -> save File -> save hoặc nháy chuột vào nút hoặc nháy chuột vào nút
thoại Save As Save As .
B3: Chọn Ok Ok hoặc nhấn hoặc nhấn Enter Enter
Trang 1122:31:20 22:31:20 Gv:Phạm Duy Luõn T
HPT Trần Nhõn Tụng Email:mattrangbuois om@gmail.com
Bài 4:CẤU TRÚC BẢNG
2 Tạo và sửa cấu trỳc bảng:
b.Thay đỏi cấu trúc của bảng -Thay đổi thứ tự các tr ờng
-Thêm tr ờng -Xoá tr ờng -Thay đổi khoá chính
Trang 12Bài 4:CẤU TRÚC BẢNG
*Thay đổi thứ tự các trường :
B1: Chọn trường muốn thay đổi vị trí, nhấn chuột và giữ
B2: Di chuyển chuột đến vị trí mới.
B3: Thả chuột.
Trang 1322:31:20 22:31:20 Gv:Phạm Duy Luân T
HPT Trần Nhân Tông Email:mattrangbuois om@gmail.com
Bài 4:CẤU TRÚC BẢNG
B1: Chọn vị trí muốn thêm
B2: Chọn Insert -> Rows hoặc Insert -> Rows hoặc
nháy chuột vào trên thanh công cụ
*Xoá trường
B1: Chọn trường muốn xóa
B2: Nháy chuột vào trên thanh công cụ
Trang 14Bài 4:CẤU TRÚC BẢNG
*Thay đổi khoá chính :
B1: Chọn trường muốn chỉ định là khoá chính.
B2: Nháy nút hình chìa khoá hoặc chọn lệnh Edit -> Primary Key.
Trang 1522:31:20 22:31:20 Gv:Phạm Duy Luõn T
HPT Trần Nhõn Tụng Email:mattrangbuois om@gmail.com
Bài 4:CẤU TRÚC BẢNG
2 Tạo và sửa cấu trỳc bảng:
c.Xoá và đổi tên bảng
*Xoỏ bảng :
B1: Chọn tờn bảng
B2: Nhỏy nỳt hoặc chọn lệnh Edit-> Delete
*Đổi tờn bảng :
B1: Chọn bảng
B2: Chọn Edit -> Rename =>
B3: Gừ tờn mới nhấn Enter =>